Thông tư số 06/2014/TT-BTNMTBan hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị
- Số hiệu
- 06/2014/TT-BTNMT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Ngày ban hành
- 12/02/2014
Toàn văn
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 06/2014/TT-BTNMT
Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2014 THÔNG TƯ BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về họat động đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị, Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2014.
Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Quảng Trị; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Linh Ngọc DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG TRỊ (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2014/TT-BTNMT ngày 12 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Phần 1. QUY ĐỊNH CHUNG
-
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000.
-
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:
a) Cột "Địa danh" là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh có kèm theo ký hiệu dấu “*” là địa danh thuộc vùng tranh chấp.
b) Cột "Nhóm đối tượng" là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.
c) Cột "Tên ĐVHC cấp xã" là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của "phường", TT. là chữ viết tắt của "thị trấn".
d) Cột "Tên ĐVHC cấp huyện" là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của "thành phố", H. là chữ viết tắt của "huyện", TX. là chữ viết tắt của "thị xã".
đ) Cột "Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng" là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột "Địa danh", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột "Tọa độ trung tâm", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột "Tọa độ điểm đầu" và "Tọa độ điểm cuối".
e) Cột "Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình" là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh. Phần 2. DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG TRỊ Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau: STT Đơn vị hành chính cấp huyện 1 Thành phố Đông Hà 2 Thị xã Quảng Trị 3 Huyện Cam Lộ 4 Huyện Đa Krông 5 Huyện Gio Linh 6 Huyện Hải Lăng 7 Huyện Hướng Hóa 8 Huyện Triệu Phong 9 Huyện Vĩnh Linh Địa danh Nhóm đối tượng Tên ĐVHC cấp xã Tên ĐVHC cấp huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) khu phố 1 DC P. 1 TP. Đông Hà 16 o 49' 23" 107 o 05' 52" E-48-83-A-c khu phố 2 DC P. 1 TP. Đông Hà 16 o 49' 25" 107 o 05' 42" E-48-83-A-c khu phố 3 DC P. 1 TP. Đông Hà 16 o 49' 18" 107 o 05' 31" E-48-83-A-c khu phố 4 DC P. 1 TP. Đông Hà 16 o 49' 04" 107 o 05' 22" E-48-83-A-c khu phố 5 DC P. 1 TP. Đông Hà 16 o 48' 47" 107 o 05' 34" E-48-83-A-c khu phố 6 DC P. 1 TP. Đông Hà 16 o 49' 03" 107 o 05' 39" E-48-83-A-c khu phố 7 DC P. 1 TP. Đông Hà 16 o 48' 56" 107 o 05' 50" E-48-83-A-c khu phố 8 DC P. 1 TP. Đông Hà 16 o 49' 05" 107 o 05' 59" E-48-83-A-c khu phố 9 DC P. 1 TP. Đông Hà 16 o 49' 12" 107 o 06' 05" E-48-83-A-c quốc lộ 9 KX P. 1 TP. Đông Hà 16 o 49' 09" 107 o 06' 19" 16 o 49' 07" 107 o 05' 04" E-48-83-A-c chợ Đông Hà KX P. 1 TP. Đông Hà 16 o 49' 15" 107 o 05' 25" E-48-83-A-c đường Hàm Nghi KX P. 1 TP. Đông Hà 16 o 49' 07" 107 o 05' 44" 16 o 48' 08" 107 o 06' 03" E-48-83-A-c Sông Hiếu TV P. 1 TP. Đông Hà 16 o 48' 43" 106 o 57' 05" 16 o 50' 33" 107 o 07' 27" E-48-83-A-c đường Hùng Vương KX P. 1 TP. Đông Hà 16 o 49' 17" 107 o 05' 47" 16 o 48' 54" 107 o 05' 57" E-48-83-A-c đường Lê Duẩn KX P. 1 TP. Đông Hà 16 o 49' 09" 107 o 06' 19" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-83-A-c Khe Lược TV P. 1 TP. Đông Hà 16 o 48' 50" 107 o 04' 41" 16 o 49' 37" 107 o 05' 30" E-48-83-A-c đường Nguyễn Huệ KX P. 1 TP. Đông Hà 16 o 49' 10" 107 o 05' 50" 16 o 49' 17" 107 o 05' 18" E-48-83-A-c đường Nguyễn Trãi KX P. 1 TP. Đông Hà 16 o 49' 13" 107 o 06' 13" 16 o 48' 57" 107 o 05' 10" E-48-83-A-c khu phố Tây Trì DC P. 1 TP. Đông Hà 16 o 49' 29" 107 o 05' 22" E-48-83-A-c đường Trần Hưng Đạo KX P. 1 TP. Đông Hà 16 o 54' 24" 107 o 11' 33" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-83-A-c khu phố 1 DC P. 2 TP. Đông Hà 16 o 49' 45" 107 o 06' 19" E-48-83-A-c khu phố 2 DC P. 2 TP. Đông Hà 16 o 49' 40" 107 o 06' 13" E-48-83-A-c khu phố 3 DC P. 2 TP. Đông Hà 16 o 49' 37" 107 o 06' 09" E-48-83-A-c khu phố 4 DC P. 2 TP. Đông Hà 16 o 49' 32" 107 o 06' 07" E-48-83-A-c khu phố 5 DC P. 2 TP. Đông Hà 16 o 49' 28" 107 o 06' 02" E-48-83-A-c khu phố 6 DC P. 2 TP. Đông Hà 16 o 49' 25" 107 o 06' 08" E-48-83-A-c khu phố 7 DC P. 2 TP. Đông Hà 16 o 49' 21" 107 o 06' 12" E-48-83-A-c khu phố 8 DC P. 2 TP. Đông Hà 16 o 49' 20" 107 o 06' 19" E-48-83-A-c khu phố 9 DC P. 2 TP. Đông Hà 16 o 49' 14" 107 o 06' 22" E-48-83-A-c khu phố 10 DC P. 2 TP. Đông Hà 16 o 49' 09" 107 o 06' 22" E-48-83-A-c Sông Hiếu TV P. 2 TP. Đông Hà 16 o 48' 43" 106 o 57' 05" 16 o 50' 33" 107 o 07' 27" E-48-83-A-c đường Lê Duẩn KX P. 2 TP. Đông Hà 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-A-c khu phố 1 DC P. 3 TP. Đông Hà 16 o 49' 30" 107 o 04' 55" E-48-83-A-c khu phố 2 DC P. 3 TP. Đông Hà 16 o 49' 45" 107 o 05' 09" E-48-83-A-c khu phố 3 DC P. 3 TP. Đông Hà 16 o 49' 11" 107 o 04' 31" E-48-83-A-c khu phố 4 DC P. 3 TP. Đông Hà 16 o 49' 02" 107 o 04' 17" E-48-83-A-c khu phố 5 DC P. 3 TP. Đông Hà 16 o 48' 56" 107 o 04' 37" E-48-83-A-c khu phố 6 DC P. 3 TP. Đông Hà 16 o 49' 08" 107 o 05' 05" E-48-83-A-c khu phố 7 DC P. 3 TP. Đông Hà 16 o 48' 49" 107 o 05' 05" E-48-83-A-c quốc lộ 9 KX P. 3 TP. Đông Hà 16 o 49' 09" 107 o 06' 19" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-83-A-c Sông Hiếu TV P. 3 TP. Đông Hà 16 o 48' 43" 106 o 57' 05" 16 o 50' 33" 107 o 07' 27" E-48-83-A-c khu phố Khe Lấp DC P. 3 TP. Đông Hà 16 o 46' 31" 107 o 02' 46" E-48-83-A-c hồ Khe Mây TV P. 3 TP. Đông Hà 16 o 48' 36" 107 o 04' 39" E-48-83-A-c Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX P. 3 TP. Đông Hà 16 o 46' 39" 107 o 01' 18" E-48-83-A-c Khe Lược TV P. 3 TP. Đông Hà 16 o 48' 50" 107 o 04' 41" 16 o 49' 37" 107 o 05' 30" E-48-83-A-c Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị KX P. 3 TP. Đông Hà 16 o 48' 47" 107 o 04' 27" E-48-83-A-c đường Trần Hưng Đạo KX P. 3 TP. Đông Hà 16 o 49' 30" 107 o 05' 56" 16 o 49' 07" 107 o 05' 04" E-48-83-A-c sông Vĩnh Phước TV P. 3 TP. Đông Hà 16 o 45' 21" 107 o 00' 45" 16 o 48' 29" 107 o 08' 40" E-48-83-A-c Động Vóc SV P. 3 TP. Đông Hà 16 o 45' 09" 107 o 02' 30" E-48-83-A-c E-48-83-C khu phố 1 DC P. 4 TP. Đông Hà 16 o 48' 22" 107 o 03' 04" E-48-83-A-c khu phố 2 DC P. 4 TP. Đông Hà 16 o 48' 16" 107 o 03' 11" E-48-83-A-c khu phố 3 DC P. 4 TP. Đông Hà 16 o 48' 28" 107 o 03' 12" E-48-83-A-c khu phố 4 DC P. 4 TP. Đông Hà 16 o 48' 44" 107 o 03' 39" E-48-83-A-c khu phố 5 DC P. 4 TP. Đông Hà 16 o 48' 56" 107 o 03' 51" E-48-83-A-c quốc lộ 9 KX P. 4 TP. Đông Hà 16 o 49' 09" 107 o 06' 19" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-83-A-c Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Đường 9 KX P. 4 TP. Đông Hà 16 o 48' 33" 107 o 03' 29" E-48-83-A-c Sông Hiếu TV P. 4 TP. Đông Hà 16 o 48' 43" 106 o 57' 05" 16 o 50' 33" 107 o 07' 27" E-48-83-A-c Xí nghiệp X334 KX P. 4 TP. Đông Hà 16 o 48' 48" 107 o 03' 58" E-48-83-A-c khu phố 1 DC P. 5 TP. Đông Hà 16 o 48' 53" 107 o 06' 21" E-48-83-A-c khu phố 2 DC P. 5 TP. Đông Hà 16 o 48' 32" 107 o 06' 17" E-48-83-A-c khu phố 3 DC P. 5 TP. Đông Hà 16 o 48' 47" 107 o 06' 08" E-48-83-A-c khu phố 4 DC P. 5 TP. Đông Hà 16 o 48' 42" 107 o 05' 59" E-48-83-A-c khu phố 5 DC P. 5 TP. Đông Hà 16 o 48' 43" 107 o 05' 40" E-48-83-A-c khu phố 6 DC P. 5 TP. Đông Hà 16 o 48' 35" 107 o 05' 43" E-48-83-A-c khu phố 7 DC P. 5 TP. Đông Hà 16 o 48' 07" 107 o 05' 30" E-48-83-A-c khu phố 8 DC P. 5 TP. Đông Hà 16 o 48' 11" 107 o 05' 22" E-48-83-A-c khu phố 9 DC P. 5 TP. Đông Hà 16 o 48' 19" 107 o 05' 46" E-48-83-A-c quốc lộ 9 KX P. 5 TP. Đông Hà 16 o 49' 09" 107 o 06' 19" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-83-A-c khu phố 10 DC P. 5 TP. Đông Hà 16 o 48' 18" 107 o 05' 59" E-48-83-A-c khu phố 11 DC P. 5 TP. Đông Hà 16 o 48' 35" 107 o 05' 24" E-48-83-A-c đường Hàm Nghi KX P. 5 TP. Đông Hà 16 o 49' 07" 107 o 05' 44" 16 o 48' 08" 107 o 06' 03" E-48-83-A-c đường Lê Lợi KX P. 5 TP. Đông Hà 16 o 48' 59" 107 o 06' 08" 16 o 48' 16" 107 o 06' 44" E-48-83-A-c đường Lý Thường Kiệt KX P. 5 TP. Đông Hà 16 o 48' 25" 107 o 06' 59" 16 o 48' 05" 107 o 05' 27" E-48-83-A-c đường Ngô Quyền KX P. 5 TP. Đông Hà 16 o 48' 54" 107 o 06' 12" 16 o 48' 43" 107 o 05' 47" E-48-83-A-c đường Nguyễn Du KX P. 5 TP. Đông Hà 16 o 48' 33" 107 o 05' 36" 16 o 48' 05" 107 o 05' 27" E-48-83-A-c đường Tôn Thất Thuyết KX P. 5 TP. Đông Hà 16 o 48' 53" 107 o 06' 13" 16 o 48' 40" 107 o 05' 38" E-48-83-A-c khu phố 1 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16 o 49' 45" 107 o 05' 47" E-48-83-A-c khu phố 2 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16 o 49' 58" 107 o 05' 53" E-48-83-A-c khu phố 3 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16 o 50' 07" 107 o 06' 09" E-48-83-A-c khu phố 4 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16 o 50' 45" 107 o 05' 54" E-48-83-A-c khu phố 5 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16 o 50' 46" 107 o 06' 14" E-48-83-A-c khu phố 6 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16 o 50' 38" 107 o 06' 27" E-48-83-A-c khu phố 7 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16 o 50' 33" 107 o 06' 35" E-48-83-A-c khu phố 8 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16 o 50' 37" 107 o 06' 59" E-48-83-A-c khu phố 9 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16 o 50' 18" 107 o 06' 53" E-48-83-A-c quốc lộ 9 KX P. Đông Giang TP. Đông Hà 16 o 54' 24" 107 o 11' 13" 16 o 49' 22" 107 o 00' 39" E-48-83-A-c khu phố 10 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16 o 51' 35" 107 o 06' 17" E-48-83-A-c cồn An Lạc TV P. Đông Giang TP. Đông Hà 16 o 49' 36" 107 o 05' 41" E-48-83-A-c cầu Bến Lội KX P. Đông Giang TP. Đông Hà 16 o 51' 24" 107 o 06' 22" E-48-83-A-c Sông Hiếu TV P. Đông Giang TP. Đông Hà 16 o 48' 43" 106 o 57' 05" 16 o 50' 33" 107 o 07' 27" E-48-83-A-c đường Lê Duẩn KX P. Đông Giang TP. Đông Hà 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-A-c Hói Sòng TV P. Đông Giang TP. Đông Hà 16 o 50' 56" 107 o 04' 26" 16 o 50' 11" 107 o 06' 44" E-48-83-A-c sông Thạch Hãn TV P. Đông Giang TP. Đông Hà 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-A-d sông Trúc Khê TV P. Đông Giang TP. Đông Hà 16 o 52' 38" 107 o 03' 47" 16 o 50' 52" 107 o 07' 23" E-48-83-A-c khu phố 1A DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16 o 49' 08" 107 o 06' 29" E-48-83-A-c khu phố 1B DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16 o 48' 58" 107 o 06' 38" E-48-83-A-c khu phố 2 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16 o 49' 58" 107 o 05' 53" E-48-83-A-c khu phố 3 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16 o 48' 45" 107 o 06' 46" E-48-83-A-c khu phố 4 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16 o 50' 45" 107 o 05' 54" E-48-83-A-c khu phố 5 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16 o 50' 46" 107 o 06' 14" E-48-83-A-c khu phố 6 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16 o 49' 37" 107 o 07' 31" E-48-83-A-d khu phố 7 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16 o 49' 39" 107 o 07' 10" E-48-83-A-c khu phố 8 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16 o 50' 00" 107 o 07' 09" E-48-83-A-c khu phố 9 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16 o 48' 19" 107 o 06' 29" E-48-83-A-c ga Đông Hà KX P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16 o 48' 43" 107 o 06' 44" E-48-83-A-c Sông Hiếu TV P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16 o 48' 43" 106 o 57' 04" 16 o 50' 29" 107 o 07' 21" E-48-83-A-c đường Lê Duẩn KX P. Đông Lễ TP. Đông Hà 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-A-c đường Lê Lợi KX P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16 o 48' 59" 107 o 06' 08" 16 o 48' 16" 107 o 06' 44" E-48-83-A-c đường Lý Thường Kiệt KX P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16 o 48' 25" 107 o 06' 59" 16 o 48' 05" 107 o 05' 27" E-48-83-A-c sông Thạch Hãn TV P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-A-d E-48-83-A-c hồ Trung Chỉ TV P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16 o 47' 45" 107 o 05' 44" E-48-83-A-c khu phố 1 DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16 o 48' 11" 107 o 06' 41" E-48-83-A-c khu phố 2 DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16 o 48' 21" 107 o 06' 49" E-48-83-A-c khu phố 3 DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16 o 47' 57" 107 o 06' 51" E-48-83-A-c khu phố Đại Áng DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16 o 48' 15" 107 o 07' 22" E-48-83-A-d chùa Hải Sơn KX P. Đông Lương TP. Đông Hà 16 o 46' 53" 107 o 05' 18" E-48-83-A-c khu phố Lai Phước DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16 o 47' 06" 107 o 07' 18" E-48-83-A-c Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX P. Đông Lương TP. Đông Hà 16 o 46' 39" 107 o 01' 18" E-48-83-A-c đường Lê Duẩn KX P. Đông Lương TP. Đông Hà 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-A-c đường Lê Lợi KX P. Đông Lương TP. Đông Hà 16 o 48' 59" 107 o 06' 08" 16 o 48' 16" 107 o 06' 44" E-48-83-A-c đường Lý Thường Kiệt KX P. Đông Lương TP. Đông Hà 16 o 48' 25" 107 o 06' 59" 16 o 48' 05" 107 o 05' 27" E-48-83-A-c khu công nghiệp Nam Đông Hà KX P. Đông Lương TP. Đông Hà 16 o 47' 54" 107 o 07' 05" E-48-83-A-c khu phố Tân Vĩnh DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16 o 46' 33" 107 o 06' 26" E-48-83-A-c sông Thạch Hãn TV P. Đông Lương TP. Đông Hà 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-A-d khu phố Trung Chỉ DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16 o 48' 25" 107 o 07' 08" E-48-83-A-c khu phố Vĩnh Phước DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16 o 48' 08" 107 o 08' 13" E-48-83-A-d sông Vĩnh Phước TV P. Đông Lương TP. Đông Hà 16 o 45' 21" 107 o 00' 45" 16 o 48' 29" 107 o 08' 40" E-48-83-A-c khu phố 1 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16 o 49' 56" 107 o 05' 30" E-48-83-A-c khu phố 2 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16 o 48' 21" 107 o 06' 49" E-48-83-A-c khu phố 3 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16 o 49' 54" 107 o 04' 59" E-48-83-A-c khu phố 4 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16 o 49' 46" 107 o 04' 47" E-48-83-A-c khu phố 5 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16 o 49' 37" 107 o 04' 37" E-48-83-A-c khu phố 6 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16 o 49' 32" 107 o 04' 27" E-48-83-A-c khu phố 7 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16 o 49' 21" 107 o 04' 18" E-48-83-A-c khu phố 8 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16 o 49' 10" 107 o 04' 02" E-48-83-A-c khu phố 9 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16 o 49' 09" 107 o 03' 52" E-48-83-A-c khu phố 10 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16 o 49' 53" 107 o 03' 39" E-48-83-A-c khu phố 11 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16 o 49' 55" 107 o 04' 15" E-48-83-A-c đồi Bồ Chao SV P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16 o 49' 51" 107 o 03' 35" E-48-83-A-c Hói Cạn TV P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16 o 49' 22" 107 o 03' 04" 16 o 49' 24" 107 o 04' 27" E-48-83-A-c Sông Hiếu TV P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16 o 48' 43" 106 o 57' 05" 16 o 50' 33" 107 o 07' 27" E-48-83-A-c đường Lê Duẩn KX P. Đông Thanh TP. Đông Hà 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-A-c Hói Sòng TV P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16 o 50' 56" 107 o 04' 26" 16 o 50' 11" 107 o 06' 44" E-48-83-A-c khu phố 1 DC P. 1 TX. Quảng Trị 16 o 44' 21" 107 o 10' 55" E-48-83-A-d khu phố 2 DC P. 1 TX. Quảng Trị 16 o 44' 20" 107 o 11' 15" E-48-83-A-d khu phố 3 DC P. 1 TX. Quảng Trị 16 o 43' 59" 107 o 11' 16" E-48-83-A-d khu phố 4 DC P. 1 TX. Quảng Trị 16 o 44' 38" 107 o 11' 15" E-48-83-A-d đường Hai Bà Trưng KX P. 1 TX. Quảng Trị 16 o 44' 28" 107 o 11' 22" 16 o 42' 26" 107 o 21' 32" E-48-83-C đường Lê Duẩn KX P. 1 TX. Quảng Trị 16 o 54' 24" 107 o 11' 13" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-83-C kênh N2A TV P. 1 TX. Quảng Tri 16 o 43' 36" 107 o 11' 19" 16 o 38' 39" 107 o 17' 28" E-48-83-C kênh chính Nam Thạch Hãn TV P. 1 TX. Quảng Trị 16 o 41' 46" 107 o 08' 37" 16 o 47' 29" 107 o 14' 36" E-48-83-C sông Thạch Hãn TV P. 1 TX. Quảng Trị 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-C hồ Tích Tường TV P. 1 TX. Quảng Trị 16 o 43' 52" 107 o 11' 03" E-48-83-C khu phố 1 DC P. 2 TX. Quảng Trị 16 o 45' 05" 107 o 10' 59" E-48-83-A-d khu phố 2 DC P. 2 TX. Quảng Trị 16 o 45' 31" 107 o 11' 07" E-48-83-A-d khu phố 3 DC P. 2 TX. Quảng Trị 16 o 45' 07" 107 o 11' 10" E-48-83-A-d khu phố 4 DC P. 2 TX. Quảng Trị 16 o 45' 32" 107 o 11' 21" E-48-83-A-d khu phố 5 DC P. 2 TX. Quảng Trị 16 o 45' 25" 107 o 11' 38" E-48-83-A-d kênh N4 TV P. 2 TX. Quảng Trị 16 o 45' 58" 107 o 12' 12" 16 o 42' 06" 107 o 18' 50" E-48-83-A-d E-48-83-C kênh chính Nam Thạch Hãn TV P. 2 TX. Quảng Trị 16 o 41' 46" 107 o 08' 37" 16 o 47' 29" 107 o 14' 36" E-48-83-A-d đường Nguyễn Thị Lý KX P. 2 TX. Quảng Trị 16 o 44' 28" 107 o 11' 22" 16 o 42' 26" 107 o 21' 32" E-48-83-A-d Thành cổ Quảng Trị KX P. 2 TX. Quảng Trị 16 o 45' 18" 107 o 11' 16" E-48-83-A-d sông Thạch Hãn TV P. 2 TX. Quảng Trị 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-C E-48-83-A-d đường Trần Hưng Đạo KX P. 2 TX. Quảng Trị 16 o 44' 29" 107 o 11' 01" 16 o 53' 51" 107 o 11' 08" E-48-83-C E-48-83-A-d sông Vĩnh Định TV P. 2 TX. Quảng Trị 16 o 41' 58" 107 o 21' 05" 16 o 51' 56" 107 o 09' 06" E-48-83-A-d khu phố 1 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16 o 44' 53" 107 o 10' 57" E-48-83-C khu phố 2 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16 o 45' 01" 107 o 11' 53" E-48-83-C khu phố 3 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16 o 44' 44" 107 o 10' 59" E-48-83-C khu phố 4 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16 o 45' 03" 107 o 11' 34" E-48-83-C khu phố 5 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16 o 44' 46" 107 o 11' 16" E-48-83-C khu phố 6 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16 o 45' 02" 107 o 11' 11" E-48-83-C khu phố 7 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16 o 44' 56" 107 o 11' 09" E-48-83-C khu phố 8 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16 o 44' 48" 107 o 11' 41" E-48-83-C đường Hai Bà Trưng KX P. 3 TX. Quảng Trị 16 o 44' 28" 107 o 11' 22" 16 o 42' 26" 107 o 21' 32" E-48-83-C đường Lê Duẩn KX P. 3 TX. Quảng Trị 16 o 54' 24" 107 o 11' 13" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-83-C kênh chính Nam Thạch Hãn TV P. 3 TX. Quảng Trị 16 o 41' 46" 107 o 08' 37" 16 o 47' 29" 107 o 14' 36" E-48-83-C E-48-83-A-d sông Thạch Hãn TV P. 3 TX. Quảng Trị 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-C E-48-83-A-d đường Trần Hưng Đạo KX P. 3 TX. Quảng Trị 16 o 44' 29" 107 o 11' 01" 16 o 53' 51" 107 o 11' 08" E-48-83-C khu phố 1 DC P. An Đôn TX. Quảng Trị 16 o 43' 55" 107 o 10' 07" E-48-83-C E-48-83-A-d khu phố 2 DC P. An Đôn TX. Quảng Trị 16 o 44' 05" 107 o 10' 31" E-48-83-C khu phố 3 DC P. An Đôn TX. Quảng Trị 16 o 44' 45" 107 o 10' 39" E-48-83-C E-48-83-A-d khu phố 4 DC P. An Đôn TX. Quảng Trị 16 o 44' 55" 107 o 10' 37" E-48-83-C E-48-83-A-d khu phố 5 DC P. An Đôn TX. Quảng Trị 16 o 45' 20" 107 o 10' 46" E-48-83-C E-48-83-A-d đường Lê Duẩn KX P. An Đôn TX. Quảng Trị 16 o 54' 24" 107 o 11' 13" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-83-C E-48-83-A-d sông Thạch Hãn TV P. An Đôn TX. Quảng Trị 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-C E-48-83-A-d Bàu Vịt TV P. An Đôn TX. Quảng Trị 16 o 45' 22" 107 o 10' 32" 16 o 44' 10" 107 o 10' 24" E-48-83-C E-48-83-A-d hồ Đập Trấm TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16 o 41' 18" 107 o 08' 38" E-48-83-C Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Triệu Hải KX xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16 o 38' 51" 107 o 08' 45" E-48-83-C kênh chính Nam Thạch Hãn TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16 o 41' 46" 107 o 08' 37" 16 o 47' 29" 107 o 14' 36" E-48-83-C thôn Như Lệ DC xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16 o 42' 18" 107 o 09' 34" E-48-83-C khe Như Lệ TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16 o 41' 46" 107 o 09' 18" 16 o 43' 00" 107 o 10' 00" E-48-83-C thôn Phước Môn DC xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16 o 41' 58" 107 o 10' 11" E-48-83-C hồ Phước Môn TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16 o 40' 35" 107 o 09' 42" E-48-83-C thôn Tân Lệ DC xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16 o 41' 46" 107 o 09' 03" E-48-83-C thôn Tân Mỹ DC xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16 o 40' 38" 107 o 08' 34" E-48-83-C sông Thạch Hãn TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-C thôn Tích Tường DC xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16 o 43' 14" 107 o 10' 50" E-48-83-C Khe Trái TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16 o 36' 28" 107 o 06' 56" 16 o 40' 20" 107 o 07' 00" E-48-83-C Bàu Trong TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16 o 43' 28" 107 o 11' 08" E-48-83-C khu phố 1 DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16 o 48' 25" 106 o 59' 21" E-48-82-B khu phố 2 DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16 o 48' 34" 106 o 59' 47" E-48-82-B khu phố 3 DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16 o 48' 39" 107 o 00' 00" E-48-82-B khu phố 4 DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16 o 48' 33" 107 o 00' 17" E-48-83-A-c quốc lộ 9 KX TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16 o 49' 09" 107 o 06' 19" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-82-B E-48-83-A-c khu phố An Hưng DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16 o 48' 39" 106 o 59' 13" E-48-82-B khu phố Đông Định DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16 o 49' 01" 107 o 00' 21" E-48-83-A-c Cầu Đuồi KX TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16 o 49' 15" 107 o 00' 38" E-48-83-A-c khu phố Hậu Viên DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16 o 48' 45" 107 o 00' 11" E-48-83-A-c Sông Hiếu TV TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16 o 48' 43" 106 o 57' 04" 16 o 50' 33" 107 o 07' 27" E-48-82-B E-48-83-A-c đường Hồ Chí Minh KX TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 17 o 03' 06" 106 o 52' 12" 16 o 48' 33" 107 o 00' 17" E-48-83-A-c khu phố Nam Hùng DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16 o 47' 49" 106 o 59' 48" E-48-82-B khu phố Nghĩa Hy DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16 o 47' 47" 107 o 00' 20" E-48-82-B hồ Nghĩa Hy TV TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16 o 47' 08" 107 o 00' 05" E-48-82-B E-48-83-A-c khe Tân Trụ TV TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16 o 47' 28" 107 o 00' 24" 16 o 49' 11" 107 o 00' 45" E-48-83-A-c khu phố Tây Hòa DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16 o 48' 47" 106 o 59' 27" E-48-82-B khu phố Thiết Tràng DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16 o 48' 05" 107 o 00' 30" E-48-83-A-c khu phố Thượng Nguyên DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16 o 49' 02" 107 o 00' 33" E-48-83-A-c khu phố Thượng Viên DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16 o 48' 46" 106 o 59' 50" E-48-82-B khu phố Trung Viên DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16 o 48' 56" 107 o 00' 10" E-48-83-A-c quốc lộ 1A KX xã Cam An H. Cam Lộ 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-A-c quốc lộ 9 KX xã Cam An H. Cam Lộ 16 o 54' 24" 107 o 11' 13" 16 o 49' 22" 107 o 00' 39" E-48-83-A-c đường tỉnh 578 KX xã Cam An H. Cam Lộ 16 o 52' 23" 107 o 04' 54" 16 o 53' 13" 106 o 59' 27" E-48-83-A-c thôn An Xuân DC xã Cam An H. Cam Lộ 16 o 50' 47" 107 o 05' 06" E-48-83-A-c thôn Cẩm Thạch DC xã Cam An H. Cam Lộ 16 o 50' 51" 107 o 05' 14" E-48-83-A-c Bàu Đá TV xã Cam An H. Cam Lộ 16 o 51' 00" 107 o 05' 02" E-48-82-A-c thôn Kim Đâu DC xã Cam An H. Cam Lộ 16 o 51' 07" 107 o 05' 19" E-48-83-A-c thôn Mỹ Hòa DC xã Cam An H. Cam Lộ 16 o 51' 40" 107 o 03' 53" E-48-83-A-c thôn Phi Thừa DC xã Cam An H. Cam Lộ 16 o 50' 58" 107 o 05' 47" E-48-83-A-c thôn Phổ Lại DC xã Cam An H. Cam Lộ 16 o 50' 25" 107 o 04' 52" E-48-83-A-c thôn Phổ Lại Phường DC xã Cam An H. Cam Lộ 16 o 50' 40" 107 o 05' 23" E-48-83-A-c thôn Phú Hậu DC xã Cam An H. Cam Lộ 16 o 51' 16" 107 o 04' 50" E-48-83-A-c Hói Sòng TV xã Cam An H. Cam Lộ 16 o 50' 56" 107 o 04' 26" 16 o 50' 11" 107 o 06' 44" E-48-83-A-c thôn Trúc Khê DC xã Cam An H. Cam Lộ 16 o 52' 09" 107 o 04' 53" E-48-83-A-c sông Trúc Khê TV xã Cam An H. Cam Lộ 16 o 52' 38" 107 o 03' 47" 16 o 50' 52" 107 o 07' 22" E-48-83-A-a E-48-83-A-c thôn Trúc Kinh DC xã Cam An H. Cam Lộ 16 o 52' 03" 107 o 05' 26" E-48-83-A-c hồ Trúc Kinh TV xã Cam An H. Cam Lộ 16 o 52' 46" 107 o 03' 22" E-48-83-A-a E-48-83-A-c kênh Trúc Kinh TV xã Cam An H. Cam Lộ 16 o 52' 51" 107 o 03' 43" 16 o 53' 38" 107 o 07' 53" E-48-83-A-c thôn Xuân Khê DC xã Cam An H. Cam Lộ 16 o 51' 57" 107 o 04' 08" E-48-83-A-c đường tỉnh 585 KX xã Cam Chính H. Cam Lộ 16 o 48' 03" 106 o 58' 47" 16 o 44' 56" 106 o 56' 02" E-48-82-B thôn Cồn Trung DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16 o 44' 43" 106 o 57' 24" E-48-82-D suối Đá Bàn TV xã Cam Chính H. Cam Lộ 16 o 43' 55" 106 o 59' 40" 16 o 45' 21" 107 o 00' 45" E-48-82-D E-48-83-C thôn Đốc Kinh DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16 o 44' 53" 106 o 57' 45" E-48-82-D Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX xã Cam Chính H. Cam Lộ 16 o 46' 39" 107 o 01' 18" E-48-82-B E-48-82-D E-48-83-A-c thôn Lộc An DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16 o 44' 03" 106 o 57' 18" E-48-82-D thôn Mai Đàn DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16 o 43' 54" 106 o 57' 52" E-48-82-D thôn Mai Lộc 1 DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16 o 44' 22" 106 o 58' 27" E-48-82-D thôn Mai Lộc 2 DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16 o 44' 29" 106 o 57' 56" E-48-82-D thôn Mai Lộc 3 DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16 o 44' 13" 106 o 58' 02" E-48-82-D thôn Minh Hương DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16 o 45' 44" 106 o 58' 29" E-48-82-B Trại giam Nghĩa An KX xã Cam Chính H. Cam Lộ 16 o 42' 29" 106 o 57' 51" E-48-82-D thôn Sơn Nam DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16 o 45' 06" 106 o 59' 05" E-48-82-B thôn Tân Chính DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16 o 45' 27" 106 o 58' 00" E-48-82-D thôn Thanh Nam DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16 o 45' 20" 106 o 59' 38" E-48-82-B thôn Thiết Xá DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16 o 43' 35" 106 o 58' 10" E-48-82-D thôn Thượng Nghĩa DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16 o 43' 15" 106 o 58' 21" E-48-82-D khe Trộ Đó TV xã Cam Chính H. Cam Lộ 16 o 45' 31" 106 o 56' 49" 16 o 45' 21" 107 o 00' 45" E-48-82-B E-48-83-A-c thôn Trung Chỉ DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16 o 44' 00" 106 o 58' 39" E-48-82-D Rào Vịnh TV xã Cam Chính H. Cam Lộ 16 o 43' 45" 106 o 53' 56" 16 o 43' 55" 106 o 59' 40" E-48-82-D quốc lộ 9 KX xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16 o 49' 09" 107 o 06' 19" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-83-A-c thôn Bích Giang DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16 o 49' 12" 107 o 02' 11" E-48-83-A-c Hói Cạn TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16 o 49' 22" 107 o 03' 04" 16 o 49' 24" 107 o 04' 27" E-48-83-A-c Khe Chua TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16 o 47' 50" 107 o 01' 13" 16 o 48' 27" 107 o 02' 34" E-48-83-A-c suối Đá Bàn TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16 o 43' 55" 106 o 59' 40" 16 o 45' 21" 107 o 00' 45" E-48-82-D E-48-83-C thôn Định Xá DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16 o 48' 44" 107 o 02' 28" E-48-83-A-c thôn Đường 9 DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16 o 48' 23" 107 o 02' 01" E-48-83-A-c Sông Hiếu TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16 o 48' 43" 106 o 57' 04" 16 o 50' 33" 107 o 07' 27" E-48-82-B E-48-83-A-c hồ Hiếu Nam TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16 o 47' 42" 107 o 02' 27" E-48-83-A-c Trung tâm Khoa học Kỹ thuật Sản xuất Lâm nghiệp Bắc Trung Bộ KX xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16 o 46' 39" 107 o 01' 18" E-48-83-A-c thôn Mộc Đức DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16 o 48' 36" 107 o 03' 03" E-48-83-A-c thôn Tân Hiếu DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16 o 48' 17" 107 o 02' 38" E-48-83-A-c khe Tân Trụ TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16 o 47' 28" 107 o 00' 24" 16 o 49' 11" 107 o 00' 45" E-48-83-A-c thôn Tân Trúc DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16 o 48' 15" 107 o 01' 07" E-48-83-A-c thôn Thạch Đâu DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16 o 49' 21" 107 o 01' 19" E-48-83-A-c khe Trộ Đó TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16 o 45' 31" 106 o 56' 49" 16 o 45' 21" 107 o 00' 45" E-48-82-B E-48-83-A-c thôn