Thông tư số 02/2019/TT-BTNMTBan hành Danh mục địa danh dân sư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ thành phố Hải Phòng

Số hiệu
02/2019/TT-BTNMT
Loại văn bản
Thông tư
Cơ quan ban hành
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành
29/03/2019

Toàn văn

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 02/2019/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 29 tháng 3 năm 2019 THÔNG TƯ BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN THÀNH HỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2019.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Thị Phương Hoa BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số: 02/2019/TT-BTNMT ngày 29tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực phần đất liền thành phố Hải Phòng.

  2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm các quận và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa, tên gọi khác của địa danh hoặc ghi chú để phân biệt các địa danh cùng trên trong một đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện trong ngoặc đơn.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: “DC” là nhóm địa danh dân cư; “SV” là nhóm địa danh sơn văn; “TV” là nhóm địa danh thủy văn; “KX” là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”; TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”; H. là chữ viết tắt của “huyện”; Q là chữ viết tắt của “quận”.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”. Phần II DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau: STT Đơn vị hành chính cấp huyện Trang 1 Quận Dương Kinh 3 2 Quận Đồ Sơn 9 3 Quận Hải An 15 4 Quận Hồng Bàng 23 5 Quận Kiến An 32 6 Quận Lê Chân 40 7 Quận Ngô Quyền 48 8 Huyện An Dương 56 9 Huyện An Lão 75 10 Huyện Kiến Thụy 92 11 Huyện Thủy Nguyên 108 12 Huyện Tiên Lãng 146 13 Huyện Vĩnh Bảo 165 Địa danh Nhóm đối tượng Tên ĐVHC cấp xã Tên ĐVHC cấp huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) Vĩ độ (độ, phút, giây) Kinh độ (độ, phút, giây) khu đô thị Anh Dũng DC P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 48' 49'' 106° 41' 40'' F-48-82-A-d khu đô thị Sao Đỏ DC P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 49' 00'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-d tổ dân phố Ninh Hải DC P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 47' 44'' 106° 42' 32'' F-48-82-A-d tổ dân phố Phấn Dũng DC P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 48' 01'' 106° 41' 50'' F-48-82-A-d tổ dân phố Phú Hải DC P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 49' 18'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-d tổ dân phố Trà Khê DC P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 48' 12'' 106° 41' 39'' F-48-82-A-d bảo tàng Hải Quân KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 49' 38'' 106° 41' 54'' F-48-82-A-d Cầu Rào KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 49' 44'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-d cầu Rào 2 KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 49' 13'' 106° 41' 34'' F-48-82-A-d Công ty cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 47' 37'' 106° 41' 34'' F-48-82-A-d đền Vọng Hải KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 47' 19'' 106° 42' 46'' F-48-82-A-d đình Phấn Dũng KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 48' 05'' 106° 41' 52'' F-48-82-A-d Đòan 6 Hải Quân KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 49' 29'' 106° 41' 59'' F-48-82-A-d đường Kênh Hòa Bình KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 47' 38'' 106° 42' 49'' 20° 47' 01'' 106° 39' 56'' F-48-82-A-d đường Mạc Đăng Doanh KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 47' 31'' 106° 39' 12'' 20° 47' 58'' 106° 42' 33'' F-48-82-A-d đường Phạm Văn Đồng KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 49' 42'' 106° 41' 51'' 20° 43' 32'' 106° 46' 21'' F-48-82-A-d Đường tỉnh 353 KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 49' 42'' 106° 41' 51'' 20° 40' 48'' 106° 48' 08'' F-48-82-A-d Đường tỉnh 355 KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 47' 58'' 106° 42' 33'' F-48-82-A-d Đường tỉnh 363 KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 47' 38'' 106° 42' 49'' 20° 42' 59'' 106° 40' 06'' F-48-82-A-d Học viện Kỹ thuật Hải Quân KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 49' 16'' 106° 41' 59'' F-48-82-A-d nghĩa trang Ninh Hải KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 48' 23'' 106° 42' 10'' F-48-82-A-d Trung tâm hành chính quận Dương Kinh KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 47' 40'' 106° 42' 16'' F-48-82-A-d Trung tâm Hội chợ triển lãm Quốc tế KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 47' 18'' 106° 42' 55'' F-48-82-A-d Trường Cao đẳng Nghề Bách Nghệ Hải Phòng KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 49' 27'' 106° 42' 03'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Anh Dũng KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 48' 11'' 106° 41' 49'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Anh Dũng KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 48' 13'' 106° 41' 46'' F-48-82-A-d Trường Trung học phổ thông Mạc Đĩnh Chi KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 47' 54'' 106° 42' 27'' F-48-82-A-d Viện Y học Hải Quân KX P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 49' 25'' 106° 41' 50'' F-48-82-A-d Sông He TV P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 47' 02'' 106° 42' 35'' 20° 46' 51'' 106° 43' 26'' F-48-82-A-d sông Lạch Tray TV P. Anh Dũng Q. Dương Kinh 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-d tổ dân phố Đông Lãm DC P. Đa Phúc Q. Dương Kinh 20° 48' 29'' 106° 39' 46'' F-48-82-A-d tổ dân phố Phúc Hải DC P. Đa Phúc Q. Dương Kinh 20° 47' 39'' 106° 39' 23'' F-48-82-A-d tổ dân phố Quảng Luận DC P. Đa Phúc Q. Dương Kinh 20° 47' 59'' 106° 39' 32'' F-48-82-A-d tổ dân phố Vân Quan DC P. Đa Phúc Q. Dương Kinh 20° 48' 03'' 106° 39' 12'' F-48-82-A-d chợ Đa Phúc KX P. Đa Phúc Q. Dương Kinh 20° 47' 27'' 106° 39' 25'' F-48-82-A-d chợ Đa Phúc (chợ chiều) KX P. Đa Phúc Q. Dương Kinh 20° 47' 44'' 106° 39' 16'' F-48-82-A-d đình Vân Quan KX P. Đa Phúc Q. Dương Kinh 20° 48' 02'' 106° 39' 00'' F-48-82-A-d đường Đa Phúc KX P. Đa Phúc Q. Dương Kinh 20° 47' 31'' 106° 39' 14'' 20° 48' 59'' 106° 39' 51'' F-48-82-A-d đường Mạc Đăng Doanh KX P. Đa Phúc Q. Dương Kinh 20° 47' 31'' 106° 39' 12'' 20° 47' 58'' 106° 42' 33'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Như Quế KX P. Đa Phúc Q. Dương Kinh 20° 48' 18'' 106° 38' 55'' 20° 48' 13'' 106° 39' 32'' F-48-82-A-d Đường tỉnh 355 KX P. Đa Phúc Q. Dương Kinh 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 47' 58'' 106° 42' 33'' F-48-82-A-d Đường tỉnh 361 KX P. Đa Phúc Q. Dương Kinh 20° 47' 29'' 106° 39' 24'' 20° 43' 32'' 106° 46' 21'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Đa Phúc KX P. Đa Phúc Q. Dương Kinh 20° 48' 02'' 106° 39' 24'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Đa Phúc KX P. Đa Phúc Q. Dương Kinh 20° 48' 05'' 106° 39' 25'' F-48-82-A-d kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV P. Đa Phúc Q. Dương Kinh 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-d sông Lạch Tray TV P. Đa Phúc Q. Dương Kinh 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-d tổ dân phố Thủy Giang DC P. Hải Thành Q. Dương Kinh 20° 46' 25'' 106° 44' 30'' F-48-82-A-d chợ Hải Thành 1 KX P. Hải Thành Q. Dương Kinh 20° 46' 21'' 106° 43' 56'' F-48-82-A-d chợ Hải Thành 2 KX P. Hải Thành Q. Dương Kinh 20° 47' 48'' 106° 42' 45'' F-48-82-A-d Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng KX P. Hải Thành Q. Dương Kinh 20° 48' 32'' 106° 30' 40'' 20° 50' 38'' 106° 44' 59'' F-48-82-A-d đường Phạm Văn Đồng KX P. Hải Thành Q. Dương Kinh 20° 49' 42'' 106° 41' 51'' 20° 43' 32'' 106° 46' 21'' F-48-82-A-d Đường tỉnh 353 KX P. Hải Thành Q. Dương Kinh 20° 49' 42'' 106° 41' 51'' 20° 40' 48'' 106° 48' 08'' F-48-82-A-d Khu liên hợp Thể thao Thành phố KX P. Hải Thành Q. Dương Kinh 20° 47' 26'' 106° 43' 06'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Hải Thành 1 KX P. Hải Thành Q. Dương Kinh 20° 46' 27'' 106° 43' 55'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Hải Thành 2 KX P. Hải Thành Q. Dương Kinh 20° 47' 53'' 106° 42' 42'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Hải Thành KX P. Hải Thành Q. Dương Kinh 20° 46' 26'' 106° 43' 56'' F-48-82-A-d sông Lạch Tray TV P. Hải Thành Q. Dương Kinh 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-d khu dân cư Tĩnh Hải DC P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 45' 51'' 106° 43' 11'' F-48-82-A-d khu dân cư Tư Thủy DC P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 45' 33'' 106° 42' 36'' F-48-82-A-d tổ dân phố Số 1 DC P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 46' 47'' 106° 42' 55'' F-48-82-A-d tổ dân phố Số 4 DC P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 46' 18'' 106° 43' 02'' F-48-82-A-d tổ dân phố Số 11 DC P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 45' 55'' 106° 43' 59'' F-48-82-A-d tổ dân phố Số 12 DC P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 45' 37'' 106° 44' 09'' F-48-82-A-d chợ Hòa Nghĩa KX P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 46' 17'' 106° 43' 13'' F-48-82-A-d chùa Đồn Riêng KX P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 46' 04'' 106° 44' 04'' F-48-82-A-d chùa Hợp Lễ KX P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 46' 19'' 106° 42' 51'' F-48-82-A-d đền Đồn Riêng KX P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 46' 04'' 106° 44' 04'' F-48-82-A-d đình An Lạc KX P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 45' 46'' 106° 42' 24'' F-48-82-A-d đình Hợp Lễ KX P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 46' 19'' 106° 42' 51'' F-48-82-A-d đình Trung Hoa KX P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 45' 57'' 106° 43' 23'' F-48-82-A-d Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng KX P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 48' 32'' 106° 30' 40'' 20° 50' 38'' 106° 44' 59'' F-48-82-A-d Đường huyện 362 KX P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 45' 53'' 106° 44' 18'' 20° 45' 11'' 106° 40' 19'' F-48-82-A-d đường Phạm Văn Đồng KX P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 49' 42'' 106° 41' 51'' 20° 43' 32'' 106° 46' 21'' F-48-82-A-d Đường tỉnh 353 KX P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 49' 42'' 106° 41' 51'' 20° 40' 48'' 106° 48' 08'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Hòa Nghĩa KX P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 46' 15'' 106° 43' 02'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Hòa Nghĩa KX P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 46' 13'' 106° 42' 56'' F-48-82-A-d kênh Cầu Đen (Sông Đào) TV P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 45' 42'' 106° 40' 22'' 20° 46' 16'' 106° 43' 58'' F-48-82-A-d kênh trục Sông Lai (Sông Lai) TV P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 46' 01'' 106° 43' 29'' 20° 44' 42'' 106° 43' 40'' F-48-82-A-d Sông He TV P. Hòa Nghĩa Q. Dương Kinh 20° 47' 02'' 106° 42' 35'' 20° 46' 51'' 106° 43' 26'' F-48-82-A-d khu Phúc Lộc DC P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 48' 15'' 106° 40' 30'' F-48-82-A-d khu Phương Lung DC P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 47' 37'' 106° 40' 39'' F-48-82-A-d khu Tiểu Trà DC P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 48' 04'' 106° 41' 02'' F-48-82-A-d khu Vọng Hải DC P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 47' 23'' 106° 40' 01'' F-48-82-A-d Chợ Hương KX P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 47' 39'' 106° 40' 31'' F-48-82-A-d chùa Hương Hải Tự KX P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 48' 20'' 106° 40' 24'' F-48-82-A-d chùa Hương Linh KX P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 47' 37'' 106° 40' 25'' F-48-82-A-d chùa Khánh Long KX P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 48' 10'' 106° 40' 56'' F-48-82-A-d chùa Trà Linh KX P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 47' 12'' 106° 39' 52'' F-48-82-A-d Di tích Tội ác chiến tranh của Đế quốc Mỹ KX P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 47' 59'' 106° 40' 30'' F-48-82-A-d đình Phúc Lộc KX P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 48' 17'' 106° 40' 24'' F-48-82-A-d đình Phương Lung KX P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 47' 34'' 106° 40' 25'' F-48-82-A-d đình Tiểu Trà KX P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 48' 09'' 106° 40' 53'' F-48-82-A-d đình Vọng Hải KX P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 47' 31'' 106° 39' 52'' F-48-82-A-d đường Mạc Đăng Doanh KX P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 47' 31'' 106° 39' 12'' 20° 47' 58'' 106° 42' 33'' F-48-82-A-d Đường tỉnh 355 KX P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 47' 58'' 106° 42' 33'' F-48-82-A-d Đường tỉnh 361 KX P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 47' 29'' 106° 39' 24'' 20° 43' 32'' 106° 46' 21'' F-48-82-A-d Trung tâm y tế quận Dương Kinh KX P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 47' 41'' 106° 40' 37'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Hưng Đạo KX P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 47' 47'' 106° 40' 38'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Hưng Đạo (Cơ sở 1) KX P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 47' 31'' 106° 40' 04'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Hưng Đạo (Cơ sở 2) KX P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 48' 09'' 106° 41' 11'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Hưng Đạo (Cơ sở 3) KX P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 48' 05'' 106° 40' 30'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Hưng Đạo KX P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 47' 46'' 106° 40' 37'' F-48-82-A-d kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-d sông Lạch Tray TV P. Hưng Đạo Q. Dương Kinh 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-d tổ dân phố Tân Hợp DC P. Tân Thành Q. Dương Kinh 20° 45' 20'' 106° 45' 13'' F-48-82-B-c tổ dân phố Tân Lập DC P. Tân Thành Q. Dương Kinh 20° 45' 49'' 106° 44' 46'' F-48-82-A-d tổ dân phố Tân Tiến DC P. Tân Thành Q. Dương Kinh 20° 45' 05'' 106° 45' 05'' F-48-82-B-c chợ Tân Thành KX P. Tân Thành Q. Dương Kinh 20° 45' 14'' 106° 45' 19'' F-48-82-B-c đường Phạm Văn Đồng KX P. Tân Thành Q. Dương Kinh 20° 49' 42'' 106° 41' 51'' 20° 43' 32'' 106° 46' 21'' F-48-82-A-d, F-48-82-B-c, F-48-82-D-a Đường tỉnh 353 KX P. Tân Thành Q. Dương Kinh 20° 49' 42'' 106° 41' 51'' 20° 40' 48'' 106° 48' 08'' F-48-82-A-d, F-48-82-B-c, F-48-82-D-a đường Vũ Thị Ngọc Tòan KX P. Tân Thành Q. Dương Kinh 20° 46' 06'' 106° 44' 29'' 20° 44' 39'' 106° 45' 49'' F-48-82-A-d, F-48-82-D-a Khu công nghiệp Đồ Sơn KX P. Tân Thành Q. Dương Kinh 20° 44' 26'' 106° 45' 43'' F-48-82-D-a phố Mạc Phúc Tư KX P. Tân Thành Q. Dương Kinh 20° 45' 35'' 106° 44' 33'' 20° 46' 09'' 106° 45' 21'' F-48-82-A-d, F-48-82-B-c phố Tân Thành KX P. Tân Thành Q. Dương Kinh 20° 45' 05'' 106° 44' 59'' 20° 45' 37'' 106° 46' 00'' F-48-82-A-d, F-48-82-B-c Trường Tiểu học Tân Thành KX P. Tân Thành Q. Dương Kinh 20° 45' 10'' 106° 45' 13'' F-48-82-B-c Trường Trung học cơ sở Tân Thành KX P. Tân Thành Q. Dương Kinh 20° 45' 09'' 106° 45' 12'' F-48-82-B-c sông Lạch Tray TV P. Tân Thành Q. Dương Kinh 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-d, F-48-82-B-c tổ dân phố Đồng Tiến DC P. Bàng La Q. Đồ Sơn 20° 43' 00'' 106° 45' 03'' F-48-82-C-b tổ dân phố Trung Hải DC P. Bàng La Q. Đồ Sơn 20° 42' 29'' 106° 44' 16'' F-48-82-C-b tổ dân phố Trung Hòa DC P. Bàng La Q. Đồ Sơn 20° 42' 23'' 106° 44' 14'' F-48-82-C-b bảo tàng Hải Dương Học KX P. Bàng La Q. Đồ Sơn 20° 42' 50'' 106° 45' 25'' F-48-82-D-a cầu Sông Họng KX P. Bàng La Q. Đồ Sơn 20° 43' 15'' 106° 45' 35'' F-48-82-D-a chùa Quang Khánh KX P. Bàng La Q. Đồ Sơn 20° 43' 02'' 106° 45' 01'' F-48-82-D-a chùa Thiên Phúc KX P. Bàng La Q. Đồ Sơn 20° 42' 30'' 106° 44' 12'' F-48-82-C-b Đường tỉnh 361 KX P. Bàng La Q. Đồ Sơn 20° 47' 29'' 106° 39' 24'' 20° 43' 32'' 106° 46' 21'' F-48-82-C-b, F-48-82-D-a Trường Tiểu học Bàng La (khu vực A) KX P. Bàng La Q. Đồ Sơn 20° 43' 05'' 106° 45' 01'' F-48-82-D-a Trường Tiểu học Bàng La (khu vực B) KX P. Bàng La Q. Đồ Sơn 20° 42' 25'' 106° 44' 06'' F-48-82-C-b Trường Trung học cơ sở Bàng La KX P. Bàng La Q. Đồ Sơn 20° 42' 41'' 106° 44' 17'' F-48-82-C-b từ đường họ Nguyễn Khắc KX P. Bàng La Q. Đồ Sơn 20° 42' 42'' 106° 44' 21'' F-48-82-C-b từ đường họ Nguyễn Văn KX P. Bàng La Q. Đồ Sơn 20° 42' 45'' 106° 44' 20'' F-48-82-C-b kênh trục Sông Họng (Sông Họng) TV P. Bàng La Q. Đồ Sơn 20° 43' 28'' 106° 44' 09'' 20° 42' 58'' 106° 45' 55'' F-48-82-C-b, F-48-82-D-a tổ dân phố Bình Minh DC P. Hợp Đức Q. Đồ Sơn 20° 44' 23'' 106° 43' 50'' F-48-82-C-b tổ dân phố Qúy Kim 2 DC P. Hợp Đức Q. Đồ Sơn 20° 44' 59'' 106° 44' 48'' F-48-82-C-b tổ dân phố Quyết Tiến 2 DC P. Hợp Đức Q. Đồ Sơn 20° 45' 01'' 106° 42' 58'' F-48-82-A-d tổ dân phố Trung Nghĩa 2 DC P. Hợp Đức Q. Đồ Sơn 20° 45' 19'' 106° 44' 33'' F-48-82-A-d chợ Qúy Kim KX P. Hợp Đức Q. Đồ Sơn 20° 45' 03'' 106° 44' 57'' F-48-82-A-d đình Đức Hậu KX P. Hợp Đức Q. Đồ Sơn 20° 44' 20'' 106° 43' 48'' F-48-82-C-b đình Qúy Kim KX P. Hợp Đức Q. Đồ Sơn 20° 44' 58'' 106° 44' 53'' F-48-82-C-b đường Phạm Văn Đồng KX P. Hợp Đức Q. Đồ Sơn 20° 49' 42'' 106° 41' 51'' 20° 43' 32'' 106° 46' 21'' F-48-82-A-d F-48-82-C-b, F-48-82-D-a Đường tỉnh 353 KX P. Hợp Đức Q. Đồ Sơn 20° 49' 42'' 106° 41' 51'' 20° 40' 48'' 106° 48' 08'' F-48-82-A-d, F-48-82-B-c F-48-82-D-a Trường Tiểu học Hợp Đức KX P. Hợp Đức Q. Đồ Sơn 20° 44' 29'' 106° 44' 04'' F-48-82-C-b Trường Trung học cơ sở Hợp Đức KX P. Hợp Đức Q. Đồ Sơn 20° 44' 33'' 106° 44' 09'' F-48-82-C-b kênh trục Sông Lai (Sông Lai) TV P. Hợp Đức Q. Đồ Sơn 20° 46' 01'' 106° 43' 29'' 20° 44' 42'' 106° 43' 40'' F-48-82-A-d, F-48-82-C-b kênh trục Sông Sàng (Sông Sàng) TV P. Hợp Đức Q. Đồ Sơn 20° 44' 42'' 106° 43' 40'' 20° 43' 28'' 106° 44' 09'' F-48-82-C-b tổ dân phố Nghĩa Phương DC P. Minh Đức Q. Đồ Sơn 20° 44' 02'' 106° 44' 56'' F-48-82-C-b tổ dân phố Ngô Quyền DC P. Minh Đức Q. Đồ Sơn 20° 44' 36'' 106° 44' 30'' F-48-82-C-b tổ dân phố Quang Trung DC P. Minh Đức Q. Đồ Sơn 20° 44' 34'' 106° 44' 54'' F-48-82-C-b đền Thượng Đức KX P. Minh Đức Q. Đồ Sơn 20° 44' 35'' 106° 44' 42'' F-48-82-C-b Đường huyện 403 KX P. Minh Đức Q. Đồ Sơn 20° 41' 31'' 106° 39' 21'' 20° 43' 57'' 106° 45' 30'' F-48-82-C-b, F-48-82-D-a đường Phạm Văn Đồng KX P. Minh Đức Q. Đồ Sơn 20° 49' 42'' 106° 41' 51'' 20° 43' 32'' 106° 46' 21'' F-48-82-D-a Đường tỉnh 353 KX P. Minh Đức Q. Đồ Sơn 20° 49' 42'' 106° 41' 51'' 20° 40' 48'' 106° 48' 08'' F-48-82-D-a kênh trục Sông Họng (Sông Họng) TV P. Minh Đức Q. Đồ Sơn 20° 43' 28'' 106° 44' 09'' 20° 42' 58'' 106° 45' 55'' F-48-82-C-b, F-48-82-D-a kênh trục Sông Sàng (Sông Sàng) TV P. Minh Đức Q. Đồ Sơn 20° 44' 42'' 106° 43' 40'' 20° 43' 28'' 106° 44' 09'' F-48-82-C-b sông Cánh Dán TV P. Minh Đức Q. Đồ Sơn 20° 43' 45'' 106° 44' 28'' 20° 43' 30'' 106° 44' 35'' F-48-82-C-b cảng cá Ngọc Hải KX P. Ngọc Hải Q. Đồ Sơn 20° 43' 15'' 106° 47' 35'' F-48-82-D-a đền Bà Đế KX P. Ngọc Hải Q. Đồ Sơn 20° 43' 25'' 106° 47' 56'' F-48-82-D-a đình Ngọc Hán KX P. Ngọc Hải Q. Đồ Sơn 20° 42' 58'' 106° 47' 13'' F-48-82-D-a đường Bà Đế KX P. Ngọc Hải Q. Đồ Sơn 20° 43' 11'' 106° 47' 25'' 20° 43' 25'' 106° 47' 57'' F-48-82-D-a đường Lý Thánh Tông KX P. Ngọc Hải Q. Đồ Sơn 20° 42' 36'' 106° 47' 30'' 20° 43' 22'' 106° 46' 52'' F-48-82-D-a đường Nguyễn Hữu Cầu KX P. Ngọc Hải Q. Đồ Sơn 20° 43' 32'' 106° 46' 21'' 20° 42' 41'' 106° 47' 21'' F-48-82-D-a đường Sơn Hải KX P. Ngọc Hải Q. Đồ Sơn 20° 42' 49'' 106° 47' 09'' 20° 43' 14'' 106° 47' 19'' F-48-82-D-a Đường tỉnh 353 KX P. Ngọc Hải Q. Đồ Sơn 20° 49' 42'' 106° 41' 51'' 20° 40' 48'' 106° 48' 08'' F-48-82-D-a Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và giáo dục thường xuyên quận Đồ Sơn KX P. Ngọc Hải Q. Đồ Sơn 20° 43' 04'' 106° 46' 55'' F-48-82-D-a Trường Tiểu học Ngọc Hải KX P. Ngọc Hải Q. Đồ Sơn 20° 43' 07'' 106° 47' 07'' F-48-82-D-a Trường Trung học cơ sở Ngọc Hải KX P. Ngọc Hải Q. Đồ Sơn 20° 43' 03'' 106° 47' 04'' F-48-82-D-a Đồi Độc SV P. Ngọc Hải Q. Đồ Sơn 20° 43' 19'' 106° 47' 51'' F-48-82-D-a Tổ 1B DC P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 43' 16'' 106° 46' 44'' F-48-82-D-a tổ dân phố Số 3 DC P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 43' 00'' 106° 46' 46'' F-48-82-D-a tổ dân phố Số 5 DC