Trương Xá DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16 o 48' 52" 107 o 03' 19" E-48-83-A-c thôn Vĩnh An DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16 o 49' 06" 107 o 00' 49" E-48-83-A-c thôn Vĩnh Đại DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16 o 48' 23" 107 o 02' 17" E-48-83-A-c sông Vĩnh Phước TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16 o 45' 21" 107 o 00' 45" 16 o 48' 29" 107 o 08' 40" E-48-83-A-c E-48-83-C đường tỉnh 585 KX xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 48' 03" 106 o 58' 47" 16 o 44' 56" 106 o 56' 02" E-48-82-B núi Ba Hồ SV xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 45' 03" 106 o 52' 36" E-48-82-B thôn Bảng Sơn 1 DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 45' 37" 106 o 57' 21" E-48-82-B thôn Bảng Sơn 2 DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 45' 21" 106 o 57' 23" E-48-82-B thôn Bảng Sơn 3 DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 44' 54" 106 o 57' 18" E-48-82-D thôn Cam Lộ Phường DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 45' 43" 106 o 57' 38" E-48-82-B thôn Cu Hoan DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 44' 43" 106 o 56' 15" E-48-82-D thôn Định Sơn DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 45' 22" 106 o 56' 18" E-48-82-B thôn Đông Lai DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 45' 30" 106 o 56' 58" E-48-82-B đập Động Lòi KX xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 45' 49" 106 o 55' 58" E-48-82-B Khe Gió TV xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 45' 25" 106 o 53' 46" 16 o 47' 02" 106 o 53' 44" E-48-82-B thôn Hòan Cát DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 44' 59" 106 o 54' 44" E-48-82-D đập Khe Măng KX xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 44' 58" 106 o 55' 53" E-48-82-D Núi Kiếm SV xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 46' 58" 106 o 56' 22" E-48-82-B thôn Nghĩa Phong DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 44' 58" 106 o 56' 14" E-48-82-D Công ty cổ phần Nông sản Tân Lâm KX xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 45' 36" 106 o 56' 52" E-48-82-B E-48-82-D thôn Phương An 1 DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 44' 42" 106 o 57' 03" E-48-82-D thôn Phương An 2 DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 17 o 44' 43" 106 o 56' 43" E-48-82-D thôn Quật Xá DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 45' 14" 106 o 55' 25" E-48-82-D thôn Tân Sơn DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 46' 18" 106 o 57' 04" E-48-82-B thôn Thượng Nghĩa DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 44' 49" 106 o 55' 39" E-48-82-D Động Tòan SV xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 42' 05" 106 o 53' 36" E-48-82-D khe Trộ Đó TV xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 45' 31" 106 o 56' 49" 16 o 45' 21" 107 o 00' 45" E-48-82-B E-48-83-A-c Rào Vịnh TV xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16 o 43' 45" 106 o 53' 56" 16 o 43' 55" 106 o 59' 40" E-48-82-D quốc lộ 1A KX xã Cam Thanh H. Cam Lộ 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-A-c quốc lộ 9 KX xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16 o 50' 37" 107 o 04' 55" 16 o 49' 22" 107 o 00' 39" E-48-83-A-c thôn An Bình DC xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16 o 50' 30" 107 o 04' 27" E-48-83-A-c Xóm Ấp DC xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16 o 51' 21" 107 o 04' 14" E-48-83-A-c cầu Bàu Đá KX xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16 o 50' 59" 107 o 04' 39" E-48-83-A-c thôn Cam Lộ DC xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16 o 50' 12" 107 o 04' 29" E-48-83-A-c Bàu Đá TV xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16 o 51' 00" 107 o 05' 02" E-48-83-A-c Cầu Dừa KX xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16 o 50' 18" 107 o 03' 52" E-48-83-A-c thôn Phú Ngạn DC xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16 o 50' 17" 107 o 03' 25" E-48-83-A-c Hói Sòng TV xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16 o 50' 56" 107 o 04' 26" 16 o 50' 11" 107 o 06' 44" E-48-83-A-c hồ Trúc Kinh TV xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16 o 52' 46" 107 o 03' 22" E-48-83-A-a E-48-83-A-c quốc lộ 9 KX xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 49' 09" 107 o 06' 19" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-83-A-c đường tỉnh 585 KX xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 48' 03" 106 o 58' 47" 16 o 44' 56" 106 o 56' 02" E-48-82-B núi Ba Hồ SV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 45' 03" 106 o 52' 36" E-48-82-B E-48-82-D núi Bà Tum SV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 46' 17" 106 o 53' 20" E-48-82-B sông Cam Lộ TV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 50' 23" 106 o 38' 30" 16 o 48' 43" 106 o 57' 04" E-48-82-B thôn Cam Phú 1 DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 47' 14" 106 o 55' 02" E-48-82-B thôn Cam Phú 2 DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 47' 04" 106 o 54' 33" E-48-82-B thôn Cam Phú 3 DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 46' 58" 106 o 54' 18" E-48-82-B cầu Đầu Mầu KX xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 47' 00" 106 o 53' 43" E-48-82-B Khe Gió TV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 45' 25" 106 o 53' 46" 16 o 47' 02" 106 o 53' 44" E-48-82-B Sông Hiếu TV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 48' 43" 106 o 57' 04" 16 o 50' 33" 107 o 07' 27" E-48-82-B Núi Kiếm SV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 46' 58" 106 o 56' 22" E-48-82-B Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 46' 39" 107 o 01' 18" E-48-82-B E-48-82-D thôn Ngô Đồng DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 48' 19" 106 o 59' 09" E-48-82-B Công ty Cổ phần Nông sản Tân Lâm KX xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 45' 36" 106 o 56' 52" E-48-82-B thôn Phan Xá DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 47' 46" 106 o 59' 04" E-48-82-B hồ Phan Xá TV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 47' 01" 106 o 58' 46" E-48-82-B thôn Phước Tuyền DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 48' 25" 106 o 58' 50" E-48-82-B thôn Phường Cội DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 47' 36" 106 o 58' 39" E-48-82-B thôn Quật Xá DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 48' 37" 106 o 57' 43" E-48-82-B thôn Tân Định DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 48' 20" 106 o 58' 56" E-48-82-B đèo Tân Lâm SV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 46' 17" 106 o 51' 30" E-48-82-B thôn Tân Mỹ DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 48' 25" 106 o 58' 15" E-48-82-B thôn Tân Phú DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 46' 51" 106 o 54' 34" E-48-82-B thôn Tân Trang DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 47' 54" 106 o 58' 36" E-48-82-B thôn Tân Tường DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 47' 41" 106 o 57' 49" E-48-82-B thôn Tân Xuân 1 DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 47' 22" 106 o 55' 54" E-48-82-B thôn Tân Xuân 2 DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 47' 28" 106 o 56' 19" E-48-82-B thôn Thượng Lâm DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 46' 59" 106 o 52' 01" E-48-82-B sông Trịnh Hin TV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16 o 47' 47" 106 o 45' 00" 16 o 47' 26" 106 o 52' 00" E-48-82-B quốc lộ 9 KX xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16 o 54' 24" 107 o 11' 13" 16 o 49' 22" 107 o 00' 39" E-48-83-A-c đồi Bồ Chao SV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16 o 49' 51" 107 o 03' 35" E-48-83-A-c thôn Cam Vũ 1 DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16 o 49' 50" 107 o 02' 22" E-48-83-A-c thôn Cam Vũ 2 DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16 o 49' 59" 107 o 02' 36" E-48-83-A-c thôn Cam Vũ 3 DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16 o 49' 53" 107 o 02' 55" E-48-83-A-c Hói Cạn TV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16 o 49' 22" 107 o 03' 04" 16 o 49' 24" 107 o 04' 27" E-48-83-A-c Bàu Cúc TV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16 o 49' 48" 107 o 02' 15" E-48-83-A-c Bàu Cụt TV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16 o 49' 06" 107 o 02' 41" E-48-83-A-c hồ Đá Lã TV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16 o 50' 28" 107 o 00' 58" E-48-83-A-c Cầu Đuồi KX xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16 o 49' 15" 107 o 00' 38" E-48-83-A-c Sông Hiếu TV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16 o 48' 43" 106 o 57' 04" 16 o 50' 33" 107 o 07' 27" E-48-83-A-c đường Hồ Chí Minh KX xã Cam Thủy H. Cam Lộ 17 o 03' 06" 106 o 52' 12" 16 o 48' 33" 107 o 00' 17" E-48-83-A-c thôn Lâm Lang 1 DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16 o 49' 18" 107 o 02' 29" E-48-83-A-c thôn Lâm Lang 2 DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16 o 49' 35" 107 o 01' 47" E-48-83-A-c thôn Lâm Lang 3 DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16 o 50' 07" 107 o 01' 25" E-48-83-A-c thôn Nhật Lệ DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16 o 49' 34" 107 o 03' 11" E-48-83-A-c thôn Tam Hiệp DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16 o 49' 33" 107 o 00' 58" E-48-83-A-c thôn Tân Xuân DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16 o 50' 59" 107 o 00' 51" E-48-83-A-c thôn Thiện Chánh DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16 o 51' 07" 107 o 01' 26" E-48-83-A-c thôn Thọ Xuân DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16 o 50' 11" 107 o 02' 53" E-48-83-A-c hồ Trúc Kinh TV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16 o 52' 46" 107 o 03' 22" E-48-83-A-a E-48-83-A-c quốc lộ 9 KX xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 54' 24" 107 o 11' 13" 16 o 49' 22" 107 o 00' 39" E-48-83-A-c thôn An Mỹ DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 49' 40" 107 o 00' 40" E-48-83-A-c thôn An Thái DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 49' 34" 106 o 59' 54" E-48-82-B thôn Ba Thung DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 49' 00" 106 o 59' 00" E-48-82-B thôn Bắc Bình DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 49' 05" 106 o 59' 39" E-48-82-B thôn Bản Chùa DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 49' 58" 106 o 55' 45" E-48-82-B sông Cam Lộ TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 50' 23" 106 o 38' 30" 16 o 48' 43" 106 o 57' 04" E-48-82-B Khe Chùa TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 48' 56" 106 o 53' 13" 16 o 49' 47" 106 o 56' 40" E-48-82-B xóm Cu Đinh DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 51' 49" 106 o 54' 40" E-48-82-B núi Đá Bạc SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 50' 51" 106 o 57' 51" E-48-82-B khe Đá Bông TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 50' 33" 106 o 56' 57" 16 o 49' 16" 106 o 58' 07" E-48-82-B hồ Đá Lã TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 50' 28" 107 o 00' 58" E-48-83-A-c hồ Đá Mài TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 49' 16" 106 o 55' 08" E-48-82-B khe Đá Mài TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 48' 35" 106 o 53' 56" 16 o 48' 51" 106 o 58' 37" E-48-82-B thôn Đâu Bình 1 DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 48' 59" 106 o 58' 05" E-48-82-B thôn Đâu Bình 2 DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 49' 43" 106 o 57' 29" E-48-82-B Sông Hiếu TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 48' 43" 106 o 57' 04" 16 o 50' 33" 107 o 07' 27" E-48-82-B E-48-83-A-c đường Hồ Chí Minh KX xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 17 o 03' 06" 106 o 52' 12" 16 o 48' 33" 107 o 00' 17" E-48-83-A-c núi Hồ Khê SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 51' 19" 106 o 58' 01" E-48-82-B núi Ki Ơ SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 48' 42" 106 o 56' 05" E-48-82-B Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 46' 39" 107 o 01' 18" E-48-82-B núi Lèn Đôi SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 48' 07" 106 o 50' 03" E-48-82-B Núi Mó SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 48' 08" 106 o 55' 03" E-48-82-B Núi Một SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 46' 52" 106 o 51' 06" E-48-82-B Khe Mướp TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 52' 48" 106 o 55' 25" 16 o 56' 05" 106 o 56' 42" E-48-82-B Sông Ngân TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 50' 09" 106 o 51' 23" 16 o 52' 48" 106 o 55' 25" E-48-82-B Công ty cổ phần Nông sản Tân Lâm KX xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 45' 36" 106 o 56' 52" E-48-82-B núi Phu Lơ SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 48' 42" 106 o 53' 21" E-48-82-B thôn Tân Hiệp DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 48' 58" 106 o 58' 28" E-48-82-B thôn Tân Hòa DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 49' 07" 106 o 57' 08" E-48-82-B hồ Tân Kim TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 49' 51" 106 o 58' 10" E-48-82-B thôn Tân Lập DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 49' 56" 106 o 59' 59" E-48-83-A-c thôn Tân Quang DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 49' 58" 106 o 56' 25" E-48-82-B xóm Trảng Rộng DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 52' 39" 106 o 56' 04" E-48-82-B sông Trịnh Hin TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 47' 47" 106 o 45' 00" 16 o 47' 26" 106 o 52' 00" E-48-82-B núi Trọt Môn SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 50' 26" 106 o 58' 27" E-48-82-B thôn Xuân Mỹ DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16 o 49' 44" 106 o 58' 57" E-48-82-B khóm 1 DC TT. Krông Klang H. Đa Krông 16 o 41' 10" 106 o 52' 54" E-48-82-B khóm 2 DC TT. Krông Klang H. Đa Krông 16 o 41' 24" 106 o 52' 59" E-48-82-B quốc lộ 9 KX TT. Krông Klang H. Đa Krông 16 o 49' 09" 107 o 06' 19" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-82-D khóm A Rồng DC TT. Krông Klang H. Đa Krông 16 o 42' 32" 106 o 52' 32" E-48-82-D sông Ba Lòng TV TT. Krông Klang H. Đa Krông 16 o 41' 02" 106 o 52' 16" 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" E-48-82-D núi Động Tòan SV TT. Krông Klang H. Đa Krông 16 o 43' 08" 106 o 53' 39" E-48-82-D khóm Khe Xong DC TT. Krông Klang H. Đa Krông 16 o 42' 02" 106 o 52' 37" E-48-82-B khóm Làng Cát DC TT. Krông Klang H. Đa Krông 16 o 41' 13" 106 o 53' 33" E-48-82-B Khe Mèo TV TT. Krông Klang H. Đa Krông 16 o 43' 33" 106 o 52' 45" 16 o 42' 00" 106 o 52' 27" E-48-82-D khe Săn Ruôi TV TT. Krông Klang H. Đa Krông 16 o 43' 35" 106 o 50' 46" 16 o 41' 05" 106 o 53' 05" E-48-82-D Khe Sôm TV TT. Krông Klang H. Đa Krông 16 o 42' 19" 106 o 50' 43" 16 o 41' 04" 106 o 52' 16" E-48-82-D thôn 4* DC xã A Bung H. Đa Krông 16 o 22' 43" 107 o 02' 42" E-48-95-A thôn 5* DC xã A Bung H. Đa Krông 16 o 22' 28" 107 o 02' 31" E-48-95-A thôn 6* DC xã A Bung H. Đa Krông 16 o 22' 00" 107 o 01' 28" E-48-95-A thôn 7* DC xã A Bung H. Đa Krông 16 o 21' 37" 107 o 01' 23" E-48-95-A thôn A Bung* DC xã A Bung H. Đa Krông 16 o 23' 08" 107 o 02' 59" E-48-95-A cầu A Bung KX xã A Bung H. Đa Krông 16 o 23' 47" 107 o 04' 06" E-48-95-A núi A Chê SV xã A Bung H. Đa Krông 16 o 21' 35" 107 o 04' 14" E-48-95-A núi Á Doa SV xã A Bung H. Đa Krông 16 o 23' 50" 107 o 08' 48" E-48-95-A thôn A Luông DC xã A Bung H. Đa Krông 16 o 23' 02" 107 o 03' 12" E-48-95-A khe A Sôốc TV xã A Bung H. Đa Krông 16 o 24' 05" 107 o 03' 51" 16 o 23' 44" 107 o 04' 00" E-48-95-A suối An Cheng TV xã A Bung H. Đa Krông 16 o 19' 19" 107 o 01' 13" 16 o 21' 43" 107 o 00' 52" E-48-95-A khe Ba Lê TV xã A Bung H. Đa Krông 16 o 26' 53" 107 o 04' 18" 16 o 30' 23" 106 o 59' 59" E-48-95-A núi Ca Rông SV xã A Bung H. Đa Krông 16 o 20' 31" 107 o 02' 17" E-48-95-A núi Cay Đrứt SV xã A Bung H. Đa Krông 16 o 24' 00" 107 o 06' 53" E-48-95-A thôn Cu Tài 1 DC xã A Bung H. Đa Krông 16 o 22' 46" 107 o 02' 27" E-48-95-A thôn Cu Tài 2 DC xã A Bung H. Đa Krông 16 o 22' 23" 107 o 01' 54" E-48-95-A sông Đa Krông TV xã A Bung H. Đa Krông 16 o 24' 37" 107 o 05' 44" 16 o 41' 02" 106 o 52' 16" E-48-95-A đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây KX xã A Bung H. Đa Krông 16 o 39' 33" 106 o 48' 52" 16 o 23' 47" 107 o 06' 01" E-48-95-A thôn Kê* DC xã A Bung H. Đa Krông 16 o 23' 35" 107 o 03' 37" E-48-95-A thôn Kê 1* DC xã A Bung H. Đa Krông 16 o 24' 35" 107 o 05' 10" E-48-95-A Thôn Kứp DC xã A Bung H. Đa Krông 16 o 23' 49" 107 o 03' 00" E-48-95-A thôn La Hót DC xã A Bung H. Đa Krông 16 o 21' 37" 107 o 00' 37" E-48-95-A suối La Hót TV xã A Bung H. Đa Krông 16 o 19' 19" 106 o 58' 45" 16 o 21' 45" 107 o 00' 44" E-48-95-A núi Lây Xa Ri SV xã A Bung H. Đa Krông 16 o 19' 19" 107 o 01' 47" E-48-95-A thôn Li Leng* DC xã A Bung H. Đa Krông 16 o 21' 57" 107 o 04' 43" E-48-95-A cầu Li Leng KX xã A Bung H. Đa Krông 16 o 21' 58" 107 o 04' 45" E-48-95-A suối Li Leng TV xã A Bung H. Đa Krông 16 o 21' 58" 107 o 04' 45" 16 o 22' 34" 107 o 02' 28" E-48-95-A Làng Ngà DC xã A Bung H. Đa Krông 16 o 21' 18" 107 o 03' 28" E-48-95-A suối Pa Ngao TV xã A Bung H. Đa Krông 16 o 23' 25" 107 o 06' 34" 16 o 24' 37" 107 o 05' 44" E-48-95-A suối Pa Ra Ây TV xã A Bung H. Đa Krông 16 o 20' 07" 107 o 03' 40" 16 o 22' 00" 107 o 01' 22" E-48-95-A núi Pa Ra Hiẹt SV xã A Bung H. Đa Krông 16 o 21' 55" 107 o 02' 05" E-48-95-A suối Pa Rộc TV xã A Bung H. Đa Krông 16 o 18' 59" 107 o 02' 13" 16 o 21' 29" 107 o 02' 11" E-48-95-A núi Plăng SV xã A Bung H. Đa Krông 16 o 27' 00" 107 o 05' 15" E-48-95-A cầu Tà Rụt KX xã A Bung H. Đa Krông 16 o 23' 51" 107 o 04' 26" E-48-95-A suối Tân Tưng TV xã A Bung H. Đa Krông 16 o 22' 37" 107 o 04' 22" 16 o 23' 11" 107 o 03' 26" E-48-95-A Suối Trù TV xã A Bung H. Đa Krông 16 o 26' 37" 107 o 05' 49" 16 o 24' 41" 107 o 05' 21" E-48-95-A thôn Ty Nê DC xã A Bung H. Đa Krông 16 o 22' 44" 107 o 02' 32" E-48-95-A thôn A Đang DC xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 22' 29" 107 o 00' 16" E-48-95-A thôn A Đeng DC xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 22' 00" 107 o 00' 43" E-48-95-A thôn A La DC xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 23' 09" 106 o 59' 44" E-48-94-B xóm A La Rây DC xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 22' 50" 106 o 59' 54" E-48-95-A thôn A Ngo DC xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 23' 28" 106 o 59' 17" E-48-95-A thôn A Rông dưới DC xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 22' 35" 107 o 00' 09" E-48-95-A thôn A Rông trên DC xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 21' 56" 107 o 00' 59" E-48-95-A cầu A Rông trên KX xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 21' 43" 107 o 00' 50" E-48-95-A phu A Sau SV xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 18' 11" 106 o 58' 04" E-48-94-B thôn Ăng Công DC xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 23' 15" 106 o 58' 30" E-48-95-A suối Ăng Công TV xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 22' 23" 106 o 56' 39" 16 o 23' 10" 106 o 57' 30" E-48-94-B Cầu Bản KX xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 20' 51" 106 o 59' 08" E-48-95-A núi Cà Nưu SV xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 22' 03" 106 o 58' 12" E-48-94-B núi Ca Va SV xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 23' 06" 107 o 01' 06" E-48-95-A Núi Chẻ SV xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 20' 59" 106 o 57' 55" E-48-94-B Cụm Cơ Động 4 KX xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 22' 13" 107 o 00' 48" E-48-95-A sông Đa Krông TV xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 24' 37" 107 o 05' 44" 16 o 41' 02" 106 o 52' 16" E-48-94-B đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây KX xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 39' 33" 106 o 48' 52" 16 o 23' 47" 107 o 06' 01" E-48-94-B E-48-95-A núi Kì Soong SV xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 24' 28" 106 o 57' 50" E-48-94-B xóm Kỳ Chuông DC xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 23' 30" 106 o 58' 58" E-48-95-A thôn Kỳ Ne DC xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 23' 24" 106 o 58' 41" E-48-94-B Trạm kiểm sóat Biên phòng Kỳ Ne KX xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 23' 11" 106 o 57' 36" E-48-95-A cầu La Hót KX xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 21' 49" 107 o 00' 33" E-48-94-B suối La Hót TV xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 19' 19" 106 o 58' 45" 16 o 21' 45" 107 o 00' 44" E-48-94-B thôn La Lay DC xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 20' 31" 106 o 59' 10" E-48-95-A Cửa khẩu La Lay KX xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 19' 10" 106 o 58' 39" E-48-94-B suối Pa Linh TV xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 26' 27" 106 o 55' 15" 16 o 23' 35" 106 o 58' 45" E-48-94-B suối Pi Rào TV xã A Ngo H. Đa Krông 16 o 23' 28" 107 o 01' 17" 16 o 23' 19" 106 o 59' 47" E-48-95-A phu A Pặt SV xã A Vao H. Đa Krông 16 o 27' 11" 106 o 53' 13" E-48-94-B thôn A Sau DC xã A Vao H. Đa Krông 16 o 26' 51" 106 o 54' 36" E-48-94-B núi A Tăng SV xã A Vao H. Đa Krông 16 o 23' 35" 106 o 54' 21" E-48-94-B thôn A Vao DC xã A Vao H. Đa Krông 16 o 23' 31" 106 o 56' 35" E-48-94-B suối Ăm Băng TV xã A Vao H. Đa Krông 16 o 26' 40" 106 o 52' 47" 16 o 23' 35" 106 o 56' 49" E-48-94-B suối Ăng Công TV xã A Vao H. Đa Krông 16 o 22' 23" 106 o 56' 39" 16 o 23' 10" 106 o 57' 30" E-48-94-B Núi Cọ SV xã A Vao H. Đa Krông 16 o 26' 16" 106 o 53' 13" E-48-94-B Xóm Đang DC xã A Vao H. Đa Krông 16 o 25' 51" 106 o 53' 12" E-48-94-B Núi Đang SV xã A Vao H. Đa Krông 16 o 25' 09" 106 o 55' 55" E-48-94-B núi Kì Soong SV xã A Vao H. Đa Krông 16 o 24' 28" 106 o 57' 50" E-48-94-B bản Kỳ Nỏi DC xã A Vao H. Đa Krông 16 o 27' 21" 106 o 54' 15" E-48-94-B bản Pa Lin DC xã A Vao H. Đa Krông 16 o 27' 32" 106 o 54' 28" E-48-94-B suối Pa Lin TV xã A Vao H. Đa Krông 16 o 27' 31" 106 o 54' 50" 16 o 26' 27" 106 o 55' 15" E-48-94-B suối Pa Linh TV xã A Vao H. Đa Krông 16 o 26' 27" 106 o 55' 15" 16 o 23' 35" 106 o 58' 45" E-48-94-B núi Pa Sưm SV xã A Vao H. Đa Krông 16 o 25' 06" 106 o 58' 03" E-48-94-B Núi Phố SV xã A Vao H. Đa Krông 16 o 23' 06" 106 o 56' 01" E-48-94-B thôn Ro Ró 1 DC xã A Vao H. Đa Krông 16 o 22' 40" 106 o 56' 22" E-48-94-B thôn Ro Ró 2 DC xã A Vao H. Đa Krông 16 o 23' 17" 106 o 56' 57" E-48-94-B thôn Tân Đi 1 DC xã A Vao H. Đa Krông 16 o 24' 23" 106 o 56' 53" E-48-94-B thôn Tân Đi 2 DC xã A Vao H. Đa Krông 16 o 23' 56" 106 o 55' 39" E-48-94-B thôn Tân Đi 3 DC xã A Vao H. Đa Krông 16 o 24' 59" 106 o 57' 00" E-48-94-B sông Ái Tử TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 40' 14" 107 o 01' 23" 16 o 48' 11" 107 o 08' 26" E-48-83-A-d E-48-83-C Trạm kiểm lâm Ba Lòng KX xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 38' 15" 107 o 03' 00" E-48-83-C khe Ba Lòng TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 37' 19" 107 o 02' 29" 16 o 38' 13" 107 o 02' 48" E-48-83-C sông Ba Lòng TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 41' 02" 106 o 52' 16" 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" E-48-82-D E-48-83-C Xóm Bơng DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 38' 34" 107 o 04' 02" E-48-83-C thôn Cây Chanh DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 38' 27" 106 o 59' 42" E-48-83-C núi Đá Bàn SV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 37' 23" 106 o 58' 34" E-48-82-D thôn Đá Nổi DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 38' 19" 107 o 01' 00" E-48-83-C Khe Đâu TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 37' 15" 107 o 01' 04" 16 o 38' 27" 107 o 01' 12" E-48-83-C thôn Hà Vụng DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 38' 12" 107 o 00' 35" E-48-83-C xóm Hải Quy DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 37' 53" 107 o 02' 37" E-48-83-C thôn Khe Cau DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 38' 55" 106 o 58' 28" E-48-82-D thôn Lương Hạ DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 38' 17" 107 o 00' 04" E-48-83-C thôn Mai Sơn DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 38' 42" 106 o 59' 22" E-48-83-C thôn Tân Trà DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 37' 42" 107 o 01' 53" E-48-83-C sông Thạch Hãn TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-82-D E-48-83-C thôn Thạch Xá DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 38' 07" 107 o 01' 20" E-48-83-C khe Thụ Lụ TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 36' 30" 107 o 00' 08" 16 o 38' 23" 107 o 00' 47" E-48-83-C thôn Vạn Đá Nổi DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 38' 22" 107 o 01' 02" E-48-82-D thôn Văn Vận DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 37' 55" 107 o 01' 42" E-48-83-C Rào Vịnh TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 43' 45" 106 o 53' 56" 16 o 43' 55" 106 o 59' 40" E-48-82-D Khe Vò TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16 o 37' 29" 107 o 00' 00" 16 o 38' 31" 107 o 00' 26" E-48-83-C đường tỉnh 587 KX xã Ba Nang H. Đa Krông 16 o 37' 39" 106 o 44' 07" 16 o 34' 33" 106 o 50' 14" E-48-82-C E-48-82-D Đồn Biên phòng 621 KX xã Ba Nang H. Đa Krông 16 o 34' 38" 106 o 49' 28" E-48-82-D thôn A La DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16 o 35' 44" 106 o 52' 16" E-48-82-D thôn Ba Nang DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16 o 35' 14" 106 o 51' 32" E-48-82-D Bản Bù DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16 o 31' 45" 106 o 53' 17" E-48-83-A-d E-48-83-C núi Co Pát SV xã Ba Nang H. Đa Krông 16 o 33' 00" 106 o 49' 44" E-48-82-D Thôn Cóc DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16 o 33' 28" 106 o 50' 36" E-48-82-D Suối Cóc TV xã Ba Nang H. Đa Krông 16 o 33' 10" 106 o 50' 11" 16 o 34' 08" 106 o 50' 38" E-48-82-D thôn Đá Băn DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16 o 34' 33" 106 o 49' 40" E-48-82-D bản Đá Đỏ DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16 o 36' 02" 106 o 52' 13" E-48-82-D sông Đa Krông TV xã Ba Nang H. Đa Krông 16 o 24' 37" 107 o 05' 44" 16 o 41' 02" 106 o 52' 16" E-48-82-D núi Giang Gió SV xã Ba Nang H. Đa Krông 16 o 32' 08" 106 o 54' 52" E-48-82-D Bản Hồ DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16 o 32' 01" 106 o 53' 32" E-48-82-D E-48-83-C suối Nà Tắp TV xã Ba Nang H. Đa Krông 16 o 34' 08" 106 o 50' 38" 16 o 35' 11" 106 o 51' 47" E-48-82-D suối Rơ Lây TV xã Ba Nang H. Đa Krông 16 o 35' 11" 106 o 51' 47" 16 o 35' 44" 106 o 52' 23" E-48-82-D thôn Tà Mên DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16 o 32' 30" 106 o 53' 04" E-48-82-D E-48-83-C suối Tà Mên TV xã Ba Nang H. Đa Krông 16 o 33' 17" 106 o 53' 37" 16 o 32' 52" 106 o 52' 44" E-48-82-D thôn Ta Rẹc DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16 o 35' 02" 106 o 51' 49" E-48-82-D Thôn Trầm DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16 o 33' 17" 106 o 51' 31" E-48-82-D E-48-83-C quốc lộ 9 KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 49' 09" 107 o 06' 19" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-82-D thôn Ba Ngào DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 40' 22" 106 o 51' 14" E-48-82-D khe Ba Ngào TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 41' 17" 106 o 50' 14" 16 o 40' 07" 106 o 50' 50" E-48-82-D thôn Ba Tầng DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 38' 32" 106 o 50' 31" E-48-82-D khe Ca Lế TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 37' 10" 106 o 49' 19" 16 o 37' 57" 106 o 47' 15" E-48-82-D thôn Chân Rò DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 40' 05" 106 o 51' 36" E-48-82-D suối Cu Giông TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 35' 33" 106 o 47' 50" 16 o 37' 53" 106 o 46' 46" E-48-82-D thôn Cu Pua DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 38' 21" 106 o 48' 11" E-48-82-D cầu Đa Krông KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 39' 30" 106 o 48' 53" E-48-82-D sông Đa Krông TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 24' 37" 107 o 05' 44" 16 o 41' 02" 106 o 52' 16" E-48-82-D khe Động Chè TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 39' 11" 106 o 52' 21" 16 o 40' 46" 106 o 52' 02" E-48-82-D đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 39' 33" 106 o 48' 52" 16 o 23' 47" 107 o 06' 01" E-48-82-D thôn Khe Ngài DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 40' 23" 106 o 52' 15" E-48-82-D xóm Khe Trọng DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 39' 50" 106 o 52' 16" E-48-82-D Thôn Klu DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 39' 37" 106 o 48' 57" E-48-82-D Cầu Klu KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 39' 34" 106 o 48' 56" E-48-82-D Khe Klu TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 40' 24" 106 o 48' 52" 16 o 39' 33" 106 o 48' 57" E-48-82-D thôn Làng Cát DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 38' 12" 106 o 47' 14" E-48-82-D xóm Làng Cát Trên DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 37' 56" 106 o 46' 42" E-48-82-D Khe Nghi TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 42' 13" 106 o 46' 22" 16 o 39' 15" 106 o 47' 55" E-48-82-D cầu Rào Quán KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 38' 29" 106 o 47' 17" E-48-82-D sông Rào Quán TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 46' 21" 106 o 39' 47" 16 o 38' 27" 106 o 48' 01" E-48-82-D suối Ta Cún TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 38' 05" 106 o 46' 06" 16 o 37' 53" 106 o 46' 46" E-48-82-D thôn Ta Lêng DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 37' 39" 106 o 51' 33" E-48-82-D Cầu Trua KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 39' 11" 106 o 47' 35" E-48-82-D Khe Trua TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 39' 36" 106 o 46' 41" 16 o 39' 10" 106 o 47' 38" E-48-82-D thôn Vùng Kho DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 39' 19" 106 o 47' 36" E-48-82-D cầu Vùng Kho KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 39' 23" 106 o 47' 42" E-48-82-D thôn Xa Lăng DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16 o 39' 13" 106 o 49' 00" E-48-82-D thôn 5 DC xã Hải Phúc H. Đa Krông 16 o 37' 01" 107 o 02' 17" E-48-83-C khe Ba Giang TV xã Hải Phúc H. Đa Krông 16 o 35' 56" 107 o 05' 02" 16 o 37' 19" 107 o 02' 29" E-48-83-C khe Ba Lòng TV xã Hải Phúc H. Đa Krông 16 o 37' 19" 107 o 02' 29" 16 o 38' 13" 107 o 02' 48" E-48-83-C Khe Đâu TV xã Hải Phúc H. Đa Krông 16 o 37' 15" 107 o 01' 04" 16 o 38' 27" 107 o 01' 12" E-48-83-C khe Giếng Giếng TV xã Hải Phúc H. Đa Krông 16 o 37' 23" 107 o 01' 33" 16 o 37' 54" 107 o 02' 12" E-48-83-C Lâm trường Hải Lâm KX xã Hải Phúc H. Đa Krông 16 o 35' 30" 107 o 03' 53" E-48-83-C Sông Nhùng TV xã Hải Phúc H. Đa Krông 16 o 33' 49" 107 o 05' 32" 16 o 45' 51" 107 o 13' 27" E-48-83-C thôn Tà Lang DC xã Hải Phúc H. Đa Krông 16 o 37' 53" 107 o 00' 57" E-48-83-C khe Thụ Lụ TV xã Hải Phúc H. Đa Krông 16 o 36' 30" 107 o 00' 08" 16 o 38' 23" 107 o 00' 47" E-48-83-C thôn Văn Vận DC xã Hải Phúc H. Đa Krông 16 o 37' 50" 107 o 02' 42" E-48-83-C thôn 37 DC xã Húc Nghi H. Đa Krông 16 o 30' 20" 106 o 59' 08" E-48-94-B cầu A Cho KX xã Húc Nghi H. Đa Krông 16 o 30' 22" 106 o 58' 54" E-48-82-D khe A Cho TV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16 o 28' 26" 107 o 07' 14" 16 o 30' 24" 106 o 58' 52" E-48-95-A E-48-82-D núi A Siếp SV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16 o 30' 19" 107 o 05' 36" E-48-83-C E-48-95-A khe Ba Lê TV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16 o 26' 53" 107 o 04' 18" 16 o 30' 23" 106 o 59' 59" E-48-95-A E-48-82-D núi Ca Cút SV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16 o 27' 04" 107 o 07' 39" E-48-95-A sông Đa Krông TV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16 o 24' 37" 107 o 05' 44" 16 o 41' 02" 106 o 52' 16" E-48-94-B đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây KX xã Húc Nghi H. Đa Krông 16 o 39' 33" 106 o 48' 52" 16 o 23' 47" 107 o 06' 01" E-48-82-D E-48-94-B thôn Húc Nghi DC xã Húc Nghi H. Đa Krông 16 o 31' 08" 106 o 58' 53" E-48-82-D Thôn Kứp DC xã Húc Nghi H. Đa Krông 16 o 27' 49" 107 o 01' 48" E-48-94-B khe La Sam TV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16 o 27' 00" 107 o 02' 24" 16 o 30' 02" 107 o 00' 28" E-48-95-A E-48-83-C thôn La Tó DC xã Húc Nghi H. Đa Krông 16 o 30' 32" 106 o 59' 56" E-48-82-D Dốc Miếu SV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16 o 31' 19" 107 o 03' 00" E-48-83-C núi Plăng SV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16 o 27' 00" 107 o 05' 15" E-48-95-A Núi Pung SV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16 o 31' 06" 107 o 03' 31" E-48-83-C quốc lộ 9 KX xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 49' 09" 107 o 06' 19" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-82-B E-48-82-D khe Ca Kươm TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 45' 08" 106 o 51' 17" 16 o 46' 10" 106 o 50' 57" E-48-82-B khe Ca Lu TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 42' 19" 106 o 50' 43" 16 o 41' 04" 106 o 52' 16" E-48-82-D sông Cam Lộ TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 50' 23" 106 o 38' 30" 16 o 48' 43" 106 o 57' 05" E-48-82-A E-48-82-B suối Cầu Mười TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 45' 01" 106 o 50' 37" 16 o 45' 25" 106 o 51' 14" E-48-82-B sông Chin Hin TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 48' 03" 106 o 43' 52" 16 o 47' 26" 106 o 52' 00" E-48-82-A E-48-82-B bản Đá Ngồi DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 44' 36" 106 o 46' 19" E-48-82-D núi Đồng Tiên SV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 48' 31" 106 o 46' 42" E-48-82-B khe Giang Toan TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 44' 51" 106 o 46' 53" 16 o 45' 02" 106 o 47' 50" E-48-82-B E-48-82-D thôn Hà Bạc DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 46' 14" 106 o 50' 45" E-48-82-B Khe Hiên TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 48' 09" 106 o 46' 40" 16 o 46' 36" 106 o 50' 07" E-48-82-B thôn Khe Hiên DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 47' 02" 106 o 49' 04" E-48-82-B thôn Khe Van DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 46' 02" 106 o 51' 07" E-48-82-B thôn Kreng DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 45' 40" 106 o 49' 07" E-48-82-D núi Lèn Đôi SV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 48' 07" 106 o 50' 03" E-48-82-B núi Lèn Một SV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 46' 53" 106 o 51' 06" E-48-82-B núi Pa Ho SV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 45' 03" 106 o 52' 36" E-48-82-B thôn Pa Loang DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 45' 06" 106 o 48' 24" E-48-82-B thôn Phú An DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 43' 20" 106 o 51' 44" E-48-82-D thôn Ra Lu DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 44' 54" 106 o 51' 10" E-48-82-D suối Ra Nghi TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 42' 45" 106 o 48' 22" 16 o 46' 15" 106 o 50' 56" E-48-82-B E-48-82-D Thôn Ruộng DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 44' 45" 106 o 51' 02" E-48-82-D thôn Sa Rúc DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 43' 48" 106 o 51' 31" E-48-82-B thôn Sa Vi DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 44' 14" 106 o 51' 11" E-48-82-B khe Săn Ruôi TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 43' 35" 106 o 50' 46" 16 o 41' 05" 106 o 53' 05" E-48-82-D khe Ta Bung TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 42' 07" 106 o 49' 57" 16 o 45' 01" 106 o 50' 37" E-48-82-D núi Tong Bong SV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16 o 45' 48" 106 o 46' 11" E-48-82-A E-48-82-B sông Ba Lòng TV xã Mò Ó H. Đa Krông 16 o 41' 02" 106 o 52' 16" 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" E-48-82-D thôn Ba Rầu DC xã Mò Ó H. Đa Krông 16 o 39' 58" 106 o 55' 01" E-48-82-D Núi Chè SV xã Mò Ó H. Đa Krông 16 o 39' 20" 106 o 54' 00" E-48-82-D thôn Khe Lặn DC xã Mò Ó H. Đa Krông 16 o 40' 44" 106 o 54' 22" E-48-82-D thôn Khe Luồi DC xã Mò Ó H. Đa Krông 16 o 40' 44" 106 o 53' 23" E-48-82-D Suối Luồi TV xã Mò Ó H. Đa Krông 16 o 39' 01" 106 o 53' 52" 16 o 40' 26" 106 o 53' 56" E-48-82-D suối Ồ Ồ TV xã Mò Ó H. Đa Krông 16 o 40' 18" 106 o 55' 46" 16 o 39' 54" 106 o 55' 43" E-48-82-D thôn Phú Thành DC xã Mò Ó H. Đa Krông 16 o 40' 40" 106 o 54' 06" E-48-82-D thôn Phú Thiềng DC xã Mò Ó H. Đa Krông 16 o 41' 04" 106 o 53' 59" E-48-82-D dãy Trường Sơn SV xã Mò Ó H. Đa Krông 16 o 28' 51" 106 o 54' 56" E-48-82-D Ban quản lý Rừng phòng hộ Hướng Hóa/Đa Krông KX xã Mò Ó H. Đa Krông 16 o 39' 16" 106 o 54' 28" E-48-82-D thôn A Đu DC xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 30' 40" 106 o 56' 05" E-48-82-D phu A Ho SV xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 28' 45" 106 o 52' 39" E-48-94-B bản A Lô DC xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 30' 29" 106 o 54' 37" E-48-82-D thôn Ba Ngày DC xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 30' 27" 106 o 55' 16" E-48-82-D suối Ba Ngày TV xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 31' 59" 106 o 54' 39" 16 o 30' 38" 106 o 56' 47" E-48-82-D suối Cà Ruông TV xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 28' 55" 106 o 54' 37" 16 o 30' 52" 106 o 57' 29" E-48-94-B bản Cài Chang DC xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 30' 09" 106 o 55' 00" E-48-82-D Thôn Chai DC xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 33' 35" 106 o 54' 44" E-48-82-D Núi Che SV xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 36' 30" 106 o 56' 44" E-48-82-D Suối Cheng TV xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 29' 48" 106 o 53' 14" 16 o 30' 20" 106 o 55' 14" E-48-94-B núi Co A Pát SV xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 30' 44" 106 o 53' 20" E-48-82-D núi Da Ban SV xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 34' 38" 107 o 00' 11" E-48-83-C sông Đa Krông TV xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 24' 37" 107 o 05' 44" 16 o 41' 02" 106 o 52' 16" E-48-82-D núi Đông Đếch SV xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 29' 22" 106 o 52' 55" E-48-94-B núi Giang Gió SV xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 32' 08" 106 o 54' 52" E-48-82-D đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây KX xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 39' 33" 106 o 48' 52" 16 o 23' 47" 107 o 06' 01" E-48-82-D Thôn Kè DC xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 36' 11" 106 o 54' 11" E-48-82-D núi Kroong SV xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 31' 05" 106 o 55' 32" E-48-82-D thôn Ly Tôn DC xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 31' 58" 106 o 57' 42" E-48-82-D Thôn Ngược DC xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 30' 49" 106 o 54' 46" E-48-82-D thôn Pa Hi DC xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 34' 27" 106 o 57' 35" E-48-82-D suối Sa Pa TV xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 33' 33" 106 o 55' 45" 16 o 32' 04" 106 o 57' 29" E-48-82-D thôn Sa Ta DC xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 32' 59" 106 o 56' 05" E-48-82-D Thôn Ta DC xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 31' 12" 106 o 56' 07" E-48-82-D Suối Ta TV xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 31' 18" 106 o 55' 46" 16 o 30' 43" 106 o 56' 58" E-48-82-D thôn Tà Lao DC xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 34' 05" 106 o 59' 37" E-48-82-D cầu Tà Lao KX xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 34' 27" 106 o 57' 30" E-48-82-D núi Tà Lao SV xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 36' 44" 106 o 57' 36" E-48-82-D suối Tà Lao TV xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 32' 28" 107 o 03' 03" 16 o 34' 23" 106 o 57' 57" E-48-82-D E-48-83-B Thôn Vôi DC xã Tà Long H. Đa Krông 16 o 35' 38" 106 o 55' 14" E-48-82-D thôn A Đăng DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16 o 25' 19" 106 o 59' 11" E-48-94-B thôn A Liêng DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16 o 26' 34" 106 o 58' 41" E-48-94-B thôn A Pun DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16 o 24' 15" 106 o 59' 39" E-48-94-B thôn A Vương DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16 o 26' 41" 106 o 58' 46" E-48-94-B thôn Ca Hẹp DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16 o 24' 26" 106 o 59' 42" E-48-94-B sông Đa Krông TV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16 o 24' 37" 107 o 05' 44" 16 o 41' 02" 106 o 52' 16" E-48-94-B đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây KX xã Tà Rụt H. Đa Krông 16 o 39' 33" 106 o 48' 52" 16 o 23' 47" 107 o 06' 01" E-48-94-B núi Kì Soong SV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16 o 24' 28" 106 o 57' 50" E-48-94-B khe La Sam TV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16 o 27' 00" 107 o 02' 24" 16 o 30' 02" 107 o 00' 28" E-48-95-A E-48-83-C núi Pa Sưm SV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16 o 25' 06" 106 o 58' 03" E-48-94-B khe Pi Rào TV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16 o 23' 28" 107 o 01' 17" 16 o 23' 19" 106 o 59' 47" E-48-94-B E-48-95-A Núi Sỏi SV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16 o 27' 10" 107 o 01' 14" E-48-95-A thôn Tà Rụt 1 DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16 o 23' 39" 106 o 59' 05" E-48-94-B thôn Tà Rụt 2 DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16 o 23' 35" 106 o 59' 02" E-48-94-B thôn Tà Rụt 3 DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16 o 23' 32" 106 o 59' 28" E-48-94-B khe U Sau TV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16 o 24' 43" 107 o 00' 28" 16 o 24' 01" 106 o 59' 21" E-48-94-B E-48-95-A thôn Vực Leng DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16 o 25' 33" 106 o 58' 55" E-48-94-B sông Ba Lòng TV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16 o 41' 02" 106 o 52' 16" 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" E-48-82-D Núi Che SV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16 o 36' 30" 106 o 56' 44" E-48-82-D Khe Khế TV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16 o 36' 41" 106 o 57' 09" 16 o 38' 46" 106 o 56' 16" E-48-82-D khe Làng An TV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16 o 37' 01" 106 o 55' 35" 16 o 39' 32" 106 o 56' 17" E-48-82-D thôn Na Nẫm DC xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16 o 39' 31" 106 o 57' 32" E-48-82-D Động Ngôn SV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16 o 40' 22" 106 o 56' 55" E-48-82-D khe Ồ Ồ TV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16 o 40' 18" 106 o 55' 46" 16 o 39' 54" 106 o 55' 43" E-48-82-D núi Tà Lao SV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16 o 36' 44" 106 o 57' 36" E-48-82-D dãy Trường Sơn SV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16 o 28' 51" 106 o 54' 56" E-48-82-D thôn Vạn Na Nẫm DC xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16 o 39' 09" 106 o 57' 22" E-48-82-D Rào Vịnh TV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16 o 43' 45" 106 o 53' 56" 16 o 43' 55" 106 o 59' 40" E-48-82-D thôn Xuân Lâm DC xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16 o 39' 38" 106 o 56' 54" E-48-82-D khu phố 1 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16 o 53' 48" 107 o 10' 03" E-48-83-A-b khu phố 2 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16 o 54' 02" 107 o 10' 20" E-48-83-A-b khu phố 3 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16 o 54' 12" 107 o 10' 26" E-48-83-A-b khu phố 4 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16 o 54' 17" 107 o 10' 41" E-48-83-A-b khu phố 5 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16 o 54' 26" 107 o 10' 44" E-48-83-A-b khu phố 6 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16 o 54' 28" 107 o 11' 04" E-48-83-A-b khu phố 7 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16 o 54' 51" 107 o 10' 38" E-48-83-A-b khu phố 8 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16 o 54' 49" 107 o 10' 07" E-48-83-A-b quốc lộ 9 KX TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16 o 54' 24" 107 o 11' 13" 16 o 49' 22" 107 o 00' 39" E-48-83-A-b Khe Cái TV TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16 o 54' 13" 107 o 10' 43" 16 o 54' 39" 107 o 10' 26" E-48-83-A-b Cảng vụ Cửa Việt KX TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16 o 54' 19" 107 o 11' 16" E-48-83-A-b sông Thạch Hãn TV TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-A-b khu phố 1 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16 o 56' 10" 107 o 04' 19" E-48-83-A-a quốc lộ 1A KX TT. Gio Linh H. Gio Linh 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-A-a khu phố 2 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16 o 55' 55" 107 o 04' 21" E-48-83-A-a khu phố 3 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16 o 56' 09" 107 o 04' 40" E-48-83-A-a khu phố 4 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16 o 55' 42" 107 o 04' 29" E-48-83-A-a khu phố 5 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16 o 55' 33" 107 o 04' 51" E-48-83-A-a khu phố 6 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16 o 55' 35" 107 o 05' 28" E-48-83-A-a khu phố 7 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16 o 55' 05" 107 o 04' 49" E-48-83-A-a khu phố 8 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16 o 55' 24" 107 o 04' 55" E-48-83-A-a khu phố 9 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16 o 55' 16" 107 o 04' 55" E-48-83-A-a khu phố 10 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16 o 55' 41" 107 o 04' 48" E-48-83-A-a khu phố 11 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16 o 55' 48" 107 o 04' 49" E-48-83-A-a đường tỉnh 575A KX TT. Gio Linh H. Gio Linh 16 o 55' 24" 107 o 04' 31" 16 o 53' 23" 107 o 09' 14" E-48-83-A-a đường tỉnh 575B KX TT. Gio Linh H. Gio Linh 16 o 55' 54" 107 o 04' 23" 16 o 54' 49" 106 o 57' 48" E-48-83-A-a Sông Đào TV TT. Gio Linh H. Gio Linh 16 o 55' 49" 107 o 04' 56" 16 o 57' 35" 107 o 05' 03" E-48-83-A-a kênh chính Hà Thượng TV TT. Gio Linh H. Gio Linh 16 o 54' 37" 107 o 03' 06" 16 o 55' 44" 107 o 05' 19" E-48-83-A-a đường tỉnh 576 KX xã Gio An H. Gio Linh 16 o 53' 25" 107 o 00' 37" 16 o 58' 57" 107 o 03' 23" E-48-83-A-a đường tỉnh 575B KX xã Gio An H. Gio Linh 16 o 55' 54" 104 o 07' 23" 16 o 54' 49" 106 o 57' 48" E-48-82-B E-48-83-A-a thôn An Bình DC xã Gio An H. Gio Linh 16 o 55' 38" 106 o 59' 53" E-48-82-B thôn An Hướng DC xã Gio An H. Gio Linh 16 o 55' 41" 106 o 58' 53" E-48-82-B thôn An Nha DC xã Gio An H. Gio Linh 16 o 55' 47" 106 o 59' 21" E-48-82-B đồi Cồn Tiên SV xã Gio An H. Gio Linh 16 o 54' 33" 106 o 58' 51" E-48-82-B thôn Gia Bình DC xã Gio An H. Gio Linh 16 o 55' 38" 107 o 00' 16" E-48-83-A-a hồ Hà Thượng TV xã Gio An H. Gio Linh 16 o 55' 01" 107 o 02' 30" E-48-83-A-a thôn Hảo Sơn DC xã Gio An H. Gio Linh 16 o 55' 21" 107 o 00' 37" E-48-83-A-a đường Hồ Chí Minh KX xã Gio An H. Gio Linh 17 o 03' 06" 106 o 52' 12" 16 o 48' 33" 107 o 00' 17" E-48-83-A-a hồ Kinh Môn TV xã Gio An H. Gio Linh 16 o 56' 44" 107 o 00' 12" E-48-83-A-a Bàu Léc TV xã Gio An H. Gio Linh 16 o 55' 45" 107 o 01' 17" E-48-83-A-a thôn Long Sơn DC xã Gio An H. Gio Linh 16 o 55' 36" 107 o 00' 18" E-48-83-A-a Khe Mướp TV xã Gio An H. Gio Linh 16 o 52' 50" 106 o 55' 20" 16 o 56' 00" 106 o 56' 40" E-48-82-B thôn Tân Văn DC xã Gio An H. Gio Linh 16 o 55' 28" 107 o 01' 04" E-48-83-A-a Nông trường Trường Sơn KX xã Gio An H. Gio Linh 16 o 55' 12" 106 o 58' 59" E48-82-B đường tỉnh 576 KX xã Gio Bình H. Gio Linh 16 o 53' 25" 107 o 00' 37" 16 o 58' 57" 107 o 03' 23" E-48-83-A-a đường tỉnh 575B KX xã Gio Bình H. Gio Linh 16 o 55' 54" 107 o 04' 23" 16 o 54' 49" 106 o 57' 48" E-48-83-A-a thôn Bình Hải DC xã Gio Bình H. Gio Linh 16 o 56' 37" 107 o 01' 12" E-48-83-A-a thôn Bình Long DC xã Gio Bình H. Gio Linh 16 o 56' 00" 107 o 00' 57" E-48-83-A-a thôn Bình Mai DC xã Gio Bình H. Gio Linh 16 o 56' 19" 107 o 00' 54" E-48-83-A-a thôn Bình Minh DC xã Gio Bình H. Gio Linh 16 o 55' 56" 107 o 01' 38" E-48-83-A-a hồ Kinh Môn TV xã Gio Bình H. Gio Linh 16 o 56' 44" 107 o 00' 12" E-48-83-A-a thôn Tân Lịch DC xã Gio Bình H. Gio Linh 16 o 55' 49" 107 o 03' 03" E-48-83-A-a thôn Tiến Kim DC xã Gio Bình H. Gio Linh 16 o 56' 06" 107 o 00' 33" E-48-83-A-a quốc lộ 1A KX xã Gio Châu H. Gio Linh 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-A-a đường tỉnh 577 KX xã Gio Châu H. Gio Linh 16 o 54' 14" 107 o 04' 39" 16 o 53' 46" 106 o 59' 20" E-48-83-A-a đường tỉnh 575B KX xã Gio Châu H. Gio Linh 16 o 55' 54" 107 o 04' 23" 16 o 54' 49" 106 o 57' 48" E-48-83-A-a thôn Bích La DC xã Gio Châu H. Gio Linh 16 o 55' 43" 107 o 03' 09" E-48-83-A-a chùa Bình Trung KX xã Gio Châu H. Gio Linh 16 o 54' 41" 107 o 04' 33" E-48-83-A-a Nông trường Dốc Miếu KX xã Gio Châu H. Gio Linh 16 o 55' 59" 107 o 02' 09" E-48-83-A-a thôn Hà Thanh DC xã Gio Châu H. Gio Linh 16 o 54' 20" 107 o 04' 33" E-48-83-A-a ga Hà Thanh KX xã Gio Châu H. Gio Linh 16 o 54' 32" 107 o 04' 32" E-48-83-A-a thôn Hà Thượng DC xã Gio Châu H. Gio Linh 16 o 55' 33" 107 o 04' 08" E-48-83-A-a hồ Hà Thượng TV xã Gio Châu H. Gio Linh 16 o 55' 01" 107 o 02' 30" E-48-83-A-a kênh chính Hà Thượng TV xã Gio Châu H. Gio Linh 16 o 54' 37" 107 o 03' 06" 16 o 55' 44" 107 o 05' 19" E-48-83-A-a thôn Hà Trung DC xã Gio Châu H. Gio Linh 16 o 54' 54" 107 o 04' 07" E-48-83-A-a thôn Diêm Hà DC xã Gio Hải H. Gio Linh 16 o 56' 23" 107 o 09' 28" E-48-83-A-b thôn Diêm Hà Hạ DC xã Gio Hải H. Gio Linh 16 o 55' 34" 107 o 10' 03" E-48-83-A-b thôn Diêm Hà Thượng DC xã Gio Hải H. Gio Linh 16 o 57' 08" 107 o 08' 53" E-48-83-A-b thôn Diêm Hà Trung DC xã Gio Hải H. Gio Linh 16 o 56' 04" 107 o 09' 37" E-48-83-A-b thôn Hà Lợi Tây DC xã Gio Hài H. Gio Linh 16 o 56' 39" 107 o 09' 09" E-48-83-A-b thôn Hà Lợi Thượng DC xã Gio Hải H. Gio Linh 16 o 55' 15" 107 o 10' 27" E-48-83-A-b đường tỉnh 577 KX xã Gio Hòa H. Gio Linh 16 o 54' 14" 107 o 04' 39" 16 o 53' 46" 106 o 59' 20" E-48-83-A-a thôn Đại Tân DC xã Gio Hòa H. Gio Linh 16 o 54' 26" 107 o 02' 34" E-48-83-A-a thôn Đồng Hòa DC xã Gio Hòa H. Gio Linh 16 o 54' 17" 107 o 02' 47" E-48-83-A-a hồ Hà Thượng TV xã Gio Hòa H. Gio Linh 16 o 55' 01" 107 o 02' 30" E-48-83-A-a thôn Nhất Hòa DC xã Gio Hòa H. Gio Linh 16 o 54' 19" 107 o 02' 14" E-48-83-A-a thôn Tiến Hòa DC xã Gio Hòa H. Gio Linh 16 o 54' 28" 107 o 01' 15" E-48-83-A-a thôn Trí Hòa DC xã Gio Hòa H. Gio Linh 16 o 54' 30" 107 o 01' 41" E-48-83-A-a quốc lộ 9 KX xã Gio Mai H. Gio Linh 16 o 54' 24" 107 o 11' 13" 16 o 49' 22" 107 o 00' 39" E-48-83-A-b E-48-83-A-d đường tỉnh 575A KX xã Gio Mai H. Gio Linh 16 o 55' 24" 107 o 04' 31" 16 o 53' 23" 107 o 09' 14" E-48-83-A-a sông Cánh Hòm TV xã Gio Mai H. Gio Linh 16 o 52' 40" 107 o 08' 21" 16 o 54' 32" 107 o 07' 27" E-48-83-A-a E-48-83-A-b Bàu Đông TV xã Gio Mai H. Gio Linh 16 o 52' 28" 107 o 07' 42" E-48-83-A-b E-48-83-A-d Xóm Kênh DC xã Gio Mai H. Gio Linh 16 o 53' 04" 107 o 08' 23" E-48-83-A-b thôn Lâm Xuân DC xã Gio Mai H. Gio Linh 16 o 53' 53" 107 o 07' 49" E-48-83-A-a thôn Mai Thị DC xã Gio Mai H. Gio Linh 16 o 52' 50" 107 o 08' 23" E-48-83-A-b thôn Mai Xá DC xã Gio Mai H. Gio Linh 16 o 52' 44" 107 o 07' 52" E-48-83-A-b kênh N12 TV xã Gio Mai H. Gio Linh 16 o 53' 50" 107 o 08' 08" 16 o 53' 03" 107 o 08' 49" E-48-83-A-b Xóm Soi DC xã Gio Mai H. Gio Linh 16 o 52' 08" 107 o 08' 03" E-48-83-A-d sông Thạch Hãn TV xã Gio Mai H. Gio Linh 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-A-d kênh Trúc Kinh TV xã Gio Mai H. Gio Linh 16 o 52' 51" 107 o 03' 43" 16 o 53' 38" 107 o 07' 53" E-48-83-A-b E-48-83-A-c đường tỉnh 575A KX xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16 o 55' 24" 107 o 04' 31" 16 o 53' 23" 107 o 09' 14" E-48-83-A-a thôn An Mỹ DC xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16 o 57' 12" 107 o 06' 39" E-48-83-A-a thôn Cẩm Phổ DC xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16 o 57' 56" 107 o 06' 19" E-48-83-A-a sông Cánh Hòm TV xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16 o 56' 43" 107 o 06' 13" 16 o 58' 59" 107 o 04' 56" E-48-83-A-a Sông Đào TV xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16 o 55' 49" 107 o 04' 56" 16 o 57' 35" 107 o 05' 03" E-48-83-A-a Hồ Hoi TV xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16 o 58' 27" 107 o 06' 06" E-48-83-A-a thôn Lại An DC xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16 o 55' 45" 107 o 06' 10" E-48-83-A-a thôn Nhĩ Thượng DC xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16 o 56' 29" 107 o 07' 03" E-48-83-A-a thôn Phước Thị DC xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16 o 56' 15" 107 o 05' 56" E-48-83-A-a Khe Roọng TV xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16 o 58' 30" 107 o 07' 02" 16 o 58' 37" 107 o 07' 52" E-48-83-A-a E-48-83-A-b thôn Thủy Khê DC xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16 o 58' 46" 107 o 05' 40" E-48-83-A-a quốc lộ 1A KX xã Gio Phong H. Gio Linh 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-A-a đường tỉnh 575B KX xã Gio Phong H. Gio Linh 16 o 55' 54" 107 o 04' 23" 16 o 54' 49" 106 o 57' 48" E-48-83-A-a sông Cánh Hòm TV xã Gio Phong H. Gio Linh 16 o 56' 43" 107 o 06' 13" 16 o 58' 59" 107 o 04' 56" E-48-83-A-a cầu Cao Xá KX xã Gio Phong H. Gio Linh 16 o 57' 41" 107 o 03' 56" E-48-83-A-a Sông Đào TV xã Gio Phong H. Gio Linh 16 o 55' 49" 107 o 04' 56" 16 o 57' 35" 107 o 05' 03" E-48-83-A-a Nông trường Dốc Miếu KX xã Gio Phong H. Gio Linh 16 o 55' 59" 107 o 02' 09" E-48-83-A-a thôn Gia Môn DC xã Gio Phong H. Gio Linh 16 o 57' 07" 107 o 04' 37" E-48-83-A-a thôn Lan Đinh DC xã Gio Phong H. Gio Linh 16 o 56' 51" 107 o 05' 01" E-48-83-A-a thôn Lễ Môn DC xã Gio Phong H. Gio Linh 16 o 56' 46" 107 o 03' 29" E-48-83-A-a bàu Lễ Môn TV xã Gio Phong H. Gio Linh 16 o 56' 34" 107 o 03' 43" E-48-83-A-a Dốc Miếu SV xã Gio Phong H. Gio Linh 16 o 56' 28" 107 o 04' 14" E-48-83-A-a quốc lộ 1A KX xã Gio Quang H. Gio Linh 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-A-a E-48-83-A-c quốc lộ 9 KX xã Gio Quang H. Gio Linh 16 o 54' 24" 107 o 11' 13" 16 o 49' 22" 107 o 00' 39" E-48-83-A-a E-48-83-A-c đường tỉnh 578 KX xã Gio Quang H. Gio Linh 16 o 52' 23" 107 o 04' 54" 16 o 53' 13" 106 o 59' 27" E-48-83-A-a E-48-83-A-c cầu Bến Lội KX xã Gio Quang H. Gio Linh 16 o 51' 24" 107 o 06' 22" E-48-83-A-c thôn Kỳ Lâm DC xã Gio Quang H. Gio Linh 16 o 52' 43" 107 o 06' 04" E-48-83-A-a thôn Kỹ Trúc DC xã Gio Quang H. Gio Linh 16 o 52' 08" 107 o 06' 30" E-48-83-A-c kênh N8 TV xã Gio Quang H. Gio Linh 16 o 51' 10" 107 o 07' 17" 16 o 52' 05" 107 o 07' 14" E-48-83-A-c sông Thạch Hãn TV xã Gio Quang H. Gio Linh 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-A-c E-48-83-A-d sông Trúc Khê TV xã Gio Quang H. Gio Linh 16 o 52' 38" 107 o 03' 47" 16 o 50' 52" 107 o 07' 23" E-48-83-A-a E-48-83-A-c kênh Trúc Kinh TV xã Gio Quang H. Gio Linh 16 o 52' 51" 107 o 03' 43" 16 o 53' 38" 107 o 07' 53" E-48-83-A-a E-48-83-A-c thôn Trúc Lâm DC xã Gio Quang H. Gio Linh 16 o 53' 11" 107 o 04' 43" E-48-83-A-c thôn Vinh Quang Hạ DC xã Gio Quang H. Gio Linh 16 o 52' 12" 107 o 07' 20" E-48-83-A-a thôn Vinh Quang Thượng DC xã Gio Quang H. Gio Linh 16 o 52' 10" 107 o 06' 59" E-48-83-A-c Nông trường 74 KX xã Gio Sơn H. Gio Linh 16 o 54' 07" 107 o 00' 00" E-48-83-A-a đường tỉnh 576 KX xã Gio Sơn H. Gio Linh 16 o 53' 25" 107 o 00' 37" 16 o 58' 57" 107 o 03' 23" E-48-83-A-a đường tỉnh 577 KX xã Gio Sơn H. Gio Linh 16 o 54' 14" 107 o 04' 39" 16 o 53' 46" 106 o 59' 20" E-48-83-A-a đường tỉnh 578 KX xã Gio Sơn H. Gio Linh 16 o 52' 23" 107 o 04' 54" 16 o 53' 13" 106 o 59' 27" E-48-82-B E-48-83-A-a thôn An Khê DC xã Gio Sơn H. Gio Linh 16 o 53' 42" 106 o 59' 31" E-48-82-B đồi Cồn Tiên SV xã Gio Sơn H. Gio Linh 16 o 54' 33" 106 o 58' 51" E-48-82-B đường Hồ Chí Minh KX xã Gio Sơn H. Gio Linh 17 o 03' 06" 106 o 52' 12" 16 o 48' 33" 107 o 00' 17" E-48-83-A-a thôn Lạc Sơn DC xã Gio Sơn H. Gio Linh 16 o 54' 10" 107 o 00' 31" E-48-83-A-a thôn Nam Đông DC xã Gio Sơn H. Gio Linh 16 o 53' 58" 107 o 00' 22" E-48-83-A-a thôn Nam Tân DC xã Gio Sơn H. Gio Linh 16 o 53' 52" 106 o 59' 51" E-48-82-B hồ Phú Dụng TV xã Gio Sơn H. Gio Linh 16 o 53' 44" 107 o 00' 08" E-48-83-A-a thôn Phú Ốc DC xã Gio Sơn H. Gio Linh 16 o 54' 04" 107 o 00' 08" E-48-83-A-a đường tỉnh 575A KX xã Gio Thành H. Gio Linh 16 o 55' 24" 107 o 04' 31" 16 o 53' 23" 107 o 09' 14" E-48-83-A-a sông Cánh Hòm TV xã Gio Thành H. Gio Linh 16 o 54' 32" 107 o 07' 27" 16 o 56' 35" 107 o 06' 28" E-48-83-A-a thôn Nhĩ Hạ DC xã Gio Thành H. Gio Linh 16 o 54' 46" 107 o 08' 15" E-48-83-A-b thôn Nhĩ Trung DC xã Gio Thành H. Gio Linh 16 o 55' 38" 107 o 07' 38" E-48-83-A-b thôn Tân Minh DC xã Gio Thành H. Gio Linh 16 o 55' 05" 107 o 06' 27" E-48-83-A-a quốc lộ 9 KX xã Gio Việt H. Gio Linh 16 o 54' 24" 107 o 11' 13" 16 o 49' 22" 107 o 00' 39" E-48-83-A-b đường tỉnh 575A KX xã Gio Việt H. Gio Linh 16 o 55' 24" 107 o 04' 31" 16 o 53' 23" 107 o 09' 14" E-48-83-A-b thôn Hòang Hà DC xã Gio Việt H. Gio Linh 16 o 53' 34" 107 o 09' 11" E-48-83-A-b thôn Tân Xuân DC xã Gio Việt H. Gio Linh 16 o 53' 19" 107 o 09' 32" E-48-83-A-b sông Thạch Hãn TV xã Gio Việt H. Gio Linh 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-A-b thôn Xuân Lộc DC xã Gio Việt H. Gio Linh 16 o 53' 33" 107 o 09' 48" E-48-83-A-b thôn Xuân Ngọc DC xã Gio Việt H. Gio Linh 16 o 53' 28" 107 o 09' 37" E-48-83-A-b thôn Xuân Tiến DC xã Gio Việt H. Gio Linh 16 o 53' 43" 107 o 09' 44" E-48-83-A-b đường tỉnh 578 KX xã Hải Thái H. Gio Linh 16 o 52' 23" 107 o 04' 54" 16 o 53' 13" 106 o 59' 27" E-48-82-B thôn 1B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16 o 52' 43" 106 o 59' 13" E-48-82-B thôn 2A DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16 o 53' 07" 106 o 58' 27" E-48-82-B thôn 2B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16 o 25' 17" 106 o 58' 56" E-48-82-B thôn 3A DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16 o 53' 44" 106 o 57' 27" E-48-82-B thôn 3B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16 o 52' 02" 106 o 59' 21" E-48-82-B thôn 4B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16 o 52' 29" 106 o 58' 34" E-48-82-B thôn 5B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16 o 53' 10" 106 o 58' 53" E-48-82-B thôn 6B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16 o 52' 54" 106 o 58' 48" E-48-82-B thôn 7B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 46 o 52' 44" 106 o 58' 16" E-48-82-B Nông trường Cồn Tiên KX xã Hải Thái H. Gio Linh 16 o 53' 10" 106 o 59' 01" E-48-82-B Khe Lòn TV xã Hải Thái H. Gio