P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 42' 51'' 106° 46' 23'' F-48-82-D-a tổ dân phố Số 6 DC P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 43' 05'' 106° 46' 23'' F-48-82-D-a tổ dân phố Số 8 DC P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 43' 32'' 106° 46' 16'' F-48-82-D-a tổ dân phố Số 9 DC P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 43' 25'' 106° 46' 26'' F-48-82-D-a Bệnh viện Đa khoa Đồ Sơn KX P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 43' 10'' 106° 46' 51'' F-48-82-D-a cầu Sông Họng KX P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 43' 15'' 106° 45' 35'' F-48-82-D-a đình Ngọc Xuyên KX P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 42' 50'' 106° 46' 28'' F-48-82-D-a đường Lý Thánh Tông KX P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 42' 36'' 106° 47' 30'' 20° 43' 22'' 106° 46' 52'' F-48-82-D-a đường Nguyễn Hữu Cầu KX P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 43' 32'' 106° 46' 21'' 20° 42' 41'' 106° 47' 21'' F-48-82-D-a đường Phạm Ngọc KX P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 43' 30'' 106° 46' 22'' 20° 43' 08'' 106° 46' 11'' F-48-82-D-a đường Phạm Văn Đồng KX P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 49' 42'' 106° 41' 51'' 20° 43' 32'' 106° 46' 21'' F-48-82-D-a đường Suối Rồng KX P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 42' 57'' 106° 46' 52'' 20° 43' 08'' 106° 46' 11'' F-48-82-D-a đường Thanh Niên KX P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 42' 56'' 106° 46' 43'' 20° 43' 04'' 106° 46' 23'' F-48-82-D-a Đường tỉnh 353 KX P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 49' 42'' 106° 41' 51'' 20° 40' 48'' 106° 48' 08'' F-48-82-D-a Đường tỉnh 361 KX P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 47' 29'' 106° 39' 24'' 20° 43' 32'' 106° 46' 21'' F-48-82-D-a Khu công nghiệp Đồ Sơn KX P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 44' 26'' 106° 45' 43'' F-48-82-D-a phế tích tháp Tường Long KX P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 42' 54'' 106° 46' 06'' F-48-82-D-a Trường Tiểu học Ngọc Xuyên KX P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 42' 60'' 106° 46' 39'' F-48-82-D-a Trường Trung học phổ thông Đồ Sơn KX P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 43' 04'' 106° 46' 48'' F-48-82-D-a núi Chòi Mòng SV P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 42' 27'' 106° 46' 40'' F-48-82-D-a núi Mẫu Sơn SV P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 42' 56'' 106° 46' 06'' F-48-82-D-a kênh trục Sông Họng (Sông Họng) TV P. Ngọc Xuyên Q. Đồ Sơn 20° 43' 28'' 106° 44' 09'' 20° 42' 58'' 106° 45' 55'' F-48-82-D-a tổ dân phố Số 1 DC P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 43' 16'' 106° 46' 16'' F-48-82-D-a tổ dân phố Số 2 DC P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 43' 07'' 106° 46' 04'' F-48-82-D-a tổ dân phố Số 3 DC P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 43' 01'' 106° 45' 56'' F-48-82-D-a tổ dân phố Số 4 DC P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 42' 51'' 106° 46' 00'' F-48-82-D-a tổ dân phố Số 5 DC P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 42' 47'' 106° 46' 02'' F-48-82-D-a tổ dân phố Số 6 DC P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 42' 55'' 106° 45' 58'' F-48-82-D-a tổ dân phố Số 7 DC P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 42' 40'' 106° 46' 05'' F-48-82-D-a tổ dân phố Số 8 DC P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 41' 48'' 106° 47' 27'' F-48-82-D-a Bến Nghiêng KX P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 41' 04'' 106° 47' 56'' F-48-82-D-a bến Tầu không số K15 KX P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 40' 45'' 106° 47' 54'' F-48-82-D-a Công ty trách nhiệm hữu hạn Liên doanh Du lịch Quốc tế Hải Phòng KX P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 40' 36'' 106° 48' 09'' F-48-82-D-a Đền Nghè KX P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 43' 03'' 106° 45' 59'' F-48-82-D-a đền Vạn Chài KX P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 41' 51'' 106° 47' 40'' F-48-82-D-a đường Lý Thái Tổ KX P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 42' 36'' 106° 47' 30'' 20° 41' 46'' 106° 47' 29'' F-48-82-D-a đường Phạm Ngọc KX P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 43' 30'' 106° 46' 22'' 20° 43' 08'' 106° 46' 11'' F-48-82-D-a đường Suối Rồng KX P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 42' 57'' 106° 46' 52'' 20° 43' 08'' 106° 46' 11'' F-48-82-D-a Đường tỉnh 353 KX P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 49' 42'' 106° 41' 51'' 20° 40' 48'' 106° 48' 08'' F-48-82-D-a đường Vạn Hoa KX P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 41' 46'' 106° 47' 29'' 20° 40' 43'' 106° 48' 10'' F-48-82-D-a đường Vạn Hương KX P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 41' 50'' 106° 47' 30'' 20° 41' 05'' 106° 47' 39'' F-48-82-D-a đường Vạn Lê KX P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 42' 59'' 106° 45' 56'' 20° 42' 10'' 106° 47' 04'' F-48-82-D-a đường Yết Kiêu KX P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 42' 35'' 106° 47' 32'' 20° 41' 46'' 106° 47' 29'' F-48-82-D-a Trường Tiểu học Vạn Hương KX P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 43' 15'' 106° 46' 20'' F-48-82-D-a Trường Trung học cơ sở Vạn Hương KX P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 43' 20'' 106° 46' 17'' F-48-82-D-a Viện Điều dưỡng và Phục hồi chức năng Hải Phòng KX P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 42' 06'' 106° 47' 09'' F-48-82-D-a Đồi 46 SV P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 41' 40'' 106° 47' 39'' F-48-82-D-a núi Ba Đì SV P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 42' 01'' 106° 47' 15'' F-48-82-D-a núi Chòi Mòng SV P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 42' 27'' 106° 46' 40'' F-48-82-D-a núi Đầu Chòi SV P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 40' 38'' 106° 48' 14'' F-48-82-D-a núi Đầu Nở SV P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 40' 59'' 106° 48' 00'' F-48-82-D-a núi Đồ Sơn SV P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 42' 24'' 106° 47' 07'' F-48-82-D-a núi Mái Nhà SV P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 41' 01'' 106° 47' 43'' F-48-82-D-a núi Mẫu Sơn SV P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 42' 56'' 106° 46' 06'' F-48-82-D-a kênh trục Sông Họng (Sông Họng) TV P. Vạn Hương Q. Đồ Sơn 20° 43' 28'' 106° 44' 09'' 20° 42' 58'' 106° 45' 55'' F-48-82-D-a tổ dân phố Chẽ DC P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 42' 37'' 106° 46' 59'' F-48-82-D-a tổ dân phố Đại Đồng DC P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 42' 41'' 106° 47' 29'' F-48-82-D-a tổ dân phố Hang Dơi DC P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 42' 40'' 106° 47' 10'' F-48-82-D-a Bưu điện Đồ Sơn KX P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 42' 46'' 106° 47' 08'' F-48-82-D-a chợ Cầu Vồng KX P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 42' 47'' 106° 47' 05'' F-48-82-D-a Chùa Hang KX P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 42' 31'' 106° 47' 27'' F-48-82-D-a Đền Trần KX P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 42' 35'' 106° 46' 59'' F-48-82-D-a đường Lý Thái Tổ KX P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 42' 36'' 106° 47' 30'' 20° 41' 46'' 106° 47' 29'' F-48-82-D-a đường Lý Thánh Tông KX P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 42' 36'' 106° 47' 30'' 20° 43' 22'' 106° 46' 52'' F-48-82-D-a đường Nguyễn Hữu Cầu KX P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 43' 32'' 106° 46' 21'' 20° 42' 41'' 106° 47' 21'' F-48-82-D-a đường Sơn Hải KX P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 42' 49'' 106° 47' 09'' 20° 43' 14'' 106° 47' 19'' F-48-82-D-a đường Suối Rồng KX P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 42' 57'' 106° 46' 52'' 20° 43' 08'' 106° 46' 11'' F-48-82-D-a Đường tỉnh 353 KX P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 49' 42'' 106° 41' 51'' 20° 40' 48'' 106° 48' 08'' F-48-82-D-a đường Yết Kiêu KX P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 42' 35'' 106° 47' 32'' 20° 41' 46'' 106° 47' 29'' F-48-82-D-a khách sạn Điện Lực KX P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 42' 47'' 106° 47' 29'' F-48-82-D-a kho xăng Đồ Sơn KX P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 42' 33'' 106° 47' 29'' F-48-82-D-a Trường Tiểu học Ngọc Xuyên KX P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 42' 57'' 106° 46' 57'' F-48-82-D-a Trường Tiểu học Vạn Sơn KX P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 42' 37'' 106° 47' 25'' F-48-82-D-a Trường Trung học cơ sở Yết Kiêu KX P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 42' 56'' 106° 47' 01'' F-48-82-D-a Trường Trung học phổ thông Nội trú Đồ Sơn KX P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 42' 40'' 106° 47' 29'' F-48-82-D-a núi Chòi Mòng SV P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 42' 27'' 106° 46' 40'' F-48-82-D-a núi Đồ Sơn SV P. Vạn Sơn Q. Đồ Sơn 20° 42' 24'' 106° 47' 07'' F-48-82-D-a Cầu Rào KX P. Cát Bi Q. Hải An 20° 49' 44'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-d đường Cát Bi KX P. Cát Bi Q. Hải An 20° 49' 49'' 106° 41' 53'' 20° 49' 27'' 106° 42' 47'' F-48-82-A-d đường Đồng Xá KX P. Cát Bi Q. Hải An 20° 49' 36'' 106° 42' 26'' 20° 48' 22'' 106° 43' 08'' F-48-82-A-d đường Ngô Gia Tự KX P. Cát Bi Q. Hải An 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' 20° 49' 22'' 106° 44' 46'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Văn Hới KX P. Cát Bi Q. Hải An 20° 49' 48'' 106° 42' 32'' 20° 49' 27'' 106° 42' 47'' F-48-82-A-d đường Trần Văn Lan KX P. Cát Bi Q. Hải An 20° 49' 48'' 106° 42' 30'' 20° 49' 39'' 106° 42' 17'' F-48-82-A-d phố Lạch Tray KX P. Cát Bi Q. Hải An 20° 51' 11'' 106° 41' 03'' 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-d Trường Cao đẳng Công nghệ Viettronics KX P. Cát Bi Q. Hải An 20° 49' 41'' 106° 42' 07'' F-48-82-A-d Trường Khiếm thính Hải Phòng KX P. Cát Bi Q. Hải An 20° 49' 46'' 106° 42' 08'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Cát Bi KX P. Cát Bi Q. Hải An 20° 49' 35'' 106° 42' 30'' F-48-82-A-d Trường Trung cấp Văn Hóa nghệ thuật và du lịch Hải Phòng KX P. Cát Bi Q. Hải An 20° 49' 45'' 106° 42' 13'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Lê Lợi KX P. Cát Bi Q. Hải An 20° 49' 36'' 106° 42' 28'' F-48-82-A-d Trường Trung học phổ thông Lê Qúy Đôn KX P. Cát Bi Q. Hải An 20° 49' 37'' 106° 42' 18'' F-48-82-A-d sông Lạch Tray TV P. Cát Bi Q. Hải An 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-d chợ Hạ Lũng KX P. Đằng Hải Q. Hải An 20° 50' 37'' 106° 42' 50'' F-48-82-A-d đình Hạ Lũng KX P. Đằng Hải Q. Hải An 20° 50' 25'' 106° 42' 55'' F-48-82-A-d đình Lũng Bắc KX P. Đằng Hải Q. Hải An 20° 50' 37'' 106° 42' 52'' F-48-82-A-d đường Chợ Lũng KX P. Đằng Hải Q. Hải An 20° 50' 51'' 106° 42' 51'' 20° 50' 22'' 106° 42' 45'' F-48-82-A-d đường Hàng Tổng KX P. Đằng Hải Q. Hải An 20° 50' 27'' 106° 43' 24'' 20° 50' 27'' 106° 44' 10'' F-48-82-A-d đường Lê Hồng Phong KX P. Đằng Hải Q. Hải An 20° 51' 45'' 106° 41' 38'' 20° 49' 30'' 106° 43' 31'' F-48-82-A-d đường Ngô Gia Tự KX P. Đằng Hải Q. Hải An 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' 20° 49' 22'' 106° 44' 46'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Bỉnh Khiêm KX P. Đằng Hải Q. Hải An 20° 50' 30'' 106° 41' 32'' 20° 51' 24'' 106° 43' 41'' F-48-82-A-d miếu Hạ Lũng KX P. Đằng Hải Q. Hải An 20° 50' 16'' 106° 42' 52'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Đằng Hải KX P. Đằng Hải Q. Hải An 20° 50' 08'' 106° 43' 23'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Đằng Hải KX P. Đằng Hải Q. Hải An 20° 50' 24'' 106° 42' 57'' F-48-82-A-d tổ dân phố An Khê 1 DC P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 49' 58'' 106° 42' 01'' F-48-82-A-d tổ dân phố Kiều Sơn DC P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 50' 29'' 106° 42' 19'' F-48-82-A-d tổ dân phố Thư Trung 1 DC P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 49' 59'' 106° 42' 18'' F-48-82-A-d tổ dân phố Trung Hành 6 DC P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 50' 08'' 106° 42' 49'' F-48-82-A-d tổ dân phố Trung Hành 7 DC P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 50' 00'' 106° 42' 58'' F-48-82-A-d tổ dân phố Trung Thành 5 DC P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 50' 05'' 106° 42' 36'' F-48-82-A-d cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm KX P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 50' 42'' 106° 42' 27'' F-48-82-A-d chợ Đằng Lâm KX P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 49' 52'' 106° 42' 33'' F-48-82-A-d chùa Trung Hành KX P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 50' 15'' 106° 42' 47'' F-48-82-A-d đình Lực Hành KX P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 49' 54'' 106° 42' 25'' F-48-82-A-d đường Lê Hồng Phong KX P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 51' 45'' 106° 41' 38'' 20° 49' 30'' 106° 43' 31'' F-48-82-A-d đường Ngô Gia Tự KX P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' 20° 49' 22'' 106° 44' 46'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Bỉnh Khiêm KX P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 50' 30'' 106° 41' 32'' 20° 51' 24'' 106° 43' 41'' F-48-82-A-d đường Trung Hành KX P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 50' 20'' 106° 42' 47'' 20° 49' 48'' 106° 42' 37'' F-48-82-A-d miếu Trung Hành KX P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 50' 18'' 106° 42' 47'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Đằng Lâm KX P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 50' 02'' 106° 42' 28'' F-48-82-A-d Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Hải Phòng KX P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 49' 53'' 106° 42' 37'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Đằng Lâm KX P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 49' 57'' 106° 42' 33'' F-48-82-A-d Trường Trung học phổ thông Hải An KX P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 50' 19'' 106° 42' 29'' F-48-82-A-d Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh KX P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 49' 54'' 106° 42' 35'' F-48-82-A-d từ đường họ Bùi KX P. Đằng Lâm Q. Hải An 20° 50' 12'' 106° 42' 51'' F-48-82-A-d tổ dân phố Đọan Xá 1 DC P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 35'' 106° 42' 53'' F-48-82-A-d tổ dân phố Phương Lưu 1 DC P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 05'' 106° 42' 57'' F-48-82-A-d tổ dân phố Phương Lưu 2 DC P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 11'' 106° 42' 43'' F-48-82-A-d tổ dân phố Thượng Đọan 2 DC P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 27'' 106° 43' 15'' F-48-82-A-d cảng Chùa Vẽ KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 39'' 106° 43' 33'' F-48-82-A-d cảng Đọan Xá KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 48'' 106° 43' 29'' F-48-82-A-d chợ Đông Hải KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 14'' 106° 42' 57'' F-48-82-A-d Chùa Vẽ KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 47'' 106° 43' 04'' F-48-82-A-d Đàn Thiện KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 00'' 106° 42' 53'' F-48-82-A-d đền Phú Xá KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 10'' 106° 43' 16'' F-48-82-A-d đình Phương Lưu KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 02'' 106° 43' 00'' F-48-82-A-d đường Bùi Thị Từ Nhiên KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 37'' 106° 43' 26'' 20° 51' 12'' 106° 42' 47'' F-48-82-A-d đường Chùa Vẽ KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 43'' 106° 43' 14'' 20° 51' 24'' 106° 43' 41'' F-48-82-A-d đường Đà Nẵng KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 45'' 106° 41' 25'' 20° 51' 43'' 106° 43' 14'' F-48-82-A-d đường Đọan Xá KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 56'' 106° 42' 47'' 20° 51' 44'' 106° 42' 47'' F-48-82-A-d đường Lê Hồng Phong KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 45'' 106° 41' 38'' 20° 49' 30'' 106° 43' 31'' F-48-82-A-d đường Lê Thánh Tông KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 52' 00'' 106° 41' 14'' 20° 51' 43'' 106° 43' 14'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Bỉnh Khiêm KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 50' 30'' 106° 41' 32'' 20° 51' 24'' 106° 43' 41'' F-48-82-A-d đường Phủ Thượng Đọan KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 44'' 106° 42' 47'' 20° 51' 00'' 106° 43' 05'' F-48-82-A-d đường Phương Lưu KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 27'' 106° 42' 35'' 20° 50' 53'' 106° 42' 54'' F-48-82-A-d miếu Phương Lưu KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 14'' 106° 42' 51'' F-48-82-A-d miếu Thượng Đọan Xá KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 18'' 106° 42' 54'' F-48-82-A-d phủ Thượng Đọan KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 25'' 106° 42' 54'' F-48-82-A-d Trường Cao đẳng Hàng Hải KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 40'' 106° 43' 11'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Đông Hải 1 KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 12'' 106° 42' 52'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Đông Hải KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 09'' 106° 43' 01'' F-48-82-A-d từ đường họ Trịnh KX P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 51' 04'' 106° 42' 46'' F-48-82-A-d sông Bạch Đằng TV P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 59' 34'' 106° 45' 14'' 20° 50' 01'' 106° 48' 06'' F-48-82-A-b, F-48-82-B-a, F-48-82-B-c Sông Cấm TV P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-d, F-48-82-B-c sông Ruột Lợn TV P. Đông Hải 1 Q. Hải An 20° 52' 50'' 106° 42' 13'' 20° 52' 48'' 106° 44' 54'' F-48-82-A-b tổ dân phố Hạ Đọan 2 DC P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 50' 60'' 106° 44' 03'' F-48-82-A-d tổ dân phố Hạ Đọan 4 DC P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 50' 30'' 106° 44' 09'' F-48-82-A-d Cảng 128 KX P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 51' 24'' 106° 44' 11'' F-48-82-A-d cảng Đình Vũ KX P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 50' 28'' 106° 46' 00'' F-48-82-B-c cầu Tân Vũ - Lạch Huyện KX P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 48' 28'' 106° 49' 05'' F-48-82-B-c chùa Hạ Đọan KX P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 50' 33'' 106° 43' 56'' F-48-82-A-d Công ty cổ phần Việt - Pháp Sản xuất thức ăn gia súc PROCONCO KX P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 50' 40'' 106° 45' 49'' F-48-82-B-c Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng KX P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 48' 32'' 106° 30' 40'' 20° 50' 38'' 106° 44' 59'' F-48-82-A-d đường Hạ Đọan KX P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 51' 02'' 106° 44' 06'' 20° 50' 42'' 106° 43' 37'' F-48-82-A-d đường Hàng Tổng KX P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 50' 27'' 106° 43' 24'' 20° 50' 27'' 106° 44' 10'' F-48-82-A-d đường Kiều Hạ KX P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 51' 11'' 106° 43' 56'' 20° 50' 48'' 106° 43' 16'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Bỉnh Khiêm KX P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 50' 30'' 106° 41' 32'' 20° 51' 24'' 106° 43' 41'' F-48-82-A-d Đường tỉnh 356 KX P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 51' 24'' 106° 43' 41'' 20° 49' 01'' 106° 48' 45'' F-48-82-A-d, F-48-82-B-c miếu Ngô Quyền KX P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 50' 33'' 106° 43' 54'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Đông Hải 2 KX P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 50' 43'' 106° 43' 38'' F-48-82-A-d từ đường họ Ngô KX P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 50' 35'' 106° 44' 01'' F-48-82-A-d cửa Nam Triệu TV P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 49' 51'' 106° 48' 05'' F-48-82-A-d đảo Đình Vũ TV P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 50' 32'' 106° 45' 44'' F-48-82-A-d sông Bạch Đằng TV P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 59' 34'' 106° 45' 14'' 20° 50' 01'' 106° 48' 06'' F-48-82-B-c Sông Cấm TV P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-d, F-48-82-B-c Sông Cấm (nhánh 2) TV P. Đông Hải 2 Q. Hải An 