Linh 16 o 52' 09" 106 o 58' 50" 16 o 53' 07" 107 o 01' 22" E-48-82-B Khe Mướp TV xã Hải Thái H. Gio Linh 16 o 52' 50" 106 o 55' 20" 16 o 56' 00" 106 o 56' 40" E-48-82-B thôn Phú Ân DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16 o 53' 09" 106 o 59' 24" E-48-82-B Khe Trai TV xã Hải Thái H. Gio Linh 16 o 52' 27" 106 o 56' 56" 16 o 53' 29" 106 o 57' 07" E-48-82-B thôn Trảng Rộng DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16 o 53' 02" 106 o 56' 43" E-48-82-B thôn Trung Ân DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16 o 53' 17" 106 o 59' 19" E-48-82-B thôn Xuân Hòa DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16 o 54' 59" 106 o 57' 39" E-48-82-B Nông trường 74 KX xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 54' 07" 107 o 00' 00" E-48-82-B E-48-83-A-a đường tỉnh 576 KX xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 53' 25" 107 o 00' 37" 16 o 58' 57" 107 o 03' 23" E-48-83-A-a đường tỉnh 577 KX xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 54' 14" 107 o 04' 39" 16 o 53' 46" 106 o 59' 20" E-48-83-A-a đường tỉnh 578 KX xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 52' 23" 107 o 04' 54" 16 o 53' 13" 106 o 59' 27" E-48-82-B E-48-83-A-a Nông trường Cồn Tiên KX xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 53' 10" 106 o 59' 01" E-48-82-B thôn Hải Ba DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 53' 07" 107 o 03' 36" E-48-83-A-a thôn Hải Hòa DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 53' 29" 107 o 03' 10" E-48-83-A-a thôn Hải Lam DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 53' 52" 107 o 01' 52" E-48-83-A-a hồ Hải Lam TV xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 53' 47" 107 o 01' 56" E-48-83-A-a thôn Hải Quế DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 53' 20" 107 o 03' 08" E-48-83-A-a thôn Hải Tân DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 53' 37" 107 o 02' 42" E-48-83-A-a hồ Hải Tân TV xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 53' 30" 107 o 02' 26" E-48-83-A-a thôn Hải Thi DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 53' 46" 107 o 02' 56" E-48-83-A-a Khe Lòn TV xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 52' 09" 106 o 58' 50" 16 o 53' 07" 107 o 01' 22" E-48-82-B E-48-83-A-a thôn Thành An DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 52' 56" 106 o 59' 52" E-48-82-B thôn Thiện Đức DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 53' 22" 107 o 00' 46" E-48-83-A-a thôn Thiện Nhân DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 53' 19" 107 o 00' 33" E-48-83-A-a thôn Thượng Đồng DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 53' 38" 107 o 01' 25" E-48-83-A-a hồ Trúc Kinh TV xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 52' 46" 107 o 03' 22" E-48-83-A-a thôn Xuân Đông DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 53' 35" 107 o 01' 04" E-48-83-A-a thôn Xuân Tây DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16 o 54' 08" 107 o 01' 13" E-48-83-A-a thôn Ba De DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 55' 40" 106 o 57' 48" E-48-82-B thôn Bãi Hà DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 55' 18" 106 o 57' 46" E-48-82-B núi Be Lao SV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 53' 33" 106 o 53' 14" E-48-82-B sông Bến Hải TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 54' 17" 106 o 52' 51" 17 o 01' 00" 107 o 06' 38" E-48-82-B thôn Bến Mộc 1 DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 55' 34" 106 o 57' 50" E-48-82-B thôn Bến Mộc 2 DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 55' 15" 106 o 57' 39" E-48-82-B sông Cam Lộ TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 50' 23" 106 o 38' 30" 16 o 48' 43" 106 o 57' 04" E-48-82-B Khe Chùa TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 48' 56" 106 o 53' 13" 16 o 49' 50" 106 o 56' 40" E-48-82-B núi Co Chiêng SV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 53' 04" 106 o 41' 24" E-48-82-A thôn Cu Đinh DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 55' 20" 106 o 57' 53" E-48-82-B thôn Đồng Dôn DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 56' 36" 106 o 57' 17" E-48-82-B thôn Khe Me DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 53' 37" 106 o 56' 40" E-48-82-B Núi Khỉ SV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 52' 09" 106 o 48' 29" E-48-82-B Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 46' 39" 107 o 01' 18" E-48-82-B Khe Mướp TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 52' 50" 106 o 55' 20" 16 o 56' 00" 106 o 56' 40" E-48-82-B Sông Ngân TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 50' 09" 106 o 51' 23" 16 o 52' 48" 106 o 55' 25" E-48-82-B Khe Nhi TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 53' 00" 106 o 50' 24" 16 o 54' 00" 106 o 52' 34" E-48-82-B núi Ông Cây SV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 54' 16" 106 o 51' 53" E-48-82-B Rào Thanh TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 54' 03" 106 o 44' 40" 16 o 54' 17" 106 o 52' 51" E-48-82-B Suối Thúc TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 52' 46" 106 o 46' 26" 16 o 53' 32" 106 o 47' 40" E-48-82-B Núi Tiêu SV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 50' 17" 106 o 47' 51" E-48-82-B suối Tre Nai TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 51' 51" 106 o 51' 35" 16 o 54' 17" 106 o 52' 51" E-48-82-B Khe Tua TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16 o 52' 40" 106 o 47' 58" 16 o 53' 19" 106 o 47' 46" E-48-82-B thôn Bắc Sơn DC xã Trung Giang H. Gio Linh 17 o 00' 35" 107 o 06' 32" E-48-71-C-c sông Bến Hải TV xã Trung Giang H. Gio Linh 16 o 54' 17" 106 o 52' 51" 17 o 01' 00" 107 o 06' 38" E-48-71-C-c thôn Cang Gián DC xã Trung Giang H. Gio Linh 16 o 58' 38" 107 o 07' 40" E-48-83-A-b Khe Chùa TV xã Trung Giang H. Gio Linh 16 o 59' 00" 107 o 06' 43" 16 o 59' 38" 107 o 06' 15" E-48-83-A-a thôn Hà Lợi Trung DC xã Trung Giang H. Gio Linh 16 o 57' 56" 107 o 08' 10" E-48-83-A-a E-48-83-A-b thôn Nam Sơn DC xã Trung Giang H. Gio Linh 17 o 00' 05" 107 o 06' 29" E-48-71-C-c Khe Roọng TV xã Trung Giang H. Gio Linh 16 o 58' 30" 107 o 07' 02" 16 o 58' 37" 107 o 07' 52" E-48-83-A-a E-48-83-A-b thôn Thủy Bạn DC xã Trung Giang H. Gio Linh 16 o 59' 49" 107 o 06' 28" E-48-83-A-a quốc lộ 1A KX xã Trung Hải H. Gio Linh 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-A-a thôn Bách Lộc DC xã Trung Hải H. Gio Linh 16 o 59' 24" 107 o 05' 03" E-48-83-A-a sông Bến Hải TV xã Trung Hải H. Gio Linh 16 o 54' 17" 106 o 52' 51" 17 o 01' 00" 107 o 06' 38" E-48-71-C-c E-48-83-A-a sông Cánh Hòm TV xã Trung Hải H. Gio Linh 16 o 58' 59" 107 o 04' 56" 16 o 59' 22" 107 o 06' 10" E-48-83-A-a thôn Cao Xá DC xã Trung Hải H. Gio Linh 16 o 58' 07" 107 o 04' 08" E-48-71-C-c Khe Chùa TV xã Trung Hải H. Gio Linh 16 o 59' 00" 107 o 06' 43" 16 o 59' 38" 107 o 06' 15" E-48-83-A-a thôn Hải Chử DC xã Trung Hải H. Gio Linh 16 o 59' 29" 107 o 04' 14" E-48-83-A-a cầu Hiền Lương KX xã Trung Hải H. Gio Linh 17 o 00' 18" 107 o 02' 59" E-48-71-C-c thôn Xuân Hòa DC xã Trung Hải H. Gio Linh 17 o 00' 26" 107 o 03' 15" E-48-83-A-a thôn Xuân Long DC xã Trung Hải H. Gio Linh 16 o 59' 50" 107 o 04' 21" E-48-83-A-a thôn Xuân Mỵ DC xã Trung Hải H. Gio Linh 16 o 59' 29" 107 o 05' 52" E-48-83-A-a quốc lộ 1A KX xã Trung Sơn H. Gio Linh 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-A-a đường tỉnh 576 KX xã Trung Sơn H. Gio Linh 16 o 53' 25" 107 o 00' 37" 16 o 58' 57" 107 o 03' 23" E-48-83-A-a thôn An Xá DC xã Trung Sơn H. Gio Linh 16 o 57' 32" 107 o 02' 33" E-48-83-A-a sông Bến Hải TV xã Trung Sơn H. Gio Linh 16 o 54' 17" 106 o 52' 51" 17 o 01' 00" 107 o 06' 38" E-48-82-B E-48-83-A-a thôn Đồng Thị DC xã Trung Sơn H. Gio Linh 16 o 56' 46" 107 o 01' 49" E-48-83-A-a thôn Giang Xuân Hải DC xã Trung Sơn H. Gio Linh 16 o 58' 31" 107 o 01' 13" E-48-83-A-a khe Hói Cụ TV xã Trung Sơn H. Gio Linh 16 o 57' 39" 106 o 58' 58" 16 o 58' 38" 106 o 59' 54" E-48-82-B thôn Kinh Môn DC xã Trung Sơn H. Gio Linh 16 o 57' 47" 107 o 01' 51" E-48-83-A-a hồ Kinh Môn TV xã Trung Sơn H. Gio Linh 16 o 56' 44" 107 o 00' 12" E-48-82-B E-48-83-A-a thôn Kinh Thị DC xã Trung Sơn H. Gio Linh 16 o 58' 28" 107 o 02' 35" E-48-83-A-a thôn Võ Xá DC xã Trung Sơn H. Gio Linh 16 o 58' 50" 107 o 03' 14" E-48-83-A-a sông Bến Hải TV xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16 o 54' 17" 106 o 52' 51" 17 o 01' 00" 107 o 06' 38" E-48-82-B thôn Gia Voòng DC xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16 o 57' 14" 106 o 56' 53" E-48-82-B Khe Mướp TV xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16 o 52' 50" 106 o 55' 20" 16 o 56' 00" 106 o 56' 40" E-48-82-B Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn KX xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16 o 57' 33" 106 o 57' 10" E-48-82-B thôn Trường Thành DC xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16 o 57' 21" 106 o 57' 01" E-48-82-B thôn Xóm Bàu DC xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16 o 56' 56" 106 o 57' 14" E-48-82-B thôn Xóm Cồn DC xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16 o 57' 10" 106 o 57' 01" E-48-82-B thôn Xóm Tre DC xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16 o 57' 06" 106 o 57' 12" E-48-82-B khóm 1 DC TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16 o 42' 11" 107 o 15' 10" E-48-83-D-a quốc lộ 1A KX TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-C E-48-83-D-a khóm 2 DC TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16 o 42' 05" 107 o 15' 03" E-48-83-D-a khóm 3 DC TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16 o 41' 48" 107 o 14' 48" E-48-83-C khóm 4 DC TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16 o 41' 40" 107 o 14' 25" E-48-83-C khóm 5 DC TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16 o 41' 26" 107 o 14' 39" E-48-83-C khóm 6 DC TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16 o 41' 11" 107 o 14' 58" E-48-83-D-a đường tỉnh 582 KX TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16 o 41' 29" 107 o 14' 30" 16 o 46' 54" 107 o 19' 59" E-48-83-C E-48-83-D-a ga Diên Sanh KX TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16 o 41' 09" 107 o 14' 53" E-48-83-C Sông Nhùng TV TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16 o 33' 49" 107 o 05' 32" 16 o 45' 51" 107 o 13' 27" E-48-83-C đường tỉnh 582 KX xã Hải An H. Hải Lăng 16 o 41' 29" 107 o 14' 30" 16 o 46' 54" 107 o 19' 59" E-48-83-B-c; E-48-83-B-d đường tỉnh 583 KX xã Hải An H. Hải Lăng 16 o 46' 20" 107 o 15' 41" 16 o 47' 58" 107 o 18' 13" E-48-83-B-c; E-48-83-B-d thôn Đông Tân An DC xã Hải An H. Hải Lăng 16 o 47' 12" 107 o 19' 15" E-48-83-B-c E-48-83-B-d thôn Mỹ Thủy DC xã Hải An H. Hải Lăng 16 o 46' 45" 107 o 19' 53" E-48-83-B-c E-48-83-B-d Đồn Biên phòng Mỹ Thủy KX xã Hải An H. Hải Lăng 16 o 46' 49" 107 o 19' 40" E-48-83-B-c E-48-83-B-d thôn Tây Tân An DC xã Hải An H. Hải Lăng 16 o 47' 30" 107 o 18' 54" E-48-83-B-c E-48-83-B-d thôn Thuận Đầu DC xã Hải An H. Hải Lăng 16 o 47' 53" 107 o 18' 20" E-48-83-B-c E-48-83-B-d đường tỉnh 581 KX xã Hải Ba H. Hải Lăng 16 o 44' 28" 107 o 12' 22" 16 o 42' 26" 107 o 21' 32" E-48-83-B-c; E-48-83-B-d đường tỉnh 583 KX xã Hải Ba H. Hải Lăng 16 o 46' 20" 107 o 15' 41" 16 o 47' 58" 107 o 18' 13" E-48-83-B-c; E-48-83-B-d thôn Ba Du DC xã Hải Ba H. Hải Lăng 16 o 45' 43" 107 o 17' 21" E-48-83-B-c E-48-83-B-d thôn Cổ Lũy DC xã Hải Ba H. Hải Lăng 16 o 45' 26" 107 o 17' 36" E-48-83-B-c E-48-83-B-d thôn Đa Nghi DC xã Hải Ba H. Hải Lăng 16 o 45' 02" 107 o 18' 06" E-48-83-B-c E-48-83-B-d kênh N6 TV xã Hải Ba H. Hải Lăng 16 o 46' 33" 107 o 15' 52" 16 o 42' 48" 107 o 20' 59" E-48-83-B-c; E-48-83-B-d thôn Phú Hải DC xã Hải Ba H. Hải Lăng 16 o 46' 33" 107 o 15' 56" E-48-83-B-c; E-48-83-B-d thôn Phương Lang DC xã Hải Ba H. Hải Lăng 16 o 46' 06" 107 o 16' 40" E-48-83-B-c E-48-83-B-d thôn Tân Lập DC xã Hải Ba H. Hải Lăng 16 o 36' 12" 107 o 19' 39" E-48-83-B-c E-48-83-B-d sông Vĩnh Định TV xã Hải Ba H. Hải Lăng 16 o 41' 58" 107 o 21' 05" 16 o 51' 56" 107 o 09' 06" E-48-83-D-a quốc lộ 1A KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-D-a E-48-83-D-c quốc lộ 49B KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 37' 56" 107 o 18' 09" 16 o 39' 27" 107 o 19' 20" E-48-83-D-a thôn Câu Nhi DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 35' 58" 107 o 18' 58" E-48-83-D-c sông Câu Nhi TV xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 34' 23" 107 o 15' 19" 16 o 37' 24" 107 o 18' 44" E-48-83-C E-48-83-D-c núi Hố Lầy SV xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 35' 18" 107 o 17' 01" E-48-83-D-c thôn Hội Kỳ DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 38' 01" 107 o 18' 35" E-48-83-D-a hồ Khe Chanh TV xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 34' 57" 107 o 17' 34" E-48-83-D-c thôn Lương Sơn DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 37' 02" 107 o 16' 37" E-48-83-D-c thôn Mỹ Chánh DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 38' 06" 107 o 18' 15" E-48-83-D-a cầu Mỹ Chánh KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 38' 00" 107 o 18' 03" E-48-83-D-c ga Mỹ Chánh KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 37' 46" 107 o 18' 12" E-48-83-D-a cầu Nhi 1 KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 36' 48" 107 o 18' 49" E-48-83-D-c cầu Nhi 2 KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 36' 43" 107 o 18' 54" E-48-83-D-c sông Ô Lâu TV xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 36' 32" 107 o 19' 37" 16 o 41' 59" 107 o 21' 23" E-48-83-D-a E-48-83-D-c cầu Phước Tích KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 38' 19" 107 o 18' 20" E-48-83-D-c thôn Tân Hiệp DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 36' 57" 107 o 18' 49" E-48-83-D-c thôn Tân Lương DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 37' 16" 107 o 17' 18" E-48-83-D-c thôn Tân Trưng DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 36' 25" 107 o 18' 11" E-48-83-D-c sông Thác Ma TV xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 34' 54" 107 o 13' 49" 16 o 38' 30" 107 o 18' 17" E-48-83-C E-48-83-D-c thôn Văn Phong DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 36' 54" 107 o 19' 13" E-48-83-D-c thôn Vực Kè DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 37' 27" 107 o 17' 29" E-48-83-D-c thôn Xuân Lộc DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16 o 37' 35" 107 o 17' 46" E-48-83-D-a đường tỉnh 581 KX xã Hải Dương H. Hải Lăng 16 o 44' 28" 107 o 12' 22" 16 o 42' 26" 107 o 21' 32" E-48-83-D-a thôn An Nhơn DC xã Hải Dương H. Hải Lăng 16 o 43' 07" 107 o 20' 56" E-48-83-D-a thôn Diên Khánh DC xã Hải Dương H. Hải Lăng 16 o 43' 49" 107 o 19' 50" E-48-83-D-a thôn Đông Dương DC xã Hải Dương H. Hải Lăng 16 o 43' 32" 107 o 20' 15" E-48-83-D-a thôn Kim Giao DC xã Hải Dương H. Hải Lăng 16 o 44' 08" 107 o 19' 24" E-48-83-D-a Khe Lấp TV xã Hải Dương H. Hải Lăng 16 o 44' 31" 107 o 19' 28" 16 o 43' 20" 107 o 18' 56" E-48-83-D-a kênh N6 TV xã Hải Dương H. Hải Lăng 16 o 46' 33" 107 o 15' 52" 16 o 42' 48" 107 o 20' 59" E-48-83-D-a sông Ô Lâu TV xã Hải Dương H. Hải Lăng 16 o 36' 32" 107 o 19' 37" 16 o 41' 59" 107 o 21' 23" E-48-83-D-a cầu Vân Trình KX xã Hải Dương H. Hải Lăng 16 o 41' 59" 107 o 21' 23" E-48-83-D-a sông Vĩnh Định TV xã Hải Dương H. Hải Lăng 16 o 41' 58" 107 o 21' 05" 16 o 51' 56" 107 o 09' 06" E-48-83-D-a thôn Xuân Viên DC xã Hải Dương H. Hải Lăng 16 o 42' 54" 107 o 21' 15" E-48-83-D-a thôn An Thơ DC xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16 o 40' 56" 107 o 19' 58" E-48-83-D-a thôn Hội Điền DC xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16 o 41' 46" 107 o 18' 54" E-48-83-D-a thôn Hưng Nhơn DC xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16 o 40' 24" 107 o 19' 24" E-48-83-D-a kênh Mai Lĩnh TV xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16 o 41' 54" 107 o 17' 38" 16 o 42' 10" 107 o 19' 25" E-48-83-D-a sông Ô Giang TV xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16 o 39' 06" 107 o 18' 51" 16 o 41' 54" 107 o 17' 38" E-48-83-D-a sông Ô Lâu TV xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16 o 36' 32" 107 o 19' 37" 16 o 41' 59" 107 o 21' 23" E-48-83-D-a thôn Phú Kinh DC xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16 o 41' 16" 107 o 20' 01" E-48-83-D-a thôn Phú Kinh Phường DC xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16 o 39' 29" 108 o 18' 55" E-48-83-D-c hói Tiền Giang TV xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16 o 41' 39" 107 o 17' 31" 16 o 40' 29" 107 o 18' 59" E-48-83-D-a sông Vĩnh Định TV xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16 o 41' 58" 107 o 21' 05" 16 o 51' 56" 107 o 09' 06" E-48-83-D-a thôn Thâm Khê DC xã Hải Khê H. Hải Lăng 16 o 44' 44" 107 o 22' 46" E-48-83-D-b khe Trung An TV xã Hải Khê H. Hải Lăng 16 o 44' 40" 107 o 19' 25" 16 o 46' 01" 107 o 20' 53" E-48-83-B-c; E-48-83-B-d thôn Trung An DC xã Hải Khê H. Hải Lăng 16 o 45' 25" 107 o 21' 40" E-48-83-B-c E-48-83-B-d quốc lộ 1A KX xã Hải Lâm H. Hải Lăng 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-C đường tỉnh 584 KX xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16 o 44' 07" 107 o 12' 01" 16 o 38' 29" 107 o 17' 55" E-48-83-C hồ Cầu Mưng TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16 o 39' 53" 107 o 13' 00" E-48-83-C Hồ Chọai TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16 o 40' 19" 107 o 12' 11" E-48-83-C Khe Khế TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16 o 40' 58" 107 o 11' 16" 16 o 41' 54" 107 o 13' 51" E-48-83-C hồ Khe Khế TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16 o 40' 52" 107 o 11' 22" E-48-83-C hồ Khe Rò TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16 o 40' 37" 107 o 12' 40" E-48-83-C thôn Mai Đàn DC xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16 o 42' 09" 107 o 14' 06" E-48-83-C kênh N2A TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16 o 43' 36" 107 o 11' 19" 16 o 38' 39" 107 o 17' 28" E-48-83-C Sông Nhùng TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16 o 33' 49" 107 o 05' 32" 16 o 45' 51" 107 o 13' 27" E-48-83-C thôn Tân Chính DC xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16 o 40' 21" 107 o 13' 15" E-48-83-C thôn Tân Phước DC xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16 o 40' 49" 107 o 13' 59" E-48-83-C hồ Thác Heo TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16 o 39' 45" 107 o 12' 38" E-48-83-C Đập Thanh KX xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16 o 42' 16" 107 o 14' 34" E-48-83-C thôn Thượng Nguyên DC xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16 o 40' 48" 107 o 13' 17" E-48-83-C Nhà máy Tinh bột Sắn KX xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16 o 41' 54" 107 o 13' 15" E-48-83-C Khe Trái TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16 o 36' 28" 107 o 06' 56" 16 o 40' 20" 107 o 07' 00" E-48-83-C thôn Trường Phước DC xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16 o 41' 17" 107 o 14' 03" E-48-83-C thôn Xuân Lâm DC xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16 o 41' 30" 107 o 14' 02" E-48-83-C quốc lộ 1A KX xã Hải Phú H. Hải Lăng 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-C hồ Choi Pheo TV xã Hải Phú H. Hải Lăng 16 o 42' 09" 107 o 11' 05" E-48-83-C hồ Choi Yên TV xã Hải Phú H. Hải Lăng 16 o 42' 46" 107 o 11' 22" E-48-83-C Khe Khế TV xã Hải Phú H. Hải Lăng 16 o 40' 58" 107 o 11' 16" 16 o 41' 54" 107 o 13' 51" E-48-83-C xóm Khe Khế DC xã Hải Phú H. Hải Lăng 16 o 41' 19" 107 o 11' 31" E-48-83-C hồ Khe Khế TV xã Hải Phú H. Hải Lăng 16 o 40' 52" 107 o 11' 22" E-48-83-C Nhà thờ La Vang KX xã Hải Phú H. Hải Lăng 16 o 42' 29" 107 o 11' 36" E-48-83-C Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Lâm nghiệp Triệu Hải KX xã Hải Phú H. Hải Lăng 16 o 38' 51" 107 o 08' 45" E-48-83-C thôn Long Hưng DC xã Hải Phú H. Hải Lăng 16 o 44' 09" 107 o 11' 29" E-48-83-C kênh N2A TV xã Hải Phú H. Hải Lăng 16 o 43' 36" 107 o 11' 19" 16 o 38' 39" 107 o 17' 28" E-48-83-C Sông Nhùng TV xã Hải Phú H. Hải Lăng 16 o 33' 49" 107 o 05' 32" 16 o 45' 51" 107 o 13' 27" E-48-83-C thôn Phú Hưng DC xã Hải Phú H. Hải Lăng 16 o 42' 58" 107 o 11' 54" E-48-83-C đường tỉnh 581 KX xã Hải Quế H. Hải Lăng 16 o 44' 28" 107 o 12' 22" 16 o 42' 26" 107 o 21' 32" E-48-83-D-a đường tỉnh 582 KX xã Hải Quế H. Hải Lăng 16 o 41' 29" 107 o 14' 30" 16 o 46' 54" 107 o 19' 59" E-48-83-B-c; E-48-83-B-d thôn Đơn Quế DC xã Hải Quế H. Hải Lăng 16 o 44' 46" 107 o 18' 35" E-48-83-D-a thôn Hội Yên DC xã Hải Quế H. Hải Lăng 16 o 44' 51" 107 o 18' 23" E-48-83-D-a cầu Hội Yên 1 KX xã Hải Quế H. Hải Lăng 16 o 43' 55" 107 o 17' 24" E-48-83-D-a cầu Hội Yên 2 KX xã Hải Quế H. Hải Lăng 16 o 44' 06" 107 o 17' 37" E-48-83-D-a thôn Kim Long DC xã Hải Quế H. Hải Lăng 16 o 44' 24" 107 o 19' 10" E-48-83-D-a kênh N6 TV xã Hải Quế H. Hải Lăng 16 o 46' 33" 107 o 15' 52" 16 o 42' 48" 107 o 20' 59" E-48-83-D-a khe Trung An TV xã Hải Quế H. Hải Lăng 16 o 44' 40" 107 o 19' 25" 16 o 46' 01" 107 o 20' 53" E-48-83-B-c; E-48-83-B-d sông Vĩnh Định TV xã Hải Quế H. Hải Lăng 16 o 41' 58" 107 o 21' 05" 16 o 51' 56" 107 o 09' 06" E-48-83-D-a đường tỉnh 581 KX xã Hải Quy H. Hải Lăng 16 o 44' 28" 107 o 12' 22" 16 o 42' 26" 107 o 21' 32" E-48-83-A-d kênh N4 TV xã Hải Quy H. Hải Lăng 16 o 45' 58" 107 o 12' 12" 16 o 42' 06" 107 o 18' 50" E-48-83-A-d E-48-83-C kênh chính Nam Thạch Hãn TV xã Hải Quy H. Hải Lăng 16 o 41' 46" 107 o 08' 37" 16 o 47' 29" 107 o 14' 36" E-48-83-A-d Sông Nhùng TV xã Hải Quy H. Hải Lăng 16 o 33' 49" 107 o 05' 32" 16 o 45' 51" 107 o 13' 27" E-48-83-A-d E-48-83-C thôn Quy Thiện DC xã Hải Quy H. Hải Lăng 16 o 45' 44" 107 o 12' 28" E-48-83-A-d thôn Trâm Lý DC xã Hải Quy H. Hải Lăng 16 o 45' 14" 107 o 12' 51" E-48-83-A-d thôn Văn Vận DC xã Hải Quy H. Hải Lăng 16 o 45' 38" 107 o 13' 30" E-48-83-A-d sông Vĩnh Định TV xã Hải Quy H. Hải Lăng 16 o 41' 58" 107 o 21' 05" 16 o 51' 56" 107 o 09' 06" E-48-83-A-d quốc lộ 1A KX xã Hải Sơn H. Hải Lăng 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-D-a đường tỉnh 584 KX xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16 o 44' 07" 107 o 12' 01" 16 o 38' 29" 107 o 17' 55" E-48-83-D-a thôn Hà Lộc DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16 o 39' 06" 107 o 18' 23" E-48-83-D-a thôn Khe Mương DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16 o 36' 43" 107 o 15' 42" E-48-83-D-c hồ Khe Mương TV xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16 o 37' 05" 107 o 15' 29" E-48-83-C E-48-83-D-c thôn Lương Điền DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16 o 38' 35" 107 o 18' 12" E-48-83-D-a thôn Lương Hải DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16 o 38' 10" 107 o 18' 05" E-48-83-D-a hồ Miếu Bà TV xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16 o 38' 03" 107 o 17' 06" E-48-83-D-a cầu Mỹ Chánh KX xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16 o 38' 00" 107 o 18' 03" E-48-83-D-a thôn Như Sơn DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16 o 38' 36" 107 o 17' 16" E-48-83-D-a sông Ô Giang TV xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16 o 39' 06" 107 o 18' 51" 16 o 41' 54" 107 o 17' 38" E-48-83-D-a thôn Tân Điền DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16 o 37' 27" 107 o 17' 06" E-48-83-D-c thôn Tân Lý DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16 o 36' 40" 107 o 16' 08" E-48-83-D-c hồ Tân Sơn TV xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16 o 37' 24" 107 o 16' 43" E-48-83-D-c sông Thác Ma TV xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16 o 34' 54" 107 o 13' 49" 16 o 38' 30" 107 o 18' 17" E-48-83-D-a E-48-83-D-c thôn Trầm Sơn DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16 o 36' 50" 107 o 16' 22" E-48-83-D-c quốc lộ 49B KX xã Hải Tân H. Hải Lăng 16 o 37' 56" 107 o 18' 09" 16 o 39' 27" 107 o 19' 20" E-48-83-D-a thôn Câu Nhi DC xã Hải Tân H. Hải Lăng 16 o 39' 25" 107 o 18' 55" E-48-83-D-a Cầu Eo KX xã Hải Tân H. Hải Lăng 16 o 39' 18" 107 o 19' 15" E-48-83-D-a suối Long Hội TV xã Hải Tân H. Hải Lăng 16 o 38' 37" 107 o 19' 58" 16 o 39' 20" 107 o 19' 24" E-48-83-D-a sông Ô Giang TV xã Hải Tân H. Hải Lăng 16 o 39' 06" 107 o 18' 51" 16 o 41' 54" 107 o 17' 38" E-48-83-D-a sông Ô Lâu TV xã Hải Tân H. Hải Lăng 16 o 36' 32" 107 o 19' 37" 16 o 41' 59" 107 o 21' 23" E-48-83-D-a thôn Tân Hà DC xã Hải Tân H. Hải Lăng 16 o 39' 25" 107 o 18' 24" E-48-83-D-a thôn Văn Qũy DC xã Hải Tân H. Hải Lăng 16 o 40' 04" 107 o 19' 20" E-48-83-D-a thôn Văn Trị DC xã Hải Tân H. Hải Lăng 16 o 40' 36" 107 o 18' 05" E-48-83-D-a thôn Kim Sanh DC xã Hải Thành H. Hải Lăng 16 o 42' 53" 107 o 18' 13" E-48-83-D-a kênh Mai Lĩnh TV xã Hải Thành H. Hải Lăng 16 o 41' 54" 107 o 17' 38" 16 o 42' 10" 107 o 19' 25" E-48-83-D-a kênh N4 TV xã Hải Thành H. Hải Lăng 16 o 45' 58" 107 o 12' 12" 16 o 42' 06" 107 o 18' 50" E-48-83-D-a thôn Phước Điền DC xã Hải Thành H. Hải Lăng 16 o 42' 37" 107 o 18' 51" E-48-83-D-a thôn Trung Đơn DC xã Hải Thành H. Hải Lăng 16 o 42' 52" 107 o 17' 46" E-48-83-D-a thôn 1 DC xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16 o 42' 48" 107 o 15' 46" E-48-83-D-a thôn 2 DC xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16 o 43' 01" 107 o 16' 15" E-48-83-D-a thôn 3 DC xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16 o 43' 11" 107 o 16' 38" E-48-83-D-a thôn 4 DC xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16 o 43' 22" 107 o 16' 52" E-48-83-D-a thôn 5 DC xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16 o 43' 51" 107 o 16' 53" E-48-83-D-a đường tỉnh 582 KX xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16 o 41' 29" 107 o 14' 30" 16 o 46' 54" 107 o 19' 59" E-48-83-D-a chùa Đông Lâm KX xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16 o 43' 30" 107 o 16' 44" E-48-83-D-a cầu Hội Yên 1 KX xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16 o 43' 55" 107 o 17' 24" E-48-83-D-a kênh N4 TV xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16 o 45' 58" 107 o 12' 12" 16 o 42' 06" 107 o 18' 50" E-48-83-D-a Hồ Trén TV xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16 o 43' 18" 107 o 15' 16" E-48-83-C E-48-83-D-a sông Vĩnh Định TV xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16 o 44' 02" 107 o 17' 20" 16 o 44' 21" 107 o 16' 59" E-48-83-D-a thôn 1 DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16 o 42' 33" 107 o 15' 45" E-48-83-D-a quốc lộ 1A KX xã Hải Thọ H. Hải Lăng 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-D-a thôn 2 DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16 o 42' 11" 107 o 15' 52" E-48-83-D-a thôn 3 DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16 o 41' 53" 107 o 15' 52" E-48-83-D-a thôn 4 DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16 o 41' 41" 107 o 15' 53" E-48-83-D-a đường tỉnh 582 KX xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16 o 41' 29" 107 o 14' 30" 16 o 46' 54" 107 o 19' 59" E-48-83-D-a đường tỉnh 584 KX xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16 o 44' 07" 107 o 12' 01" 16 o 38' 29" 107 o 17' 55" E-48-83-D-a thôn Công Thương Nghiệp DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16 o 42' 23" 107 o 15' 50" E-48-83-D-a chợ Diên Sanh KX xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16 o 42' 39" 107 o 15' 41" E-48-83-D-a xóm Diên Trường DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16 o 41' 34" 107 o 17' 21" E-48-83-D-a kênh N2A TV xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16 o 43' 36" 107 o 11' 19" 16 o 38' 39" 107 o 17' 28" E-48-83-C E-48-83-D-a sông Ô Giang TV xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16 o 39' 06" 107 o 18' 51" 16 o 41' 54" 107 o 17' 38" E-48-83-D-a xóm Tân Diên DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16 o 40' 49" 107 o 15' 03" E-48-83-C E-48-83-D-a quốc lộ 1A KX xã Hải Thượng H. Hải Lăng 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-C đường tỉnh 584 KX xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16 o 44' 07" 107 o 12' 01" 16 o 38' 29" 107 o 17' 55" E-48-83-C thôn Đại An Khê DC xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16 o 44' 22" 107 o 12' 42" E-48-83-C Khe Khế TV xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16 o 40' 58" 107 o 11' 16" 16 o 41' 54" 107 o 13' 51" E-48-83-C hồ Miệu Duệ TV xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16 o 41' 54" 107 o 12' 43" E-48-83-C kênh N2A TV xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16 o 43' 36" 107 o 11' 19" 16 o 38' 39" 107 o 17' 28" E-48-83-C Sông Nhùng TV xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16 o 33' 49" 107 o 05' 32" 16 o 45' 51" 107 o 13' 27" E-48-83-C Bàu Sú TV xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16 o 44' 07" 107 o 14' 08" E-48-83-C thôn Thượng Xá DC xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16 o 42' 51" 107 o 13' 35" E-48-83-C quốc lộ 1A KX xã Hải Trường H. Hải Lăng 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-D-a đường tỉnh 584 KX xã Hải Trường H. Hải Lăng 16 o 44' 07" 107 o 12' 01" 16 o 38' 29" 107 o 17' 55" E-48-83-D-a cầu Bến Đá KX xã Hải Trường H. Hải Lăng 16 o 39' 44" 107 o 16' 32" E-48-83-D-a Thôn Đông DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16 o 40' 44" 107 o 17' 52" E-48-83-D-a thôn Hậu Trường DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16 o 40' 54" 107 o 16' 16" E-48-83-D-a Thôn Mỵ DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16 o 39' 57" 107 o 16' 36" E-48-83-D-a kênh N2A TV xã Hải Trường H. Hải Lăng 16 o 43' 36" 107 o 11' 19" 16 o 39' 45" 107 o 15' 42" E-48-83-D-a sông Ô Giang TV xã Hải Trường H. Hải Lăng 16 o 39' 06" 107 o 18' 51" 16 o 41' 54" 107 o 17' 38" E-48-83-D-a sông Ô Khê TV xã Hải Trường H. Hải Lăng 16 o 38' 59" 107 o 15' 01" 16 o 40' 04" 107 o 17' 53" E-48-83-C E-48-83-D-a thôn Tân Trường DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16 o 39' 12" 107 o 17' 28" E-48-83-D-a Thôn Trung DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16 o 39' 40" 107 o 16' 38" E-48-83-D-a chùa Trường Sanh KX xã Hải Trường H. Hải Lăng 16 o 40' 39" 107 o 16' 26" E-48-83-D-a thôn Trường Thọ DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16 o 40' 02" 107 o 15' 37" E-48-83-D-a thôn Trường Xuân DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16 o 39' 25" 107 o 16' 02" E-48-83-D-a thôn Lam Thủy DC xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16 o 45' 22" 107 o 15' 43" E-48-83-B-c E-48-83-B-d thôn Lương Chánh DC xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16 o 44' 18" 107 o 16' 36" E-48-83-D-a kênh N4 TV xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16 o 45' 58" 107 o 12' 12" 16 o 42' 06" 107 o 18' 50" E-48-83-D-a thôn Thi Ông DC xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16 o 44' 57" 107 o 16' 23" E-48-83-D-a thôn Thuận Đức DC xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16 o 43' 48" 107 o 15' 24" E-48-83-D-a thôn Thuận Nhơn DC xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16 o 45' 02" 107 o 16' 10" E-48-83-B-c E-48-83-B-d thôn Thượng An DC xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16 o 44' 22" 107 o 16' 54" E-48-83-D-a trằm Trà Lộc TV xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16 o 44' 21" 107 o 15' 09" E-48-83-D-a sông Vĩnh Định TV xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16 o 41' 58" 107 o 21' 05" 16 o 51' 56" 107 o 09' 06" E-48-83-B-c; E-48-83-B-d; E-48-83-D-a đường tỉnh 581 KX xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16 o 44' 28" 107 o 12' 22" 16 o 42' 26" 107 o 21' 32" E-48-83-B-c; E-48-83-B-d thôn Duân Kinh DC xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16 o 45' 40" 107 o 15' 03" E-48-83-D-a thôn La Duy DC xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16 o 45' 52" 107 o 15' 04" E-48-83-A-d E-48-83-B-c; E-48-83-B-d kênh N4 TV xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16 o 45' 58" 107 o 12' 12" 16 o 42' 06" 107 o 18' 50" E-48-83-C thôn Phú Xuân A DC xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16 o 45' 47" 107 o 13' 56" E-48-83-A-d thôn Phú Xuân B DC xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16 o 13' 00" 107 o 16' 47" E-48-95-D Bàu Sú TV xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16 o 44' 07" 107 o 14' 08" E-48-83-C thôn Trà Lộc DC xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16 o 45' 46" 107 o 14' 43" E-48-83-A-d trằm Trà Lộc TV xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16 o 44' 32" 107 o 15' 02" E-48-83-C thôn Trà Trì DC xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16 o 45' 21" 107 o 14' 05" E-48-83-A-d sông Vĩnh Định TV xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16 o 41' 58" 107 o 21' 05" 16 o 51' 56" 107 o 09' 06" E-48-83-A-d E-48-83-B-c; E-48-83-B-d khối 1 DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16 o 38' 46" 106 o 43' 35" E-48-82-C khối 2 DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16 o 37' 50" 106 o 44' 02" E-48-82-C khối 3A DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16 o 37' 44" 106 o 44' 24" E-48-82-C khối 3B DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16 o 37' 27" 106 o 43' 52" E-48-82-C khối 4 DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16 o 37' 22" 106 o 43' 17" E-48-82-C khối 5 DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16 o 37' 15" 106 o 43' 54" E-48-82-C khối 6 DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16 o 36' 54" 106 o 43' 52" E-48-82-C khối 7 DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16 o 38' 52" 106 o 42' 36" E-48-82-C quốc lộ 9 KX TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16 o 49' 09" 107 o 06' 19" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-82-C đồi 500 SV TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16 o 35' 24" 106 o 43' 13" E-48-82-C Nhà máy Chế biến Cà phê KX TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16 o 37' 04" 106 o 43' 32" E-48-82-C chợ Khe Sanh KX TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16 o 37' 45" 106 o 44' 25" E-48-82-C hồ Khe Sanh TV TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16 o 38' 32" 106 o 43' 37" E-48-82-C suối La La TV TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16 o 35' 46" 106 o 45' 56" 16 o 35' 11" 106 o 39' 53" E-48-82-C suối Sa Ranh TV TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16 o 38' 37" 106 o 42' 23" 16 o 37' 33" 106 o 43' 15" E-48-82-C hồ Tân Độ TV TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16 o 37' 25" 106 o 43' 29" E-48-82-C quốc lộ 9 KX TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 49' 09" 107 o 06' 19" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-82-C suối A Chùm TV TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 40' 04" 106 o 36' 23" 16 o 36' 30" 106 o 36' 36" E-48-82-C cầu A Trùm KX TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 36' 39" 106 o 36' 30" E-48-82-C khóm An Hà DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 36' 46" 106 o 35' 47" E-48-82-C suối Ca Mếch TV TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 38' 37" 106 o 35' 27" 16 o 37' 41" 106 o 35' 04" E-48-82-C bản Ca Tăng DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 37' 37" 106 o 35' 42" E-48-82-C suối Ca Tăng TV TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 39' 00" 106 o 36' 35" 16 o 37' 12" 106 o 35' 19" E-48-82-C bản Ca Túp DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 36' 19" 106 o 35' 13" E-48-82-C khóm Cao Việt DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 36' 54" 106 o 35' 26" E-48-82-C khóm Đông Chín DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 36' 51" 106 o 36' 19" E-48-82-C khóm Duy Tân DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 36' 47" 106 o 35' 08" E-48-82-C bản Khe Đá DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 37' 43" 106 o 35' 15" E-48-82-C Cửa khẩu Lao Bảo KX TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 37' 36" 106 o 35' 21" E-48-82-C Đồn biên phòng Cửa khẩu Quốc tế Lao Bảo KX TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 37' 28" 106 o 35' 47" E-48-82-C Nhà tù Lao Bảo KX TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 36' 43" 106 o 35' 10" E-48-82-C hồ Lao Bảo TV TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 36' 58" 106 o 35' 56" E-48-82-C suối Pa Lát TV TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 40' 17" 106 o 34' 43" 16 o 37' 49" 106 o 34' 51" E-48-82-C Trạm kiểm sóat Biên phòng R2 KX TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 37' 08" 106 o 35' 24" E-48-82-C sông Sê Pôn TV TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 27' 36" 106 o 46' 25" 16 o 37' 12" 106 o 35' 19" E-48-82-C khóm Tân Kim DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 36' 32" 106 o 35' 37" E-48-82-C khóm Tây Chín DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 37' 23" 106 o 35' 42" E-48-82-C khóm Trung Chín DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 37' 06" 106 o 36' 07" E-48-82-C khu phố Vinh Hoa DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 36' 37" 106 o 36' 21" E-48-82-C khóm Xuân Phước DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16 o 36' 37" 106 o 35' 55" E-48-82-C đường tỉnh 586 KX xã A Dơi H. Hướng Hóa 16 o 35' 53" 106 o 39' 12" 16 o 29' 32" 106 o 46' 39" E-48-94-A; E-48-94-B thôn A Dơi Cô DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16 o 28' 29" 106 o 44' 42" E-48-94-A thôn A Dơi Đớ DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16 o 28' 32" 106 o 45' 38" E-48-94-B suối A Giơi TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16 o 28' 14" 106 o 46' 18" 16 o 27' 36" 106 o 46' 25" E-48-94-B núi Co Van SV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16 o 27' 02" 106 o 44' 53" E-48-94-A Đội công tác địa bàn Đồn biên phòng 619 KX xã A Dơi H. Hướng Hóa 16 o 28' 37" 106 o 44' 31" E-48-94-A thôn Hợp Thành DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16 o 28' 44" 106 o 44' 00" E-48-94-A suối Klong TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16 o 29' 56" 106 o 48' 17" 16 o 28' 14" 106 o 46' 18" E-48-94-B thôn Pa Rin DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16 o 29' 04" 106 o 44' 01" E-48-94-A thôn Pa Rói DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16 o 28' 25" 106 o 44' 57" E-48-94-A thôn Phong Hải DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16 o 27' 21" 106 o 45' 28" E-48-94-B thôn Prăng Xy DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16 o 28' 50" 106 o 44' 34" E-48-94-A suối Ra Lau TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16 o 30' 23" 106 o 45' 15" 16 o 28' 14" 106 o 46' 18" E-48-82-D; E-48-94-A; E-48-94-B suối Ra Loang TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16 o 30' 49" 106 o 44' 31" 16 o 26' 58" 106 o 41' 29" E-48-82-C E-48-94-A suối Ra Poang TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16 o 27' 32" 106 o 44' 40" 16 o 28' 07" 106 o 43' 12" E-48-94-A sông Sê Pôn TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16 o 27' 36" 106 o 46' 25" 16 o 37' 12" 106 o 35' 19" E-48-94-B Suối Sua TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16 o 30' 15" 106 o 44' 47" 16 o 28' 30" 106 o 43' 29" E-48-82-C E-48-94-A thôn Tân Hải DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16 o 28' 02" 106 o 45' 00" E-48-94-B thôn Trung Phước DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16 o 27' 50" 106 o 45' 12" E-48-94-B thôn Xã Doan Mới DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16 o 29' 38" 106 o 43' 55" E-48-94-A đường tỉnh 586 KX xã A Túc H. Hướng Hóa 16 o 35' 53" 106 o 39' 12" 16 o 29' 32" 106 o 46' 39" E-48-94-A thôn A Sau DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16 o 28' 35" 106 o 43' 32" E-48-94-A thôn A Sói DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16 o 28' 42" 106 o 42' 37" E-48-94-A Đồn biên phòng A Túc KX xã A Túc H. Hướng Hóa 16 o 28' 07" 106 o 42' 32" E-48-94-A thôn Ba Linh DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16 o 28' 28" 106 o 43' 22" E-48-94-A suối Ca Đắp TV xã A Túc H. Hướng Hóa 16 o 29' 55" 106 o 43' 20" 16 o 29' 34" 106 o 42' 23" E-48-94-A núi Co Van SV xã A Túc H. Hướng Hóa 16 o 27' 02" 106 o 44' 53" E-48-94-A Thôn Húc DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16 o 27' 57" 106 o 43' 24" E-48-94-A thôn Kỳ Nơi DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16 o 28' 32" 106 o 43' 20" E-48-94-A Thôn Lìa DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16 o 27' 58" 106 o 43' 04" E-48-94-A Hồ Lìa TV xã A Túc H. Hướng Hóa 16 o 28' 06" 106 o 42' 44" E-48-94-A thôn Pa Lu DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16 o 28' 09" 106 o 43' 27" E-48-94-A thôn Ra Hàng DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16 o 28' 23" 106 o 42' 36" E-48-94-A suối Ra Loang TV xã A Túc H. Hướng Hóa 16 o 30' 49" 106 o 44' 31" 16 o 26' 58" 106 o 41' 29" E-48-94-A suối Ra Poang TV xã A Túc H. Hướng Hóa 16 o 27' 32" 106 o 44' 40" 16 o 28' 07" 106 o 43' 12" E-48-94-A Suối Sua TV xã A Túc H. Hướng Hóa 16 o 30' 15" 106 o 44' 47" 16 o 28' 30" 106 o 43' 29" E-48-94-A thôn Tăng Cô DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16 o 28' 14" 106 o 42' 54" E-48-94-A đường tỉnh 586 KX xã A Xing H. Hướng Hóa 16 o 35' 53" 106 o 39' 12" 16 o 29' 32" 106 o 46' 39" E-48-94-A thôn A Cha DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16 o 28' 15" 106 o 42' 23" E-48-94-A thôn A Máy DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16 o 29' 05" 106 o 41' 48" E-48-94-A thôn A Mô DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16 o 28' 45" 106 o 41' 28" E-48-94-A thôn A Tong DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16 o 29' 10" 106 o 41' 26" E-48-94-A suối Ca Đắp TV xã A Xing H. Hướng Hóa 16 o 31' 44" 106 o 43' 06" 16 o 27' 57" 106 o 40' 20" E-48-82-C E-48-94-A thôn Cu Rong DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16 o 29' 16" 106 o 41' 34" E-48-94-A thôn Ki Ri DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16 o 29' 35" 106 o 42' 16" E-48-94-A suối Krông TV xã A Xing H. Hướng Hóa 16 o 31' 24" 106 o 41' 46" 16 o 29' 18" 106 o 41' 48" E-48-82-C E-48-94-A suối Ra Loang TV xã A Xing H. Hướng Hóa 16 o 30' 49" 106 o 44' 31" 16 o 26' 58" 106 o 41' 29" E-48-94-A khe Ra Nưa TV xã A Xing H. Hướng Hóa 16 o 31' 17" 106 o 43' 36" 16 o 30' 12" 106 o 42' 22" E-48-82-C thôn Tăng Quan DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16 o 29' 14" 106 o 42' 06" E-48-94-A đường tỉnh 586 KX xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 35' 53" 106 o 39' 12" 16 o 29' 32" 106 o 46' 39" E-48-94-B bản Ba Cựp 2 DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 31' 34" 106 o 47' 49" E-48-82-D thôn Ba Lòng DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 31' 36" 106 o 48' 48" E-48-82-D thôn Ba Tầng DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 32' 00" 106 o 48' 38" E-48-82-D Đồn biên phòng Ba Tầng KX xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 29' 11" 106 o 46' 12" E-48-94-B bản Cu Tiêng DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 32' 34" 106 o 48' 24" E-48-82-D núi Động Em SV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 33' 40" 106 o 46' 05" E-48-82-D Thôn Hùn DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 31' 15" 106 o 46' 32" E-48-82-D suối Klong TV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 29' 56" 106 o 48' 17" 16 o 28' 14" 106 o 46' 18" E-48-94-B núi Ko Plang SV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 27' 53" 106 o 48' 00" E-48-94-B Bản Loa DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 31' 24" 106 o 48' 47" E-48-82-D thôn Măng Sông DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 32' 37" 106 o 47' 36" E-48-82-D bản Pa Lọ DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 28' 54" 106 o 46' 35" E-48-94-B suối Pa Lọ TV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 46' 42" 106 o 32' 36" 16 o 31' 35" 106 o 46' 24" E-48-82-D suối Pa Long TV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 33' 14" 106 o 48' 11" 16 o 29' 56" 106 o 48' 17" E-48-82-D thôn Pa Lu DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 29' 06" 106 o 46' 10" E-48-94-B bản Pa Roọc DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 29' 40" 106 o 46' 37" E-48-94-B suối Pa Roọc TV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 31' 57" 106 o 45' 34" 16 o 29' 33" 106 o 46' 50" E-48-82-D E-48-94-B bản Ra Tri DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 29' 38" 106 o 47' 41" E-48-94-B thôn Sa Heng DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 29' 28" 106 o 46' 42" E-48-94-B suối Sa Heng TV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 30' 00" 106 o 46' 45" 16 o 28' 59" 106 o 46' 34" E-48-82-D E-48-94-B thôn Sa Rô DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 32' 02" 106 o 47' 00" E-48-82-D thôn Sa Tuông DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 29' 15" 106 o 46' 16" E-48-82-D Thôn Trùm DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 29' 35" 106 o 47' 06" E-48-94-B Thôn Vầng DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16 o 32' 17" 106 o 47' 14" E-48-82-D đồi 500 SV xã Húc H. Hướng Hóa 16 o 35' 24" 106 o 43' 13" E-48-82-C Bản Âm DC xã Húc H. Hướng Hóa 16 o 36' 01" 106 o 47' 12" E-48-82-D thôn Cu Dong DC xã Húc H. Hướng Hóa 16 o 35' 00" 106 o 47' 39" E-48-82-D suối Cu Dong TV xã Húc H. Hướng Hóa 16 o 34' 12" 106 o 47' 17" 16 o 38' 27" 106 o 47' 27" E-48-82-D núi Động Em SV xã Húc H. Hướng Hóa 16 o 33' 40" 106 o 46' 05" E-48-82-D Suối Giai TV xã Húc H. Hướng Hóa 16 o 34' 44" 106 o 44' 40" 16 o 32' 32" 106 o 38' 48" E-48-82-C núi Giang Tuấn SV xã Húc H. Hướng Hóa 16 o 36' 40" 106 o 28' 32" E-48-82-D thôn Ha Le DC xã Húc H. Hướng Hóa 16 o 35' 02" 106 o 45' 18" E-48-82-D thôn Húc Thượng DC xã Húc H. Hướng Hóa 16 o 35' 00" 106 o 45' 52" E-48-82-D thôn Húc Ván DC xã Húc H. Hướng Hóa 16 o 36' 58" 106 o 44' 32" E-48-82-C bản La Heng DC xã Húc H. Hướng Hóa 16 o 33' 59" 106 o 47' 30" E-48-82-D suối La La TV xã Húc H. Hướng Hóa 16 o 35' 46" 106 o 45' 56" 16 o 35' 11" 106 o 39' 53" E-48-82-C; E-48-82-D thôn Ta Cu DC xã Húc H. Hướng Hóa 16 o 34' 38" 106 o 48' 36" E-48-82-D suối Tà Cu TV xã Húc H. Hướng Hóa 16 o 34' 29" 106 o 48' 47" 16 o 34' 21" 106 o 47' 39" E-48-82-D thôn Ta Núc DC xã Húc H. Hướng Hóa 16 o 36' 01" 106 o 45' 36" E-48-82-D thôn Tà Ri 1 DC xã Húc H. Hướng Hóa 16 o 36' 08" 106 o 44' 57" E-48-82-C thôn Tà Ri 2 DC xã Húc H. Hướng Hóa 16 o 35' 16" 106 o 45' 15" E-48-82-D thôn Tà Rùng DC xã Húc H. Hướng Hóa 16 o 35' 13" 106 o 47' 21" E-48-82-D Đồn biên phòng 605 Cù Bai KX xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 53' 14" 106 o 34' 06" E-48-82-A thôn A Xóc DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 53' 14" 106 o 34' 03" E-48-82-A dông Brai SV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 52' 46" 106 o 33' 20" E-48-82-A huổi Ca Pai TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 59' 22" 106 o 33' 31" 16 o 58' 58" 106 o 32' 53" E-48-82-A suối Cha Lơ TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 55' 56" 106 o 35' 55" 16 o 54' 41" 106 o 34' 44" E-48-82-A thôn Chà Lỳ DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 53' 56" 106 o 34' 13" E-48-82-A suối Chà Lỳ TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 58' 47" 106 o 34' 41" 16 o 53' 53" 106 o 34' 27" E-48-82-A núi Co Chiêng SV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 53' 04" 106 o 41' 24" E-48-82-A thôn Cù Bai DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 53' 38" 106 o 31' 19" E-48-82-A Trạm kiểm sóat Biên phòng Cù Bai KX xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 53' 40" 106 o 31' 24" E-48-82-A suối Cù Bai TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 55' 36" 106 o 31' 29" 16 o 53' 14" 106 o 31' 45" E-48-82-A Khe Cuồi TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 55' 19" 106 o 38' 18" 16 o 54' 29" 106 o 38' 28" E-48-82-A núi Đông Vàng Vàng SV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 56' 25" 106 o 36' 19" E-48-82-A núi Đôông Châu SV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 56' 32" 106 o 42' 02" E-48-82-A đường Hồ Chí Minh KX xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 53' 07" 106 o 34' 04" 16 o 45' 40" 106 o 33' 48" E-48-82-A thôn Khe Cuội DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 54' 29" 106 o 38' 42" E-48-82-A bản Koóc Loòng DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 53' 54" 106 o 36' 02" E-48-82-A suối Pơ Rền TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 55' 36" 106 o 32' 18" 16 o 55' 36" 106 o 31' 29" E-48-82-A bản Sa Nông DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 54' 11" 106 o 37' 36" E-48-82-A sông Sê Băng Hiêng TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 56' 41" 106 o 41' 01" 16 o 53' 12" 106 o 31' 37" E-48-82-A bản Sê Pu DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 54' 11" 106 o 33' 14" E-48-82-A suối Sê Pu TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 55' 17" 106 o 32' 39" 16 o 53' 36" 106 o 32' 58" E-48-82-A suối Sê Pu 1 TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 55' 33" 106 o 33' 39" 16 o 54' 02" 106 o 33' 15" E-48-82-A Suối Suốt TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 56' 08" 106 o 39' 10" 16 o 54' 54" 106 o 39' 18" E-48-82-A bản Tà Đăng DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 54' 37" 106 o 30' 56" E-48-82-A Suối Tát TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 56' 06" 106 o 36' 31" 16 o 53' 56" 106 o 36' 56" E-48-82-A Suối Trăng TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 50' 01" 106 o 37' 02" 16 o 53' 06" 106 o 34' 06" E-48-82-A Thôn Tri DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 53' 25" 106 o 35' 38" E-48-82-A Khe Tri TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16 o 53' 01" 106 o 38' 06" 16 o 54' 12" 106 o 37' 46" E-48-82-A xóm Ba Nhà DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16 o 41' 49" 106 o 42' 24" E-48-82-C núi Ca Râng SV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16 o 40' 42" 106 o 41' 07" E-48-82-C Thôn Có DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16 o 42' 28" 106 o 46' 31" E-48-82-D núi Động Tri SV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16 o 41' 16" 106 o 44' 00" E-48-82-C Thôn Hoong DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16 o 42' 25" 106 o 45' 37" E-48-82-D Thôn Miệt DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16 o 42' 38" 106 o 46' 03" E-48-82-C thôn Miệt Cũ DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16 o 41' 33" 106 o 39' 22" E-48-82-C Thôn Mới DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16 o 42' 28" 106 o 45' 00" E-48-82-C Khe Nghi TV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16 o 41' 58" 106 o 44' 47" 16 o 39' 22" 106 o 47' 45" E-48-82-C; E-48-82-D thôn Pa Công DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16 o 42' 47" 106 o 46' 34" E-48-82-C núi Pa Thiên SV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16 o 45' 54" 106 o 42' 15" E-48-82-A sông Rào Quán TV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16 o 46' 21" 106 o 39' 46" 16 o 38' 24" 106 o 47' 59" E-48-82-C thôn Sa Bai DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16 o 42' 13" 106 o 43' 56" E-48-82-C khe Sa No TV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16 o 44' 45" 106 o 42' 14" 16 o 42' 25" 106 o 41' 06" E-48-82-C suối Sa Nôn TV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16 o 43' 37" 106 o 39' 02" 16 o 42' 40" 106 o 41' 01" E-48-82-C khe Sa Rông/Sa Rét TV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16 o 45' 49" 106 o 42' 31" 16 o 41' 49" 106 o 41' 47" E-48-82-C núi Tam Ve SV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16 o 42' 03" 106 o 38' 58" E-48-82-C đồi 500 SV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16 o 35' 24" 106 o 43' 13" E-48-82-C suối Ca Đắp TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16 o 31' 44" 106 o 43' 06" 16 o 27' 57" 106 o 40' 20" E-48-82-C thôn Cu Dừn DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16 o 34' 49" 106 o 40' 59" E-48-82-C thôn Cu Ty DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16 o 31' 59" 106 o 41' 24" E-48-82-C Thôn Của DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16 o 31' 12" 106 o 42' 35" E-48-82-C Suối Giai TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16 o 34' 44" 106 o 44' 40" 16 o 32' 32" 106 o 38' 48" E-48-82-C suối Krông TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16 o 31' 24" 106 o 41' 46" 16 o 29' 18" 106 o 41' 48" E-48-82-C thôn Pa Ca DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16 o 34' 20" 106 o 41' 44" E-48-82-C suối Pa Lăng TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16 o 34' 22" 106 o 42' 14" 16 o 35' 22" 106 o 40' 05" E-48-82-C suối Pa Noang TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16 o 31' 58" 106 o 42' 13" 16 o 32' 53" 106 o 42' 03" E-48-82-C thôn Pa Sía DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16 o 32' 42" 106 o 42' 40" E-48-82-C suối Ra Ly TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16 o 31' 54" 106 o 41' 21" 16 o 32' 31" 106 o 39' 51" E-48-82-C khe Ra Nưa TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16 o 31' 17" 106 o 43' 36" 16 o 30' 12" 106 o 42' 22" E-48-82-C thôn Ra Ty DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16 o 33' 26" 106 o 44' 04" E-48-82-C suối Sa Lèo TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16 o 34' 29" 106 o 43' 09" 16 o 32' 51" 106 o 42' 13" E-48-82-C suối Sa Liêng TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16 o 31' 43" 106 o 44' 40" 16 o 33' 16" 106 o 44' 03" E-48-82-C thôn Ta Roa DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16 o 35' 14" 106 o 41' 45" E-48-82-C thôn Tà Rủi DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16 o 33' 00" 106 o 43' 27" E-48-82-C Thôn Trằm DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16 o 33' 29" 106 o 41' 55" E-48-82-C Đồn biên phòng 609 KX xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 44' 24" 106 o 34' 37" E-48-82-C núi A Hai SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 40' 48" 106 o 36' 48" E-48-82-C Trạm kiểm sóat Biên phòng A Roong KX xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 45' 54" 106 o 33' 51" E-48-82-A suối A Roong TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 47' 31" 106 o 35' 01" 16 o 45' 34" 106 o 33' 34" E-48-82-A thôn Bụt Việt DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 43' 51" 106 o 34' 05" E-48-82-C huổi Ca Léng TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 46' 37" 106 o 33' 47" 16 o 46' 27" 106 o 32' 59" E-48-82-A phu Ca Lọc SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 46' 04" 106 o 33' 30" E-48-82-A thôn Chân Vân DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 46' 04" 106 o 33' 52" E-48-82-A Thôn Cheng DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 42' 58" 106 o 33' 28" E-48-82-C Trạm kiểm sóat Biên phòng Cheng KX xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 43' 00" 106 o 33' 24" E-48-82-C thôn Cò Nhối DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 44' 17" 106 o 35' 47" E-48-82-C Thôn Cợp DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 43' 56" 106 o 36' 58" E-48-82-C thôn Doa Cũ DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 44' 19" 106 o 34' 30" E-48-82-C núi Đông Chua SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 46' 49" 106 o 36' 12" E-48-82-A núi Đông Phượng SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 44' 21" 106 o 36' 48" E-48-82-C đường Hồ Chí Minh KX xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 53' 07" 106 o 34' 04" 16 o 45' 40" 106 o 33' 48" E-48-82-A thôn Hướng Choa DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 42' 19" 106 o 37' 58" E-48-82-C thôn Hướng Đại DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 43' 29" 106 o 34' 12" E-48-82-C thôn Hướng Độ DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 43' 14" 106 o 34' 07" E-48-82-C thôn Hướng Hải DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 44' 08" 106 o 34' 15" E-48-82-C thôn Hướng Phú DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 44' 09" 106 o 34' 15" E-48-82-C hồ Le Le TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 44' 17" 106 o 36' 13" E-48-82-C phu Lu Tu Cu SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 45' 24" 106 o 33' 52" E-48-82-A thôn Ma Lai DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 42' 13" 106 o 34' 50" E-48-82-C suối Pa Lát TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 40' 17" 106 o 34' 43" 16 o 37' 49" 106 o 34' 51" E-48-82-C huổi Pa Lạt TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 40' 21" 106 o 34' 26" 16 o 38' 30" 106 o 33' 55" E-48-82-C thôn Phùng Lâm DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 43' 33" 106 o 36' 23" E-48-82-C suối Pờ Rông TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 42' 12" 106 o 37' 37" 16 o 42' 06" 106 o 35' 05" E-48-82-C huổi Sạ Đun TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 47' 11" 106 o 32' 59" 16 o 46' 52" 106 o 32' 59" E-48-82-A suối Sạ Đun TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 48' 00" 106 o 36' 28" 16 o 46' 52" 106 o 34' 58" E-48-82-A suối Sa Kia TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 44' 21" 106 o 34' 09" 16 o 42' 34" 106 o 33' 56" E-48-82-C núi Sá Mùi SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 48' 41" 106 o 35' 21" E-48-82-A thôn Sa Ri DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 44' 34" 106 o 34' 48" E-48-82-C suối Sa Ry TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 46' 17" 106 o 36' 00" 16 o 45' 34" 106 o 33' 34" E-48-82-A suối Sê Sạ Len TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 42' 34" 106 o 33' 56" 16 o 43' 16" 106 o 33' 00" E-48-82-A sông Sê Sạ Mủ TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 45' 34" 106 o 33' 34" 16 o 45' 56" 106 o 32' 59" E-48-82-A Sông Sen TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 41' 11" 106 o 38' 23" 16 o 43' 16" 106 o 33' 00" E-48-82-C núi Ta Púc SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 41' 37" 106 o 33' 17" E-48-82-C núi Tam Ve SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 42' 03" 106 o 38' 58" E-48-82-C thôn Tân Pun DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 42' 23" 106 o 34' 24" E-48-82-C hồ Tra Khi TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16 o 44' 26" 106 o 34' 05" E-48-82-C khe Bui Hò TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 47' 49" 106 o 41' 15" 16 o 47' 13" 106 o 39' 50" E-48-82-A khe Ca Sau TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 48' 40" 106 o 40' 51" 16 o 47' 09" 106 o 39' 33" E-48-82-A khe Ca Tầu TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 46' 56" 106 o 38' 16" 16 o 45' 52" 106 o 39' 