20° 50' 24'' 106° 45' 06'' 20° 47' 52'' 106° 46' 26'' F-48-82-B-c tổ dân phố Số 5 DC P. Nam Hải Q. Hải An 20° 49' 44'' 106° 44' 10'' F-48-82-A-d tổ dân phố Số 14 DC P. Nam Hải Q. Hải An 20° 49' 33'' 106° 44' 14'' F-48-82-A-d chợ Nam Hải KX P. Nam Hải Q. Hải An 20° 49' 29'' 106° 44' 15'' F-48-82-A-d chùa Xâm Bồ KX P. Nam Hải Q. Hải An 20° 50' 08'' 106° 44' 10'' F-48-82-A-d đình Lương Xâm KX P. Nam Hải Q. Hải An 20° 49' 32'' 106° 44' 21'' F-48-82-A-d đình Xâm Bồ KX P. Nam Hải Q. Hải An 20° 50' 00'' 106° 44' 19'' F-48-82-A-d Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng KX P. Nam Hải Q. Hải An 20° 48' 32'' 106° 30' 40'' 20° 50' 38'' 106° 44' 59'' F-48-82-A-d đường Hàng Tổng KX P. Nam Hải Q. Hải An 20° 50' 27'' 106° 43' 24'' 20° 50' 27'' 106° 44' 10'' F-48-82-A-d đường Liên Phường KX P. Nam Hải Q. Hải An 20° 50' 11'' 106° 44' 20'' 20° 48' 27'' 106° 44' 40'' F-48-82-A-d đường Nam Hải KX P. Nam Hải Q. Hải An 20° 49' 27'' 106° 44' 16'' 20° 50' 27'' 106° 44' 10'' F-48-82-A-d đường Ngô Gia Tự KX P. Nam Hải Q. Hải An 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' 20° 49' 22'' 106° 44' 46'' F-48-82-A-d miếu Xâm Bồ KX P. Nam Hải Q. Hải An 20° 50' 06'' 106° 44' 10'' F-48-82-A-d nhà thờ Xâm Bồ KX P. Nam Hải Q. Hải An 20° 49' 51'' 106° 44' 11'' F-48-82-A-d phố Đông Phong KX P. Nam Hải Q. Hải An 20° 49' 50'' 106° 44' 10'' 20° 49' 29'' 106° 44' 08'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Nam Hải KX P. Nam Hải Q. Hải An 20° 49' 50'' 106° 44' 00'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Nam Hải KX P. Nam Hải Q. Hải An 20° 49' 46'' 106° 44' 27'' F-48-82-A-d Trường Trung học phổ thông Hải An KX P. Nam Hải Q. Hải An 20° 49' 38'' 106° 43' 56'' F-48-82-A-d từ Lương Xâm KX P. Nam Hải Q. Hải An 20° 50' 13'' 106° 44' 03'' F-48-82-A-d Sông Cấm (nhánh 2) TV P. Nam Hải Q. Hải An 20° 50' 24'' 106° 45' 06'' 20° 47' 52'' 106° 46' 26'' F-48-82-B-c chợ Cát Bi KX P. Thành Tô Q. Hải An 20° 49' 30'' 106° 42' 36'' F-48-82-A-d đường Cát Bi KX P. Thành Tô Q. Hải An 20° 49' 49'' 106° 41' 53'' 20° 49' 27'' 106° 42' 47'' F-48-82-A-d đường Đồng Xá KX P. Thành Tô Q. Hải An 20° 49' 36'' 106° 42' 26'' 20° 48' 22'' 106° 43' 08'' F-48-82-A-d đường Lê Hồng Phong KX P. Thành Tô Q. Hải An 20° 51' 45'' 106° 41' 38'' 20° 49' 30'' 106° 43' 31'' F-48-82-A-d đường Ngô Gia Tự KX P. Thành Tô Q. Hải An 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' 20° 49' 22'' 106° 44' 46'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Văn Hới KX P. Thành Tô Q. Hải An 20° 49' 48'' 106° 42' 32'' 20° 49' 27'' 106° 42' 47'' F-48-82-A-d sân bay Cát Bi KX P. Thành Tô Q. Hải An 20° 49' 13'' 106° 43' 23'' F-48-82-A-d sông Lạch Tray TV P. Thành Tô Q. Hải An 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-d tổ dân phố Cát Bi 3 DC P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 48' 41'' 106° 44' 24'' F-48-82-A-d tổ dân phố Cát Khê DC P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 48' 31'' 106° 44' 13'' F-48-82-A-d tổ dân phố Lương Khê 4 DC P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 49' 06'' 106° 44' 19'' F-48-82-A-d tổ dân phố Tân Vũ 1 DC P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 48' 10'' 106° 44' 42'' F-48-82-A-d chùa Trực Cát KX P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 48' 22'' 106° 43' 29'' F-48-82-A-d đền Trực Cát KX P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 48' 27'' 106° 43' 28'' F-48-82-A-d đình Cát Bi KX P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 48' 45'' 106° 44' 24'' F-48-82-A-d đình Cát Khê KX P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 48' 47'' 106° 43' 55'' F-48-82-A-d đình Đình Vũ KX P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 48' 18'' 106° 44' 16'' F-48-82-A-d đình Lương Khê KX P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 49' 16'' 106° 44' 09'' F-48-82-A-d Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng KX P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 48' 32'' 106° 30' 40'' 20° 50' 38'' 106° 44' 59'' F-48-82-A-d đường Cát Linh KX P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 49' 26'' 106° 44' 20'' 20° 48' 22'' 106° 44' 22'' F-48-82-A-d đường Cát Vũ KX P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 48' 35'' 106° 43' 53'' 20° 48' 03'' 106° 44' 47'' F-48-82-A-d đường Đồng Xá KX P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 49' 36'' 106° 42' 26'' 20° 48' 22'' 106° 43' 08'' F-48-82-A-d đường Liên Phường KX P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 50' 11'' 106° 44' 20'' 20° 48' 27'' 106° 44' 40'' F-48-82-A-d đường Ngô Gia Tự KX P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' 20° 49' 22'' 106° 44' 46'' F-48-82-A-d đường Thành Tô KX P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 49' 28'' 106° 44' 11'' 20° 48' 22'' 106° 43' 08'' F-48-82-A-d đường Tràng Cát KX P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 48' 51'' 106° 44' 02'' 20° 48' 41'' 106° 44' 45'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Tràng Cát KX P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 48' 47'' 106° 43' 59'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Tràng Cát KX P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 48' 44'' 106° 44' 00'' F-48-82-A-d Sông Cấm (nhánh 2) TV P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 50' 24'' 106° 45' 06'' 20° 47' 52'' 106° 46' 26'' F-48-82-B-c sông Lạch Tray TV P. Tràng Cát Q. Hải An 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-d, F-48-82-B-c cầu Lạc Long KX P. Hạ Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 47'' 106° 40' 36'' F-48-82-A-d cầu Thượng Lý KX P. Hạ Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 46'' 106° 40' 04'' F-48-82-A-d cầu vượt sông Tam Bạc KX P. Hạ Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 27'' 106° 40' 06'' F-48-82-A-d Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đóng tàu Bạch Đằng KX P. Hạ Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 56'' 106° 40' 11'' F-48-82-A-d đường Bạch Đằng KX P. Hạ Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 46'' 106° 40' 35'' 20° 51' 46'' 106° 40' 04'' F-48-82-A-d đường Chương Dương KX P. Hạ Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 35'' 106° 40' 05'' 20° 51' 47'' 106° 40' 06'' F-48-82-A-d phố Hạ Lý KX P. Hạ Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 46'' 106° 40' 34'' 20° 51' 35'' 106° 40' 05'' F-48-82-A-d phố Phạm Phú Thứ KX P. Hạ Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 46'' 106° 40' 19'' 20° 51' 34'' 106° 40' 19'' F-48-82-A-d Trường Dạy nghề Bạch Đằng KX P. Hạ Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 45'' 106° 40' 24'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Trần Văn Ơn KX P. Hạ Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 43'' 106° 40' 21'' F-48-82-A-d Trường Trung cấp Nghề Đóng tàu Bạch Đằng KX P. Hạ Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 48'' 106° 40' 14'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Trần Văn Ơn KX P. Hạ Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 42'' 106° 40' 19'' F-48-82-A-d Trường Trung học phổ thông Lê Hồng Phong KX P. Hạ Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 38'' 106° 40' 16'' F-48-82-A-d Sông Cấm TV P. Hạ Lý Q. Hồng Bàng 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-d sông Tam Bạc TV P. Hạ Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 40'' 106° 38' 55'' 20° 52' 02'' 106° 40' 27'' F-48-82-A-d sông Thượng Lý TV P. Hạ Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 27'' 106° 40' 04'' 20° 52' 11'' 106° 40' 07'' F-48-82-A-d Bệnh viện Phụ sản KX P. Hòang Văn Thụ Q. Hồng Bàng 20° 51' 38'' 106° 40' 52'' F-48-82-A-d đường Điện Biên Phủ KX P. Hòang Văn Thụ Q. Hồng Bàng 20° 51' 45'' 106° 40' 39'' 20° 51' 45'' 106° 41' 25'' F-48-82-A-d đường Đinh Tiên Hòang KX P. Hòang Văn Thụ Q. Hồng Bàng 20° 51' 54'' 106° 40' 51'' 20° 51' 26'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-d đường Hòang Văn Thụ KX P. Hòang Văn Thụ Q. Hồng Bàng 20° 51' 25'' 106° 40' 47'' 20° 52' 01'' 106° 40' 46'' F-48-82-A-d đường Lê Đại Hành KX P. Hòang Văn Thụ Q. Hồng Bàng 20° 51' 55'' 106° 40' 54'' 20° 51' 29'' 106° 40' 56'' F-48-82-A-d đường Minh Khai KX P. Hòang Văn Thụ Q. Hồng Bàng 20° 51' 57'' 106° 40' 59'' 20° 51' 32'' 106° 41' 02'' F-48-82-A-d đường Trần Hưng Đạo KX P. Hòang Văn Thụ Q. Hồng Bàng 20° 51' 59'' 106° 41' 11'' 20° 51' 28'' 106° 40' 47'' F-48-82-A-d đường Trần Quang Khải KX P. Hòang Văn Thụ Q. Hồng Bàng 20° 51' 40'' 106° 40' 39'' 20° 51' 39'' 106° 41' 05'' F-48-82-A-d khách sạn Classic Hòang Long KX P. Hòang Văn Thụ Q. Hồng Bàng 20° 51' 39'' 106° 40' 48'' F-48-82-A-d khách sạn Hải Quân KX P. Hòang Văn Thụ Q. Hồng Bàng 20° 51' 44'' 106° 41' 06'' F-48-82-A-d Nhà hát Tháng Tám KX P. Hòang Văn Thụ Q. Hồng Bàng 20° 51' 32'' 106° 40' 51'' F-48-82-A-d Nhà hát Thành phố KX P. Hòang Văn Thụ Q. Hồng Bàng 20° 51' 31'' 106° 40' 48'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Đinh Tiên Hòang KX P. Hòang Văn Thụ Q. Hồng Bàng 20° 51' 41'' 106° 40' 48'' F-48-82-A-d tổ dân phố An Trì 2 DC P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 52' 04'' 106° 38' 29'' F-48-82-A-d tổ dân phố Cam Lộ 3 DC P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 52' 23'' 106° 38' 16'' F-48-82-A-d tổ dân phố Qùynh Cư 4 DC P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 52' 39'' 106° 37' 21'' F-48-82-A-a Bệnh viện Giao thông vận tải KX P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 52' 10'' 106° 38' 27'' F-48-82-A-d chùa Cam Lộ KX P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 52' 08'' 106° 37' 53'' F-48-82-A-d Công ty cổ phần LISEMCO KX P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 52' 45'' 106° 38' 42'' F-48-82-A-b Công ty cổ phần Vận tải thủy Số 4 KX P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 52' 43'' 106° 38' 20'' F-48-82-A-b đình An Trì KX P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 51' 59'' 106° 38' 23'' F-48-82-A-d đình Cam Lộ KX P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 52' 05'' 106° 37' 51'' F-48-82-A-d đình Qùynh Cư KX P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 52' 27'' 106° 37' 19'' F-48-82-A-c Đò Lâm KX P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 52' 54'' 106° 38' 38'' F-48-82-A-b đường An Trì KX P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 52' 23'' 106° 38' 47'' 20° 52' 04'' 106° 38' 37'' F-48-82-A-d đường Hùng Vương KX P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 51' 17'' 106° 39' 52'' 20° 53' 37'' 106° 35' 31'' F-48-82-A-a đường Lệnh Bá Chính Trọng KX P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 52' 47'' 106° 37' 29'' 20° 52' 28'' 106° 37' 22'' F-48-82-A-a, F-48-82-A-c đường Trương Văn Lực KX P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 52' 29'' 106° 36' 45'' 20° 52' 14'' 106° 38' 09'' F-48-82-A-a, F-48-82-A-b, F-48-82-A-d Quốc lộ 5 KX P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 56' 42'' 106° 32' 29'' 20° 51' 58'' 106° 38' 56'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Bắc Bộ KX P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 52' 24'' 106° 37' 44'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Hùng Vương KX P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 52' 20'' 106° 38' 01'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Hùng Vương KX P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 52' 08'' 106° 38' 06'' F-48-82-A-d kênh trục chính Sông Rế (Sông Rế) TV P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 52' 07'' 106° 34' 42'' 20° 51' 40'' 106° 38' 55'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d Sông Cấm TV P. Hùng Vương Q. Hồng Bàng 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-d bảo tàng Hải Phòng KX P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 51' 47'' 106° 40' 52'' F-48-82-A-d Bệnh viện Đa khoa Hồng Phúc KX P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 51' 49'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-d Bưu điện thành phố Hải Phòng KX P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 51' 54'' 106° 40' 48'' F-48-82-A-d cầu Lạc Long KX P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 51' 47'' 106° 40' 36'' F-48-82-A-d đường Bến Bính KX P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 52' 01'' 106° 40' 34'' 20° 51' 46'' 106° 40' 42'' F-48-82-A-d đường Điện Biên Phủ KX P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 51' 45'' 106° 40' 39'' 20° 51' 45'' 106° 41' 25'' F-48-82-A-d đường Đinh Tiên Hòang KX P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 51' 54'' 106° 40' 51'' 20° 51' 26'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-d đường Hòang Diệu KX P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 51' 55'' 106° 40' 54'' 20° 52' 00'' 106° 41' 14'' F-48-82-A-d đường Hòang Văn Thụ KX P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 51' 25'' 106° 40' 47'' 20° 52' 01'' 106° 40' 46'' F-48-82-A-d đường Lê Đại Hành KX P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 51' 55'' 106° 40' 54'' 20° 51' 29'' 106° 40' 56'' F-48-82-A-d đường Minh Khai KX P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 51' 57'' 106° 40' 59'' 20° 51' 32'' 106° 41' 02'' F-48-82-A-d đường Tam Bạc KX P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 51' 21'' 106° 40' 06'' 20° 51' 58'' 106° 40' 30'' F-48-82-A-d đường Trần Hưng Đạo KX P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 51' 59'' 106° 41' 11'' 20° 51' 28'' 106° 40' 47'' F-48-82-A-d đường Trần Phú KX P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 51' 25'' 106° 40' 47'' 20° 52' 00'' 106° 41' 14'' F-48-82-A-d khách sạn Draco Thăng Long KX P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 51' 56'' 106° 40' 44'' F-48-82-A-d Phà Bính KX P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 52' 07'' 106° 40' 34'' F-48-82-A-d Trường Kỹ thuật nghiệp vụ Cảng KX P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 51' 54'' 106° 40' 39'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương KX P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 51' 55'' 106° 40' 49'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Hồng Bàng KX P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 51' 52'' 106° 40' 49'' F-48-82-A-d Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh KX P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 51' 54'' 106° 40' 35'' F-48-82-A-d Sông Cấm TV P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-d sông Tam Bạc TV P. Minh Khai Q. Hồng Bàng 20° 51' 40'' 106° 38' 55'' 20° 52' 02'' 106° 40' 27'' F-48-82-A-d cầu vượt sông Tam Bạc KX P. Phạm Hồng Thái Q. Hồng Bàng 20° 51' 27'' 106° 40' 06'' F-48-82-A-d Chợ Sắt KX P. Phạm Hồng Thái Q. Hồng Bàng 20° 51' 23'' 106° 40' 07'' F-48-82-A-d đường Phan Bội Châu KX P. Phạm Hồng Thái Q. Hồng Bàng 20° 51' 31'' 106° 40' 46'' 20° 51' 24'' 106° 40' 11'' F-48-82-A-d đường Quang Trung KX P. Phạm Hồng Thái Q. Hồng Bàng 20° 51' 28'' 106° 40' 47'' 20° 51' 21'' 106° 40' 06'' F-48-82-A-d đường Tam Bạc KX P. Phạm Hồng Thái Q. Hồng Bàng 20° 51' 21'' 106° 40' 06'' 20° 51' 58'' 106° 40' 30'' F-48-82-A-d hồ Tam Bạc TV P. Phạm Hồng Thái Q. Hồng Bàng 20° 51' 21'' 106° 40' 21'' F-48-82-A-d sông Tam Bạc TV P. Phạm Hồng Thái Q. Hồng Bàng 20° 51' 40'' 106° 38' 55'' 20° 52' 02'' 106° 40' 27'' F-48-82-A-d chợ Tam Bạc (Chợ Đổ) KX P. Phan Bội Châu Q. Hồng Bàng 20° 51' 28'' 106° 40' 28'' F-48-82-A-d đường Lãn Ông KX P. Phan Bội Châu Q. Hồng Bàng 20° 51' 26'' 106° 40' 38'' 20° 51' 32'' 106° 40' 35'' F-48-82-A-d đường Lý Thường Kiệt KX P. Phan Bội Châu Q. Hồng Bàng 20° 51' 28'' 106° 40' 20'' 20° 51' 46'' 106° 40' 40'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Đức Cảnh KX P. Phan Bội Châu Q. Hồng Bàng 20° 51' 25'' 106° 40' 47'' 20° 51' 14'' 106° 39' 54'' F-48-82-A-d đường Phan Bội Châu KX P. Phan Bội Châu Q. Hồng Bàng 20° 51' 31'' 106° 40' 46'' 20° 51' 24'' 106° 40' 11'' F-48-82-A-d đường Quang Trung KX P. Phan Bội Châu Q. Hồng Bàng 20° 51' 28'' 106° 40' 47'' 20° 51' 21'' 106° 40' 06'' F-48-82-A-d đường Tam Bạc KX P. Phan Bội Châu Q. Hồng Bàng 20° 51' 21'' 106° 40' 06'' 20° 51' 58'' 106° 40' 30'' F-48-82-A-d nhà Số 2 phố Tôn Đản KX P. Phan Bội Châu Q. Hồng Bàng 20° 51' 29'' 106° 40' 24'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Đinh Tiên Hòang KX P. Phan Bội Châu Q. Hồng Bàng 20° 51' 26'' 106° 40' 27'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Phan Bội Châu KX P. Phan Bội Châu Q. Hồng Bàng 20° 51' 29'' 106° 40' 33'' F-48-82-A-d hồ Tam Bạc TV P. Phan Bội Châu Q. Hồng Bàng 20° 51' 21'' 106° 40' 21'' F-48-82-A-d sông Tam Bạc TV P. Phan Bội Châu Q. Hồng Bàng 20° 51' 40'' 106° 38' 55'' 20° 52' 02'' 106° 40' 27'' F-48-82-A-d Khu 1 DC P. Quán Toan Q. Hồng Bàng 20° 53' 45'' 106° 36' 05'' F-48-82-A-a Khu 6 DC P. Quán Toan Q. Hồng Bàng 20° 53' 24'' 106° 36' 07'' F-48-82-A-a cảng Vật Cách KX P. Quán Toan Q. Hồng Bàng 20° 53' 20'' 106° 36' 55'' F-48-82-A-a chợ Quán Toan KX P. Quán Toan Q. Hồng Bàng 20° 53' 39'' 106° 36' 13'' F-48-82-A-a Cơ sở khám chữa bệnh Đa khoa khu vực Quán Toan KX P. Quán Toan Q. Hồng Bàng 20° 53' 28'' 106° 36' 13'' F-48-82-A-a Công ty cổ phần Quốc tế SAMNEC KX P. Quán Toan Q. Hồng Bàng 20° 53' 45'' 106° 36' 13'' F-48-82-A-a Công ty Liên doanh Thép Việt - Úc KX P. Quán Toan Q. Hồng Bàng 20° 53' 25'' 106° 36' 32'' F-48-82-A-a đường Hải Triều KX P. Quán Toan Q. Hồng Bàng 20° 54' 01'' 106° 36' 14'' 20° 53' 23'' 106° 36' 03'' F-48-82-A-a đường Hùng Vương KX P. Quán Toan Q. Hồng Bàng 20° 51' 17'' 106° 39' 52'' 20° 53' 37'' 106° 35' 31'' F-48-82-A-a Đường tỉnh 351 KX P. Quán Toan Q. Hồng Bàng 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 53' 25'' 106° 36' 11'' F-48-82-A-a Quốc lộ 10 KX P. Quán Toan Q. Hồng Bàng 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-a Trung tâm Dạy nghề Nam Sơn KX P. Quán Toan Q. Hồng Bàng 20° 53' 30'' 106° 36' 02'' F-48-82-A-a Trường Cao đẳng Nghề VMU KX P. Quán Toan Q. Hồng Bàng 20° 53' 50'' 106° 36' 18'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Quán Toan KX P. Quán Toan Q. Hồng Bàng 20° 53' 31'' 106° 36' 16'' F-48-82-A-a Trường Trung học cơ sở Quán Toan KX P. Quán Toan Q. Hồng Bàng 20° 53' 31'' 106° 36' 19'' F-48-82-A-a Sông Cấm TV P. Quán Toan Q. Hồng Bàng 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-d chợ Trần Quang Khải KX P. Quang Trung Q. Hồng Bàng 20° 51' 37'' 106° 40' 43'' F-48-82-A-d đường Điện Biên Phủ KX P. Quang Trung Q. Hồng Bàng 20° 51' 45'' 106° 40' 39'' 20° 51' 45'' 106° 41' 25'' F-48-82-A-d đường Hòang Văn Thụ KX P. Quang Trung Q. Hồng Bàng 20° 51' 25'' 106° 40' 47'' 20° 52' 01'' 106° 40' 46'' F-48-82-A-d đường Lãn Ông KX P. Quang Trung Q. Hồng Bàng 20° 51' 26'' 106° 40' 38'' 20° 51' 32'' 106° 40' 35'' F-48-82-A-d đường Lý Thường Kiệt KX P. Quang Trung Q. Hồng Bàng 20° 51' 28'' 106° 40' 20'' 20° 51' 46'' 106° 40' 40'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Đức Cảnh KX P. Quang Trung Q. Hồng Bàng 20° 51' 25'' 106° 40' 47'' 20° 51' 14'' 106° 39' 54'' F-48-82-A-d đường Phan Bội Châu KX P. Quang Trung Q. Hồng Bàng 20° 51' 31'' 106° 40' 46'' 20° 51' 24'' 106° 40' 11'' F-48-82-A-d đường Quang Trung KX P. Quang Trung Q. Hồng Bàng 20° 51' 28'' 106° 40' 47'' 20° 51' 21'' 106° 40' 06'' F-48-82-A-d đường Tam Bạc KX P. Quang Trung Q. Hồng Bàng 20° 51' 21'' 106° 40' 06'' 20° 51' 58'' 106° 40' 30'' F-48-82-A-d nhà thờ lớn Hải Phòng KX P. Quang Trung Q. Hồng Bàng 20° 51' 41'' 106° 40' 44'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Nguyễn Huệ KX P. Quang Trung Q. Hồng Bàng 20° 51' 31'' 106° 40' 44'' F-48-82-A-d sông Tam Bạc TV P. Quang Trung Q. Hồng Bàng 20° 51' 40'' 106° 38' 55'' 20° 52' 02'' 106° 40' 27'' F-48-82-A-d tổ dân phố An Lạc 3 DC P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 52' 02'' 106° 39' 07'' F-48-82-A-d tổ dân phố An Lạc 5 DC P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 51' 58'' 106° 39' 05'' F-48-82-A-d tổ dân phố Kiến Thiết 3 DC P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 52' 10'' 106° 39' 27'' F-48-82-A-d tổ dân phố Mặt Bằng 1 DC P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 51' 49'' 106° 39' 01'' F-48-82-A-d Cầu Bính KX P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 52' 35'' 106° 39' 56'' F-48-82-A-b chợ Sở Dầu KX P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 52' 19'' 106° 39' 04'' F-48-82-A-a chùa An Lạc KX P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 52' 11'' 106° 39' 02'' F-48-82-A-a cống Cái Tắt KX P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 51' 40'' 106° 38' 55'' F-48-82-A-d đại lộ Tôn Đức Thắng KX P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 50' 58'' 106° 39' 32'' 