21" E-48-82-A sông Cam Lộ TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 50' 23" 106 o 38' 30" 16 o 48' 43" 106 o 57' 04" E-48-82-A; E-48-82-B Thôn Cát DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 50' 22" 106 o 43' 51" E-48-82-A Khe Chuôi TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 47' 09" 106 o 39' 33" 16 o 46' 21" 106 o 39' 46" E-48-82-A núi Co Chiêng SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 53' 04" 106 o 41' 24" E-48-82-A núi Đông Chua SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 46' 49" 106 o 36' 12" E-48-82-A núi Đông Phượng SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 44' 21" 106 o 36' 48" E-48-82-C Thôn Hồ DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 47' 23" 106 o 39' 28" E-48-82-A Khe Lếch TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 47' 10" 106 o 41' 15" 16 o 47' 09" 106 o 39' 33" E-48-82-A đồi Long Gió SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 48' 44" 106 o 44' 10" E-48-82-A núi Lư Bư SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 51' 43" 106 o 43' 01" E-48-82-A Thôn Lúa DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 48' 59" 106 o 38' 34" E-48-82-A thôn Nguồn Rào DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 46' 00" 106 o 39' 17" E-48-82-A núi Pa Thiên SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 45' 54" 106 o 42' 15" E-48-82-A Thôn Pin DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 45' 13" 106 o 39' 47" E-48-82-A thôn Ra Ly DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 45' 41" 106 o 38' 37" E-48-82-A khe Ra Ly TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 46' 15" 106 o 37' 30" 16 o 45' 37" 106 o 39' 18" E-48-82-A sông Rào Quán TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 46' 21" 106 o 39' 46" 16 o 38' 24" 106 o 47' 59" E-48-82-A; E-48-82-C suối Sạ Đun TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 48' 00" 106 o 36' 28" 16 o 46' 52" 106 o 34' 58" E-48-82-A núi Sá Mùi SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 48' 41" 106 o 35' 21" E-48-82-A khe Sa Riêng TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 44' 50" 106 o 36' 52" 16 o 43' 44" 106 o 40' 38" E-48-82-C khe Sa Te TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 46' 00" 106 o 41' 22" 16 o 46' 21" 106 o 39' 46" E-48-82-A khe Ta Bàng TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 48' 48" 106 o 36' 40" 16 o 49' 13" 106 o 39' 05" E-48-82-A núi Tà Bằng SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 47' 26" 106 o 37' 56" E-48-82-A khe Ta Riếc TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 46' 46" 106 o 37' 56" 16 o 45' 44" 106 o 39' 02" E-48-82-A suối Tiên Hiên TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 48' 03" 106 o 43' 52" 16 o 45' 02" 106 o 47' 50" E-48-82-A Thôn Trỉa DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 51' 07" 106 o 41' 51" E-48-82-A Khe Trỉa TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16 o 49' 26" 106 o 42' 48" 16 o 50' 28" 106 o 43' 46" E-48-82-A núi Ca Râng SV xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16 o 40' 42" 106 o 41' 07" E-48-82-C Thôn Của DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16 o 39' 52" 106 o 42' 37" E-48-82-C suối Khe Sanh TV xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16 o 40' 20" 106 o 39' 11" 16 o 38' 37" 106 o 42' 23" E-48-82-C bản Pa Rô DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16 o 40' 16" 106 o 44' 23" E-48-82-C suối Ra Leng TV xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16 o 40' 07" 106 o 41' 29" 16 o 39' 31" 106 o 41' 22" E-48-82-C sông Rào Quán TV xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16 o 46' 21" 106 o 39' 46" 16 o 38' 24" 106 o 47' 59" E-48-82-C Thôn Ruộng DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16 o 39' 31" 106 o 41' 04" E-48-82-C thôn Sa Re DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16 o 38' 58" 106 o 41' 53" E-48-82-C thôn Sa Rương DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16 o 40' 38" 106 o 39' 12" E-48-82-C núi Tam Ve SV xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16 o 42' 03" 106 o 38' 58" E-48-82-C thôn Tân Linh DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16 o 40' 41" 106 o 42' 21" E-48-82-C thôn Tân Vĩnh DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16 o 39' 25" 106 o 42' 02" E-48-82-C Thôn Trằm DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16 o 40' 20" 106 o 42' 22" E-48-82-C thôn Ca Tiêng DC xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16 o 49' 45" 106 o 33' 22" . E-48-82-A đường Hồ Chí Minh KX xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16 o 53' 07" 106 o 34' 04" 16 o 45' 40" 106 o 33' 48" E-48-82-A thôn Sạ Đưng DC xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16 o 49' 55" 106 o 34' 09" E-48-82-A núi Sá Mùi SV xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16 o 48' 41" 106 o 35' 21" E-48-82-A huổi Sạ Tưng TV xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16 o 50' 14" 106 o 34' 26" 16 o 50' 12" 106 o 32' 58" E-48-82-A thôn Tà Puồng DC xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16 o 52' 01" 106 o 34' 21" E-48-82-A thôn Tà Rùng DC xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16 o 49' 41" 106 o 33' 22" E-48-82-A Trạm kiểm sóat Biên phòng Tà Rùng KX xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16 o 49' 46" 106 o 33' 04" E-48-82-A Thôn Trăng DC xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16 o 52' 27" 106 o 34' 43" E-48-82-A Suối Trăng TV xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16 o 50' 01" 106 o 37' 02" 16 o 53' 06" 106 o 34' 06" E-48-82-A quốc lộ 9 KX xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16 o 49' 09" 107 o 06' 19" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-82-C; E-48-82-D núi Động Tri SV xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16 o 41' 16" 106 o 44' 00" E-48-82-C thôn Hòa Thành DC xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16 o 39' 07" 106 o 43' 20" E-48-82-D thôn Lương Lễ DC xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16 o 38' 24" 106 o 45' 46" E-48-82-D thôn Quyết tâm DC xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16 o 38' 56" 106 o 43' 30" E-48-82-C sông Rào Quán TV xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16 o 46' 21" 106 o 39' 46" 16 o 38' 27" 106 o 48' 01" E-48-82-C; E-48-82-D Di tích lịch sử sân bay Tà Cơn KX xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16 o 39' 18" 106 o 43' 22" E-48-82-C suối Tà Cún TV xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16 o 38' 04" 106 o 46' 06" 16 o 37' 53" 106 o 46' 46" E-48-82-D thôn Tà Đủ DC xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16 o 38' 33" 106 o 45' 07" E-48-82-D Trạm kiểm sóat liên ngành Tân Hợp KX xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16 o 38' 37" 106 o 46' 28" E-48-82-D thôn Tân Xuyên DC xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16 o 38' 32" 106 o 44' 13" E-48-82-C quốc lộ 9 KX xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16 o 49' 09" 107 o 06' 19" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-82-C Bản Bù DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16 o 37' 24" 106 o 41' 13" E-48-82-C núi Co Rui SV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16 o 37' 25" 106 o 40' 18" E-48-82-C Làng Cồn DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16 o 36' 27" 106 o 42' 22" E-48-82-C suối La La TV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16 o 35' 46" 106 o 45' 56" 16 o 35' 11" 106 o 39' 53" E-48-82-C đèo Làng Vây SV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16 o 36' 06" 106 o 40' 29" E-48-82-C suối Pa Lăng TV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16 o 34' 22" 106 o 42' 14" 16 o 35' 22" 106 o 40' 05" E-48-82-C Đồi Ri SV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16 o 37' 58" 106 o 41' 27" E-48-82-C thôn Tân Sơn DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16 o 36' 44" 106 o 42' 02" E-48-82-C thôn Tân Tài DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16 o 36' 41" 106 o 41' 32" E-48-82-C suối Tân Tài TV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16 o 37' 02" 106 o 41' 48" 16 o 36' 11" 106 o 40' 22" E-48-82-C thôn Tân Thuận DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16 o 36' 30" 106 o 41' 34" E-48-82-C thôn Tân Trung DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16 o 36' 23" 106 o 41' 53" E-48-82-C làng Vây 1 DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16 o 36' 23" 106 o 40' 30" E-48-82-C làng Vây 2 DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16 o 35' 51" 106 o 40' 22" E-48-82-C Đồi Xòai SV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16 o 35' 55" 106 o 41' 39" E-48-82-C quốc lộ 9 KX xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16 o 49' 09" 107 o 06' 19" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-82-C đồi 500 SV xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16 o 35' 24" 106 o 43' 13" E-48-82-C thôn C7 DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16 o 37' 53" 106 o 42' 47" E-48-82-C Thôn Cheng DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16 o 36' 24" 106 o 42' 45" E-48-82-C thôn Đại Thủy DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16 o 37' 48" 106 o 42' 56" E-48-82-C thôn Duy Hòa DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16 o 37' 08" 106 o 42' 58" E-48-82-C thôn Hòa Hiệp DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16 o 37' 19" 106 o 42' 43" E-48-82-C suối La La TV xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16 o 35' 46" 106 o 45' 56" 16 o 35' 11" 106 o 39' 53" E-48-82-C Đồi Ri SV xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16 o 37' 58" 106 o 41' 27" E-48-82-C suối Sa Ranh TV xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16 o 38' 37" 106 o 42' 23" 16 o 37' 33" 106 o 43' 15" E-48-82-C thôn Tân Hà DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16 o 37' 17" 106 o 42' 58" E-48-82-C thôn Tân Hào DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16 o 37' 24" 106 o 42' 58" E-48-82-C thôn Tân Hiệp DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16 o 37' 21" 106 o 42' 27" E-48-82-C thôn Tân Hòa DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16 o 37' 18" 106 o 42' 12" E-48-82-C thôn Tân Hữu DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16 o 37' 05" 106 o 42' 53" E-48-82-C thôn Tân Tiến DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16 o 37' 06" 106 o 42' 38" E-48-82-C Suối Thành TV xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16 o 38' 13" 106 o 41' 48" 16 o 37' 06" 106 o 41' 55" E-48-82-C thôn Vân Hòa DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16 o 37' 25" 106 o 42' 53" E-48-82-C quốc lộ 9 KX xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 49' 09" 107 o 06' 19" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-82-C đường tỉnh 586 KX xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 35' 53" 106 o 39' 12" 16 o 29' 32" 106 o 46' 39" E-48-82-C suối Bi Miên TV xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 38' 33" 106 o 39' 26" 16 o 36' 03" 106 o 38' 43" E-48-82-C núi Co Rui SV xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 37' 25" 106 o 40' 18" E-48-82-C đội Hải quan KX xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 36' 08" 106 o 39' 54" E-48-82-C cầu La La KX xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 35' 18" 106 o 39' 54" E-48-82-C suối La La TV xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 35' 46" 106 o 45' 56" 16 o 35' 11" 106 o 39' 53" E-48-82-C bản Làng Vây DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 36' 10" 106 o 40' 13" E-48-82-C đèo Làng Vây SV xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 36' 06" 106 o 40' 29" E-48-82-C thôn Long An DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 36' 03" 106 o 38' 51" E-48-82-C thôn Long Giang DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 35' 54" 106 o 38' 32" E-48-82-C thôn Long Hợp DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 35' 48" 106 o 39' 17" E-48-82-C thôn Long Phùng DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 35' 58" 106 o 39' 10" E-48-82-C thôn Long Quy DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 35' 44" 106 o 39' 00" E-48-82-C thôn Long Thành DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 35' 22" 106 o 39' 40" E-48-82-C Trạm kiểm sóat Biên phòng Long Thành KX xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 35' 16" 106 o 39' 49" E-48-82-C thôn Long Thuận DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 35' 46" 106 o 38' 42" E-48-82-C thôn Long Yên DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 35' 49" 106 o 38' 33" E-48-82-C suối Mỹ Yên TV xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 36' 11" 106 o 40' 22" 16 o 35' 41" 106 o 38' 29" E-48-82-C sông Sê Pôn TV xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 27' 36" 106 o 46' 25" 16 o 37' 12" 106 o 35' 19" E-48-82-C chợ Tân Long KX xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 35' 49" 106 o 39' 10" E-48-82-C thôn Xi Núc DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 36' 18" 106 o 38' 44" E-48-82-C xóm Xi Núc 2 DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16 o 36' 37" 106 o 38' 41" E-48-82-C quốc lộ 9 KX xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16 o 49' 09" 107 o 06' 19" 16 o 37' 25" 106 o 35' 15" E-48-82-C suối A Chùm TV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16 o 40' 04" 106 o 36' 23" 16 o 36' 30" 106 o 36' 36" E-48-82-C núi A Hai SV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16 o 40' 48" 106 o 36' 48" E-48-82-C cầu A Trùm KX xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16 o 36' 39" 106 o 36' 30" E-48-82-C thôn An Tiêm DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16 o 36' 17" 106 o 37' 35" E-48-82-C suối Bi Miên TV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16 o 38' 33" 106 o 39' 26" 16 o 36' 03" 106 o 38' 43" E-48-82-C thôn Bích La Đông DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16 o 35' 34" 106 o 37' 34" E-48-82-C thôn Bích La Trung DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16 o 36' 26" 106 o 37' 04" E-48-82-C thôn Cổ Thành DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16 o 36' 10" 106 o 37' 41" E-48-82-C bản Hà Thành DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16 o 36' 45" 106 o 36' 48" E-48-82-C cầu Khe Đá KX xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16 o 36' 23" 106 o 37' 22" E-48-82-C thôn Lệt Cốc DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16 o 37' 32" 106 o 37' 13" E-48-82-C suối Mỹ Yên TV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16 o 36' 11" 106 o 40' 22" 16 o 35' 41" 106 o 38' 29" E-48-82-C thôn Nai Cữu DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16 o 36' 01" 106 o 37' 53" E-48-82-C thôn Nam Xuân Đức DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16 o 36' 30" 106 o 36' 58" E-48-82-C sông Sê Pôn TV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16 o 27' 36" 106 o 46' 25" 16 o 37' 12" 106 o 35' 19" E-48-82-C Sông Sen TV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16 o 41' 11" 106 o 38' 23" 16 o 43' 16" 106 o 33' 00" E-48-82-C núi Tam Ve SV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16 o 42' 03" 106 o 38' 58" E-48-82-C bản 9 DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16 o 30' 39" 106 o 39' 27" E-48-82-C bản 10 DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16 o 30' 14" 106 o 40' 00" E-48-82-C đường tỉnh 586 KX xã Thanh H. Hướng Hóa 16 o 35' 53" 106 o 39' 12" 16 o 29' 32" 106 o 46' 39" E-48-82-C E-48-94-A bản A Ho DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16 o 29' 32" 106 o 39' 46" E-48-94-A suối Ca Đắp TV xã Thanh H. Hướng Hóa 16 o 31' 44" 106 o 43' 06" 16 o 27' 57" 106 o 40' 20" E-48-94-A bản Pa Lọ Ô DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16 o 27' 42" 106 o 40' 56" E-48-94-A bản Pa Lọ Vạc DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16 o 27' 03" 106 o 41' 34" E-48-94-A bản Pa Loang DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16 o 30' 54" 106 o 39' 32" E-48-82-C suối Ra Loang TV xã Thanh H. Hướng Hóa 16 o 28' 02" 106 o 42' 28" 16 o 26' 58" 106 o 41' 29" E-48-94-A sông Sê Pôn TV xã Thanh H. Hướng Hóa 16 o 27' 36" 106 o 46' 25" 16 o 37' 12" 106 o 35' 19" E-48-82-C E-48-94-A suối Ta Nua TV xã Thanh H. Hướng Hóa 16 o 30' 56" 106 o 40' 39" 16 o 30' 18" 106 o 39' 53" E-48-82-C bản Tà Nua Cô DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16 o 26' 43" 106 o 41' 48" E-48-94-A bản Thanh 1 DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16 o 28' 55" 106 o 39' 55" E-48-94-A bản Thanh 4 DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16 o 28' 35" 106 o 40' 32" E-48-94-A Thôn Xung DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16 o 26' 38" 106 o 41' 10" E-48-94-A đường tỉnh 586 KX xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 35' 53" 106 o 39' 12" 16 o 29' 32" 106 o 46' 39" E-48-82-C Đồn biên phòng 613 KX xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 32' 23" 106 o 39' 27" E-48-82-C thôn A Úp DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 31' 41" 106 o 40' 30" E-48-82-C thôn Cồn 1 DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 33' 09" 106 o 39' 54" E-48-82-C Bản Giai DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 32' 13" 106 o 39' 21" E-48-82-C Suối Giai TV xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 34' 44" 106 o 44' 40" 16 o 32' 32" 106 o 38' 48" E-48-82-C cầu La La KX xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 35' 18" 106 o 39' 54" E-48-82-C suối La La TV xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 35' 46" 106 o 45' 56" 16 o 35' 11" 106 o 39' 53" E-48-82-C xóm Một Mới DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 35' 04" 106 o 40' 03" E-48-82-C suối Pa Lăng TV xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 34' 22" 106 o 42' 14" 16 o 35' 22" 106 o 40' 05" E-48-82-C thôn Pả Xây DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 32' 32" 106 o 39' 27" E-48-82-C thôn Piếc Húc DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 34' 44" 106 o 40' 09" E-48-82-C thôn Piếc Lăng DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 34' 00" 106 o 40' 13" E-48-82-C suối Ra Li TV xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 31' 54" 106 o 41' 21" 16 o 32' 31" 106 o 39' 51" E-48-82-C thôn Rơ Cong DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 33' 33" 106 o 40' 20" E-48-82-C thôn Rơ Ly DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 31' 48" 106 o 39' 25" E-48-82-C sông Sê Pôn TV xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 27' 36" 106 o 46' 25" 16 o 37' 12" 106 o 35' 19" E-48-82-C cầu số 2 KX xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 34' 10" 106 o 40' 13" E-48-82-C cầu số 3 KX xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 33' 27" 106 o 40' 12" E-48-82-C thôn Tà Còi DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 31' 24" 106 o 39' 30" E-48-82-C Thôn Thuận DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 32' 00" 106 o 39' 18" E-48-82-C thôn Thuận Hòa DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 31' 31" 106 o 39' 31" E-48-82-C thôn Thuận Trung 1 DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 34' 24" 106 o 40' 12" E-48-82-C thôn Thuận Trung 2 DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16 o 32' 57" 106 o 39' 40" E-48-82-C núi A Pói SV xã Xy H. Hướng Hóa 16 o 25' 37" 106 o 44' 24" E-48-94-A núi Co Van SV xã Xy H. Hướng Hóa 16 o 27' 02" 106 o 44' 53" E-48-94-A núi Pò Tân SV xã Xy H. Hướng Hóa 16 o 25' 52" 106 o 43' 26" E-48-94-A thôn Ra Man DC xã Xy H. Hướng Hóa 16 o 26' 10" 106 o 43' 02" E-48-94-A suối Ra Poong TV xã Xy H. Hướng Hóa 16 o 25' 58" 106 o 45' 15" 16 o 25' 32" 106 o 44' 47" E-48-94-A; E-48-94-B Khe Sại TV xã Xy H. Hướng Hóa 16 o 26' 40" 106 o 42' 46" 16 o 26' 10" 106 o 42' 20" E-48-94-A sông Sê Pôn TV xã Xy H. Hướng Hóa 16 o 27' 36" 106 o 46' 25" 16 o 37' 12" 106 o 35' 19" E-48-94-A; E-48-94-B thôn Si Cơ Reo DC xã Xy H. Hướng Hóa 16 o 27' 46" 106 o 43' 14" E-48-94-A thôn Si La DC xã Xy H. Hướng Hóa 16 o 27' 43" 106 o 43' 20" E-48-94-A thôn Tà Nua DC xã Xy H. Hướng Hóa 16 o 26' 21" 106 o 43' 24" E-48-94-A thôn Troan Nô DC xã Xy H. Hướng Hóa 16 o 26' 54" 106 o 43' 19" E-48-94-A thôn Troan Thượng DC xã Xy H. Hướng Hóa 16 o 27' 33" 106 o 43' 14" E-48-94-A Trạm kiểm sóat Biên phòng Xi KX xã Xy H. Hướng Hóa 16 o 26' 36" 106 o 43' 06" E-48-94-A tiểu khu 1 DC TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16 o 45' 52" 107 o 10' 03" E-48-83-A-d tiểu khu 2 DC TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16 o 46' 11" 107 o 09' 53" E-48-83-A-d tiểu khu 3 DC TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16 o 46' 25" 107 o 09' 35" E-48-83-A-d tiểu khu 4 DC TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16 o 46' 37" 107 o 09' 15" E-48-83-A-d tiểu khu 5 DC TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16 o 46' 41" 107 o 10' 47" E-48-83-A-d tiểu khu 6 DC TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16 o 45' 57" 107 o 09' 35" E-48-83-A-d cầu An Mô KX TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16 o 46' 39" 107 o 09' 59" E-48-83-A-d đường Lê Duẩn KX TT. Ái Tử H. Triệu Phong 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-A-d hồ Sắc Tứ TV TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16 o 46' 15" 107 o 09' 30" E-48-83-A-d sông Thạch Hãn TV TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-A-d đội 5 DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 43' 45" 107 o 03' 24" E-48-83-C thôn Ái Tử DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 46' 56" 107 o 09' 14" E-48-83-A-d cầu Ái Tử KX xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 47' 06" 107 o 09' 01" E-48-83-A-d sông Ái Tử TV xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 40' 14" 107 o 01' 23" 16 o 48' 11" 107 o 08' 26" E-48-83-A-d E-48-83-C đập Bà Huyện KX xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 43' 49" 107 o 05' 51" E-48-83-C Khe Bạc TV xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 43' 00" 107 o 04' 27" 16 o 43' 41" 107 o 05' 30" E-48-83-C Khe Bùn TV xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 42' 32" 107 o 01' 10" 16 o 44' 41" 107 o 02' 21" E-48-83-C Khe Cát TV xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 44' 33" 107 o 04' 39" 16 o 45' 32" 107 o 06' 39" E-48-83-A-d E-48-83-C xóm Chợ Đê DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 46' 07" 107 o 09' 15" E-48-83-A-d Đội lâm nghiệp Đường 9 KX xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 43' 37" 107 o 01' 07" E-48-83-C thôn Hà Xá DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 47' 26" 107 o 07' 50" E-48-83-A-c E-48-83-A-d thôn Kiên Mỹ DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 46' 49" 107 o 08' 09" E-48-83-A-d thôn Kiến Phước DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 46' 12" 107 o 07' 54" E-48-83-A-c E-48-83-A-d Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 46' 39" 107 o 01' 18" E-48-83-C đường Lê Duẩn KX xã Triệu Ái H. Triệu Phong 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-A-d thôn Liên Phong DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 43' 43" 107 o 05' 59" E-48-83-C xóm Mụ Thương DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 44' 47" 107 o 08' 02" E-48-83-A-d E-48-83-C thôn Nại Hiệp DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 45' 06" 107 o 08' 33" E-48-83-A-d E-48-83-C Khe Su TV xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 45' 10" 107 o 05' 09" 16 o 46' 49" 107 o 08' 48" E-48-83-A-c E-48-83-A-d thôn Tân Phổ DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 46' 12" 107 o 08' 30" E-48-83-C sông Thạch Hãn TV xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-A-d thôn Trạng Sò DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 44' 41" 107 o 08' 01" E-48-83-A-c E-48-83-C thôn Trung Long DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 42' 51" 107 o 04' 23" E-48-83-C sông Vĩnh Phước TV xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 45' 21" 107 o 00' 45" 16 o 48' 29" 107 o 08' 40" E-48-83-A-c E-48-83-A-d làng Xuân Khê DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16 o 44' 13" 107 o 07' 29" E-48-83-C đường huyện 42 KX xã Triệu An H. Triệu Phong 16 o 53' 04" 107 o 11' 51" 16 o 47' 58" 107 o 18' 13" E-48-83-A-b đường tỉnh 580 KX xã Triệu An H. Triệu Phong 16 o 44' 29" 107 o 11' 01" 16 o 53' 51" 107 o 11' 08" E-48-83-A-b thôn An Lợi DC xã Triệu An H. Triệu Phong 16 o 52' 17" 107 o 10' 54" E-48-83-A-b Xóm Đò DC xã Triệu An H. Triệu Phong 16 o 52' 06" 107 o 11' 03" E-48-83-A-d Xóm Động DC xã Triệu An H. Triệu Phong 16 o 52' 36" 107 o 11' 20" E-48-83-A-b thôn Hà Tây DC xã Triệu An H. Triệu Phong 16 o 52' 57" 107 o 12' 10" E-48-83-A-b Xóm Làng DC xã Triệu An H. Triệu Phong 16 o 53' 09" 107 o 10' 58" E-48-83-A-b thôn Phó Hội DC xã Triệu An H. Triệu Phong 16 o 53' 46" 107 o 11' 19" E-48-83-A-b sông Thạch Hãn TV xã Triệu An H. Triệu Phong 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-A-b thôn Thanh Xuân DC xã Triệu An H. Triệu Phong 16 o 52' 18" 107 o 11' 31" E-48-83-A-d thôn Tường Vân DC xã Triệu An H. Triệu Phong 16 o 53' 04" 107 o 11' 05" E-48-83-A-b đường tỉnh 580 KX xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16 o 44' 29" 107 o 11' 01" 16 o 53' 51" 107 o 11' 08" E-48-83-A-b E-48-83-A-d cầu Bồ Bản KX xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16 o 50' 24" 107 o 11' 02" E-48-83-A-d thôn Đại Hào DC xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16 o 49' 09" 107 o 11' 04" E-48-83-A-d cầu Đại Hào KX xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16 o 48' 57" 107 o 10' 56" E-48-83-A-d thôn Đại Hòa DC xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16 o 49' 11" 107 o 10' 10" E-48-83-A-d thôn Hiền Lương DC xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16 o 49' 56" 107 o 09' 48" E-48-83-A-d cầu Mỹ Lộc KX xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16 o 49' 51" 107 o 11' 08" E-48-83-A-d kênh N1/13 Nam Thạch Hãn TV xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16 o 50' 08" 107 o 09' 42" 16 o 49' 42" 107 o 09' 22" E-48-83-A-d thôn Phan Xá DC xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16 o 50' 27" 107 o 08' 42" E-48-83-A-d thôn Phú Tài DC xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16 o 50' 17" 107 o 09' 07" E-48-83-A-d thôn Quảng Điền A DC xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16 o 49' 51" 107 o 10' 28" E-48-83-A-d thôn Quảng Điền B DC xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16 o 50' 03" 107 o 10' 39" E-48-83-A-d thôn Quảng Lượng DC xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16 o 49' 24" 107 o 10' 47" E-48-83-A-d Hói Thuận TV xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16 o 48' 46" 107 o 10' 42" 16 o 48' 01" 107 o 12' 33" E-48-83-A-d sông Vĩnh Định TV xã Triệu Đại H. Triệu Phong 16 o 41' 58" 107 o 21' 05" 16 o 51' 56" 107 o 09' 06" E-48-83-A-d thôn An Dạ DC xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16 o 50' 13" 107 o 07' 47" E-48-83-A-d thôn An Lợi DC xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16 o 49' 38" 107 o 08' 21" E-48-83-A-d thôn Đồng Giám DC xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16 o 49' 49" 107 o 08' 08" E-48-83-A-d thôn Gia Độ DC xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16 o 51' 13" 107 o 07' 48" E-48-83-A-d thôn Giáo Liêm DC xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16 o 51' 18" 107 o 08' 36" E-48-83-A-d kênh N1 TV xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16 o 45' 39" 107 o 11' 59" 16 o 50' 17" 107 o 07' 51" E-48-83-A-d thôn Quy Hà DC xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16 o 51' 46" 107 o 08' 52" E-48-83-A-d đầm Quy Hà TV xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16 o 51' 21" 107 o 08' 26" E-48-83-A-d sông Thạch Hãn TV xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-A-d thôn Thanh Liêm DC xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16 o 50' 32" 107 o 08' 34" E-48-83-A-d thôn Trung Yên DC xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16 o 49' 36" 107 o 08' 05" E-48-83-A-d đập Việt Yên KX xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16 o 51' 40" 107 o 08' 58" E-48-83-A-d sông Vĩnh Định TV xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16 o 41' 58" 107 o 21' 05" 16 o 51' 56" 107 o 09' 06" E-48-83-A-d thôn Xuân Thành DC xã Triệu Độ H. Triệu Phong 16 o 51' 28" 107 o 08' 24" E-48-83-A-d đường tỉnh 580 KX xã Triệu Đông H. Triệu Phong 16 o 44' 29" 107 o 11' 01" 16 o 53' 51" 107 o 11' 08" E-48-83-A-d thôn Bích La Đông DC xã Triệu Đông H. Triệu Phong 16 o 47' 14" 107 o 12' 21" E-48-83-A-d thôn Bích La Nam DC xã Triệu Đông H. Triệu Phong 16 o 47' 15" 107 o 11' 30" E-48-83-A-d thôn Bích La Trung DC xã Triệu Đông H. Triệu Phong 16 o 47' 30" 107 o 11' 54" E-48-83-A-d kênh N1 TV xã Triệu Đông H. Triệu Phong 16 o 45' 39" 107 o 11' 59" 16 o 50' 17" 107 o 07' 51" E-48-83-A-d thôn Nại Cửu DC xã Triệu Đông H. Triệu Phong 16 o 46' 42" 107 o 12' 10" E-48-83-A-d hói Qua Giang TV xã Triệu Đông H. Triệu Phong 16 o 47' 56" 107 o 12' 36" 16 o 46' 13" 107 o 12' 50" E-48-83-A-d Hói Thuận TV xã Triệu Đông H. Triệu Phong 16 o 48' 46" 107 o 10' 42" 16 o 48' 00" 107 o 12' 33" E-48-83-A-d sông Vĩnh Định TV xã Triệu Đông H. Triệu Phong 16 o 41' 58" 107 o 21' 05" 16 o 51' 56" 107 o 09' 06" E-48-83-A-d cầu Ái Tử KX xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16 o 47' 06" 107 o 09' 01" E-48-83-A-d sông Ái Tử TV xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16 o 40' 14" 107 o 01' 23" 16 o 48' 11" 107 o 08' 26" E-48-83-A-d đường Lê Duẩn KX xã Triệu Giang H. Triệu Phong 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-A-d thôn Phú Áng DC xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16 o 47' 31" 107 o 08' 26" E-48-83-A-d thôn Phước Mỹ DC xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16 o 47' 04" 107 o 08' 51" E-48-83-A-d cầu Phước Mỹ KX xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16 o 47' 20" 107 o 08' 37" E-48-83-A-d Khe Su TV xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16 o 45' 53" 107 o 06' 03" 16 o 46' 49" 107 o 08' 48" E-48-83-A-d thôn Tả Kiên DC xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16 o 47' 12" 107 o 09' 16" E-48-83-A-d sông Thạch Hãn TV xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-A-d thôn Tiền Kiên DC xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16 o 47' 58" 107 o 09' 30" E-48-83-A-d thôn Trà Liên Đông DC xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16 o 48' 39" 107 o 09' 17" E-48-83-A-d thôn Trà Liên Tây DC xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16 o 48' 12" 107 o 09' 12" E-48-83-A-d sông Vĩnh Phước TV xã Triệu Giang H. Triệu Phong 16 o 45' 21" 107 o 00' 45" 16 o 48' 29" 107 o 08' 40" E-48-83-A-d đường tỉnh 580 KX xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16 o 44' 29" 107 o 11' 01" 16 o 53' 51" 107 o 11' 08" E-48-83-A-b E-48-83-A-d thôn An Lộng DC xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16 o 48' 05" 107 o 11' 38" E-48-83-A-d thôn Bố Liêu DC xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16 o 48' 02" 107 o 10' 56" E-48-83-A-d cầu Đại Hào KX xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16 o 48' 57" 107 o 10' 56" E-48-83-A-d thôn Duy Hòa DC xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16 o 48' 45" 107 o 11' 07" E-48-83-A-d thôn Hà My DC xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16 o 47' 30" 107 o 11' 11" E-48-83-A-d thôn Hữu Niên A DC xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16 o 48' 41" 107 o 11' 44" E-48-83-A-d thôn Hữu Niên B DC xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16 o 47' 44" 107 o 12' 16" E-48-83-A-d thôn Mỹ Lộc DC xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16 o 50' 00" 107 o 11' 15" E-48-83-A-d cầu Mỹ Lộc KX xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16 o 49' 51" 107 o 11' 08" E-48-83-A-d kênh N1 TV xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16 o 45' 39" 107 o 11' 59" 16 o 50' 17" 107 o 07' 51" E-48-83-A-d Hói Thuận TV xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16 o 48' 46" 107 o 10' 42" 16 o 48' 01" 107 o 12' 33" E-48-83-A-d thôn Vân Hòa DC xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16 o 48' 41" 107 o 12' 23" E-48-83-A-d sông Vĩnh Định TV xã Triệu Hòa H. Triệu Phong 16 o 41' 58" 107 o 21' 05" 16 o 51' 56" 107 o 09' 06" E-48-83-A-d thôn 1 DC xã Triệu Lăng H. Triệu Phong 16 o 48' 15" 107 o 17' 53" E-48-83-B-c; E-48-83-B-d thôn 2 DC xã Triệu Lăng H. Triệu Phong 16 o 48' 32" 107 o 17' 34" E-48-83-B-c; E-48-83-B-d thôn 3 DC xã Triệu Lăng H. Triệu Phong 16 o 48' 56" 107 o 17' 01" E-48-83-B-c; E-48-83-B-d thôn 4 DC xã Triệu Lăng H. Triệu Phong 16 o 49' 32" 107 o 16' 26" E-48-83-B-c; E-48-83-B-d thôn 5 DC xã Triệu Lăng H. Triệu Phong 16 o 49' 49" 107 o 16' 00" E-48-83-B-c; E-48-83-B-d thôn 6 DC xã Triệu Lăng H. Triệu Phong 16 o 50' 04" 107 o 15' 45" E-48-83-B-c; E-48-83-B-d đường huyện 42 KX xã Triệu Lăng H. Triệu Phong 16 o 53' 04" 107 o 11' 51" 16 o 47' 58" 107 o 18' 13" E-48-83-B-c; E-48-83-B-d đường tỉnh 580 KX xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 44' 29" 107 o 11' 01" 16 o 53' 51" 107 o 11' 08" E-48-83-A-b E-48-83-A-d thôn An Mô DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 46' 57" 107 o 10' 18" E-48-83-A-d cầu An Mô KX xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 46' 39" 107 o 09' 59" E-48-83-A-d Xóm Bàu DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 47' 29" 107 o 09' 49" E-48-83-A-d thôn Bích Khê DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 46' 51" 107 o 10' 48" E-48-83-A-d thôn Bích La Thượng DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 46' 55" 107 o 09' 53" E-48-83-A-d Xóm Bồi DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 48' 30" 107 o 09' 45" E-48-83-A-d Xóm Cồn DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 48' 18" 107 o 09' 51" E-48-83-A-d thôn Đại Lộc Hạ DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 48' 08" 107 o 09' 49" E-48-83-A-d thôn Đại Lộc Thượng DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 47' 14" 107 o 10' 12" E-48-83-A-d Xóm Đùng DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 47' 33" 107 o 10' 13" E-48-83-A-d Xóm Hói DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 47' 31" 107 o 10' 00" E-48-83-A-d Xóm Kiệt DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 47' 57" 107 o 09' 55" E-48-83-A-d kênh N1 TV xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 45' 39" 107 o 11' 59" 16 o 50' 17" 107 o 07' 51" E-48-83-A-d thôn Phù Lưu DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 48' 25" 107 o 10' 31" E-48-83-A-d thôn Phương Ngạn DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 48' 01" 107 o 10' 17" E-48-83-A-d thôn Rào Hạ DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 47' 36" 107 o 09' 43" E-48-83-A-d thôn Rào Thượng DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 47' 24" 107 o 09' 32" E-48-83-A-d thôn Tân Định DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 46' 41" 107 o 10' 20" E-48-83-A-d sông Thạch Hãn TV xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-A-d Xóm Triêu DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 47' 19" 107 o 10' 33" E-48-83-A-d thôn Vệ Nghĩa DC xã Triệu Long H. Triệu Phong 16 o 48' 43" 107 o 10' 43" E-48-83-A-d đường tỉnh 580 KX xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 44' 29" 107 o 11' 01" 16 o 53' 51" 107 o 11' 08" E-48-83-A-b E-48-83-A-d thôn An Cư DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 51' 52" 107 o 09' 44" E-48-83-A-d chùa An Cư KX xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 51' 57" 107 o 09' 32" E-48-83-A-d thôn An Cư Phường DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 51' 25" 107 o 09' 04" E-48-83-A-d thôn An Lợi DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 51' 22" 107 o 10' 55" E-48-83-A-d cầu Bồ Bản KX xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 50' 24" 107 o 11' 02" E-48-83-A-d thôn Cao Hy DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 51' 25" 107 o 10' 12" E-48-83-A-d hói Cây Mưng TV xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 51' 45" 107 o 11' 11" 16 o 48' 01" 107 o 13' 18" E-48-83-A-d thôn Dương Xuân DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 52' 12" 107 o 09' 36" E-48-83-A-d thôn Duy Phiên DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 52' 26" 107 o 09' 36" E-48-83-A-d đập Duy Phiên KX xã Triệu Phước H. Triệu Phong 15 o 52' 55" 107 o 10' 14" E-48-83-A-d thôn Hà La DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 52' 12" 107 o 09' 52" E-48-83-A-d thôn Hà Lộc DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 51' 50" 107 o 11' 16" E-48-83-A-d thôn Lưỡng Kim DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 51' 39" 107 o 10' 41" E-48-83-A-d kênh N3 TV xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 46' 33" 107 o 15' 52" 16 o 51' 00" 107 o 09' 41" E-48-83-A-b E-48-83-B-c thôn Nhu Lý DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 50' 46" 107 o 10' 03" E-48-83-A-d thôn Phước Lễ DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 50' 31" 107 o 09' 58" E-48-83-A-d sông Thạch Hãn TV xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-A-b E-48-83-A-d thôn Việt Yên DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 51' 04" 107 o 09' 27" E-48-83-A-d đập Việt Yên KX xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 51' 40" 108 o 08' 58" E-48-83-A-d sông Vĩnh Định TV xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 41' 58" 107 o 21' 05" 16 o 51' 56" 107 o 09' 06" E-48-83-A-d thôn Vĩnh Lại DC xã Triệu Phước H. Triệu Phong 16 o 50' 58" 107 o 10' 41" E-48-83-A-d thôn An Lưu DC xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16 o 47' 52" 107 o 14' 29" E-48-83-A-d thôn An Phú DC xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16 o 47' 46" 107 o 14' 44" E-48-83-A-d hói Cây Mưng TV xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16 o 51' 45" 107 o 11' 11" 16 o 48' 01" 107 o 13' 18" E-48-83-A-d thôn Đồng Bào DC xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16 o 46' 58" 107 o 14' 46" E-48' 83-A-d thôn Linh Chiểu DC xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16 o 47' 01" 107 o 15' 43" E-48-83-B-c; E-48 83-B-d kênh N3 TV xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16 o 46' 33" 107 o 15' 52" 16 o 51' 00" 107 o 09' 41" E-48-83-A-d E-48-83-B-c; E-48-83-B-d kênh chính Nam Thạch Hãn TV xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16 o 41' 46" 107 o 08' 37" 16 o 47' 29" 107 o 14' 36" E-48-83-A-b E-48-83-C-b thôn Phường Đạo Đầu DC xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16 o 47' 37" 107 o 14' 31" E-48-83-A-d thôn Phương Sơn DC xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16 o 48' 10" 107 o 14' 04" E-48-83-A-d hói Qua Giang TV xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16 o 47' 56" 107 o 12' 36" 16 o 46' 14" 107 o 12' 49" E-48-83-A-d thôn Thượng Trạch DC xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16 o 47' 37" 107 o 14' 54" E-48-83-B-c; E-48-83-B-d thôn Văn Phong DC xã Triệu Sơn H. Triệu Phong 16 o 47' 02" 107 o 15' 09" E-48-83-A-d đường tỉnh 581 KX xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16 o 44' 28" 107 o 11' 22" 16 o 42' 26" 107 o 21' 32" E-48-83-A-d thôn An Hưng DC xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16 o 47' 50" 107 o 12' 56" E-48-83-A-d thôn An Trú DC xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16 o 46' 41" 107 o 13' 24" E-48-83-A-d thôn Anh Tuấn DC xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16 o 46' 37" 107 o 12' 36" E-48-83-A-d thôn Bích Hậu DC xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16 o 46' 46" 107 o 12' 53" E-48-83-A-d kênh chính Nam Thạch Hãn TV xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16 o 41' 46" 107 o 08' 37" 16 o 47' 29" 107 o 14' 36" E-48-83-A-d E-48-83-C-d thôn Phú Liêu DC xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16 o 48' 01" 107 o 12' 55" E-48-83-A-d hói Qua Giang TV xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16 o 47' 56" 107 o 12' 36" 16 o 46' 14" 107 o 12' 49" E-48-83-A-d thôn Tả Hữu DC xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16 o 46' 06" 107 o 12' 30" E-48-83-A-d thôn Tài Lương DC xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16 o 47' 33" 107 o 13' 32" E-48-83-A-d thôn Thâm Triều DC xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16 o 46' 16" 107 o 13' 10" E-48-83-A-d sông Vĩnh Định TV xã Triệu Tài H. Triệu Phong 16 o 41' 58" 107 o 21' 05" 16 o 51' 56" 107 o 09' 06" E-48-83-A-d đường tỉnh 580 KX xã Triệu Thành H. Triệu Phong 16 o 44' 29" 107 o 11' 01" 16 o 53' 51" 107 o 11' 08" E-48-83-A-d thôn An Tiêm DC xã Triệu Thành H. Triệu Phong 16 o 46' 06" 107 o 11' 44" E-48-83-A-d cầu An Tiêm KX xã Triệu Thành H. Triệu Phong 16 o 46' 03" 107 o 11' 28" E-48-83-A-d thôn Cổ Thành DC xã Triệu Thành H. Triệu Phong 16 o 45' 38" 107 o 11' 09" E-48-83-A-d thôn Hậu Kiên DC xã Triệu Thành H. Triệu Phong 16 o 46' 18" 107 o 11' 18" E-48-83-A-d kênh N1 TV xã Triệu Thành H. Triệu Phong 16 o 45' 39" 107 o 11' 59" 16 o 50' 17" 107 o 07' 51" E-48-83-A-d thôn Tân Đức DC xã Triệu Thành H. Triệu Phong 16 o 46' 06" 107 o 11' 14" E-48-83-A-d sông Thạch Hãn TV xã Triệu Thành H. Triệu Phong 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-A-d sông Vĩnh Định TV xã Triệu Thành H. Triệu Phong 16 o 41' 58" 107 o 21' 05" 16 o 51' 56" 107 o 09' 06" E-48-83-A-d kênh N1 TV xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16 o 45' 39" 107 o 11' 59" 16 o 50' 17" 107 o 07' 51" E-48-83-A-d kênh N1/13 Nam Thạch Hãn TV xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16 o 50' 08" 107 o 09' 42" 16 o 49' 42" 107 o 09' 22" E-48-83-A-d khu dân cư số 1 DC xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16 o 48' 54" 107 o 10' 04" E-48-83-A-d khu dân cư số 2 DC xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16 o 48' 35" 107 o 10' 10" E-48-83-A-d khu dân cư số 3 DC xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16 o 49' 02" 107 o 09' 24" E-48-83-A-d khu dân cư số 4 DC xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16 o 48' 39" 107 o 09' 03" E-48-83-A-d khu dân cư số 5 DC xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16 o 48' 34" 107 o 08' 43" E-48-83-A-d khu dân cư số 6 DC xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16 o 48' 53" 107 o 08' 40" E-48-83-A-d khu dân cư số 7 DC xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16 o 49' 24" 107 o 08' 57" E-48-83-A-d khu dân cư số 8 DC xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16 o 49' 34" 107 o 08' 39" E-48-83-A-d sông Thạch Hãn TV xã Triệu Thuận H. Triệu Phong 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-A-d sông Ái Tử TV xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 40' 14" 107 o 01' 23" 16 o 48' 11" 107 o 08' 26" E-48-83-C E-48-83-A-d Khe Bùn TV xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 42' 32" 107 o 01' 10" 16 o 44' 41" 107 o 02' 21" E-48-83-C Khe Chuối TV xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 40' 48" 107 o 05' 18" 16 o 41' 58" 107 o 06' 00" E-48-83-C hồ Khe Chuối TV xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 41' 48" 107 o 06' 59" E-48-83-C đường Lê Duẩn KX xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-83-A-d khe Lèo Mèo TV xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 41' 00" 107 o 06' 37" E-48-83-C chùa Long An KX xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 45' 55" 107 o 10' 57" E-48-83-A-d thôn Nhan Biều 1 DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 45' 48" 107 o 10' 38" E-48-83-A-d thôn Nhan Biều 2 DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 44' 49" 107 o 10' 25" E-48-83-A-d E-48-83-C thôn Nhan Biều 3 DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 44' 09" 107 o 10' 02" E-48-83-C thôn Tả Hữu DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 46' 10" 107 o 10' 28" E-48-83-A-d thôn Tân Xuân DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 41' 45" 107 o 07' 16" E-48-83-C sông Thạch Hãn TV xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 38' 50" 107 o 04' 08" 16 o 54' 36" 107 o 11' 49" E-48-83-C E-48-83-A-d thôn Thượng Phước DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 42' 56" 107 o 09' 39" E-48-83-C Thôn Trấm DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 41' 04" 107 o 06' 47" E-48-83-C xóm Trấm Hạ DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 41' 24" 107 o 06' 45" E-48-83-C xóm Trấm Thượng DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 40' 52" 107 o 06' 55" E-48-83-C hồ Triệu Thượng 1 TV xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 43' 23" 107 o 08' 53" E-48-83-C hồ Triệu Thượng 2 TV xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 44' 40" 107 o 09' 11" E-48-83-C E-48-83-A-d thôn Trung Kiên DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 46' 23" 107 o 10' 42" E-48-83-A-d Bàu Vịt TV xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 45' 22" 107 o 10' 32" 16 o 44' 10" 107 o 10' 24" E-48-83-C E-48-83-A-d thôn Xuân An DC xã Triệu Thượng H. Triệu Phong 16 o 46' 10" 107 o 10' 58" E-48-83-A-d đường tỉnh 580 KX xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16 o 44' 29" 107 o 11' 01" 16 o 53' 51" 107 o 11' 08" E-48-83-A-b E-48-83-A-d thôn An Trạch DC xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16 o 50' 27" 107 o 12' 21" E-48-83-A-d thôn Bồ Bản DC xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16 o 50' 21" 107 o 11' 17" E-48-83-A-d hói Cây Mưng TV xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16 o 51' 45" 107 o 11' 11" 16 o 48' 01" 107 o 13' 18" E-48-83-A-d Xóm Dài DC xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16 o 49' 55" 107 o 12' 12" E-48-83-A-d Xóm Đồng DC xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16 o 49' 31" 107 o 12' 33" E-48-83-A-d Xóm Giữa DC xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16 o 49' 36" 107 o 12' 18" E-48-83-A-d thôn Lệ Xuyên DC xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16 o 50' 48" 107 o 11' 33" E-48-83-A-d cầu Lệ Xuyên KX xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16 o 51' 19" 107 o 11' 49" E-48-83-A-d thôn Linh An DC xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16 o 48' 48" 107 o 13' 29" E-48-83-A-d thôn Long Quang DC xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16 o 49' 43" 107 o 12' 44" E-48-83-A-d Xóm Mô DC xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16 o 49' 43" 107 o 12' 01" E-48-83-A-d kênh N3 TV xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16 o 46' 33" 107 o 15' 52" 16 o 51' 00" 107 o 09' 41" E-48-83-A-d E-48-83-B-c; E-48-83-B-d hói Qua Giang TV xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16 o 47' 56" 107 o 12' 36" 16 o 46' 14" 107 o 12' 49" E-48-83-A-d thôn Vân Tường DC xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16 o 49' 48" 107 o 12' 00" E-48-83-A-d sông Vĩnh Định TV xã Triệu Trạch H. Triệu Phong 16 o 41' 58" 107 o 21' 05" 16 o 51' 56" 107 o 09' 06" E-48-83-A-d đường tỉnh 581 KX xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16 o 44' 28" 107 o 11' 22" 16 o 42' 26" 107 o 21' 32" E-48-83-A-d E-48-83-B-c; E-48-83-B-d thôn Đạo Đầu DC xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16 o 46' 39" 107 o 13' 56" E-48-83-A-d thôn Mỹ Khê DC xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16 o 46' 29" 107 o 15' 02" E-48-83-A-d kênh N4B TV xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16 o 46' 32" 107 o 13' 28" 16 o 46' 06" 107 o 14' 55" E-48-83-A-d kênh chính Nam Thạch Hãn TV xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16 o 41' 46" 107 o 08' 37" 16 o 47' 29" 107 o 14' 36" E-48-83-C E-48-83-A-d thôn Ngô Xá Đông DC xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16 o 46' 00" 107 o 13' 40" E-48-83-A-d thôn Ngô Xá Tây DC xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16 o 45' 58" 107 o 13' 43" E-48-83-A-d hói Qua Giang TV xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16 o 48' 00" 107 o 12' 40" 16 o 46' 10" 107 o 12' 50" E-48-83-A-d thôn Tam Hữu DC xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16 o 46' 24" 107 o 15' 28" E-48-83-A-d thôn Thanh Lê DC xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16 o 46' 22" 107 o 13' 34" E-48-83-A-d thôn Trung An DC xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16 o 46' 50" 107 o 14' 03" E-48-83-A-d sông Vĩnh Định TV xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16 o 41' 58" 107 o 21' 05" 16 o 51' 56" 107 o 09' 06" E-48-83-A-d E-48-83-B-c; thôn Xuân Dương DC xã Triệu Trung H. Triệu Phong 16 o 45' 58" 107 o 14' 46" E-48-83-A-d E-48-83-B-c; thôn 7 DC xã Triệu Vân H. Triệu Phong 16 o 50' 46" 107 o 14' 49" E-48-83-A-d thôn 8 DC xã Triệu Vân H. Triệu Phong 16 o 51' 26" 107 o 13' 58" E-48-83-A-d thôn 9 DC xã Triệu Vân H. Triệu Phong 16 o 51' 56" 107 o 13' 12" E-48-83-A-d đường huyện 42 KX xã Triệu Vân H. Triệu Phong 16 o 53' 04" 107 o 11' 51" 16 o 47' 58" 107 o 18' 13" E-48-83-A-d E-48-83-B-c; E-48-83-B-d đường tỉnh 580 KX xã Triệu Vân H. Triệu Phong 16 o 44' 29" 107 o 11' 01" 16 o 53' 51" 107 o 11' 08" E-48-83-A-b E-48-83-A-d thôn Sinh Thái DC xã Triệu Vân H. Triệu Phong 16 o 52' 21" 107 o 12' 47" E-48-70-D-d khóm 2 DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17 o 01' 32" 106 o 53' 46" E-48-70-D-d thôn 3 DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17 o 02' 10" 106 o 52' 29" E-48-70-D-c thôn 4 DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17 o 00' 36" 106 o 53' 11" E-48-70-D-d thôn 5 DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17 o 01' 11" 106 o 54' 48" E-48-82-B khóm 7 DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17 o 01' 30" 106 o 52' 56" E-48-70-D-d thôn 8 DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17 o 02' 02" 106 o 52' 21" E-48-70-D-d thôn 9 DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17 o 02' 02" 106 o 53' 47" E-48-70-D-d khóm 11 DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17 o 01' 08" 106 o 54' 13" E-48-70-D-d khóm 24 DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17 o 01' 15" 106 o 53' 26" E-48-70-D-d đường tỉnh 571 KX TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17 o 05' 19" 106 o 59' 10" 16 o 54' 05" 106 o 49' 09" E-48-70-D-d cầu Bến Quan KX TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17 o 01' 06" 106 o 54' 26" E-48-70-D-d khóm Chế Biến DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17 o 01' 12" 106 o 53' 07" E-48-70-D-d Ngã Tư Đất KX TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17 o 01' 21" 106 o 54' 00" E-48-70-D-d cầu Hạnh Phúc KX TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17 o 01' 15" 106 o 53' 50" E-48-70-D-d đường Hồ Chí Minh KX TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17 o 03' 06" 106 o 52' 12" 16 o 48' 32" 107 o 00' 17" E-48-70-D-d khóm Khe Cáy DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17 o 01' 46" 106 o 54' 41" E-48-70-D-d cầu Khe Cáy KX TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17 o 02' 02" 106 o 54' 48" E-48-70-D-d suối Khe Cáy TV TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17 o 01' 56" 106 o 53' 21" 17 o 02' 03" 106 o 54' 53" E-48-70-D-d khóm Ngã Tư DC TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17 o 01' 25" 106 o 54' 03" E-48-70-D-d sông Sa Lung TV TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 16 o 58' 27" 106 o 49' 38" 17 o 00' 16" 107 o 02' 56" E-48-70-D-c hồ Thôn 4 TV TT. Bến Quan H. Vĩnh Linh 17 o 00' 26" 106 o 53' 30" E-48-70-D-d đường tỉnh 572 KX TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17 o 03' 38" 107 o 00' 48" 17 o 04' 33" 107 o 06' 40" E-48-71-C-c đường tỉnh 574 KX TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17 o 01' 03" 107 o 02' 47" 17 o 03' 59" 107 o 05' 31" E-48-71-C-c khu phố An Đức 1 DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17 o 00' 55" 107 o 06' 05" E-48-71-C-c khu phố An Đức 2 DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17 o 01' 02" 107 o 06' 03" E-48-71-C-c khu phố An Đức 3 DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17 o 01' 07" 107 o 05' 57" E-48-71-C-c khu phố An Hòa 1 DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17 o 01' 14" 107 o 06' 21" E-48-71-C-c khu phố An Hòa 2 DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17 o 01' 17" 107 o 06' 05" E-48-71-C-c sông Bến Hải TV TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 16 o 54' 17" 106 o 52' 51" 17 o 01' 00" 107 o 06' 38" E-48-71-C-c mũi Đá Mụ Tạo SV TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17 o 01' 06" 107 o 06' 36" E-48-71-C-c Cầu Đúc KX TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17 o 02' 09" 107 o 06' 21" E-48-71-C-c khu phố Hòa Lý DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17 o 01' 31" 107 o 06' 20" E-48-71-C-c mũi Mũi Hàu SV TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17 o 01' 37" 107 o 06' 39" E-48-71-C-c khu phố Quang Hải DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17 o 01' 44" 107 o 24' 25" E-48-71-C-c Mũi Si SV TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17 o 02' 43" 107 o 06' 50" E-48-71-C-c khu phố Thạch Bắc DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17 o 02' 51" 107 o 06' 20" E-48-71-C-c khu phố Thạch Bàn DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17 o 02' 40" 107 o 06' 26" E-48-71-C-c khu phố Thạch Nam DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17 o 02' 15" 107 o 06' 15" E-48-71-C-c khu phố Thạch Trung DC TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17 o 02' 43" 107 o 06' 19" E-48-71-C-c Cửa Tùng TV TT. Cửa Tùng H. Vĩnh Linh 17 o 00' 59" 107 o 06' 37" E-48-71-C-c quốc lộ 1A KX TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-71-C-c khóm 1 DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 03' 42" 107 o 01' 04" E-48-71-C-c khóm 2 DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 04' 00" 107 o 01' 07" E-48-71-C-c khóm 3 DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 04' 19" 107 o 01' 00" E-48-71-C-c khóm 4 DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 04' 06" 107 o 00' 49" E-48-71-C-c khóm 5 DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 03' 54" 107 o 00' 39" E-48-71-C-c khóm 6 DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 04' 08" 107 o 00' 32" E-48-71-C-c khóm 7 DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 04' 31" 107 o 00' 19" E-48-71-C-c khóm 8 DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 04' 40" 107 o 00' 02" E-48-71-C-c khóm 9 DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 03' 50" 107 o 01' 07" E-48-71-C-c đường tỉnh 572 KX TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 03' 38" 107 o 00' 48" 17 o 04' 33" 107 o 06' 40" E-48-71-C-c cầu Châu Thị KX TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 02' 29" 107 o 01' 28" E-48-71-C-c khóm Chợ Huyện DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 02' 35" 107 o 01' 19" E-48-71-C-c cầu Chợ Mai KX TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 03' 23" 107 o 01' 01" E-48-71-C-c khóm Đòan Kết DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 04' 28" 106 o 59' 56" E-48-71-C-c Bàu Đưng TV TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 04' 15" 107 o 00' 45" E-48-71-C-c cầu Gia Đẳng KX TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 02' 59" 107 o 01' 22" E-48-71-C-c khóm Hải Bình DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 03' 22" 107 o 01' 14" E-48-71-C-c khóm Hải Hòa DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 03' 16" 107 o 01' 12" E-48-71-C-c khóm Hải Nghĩa DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 03' 11" 107 o 01' 43" E-48-71-C-c khóm Hải Phúc DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 03' 27" 107 o 01' 31" E-48-71-C-c khóm Hải Tình DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 03' 18" 107 o 01' 47" E-48-71-C-c sông Hồ Xá TV TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 03' 16" 107 o 01' 05" 17 o 02' 19" 107 o 01' 17" E-48-71-C-c khóm Hữu Nghị DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 04' 12" 107 o 00' 01" E-48-71-C-c khóm Lao Động DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 03' 37" 107 o 00' 57" E-48-71-C-c khóm Nam Hải DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 03' 10" 107 o 01' 13" E-48-71-C-c khóm Phú Thị DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 04' 26" 107 o 00' 39" E-48-71-C-c sông Sa Lung TV TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 16 o 58' 27" 106 o 49' 38" 17 o 00' 16" 107 o 02' 56" E-48-71-C-c Khe Su TV TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 03' 55" 107 o 02' 51" 17 o 02' 57" 107 o 01' 17" E-48-71-C-c khóm Thắng Lợi DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 04' 32" 107 o 00' 04" E-48-71-C-c khóm Thành Công DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 04' 12" 107 o 00' 21" E-48-71-C-c khóm Thống Nhất DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 04' 21" 107 o 00' 29" E-48-71-C-c khóm Vĩnh Bắc DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 04' 45" 106 o 59' 52" E-48-71-C-c khóm Vinh Quang DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 04' 24" 107 o 00' 16" E-48-71-C-c khóm Vĩnh Tiến DC TT. Hồ Xá H. Vĩnh Linh 17 o 02' 46" 107 o 01' 27" E-48-71-C-c quốc lộ 1A KX xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-70-D-d đường tỉnh 571 KX xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 05' 19" 106 o 59' 10" 16 o 54' 05" 106 o 49' 09" E-48-70-D-d thôn Bắc Phú DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 05' 51" 106 o 58' 11" E-48-70-D-d cầu Bắc Phú KX xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 05' 13" 106 o 57' 59" E-48-70-D-d hồ Bảo Đài TV xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 03' 43" 106 o 55' 13" E-48-70-D-d thôn Bình An DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 05' 52" 106 o 57' 25" E-48-70-D-d thôn Chấp Bắc DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 07' 25" 106 o 57' 50" E-48-70-D-d thôn Chấp Đông DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 06' 42" 106 o 58' 34" E-48-70-D-d cầu Chấp Lễ KX xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 06' 45" 106 o 57' 58" E-48-70-D-d thôn Chấp Nam DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 06' 35" 106 o 58' 11" E-48-70-D-d Di tích Cơ sở Xứ ủy Trung Kỳ KX xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 05' 13" 106 o 55' 58" E-48-70-D-d Đập Hà KX xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 05' 06" 106 o 55' 