20° 52' 20'' 106° 39' 07'' F-48-82-A-d đình An Lạc KX P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 52' 11'' 106° 39' 02'' F-48-82-A-a đường Cầu Bính KX P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 52' 28'' 106° 39' 52'' 20° 51' 52'' 106° 39' 32'' F-48-82-A-d đường Dầu Lửa KX P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 52' 32'' 106° 38' 52'' 20° 52' 23'' 106° 38' 47'' F-48-82-A-b, F-48-82-A-d đường Hồng Bàng KX P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 51' 47'' 106° 39' 37'' 20° 51' 58'' 106° 38' 56'' F-48-82-A-d đường Hùng Vương KX P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 51' 17'' 106° 39' 52'' 20° 53' 37'' 106° 35' 31'' F-48-82-A-b, F-48-82-A-d ga Thượng Lý KX P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 52' 02'' 106° 39' 21'' F-48-82-A-d Quốc lộ 5 KX P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 56' 42'' 106° 32' 29'' 20° 51' 58'' 106° 38' 56'' F-48-82-A-d siêu thị Mega Market KX P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 51' 52'' 106° 39' 08'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Bạch Đằng (Khu A) KX P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 52' 09'' 106° 39' 02'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Bạch Đằng (Khu B) KX P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 52' 08'' 106° 39' 02'' F-48-82-A-a Trường Trung cấp Dạy nghề Kỹ thuật Xi Măng KX P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 51' 57'' 106° 39' 32'' F-48-82-A-a Trường Trung học cơ sở Bạch Đằng KX P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 52' 04'' 106° 38' 54'' F-48-82-A-a Trường Trung học phổ thông Hồng Bàng KX P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 52' 03'' 106° 38' 56'' F-48-82-A-a Xí nghiệp Sông Đà 12.4 KX P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 52' 35'' 106° 39' 01'' F-48-82-A-b kênh trục chính Sông Rế (Sông Rế) TV P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 52' 07'' 106° 34' 42'' 20° 51' 40'' 106° 38' 55'' F-48-82-A-d Sông Cấm TV P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-d sông Tam Bạc TV P. Sở Dầu Q. Hồng Bàng 20° 51' 40'' 106° 38' 55'' 20° 52' 02'' 106° 40' 27'' F-48-82-A-d Khu đô thị Vinhomes Impreria DC P. Thượng Lý Q. Hồng Bàng 20° 52' 05'' 106° 39' 57'' F-48-82-A-d Cầu Bính KX P. Thượng Lý Q. Hồng Bàng 20° 52' 35'' 106° 39' 56'' F-48-82-A-b Cầu Quay KX P. Thượng Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 16'' 106° 39' 52'' F-48-82-A-d cầu Tam Bạc KX P. Thượng Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 17'' 106° 39' 54'' F-48-82-A-d cầu Thượng Lý KX P. Thượng Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 46'' 106° 40' 04'' F-48-82-A-d chợ Hòa Bình KX P. Thượng Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 42'' 106° 39' 50'' F-48-82-A-d Cơ sở khám chữa bệnh Đa khoa khu vực Thượng Lý KX P. Thượng Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 37'' 106° 39' 52'' F-48-82-A-d Đền Hạ KX P. Thượng Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 41'' 106° 39' 51'' F-48-82-A-d đường Cầu Bính KX P. Thượng Lý Q. Hồng Bàng 20° 52' 28'' 106° 39' 52'' 20° 51' 52'' 106° 39' 32'' F-48-82-A-d đường Hà Nội KX P. Thượng Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 46'' 106° 40' 04'' 20° 51' 47'' 106° 39' 37'' F-48-82-A-d đường Hùng Duệ Vương KX P. Thượng Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 46'' 106° 39' 54'' 20° 51' 26'' 106° 39' 55'' F-48-82-A-d đường Hùng Vương KX P. Thượng Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 17'' 106° 39' 52'' 20° 53' 37'' 106° 35' 31'' F-48-82-A-d đường Vạn Kiếp KX P. Thượng Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 47'' 106° 40' 02'' 20° 51' 26'' 106° 39' 55'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Ngô Gia Tự KX P. Thượng Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 32'' 106° 39' 52'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Ngô Gia Tự KX P. Thượng Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 32'' 106° 39' 50'' F-48-82-A-d Sông Cấm TV P. Thượng Lý Q. Hồng Bàng 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-d sông Tam Bạc TV P. Thượng Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 40'' 106° 38' 55'' 20° 52' 02'' 106° 40' 27'' F-48-82-A-d sông Thượng Lý TV P. Thượng Lý Q. Hồng Bàng 20° 51' 27'' 106° 40' 04'' 20° 52' 11'' 106° 40' 07'' F-48-82-A-d Cầu Quay KX P. Trại Chuối Q. Hồng Bàng 20° 51' 16'' 106° 39' 52'' F-48-82-A-d chợ Trại Chuối KX P. Trại Chuối Q. Hồng Bàng 20° 51' 32'' 106° 39' 38'' F-48-82-A-d đường Hồng Bàng KX P. Trại Chuối Q. Hồng Bàng 20° 51' 47'' 106° 39' 37'' 20° 51' 58'' 106° 38' 56'' F-48-82-A-d đường Hùng Vương KX P. Trại Chuối Q. Hồng Bàng 20° 51' 17'' 106° 39' 52'' 20° 53' 37'' 106° 35' 31'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Nguyễn Trãi KX P. Trại Chuối Q. Hồng Bàng 20° 51' 28'' 106° 39' 35'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi KX P. Trại Chuối Q. Hồng Bàng 20° 51' 28'' 106° 39' 36'' F-48-82-A-d sông Tam Bạc TV P. Trại Chuối Q. Hồng Bàng 20° 51' 40'' 106° 38' 55'' 20° 52' 02'' 106° 40' 27'' F-48-82-A-d tổ dân phố Số 10 DC P. Bắc Sơn Q. Kiến An 20° 49' 14'' 106° 38' 07'' F-48-82-A-d bảo tàng Quân khu 3 KX P. Bắc Sơn Q. Kiến An 20° 49' 26'' 106° 38' 05'' F-48-82-A-d chợ Bến Phà KX P. Bắc Sơn Q. Kiến An 20° 49' 05'' 106° 37' 23'' F-48-82-A-c chùa Hồng Phúc KX P. Bắc Sơn Q. Kiến An 20° 49' 15'' 106° 37' 59'' F-48-82-A-d đường Cựu Viên KX P. Bắc Sơn Q. Kiến An 20° 49' 24'' 106° 38' 01'' 20° 49' 05'' 106° 38' 41'' F-48-82-A-d Đường tỉnh 351 KX P. Bắc Sơn Q. Kiến An 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 53' 25'' 106° 36' 11'' F-48-82-A-c nhà thờ Cựu Viên KX P. Bắc Sơn Q. Kiến An 20° 49' 13'' 106° 38' 34'' F-48-82-A-d phố Hòang Thiết Tâm KX P. Bắc Sơn Q. Kiến An 20° 49' 12'' 106° 37' 37'' 20° 49' 02'' 106° 37' 19'' F-48-82-A-d phố Lê Duẩn KX P. Bắc Sơn Q. Kiến An 20° 49' 23'' 106° 38' 50'' 20° 49' 12'' 106° 37' 37'' F-48-82-A-c trạm T20 KX P. Bắc Sơn Q. Kiến An 20° 49' 33'' 106° 38' 06'' F-48-82-A-d Trường Cao đẳng Nghề Người tàn tật Hải Phòng KX P. Bắc Sơn Q. Kiến An 20° 49' 06'' 106° 37' 27'' F-48-82-A-c Trường Cao đẳng Nghề Số 3 Quân Khu 3 KX P. Bắc Sơn Q. Kiến An 20° 49' 30'' 106° 38' 10'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Quang Trung KX P. Bắc Sơn Q. Kiến An 20° 49' 06'' 106° 38' 31'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Bắc Sơn KX P. Bắc Sơn Q. Kiến An 20° 49' 04'' 106° 37' 29'' F-48-82-A-c núi Thiên Văn SV P. Bắc Sơn Q. Kiến An 20° 48' 46'' 106° 37' 51'' F-48-82-A-d sông Lạch Tray TV P. Bắc Sơn Q. Kiến An 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d tổ dân phố Đống Khê 2 DC P. Đồng Hòa Q. Kiến An 20° 49' 21'' 106° 39' 19'' F-48-82-A-d tổ dân phố Lãm Khê DC P. Đồng Hòa Q. Kiến An 20° 49' 35'' 106° 39' 21'' F-48-82-A-d tổ dân phố Mỹ Khê Tây DC P. Đồng Hòa Q. Kiến An 20° 49' 07'' 106° 39' 40'' F-48-82-A-d chùa Long Vân KX P. Đồng Hòa Q. Kiến An 20° 49' 20'' 106° 39' 10'' F-48-82-A-d đình Đống Khê KX P. Đồng Hòa Q. Kiến An 20° 49' 20'' 106° 39' 12'' F-48-82-A-d đình Lãm Khê KX P. Đồng Hòa Q. Kiến An 20° 49' 05'' 106° 39' 36'' F-48-82-A-d đình Mỹ Khê KX P. Đồng Hòa Q. Kiến An 20° 49' 06'' 106° 39' 34'' F-48-82-A-d đường Bắc Sơn - Nam Hải KX P. Đồng Hòa Q. Kiến An 20° 52' 18'' 106° 34' 49'' 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-d đường Đồng Hòa KX P. Đồng Hòa Q. Kiến An 20° 49' 23'' 106° 38' 50'' 20° 49' 07'' 106° 39' 50'' F-48-82-A-d Trường Cao đẳng Nghề Bắc Nam KX P. Đồng Hòa Q. Kiến An 20° 49' 55'' 106° 39' 42'' F-48-82-A-d Trường Cao đẳng Nghề Bách Nghệ KX P. Đồng Hòa Q. Kiến An 20° 49' 51'' 106° 39' 43'' F-48-82-A-d Trường Cao đẳng Nghề Duyên Hải KX P. Đồng Hòa Q. Kiến An 20° 49' 47'' 106° 39' 51'' F-48-82-A-d Trường Nuôi dạy trẻ Khiếm thị Hải Phòng KX P. Đồng Hòa Q. Kiến An 20° 49' 44'' 106° 39' 52'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Đồng Hòa KX P. Đồng Hòa Q. Kiến An 20° 49' 24'' 106° 39' 12'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Đồng Hòa KX P. Đồng Hòa Q. Kiến An 20° 49' 23'' 106° 39' 12'' F-48-82-A-d Trường Trung học phổ thông Đồng Hòa KX P. Đồng Hòa Q. Kiến An 20° 49' 19'' 106° 39' 09'' F-48-82-A-d sông Lạch Tray TV P. Đồng Hòa Q. Kiến An 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-d tổ dân phố Số 5 DC P. Lãm Hà Q. Kiến An 20° 50' 28'' 106° 39' 21'' F-48-82-A-d tổ dân phố Số 10 DC P. Lãm Hà Q. Kiến An 20° 50' 03'' 106° 39' 37'' F-48-82-A-d tổ dân phố Số 16 DC P. Lãm Hà Q. Kiến An 20° 50' 06'' 106° 39' 23'' F-48-82-A-d Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng KX P. Lãm Hà Q. Kiến An 20° 49' 57'' 106° 39' 34'' F-48-82-A-d Đường tỉnh 360 KX P. Lãm Hà Q. Kiến An 20° 50' 18'' 106° 39' 42'' 20° 50' 01'' 106° 29' 45'' F-48-82-A-c phố Trường Chinh KX P. Lãm Hà Q. Kiến An 20° 50' 18'' 106° 39' 42'' 20° 49' 23'' 106° 38' 50'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Nguyễn Du KX P. Lãm Hà Q. Kiến An 20° 49' 58'' 106° 39' 23'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo KX P. Lãm Hà Q. Kiến An 20° 49' 56'' 106° 39' 21'' F-48-82-A-d sông Lạch Tray TV P. Lãm Hà Q. Kiến An 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-d tổ dân phố Kha Lâm 3 DC P. Nam Sơn Q. Kiến An 20° 48' 41'' 106° 38' 21'' F-48-82-A-d tổ dân phố Lệ Tảo 3 DC P. Nam Sơn Q. Kiến An 20° 48' 39'' 106° 38' 55'' F-48-82-A-d chợ Kha Lâm KX P. Nam Sơn Q. Kiến An 20° 48' 23'' 106° 38' 15'' F-48-82-A-d đền Kha Lâm KX P. Nam Sơn Q. Kiến An 20° 48' 08'' 106° 38' 25'' F-48-82-A-d đình Lệ Tảo KX P. Nam Sơn Q. Kiến An 20° 48' 19'' 106° 38' 54'' F-48-82-A-d đường Chiêu Chinh KX P. Nam Sơn Q. Kiến An 20° 48' 36'' 106° 38' 14'' 20° 47' 34'' 106° 38' 34'' F-48-82-A-d đường Cựu Viên KX P. Nam Sơn Q. Kiến An 20° 49' 24'' 106° 38' 01'' 20° 49' 05'' 106° 38' 41'' F-48-82-A-d đường Lệ Tảo KX P. Nam Sơn Q. Kiến An 20° 48' 44'' 106° 38' 42'' 20° 48' 18'' 106° 38' 55'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Như Quế KX P. Nam Sơn Q. Kiến An 20° 48' 18'' 106° 38' 55'' 20° 48' 13'' 106° 39' 32'' F-48-82-A-d đường Trần Nhân Tông KX P. Nam Sơn Q. Kiến An 20° 49' 23'' 106° 38' 50'' 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' F-48-82-A-d Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng KX P. Nam Sơn Q. Kiến An 20° 49' 00'' 106° 38' 33'' F-48-82-A-d Trường Cao đẳng Nghề Thủy sản Miền Bắc KX P. Nam Sơn Q. Kiến An 20° 48' 27'' 106° 38' 06'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Nam Hà (Cơ sở 1) KX P. Nam Sơn Q. Kiến An 20° 48' 11'' 106° 38' 24'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Nam Hà (Cơ sở 2) KX P. Nam Sơn Q. Kiến An 20° 48' 37'' 106° 38' 59'' F-48-82-A-d Trường Trung cấp Nghề Giao thông công chính Hải Phòng KX P. Nam Sơn Q. Kiến An 20° 48' 51'' 106° 38' 28'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Nam Hà KX P. Nam Sơn Q. Kiến An 20° 48' 33'' 106° 38' 13'' F-48-82-A-d núi Thiên Văn SV P. Nam Sơn Q. Kiến An 20° 48' 46'' 106° 37' 51'' F-48-82-A-d đình Khúc Trì KX P. Ngọc Sơn Q. Kiến An 20° 48' 40'' 106° 37' 09'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 351 KX P. Ngọc Sơn Q. Kiến An 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 53' 25'' 106° 36' 11'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 360 KX P. Ngọc Sơn Q. Kiến An 20° 50' 18'' 106° 39' 42'' 20° 50' 01'' 106° 29' 45'' F-48-82-A-c phố Phan Đăng Lưu KX P. Ngọc Sơn Q. Kiến An 20° 48' 54'' 106° 37' 19'' 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' F-48-82-A-c Trường Đại học Hải Phòng KX P. Ngọc Sơn Q. Kiến An 20° 48' 28'' 106° 37' 10'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Ngọc Sơn KX P. Ngọc Sơn Q. Kiến An 20° 48' 37'' 106° 37' 02'' F-48-82-A-c Trường Trung cấp Nghề Xây dựng Hải Phòng KX P. Ngọc Sơn Q. Kiến An 20° 48' 49'' 106° 37' 07'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Lương Khánh Thiện KX P. Ngọc Sơn Q. Kiến An 20° 48' 41'' 106° 37' 18'' F-48-82-A-c Trường Trung học phổ thông Kiến An KX P. Ngọc Sơn Q. Kiến An 20° 48' 44'' 106° 37' 19'' F-48-82-A-c núi Cột Cờ SV P. Ngọc Sơn Q. Kiến An 20° 47' 44'' 106° 36' 44'' F-48-82-A-c sông Lạch Tray TV P. Ngọc Sơn Q. Kiến An 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-c tổ dân phố Đồng Tử 2 DC P. Phù Liễn Q. Kiến An 20° 47' 34'' 106° 37' 46'' F-48-82-A-d tổ dân phố Đồng Tử 3 DC P. Phù Liễn Q. Kiến An 20° 46' 60'' 106° 38' 22'' F-48-82-A-d Bệnh viện Kiến An KX P. Phù Liễn Q. Kiến An 20° 48' 03'' 106° 37' 23'' F-48-82-A-c chợ Gò Công KX P. Phù Liễn Q. Kiến An 20° 48' 09'' 106° 37' 28'' F-48-82-A-c đình Đồng Tử KX P. Phù Liễn Q. Kiến An 20° 47' 39'' 106° 37' 32'' F-48-82-A-c đình Quy Tức KX P. Phù Liễn Q. Kiến An 20° 47' 48'' 106° 37' 33'' F-48-82-A-c đường Nguyễn Lương Bằng KX P. Phù Liễn Q. Kiến An 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 47' 31'' 106° 39' 11'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d đường Quy Tức KX P. Phù Liễn Q. Kiến An 20° 48' 04'' 106° 37' 33'' 20° 47' 21'' 106° 37' 14'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d Đường tỉnh 354 KX P. Phù Liễn Q. Kiến An 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 38' 40'' 106° 32' 31'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 355 KX P. Phù Liễn Q. Kiến An 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 47' 58'' 106° 42' 33'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d phố Trần Tất Văn KX P. Phù Liễn Q. Kiến An 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 46' 55'' 106° 36' 46'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Lý Tự Trọng KX P. Phù Liễn Q. Kiến An 20° 47' 38'' 106° 37' 41'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Bắc Hà KX P. Phù Liễn Q. Kiến An 20° 47' 37'' 106° 37' 43'' F-48-82-A-d núi Cột Cờ SV P. Phù Liễn Q. Kiến An 20° 47' 44'' 106° 36' 44'' F-48-82-A-c Núi Vọ SV P. Phù Liễn Q. Kiến An 20° 46' 54'' 106° 38' 09'' F-48-82-A-d kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV P. Phù Liễn Q. Kiến An 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-d tổ dân phố Lê Duẩn 2 DC P. Quán Trữ Q. Kiến An 20° 49' 33'' 106° 38' 28'' F-48-82-A-d chợ Đầm Triều KX P. Quán Trữ Q. Kiến An 20° 49' 33'' 106° 39' 00'' F-48-82-A-d đình Trữ Khê KX P. Quán Trữ Q. Kiến An 20° 49' 26'' 106° 39' 05'' F-48-82-A-d đường Bắc Sơn - Nam Hải KX P. Quán Trữ Q. Kiến An 20° 52' 18'' 106° 34' 49'' 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-d đường Cựu Viên KX P. Quán Trữ Q. Kiến An 20° 49' 24'' 106° 38' 01'' 20° 49' 05'' 106° 38' 41'' F-48-82-A-d đường Đồng Hòa KX P. Quán Trữ Q. Kiến An 20° 49' 23'' 106° 38' 50'' 20° 49' 07'' 106° 39' 50'' F-48-82-A-d đường Trần Nhân Tông KX P. Quán Trữ Q. Kiến An 20° 49' 23'' 106° 38' 50'' 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' F-48-82-A-d phố Lê Duẩn KX P. Quán Trữ Q. Kiến An 20° 49' 23'' 106° 38' 50'' 20° 49' 12'' 106° 37' 37'' F-48-82-A-d phố Trường Chinh KX P. Quán Trữ Q. Kiến An 20° 50' 18'' 106° 39' 42'' 20° 49' 23'' 106° 38' 50'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Quán Trữ KX P. Quán Trữ Q. Kiến An 20° 49' 27'' 106° 38' 47'' F-48-82-A-d sông Lạch Tray TV P. Quán Trữ Q. Kiến An 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-d đền Tây Sơn KX P. Trần Thành Ngọ Q. Kiến An 20° 48' 38'' 106° 37' 39'' F-48-82-A-d đường Tây Sơn KX P. Trần Thành Ngọ Q. Kiến An 20° 48' 35'' 106° 37' 26'' 20° 48' 59'' 106° 37' 30'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d Đường tỉnh 351 KX P. Trần Thành Ngọ Q. Kiến An 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 53' 25'' 106° 36' 11'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 354 KX P. Trần Thành Ngọ Q. Kiến An 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 38' 40'' 106° 32' 31'' F-48-82-A-c đường Trần Nhân Tông KX P. Trần Thành Ngọ Q. Kiến An 20° 49' 23'' 106° 38' 50'' 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d phố Phan Đăng Lưu KX P. Trần Thành Ngọ Q. Kiến An 20° 48' 54'' 106° 37' 19'' 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' F-48-82-A-c phố Trần Tất Văn KX P. Trần Thành Ngọ Q. Kiến An 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 46' 55'' 106° 36' 46'' F-48-82-A-c phố Trần Thành Ngọ KX P. Trần Thành Ngọ Q. Kiến An 20° 48' 55'' 106° 37' 26'' 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' F-48-82-A-c siêu thị Điện Máy Xanh KX P. Trần Thành Ngọ Q. Kiến An 20° 48' 38'' 106° 37' 27'' F-48-82-A-c Trường Thực hành Tiểu học Tổ dân phố Số 12 KX P. Trần Thành Ngọ Q. Kiến An 20° 48' 20'' 106° 37' 23'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ KX P. Trần Thành Ngọ Q. Kiến An 20° 48' 54'' 106° 37' 32'' F-48-82-A-d núi Thiên Văn SV P. Trần Thành Ngọ Q. Kiến An 20° 48' 46'' 106° 37' 51'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d tổ dân phố Minh Khai 3 DC P. Tràng Minh Q. Kiến An 20° 47' 42'' 106° 37' 07'' F-48-82-A-c tổ dân phố Thi Đua 2 DC P. Tràng Minh Q. Kiến An 20° 47' 28'' 106° 37' 14'' F-48-82-A-c Bệnh viện Bệnh lao và bệnh phổi Hải Phòng KX P. Tràng Minh Q. Kiến An 20° 47' 30'' 106° 36' 54'' F-48-82-A-c cầu Nguyệt Áng KX P. Tràng Minh Q. Kiến An 20° 46' 54'' 106° 36' 45'' F-48-82-A-c đình Phù Lưu KX P. Tràng Minh Q. Kiến An 20° 47' 17'' 106° 37' 00'' F-48-82-A-c đường Phù Lưu KX P. Tràng Minh Q. Kiến An 20° 47' 27'' 106° 37' 02'' 20° 47' 05'' 106° 37' 48'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d đường Quy Tức KX P. Tràng Minh Q. Kiến An 20° 48' 04'' 106° 37' 33'' 20° 47' 21'' 106° 37' 14'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 354 KX P. Tràng Minh Q. Kiến An 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 38' 40'' 106° 32' 31'' F-48-82-A-c phố Trần Tất Văn KX P. Tràng Minh Q. Kiến An 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 46' 55'' 106° 36' 46'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Trần Quốc Tỏan KX P. Tràng Minh Q. Kiến An 20° 47' 23'' 106° 37' 14'' F-48-82-A-c từ đường họ Phạm Đức KX P. Tràng Minh Q. Kiến An 20° 47' 17'' 106° 37' 23'' F-48-82-A-c núi Cột Cờ SV P. Tràng Minh Q. Kiến An 20° 47' 44'' 106° 36' 44'' F-48-82-A-c kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV P. Tràng Minh Q. Kiến An 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d tổ dân phố Đẩu Sơn 4 DC P. Văn Đẩu Q. Kiến An 20° 47' 26'' 106° 39' 02'' F-48-82-A-d tổ dân phố Đẩu Vũ 2 DC P. Văn Đẩu Q. Kiến An 20° 48' 04'' 106° 38' 03'' F-48-82-A-d đình Đẩu Sơn KX P. Văn Đẩu Q. Kiến An 20° 47' 24'' 106° 38' 49'' F-48-82-A-d đường Chiêu Chinh KX P. Văn Đẩu Q. Kiến An 20° 48' 36'' 106° 38' 14'' 20° 47' 34'' 106° 38' 34'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Lương Bằng KX P. Văn Đẩu Q. Kiến An 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 47' 31'' 106° 39' 11'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d Đường tỉnh 355 KX P. Văn Đẩu Q. Kiến An 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 47' 58'' 106° 42' 33'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d đường Trần Nhân Tông KX P. Văn Đẩu Q. Kiến An 20° 49' 23'' 106° 38' 50'' 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d nghĩa trang Kiến An KX P. Văn Đẩu Q. Kiến An 20° 47' 28'' 106° 38' 13'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Kim Đồng (Cơ sở 1) KX P. Văn Đẩu Q. Kiến An 20° 47' 24'' 106° 38' 50'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Kim Đồng (Cơ sở 2) KX P. Văn Đẩu Q. Kiến An 20° 48' 00'' 106° 38' 03'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Cơ sở 1) KX P. Văn Đẩu Q. Kiến An 20° 48' 11'' 106° 37' 32'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Cơ sở 2) KX P. Văn Đẩu Q. Kiến An 20° 48' 04'' 106° 37' 37'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Trần Phú KX P. Văn Đẩu Q. Kiến An 20° 48' 06'' 106° 37' 36'' F-48-82-A-d núi Thiên Văn SV P. Văn Đẩu Q. Kiến An 20° 48' 46'' 106° 37' 51'' F-48-82-A-d kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV P. Văn Đẩu Q. Kiến An 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-d Cơ sở Đảng (1929-1930) KX P. An Biên Q. Lê Chân 20° 51' 18'' 106° 40' 39'' F-48-82-A-d Đền Nghè KX P. An Biên Q. Lê Chân 20° 51' 20'' 106° 40' 43'' F-48-82-A-d đình An Biên KX P. An Biên Q. Lê Chân 20° 51' 19'' 106° 40' 35'' F-48-82-A-d đường Cát Cụt KX P. An Biên Q. Lê Chân 20° 51' 05'' 106° 40' 31'' 20° 51' 21'' 106° 40' 27'' F-48-82-A-d đường Mê Linh KX P. An Biên Q. Lê Chân 20° 51' 24'' 106° 40' 41'' 20° 51' 07'' 106° 40' 44'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Đức Cảnh KX P. An Biên Q. Lê Chân 20° 51' 25'' 106° 40' 47'' 20° 51' 14'' 106° 39' 54'' F-48-82-A-d phố Hai Bà Trưng KX P. An Biên Q. Lê Chân 20° 51' 08'' 106° 40' 08'' 20° 51' 17'' 106° 40' 55'' F-48-82-A-d Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên quận Lê Chân KX P. An Biên Q. Lê Chân 20° 51' 16'' 106° 40' 35'' F-48-82-A-d Trung tâm Y tế dự phòng quận Lê Chân KX P. An Biên Q. Lê Chân 20° 51' 21'' 106° 40' 30'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Minh Khai KX P. An Biên Q. Lê Chân 20° 51' 20'' 106° 40' 44'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tố KX P. An Biên Q. Lê Chân 20° 51' 11'' 106° 40' 28'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Ngô Quyền KX P. An Biên Q. Lê Chân 20° 51' 21'' 106° 40' 36'' F-48-82-A-d Trường Trung học phổ thông Ngô Quyền KX P. An Biên Q. Lê Chân 20° 51' 22'' 106° 40' 40'' F-48-82-A-d Trường Trung học Văn Hóa nghệ thuật Hải Phòng KX P. An Biên Q. Lê Chân 20° 51' 16'' 106° 40' 49'' F-48-82-A-d hồ Tam Bạc TV P. An Biên Q. Lê Chân 20° 51' 21'' 106° 40' 21'' F-48-82-A-d chùa An Dương KX P. An Dương Q. Lê Chân 20° 50' 56'' 106° 39' 48'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Công Hòa KX P. An Dương Q. Lê Chân 20° 50' 46'' 106° 40' 08'' 20° 50' 51'' 106° 39' 30'' F-48-82-A-d đường Tôn Đức Thắng KX P. An Dương Q. Lê Chân 20° 51' 01'' 106° 40' 10'' 20° 50' 58'' 106° 39' 32'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Nguyễn Bá Ngọc KX P. An Dương Q. Lê Chân 20° 50' 59'' 106° 39' 54'' F-48-82-A-d Trường Trung học phổ thông Trần Nguyên Hãn KX P. An Dương Q. Lê Chân 20° 50' 50'' 106° 39' 52'' F-48-82-A-d Bệnh viện Hữu Nghị Việt - Tiệp KX P. Cát Dài Q. Lê Chân 20° 51' 12'' 106° 40' 11'' F-48-82-A-d Cầu Quay KX P. Cát Dài Q. Lê Chân 20° 51' 16'' 106° 39' 52'' F-48-82-A-d cầu Tam Bạc KX P. Cát Dài Q. Lê Chân 20° 51' 17'' 106° 39' 54'' F-48-82-A-d Công ty cổ phần Thảm len Hàng Kênh KX P. Cát Dài Q. Lê Chân 20° 51' 17'' 106° 40' 14'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Đức Cảnh KX P. Cát Dài Q. Lê Chân 20° 51' 25'' 106° 40' 47'' 20° 51' 14'' 106° 39' 54'' F-48-82-A-d đường Trần Nguyên Hãn KX P. Cát Dài Q. Lê Chân 20° 50' 22'' 106° 39' 47'' 20° 51' 17'' 106° 40' 06'' F-48-82-A-d nhà 1A Bệnh viện Việt Tiệp KX P. Cát Dài Q. Lê Chân 20° 50' 17'' 106° 40' 14'' F-48-82-A-d phố Hai Bà Trưng KX P. Cát Dài Q. Lê Chân 20° 51' 08'' 106° 40' 08'' 20° 51' 17'' 106° 40' 55'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Trần Phú KX P. Cát Dài Q. Lê Chân 20° 51' 18'' 106° 40' 24'' F-48-82-A-d hồ Tam Bạc TV P. Cát Dài Q. Lê Chân 20° 51' 21'' 106° 40' 21'' F-48-82-A-d sông Tam Bạc TV P. Cát Dài Q. Lê Chân 20° 51' 40'' 106° 38' 55'' 20° 52' 02'' 106° 40' 27'' F-48-82-A-d đường Chợ Hàng KX P. Đông Hải Q. Lê Chân 20° 50' 42'' 106° 41' 03'' 20° 50' 12'' 106° 40' 37'' F-48-82-A-d đường Đình Đông KX P. Đông Hải Q. Lê Chân 20° 50' 40'' 106° 41' 27'' 20° 50' 42'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-d đường Hàng Kênh KX P. Đông Hải Q. Lê Chân 20° 51' 10'' 106° 40' 59'' 20° 50' 42'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Văn Linh KX P. Đông Hải Q. Lê Chân 20° 50' 30'' 106° 41' 32'' 20° 50' 43'' 106° 39' 25'' F-48-82-A-d phố Lạch Tray KX P. Đông Hải Q. Lê Chân 20° 51' 11'' 106° 41' 03'' 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Tân Trào KX P. Đông Hải Q. Lê Chân 20° 50' 44'' 106° 41' 09'' F-48-82-A-d chợ Cột Đèn KX P. Dư Hàng Q. Lê Chân 20° 50' 57'' 106° 40' 33'' F-48-82-A-d chùa Hàng Kênh KX P. Dư Hàng Q. Lê Chân 20° 50' 49'' 106° 40' 45'' F-48-82-A-d đường Chùa Hàng KX P. Dư Hàng Q. Lê Chân 20° 51' 05'' 106° 40' 31'' 20° 50' 38'' 106° 40' 24'' F-48-82-A-d đường Dư Hàng KX P. Dư Hàng Q. Lê Chân 20° 50' 52'' 106° 40' 47'' 20° 51' 02'' 106° 40' 30'' F-48-82-A-d đường Hồ Sen KX P. Dư Hàng Q. Lê Chân 20° 51' 07'' 106° 40' 44'' 20° 50' 40'' 106° 40' 46'' F-48-82-A-d đường Miếu Hai Xã KX P. Dư Hàng Q. Lê Chân 20° 50' 52'' 106° 40' 44'' 20° 50' 12'' 106° 40' 37'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Dư Hàng KX P. Dư Hàng Q. Lê Chân 20° 50' 47'' 106° 40' 28'' F-48-82-A-d Chợ Hàng KX P. Dư Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 09'' 106° 40' 33'' F-48-82-A-d chùa Phổ Chiếu KX P. Dư Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 36'' 106° 40' 32'' F-48-82-A-d Cơ sở Đảng CSVN 1936 - 1939 KX P. Dư Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 31'' 106° 40' 52'' F-48-82-A-d Công ty cổ phần May Đại Việt KX P. Dư Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 26'' 106° 41' 12'' F-48-82-A-d đình Dư Hàng KX P. Dư Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 43'' 106° 40' 29'' F-48-82-A-d đường Chợ Hàng KX P. Dư Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 42'' 106° 41' 03'' 20° 50' 12'' 106° 40' 37'' F-48-82-A-d đường Chùa Hàng KX P. Dư Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 51' 05'' 106° 40' 31'' 20° 50' 38'' 106° 40' 24'' F-48-82-A-d đường Dân Lập KX P. Dư Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 27'' 106° 41' 01'' 20° 50' 19'' 106° 41' 13'' F-48-82-A-d đường Hòang Minh Thảo KX P. Dư Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 07'' 106° 40' 38'' 20° 50' 46'' 106° 40' 08'' F-48-82-A-d đường Miếu Hai Xã KX P. Dư Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 52'' 106° 40' 44'' 20° 50' 12'' 106° 40' 37'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Văn Linh KX P. Dư Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 30'' 106° 41' 32'' 20° 50' 43'' 106° 39' 25'' F-48-82-A-d Trường Đại học Dân lập Hải Phòng KX P. Dư Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 22'' 106° 41' 09'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Dư Hàng Kênh KX P. Dư Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 10'' 106° 40' 54'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Dư Hàng Kênh KX P. Dư Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 13'' 106° 40' 36'' F-48-82-A-d từ đường họ Dương KX P. Dư Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 13'' 106° 40' 40'' F-48-82-A-d hồ Dư Hàng TV P. Dư Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 31'' 106° 40' 28'' F-48-82-A-d Công ty cổ phần Da giầy và Phát triển Hải Phòng KX P. Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 47'' 106° 41' 02'' F-48-82-A-d Đình Kênh KX P. Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 50'' 106° 40' 56'' F-48-82-A-d đường Hàng Kênh KX P. Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 51' 10'' 106° 40' 59'' 20° 50' 42'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-d đường Hồ Sen KX P. Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 51' 07'' 106° 40' 44'' 20° 50' 40'' 106° 40' 46'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Công Trứ KX P. Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 55'' 106° 41' 01'' 20° 50' 49'' 106° 40' 48'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Nguyễn Công Trứ KX P. Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 48'' 106° 40' 53'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Hòang Diệu KX P. Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 49'' 106° 40' 58'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Trương Công Định KX P. Hàng Kênh Q. Lê Chân 20° 50' 48'' 106° 40' 51'' F-48-82-A-d chùa Dư Hàng KX P. Hồ Nam Q. Lê Chân 20° 50' 54'' 106° 40' 27'' F-48-82-A-d đường Cát Cụt KX P. Hồ Nam Q. Lê Chân 20° 51' 05'' 106° 40' 31'' 20° 51' 21'' 106° 40' 27'' F-48-82-A-d đường Chùa Hàng KX P. Hồ Nam Q. Lê Chân 20° 51' 05'' 106° 40' 31'' 20° 50' 38'' 106° 40' 24'' F-48-82-A-d phố Tô Hiệu KX P. Hồ Nam Q. Lê Chân 20° 51' 01'' 106° 40' 10'' 20° 51' 11'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Tô Hiệu KX P. Hồ Nam Q. Lê Chân 20° 51' 01'' 106° 40' 18'' F-48-82-A-d tổ dân phố Số 5 DC P. Kênh Dương Q. Lê Chân 20° 50' 02'' 106° 41' 05'' F-48-82-A-d tổ dân phố Số 10 DC P. Kênh Dương Q. Lê Chân 20° 50' 06'' 106° 41' 31'' F-48-82-A-d tổ dân phố Số 11 DC P. Kênh Dương Q. Lê Chân 20° 49' 52'' 106° 41' 14'' F-48-82-A-d tổ dân phố Số 12 DC P. Kênh Dương Q. Lê Chân 20° 50' 05'' 106° 40' 35'' F-48-82-A-d đình Hào Khê KX P. Kênh Dương Q. Lê Chân 20° 49' 57'' 106° 41' 23'' F-48-82-A-d đường Bắc Sơn - Nam Hải KX P. Kênh Dương Q. Lê Chân 20° 52' 18'' 106° 34' 49'' 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Bình KX P. Kênh Dương Q. Lê Chân 20° 50' 27'' 106° 41' 53'' 20° 50' 14'' 106° 41' 17'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Văn Linh KX P. Kênh Dương Q. Lê Chân 20° 50' 30'' 106° 41' 32'' 20° 50' 43'' 106° 39' 25'' F-48-82-A-d đường Thiên Lôi KX P. Kênh Dương Q. Lê Chân 20° 50' 32'' 106° 39' 55'' 20° 49' 46'' 106° 41' 52'' F-48-82-A-d đường Võ Nguyên Giáp KX P. Kênh Dương Q. Lê Chân 20° 50' 08'' 106° 40' 53'' 20° 49' 05'' 106° 41' 43'' F-48-82-A-d phố Kênh Dương KX P. Kênh Dương Q. Lê Chân 20° 50' 19'' 106° 41' 13'' 20° 50' 05'' 106° 41' 26'' F-48-82-A-d phố Lạch Tray KX P. Kênh Dương Q. Lê Chân 20° 51' 11'' 106° 41' 03'' 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-d phố Nguyễn Tất Tố KX P. Kênh Dương Q. Lê Chân 20° 49' 56'' 106° 41' 10'' 20° 50' 07'' 106° 41' 24'' F-48-82-A-d phố Trại Lẻ KX P. Kênh Dương Q. Lê Chân 20° 50' 09'' 106° 40' 57'' 20° 49' 49'' 106° 41' 16'' F-48-82-A-d Trường Cao đẳng Nghề Thủy sản Miền Bắc KX P. Kênh Dương Q. Lê Chân 20° 49' 47'' 106° 41' 29'' F-48-82-A-d Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam KX P. Kênh Dương Q. Lê Chân 20° 50' 17'' 106° 41' 36'' F-48-82-A-d Trường Trung học phổ thông Dân lập Hàng Hải KX P. Kênh Dương Q. Lê Chân 20° 50' 14'' 106° 41' 37'' F-48-82-A-d Viện Y học biển Việt Nam KX P. Kênh Dương Q. Lê Chân 20° 49' 53'' 106° 40' 59'' F-48-82-A-d Bệnh viện Đa khoa Lê Chân KX P. Lam Sơn Q. Lê Chân 20° 50' 59'' 106° 39' 44'' F-48-82-A-d Bệnh viện Mắt Hải Phòng KX P. Lam Sơn Q. Lê Chân 20° 50' 49'' 106° 39' 33'' F-48-82-A-d cầu An Dương KX P. Lam Sơn Q. Lê Chân 20° 50' 58'' 106° 39' 32'' F-48-82-A-d cầu An Đồng KX P. Lam Sơn Q. Lê Chân 20° 50' 44'' 106° 39' 23'' F-48-82-A-d Cầu Quay KX P. Lam Sơn Q. Lê Chân 20° 51' 16'' 106° 39' 52'' F-48-82-A-d đường Lam Sơn KX P. Lam Sơn Q. Lê Chân 20° 50' 56'' 106° 39' 45'' 20° 51' 12'' 106° 39' 46'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Công Hòa KX P. Lam Sơn Q. Lê Chân 20° 50' 46'' 106° 40' 08'' 20° 50' 51'' 106° 39' 30'' F-48-82-A-d đường Nguyên Hồng KX P. Lam Sơn Q. Lê Chân 20° 51' 00'' 106° 39' 35'' 20° 50' 56'' 106° 39' 42'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Văn Linh KX P. Lam Sơn Q. Lê Chân 20° 50' 30'' 106° 41' 32'' 20° 50' 43'' 106° 39' 25'' F-48-82-A-d đường Tôn Đức Thắng KX P. Lam Sơn Q. Lê Chân 20° 51' 01'' 106° 40' 10'' 20° 50' 58'' 106° 39' 32'' F-48-82-A-d phố Đinh Nhu KX P. Lam Sơn Q. Lê Chân 20° 50' 48'' 106° 39' 27'' 20° 50' 41'' 106° 39' 41'' F-48-82-A-d phố Lán Bè KX P. Lam Sơn Q. Lê Chân 20° 51' 14'' 106° 39' 54'' 20° 50' 43'' 106° 39' 25'' F-48-82-A-d Trường Mầm non 1 - 6 KX P. Lam Sơn Q. Lê Chân 20° 51' 09'' 106° 39' 49'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh KX P. Lam Sơn Q. Lê Chân 20° 51' 05'' 106° 39' 51'' F-48-82-A-d Trường Trung cấp Nghề Giao thông vận tải đường Thủy KX P. Lam Sơn Q. Lê Chân 20° 50' 44'' 106° 39' 31'' F-48-82-A-d kênh đào Thượng Lý TV P. Lam Sơn Q. Lê Chân 20° 51' 13'' 106° 39' 42'' 20° 50' 42'' 106° 39' 22'' F-48-82-A-d sông Lạch Tray TV P. Lam Sơn Q. Lê Chân 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-d sông Tam Bạc TV P. Lam Sơn Q. Lê Chân 20° 51' 40'' 106° 38' 55'' 20° 52' 02'' 106° 40' 27'' F-48-82-A-d Cầu Niệm KX P. Nghĩa Xá Q. Lê Chân 20° 50' 20'' 106° 39' 44'' F-48-82-A-d chợ Đôn Niệm KX P. Nghĩa Xá Q. Lê Chân 20° 50' 28'' 106° 40' 03'' F-48-82-A-d đường Hòang Minh Thảo KX P. Nghĩa Xá Q. Lê Chân 20° 50' 07'' 106° 40' 38'' 20° 50' 46'' 106° 40' 08'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Văn Linh KX P. Nghĩa Xá Q. Lê Chân 20° 50' 30'' 106° 41' 32'' 20° 50' 43'' 106° 39' 25'' F-48-82-A-d đường Thiên Lôi KX P. Nghĩa Xá Q. Lê Chân 20° 50' 32'' 106° 39' 55'' 20° 49' 46'' 106° 41' 52'' F-48-82-A-d đường Trần Nguyên Hãn KX P. Nghĩa Xá Q. Lê Chân 20° 50' 22'' 106° 39' 47'' 20° 51' 17'' 106° 40' 06'' F-48-82-A-d phố Phạm Tử Nghi KX P. Nghĩa Xá Q. Lê Chân 20° 50' 26'' 106° 40' 02'' 20° 50' 14'' 106° 40' 02'' F-48-82-A-d phố Vũ Chí Thắng KX P. Nghĩa Xá Q. Lê Chân 20° 50' 24'' 106° 40' 22'' 20° 50' 46'' 106° 40' 07'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Trưng Vương KX P. Nghĩa Xá Q. Lê Chân 20° 50' 42'' 106° 40' 12'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Lê Chân KX P. Nghĩa Xá Q. Lê Chân 20° 50' 35'' 106° 40' 16'' F-48-82-A-d từ Chính Nghĩa Xá KX P. Nghĩa Xá Q. Lê Chân 20° 50' 28'' 106° 39' 57'' F-48-82-A-d sông Lạch Tray TV P. Nghĩa Xá Q. Lê Chân 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-d Bệnh viện Phụ sản Quốc tế KX P. Niệm Nghĩa Q. Lê Chân 20° 50' 35'' 106° 39' 38'' F-48-82-A-d Cầu Niệm KX P. Niệm Nghĩa Q. Lê Chân 20° 50' 20'' 106° 39' 44'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Công Hòa KX P. Niệm Nghĩa Q. Lê Chân 20° 50' 46'' 106° 40' 08'' 20° 50' 51'' 106° 39' 30'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Văn Linh KX P. Niệm Nghĩa Q. Lê Chân 20° 50' 30'' 106° 41' 32'' 20° 50' 43'' 106° 39' 25'' F-48-82-A-d đường Trần Nguyên Hãn KX P. Niệm Nghĩa Q. Lê Chân 20° 50' 22'' 106° 39' 47'' 20° 51' 17'' 106° 40' 06'' F-48-82-A-d miếu An Dương KX P. Niệm Nghĩa Q. Lê Chân 20° 50' 40'' 106° 40' 00'' F-48-82-A-d phố Đinh Nhu KX P. Niệm Nghĩa Q. Lê Chân 20° 50' 48'' 106° 39' 27'' 20° 50' 41'' 106° 39' 41'' F-48-82-A-d phố Phạm Hữu Điều KX P. Niệm Nghĩa Q. Lê Chân 20° 50' 35'' 106° 39' 58'' 20° 50' 42'' 106° 39' 46'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Võ Thị Sáu KX P. Niệm Nghĩa Q. Lê Chân 20° 50' 42'' 106° 39' 58'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Võ Thị Sáu KX P. Niệm Nghĩa Q. Lê Chân 20° 50' 41'' 106° 39' 58'' F-48-82-A-d sông Lạch Tray TV P. Niệm Nghĩa Q. Lê Chân 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-d Bệnh viện Đa khoa Lê Chân KX P. Trại Cau Q. Lê Chân 20° 51' 07'' 106° 40' 43'' F-48-82-A-d Chợ Con KX P. Trại Cau Q. Lê Chân 20° 51' 05'' 106° 40' 57'' F-48-82-A-d đường Chợ Con KX P. Trại Cau Q. Lê Chân 20° 51' 04'' 106° 41' 00'' 20° 51' 03'' 106° 40' 45'' F-48-82-A-d đường Chùa Hàng KX P. Trại Cau Q. Lê Chân 20° 51' 05'' 106° 40' 31'' 20° 50' 38'' 106° 40' 24'' F-48-82-A-d đường Hàng Kênh KX P. Trại Cau Q. Lê Chân 20° 51' 10'' 106° 40' 59'' 20° 50' 42'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-d đường Hồ Sen KX P. Trại Cau Q. Lê Chân 20° 51' 07'' 106° 40' 44'' 20° 50' 40'' 106° 40' 46'' F-48-82-A-d đường Mê Linh KX P. Trại Cau Q. Lê Chân 20° 51' 24'' 106° 40' 41'' 20° 51' 07'' 106° 40' 44'' F-48-82-A-d phố Tô Hiệu KX P. Trại Cau Q. Lê Chân 20° 51' 01'' 106° 40' 10'' 20° 51' 11'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Lê Văn Tám KX P. Trại Cau Q. Lê Chân 20° 51' 06'' 106° 40' 51'' F-48-82-A-d chợ An Dương KX P. Trần Nguyên Hãn Q. Lê Chân 20° 51' 03'' 106° 40' 06'' F-48-82-A-d đường Hòang Minh Thảo KX P. Trần Nguyên Hãn Q. Lê Chân 20° 50' 07'' 106° 40' 38'' 20° 50' 46'' 106° 40' 08'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Công Hòa KX P. Trần Nguyên Hãn Q. Lê Chân 20° 50' 46'' 106° 40' 08'' 20° 50' 51'' 106° 39' 30'' F-48-82-A-d đường Tôn Đức Thắng KX P. Trần Nguyên Hãn Q. Lê Chân 20° 51' 01'' 106° 40' 10'' 20° 50' 58'' 106° 39' 32'' F-48-82-A-d đường Trần Nguyên Hãn KX P. Trần Nguyên Hãn Q. Lê Chân 20° 50' 22'' 106° 39' 47'' 20° 51' 17'' 106° 40' 06'' F-48-82-A-d phố Tô Hiệu KX P. Trần Nguyên Hãn Q. Lê Chân 20° 51' 01'' 106° 40' 10'' 20° 51' 11'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-d Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng KX P. Trần Nguyên Hãn Q. Lê Chân 20° 50' 51'' 106° 40' 13'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo KX P. Trần Nguyên Hãn Q. Lê Chân 20° 51' 03'' 106° 40' 15'' F-48-82-A-d tổ dân phố Số 24 DC P. Vĩnh Niệm Q. Lê Chân 20° 49' 35'' 106° 40' 35'' F-48-82-A-d tổ dân phố Số 25 DC P. Vĩnh Niệm Q. Lê Chân 20° 49' 32'' 106° 40' 32'' F-48-82-A-d chùa Hải Ninh KX P. Vĩnh Niệm Q. Lê Chân 20° 49' 56'' 106° 40' 25'' F-48-82-A-d chùa Linh Quang KX P. Vĩnh Niệm Q. Lê Chân 20° 50' 20'' 106° 40' 00'' F-48-82-A-d Cụm công nghiệp Vĩnh Niệm KX P. Vĩnh Niệm Q. Lê Chân 20° 49' 50'' 106° 40' 16'' F-48-82-A-d đình Niệm Nghĩa KX P. Vĩnh Niệm Q. Lê Chân 20° 49' 59'' 106° 40' 17'' F-48-82-A-d đường Bắc Sơn - Nam Hải KX P. Vĩnh Niệm Q. Lê Chân 20° 52' 18'' 106° 34' 49'' 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Văn Linh KX P. Vĩnh Niệm Q. Lê Chân 20° 50' 30'' 106° 41' 32'' 20° 50' 43'' 106° 39' 25'' F-48-82-A-d đường Thiên Lôi KX P. Vĩnh Niệm Q. Lê Chân 20° 50' 32'' 106° 39' 55'' 20° 49' 46'' 106° 41' 52'' F-48-82-A-d đường Võ Nguyên Giáp KX P. Vĩnh Niệm Q. Lê Chân 20° 50' 08'' 106° 40' 53'' 20° 49' 05'' 106° 41' 43'' F-48-82-A-d lăng Đôn Nghĩa KX P. Vĩnh Niệm Q. Lê Chân 20° 50' 17'' 106° 39' 59'' F-48-82-A-d phố Nguyễn Sơn Hà KX P. Vĩnh Niệm Q. Lê Chân 20° 50' 05'' 106° 40' 15'' 20° 49' 41'' 106° 40' 15'' F-48-82-A-d phố Phạm Tử Nghi KX P. Vĩnh Niệm Q. Lê Chân 20° 50' 26'' 106° 40' 02'' 20° 50' 14'' 106° 40' 02'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Vĩnh Niệm KX P. Vĩnh Niệm Q. Lê Chân 20° 49' 58'' 106° 40' 33'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Vĩnh Niệm KX P. Vĩnh Niệm Q. Lê Chân 20° 49' 43'' 106° 40' 39'' F-48-82-A-d sông Lạch Tray TV P. Vĩnh Niệm Q. Lê Chân 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-d Chợ Ga KX P. Cầu Đất Q. Ngô Quyền 20° 51' 23'' 106° 40' 58'' F-48-82-A-d đường Lương Khánh Thiện KX P. Cầu Đất Q. Ngô Quyền 20° 51' 17'' 106° 40' 55'' 20° 51' 45'' 106° 41' 25'' F-48-82-A-d đường Trần Phú KX P. Cầu Đất Q. Ngô Quyền 20° 51' 25'' 106° 40' 47'' 20° 52' 00'' 106° 41' 14'' F-48-82-A-d phố Cầu Đất KX P. Cầu Đất Q. Ngô Quyền 20° 51' 25'' 106° 40' 47'' 20° 51' 11'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-d phố Hai Bà Trưng KX P. Cầu Đất Q. Ngô Quyền 20° 51' 08'' 106° 40' 08'' 20° 51' 17'' 106° 40' 55'' F-48-82-A-d phố Lê Lợi KX P. Cầu Đất Q. Ngô Quyền 20° 51' 45'' 106° 41' 38'' 20° 51' 11'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-d phố Tô Hiệu KX P. Cầu Đất Q. Ngô Quyền 20° 51' 01'' 106° 40' 10'' 20° 51' 11'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến KX P. Cầu Đất Q. Ngô Quyền 20° 51' 20'' 106° 41' 01'' F-48-82-A-d đường Đà Nẵng KX P. Cầu Tre Q. Ngô Quyền 20° 51' 45'' 106° 41' 25'' 20° 51' 43'' 106° 43' 14'' F-48-82-A-d đường Lê Thánh Tông KX P. Cầu Tre Q. Ngô Quyền 20° 52' 00'' 106° 41' 14'' 20° 51' 43'' 106° 43' 14'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Thái Phiên KX P. Cầu Tre Q. Ngô Quyền 20° 51' 38'' 106° 42' 01'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Trần Quốc Tỏan KX P. Cầu Tre Q. Ngô Quyền 20° 51' 50'' 106° 42' 13'' F-48-82-A-d Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật và Công nghệ Hải Phòng KX P. Cầu Tre Q. Ngô Quyền 20° 51' 39'' 106° 42' 15'' F-48-82-A-d Trường Trung học phổ thông Thái Phiên KX P. Cầu Tre Q. Ngô Quyền 20° 51' 42'' 106° 42' 15'' F-48-82-A-d tổ dân phố An Đà Ngọai 2 DC P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 50' 51'' 106° 41' 45'' F-48-82-A-d tổ dân phố Tổ 4 - Nam Pháp 2 DC P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 50' 02'' 106° 41' 52'' F-48-82-A-d Bệnh viện Công An KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 50' 32'' 106° 42' 04'' F-48-82-A-d Bệnh viện Văn Cao KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 50' 08'' 106° 42' 00'' F-48-82-A-d Cầu Rào KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 49' 44'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-d Cây đa 13 gốc KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 50' 26'' 106° 42' 11'' F-48-82-A-d chợ Cầu Rào KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 49' 57'' 106° 41' 49'' F-48-82-A-d chùa An Đà KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 51' 12'' 106° 41' 29'' F-48-82-A-d chùa Phụng Pháp (chùa Bảo Quang) KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 50' 24'' 106° 42' 01'' F-48-82-A-d đình Nam Pháp KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 49' 58'' 106° 41' 50'' F-48-82-A-d đình Phụng Pháp KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 50' 23'' 106° 42' 01'' F-48-82-A-d đường An Đà KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 50' 40'' 106° 41' 27'' 20° 50' 40'' 106° 42' 19'' F-48-82-A-d đường Bắc Sơn - Nam Hải KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 52' 18'' 106° 34' 49'' 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-d đường Đông Khê KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 51' 20'' 106° 41' 31'' 20° 50' 49'' 106° 42' 04'' F-48-82-A-d đường Lê Hồng Phong KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 51' 45'' 106° 41' 38'' 20° 49' 30'' 106° 43' 31'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Bình KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 50' 27'' 106° 41' 53'' 20° 50' 14'' 106° 41' 17'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Bỉnh Khiêm KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 50' 30'' 106° 41' 32'' 20° 51' 24'' 106° 43' 41'' F-48-82-A-d đường Thiên Lôi KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 50' 32'' 106° 39' 55'' 20° 49' 46'' 106° 41' 52'' F-48-82-A-d miếu An Đà KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 50' 57'' 106° 41' 40'' F-48-82-A-d phố Lạch Tray KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 51' 11'' 106° 41' 03'' 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-d phố Văn Cao KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 50' 33'' 106° 41' 51'' 20° 49' 52'' 106° 42' 05'' F-48-82-A-d siêu thị Big C KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 50' 46'' 106° 42' 20'' F-48-82-A-d siêu thị PICO KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 50' 08'' 106° 41' 45'' F-48-82-A-d Trung tâm thương mại Thùy Dương Plaza KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 50' 50'' 106° 42' 17'' F-48-82-A-d Trường Đại học Hàng hải Việt Nam KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 49' 57'' 106° 41' 43'' F-48-82-A-d Trường Đại học Y Dược Hải Phòng KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 50' 40'' 106° 41' 45'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Đằng Giang KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 50' 47'' 106° 41' 50'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở An Đà KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 50' 51'' 106° 41' 57'' F-48-82-A-d Trường Trung học phổ thông Tư thục Marie Curie KX P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 50' 17'' 106° 41' 45'' F-48-82-A-d hồ An Biên TV P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 51' 04'' 106° 41' 30'' F-48-82-A-d sông Lạch Tray TV P. Đằng Giang Q. Ngô Quyền 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-d tổ dân phố Số 6 DC P. Đông Khê Q. Ngô Quyền 20° 51' 21'' 106° 41' 50'' F-48-82-A-d tổ dân phố Số 30 DC P. Đông Khê Q. Ngô Quyền 20° 51' 15'' 106° 42' 11'' F-48-82-A-d Bệnh viện Tâm thần Hải Phòng KX P. Đông Khê Q. Ngô Quyền 20° 51' 05'' 106° 41' 56'' F-48-82-A-d chợ Đông Khê KX P. Đông Khê Q. Ngô Quyền 20° 50' 57'' 106° 41' 53'' F-48-82-A-d chùa Đông Khê KX P. Đông Khê Q. Ngô Quyền 20° 51' 13'' 106° 41' 34'' F-48-82-A-d Công ty cổ phần Hapaco KX P. Đông Khê Q. Ngô Quyền 20° 51' 28'' 106° 41' 54'' F-48-82-A-d đình Đông Khê KX P. Đông Khê Q. Ngô Quyền 20° 51' 03'' 106° 41' 46'' F-48-82-A-d đường An Đà KX P. Đông Khê Q. Ngô Quyền 20° 50' 40'' 106° 41' 27'' 20° 50' 40'' 106° 42' 19'' F-48-82-A-d đường Đông Khê KX P. Đông Khê Q. Ngô Quyền 20° 51' 20'' 106° 41' 31'' 20° 50' 49'' 106° 42' 04'' F-48-82-A-d đường Lê Hồng Phong KX P. Đông Khê Q. Ngô Quyền 20° 51' 45'' 106° 41' 38'' 20° 49' 30'' 106° 43' 31'' F-48-82-A-d siêu thị Điện máy Media Mart KX P. Đông Khê Q. Ngô Quyền 20° 51' 27'' 106° 41' 49'' F-48-82-A-d siêu thị Điện Ngũ Phúc KX P. Đông Khê Q. Ngô Quyền 20° 51' 25'' 106° 41' 56'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Nguyễn Trãi KX P. Đông Khê Q. Ngô Quyền 20° 51' 06'' 106° 41' 59'' F-48-82-A-d Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng KX P. Đồng Quốc Bình Q. Ngô Quyền 20° 50' 18'' 106° 41' 41'' F-48-82-A-d chợ Đồng Quốc Bình KX P. Đồng Quốc Bình Q. Ngô Quyền 20° 50' 21'' 106° 41' 41'' F-48-82-A-d Công ty cổ phần Vận tải biển Việt Nam KX P. Đồng Quốc Bình Q. Ngô Quyền 20° 50' 14'' 106° 41' 42'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Bình KX P. Đồng Quốc Bình Q. Ngô Quyền 20° 50' 27'' 106° 41' 53'' 20° 50' 14'' 106° 41' 17'' F-48-82-A-d phố Lạch Tray KX P. Đồng Quốc Bình Q. Ngô Quyền 20° 51' 11'' 106° 41' 03'' 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-d Trường Chính trị Tô Hiệu KX P. Đồng Quốc Bình Q. Ngô Quyền 20° 50' 23'' 106° 41' 33'' F-48-82-A-d Trường Đại học Hải Phòng KX P. Đồng Quốc Bình Q. Ngô Quyền 20° 50' 22'' 106° 41' 27'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Lê Hồng Phong KX P. Đồng Quốc Bình Q. Ngô Quyền 20° 50' 19'' 106° 41' 43'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong KX P. Đồng Quốc Bình Q. Ngô Quyền 20° 50' 19'' 106° 41' 45'' F-48-82-A-d chùa Linh Quang KX P. Gia Viên Q. Ngô Quyền 20° 51' 22'' 106° 41' 27'' F-48-82-A-d chùa Vân Quang KX P. Gia Viên Q. Ngô Quyền 20° 51' 25'' 106° 41' 23'' F-48-82-A-d đình Gia Viên KX P. Gia Viên Q. Ngô Quyền 20° 51' 24'' 106° 41' 28'' F-48-82-A-d nhà Số 168 phố Lê Lợi KX P. Gia Viên Q. Ngô Quyền 20° 51' 29'' 106° 41' 21'' F-48-82-A-d nhà Số 174 gác 2 phố Lê Lợi KX P. Gia Viên Q. Ngô Quyền 20° 51' 28'' 106° 41' 20'' F-48-82-A-d nhà thờ An Hải KX P. Gia Viên Q. Ngô Quyền 20° 51' 30'' 106° 41' 26'' F-48-82-A-d Phố Cấm KX P. Gia Viên Q. Ngô Quyền 20° 51' 30'' 106° 41' 22'' 20° 51' 20'' 106° 41' 31'' F-48-82-A-d phố Lê Lợi KX P. Gia Viên Q. Ngô Quyền 20° 51' 45'' 106° 41' 38'' 20° 51' 11'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Kim Đồng KX P. Gia Viên Q. Ngô Quyền 20° 51' 30'' 106° 41' 18'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Lý Tự Trọng KX P. Gia Viên Q. Ngô Quyền 20° 51' 29'' 106° 41' 41'' F-48-82-A-d chợ Đà Nẵng KX P. Lạc Viên Q. Ngô Quyền 20° 51' 43'' 106° 41' 52'' F-48-82-A-d chùa Lạc Viên KX P. Lạc Viên Q. Ngô Quyền 20° 51' 49'' 106° 41' 46'' F-48-82-A-d Công ty trách nhiệm hữu hạn Công nghiệp Hóa chất Inchemco KX P. Lạc Viên Q. Ngô Quyền 20° 51' 44'' 106° 41' 44'' F-48-82-A-d đình Lạc Viên KX P. Lạc Viên Q. Ngô Quyền 20° 51' 47'' 106° 41' 53'' F-48-82-A-d đường Đà Nẵng KX P. Lạc Viên Q. Ngô Quyền 20° 51' 45'' 106° 41' 25'' 20° 51' 43'' 106° 43' 14'' F-48-82-A-d đường Lê Hồng Phong KX P. Lạc Viên Q. Ngô Quyền 20° 51' 45'' 106° 41' 38'' 20° 49' 30'' 106° 43' 31'' F-48-82-A-d đường Lê Lai KX P. Lạc Viên Q. Ngô Quyền 20° 52' 27'' 106° 42' 02'' 20° 51' 45'' 106° 41' 38'' F-48-82-A-d đường Máy Tơ KX P. Lạc Viên Q. Ngô Quyền 20° 51' 57'' 106° 41' 28'' 20° 51' 52'' 106° 41' 45'' F-48-82-A-d Trung tâm thương mại Cát Bi Plaza KX P. Lạc Viên Q. Ngô Quyền 20° 51' 42'' 106° 41' 43'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Đà Nẵng KX P. Lạc Viên Q. Ngô Quyền 20° 51' 38'' 106° 41' 59'' F-48-82-A-d chợ Đòan Kết KX P. Lạch Tray Q. Ngô Quyền 20° 50' 41'' 106° 41' 30'' F-48-82-A-d đường An Đà KX P. Lạch Tray Q. Ngô Quyền 20° 50' 40'' 106° 41' 27'' 20° 50' 40'' 106° 42' 19'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Bỉnh Khiêm KX P. Lạch Tray Q. Ngô Quyền 20° 50' 30'' 106° 41' 32'' 20° 51' 24'' 106° 43' 41'' F-48-82-A-d đường Nguyễn Văn Linh KX P. Lạch Tray Q. Ngô Quyền 20° 50' 30'' 106° 41' 32'' 20° 50' 43'' 106° 39' 25'' F-48-82-A-d khách sạn Nam Cường KX P. Lạch Tray Q. Ngô Quyền 20° 51' 01'' 106° 41' 17'' F-48-82-A-d nhà tưởng niệm Cụ Nguyễn Sơn Hà KX P. Lạch Tray Q. Ngô Quyền 20° 51' 00'' 106° 41' 18'' F-48-82-A-d phố Chu Văn An KX P. Lạch Tray Q. Ngô Quyền 20° 51' 09'' 106° 41' 23'' 20° 51' 19'' 106° 41' 10'' F-48-82-A-d phố Lạch Tray KX P. Lạch Tray Q. Ngô Quyền 20° 51' 11'' 106° 41' 03'' 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-d phố Lê Lợi KX P. Lạch Tray Q. Ngô Quyền 20° 51' 45'' 106° 41' 38'' 20° 51' 11'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-d phố Tô Hiệu KX P. Lạch Tray Q. Ngô Quyền 20° 51' 01'' 106° 40' 10'' 20° 51' 11'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-d sân vận động Lạch Tray KX P. Lạch Tray Q. Ngô Quyền 20° 51' 10'' 106° 41' 13'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Nguyễn Đình Chiểu KX P. Lạch Tray Q. Ngô Quyền 20° 51' 06'' 106° 41' 08'' F-48-82-A-d Trường Trung học phổ thông Dân lập Thăng Long KX P. Lạch Tray Q. Ngô Quyền 20° 50' 35'' 106° 41' 37'' F-48-82-A-d chùa Phổ Minh KX P. Lê Lợi Q. Ngô Quyền 20° 51' 19'' 106° 41' 14'' F-48-82-A-d phố Chu Văn An KX P. Lê Lợi Q. Ngô Quyền 20° 51' 09'' 106° 41' 23'' 20° 51' 19'' 106° 41' 10'' F-48-82-A-d phố Lê Lợi KX P. Lê Lợi Q. Ngô Quyền 20° 51' 45'' 106° 41' 38'' 20° 51' 11'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Chu Văn An KX P. Lê Lợi Q. Ngô Quyền 20° 51' 12'' 106° 41' 16'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Chu Văn An KX P. Lê Lợi Q. Ngô Quyền 20° 51' 11'' 106° 41' 18'' F-48-82-A-d hồ An Biên TV P. Lê Lợi Q. Ngô Quyền 20° 51' 04'' 106° 41' 30'' F-48-82-A-d tòa nhà Ánh Dương DC P. Lương Khánh Thiện Q. Ngô Quyền 20° 51' 31'' 106° 41' 02'' F-48-82-A-d đường Lương Khánh Thiện KX P. Lương Khánh Thiện Q. Ngô Quyền 20° 51' 17'' 106° 40' 55'' 20° 51' 45'' 106° 41' 25'' F-48-82-A-d đường Trần Phú KX P. Lương Khánh Thiện Q. Ngô Quyền 20° 51' 25'' 106° 40' 47'' 20° 52' 00'' 106° 41' 14'' F-48-82-A-d ga Hải Phòng KX P. Lương Khánh Thiện Q. Ngô Quyền 20° 51' 25'' 106° 41' 11'' F-48-82-A-d tòa nhà Khách Sạn 5 Sao KX P. Lương Khánh Thiện Q. Ngô Quyền 20° 51' 38'' 106° 41' 12'' F-48-82-A-d Căng Máy Chai KX P. Máy Chai Q. Ngô Quyền 20° 52' 27'' 106° 42' 13'' F-48-82-A-d chợ Máy Chai KX P. Máy Chai Q. Ngô Quyền 20° 52' 27'' 106° 42' 05'' F-48-82-A-d Chùa Đỏ KX P. Máy Chai Q. Ngô Quyền 20° 52' 19'' 106° 42' 03'' F-48-82-A-d Công ty cổ phần Cảng Cửa Cấm Hải Phòng KX P. Máy Chai Q. Ngô Quyền 20° 52' 20'' 106° 42' 40'' F-48-82-A-d Công ty cổ phần Công nghiệp tàu thủy Ngô Quyền KX P. Máy Chai Q. Ngô Quyền 20° 42' 04'' 106° 42' 43'' F-48-82-A-d đường Lê Lai KX P. Máy Chai Q. Ngô Quyền 20° 52' 27'' 106° 42' 02'' 20° 51' 45'' 106° 41' 38'' F-48-82-A-d đường Lê Thánh Tông KX P. Máy Chai Q. Ngô Quyền 20° 52' 00'' 106° 41' 14'' 20° 51' 43'' 106° 43' 14'' F-48-82-A-d đường Ngô Quyền KX P. Máy Chai Q. Ngô Quyền 20° 52' 27'' 106° 42' 02'' 20° 51' 56'' 106° 42' 54'' F-48-82-A-d đường Vạn Mỹ KX P. Máy Chai Q. Ngô Quyền 20° 52' 03'' 106° 42' 41'' 20° 51' 44'' 106° 42' 37'' F-48-82-A-d phà Máy Chai KX P. Máy Chai Q. Ngô Quyền 20° 52' 43'' 106° 42' 13'' F-48-82-A-b Trường Công nhân kỹ thuật Hạ Long KX P. Máy Chai Q. Ngô Quyền 20° 52' 19'' 106° 41' 57'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Nguyễn Du KX P. Máy Chai Q. Ngô Quyền 20° 52' 17'' 106° 42' 02'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Lạc Viên KX P. Máy Chai Q. Ngô Quyền 20° 51' 58'' 106° 41' 54'' F-48-82-A-d Sông Cấm TV P. Máy Chai Q. Ngô Quyền 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-b, F-48-82-A-d Bệnh viện Đa khoa Ngô Quyền KX P. Máy Tơ Q. Ngô Quyền 20° 51' 40'' 106° 41' 36'' F-48-82-A-d cảng Hải Phòng KX P. Máy Tơ Q. Ngô Quyền 20° 52' 07'' 106° 41' 25'' F-48-82-A-d đền Tiên Nga KX P. Máy Tơ Q. Ngô Quyền 20° 51' 35'' 106° 41' 29'' F-48-82-A-d đường Đà Nẵng KX P. Máy Tơ Q. Ngô Quyền 20° 51' 45'' 106° 41' 25'' 20° 51' 43'' 106° 43' 14'' F-48-82-A-d đường Điện Biên Phủ KX P. Máy Tơ Q. Ngô Quyền 20° 51' 45'' 106° 40' 39'' 20° 51' 45'' 106° 41' 25'' F-48-82-A-d đường Hòang Diệu KX P. Máy Tơ Q. Ngô Quyền 20° 51' 55'' 106° 40' 54'' 20° 52' 00'' 106° 41' 14'' F-48-82-A-d đường Lê Hồng Phong KX P. Máy Tơ Q. Ngô Quyền 20° 51' 45'' 106° 41' 38'' 20° 49' 30'' 106° 43' 31'' F-48-82-A-d đường Lê Lai KX P. Máy Tơ Q. Ngô Quyền 20° 52' 27'' 106° 42' 02'' 20° 51' 45'' 106° 41' 38'' F-48-82-A-d đường Lê Thánh Tông KX P. Máy Tơ Q. Ngô Quyền 20° 52' 00'' 106° 41' 14'' 20° 51' 43'' 106° 43' 14'' F-48-82-A-d đường Lương Khánh Thiện KX P. Máy Tơ Q. Ngô Quyền 20° 51' 17'' 106° 40' 55'' 20° 51' 45'' 106° 41' 25'' F-48-82-A-d đường Máy Tơ KX P. Máy Tơ Q. Ngô Quyền 20° 51' 57'' 106° 41' 28'' 20° 51' 52'' 106° 41' 45'' F-48-82-A-d đường Trần Phú KX P. Máy Tơ Q. Ngô Quyền 20° 51' 25'' 106° 40' 47'' 20° 52' 00'' 106° 41' 14'' F-48-82-A-d phố Lê Lợi KX P. Máy Tơ Q. Ngô Quyền 20° 51' 45'' 106° 41' 38'' 20° 51' 11'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-d phố Nguyễn Trãi KX P. Máy Tơ Q. Ngô Quyền 20° 52' 05'' 106° 41' 34'' 20° 51' 45'' 106° 41' 38'' F-48-82-A-d phố Trần Khánh Dư KX P. Máy Tơ Q. Ngô Quyền 20° 51' 45'' 106° 41' 25'' 20° 52' 03'' 106° 41' 25'' F-48-82-A-d siêu thị DAFUCO KX P. Máy Tơ Q. Ngô Quyền 20° 52' 01'' 106° 41' 24'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền KX P. Máy Tơ Q. Ngô Quyền 20° 51' 55'' 106° 41' 41'' F-48-82-A-d Trường Trung học phổ thông Anhxtanh KX P. Máy Tơ Q. Ngô Quyền 20° 52' 03'' 106° 41' 38'' F-48-82-A-d Sông Cấm TV P. Máy Tơ Q. Ngô Quyền 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-d chùa Vĩnh Khánh KX P. Vạn Mỹ Q. Ngô Quyền 20° 51' 24'' 106° 42' 32'' F-48-82-A-d đường Đà Nẵng KX P. Vạn Mỹ Q. Ngô Quyền 20° 51' 45'' 106° 41' 25'' 20° 51' 43'' 106° 43' 14'' F-48-82-A-d đường Lê Thánh Tông KX P. Vạn Mỹ Q. Ngô Quyền 20° 52' 00'' 106° 41' 14'' 20° 51' 43'' 106° 43' 14'' F-48-82-A-d đường Ngô Quyền KX P. Vạn Mỹ Q. Ngô Quyền 20° 52' 27'' 106° 42' 02'' 20° 51' 56'' 106° 42' 54'' F-48-82-A-d đường Phủ Thượng Đọan KX P. Vạn Mỹ Q. Ngô Quyền 20° 51' 44'' 106° 42' 47'' 20° 51' 00'' 106° 43' 05'' F-48-82-A-d đường Phương Lưu KX P. Vạn Mỹ Q. Ngô Quyền 20° 51' 27'' 106° 42' 35'' 20° 50' 53'' 106° 42' 54'' F-48-82-A-d đường Vạn Mỹ KX P. Vạn Mỹ Q. Ngô Quyền 20° 52' 03'' 106° 42' 41'' 20° 51' 44'' 106° 42' 37'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Quang Trung KX P. Vạn Mỹ Q. Ngô Quyền 20° 51' 34'' 106° 42' 23'' F-48-82-A-d Trường Trung cấp Nghề Thủy sản Hải Phòng KX P. Vạn Mỹ Q. Ngô Quyền 20° 51' 49'' 106° 42' 28'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Quang Trung KX P. Vạn Mỹ Q. Ngô Quyền 20° 51' 34'' 106° 42' 25'' F-48-82-A-d Sông Cấm TV P. Vạn Mỹ Q. Ngô Quyền 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-d Tổ dân phố 1 DC TT. An Dương H. An Dương 20° 52' 03'' 106° 36' 47'' F-48-82-A-c Tổ dân phố 2 DC TT. An Dương H. An Dương 20° 52' 10'' 106° 36' 36'' F-48-82-A-c Tổ dân phố 3 DC TT. An Dương H. An Dương 20° 51' 56'' 106° 36' 10'' F-48-82-A-c Tổ dân phố 4 DC TT. An Dương H. An Dương 20° 51' 42'' 106° 36' 41'' F-48-82-A-c Tổ dân phố 5 DC TT. An Dương H. An Dương 20° 51' 49'' 106° 36' 51'' F-48-82-A-c Tổ dân phố 6 DC TT. An Dương H. An Dương 20° 51' 59'' 106° 36' 56'' F-48-82-A-c Tổ dân phố 7 DC TT. An Dương H. An Dương 20° 51' 47'' 106° 36' 34'' F-48-82-A-c Tổ dân phố 8 DC TT. An Dương H. An Dương 20° 51' 47'' 106° 36' 06'' F-48-82-A-c Bệnh viện Đa khoa An Dương KX TT. An Dương H. An Dương 20° 51' 55'' 106° 36' 17'' F-48-82-A-c Chợ Rế KX TT. An Dương H. An Dương 20° 52' 03'' 106° 36' 49'' F-48-82-A-c đình Đồng Giới KX TT. An Dương H. An Dương 20° 51' 48'' 106° 36' 36'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 351 KX TT. An Dương H. An Dương 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 53' 25'' 106° 36' 11'' F-48-82-A-c Quốc lộ 17B KX TT. An Dương H. An Dương 20° 52' 58'' 106° 32' 40'' 20° 51' 29'' 106° 38' 59'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học thị trấn An Dương KX TT. An Dương H. An Dương 20° 51' 57'' 106° 36' 33'' F-48-82-A-c Trường Trung cấp Nghề An Dương KX TT. An Dương H. An Dương 20° 52' 02'' 106° 36' 44'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở thị trấn An Dương KX TT. An Dương H. An Dương 20° 51' 58'' 106° 36' 32'' F-48-82-A-c Trường Trung học phổ thông An Dương KX TT. An Dương H. An Dương 20° 51' 56'' 106° 36' 48'' F-48-82-A-c Trường Trung học phổ thông An Hải KX TT. An Dương H. An Dương 20° 51' 41'' 106° 36' 41'' F-48-82-A-c Trường Trung học phổ thông An Hải khu B KX TT. An Dương H. An Dương 20° 51' 38'' 106° 36' 45'' F-48-82-A-c kênh trục chính Sông Rế (Sông Rế) TV TT. An Dương H. An Dương 20° 52' 07'' 106° 34' 42'' 20° 51' 40'' 106° 38' 55'' F-48-82-A-c Khu đô thị PG - xã An Đồng DC xã An Đồng H. An Dương 20° 50' 48'' 106° 39' 00'' F-48-82-A-d thôn An Dương DC xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 26'' 106° 39' 09'' F-48-82-A-d thôn An Trang DC xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 01'' 106° 39' 15'' F-48-82-A-d thôn Cái Tắt DC xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 24'' 106° 38' 49'' F-48-82-A-d thôn Đại Lộ Tôn Đức Thắng DC xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 10'' 106° 39' 18'' F-48-82-A-d thôn Đường 208 DC xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 20'' 106° 39' 17'' F-48-82-A-d thôn Trang Quan DC xã An Đồng H. An Dương 20° 50' 59'' 106° 38' 53'' F-48-82-A-d thôn Văn Cú DC xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 20'' 106° 37' 49'' F-48-82-A-d thôn Vân Tra DC xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 52'' 106° 37' 33'' F-48-82-A-d thôn Vĩnh Khê DC xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 39'' 106° 38' 05'' F-48-82-A-d cầu An Đồng KX xã An Đồng H. An Dương 20° 50' 44'' 106° 39' 23'' F-48-82-A-d cầu An Dương KX xã An Đồng H. An Dương 20° 50' 58'' 106° 39' 32'' F-48-82-A-d chợ An Đồng KX xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 09'' 106° 39' 09'' F-48-82-A-d chùa Vân Tra KX xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 47'' 106° 37' 25'' F-48-82-A-c cống Cái Tắt KX xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 40'' 106° 38' 55'' F-48-82-A-d đại lộ Tôn Đức Thắng KX xã An Đồng H. An Dương 20° 50' 58'' 106° 39' 32'' 20° 52' 20'' 106° 39' 07'' F-48-82-A-d đình An Dương Đòai KX xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 17'' 106° 39' 07'' F-48-82-A-d đình Văn Cú KX xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 31'' 106° 37' 43'' F-48-82-A-d đình Vân Tra KX xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 46'' 106° 37' 46'' F-48-82-A-d đình Vĩnh Khê KX xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 30'' 106° 38' 03'' F-48-82-A-d Đường 208 KX xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 10'' 106° 39' 38'' 20° 51' 29'' 106° 38' 59'' F-48-82-A-d nhà lưu niệm Lãnh tụ Nguyễn Đức Cảnh và Liệt sỹ Hồ Ngọc Lâm KX xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 13'' 106° 39' 13'' F-48-82-A-d Quốc lộ 17B KX xã An Đồng H. An Dương 20° 52' 58'' 106° 32' 40'' 20° 51' 29'' 106° 38' 59'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d Trường Cao đẳng Nghề Công nghiệp Hải Phòng KX xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 19'' 106° 39' 05'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học An Đồng KX xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 26'' 106° 38' 44'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở An Đồng KX xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 24'' 106° 38' 49'' F-48-82-A-d Xí nghiệp Đường Sông KX xã An Đồng H. An Dương 20° 50' 45'' 106° 39' 09'' F-48-82-A-d kênh đào Thượng Lý TV xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 13'' 106° 39' 42'' 20° 50' 42'' 106° 39' 22'' F-48-82-A-d kênh trục chính Sông Rế (Sông Rế) TV xã An Đồng H. An Dương 20° 52' 07'' 106° 34' 42'' 20° 51' 40'' 106° 38' 55'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d sông Lạch Tray TV xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-d sông Tam Bạc TV xã An Đồng H. An Dương 20° 51' 40'' 106° 38' 55'' 20° 52' 02'' 106° 40' 27'' F-48-82-A-d thôn Dưỡng Phú 1 DC xã An Hòa H. An Dương 20° 53' 56'' 106° 32' 26'' F-48-82-A-a thôn Dưỡng Phú 2 DC xã An Hòa H. An Dương 20° 53' 43'' 106° 32' 30'' F-48-82-A-a thôn Hà Nhuận 1 DC xã An Hòa H. An Dương 20° 54' 18'' 106° 32' 04'' F-48-82-A-a thôn Hà Nhuận 2 DC xã An Hòa H. An Dương 20° 54' 09'' 106° 32' 29'' F-48-82-A-a thôn Hà Nhuận 3 DC xã An Hòa H. An Dương 20° 54' 13'' 106° 32' 39'' F-48-82-A-a thôn Hà Nhuận 4 DC xã An Hòa H. An Dương 20° 54' 08'' 106° 32' 52'' F-48-82-A-a thôn Ngọ Dương 1 DC xã An Hòa H. An Dương 20° 53' 14'' 106° 32' 53'' F-48-82-A-a thôn Ngọ Dương 2 DC xã An Hòa H. An Dương 20° 53' 12'' 106° 33' 05'' F-48-82-A-a thôn Ngọ Dương 3 DC xã An Hòa H. An Dương 20° 53' 01'' 106° 32' 53'' F-48-82-A-a thôn Ngọ Dương 4 DC xã An Hòa H. An Dương 20° 53' 02'' 106° 33' 07'' F-48-82-A-a thôn Ngọ Dương 5 DC xã An Hòa H. An Dương 20° 52' 51'' 106° 33' 03'' F-48-82-A-a thôn Phú La DC xã An Hòa H. An Dương 20° 53' 21'' 106° 32' 27'' F-48-82-A-a thôn Tỉnh Thủy 1 DC xã An Hòa H. An Dương 20° 52' 14'' 106° 33' 03'' F-48-82-A-c thôn Tỉnh Thủy 2 DC xã An Hòa H. An Dương 20° 52' 01'' 106° 32' 58'' F-48-82-A-c Cầu Bồng KX xã An Hòa H. An Dương 20° 55' 17'' 106° 32' 19'' F-48-82-A-a chợ Ngọ Dương KX xã An Hòa H. An Dương 20° 52' 54'' 106° 33' 01'' F-48-82-A-a chùa Ngọ Dương KX xã An Hòa H. An Dương 20° 53' 08'' 106° 32' 53'' F-48-82-A-a đền Ngọ Dương KX xã An Hòa H. An Dương 20° 53' 13'' 106° 32' 46'' F-48-82-A-a đình Hà Nhuận KX xã An Hòa H. An Dương 20° 54' 06'' 106° 32' 38'' F-48-82-A-a Quốc lộ 17B KX xã An Hòa H. An Dương 20° 52' 58'' 106° 32' 40'' 20° 51' 29'' 106° 38' 59'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học An Hòa KX xã An Hòa H. An Dương 20° 53' 19'' 106° 32' 51'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Hà Nhuận KX xã An Hòa H. An Dương 20° 54' 12'' 106° 32' 26'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Tỉnh Thủy KX xã An Hòa H. An Dương 20° 52' 12'' 106° 33' 04'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở An Hòa KX xã An Hòa H. An Dương 20° 53' 16'' 106° 32' 49'' F-48-82-A-a kênh An Kim Hải (sông Văn Dương) TV xã An Hòa H. An Dương 20° 55' 11'' 106° 32' 21'' 20° 52' 40'' 106° 33' 00'' F-48-82-A-a kênh Hòa Phong (sông Ba Miếu) TV xã An Hòa H. An Dương 20° 52' 40'' 106° 33' 00'' 20° 51' 28'' 106° 33' 09'' F-48-82-A-a, F-48-82-A-c kênh Tân Hưng Hồng (Sông Dầu) TV xã An Hòa H. An Dương 20° 55' 11'' 106° 32' 21'' 20° 52' 07'' 106° 34' 43'' F-48-82-A-a sông Lạch Tray TV xã An Hòa H. An Dương 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-c thôn Khánh Trịnh DC xã An Hồng H. An Dương 20° 54' 04'' 106° 36' 31'' F-48-82-A-a thôn Lê Lác I DC xã An Hồng H. An Dương 20° 54' 29'' 106° 36' 13'' F-48-82-A-a thôn Lê Lác II DC xã An Hồng H. An Dương 20° 54' 35'' 106° 36' 09'' F-48-82-A-a thôn Lê Sáng DC xã An Hồng H. An Dương 20° 54' 52'' 106° 35' 49'' F-48-82-A-a thôn Ngô Hùng DC xã An Hồng H. An Dương 20° 55' 04'' 106° 36' 39'' F-48-82-A-a thôn Ngô Yến DC xã An Hồng H. An Dương 20° 54' 46'' 106° 36' 33'' F-48-82-A-a thôn Phạm Dùng DC xã An Hồng H. An Dương 20° 54' 26'' 106° 36' 32'' F-48-82-A-a thôn Tất Xứng DC xã An Hồng H. An Dương 20° 55' 04'' 106° 36' 01'' F-48-82-A-a thôn Thuần Tỵ DC xã An Hồng H. An Dương 20° 54' 36'' 106° 35' 49'' F-48-82-A-a Cầu Kiền KX xã An Hồng H. An Dương 20° 54' 52'' 106° 37' 17'' F-48-82-A-a Công ty cổ phần Cơ khí đóng tàu Thủy sản Việt Nam KX xã An Hồng H. An Dương 20° 53' 52'' 106° 36' 56'' F-48-82-A-a Công ty cổ phần Cơ khí Thương mại và Xây dựng Hải Phòng KX xã An Hồng H. An Dương 20° 54' 03'' 106° 36' 56'' F-48-82-A-a Công ty cổ phần Đóng tàu Sông Cấm KX xã An Hồng H. An Dương 20° 55' 15'' 106° 36' 28'' F-48-82-A-a Công ty cổ phần Thép Vạn Lợi KX xã An Hồng H. An Dương 20° 53' 56'' 106° 36' 58'' F-48-82-A-a đền Vua Bà KX xã An Hồng H. An Dương 20° 54' 32'' 106° 36' 00'' F-48-82-A-a đền Vua Linh KX xã An Hồng H. An Dương 20° 55' 10'' 106° 36' 37'' F-48-82-A-a Đường tỉnh 351 KX xã An Hồng H. An Dương 20° 55' 06'' 106° 40' 23'' 20° 54' 41'' 106° 35' 06'' F-48-82-A-a Khu công nghiệp Nomura Hải Phòng KX xã An Hồng H. An Dương 20° 54' 07'' 106° 35' 26'' F-48-82-A-a Quốc lộ 10 KX xã An Hồng H. An Dương 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học An Hồng KX xã An Hồng H. An Dương 20° 54' 37'' 106° 36' 15'' F-48-82-A-a Trường Trung học cơ sở An Hồng KX xã An Hồng H. An Dương 20° 54' 40'' 106° 36' 14'' F-48-82-A-a Sông Cấm TV xã An Hồng H. An Dương 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-a thôn An Phong DC xã An Hưng H. An Dương 20° 53' 38'' 106° 35' 41'' F-48-82-A-a Thôn Bắc DC xã An Hưng H. An Dương 20° 54' 37'' 106° 35' 08'' F-48-82-A-a Thôn Đòai DC xã An Hưng H. An Dương 20° 54' 49'' 106° 35' 09'' F-48-82-A-a thôn Đồng Hải DC xã An Hưng H. An Dương 20° 54' 08'' 106° 36' 00'' F-48-82-A-a Thôn Hạ DC xã An Hưng H. An Dương 20° 54' 26'' 106° 35' 05'' F-48-82-A-a thôn Nam Bình DC xã An Hưng H. An Dương 20° 54' 08'' 106° 34' 44'' F-48-82-A-a thôn Nam Hòa DC xã An Hưng H. An Dương 20° 54' 02'' 106° 34' 57'' F-48-82-A-a thôn Thắng Lợi DC xã An Hưng H. An Dương 20° 54' 23'' 106° 34' 38'' F-48-82-A-a Thôn Thượng DC xã An Hưng H. An Dương 20° 54' 17'' 106° 34' 59'' F-48-82-A-a Chợ Hỗ KX xã An Hưng H. An Dương 20° 54' 22'' 106° 34' 30'' F-48-82-A-a đền thờ Phạm Thượng Quận KX xã An Hưng H. An Dương 20° 54' 31'' 106° 34' 58'' F-48-82-A-a đình Khinh Giao KX xã An Hưng H. An Dương 20° 54' 22'' 106° 34' 51'' F-48-82-A-a đường Hùng Vương KX xã An Hưng H. An Dương 20° 51' 17'' 106° 39' 52'' 20° 53' 37'' 106° 35' 31'' F-48-82-A-a Đường tỉnh 351 KX xã An Hưng H. An Dương 20° 55' 06'' 106° 40' 23'' 20° 54' 41'' 106° 35' 06'' F-48-82-A-a Khu công nghiệp Nomura Hải Phòng KX xã An Hưng H. An Dương 20° 54' 07'' 106° 35' 26'' F-48-82-A-a Quốc lộ 5 KX xã An Hưng H. An Dương 20° 56' 42'' 106° 32' 29'' 20° 51' 58'' 106° 38' 56'' F-48-82-A-a Quốc lộ 10 KX xã An Hưng H. An Dương 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-a Trung tâm Đào tạo nghiệp vụ Bảo vệ KX xã An Hưng H. An Dương 20° 53' 59'' 106° 35' 01'' F-48-82-A-a Trường Mầm non An Hưng KX xã An Hưng H. An Dương 20° 54' 09'' 106° 35' 53'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học An Hưng KX xã An Hưng H. An Dương 20° 54' 07'' 106° 35' 06'' F-48-82-A-a Trường Trung học cơ sở An Hưng KX xã An Hưng H. An Dương 20° 54' 05'' 106° 35' 01'' F-48-82-A-a Trường Trung học phổ thông Nguyễn Trãi KX xã An Hưng H. An Dương 20° 54' 09'' 106° 35' 09'' F-48-82-A-a Trường Trung học phổ thông Tân An KX xã An Hưng H. An Dương 20° 54' 12'' 106° 34' 25'' F-48-82-A-a Thôn 1 DC xã Bắc Sơn H. An Dương 20° 52' 52'' 106° 35' 20'' F-48-82-A-a Thôn 2 DC xã Bắc Sơn H. An Dương 20° 52' 43'' 106° 35' 23'' F-48-82-A-a Thôn 3 DC xã Bắc Sơn H. An Dương 20° 52' 29'' 106° 35' 47'' F-48-82-A-a Thôn 4 DC xã Bắc Sơn H. An Dương 20° 52' 30'' 106° 35' 16'' F-48-82-A-a Thôn 5 DC xã Bắc Sơn H. An Dương 20° 52' 24'' 106° 35' 01'' F-48-82-A-c Thôn 6 DC xã Bắc Sơn H. An Dương 20° 52' 36'' 106° 35' 04'' F-48-82-A-a cầu Rế 2 KX xã Bắc Sơn H. An Dương 20° 52' 09'' 106° 34' 40'' F-48-82-A-c cầu vượt Quán Toan KX xã Bắc Sơn H. An Dương 20° 53' 11'' 106° 35' 43'' F-48-82-A-a chùa Cao Linh KX xã Bắc Sơn H. An Dương 20° 52' 56'' 106° 35' 03'' F-48-82-A-a Đình Nam KX xã Bắc Sơn H. An Dương 20° 52' 29'' 106° 34' 55'' F-48-82-A-a đường Bắc Sơn - Nam Hải KX xã Bắc Sơn H. An Dương 20° 52' 18'' 106° 34' 49'' 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-c Quốc lộ 5 KX xã Bắc Sơn H. An Dương 20° 56' 42'' 106° 32' 29'' 20° 51' 58'' 106° 38' 56'' F-48-82-A-a Quốc lộ 10 KX xã Bắc Sơn H. An Dương 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-a, F-48-82-A-c Quốc lộ 17B KX xã Bắc Sơn H. An Dương 20° 52' 58'' 106° 32' 40'' 20° 51' 29'' 106° 38' 59'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Bắc Sơn KX xã Bắc Sơn H. An Dương 20° 52' 34'' 106° 35' 17'' F-48-82-A-a Trường Trung học cơ sở Bắc Sơn KX xã Bắc Sơn H. An Dương 20° 52' 36'' 106° 35' 16'' F-48-82-A-a kênh Tân Hưng Hồng (Sông Dầu) TV xã Bắc Sơn H. An Dương 20° 55' 11'' 106° 32' 21'' 20° 52' 07'' 106° 34' 43'' F-48-82-A-a, F-48-82-A-c kênh trục chính Sông Rế (Sông Rế) TV xã Bắc Sơn H. An Dương 20° 52' 07'' 106° 34' 42'' 20° 51' 40'' 106° 38' 55'' F-48-82-A-c thôn An Phú DC xã Đại Bản H. An Dương 20° 55' 08'' 106° 33' 50'' F-48-82-A-a thôn Đại Đồng DC xã Đại Bản H. An Dương 20° 55' 19'' 106° 34' 14'' F-48-82-A-a thôn Lê Xá DC xã Đại Bản H. An Dương 20° 56' 02'' 106° 35' 37'' F-48-82-A-a thôn Lực Nông DC xã Đại Bản H. An Dương 20° 56' 00'' 106° 33' 53'' F-48-82-A-a thôn Tân Thanh DC xã Đại Bản H. An Dương 20° 55' 14'' 106° 34' 02'' F-48-82-A-a thôn Tiên Nông DC xã Đại Bản H. An Dương 20° 55' 16'' 106° 33' 39'' F-48-82-A-a thôn Trại Kênh DC xã Đại Bản H. An Dương 20° 56' 33'' 106° 34' 10'' F-48-82-A-a thôn Văn Tiến DC xã Đại Bản H. An Dương 20° 56' 10'' 106° 35' 15'' F-48-82-A-a thôn Vụ Nông DC xã Đại Bản H. An Dương 20° 55' 06'' 106° 34' 07'' F-48-82-A-a thôn Xuyên Đông DC xã Đại Bản H. An Dương 20° 55' 08'' 106° 34' 34'' F-48-82-A-a Đình Đông KX xã Đại Bản H. An Dương 20° 55' 19'' 106° 34' 10'' F-48-82-A-a Đình Nước KX xã Đại Bản H. An Dương 20° 55' 10'' 106° 33' 54'' F-48-82-A-a đò Nống 1 KX xã Đại Bản H. An Dương 20° 55' 58'' 106° 33' 29'' F-48-82-A-a ga Dụ Nghĩa KX xã Đại Bản H. An Dương 20° 55' 01'' 106° 33' 45'' F-48-82-A-a Quốc lộ 5 KX xã Đại Bản H. An Dương 20° 56' 42'' 106° 32' 29'' 20° 51' 58'' 106° 38' 56'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Đại Bản I (Cơ sở 1) KX xã Đại Bản H. An Dương 20° 55' 25'' 106° 34' 00'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Đại Bản I (Cơ sở 2) KX xã Đại Bản H. An Dương 20° 56' 02'' 106° 33' 56'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Đại Bản II (Cơ sở 1) KX xã Đại Bản H. An Dương 20° 55' 12'' 106° 34' 18'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Đại Bản II (Cơ sở 2) KX xã Đại Bản H. An Dương 20° 56' 09'' 106° 35' 26'' F-48-82-A-a Trường Trung học cơ sở Đại Bản KX xã Đại Bản H. An Dương 20° 55' 27'' 106° 34' 06'' F-48-82-A-a Sông Cấm TV xã Đại Bản H. An Dương 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-a sông Kinh Môn TV xã Đại Bản H. An Dương 20° 56' 55'' 106° 32' 39'' 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' F-48-82-A-a thôn Chiến Thắng DC xã Đặng Cương H. An Dương 20° 51' 02'' 106° 35' 55'' F-48-82-A-c thôn Dân Hạnh DC xã Đặng Cương H. An Dương 20° 51' 16'' 106° 36' 17'' F-48-82-A-c thôn Đòan Tiến DC xã Đặng Cương H. An Dương 20° 51' 12'' 106° 35' 37'' F-48-82-A-c thôn Đồng Quang DC xã Đặng Cương H. An Dương 20° 50' 45'' 106° 36' 03'' F-48-82-A-c thôn Hòa Nhất DC xã Đặng Cương H. An Dương 20° 50' 53'' 106° 36' 44'' F-48-82-A-c thôn Nhất Trí DC xã Đặng Cương H. An Dương 20° 50' 31'' 106° 36' 31'' F-48-82-A-c thôn Thành Công DC xã Đặng Cương H. An Dương 20° 50' 25'' 106° 36' 16'' F-48-82-A-c thôn Tự Lập DC xã Đặng Cương H. An Dương 20° 51' 10'' 106° 36' 39'' F-48-82-A-c cầu Đặng Cương KX xã Đặng Cương H. An Dương 20° 50' 53'' 106° 37' 02'' F-48-82-A-c chợ Đặng Cương KX xã Đặng Cương H. An Dương 20° 50' 53'' 106° 35' 59'' F-48-82-A-c đình Đồng Dụ KX xã Đặng Cương H. An Dương 20° 51' 19'' 106° 36' 26'' F-48-82-A-c đình Tri Yếu KX xã Đặng Cương H. An Dương 20° 50' 28'' 106° 36' 06'' F-48-82-A-c đường Bắc Sơn - Nam Hải KX xã Đặng Cương H. An Dương 20° 52' 18'' 106° 34' 49'' 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 351 KX xã Đặng Cương H. An Dương 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 53' 25'' 106° 36' 11'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Đặng Cương KX xã Đặng Cương H. An Dương 20° 50' 58'' 106° 36' 03'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Đặng Cương KX xã Đặng Cương H. An Dương 20° 51' 02'' 106° 36' 09'' F-48-82-A-c thôn Bạch Mai DC xã Đồng Thái H. An Dương 20° 51' 01'' 106° 38' 00'' F-48-82-A-d thôn Hòang Mai DC xã Đồng Thái H. An Dương 20° 50' 15'' 106° 38' 35'' F-48-82-A-d thôn Kiến Phong DC xã Đồng Thái H. An Dương 20° 50' 53'' 106° 37' 36'' F-48-82-A-d thôn Minh Kha DC xã Đồng Thái H. An Dương 20° 51' 20'' 106° 37' 03'' F-48-82-A-c thôn Tê Chử DC xã Đồng Thái H. An Dương 20° 50' 27'' 106° 38' 13'' F-48-82-A-d thôn Văn Phong DC xã Đồng Thái H. An Dương 20° 51' 31'' 106° 37' 31'' F-48-82-A-d đình Hòang Mai KX xã Đồng Thái H. An Dương 20° 50' 11'' 106° 38' 26'' F-48-82-A-d đình Kiến Phong KX xã Đồng Thái H. An Dương 20° 50' 50'' 106° 37' 34'' F-48-82-A-c đình Minh Kha KX xã Đồng Thái H. An Dương 20° 51' 18'' 106° 37' 21'' F-48-82-A-c đình Văn Phong KX xã Đồng Thái H. An Dương 20° 51' 29'' 106° 37' 31'' F-48-82-A-d đường Bắc Sơn - Nam Hải KX xã Đồng Thái H. An Dương 20° 52' 18'' 106° 34' 49'' 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-d Đường tỉnh 351 KX xã Đồng Thái H. An Dương 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 53' 25'' 106° 36' 11'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Đồng Thái KX xã Đồng Thái H. An Dương 20° 50' 52'' 106° 38' 02'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Đồng Thái KX xã Đồng Thái H. An Dương 20° 50' 54'' 106° 38' 03'' F-48-82-A-d sông Lạch Tray TV xã Đồng Thái H. An Dương 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-d thôn Đình Ngọ 1 DC xã Hồng Phong H. An Dương 20° 53' 02'' 106° 33' 23'' F-48-82-A-a thôn Đình Ngọ 2 DC xã Hồng Phong H. An Dương 20° 53' 08'' 106° 33' 32'' F-48-82-A-a thôn Đồng Xuân DC xã Hồng Phong H. An Dương 20° 51' 45'' 106° 33' 42'' F-48-82-A-c thôn Hà Đỗ 1 DC xã Hồng Phong H. An Dương 20° 53' 36'' 106° 33' 57'' F-48-82-A-a thôn Hà Đỗ 2 DC xã Hồng Phong H. An Dương 20° 53' 41'' 106° 34' 04'' F-48-82-A-a thôn Hỗ Đông DC xã Hồng Phong H. An Dương 20° 53' 59'' 106° 33' 50'' F-48-82-A-a thôn Hòang Lâu 1 DC xã Hồng Phong H. An Dương 20° 52' 30'' 106° 33' 50'' F-48-82-A-a thôn Hòang Lâu 2 DC xã Hồng Phong H. An Dương 20° 52' 18'' 106° 34' 01'' F-48-82-A-c xóm Ấp Phụng Dương DC xã Hồng Phong H. An Dương 20° 52' 55'' 106° 34' 26'' F-48-82-A-a Cầu Hỗ KX xã Hồng Phong H. An Dương 20° 54' 01'' 106° 34' 00'' F-48-82-A-a chợ Hòang Lâu KX xã Hồng Phong H. An Dương 20° 52' 32'' 106° 34' 01'' F-48-82-A-a chùa Đình Ngọ KX xã Hồng Phong H. An Dương 20° 53' 01'' 106° 33' 16'' F-48-82-A-a đình Đình Ngọ KX xã Hồng Phong H. An Dương 20° 53' 01'' 106° 33' 17'' F-48-82-A-a đình Hà Đỗ KX xã Hồng Phong H. An Dương 20° 53' 41'' 106° 33' 42'' F-48-82-A-a đình Hỗ Đông KX xã Hồng Phong H. An Dương 20° 53' 50'' 106° 33' 44'' F-48-82-A-a đình Hòang Lâu KX xã Hồng Phong H. An Dương 20° 52' 26'' 106° 34' 19'' F-48-82-A-c Khu công nghiệp Tràng Duệ KX xã Hồng Phong H. An Dương 20° 51' 54'' 106° 33' 56'' F-48-82-A-c Quốc lộ 17B KX xã Hồng Phong H. An Dương 20° 52' 58'' 106° 32' 40'' 20° 51' 29'' 106° 38' 59'' F-48-82-A-a, F-48-82-A-c Trường Tiểu học Hồng Phong (Cơ sở 1) KX xã Hồng Phong H. An Dương 20° 52' 35'' 106° 33' 44'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Hồng Phong (Cơ sở 2) KX xã Hồng Phong H. An Dương 20° 52' 54'' 106° 33' 31'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Hồng Phong (Cơ sở 3) KX xã Hồng Phong H. An Dương 20° 53' 30'' 106° 33' 47'' F-48-82-A-a Trường Trung học cơ sở Hồng Phong KX xã Hồng Phong H. An Dương 20° 52' 49'' 106° 33' 26'' F-48-82-A-a kênh Hòa Phong (sông Ba Miếu) TV xã Hồng Phong H. An Dương 20° 52' 40'' 106° 33' 00'' 20° 51' 28'' 106° 33' 09'' F-48-82-A-a, F-48-82-A-c kênh Tân Hưng Hồng (Sông Dầu) TV xã Hồng Phong H. An Dương 20° 55' 11'' 106° 32' 21'' 20° 52' 07'' 106° 34' 43'' F-48-82-A-a sông Lạch Tray TV xã Hồng Phong H. An Dương 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-c thôn Đào Yêu DC xã Hồng Thái H. An Dương 20° 49' 27'' 106° 37' 05'' F-48-82-A-c thôn Hy Tái DC xã Hồng Thái H. An Dương 20° 50' 32'' 106° 37' 15'' F-48-82-A-c thôn Kiều Đông DC xã Hồng Thái H. An Dương 20° 49' 48'' 106° 37' 29'' F-48-82-A-c thôn Kiều Trung DC xã Hồng Thái H. An Dương 20° 50' 05'' 106° 37' 09'' F-48-82-A-c thôn Tiên Sa DC xã Hồng Thái H. An Dương 20° 49' 40'' 106° 37' 46'' F-48-82-A-d thôn Xích Thổ DC xã Hồng Thái H. An Dương 20° 50' 08'' 106° 38' 03'' F-48-82-A-d thôn Xóm Mới DC xã Hồng Thái H. An Dương 20° 49' 16'' 106° 37' 11'' F-48-82-A-c cầu Hy Tái KX xã Hồng Thái H. An Dương 20° 50' 16'' 106° 37' 16'' F-48-82-A-c chùa Kiều Trung KX xã Hồng Thái H. An Dương 20° 50' 12'' 106° 36' 46'' F-48-82-A-c chùa Xích Thổ KX xã Hồng Thái H. An Dương 20° 50' 04'' 106° 38' 01'' F-48-82-A-d đền Kiều Đông KX xã Hồng Thái H. An Dương 20° 49' 59'' 106° 37' 29'' F-48-82-A-c đình Kiều Trung KX xã Hồng Thái H. An Dương 20° 50' 10'' 106° 36' 53'' F-48-82-A-c đình Xích Thổ KX xã Hồng Thái H. An Dương 20° 50' 03'' 106° 38' 01'' F-48-82-A-d đường Bắc Sơn - Nam Hải KX xã Hồng Thái H. An Dương 20° 52' 18'' 106° 34' 49'' 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d Đường tỉnh 351 KX xã Hồng Thái H. An Dương 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 53' 25'' 106° 36' 11'' F-48-82-A-c Trường Cao đẳng Nghề Giao thông Vận tải Trung ương II KX xã Hồng Thái H. An Dương 20° 49' 08'' 106° 37' 09'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Hồng Thái KX xã Hồng Thái H. An Dương 20° 49' 56'' 106° 37' 18'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Hồng Thái KX xã Hồng Thái H. An Dương 20° 49' 57'' 106° 37' 26'' F-48-82-A-c sông Lạch Tray TV xã Hồng Thái H. An Dương 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d thôn Trạm Bạc DC xã Lê Lợi H. An Dương 20° 51' 16'' 106° 34' 12'' F-48-82-A-c thôn Xóm 1 DC xã Lê Lợi H. An Dương 20° 51' 35'' 106° 35' 14'' F-48-82-A-c thôn Xóm 2 DC xã Lê Lợi H. An Dương 20° 51' 37'' 106° 34' 58'' F-48-82-A-c thôn Xóm 3 DC xã Lê Lợi H. An Dương 20° 51' 30'' 106° 35' 08'' F-48-82-A-c thôn Xóm 4 DC xã Lê Lợi H. An Dương 20° 51' 27'' 106° 34' 54'' F-48-82-A-c thôn Xóm 5 DC xã Lê Lợi H. An Dương 20° 51' 50'' 106° 34' 56'' F-48-82-A-c thôn Xóm Đông DC xã Lê Lợi H. An Dương 20° 51' 27'' 106° 36' 07'' F-48-82-A-c thôn Xóm Giữa DC xã Lê Lợi H. An Dương 20° 51' 37'' 106° 35' 43'' F-48-82-A-c thôn Xóm Ngòai DC xã Lê Lợi H. An Dương 20° 51' 40'' 106° 35' 30'' F-48-82-A-c cầu Trạm Bạc KX xã Lê Lợi H. An Dương 20° 50' 56'' 106° 33' 45'' F-48-82-A-c đình Trạm Bạc KX xã Lê Lợi H. An Dương 20° 51' 18'' 106° 34' 18'' F-48-82-A-c đình Tràng Duệ KX xã Lê Lợi H. An Dương 20° 51' 33'' 106° 34' 56'' F-48-82-A-c đường Bắc Sơn - Nam Hải KX xã Lê Lợi H. An Dương 20° 52' 18'' 106° 34' 49'' 20° 49' 51'' 106° 41' 51'' F-48-82-A-c Khu công nghiệp Tràng Duệ KX xã Lê Lợi H. An Dương 20° 51' 54'' 106° 33' 56'' F-48-82-A-c lăng mộ Ngài Tị Tổ họ Nguyễn Đình, Nguyễn Khoa KX xã Lê Lợi H. An Dương 20° 51' 18'' 106° 34' 19'' F-48-82-A-c miếu Lương Quy KX xã Lê Lợi H. An Dương 20° 51' 43'' 106° 35' 29'' F-48-82-A-c Quốc lộ 10 KX xã Lê Lợi H. An Dương 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-c Quốc lộ 17B KX xã Lê Lợi H. An Dương 20° 52' 58'' 106° 32' 40'' 20° 51' 29'' 106° 38' 59'' F-48-82-A-c Trường Mầm non Lê Lợi KX xã Lê Lợi H. An Dương 20° 51' 35'' 106° 34' 49'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Lê Lợi KX xã Lê Lợi H. An Dương 20° 51' 49'' 106° 35' 21'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Lê Lợi KX xã Lê Lợi H. An Dương 20° 51' 49'' 106° 35' 23'' F-48-82-A-c kênh trục chính Sông Rế (Sông Rế) TV xã Lê Lợi H. An Dương 20° 52' 07'' 106° 34' 42'' 20° 51' 40'' 106° 38' 55'' F-48-82-A-c sông Lạch Tray TV xã Lê Lợi H. An Dương 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-c Thôn Cữ DC xã Lê Thiện H. An Dương 20° 54' 54'' 106° 32' 52'' F-48-82-A-a thôn Dụ Nghĩa 1 DC xã Lê Thiện H. An Dương 20° 54' 33'' 106° 34' 02'' F-48-82-A-a thôn Dụ Nghĩa 2 DC xã Lê Thiện H. An Dương 20° 54' 37'' 106° 33' 51'' F-48-82-A-a thôn Dụ Nghĩa 3 DC xã Lê Thiện H. An Dương 20° 54' 45'' 106° 33' 36'' F-48-82-A-a thôn Dụ Nghĩa 4 DC xã Lê Thiện H. An Dương 20° 54' 40'' 106° 33' 21'' F-48-82-A-a thôn Kim Sơn DC xã Lê Thiện H. An Dương 20° 56' 10'' 106° 32' 41'' F-48-82-A-a thôn Phí Xá DC xã Lê Thiện H. An Dương 20° 55' 42'' 106° 33' 06'' F-48-82-A-a Công ty cổ phần Tàu thủy Đông Á KX xã Lê Thiện H. An Dương 20° 56' 12'' 106° 33' 00'' F-48-82-A-a Đình Cữ KX xã Lê Thiện H. An Dương 20° 54' 55'' 106° 32' 52'' F-48-82-A-a đình Dụ Nghĩa KX xã Lê Thiện H. An Dương 20° 54' 39'' 106° 33' 41'' F-48-82-A-a đò Nống 2 KX xã Lê Thiện H. An Dương 20° 56' 09'' 106° 33' 13'' F-48-82-A-a Quốc lộ 5 KX xã Lê Thiện H. An Dương 20° 56' 42'' 106° 32' 29'' 20° 51' 58'' 106° 38' 56'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Lê Thiện (khu vực 1) KX xã Lê Thiện H. An Dương 20° 55' 32'' 106° 33' 07'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Lê Thiện (khu vực 2) KX xã Lê Thiện H. An Dương 20° 54' 53'' 106° 33' 04'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Lê Thiện (khu vực 3) KX xã Lê Thiện H. An Dương 20° 54' 36'' 106° 33' 42'' F-48-82-A-a Trường Trung học cơ sở Lê Thiện KX xã Lê Thiện H. An Dương 20° 55' 40'' 106° 33' 11'' F-48-82-A-a kênh An Kim Hải (sông Văn Dương) TV xã Lê Thiện H. An Dương 20° 56' 19'' 106° 32' 27'' 20° 55' 11'' 106° 32' 21'' F-48-82-A-a kênh Tân Hưng Hồng (Sông Dầu) TV xã Lê Thiện H. An Dương 20° 55' 11'' 106° 32' 21'' 20° 52' 07'' 106° 34' 43'' F-48-82-A-a sông Kinh Thầy TV xã Lê Thiện H. An Dương 21° 00' 16'' 106° 33' 16'' 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' F-48-82-A-a thôn Cách Hạ DC xã Nam Sơn H. An Dương 20° 52' 24'' 106° 36' 23'' F-48-82-A-c thôn Cách Thượng DC xã Nam Sơn H. An Dương 20° 53' 03'' 106° 36' 05'' F-48-82-A-a thôn Cống Mỹ DC xã Nam Sơn H. An Dương 20° 52' 57'' 106° 36' 40'' F-48-82-A-a thôn Lương Quán DC xã Nam Sơn H. An Dương 20° 52' 32'' 106° 36' 47'' F-48-82-A-a thôn Mỹ Tranh DC xã Nam Sơn H. An Dương 20° 52' 35'' 106° 37' 06'' F-48-82-A-a thôn Qùynh Hòang DC xã Nam Sơn H. An Dương 20° 52' 31'' 106° 36' 07'' F-48-82-A-a Cầu Cách KX xã Nam Sơn H. An Dương 20° 53' 22'' 106° 35' 45'' F-48-82-A-a cầu vượt Quán Toan KX xã Nam Sơn H. An Dương 20° 53' 11'' 106° 35' 43'' F-48-82-A-a chùa Cống Mỹ KX xã Nam Sơn H. An Dương 20° 52' 48'' 106° 36' 32'' F-48-82-A-a đình Cách Hạ KX xã Nam Sơn H. An Dương 20° 52' 27'' 106° 36' 24'' F-48-82-A-c đình Cách Thượng KX xã Nam Sơn H. An Dương 20° 53' 06'' 106° 36' 06'' F-48-82-A-a đình Cống Mỹ KX xã Nam Sơn H. An Dương 20° 52' 58'' 106° 36' 43'' F-48-82-A-a đình Mỹ Tranh KX xã Nam Sơn H. An Dương 20° 52' 37'' 106° 37' 03'' F-48-82-A-a Đình Nam KX xã Nam Sơn H. An Dương 20° 52' 27'' 106° 36' 48'' F-48-82-A-c đình Qùynh Hòang KX xã Nam Sơn H. An Dương 20° 52' 31'' 106° 35' 59'' F-48-82-A-a Đình Thượng KX xã Nam Sơn H. An Dương 20° 52' 37'' 106° 36' 40'' F-48-82-A-a Đường tỉnh 351 KX xã Nam Sơn H. An Dương 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 53' 25'' 106° 36' 11'' F-48-82-A-a, F-48-82-A-c đường Trương Văn Lực KX xã Nam Sơn H. An Dương 20° 52' 29'' 106° 36' 45'' 20° 52' 14'' 106° 38' 09'' F-48-82-A-a, F-48-82-A-c ga Vật Cách Thượng KX xã Nam Sơn H. An Dương 20° 53' 06'' 106° 36' 12'' F-48-82-A-a Quốc lộ 5 KX xã Nam Sơn H. An Dương 20° 56' 42'' 106° 32' 29'' 20° 51' 58'' 106° 38' 56'' F-48-82-A-a Quốc lộ 10 KX xã Nam Sơn H. An Dương 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-a Trường Cao đẳng Nghề Du lịch Hải Phòng KX xã Nam Sơn H. An Dương 20° 52' 50'' 106° 36' 17'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Nam Sơn KX xã Nam Sơn H. An Dương 20° 52' 29'' 106° 36' 24'' F-48-82-A-a Trường Trung học cơ sở Nam Sơn KX xã Nam Sơn H. An Dương 20° 52' 31'' 106° 36' 23'' F-48-82-A-a kênh trục chính Sông Rế (Sông Rế) TV xã Nam Sơn H. An Dương 20° 52' 07'' 106° 34' 42'' 20° 51' 40'' 106° 38' 55'' F-48-82-A-c thôn Kiều Hạ 1 DC xã Quốc Tuấn H. An Dương 20° 49' 52'' 106° 35' 51'' F-48-82-A-c thôn Kiều Hạ 2 DC xã Quốc Tuấn H. An Dương 20° 49' 54'' 106° 36' 19'' F-48-82-A-c thôn Kiều Thượng DC xã Quốc Tuấn H. An Dương 20° 50' 49'' 106° 35' 41'' F-48-82-A-c thôn Nhu Kiều DC xã Quốc Tuấn H. An Dương 20° 50' 48'' 106° 35' 14'' F-48-82-A-c thôn Văn Xá DC xã Quốc Tuấn H. An Dương 20° 50' 05'' 106° 35' 29'' F-48-82-A-c Xóm 1 DC xã Quốc Tuấn H. An Dương 20° 50' 06'' 106° 36' 30'' F-48-82-A-c chùa Kiều Hạ KX xã Quốc Tuấn H. An Dương 20° 49' 40'' 106° 36' 08'' F-48-82-A-c đình Kiều Hạ KX xã Quốc Tuấn H. An Dương 20° 49' 42'' 106° 36' 01'' F-48-82-A-c đình Nhu Kiều KX xã Quốc Tuấn H. An Dương 20° 50' 54'' 106° 35' 31'' F-48-82-A-c đình Nhu Thượng KX xã Quốc Tuấn H. An Dương 20° 50' 46'' 106° 35' 37'' F-48-82-A-c đình Văn Xá KX xã Quốc Tuấn H. An Dương 20° 49' 56'' 106° 35' 31'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Quốc Tuấn (Cơ sở 1) KX xã Quốc Tuấn H. An Dương 20° 49' 53'' 106° 36' 10'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Quốc Tuấn (Cơ sở 2) KX xã Quốc Tuấn H. An Dương 20° 50' 16'' 106° 35' 40'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Quốc Tuấn (Cơ sở 3) KX xã Quốc Tuấn H. An Dương 20° 50' 53'' 106° 35' 34'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Quốc Tuấn KX xã Quốc Tuấn H. An Dương 20° 50' 19'' 106° 35' 36'' F-48-82-A-c sông Lạch Tray TV xã Quốc Tuấn H. An Dương 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-c Thôn Bắc DC xã Tân Tiến H. An Dương 20° 53' 57'' 106° 34' 40'' F-48-82-A-a thôn Do Nha 1 DC xã Tân Tiến H. An Dương 20° 53' 36'' 106° 35' 14'' F-48-82-A-a thôn Do Nha 2 DC xã Tân Tiến H. An Dương 20° 53' 31'' 106° 35' 14'' F-48-82-A-a thôn Do Nha 3 DC xã Tân Tiến H. An Dương 20° 53' 26'' 106° 35' 11'' F-48-82-A-a thôn Do Nha 4 DC xã Tân Tiến H. An Dương 20° 53' 15'' 106° 35' 21'' F-48-82-A-a thôn Do Nha 5 DC xã Tân Tiến H. An Dương 20° 53' 31'' 106° 34' 59'' F-48-82-A-a thôn Do Nha 6 DC xã Tân Tiến H. An Dương 20° 53' 37'' 106° 35' 27'' F-48-82-A-a Thôn Đông DC xã Tân Tiến H. An Dương 20° 53' 44'' 106° 34' 44'' F-48-82-A-a thôn Kinh Giao 1 DC xã Tân Tiến H. An Dương 20° 54' 06'' 106° 34' 18'' F-48-82-A-a thôn Kinh Giao 2 DC xã Tân Tiến H. An Dương 20° 54' 04'' 106° 34' 33'' F-48-82-A-a Thôn Nam DC xã Tân Tiến H. An Dương 20° 53' 27'' 106° 34' 34'' F-48-82-A-a Thôn Tây DC xã Tân Tiến H. An Dương 20° 53' 43'' 106° 34' 32'' F-48-82-A-a thôn Vụ Bản DC xã Tân Tiến H. An Dương 20° 53' 38'' 106° 34' 17'' F-48-82-A-a Cầu Cách KX xã Tân Tiến H. An Dương 20° 53' 22'' 106° 35' 45'' F-48-82-A-a Cầu Hỗ KX xã Tân Tiến H. An Dương 20° 54' 01'' 106° 34' 00'' F-48-82-A-a cầu Quán Toan KX xã Tân Tiến H. An Dương 20° 53' 29'' 106° 35' 35'' F-48-82-A-a chợ Tân Tiến KX xã Tân Tiến H. An Dương 20° 54' 11'' 106° 34' 20'' F-48-82-A-a chùa Do Nha KX xã Tân Tiến H. An Dương 20° 53' 32'' 106° 35' 02'' F-48-82-A-a đình Do Nha KX xã Tân Tiến H. An Dương 20° 53' 31'' 106° 35' 02'' F-48-82-A-a đường Hùng Vương KX xã Tân Tiến H. An Dương 20° 51' 17'' 106° 39' 52'' 20° 53' 37'' 106° 35' 31'' F-48-82-A-a Khu công nghiệp Nomura Hải Phòng KX xã Tân Tiến H. An Dương 20° 54' 07'' 106° 35' 26'' F-48-82-A-a Quốc lộ 5 KX xã Tân Tiến H. An Dương 20° 56' 42'' 106° 32' 29'' 20° 51' 58'' 106° 38' 56'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Tân Tiến (Cơ sở 1) KX xã Tân Tiến H. An Dương 20° 53' 36'' 106° 35' 04'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Tân Tiến (Cơ sở 2) KX xã Tân Tiến H. An Dương 20° 53' 40'' 106° 34' 48'' F-48-82-A-a Trường Trung học cơ sở Tân Tiến KX xã Tân Tiến H. An Dương 20° 53' 37'' 106° 34' 45'' F-48-82-A-a kênh Tân Hưng Hồng (Sông Dầu) TV xã Tân Tiến H. An Dương 20° 55' 11'' 106° 32' 21'' 20° 52' 07'' 106° 34' 43'' F-48-82-A-a tổ dân phố Hòang Xá DC TT. An Lão H. An Lão 20° 49' 13'' 106° 32' 54'' F-48-82-A-c tổ dân phố Quyết Thắng DC TT. An Lão H. An Lão 20° 49' 31'' 106° 33' 17'' F-48-82-A-c tổ dân phố Trung Dũng DC TT. An Lão H. An Lão 20° 49' 18'' 106° 33' 21'' F-48-82-A-c Bệnh viện Đa khoa huyện An Lão KX TT. An Lão H. An Lão 20° 49' 36'' 106° 33' 13'' F-48-82-A-c cầu Vàng 1 KX TT. An Lão H. An Lão 20° 49' 21'' 106° 33' 11'' F-48-82-A-c cầu Vàng 2 KX TT. An Lão H. An Lão 20° 49' 49'' 106° 32' 58'' F-48-82-A-c chợ thị trấn An Lão KX TT. An Lão H. An Lão 20° 49' 19'' 106° 33' 18'' F-48-82-A-c đình Hòang Xá KX TT. An Lão H. An Lão 20° 49' 08'' 106° 32' 53'' F-48-82-A-c Đường huyện 33 KX TT. An Lão H. An Lão 20° 50' 44'' 106° 33' 37'' 20° 49' 21'' 106° 33' 16'' F-48-82-A-c Đường huyện 36 KX TT. An Lão H. An Lão 20° 49' 21'' 106° 33' 16'' 20° 47' 35'' 106° 35' 58'' F-48-82-A-c đường Lê Lợi KX TT. An Lão H. An Lão 20° 49' 20'' 106° 33' 20'' 20° 49' 27'' 106° 33' 28'' F-48-82-A-c đường Ngô Quyền KX TT. An Lão H. An Lão 20° 49' 21'' 106° 33' 16'' 20° 49' 15'' 106° 32' 41'' F-48-82-A-c đường Nguyễn Chuyên Mỹ KX TT. An Lão H. An Lão 20° 49' 21'' 106° 33' 16'' 20° 49' 06'' 106° 33' 19'' F-48-82-A-c đường Nguyễn Văn Trỗi KX TT. An Lão H. An Lão 20° 49' 38'' 106° 33' 15'' 20° 49' 21'' 106° 33' 16'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 357 KX TT. An Lão H. An Lão 20° 49' 03'' 106° 35' 57'' 20° 49' 20'' 106° 33' 20'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 360 KX TT. An Lão H. An Lão 20° 50' 18'' 106° 39' 42'' 20° 50' 01'' 106° 29' 45'' F-48-82-A-c đường Trần Tất Văn KX TT. An Lão H. An Lão 20° 49' 21'' 106° 33' 16'' 20° 49' 22'' 106° 33' 38'' F-48-82-A-c Quốc lộ 10 KX TT. An Lão H. An Lão 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học thị trấn An Lão KX TT. An Lão H. An Lão 20° 49' 08'' 106° 33' 16'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Lương Khánh Thiện KX TT. An Lão H. An Lão 20° 49' 34'' 106° 33' 20'' F-48-82-A-c Trường Trung học phổ thông An Lão KX TT. An Lão H. An Lão 20° 49' 28'' 106° 33' 24'' F-48-82-A-c kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV TT. An Lão H. An Lão 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-c tổ dân phố An Tràng DC TT. Trường Sơn H. An Lão 20° 49' 02'' 106° 36' 23'' F-48-82-A-c tổ dân phố Văn Tràng 1 DC TT. Trường Sơn H. An Lão 20° 49' 04'' 106° 35' 50'' F-48-82-A-c tổ dân phố Văn Tràng 2 DC TT. Trường Sơn H. An Lão 20° 48' 44'' 106° 36' 06'' F-48-82-A-c tổ dân phố Xuân Áng DC TT. Trường Sơn H. An Lão 20° 48' 46'' 106° 35' 37'' F-48-82-A-c chùa Văn Tràng KX TT. Trường Sơn H. An Lão 20° 49' 02'' 106° 35' 33'' F-48-82-A-c Công ty trách nhiệm hữu hạn Giày Sao Vàng KX TT. Trường Sơn H. An Lão 20° 48' 57'' 106° 35' 58'' F-48-82-A-c đài tưởng niệm Đồng chí Lương Khánh Thiện KX TT. Trường Sơn H. An Lão 20° 48' 40'' 106° 35' 26'' F-48-82-A-c đền An Tràng KX TT. Trường Sơn H. An Lão 20° 48' 55'' 106° 36' 44'' F-48-82-A-c đền Văn Tràng KX TT. Trường Sơn H. An Lão 20° 49' 14'' 106° 35' 33'' F-48-82-A-c đền Xuân Áng KX TT. Trường Sơn H. An Lão 20° 48' 53'' 106° 35' 22'' F-48-82-A-c đình Xuân Áng KX TT. Trường Sơn H. An Lão 20° 48' 54'' 106° 35' 35'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 357 KX TT. Trường Sơn H. An Lão 20° 49' 03'' 106° 35' 57'' 20° 49' 20'' 106° 33' 20'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 360 KX TT. Trường Sơn H. An Lão 20° 50' 18'' 106° 39' 42'' 20° 50' 01'' 106° 29' 45'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Trường Sơn KX TT. Trường Sơn H. An Lão 20° 48' 51'' 106° 35' 52'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Trường Sơn KX TT. Trường Sơn H. An Lão 20° 48' 52'' 106° 35' 50'' F-48-82-A-c Xí nghiệp Tàu Quốc KX TT. Trường Sơn H. An Lão 20° 49' 12'' 106° 36' 04'' F-48-82-A-c núi Giếng Dành SV TT. Trường Sơn H. An Lão 20° 48' 42'' 106° 35' 22'' F-48-82-A-c núi Xuân Sơn SV TT. Trường Sơn H. An Lão 20° 49' 34'' 106° 34' 35'' F-48-82-A-c sông Lạch Tray TV TT. Trường Sơn H. An Lão 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-c thôn An Áo DC xã An Thái H. An Lão 20° 45' 36'' 106° 37' 42'' F-48-82-A-d thôn Quán Rẽ DC xã An Thái H. An Lão 20° 45' 57'' 106° 36' 42'' F-48-82-A-c thôn Thạch Lựu 1 DC xã An Thái H. An Lão 20° 45' 42'' 106° 37' 13'' F-48-82-A-c thôn Thạch Lựu 2 DC xã An Thái H. An Lão 20° 45' 50'' 106° 37' 22'' F-48-82-A-c thôn Thạch Lựu 3 DC xã An Thái H. An Lão 20° 45' 31'' 106° 37' 06'' F-48-82-A-c thôn Tiên Cầm 1 DC xã An Thái H. An Lão 20° 45' 16'' 106° 37' 34'' F-48-82-A-d thôn Tiên Cầm 2 DC xã An Thái H. An Lão 20° 45' 12'' 106° 37' 47'' F-48-82-A-d thôn Tiên Cầm 3 DC xã An Thái H. An Lão 20° 45' 08'' 106° 37' 35'' F-48-82-A-d thôn Trung Thanh Lang 1 DC xã An Thái H. An Lão 20° 45' 26'' 106° 36' 46'' F-48-82-A-c thôn Trung Thanh Lang 2 DC xã An Thái H. An Lão 20° 45' 19'' 106° 36' 42'' F-48-82-A-c thôn Trung Thanh Lang 3 DC xã An Thái H. An Lão 20° 45' 06'' 106° 36' 46'' F-48-82-A-c chùa Thạch Lựu KX xã An Thái H. An Lão 20° 45' 33'' 106° 37' 02'' F-48-82-A-c chùa Tiên Cầm KX xã An Thái H. An Lão 20° 45' 13'' 106° 37' 27'' F-48-82-A-c chùa Trung Thanh Lang KX xã An Thái H. An Lão 20° 45' 29'' 106° 36' 50'' F-48-82-A-c đình Hàng Tổng KX xã An Thái H. An Lão 20° 45' 04'' 106° 36' 44'' F-48-82-A-c Đường 39 KX xã An Thái H. An Lão 20° 45' 51'' 106° 36' 47'' 20° 44' 04'' 106° 35' 41'' F-48-82-A-c Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng KX xã An Thái H. An Lão 20° 48' 32'' 106° 30' 40'' 20° 50' 38'' 106° 44' 59'' F-48-82-A-c Đường huyện 405 KX xã An Thái H. An Lão 20° 46' 30'' 106° 36' 35'' 20° 45' 12'' 106° 40' 05'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 362 KX xã An Thái H. An Lão 20° 46' 19'' 106° 36' 30'' 20° 45' 17'' 106° 40' 15'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Nguyễn Đốc Tín KX xã An Thái H. An Lão 20° 45' 34'' 106° 36' 59'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Nguyễn Chuyên Mỹ KX xã An Thái H. An Lão 20° 45' 35'' 106° 37' 02'' F-48-82-A-c Trường Trung học phổ thông Trần Hưng Đạo KX xã An Thái H. An Lão 20° 45' 53'' 106° 36' 49'' F-48-82-A-c từ đường Tam Tiến Sỹ KX xã An Thái H. An Lão 20° 45' 40'' 106° 37' 17'' F-48-82-A-c kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã An Thái H. An Lão 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-c thôn Bách Phương 1 DC xã An Thắng H. An Lão 20° 48' 59'' 106° 34' 03'' F-48-82-A-c thôn Bách Phương 2 DC xã An Thắng H. An Lão 20° 48' 40'' 106° 33' 49'' F-48-82-A-c thôn Bách Phương 3 DC xã An Thắng H. An Lão 20° 48' 38'' 106° 33' 42'' F-48-82-A-c thôn Bách Phương 4 DC xã An Thắng H. An Lão 20° 48' 44'' 106° 33' 45'' F-48-82-A-c thôn Quyết Tiến 1 DC xã An Thắng H. An Lão 20° 49' 16'' 106° 34' 07'' F-48-82-A-c thôn Quyết Tiến 2 DC xã An Thắng H. An Lão 20° 49' 25'' 106° 34' 02'' F-48-82-A-c thôn Quyết Tiến 3 DC xã An Thắng H. An Lão 20° 49' 11'' 106° 33' 57'' F-48-82-A-c thôn Tân An DC xã An Thắng H. An Lão 20° 47' 06'' 106° 33' 46'' F-48-82-A-c thôn Trần Phú DC xã An Thắng H. An Lão 20° 48' 53'' 106° 33' 37'' F-48-82-A-c thôn Xuân Sơn 1 DC xã An Thắng H. An Lão 20° 48' 57'' 106° 34' 53'' F-48-82-A-c thôn Xuân Sơn 2 DC xã An Thắng H. An Lão 20° 49' 02'' 106° 34' 39'' F-48-82-A-c chùa Bách Phương KX xã An Thắng H. An Lão 20° 48' 40'' 106° 33' 29'' F-48-82-A-c chùa Liễn Luận Trong KX xã An Thắng H. An Lão 20° 49' 08'' 106° 33' 53'' F-48-82-A-c đền Bách Phương KX xã An Thắng H. An Lão 20° 48' 40'' 106° 33' 29'' F-48-82-A-c đền Liễn Luận Trong KX xã An Thắng H. An Lão 20° 49' 08'' 106° 33' 53'' F-48-82-A-c đình Liễn Luận Trong KX xã An Thắng H. An Lão 20° 49' 13'' 106° 33' 59'' F-48-82-A-c Đường huyện 36 KX xã An Thắng H. An Lão 20° 49' 21'' 106° 33' 16'' 20° 47' 35'' 106° 35' 58'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 360 KX xã An Thắng H. An Lão 20° 50' 18'' 106° 39' 42'' 20° 50' 01'' 106° 29' 45'' F-48-82-A-c Trường Cao đẳng Nghề Số 03 KX xã An Thắng H. An Lão 20° 48' 59'' 106° 35' 06'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học An Thắng KX xã An Thắng H. An Lão 20° 49' 01'' 106° 33' 51'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở An Thắng KX xã An Thắng H. An Lão 20° 48' 57'' 106° 33' 46'' F-48-82-A-c Trường Trung học phổ thông Trần Tất Văn KX xã An Thắng H. An Lão 20° 49' 20'' 106° 33' 52'' F-48-82-A-c núi Xuân Sơn SV xã An Thắng H. An Lão 20° 49' 34'' 106° 34' 35'' F-48-82-A-c kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã An Thắng H. An Lão 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-c thôn Cao Minh DC xã An Thọ H. An Lão 20° 44' 29'' 106° 35' 48'' F-48-82-C-a thôn Độc Lập DC xã An Thọ H. An Lão 20° 44' 53'' 106° 36' 31'' F-48-82-C-a thôn Hạnh Thị DC xã An Thọ H. An Lão 20° 44' 37'' 106° 36' 39'' F-48-82-C-a thôn Hòa Bình DC xã An Thọ H. An Lão 20° 45' 08'' 106° 36' 23'' F-48-82-A-c thôn Khởi Nghĩa DC xã An Thọ H. An Lão 20° 44' 19'' 106° 35' 46'' F-48-82-C-a thôn Nam Sơn 1 DC xã An Thọ H. An Lão 20° 44' 46'' 106° 36' 20'' F-48-82-C-a thôn Nam Sơn 2 DC xã An Thọ H. An Lão 20° 44' 43'' 106° 36' 11'' F-48-82-C-a thôn Trần Thành DC xã An Thọ H. An Lão 20° 44' 54'' 106° 36' 06'' F-48-82-C-a thôn Văn Khê DC xã An Thọ H. An Lão 20° 45' 03'' 106° 35' 57'' F-48-82-A-c chùa Đại Phường Lang KX xã An Thọ H. An Lão 20° 44' 45'' 106° 36' 03'' F-48-82-C-a đình Đại Phường Lang KX xã An Thọ H. An Lão 20° 44' 45'' 106° 36' 03'' F-48-82-C-a Đường 39 KX xã An Thọ H. An Lão 20° 45' 51'' 106° 36' 47'' 20° 44' 04'' 106° 35' 41'' F-48-82-A-c, F-48-82-C-a Đường 39A KX xã An Thọ H. An Lão 20° 45' 42'' 106° 35' 31'' 20° 44' 51'' 106° 36' 10'' F-48-82-A-c, F-48-82-C-a Đường 39B KX xã An Thọ H. An Lão 20° 45' 59'' 106° 36' 03'' 20° 44' 57'' 106° 36' 23'' F-48-82-A-c, F-48-82-C-a lăng Lê Khắc Cẩn KX xã An Thọ H. An Lão 20° 44' 42'' 106° 36' 30'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học An Thọ KX xã An Thọ H. An Lão 20° 44' 46'' 106° 36' 00'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Lê Khắc Cẩn KX xã An Thọ H. An Lão 20° 44' 52'' 106° 36' 18'' F-48-82-C-a sông Văn Úc TV xã An Thọ H. An Lão 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-82-C-a thôn An Luận DC xã An Tiến H. An Lão 20° 49' 33'' 106° 33' 33'' F-48-82-A-c thôn Khúc Giản DC xã An Tiến H. An Lão 20° 50' 06'' 106° 33' 06'' F-48-82-A-c thôn Tiên Hội DC xã An Tiến H. An Lão 20° 49' 55'' 106° 34' 31'' F-48-82-A-c Xóm Núi DC xã An Tiến H. An Lão 20° 50' 14'' 106° 33' 42'' F-48-82-A-c cầu Vàng 2 KX xã An Tiến H. An Lão 20° 49' 49'' 106° 32' 58'' F-48-82-A-c Đường huyện 31 KX xã An Tiến H. An Lão 20° 49' 54'' 106° 33' 02'' 20° 51' 51'' 106° 29' 03'' F-48-82-A-c Đường huyện 33 KX xã An Tiến H. An Lão 20° 50' 44'' 106° 33' 37'' 20° 49' 21'' 106° 33' 16'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 357 KX xã An Tiến H. An Lão 20° 49' 03'' 106° 35' 57'' 20° 49' 20'' 106° 33' 20'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 360 KX xã An Tiến H. An Lão 20° 50' 18'' 106° 39' 42'' 20° 50' 01'' 106° 29' 45'' F-48-82-A-c đường Trần Tất Văn KX xã An Tiến H. An Lão 20° 49' 21'' 106° 33' 16'' 20° 49' 22'' 106° 33' 38'' F-48-82-A-c Nhà máy Gốm Gò Công KX xã An Tiến H. An Lão 20° 49' 45'' 106° 34' 46'' F-48-82-A-c Quốc lộ 10 KX xã An Tiến H. An Lão 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học An Tiến (Cơ sở 1) KX xã An Tiến H. An Lão 20° 49' 34'' 106° 33' 24'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học An Tiến (Cơ sở 2) KX xã An Tiến H. An Lão 20° 50' 07'' 106° 34' 36'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở An Tiến KX xã An Tiến H. An Lão 20° 49' 51'' 106° 33' 45'' F-48-82-A-c núi Đầu Ngựa SV xã An Tiến H. An Lão 20° 50' 32'' 106° 33' 55'' F-48-82-A-c núi Tiền Nơi SV xã An Tiến H. An Lão 20° 49' 53'' 106° 34' 50'' F-48-82-A-c Núi Voi SV xã An Tiến H. An Lão 20° 50' 26'' 106° 34' 05'' F-48-82-A-c núi Xuân Sơn SV xã An Tiến H. An Lão 20° 49' 34'' 106° 34' 35'' F-48-82-A-c kênh Khúc Giản (Sông Cung) TV xã An Tiến H. An Lão 20° 50' 56'' 106° 32' 49'' 20° 49' 56'' 106° 32' 44'' F-48-82-A-c kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã An Tiến H. An Lão 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-c sông Lạch Tray TV xã An Tiến H. An Lão 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-c thôn Đại Trang DC xã Bát Trang H. An Lão 20° 50' 40'' 106° 31' 19'' F-48-82-A-c thôn Hạ Trang DC xã Bát Trang H. An Lão 20° 51' 04'' 106° 30' 10'' F-48-82-A-c thôn Ích Trang DC xã Bát Trang H. An Lão 20° 51' 00'' 106° 31' 02'' F-48-82-A-c thôn Nghĩa Trang DC xã Bát Trang H. An Lão 20° 51' 01'' 106° 30' 34'' F-48-82-A-c thôn Quán Trang DC xã Bát Trang H. An Lão 20° 51' 33'' 106° 29' 24'' F-48-81-B-d thôn Thượng Trang DC xã Bát Trang H. An Lão 20° 51' 34'' 106° 30' 41'' F-48-82-A-c thôn Trực Trang DC xã Bát Trang H. An Lão 20° 50' 37'' 106° 30' 44'' F-48-82-A-c thôn Trung Trang DC xã Bát Trang H. An Lão 20° 50' 38'' 106° 30' 06'' F-48-82-A-c chùa Hạ Trang KX xã Bát Trang H. An Lão 20° 51' 07'' 106° 30' 09'' F-48-82-A-c đình Đại Trạng KX xã Bát Trang H. An Lão 20° 50' 35'' 106° 31' 10'' F-48-82-A-c đình Hạ Trang KX xã Bát Trang H. An Lão 20° 51' 12'' 106° 30' 09'' F-48-82-A-c đình Quán Trang KX xã Bát Trang H. An Lão 20° 51' 34'' 106° 29' 13'' F-48-81-B-d đình Thượng Trang KX xã Bát Trang H. An Lão 20° 51' 04'' 106° 30' 55'' F-48-82-A-c Đò Hệ KX xã Bát Trang H. An Lão 20° 50' 54'' 106° 29' 03'' F-48-81-B-d Đò Lau KX xã Bát Trang H. An Lão 20° 51' 51'' 106° 30' 15'' F-48-82-A-c đò Quang Hưng KX xã Bát Trang H. An Lão 20° 49' 59'' 106° 31' 23'' F-48-82-A-c Đường huyện 31 KX xã Bát Trang H. An Lão 20° 49' 54'' 106° 33' 02'' 20° 51' 51'' 106° 29' 03'' F-48-81-B-d, F-48-82-A-c Trường Tiểu học Bát Trang KX xã Bát Trang H. An Lão 20° 51' 00'' 106° 30' 39'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Bát Trang KX xã Bát Trang H. An Lão 20° 51' 02'' 106° 30' 42'' F-48-82-A-c kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã Bát Trang H. An Lão 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-81-B-d, F-48-82-A-c sông Lạch Tray TV xã Bát Trang H. An Lão 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-81-B-d, F-48-82-A-c sông Văn Úc TV xã Bát Trang H. An Lão 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-81-B-d thôn Cốc Tràng DC xã Chiến Thắng H. An Lão 20° 44' 59'' 106° 35' 28'' F-48-82-C-a thôn Côn Lĩnh DC xã Chiến Thắng H. An Lão 20° 45' 31'' 106° 34' 30'' F-48-82-A-c thôn Kim Côn DC xã Chiến Thắng H. An Lão 20° 45' 41'' 106° 34' 08'' F-48-82-A-c thôn Mông Thượng DC xã Chiến Thắng H. An Lão 20° 45' 33'' 106° 34' 55'' F-48-82-A-c thôn Phương Hạ DC xã Chiến Thắng H. An Lão 20° 45' 18'' 106° 35' 14'' F-48-82-A-c thôn Tân Thắng DC xã Chiến Thắng H. An Lão 20° 45' 33'' 106° 33' 56'' F-48-82-A-c thôn Tôn Lộc DC xã Chiến Thắng H. An Lão 20° 44' 45'' 106° 35' 23'' F-48-82-C-a Xóm Trại DC xã Chiến Thắng H. An Lão 20° 44' 40'' 106° 35' 10'' F-48-82-C-a Cầu Khuể KX xã Chiến Thắng H. An Lão 20° 44' 43'' 106° 34' 25'' F-48-82-C-a chùa Mông Thượng (chùa Hồng Tân) KX xã Chiến Thắng H. An Lão 20° 45' 37'' 106° 34' 47'' F-48-82-A-c chùa Tôn Lộc (chùa Kỳ Viên) KX xã Chiến Thắng H. An Lão 20° 44' 48'' 106° 35' 15'' F-48-82-C-a đình Cốc Tràng KX xã Chiến Thắng H. An Lão 20° 44' 56'' 106° 35' 24'' F-48-82-C-a Đường tỉnh 354 KX xã Chiến Thắng H. An Lão 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 38' 40'' 106° 32' 31'' F-48-82-C-a, F-48-82-A-c Trường Tiểu học Chiến Thắng KX xã Chiến Thắng H. An Lão 20° 45' 21'' 106° 34' 48'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Chiến Thắng KX xã Chiến Thắng H. An Lão 20° 45' 19'' 106° 34' 51'' F-48-82-A-c kênh trục Sông Ba La (sông Ba La) TV xã Chiến Thắng H. An Lão 20° 46' 10'' 106° 33' 16'' 20° 47' 01'' 106° 34' 31'' F-48-82-A-c sông Văn Úc TV xã Chiến Thắng H. An Lão 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