47" E-48-70-D-d sông Hồ Xá TV xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 04' 46" 106 o 58' 17" 17 o 02' 16" 107 o 01' 12" E-48-71-C-c Cầu Kênh KX xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 05' 37" 106 o 56' 50" E-48-70-D-d Cầu Khay KX xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 07' 33" 106 o 57' 38" E-48-70-D-d hồ Khe Cáy TV xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 05' 39" 106 o 58' 19" E-48-70-D-d khóm Khe Lấu DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 07' 43" 107 o 56' 28" E-48-70-D-d thôn Lai Bình DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 05' 15" 106 o 57' 32" E-48-70-D-d thôn Mỹ Lộc DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 04' 23" 106 o 57' 55" E-48-70-D-d khóm Sa Lung DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 05' 32" 106 o 58' 58" E-48-70-D-d thôn Tân Bình DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 05' 37" 106 o 58' 00" E-48-70-D-d thôn Tân Định DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 05' 21" 106 o 56' 13" E-48-70-D-d thôn Tây Sơn DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 06' 07" 106 o 57' 26" E-48-70-D-d thôn Tây Trường DC xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 06' 08" 106 o 58' 40" E-48-70-D-d Cầu Trạm KX xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 05' 35" 106 o 57' 37" E-48-70-D-d khe Trầm Kỳ TV xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 06' 33" 106 o 55' 30" 17 o 04' 46" 106 o 58' 17" E-48-70-D-d hồ Trằm Trưỡi TV xã Vĩnh Chấp H. Vĩnh Linh 17 o 04' 46" 106 o 56' 53" E-48-70-D-d đường tỉnh 574 KX xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17 o 01' 03" 107 o 02' 47" 17 o 03' 59" 107 o 05' 31" E-48-71-C-c kênh Bảo Đài TV xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17 o 03' 34" 106 o 55' 31" 17 o 00' 29" 107 o 04' 16" E-48-71-C-c sông Bến Hải TV xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 16 o 54' 17" 106 o 52' 51" 17 o 01' 00" 107 o 06' 38" E-48-71-C-c Hói Chùa TV xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17 o 00' 40" 107 o 04' 18" E-48-71-C-c thôn Cổ Mỹ DC xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17 o 00' 21" 107 o 05' 03" E-48-71-C-c thôn Di Loan DC xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17 o 00' 44" 107 o 05' 31" E-48-71-C-c thôn Tân An DC xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17 o 01' 03" 107 o 05' 32" E-48-71-C-c thôn Tân Mỹ DC xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17 o 00' 24" 107 o 04' 43" E-48-71-C-c thôn Tân Trại 1 DC xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17 o 00' 56" 107 o 04' 29" E-48-71-C-c thôn Tân Trại 2 DC xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17 o 00' 42" 107 o 04' 39" E-48-71-C-c mương Thanh Niên TV xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17 o 01' 11" 107 o 02' 57" 17 o 00' 52" 107 o 04' 02" E-48-71-C-c thôn Tùng Luật DC xã Vĩnh Giang H. Vĩnh Linh 17 o 00' 07" 107 o 05' 33" E-48-71-C-c đường tỉnh 571 KX xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17 o 05' 19" 106 o 59' 10" 16 o 54' 05" 106 o 49' 09" E-48-82-B bản Ba Buôi DC xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17 o 01' 13" 106 o 52' 28" E-48-70-D-c thôn Bãi Hà DC xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17 o 00' 49" 106 o 52' 22" E-48-82-B sông Bến Hải TV xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 16 o 54' 17" 106 o 52' 51" 17 o 01' 00" 107 o 06' 38" E-48-82-B đường Hồ Chí Minh KX xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17 o 03' 06" 106 o 52' 12" 16 o 48' 32" 107 o 00' 17" E-48-82-B bản Khe Ó DC xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17 o 00' 32" 106 o 51' 32" E-48-82-B bản Khe Tiên DC xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17 o 00' 51" 106 o 51' 57" E-48-70-D-c bản Khe Trù DC xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17 o 00' 24" 106 o 51' 51" E-48-82-B hồ La Ngà TV xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17 o 01' 23" 106 o 56' 46" E-48-70-D-d khe Lai Hai TV xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17 o 00' 56" 106 o 54' 17" 17 o 00' 56" 106 o 54' 17" E-48-82-B bản Lâm trường DC xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17 o 00' 59" 106 o 52' 06" E-48-82-B Bản Mới DC xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 16 o 58' 39" 106 o 52' 03" E-48-82-B Khe Nà TV xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 16 o 54' 27" 106 o 49' 26" 16 o 54' 03" 106 o 49' 41" E-48-82-B hồ Quyết Thắng TV xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17 o 00' 45" 106 o 54' 45" E-48-70-D-d suối Rào Quang TV xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 16 o 55' 59" 106 o 46' 59" 16 o 58' 27" 106 o 49' 38" E-48-82-B thôn Rào Trường DC xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 16 o 59' 07" 106 o 55' 17" E-48-82-B khe Rào Trường TV xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 16 o 57' 43" 106 o 54' 48" 16 o 59' 54" 106 o 55' 51" E-48-82-B sông Sa Lung TV xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 16 o 58' 27" 106 o 49' 38" 17 o 00' 16" 107 o 02' 56" E-48-70-D-c bản Thủ Công DC xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17 o 01' 09" 106 o 52' 21" E-48-82-B Khe Tiên TV xã Vĩnh Hà H. Vĩnh Linh 17 o 01' 02" 106 o 50' 57" 17 o 01' 03" 106 o 52' 24" E-48-70-D-c đường tỉnh 572 KX xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17 o 03' 38" 107 o 00' 48" 17 o 04' 33" 107 o 06' 40" E-48-71-C-c thôn Nông trường DC xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17 o 03' 56" 107 o 04' 16" E-48-71-C-c rừng Rú Lịnh SV xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17 o 03' 38" 107 o 04' 13" E-48-71-C-c khe Rú Lịnh TV xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17 o 03' 20" 107 o 03' 52" 17 o 01' 49" 107 o 03' 14" E-48-71-C-c thôn Tân An DC xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17 o 03' 15" 107 o 04' 27" E-48-71-C-c thôn Tân Bình DC xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17 o 02' 43" 107 o 04' 00" E-48-71-C-c thôn Tân Đức DC xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17 o 02' 24" 107 o 04' 00" E-48-71-C-c thôn Tân Hòa DC xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17 o 02' 52" 107 o 03' 47" E-48-71-C-c thôn Tân Ninh DC xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17 o 03' 43" 107 o 04' 25" E-48-71-C-c thôn Tân Phúc DC xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17 o 02' 21" 107 o 03' 50" E-48-71-C-c thôn Thái Mỹ DC xã Vĩnh Hiền H. Vĩnh Linh 17 o 03' 11" 107 o 04' 55" E-48-71-C-c quốc lộ 1A KX xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-71-C-c đường tỉnh 572 KX xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17 o 03' 38" 107 o 00' 48" 17 o 03' 59" 107 o 05' 31" E-48-71-C-c đường tỉnh 574 KX xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17 o 01' 03" 107 o 02' 47" 17 o 03' 59" 107 o 05' 31" E-48-71-C-c kênh Bảo Đài TV xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17 o 03' 34" 106 o 55' 31" 17 o 00' 29" 107 o 04' 16" E-48-71-C-c thôn Đơn Duệ DC xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17 o 02' 37" 107 o 01' 56" E-48-71-C-c thôn Hiền Dũng DC xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17 o 03' 47" 107 o 03' 22" E-48-71-C-c thôn Hòa Bình DC xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17 o 03' 06" 107 o 03' 01" E-48-71-C-c thôn Linh Đơn DC xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17 o 02' 24" 107 o 02' 32" E-48-71-C-c rừng Rú Lịnh SV xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17 o 03' 38" 107 o 04' 13" E-48-71-C-c khe Rú Lịnh TV xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17 o 03' 20" 107 o 03' 52" 17 o 01' 49" 107 o 03' 14" E-48-71-C-c sông Sa Lung TV xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 16 o 58' 27" 106 o 49' 38" 17 o 00' 16" 107 o 02' 56" E-48-71-C-c Khe Su TV xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17 o 03' 55" 107 o 02' 51" 17 o 02' 57" 107 o 01' 17" E-48-71-C-c khe Troong Cát TV xã Vĩnh Hòa H. Vĩnh Linh 17 o 04' 19" 107 o 03' 43" 17 o 07' 34" 107 o 02' 31" E-48-71-C-c hồ Bảo Đài TV xã Vĩnh Khê H. Vĩnh Linh 17 o 03' 43" 106 o 55' 13" E-48-70-D-d thôn Bến Mưng DC xã Vĩnh Khê H. Vĩnh Linh 17 o 02' 19" 106 o 52' 40" E-48-70-D-d thôn Đá Moọc DC xã Vĩnh Khê H. Vĩnh Linh 17 o 04' 34" 106 o 51' 43" E-48-70-D-c đường Hồ Chí Minh KX xã Vĩnh Khê H. Vĩnh Linh 17 o 03' 06" 106 o 52' 12" 16 o 48' 32" 107 o 00' 17" E-48-70-D-d thôn Khe Cát DC xã Vĩnh Khê H. Vĩnh Linh 17 o 04' 27" 106 o 51' 56" E-48-70-D-c suối Khe Cáy TV xã Vĩnh Khê H. Vĩnh Linh 17 o 01' 56" 106 o 53' 21" 17 o 02' 03" 106 o 54' 53" E-48-70-D-d thôn Khe Lương DC xã Vĩnh Khê H. Vĩnh Linh 17 o 02' 19" 106 o 52' 14" E-48-70-D-d thôn Khe Trằm DC xã Vĩnh Khê H. Vĩnh Linh 17 o 04' 16" 106 o 51' 30" E-48-70-D-c thôn Xung Phong DC xã Vĩnh Khê H. Vĩnh Linh 17 o 03' 07" 106 o 54' 14" E-48-70-D-d Xóm Bàu DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17 o 04' 48" 107 o 04' 42" E-48-71-C-c Thôn Đông DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17 o 05' 14" 107 o 06' 00" E-48-71-C-c đồi Động Đỏ SV xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17 o 06' 17" 107 o 04' 39" E-48-71-C-c khe Giếng Voi TV xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17 o 04' 24" 107 o 04' 05" 17 o 06' 36" 107 o 04' 17" E-48-71-C-c khe Giếng Vọt TV xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17 o 05' 26" 107 o 06' 05" 17 o 04' 28" 107 o 06' 12" E-48-71-C-c thôn Hương Bắc DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17 o 04' 59" 107 o 05' 01" E-48-71-C-c thôn Hương Nam DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17 o 05' 27" 107 o 04' 53" E-48-71-C-c xóm Nô Ông DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17 o 04' 40" 107 o 04' 43" E-48-71-C-c đường Quốc Phòng KX xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17 o 03' 46" 107 o 03' 14" 17 o 06' 12" 107 o 03' 22" E-48-71-C-c Mũi Rồng TV xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17 o 06' 04" 107 o 05' 37" E-48-71-C-c Xóm Roọc DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17 o 04' 53" 107 o 04' 55" E-48-71-C-c Bàu Săng TV xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17 o 05' 51" 107 o 05' 22" E-48-71-C-c Xóm Sẽ DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17 o 05' 06" 107 o 05' 09" E-48-71-C-c Thôn Tây DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17 o 05' 23" 107 o 05' 32" E-48-71-C-c thôn Thủy Bắc DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17 o 04' 54" 107 o 05' 52" E-48-71-C-c thôn Thủy Nam DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17 o 04' 22" 107 o 05' 27" E-48-71-C-c thôn Thủy Trung DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17 o 04' 37" 107 o 06' 05" E-48-71-C-c Xóm Xuân DC xã Vĩnh Kim H. Vĩnh Linh 17 o 05' 43" 107 o 04' 58" E-48-71-C-c bàu Bàu Mùi TV xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 17 o 01' 41" 107 o 00' 41" E-48-71-C-c sông Bến Tám TV xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 17 o 01' 11" 107 o 00' 29" 17 o 00' 52" 107 o 02' 36" E-48-71-C-c thôn Đặng Xá DC xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 17 o 02' 25" 107 o 00' 54" E-48-71-C-c thôn Duy Viên DC xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 17 o 02' 27" 107 o 00' 22" E-48-71-C-c thôn Lâm Cao DC xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 17 o 02' 05" 107 o 01' 07" E-48-71-C-c thôn Mỹ Điền DC xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 17 o 00' 47" 107 o 01' 16" E-48-71-C-c thôn Quảng Xá DC xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 17 o 01' 45" 107 o 01' 36" E-48-71-C-c sông Sa Lung TV xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 16 o 58' 27" 106 o 49' 38" 17 o 00' 16" 107 o 02' 56" E-48-71-C-c thôn Tiên Lai DC xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 17 o 01' 23" 107 o 00' 55" E-48-71-C-c cầu Tiên Lai KX xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 17 o 01' 09" 107 o 00' 45" E-48-71-C-c thôn Tiên Mỹ 1 DC xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 16 o 59' 50" 107 o 00' 33" E-48-71-C-c thôn Tiên Mỹ 2 DC xã Vĩnh Lâm H. Vĩnh Linh 17 o 00' 13" 107 o 00' 16" E-48-71-C-c quốc lộ 1A KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-71-C-c đường tỉnh 571 KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 05' 19" 106 o 59' 10" 16 o 54' 05" 106 o 49' 09" E-48-71-C-c cầu Bảo Đài KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 03' 30" 106 o 57' 34" E-48-70-D-d hồ Bảo Đài TV xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 03' 43" 106 o 55' 13" E-48-70-D-d kênh Bảo Đài TV xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 03' 34" 106 o 55' 31" 17 o 00' 29" 107 o 04' 16" E-48-70-D-d thôn Cầu Điện DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 04' 46" 106 o 58' 45" E-48-70-D-d thôn Cây Sy DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 04' 12" 106 o 58' 20" E-48-71-C-c Cầu Điện KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 04' 29" 106 o 58' 30" E-48-70-D-d thôn Gia Lâm DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 02' 44" 107 o 00' 49" E-48-71-C-c sông Hồ Xá TV xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 03' 16" 107 o 01' 05" 17 o 02' 19" 107 o 01' 17" E-48-71-C-c thôn Hòa Lộ DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 04' 30" 106 o 59' 44" E-48-71-C-c thôn Hòa Nam DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 03' 37" 106 o 58' 56" E-48-71-C-c cầu Khe Cáy KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 02' 02" 106 o 54' 48" E-48-70-D-d suối Khe Cáy TV xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 01' 56" 106 o 53' 21" 17 o 02' 03" 106 o 54' 53" E-48-70-D-d thôn Nhà Tài DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 04' 35" 106 o 59' 10" E-48-70-D-d thôn Phúc Lâm DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 02' 49" 107 o 00' 08" E-48-71-C-c thôn Quảng Xá DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 03' 29" 106 o 56' 38" E-48-70-D-d thôn Sa Bắc DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 03' 20" 106 o 58' 54" E-48-70-D-d cầu Sa Lung KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 03' 23" 106 o 58' 08" E-48-70-D-d ga Sa Lung KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 03' 35" 106 o 57' 44" E-48-70-D-d sông Sa Lung TV xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 16 o 58' 27" 106 o 49' 38" 17 o 00' 16" 107 o 02' 56" E-48-70-D-d thôn Sa Nam DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 02' 51" 106 o 59' 09" E-48-70-D-d thôn Thống Nhất DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 03' 37" 106 o 58' 05" E-48-71-C-c thôn Trà Triện DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 04' 41" 106 o 59' 35" E-48-71-C-c thôn Trung Lập DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 04' 02" 106 o 58' 42" E-48-71-C-c thôn Xóm Mội DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Linh 17 o 04' 20" 106 o 59' 41" E-48-71-C-c đường tỉnh 572 KX xã Vĩnh Nam H. Vĩnh Linh 17 o 03' 38" 107 o 00' 48" 17 o 04' 33" 107 o 06' 40" E-48-71-C-c thôn Nam Cường DC xã Vĩnh Nam H. Vĩnh Linh 17 o 04' 16" 107 o 02' 21" E-48-71-C-c thôn Nam Hùng DC xã Vĩnh Nam H. Vĩnh Linh 17 o 05' 00" 107 o 02' 09" E-48-71-C-c thôn Nam Phú DC xã Vĩnh Nam H. Vĩnh Linh 17 o 04' 33" 107 o 01' 36" E-48-71-C-c đồi Rờm Trai SV xã Vĩnh Nam H. Vĩnh Linh 17 o 04' 26" 107 o 02' 40" E-48-71-C-c Khe Su TV xã Vĩnh Nam H. Vĩnh Linh 17 o 03' 55" 107 o 02' 51" 17 o 02' 57" 107 o 01' 17" E-48-71-C-c khe Troong Cát TV xã Vĩnh Nam H. Vĩnh Linh 17 o 04' 19" 107 o 03' 43" 17 o 07' 34" 107 o 02' 31" E-48-71-C-c đường tỉnh 571 KX xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 17 o 05' 19" 106 o 59' 10" 16 o 54' 05" 106 o 49' 09" E-48-82-B Núi Cam SV xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16 o 54' 23" 106 o 48' 19" E-48-82-B bản Cây Tăm DC xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16 o 53' 54" 106 o 48' 51" E-48-82-B núi Đồng Chặt SV xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16 o 56' 13" 106 o 49' 56" E-48-82-B núi Đồng Nóc SV xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16 o 55' 31" 106 o 48' 17" E-48-82-B núi Đôông Châu SV xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16 o 56' 32" 106 o 42' 02" E-48-82-A suối La Va TV xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16 o 55' 08" 106 o 42' 34" 16 o 54' 04" 106 o 42' 23" E-48-82-A Bản Lền DC xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16 o 53' 47" 106 o 46' 48" E-48-82-B khe Ma Si TV xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16 o 54' 29" 106 o 47' 30" 16 o 53' 43" 106 o 47' 46" E-48-82-B Bản Mích DC xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16 o 54' 09" 106 o 42' 36" E-48-82-A xóm Mới 1 DC xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16 o 53' 38" 106 o 47' 35" E-48-82-B xóm Mới 2 DC xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16 o 53' 37" 106 o 47' 15" E-48-82-B Khe Nài TV xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16 o 54' 27" 106 o 49' 26" 16 o 54' 03" 106 o 49' 40" E-48-82-B Khe Pia TV xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16 o 54' 31" 106 o 48' 29" 16 o 54' 00" 106 o 49' 14" E-48-82-B suối Rào Quang TV xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16 o 56' 40" 106 o 47' 26" 16 o 58' 27" 106 o 49' 38" E-48-82-B Rào Thanh TV xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16 o 54' 03" 106 o 44' 40" 16 o 54' 17" 106 o 52' 51" E-48-82-B Thôn Thúc DC xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16 o 53' 52" 106 o 48' 01" E-48-82-B bản Xà Lơi DC xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16 o 53' 55" 106 o 45' 60" E-48-82-B bản Xà Ninh DC xã Vĩnh Ô H. Vĩnh Linh 16 o 53' 56" 106 o 44' 02" E-48-82-B đồi 15 SV xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16 o 59' 42" 106 o 59' 28" E-48-82-B đồi 17 SV xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16 o 56' 58" 106 o 58' 55" E-48-82-B đồi 27 SV xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16 o 59' 16" 106 o 59' 25" E-48-82-B sông Bến Hải TV xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16 o 54' 17" 106 o 52' 51" 17 o 01' 00" 107 o 06' 38" E-48-82-B sông Bến Tám TV xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 17 o 01' 11" 107 o 00' 29" 17 o 00' 52" 107 o 02' 36" E-48-71-C-c thôn Dục Đức DC xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16 o 59' 00" 106 o 59' 50" E-48-82-B hồ Dục Đức TV xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16 o 58' 48" 106 o 59' 24" E-48-82-B đường Hồ Chí Minh KX xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 17 o 03' 06" 106 o 52' 12" 16 o 48' 32" 107 o 00' 17" E-48-82-B thôn Hùynh Xá Hạ DC xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16 o 59' 45" 107 o 02' 45" E-48-83-A-a thôn Hùynh Xá Thượng DC xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16 o 58' 42" 107 o 02' 07" E-48-83-A-a thôn Lê Xá DC xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16 o 59' 31" 107 o 01' 02" E-48-83-A-a thôn Nam Sơn DC xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16 o 58' 50" 107 o 01' 18" E-48-83-A-a thôn Phan Hiền DC xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16 o 59' 51" 107 o 01' 56" E-48-83-A-a khe Rào Trường TV xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16 o 57' 43" 106 o 54' 48" 16 o 59' 54" 106 o 55' 51" E-48-82-B sông Sa Lung TV xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16 o 58' 27" 106 o 49' 38" 17 o 00' 16" 107 o 02' 56" E-48-71-C-c thôn Tây Sơn DC xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16 o 58' 36" 106 o 58' 28" E-48-82-B thôn Tiên An DC xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16 o 58' 32" 107 o 02' 02" E-48-83-A-a ga Tiên An KX xã Vĩnh Sơn H. Vĩnh Linh 16 o 58' 44" 107 o 01' 49" E-48-83-A-a đường tỉnh 574 KX xã Vĩnh Tân H. Vĩnh Linh 17 o 01' 03" 107 o 02' 47" 17 o 03' 59" 107 o 05' 31" E-48-71-C-c thôn An Du Đông 1 DC xã Vĩnh Tân H. Vĩnh Linh 17 o 01' 05" 107 o 05' 00" E-48-71-C-c thôn An Du Đông 2 DC xã Vĩnh Tân H. Vĩnh Linh 17 o 01' 04" 107 o 05' 13" E-48-71-C-c thôn An Du Nam 1 DC xã Vĩnh Tân H. Vĩnh Linh 17 o 01' 33" 107 o 04' 46" E-48-71-C-c thôn An Du Nam 2 DC xã Vĩnh Tân H. Vĩnh Linh 17 o 01' 25" 107 o 04' 58" E-48-71-C-c thôn An Du Nam 3 DC xã Vĩnh Tân H. Vĩnh Linh 17 o 05' 07" 107 o 05' 07" E-48-71-C-c Thôn Cát DC xã Vĩnh Tân H. Vĩnh Linh 17 o 01' 45" 107 o 05' 34" E-48-71-C-c Chợ Do KX xã Vĩnh Tân H. Vĩnh Linh 17 o 01' 07" 107 o 05' 27" E-48-71-C-c đường tỉnh 572 KX xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17 o 03' 38" 107 o 00' 48" 17 o 04' 33" 107 o 06' 40" E-48-71-C-c đường tỉnh 574 KX xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17 o 01' 03" 107 o 02' 47" 17 o 03' 59" 107 o 05' 31" E-48-71-C-c thôn An Cổ DC xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17 o 03' 56" 107 o 05' 57" E-48-71-C-c thôn An Đông DC xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17 o 03' 50" 107 o 06' 09" E-48-71-C-c thôn An Lễ DC xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17 o 02' 38" 107 o 05' 41" E-48-71-C-c Mũi Bang TV xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17 o 04' 36" 107 o 06' 54" E-48-71-C-c thôn Bược DC xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17 o 03' 29" 107 o 05' 53" E-48-71-C-c thôn Động Sỏi DC xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17 o 02' 59" 107 o 05' 09" E-48-71-C-c thôn Hắc Hiền DC xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17 o 02' 06" 107 o 05' 04" E-48-71-C-c thôn Khe Ba DC xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17 o 03' 55" 107 o 05' 25" E-48-71-C-c Mũi Lay SV xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17 o 05' 07" 107 o 06' 52" E-48-71-C-c mũi Lò Vôi SV xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17 o 03' 32" 107 o 06' 46" E-48-71-C-c thôn Sơn Hạ DC xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17 o 04' 46" 107 o 06' 24" E-48-71-C-c thôn Sơn Thượng DC xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17 o 03' 57" 107 o 06' 12" E-48-71-C-c thôn Vịnh Móc DC xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17 o 04' 52" 107 o 06' 36" E-48-71-C-c địa đạo Vịnh Mốc SV xã Vĩnh Thạch H. Vĩnh Linh 17 o 04' 32" 107 o 06' 40" E-48-71-C-c thôn Đông Luật DC xã Vĩnh Thái H. Vĩnh Linh 17 o 07' 11" 107 o 03' 09" E-48-71-C-c khe Giếng Voi SV xã Vĩnh Thái H. Vĩnh Linh 17 o 04' 24" 107 o 04' 05" 17 o 06' 36" 107 o 04' 17" E-48-71-C-c thôn Mạch Nước DC xã Vĩnh Thái H. Vĩnh Linh 17 o 09' 22" 107 o 00' 00" E-48-71-C-a thôn Tân Hòa DC xã Vĩnh Thái H. Vĩnh Linh 17 o 06' 48" 107 o 03' 49" E-48-71-C-c thôn Tân Mạch DC xã Vĩnh Thái H. Vĩnh Linh 17 o 08' 18" 107 o 01' 27" E-48-71-C-a thôn Tân Thuận DC xã Vĩnh Thái H. Vĩnh Linh 17 o 06' 25" 107 o 04' 30" E-48-71-C-c thôn Thái Lai DC xã Vĩnh Thái H. Vĩnh Linh 17 o 08' 56" 107 o 00' 35" E-48-71-C-a thôn Thử Luật DC xã Vĩnh Thái H. Vĩnh Linh 17 o 07' 28" 107 o 02' 12" E-48-71-C-a khe Troong Cát SV xã Vĩnh Thái H. Vĩnh Linh 17 o 04' 19" 107 o 03' 43" 17 o 07' 34" 107 o 02' 31" E-48-71-C-a khe Troong Đình SV xã Vĩnh Thái H. Vĩnh Linh 17 o 07' 06" 107 o 01' 04" 17 o 07' 36" 107 o 02' 48" E-48-71-C-c quốc lộ 1A KX xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-71-C-c đường tỉnh 574 KX xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17 o 01' 03" 107 o 02' 47" 17 o 03' 59" 107 o 05' 31" E-48-71-C-c kênh Bảo Đài TV xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17 o 03' 34" 106 o 55' 31" 17 o 00' 29" 107 o 04' 16" E-48-71-C-c sông Bến Hải TV xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 16 o 54' 17" 106 o 52' 51" 17 o 01' 00" 107 o 06' 38" E-48-82-B thôn Hiền Lương DC xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17 o 00' 28" 107 o 02' 45" E-48-71-C-c cầu Hiền Lương KX xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17 o 00' 18" 107 o 02' 58" E-48-71-C-c thôn Liêm Công Đông DC xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17 o 02' 03" 107 o 03' 51" E-48-71-C-c thôn Liêm Công Phường DC xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17 o 01' 56" 107 o 03' 08" E-48-71-C-c thôn Liêm Công Tây DC xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17 o 01' 57" 107 o 03' 22" E-48-71-C-c khe Rú Lịnh TV xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17 o 03' 20" 107 o 03' 52" 17 o 01' 49" 107 o 03' 14" E-48-71-C-c sông Sa Lung TV xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 16 o 58' 27" 106 o 49' 38" 17 o 00' 16" 107 o 02' 56" E-48-71-C-c thôn Tân Trại Thượng DC xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17 o 01' 41" 107 o 04' 23" E-48-71-C-c mương Thanh Niên TV xã Vĩnh Thành H. Vĩnh Linh 17 o 01' 11" 107 o 02' 57" 17 o 00' 52" 107 o 04' 02" E-48-71-C-c thôn 26/3 DC xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 17 o 01' 02" 106 o 58' 25" E-48-70-D-d Suối Đao TV xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 16 o 59' 38" 106 o 57' 24" 17 o 00' 45" 106 o 58' 42" E-48-70-D-d thôn Đức Xá DC xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 17 o 02' 31" 106 o 59' 16" E-48-70-D-d đường Hồ Chí Minh KX xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 17 o 03' 06" 106 o 52' 12" 16 o 48' 32" 107 o 00' 17" E-48-70-D-d thôn Kinh Tế Mới DC xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 17 o 00' 19" 106 o 57' 16" E-48-70-D-d hồ La Ngà TV xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 17 o 01' 23" 106 o 56' 46" E-48-70-D-d thôn Linh Hải DC xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 17 o 02' 48" 106 o 57' 37" E-48-70-D-d khe Rào Trường TV xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 16 o 57' 43" 106 o 54' 48" 16 o 59' 55" 106 o 55' 52" E-48-82-B sông Sa Lung TV xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 16 o 58' 27" 106 o 49' 38" 17 o 00' 16" 107 o 02' 56" E-48-70-D-d thôn Thủy Ba Đông DC xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 17 o 02' 00" 106 o 59' 16" E-48-70-D-d thôn Thủy Ba Hạ DC xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 17 o 00' 25" 106 o 59' 50" E-48-70-D-d thôn Thủy Ba Tây DC xã Vĩnh Thủy H. Vĩnh Linh 17 o 01' 13" 106 o 59' 07" E-48-70-D-d đồi Ba Cao SV xã Vĩnh Trung H. Vĩnh Linh 17 o 06' 25" 107 o 03' 02" E-48-71-C-c Nông trường Bến Hải KX xã Vĩnh Trung H. Vĩnh Linh 17 o 04' 41" 107 o 03' 21" E-48-71-C-c xóm Cồn Vải DC xã Vĩnh Trung H. Vĩnh Linh 17 o 06' 06" 107 o 03' 45" E-48-71-C-c khe Giếng Voi TV xã Vĩnh Trung H. Vĩnh Linh 17 o 04' 24" 107 o 04' 05" 17 o 06' 36" 107 o 04' 17" E-48-71-C-c thôn Hùynh Công Đông DC xã Vĩnh Trung H. Vĩnh Linh 17 o 05' 45" 107 o 02' 09" E-48-71-C-c thôn Mỹ Hội DC xã Vĩnh Trung H. Vĩnh Linh 17 o 05' 55" 107 o 04' 06" E-48-71-C-c bàu Nhà Trọn TV xã Vĩnh Trung H. Vĩnh Linh 17 o 05' 18" 107 o 02' 25" E-48-71-C-c Bàu Sen TV xã Vĩnh Trung H. Vĩnh Linh 17 o 05' 51" 107 o 02' 54" E-48-71-C-c thôn Thủy Trung DC xã Vĩnh Trung H. Vĩnh Linh 17 o 05' 30" 107 o 03' 20" E-48-71-C-c khe Troong Cát TV xã Vĩnh Trung H. Vĩnh Linh 17 o 04' 19" 107 o 03' 43" 17 o 07' 34" 107 o 02' 31" E-48-71-C-a quốc lộ 1A KX xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17 o 07' 44" 106 o 57' 21" 16 o 36' 19" 107 o 19' 26" E-48-70-D-d thôn Đông Trường DC xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17 o 06' 15" 106 o 59' 27" E-48-70-D-d thôn Hạ Kè DC xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17 o 05' 36" 106 o 59' 12" E-48-70-D-d thôn Mỹ Duyệt DC xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17 o 07' 20" 106 o 59' 43" E-48-70-D-d Bàu Sậm TV xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17 o 09' 04" 106 o 59' 24" E-48-70-B-d; E-48-70-D-b thôn Tây 1 DC xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17 o 05' 54" 107 o 01' 25" E-48-71-C-c thôn Tây 2 DC xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17 o 06' 08" 107 o 01' 11" E-48-71-C-c thôn Tây 3 DC xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17 o 06' 23" 107 o 01' 02" E-48-70-D-d thôn Thủy Tú 1 DC xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17 o 06' 50" 107 o 00' 34" E-48-70-D-d thôn Thủy Tú 2 DC xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17 o 06' 59" 107 o 00' 20" E-48-70-D-d thôn Thủy Tú Phường DC xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17 o 07' 07" 107 o 00' 09" E-48-71-C-c bàu Thủy Ứ TV xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17 o 06' 54" 107 o 00' 52" E-48-71-C-c Bàu Trạng TV xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17 o 07' 49" 107 o 00' 42" E-48-71-C-a khe Troong Đình TV xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17 o 07' 06" 107 o 01' 04" 17 o 07' 36" 107 o 02' 48" E-48-71-C-c thôn Từ Chính DC xã Vĩnh Tú H. Vĩnh Linh 17 o 05' 08" 106 o 59' 33"
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-06-2014-tt-btnmt-ban-hanh-danh-muc-dia-danh-dan-cu-son-van-thuy-van-kinh-te-xa-hoi-phuc-vu-cong-tac-thanh-lap-ban-do-phan-dat-lien-tinh-quang-tri--140173.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
- Quy định chi tiết phạm vi điều tra cơ bản về tài nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới trên lãnh thổ Việt Nam
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người
- Quy định chi tiết bộ chỉ số và việc đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo
- Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai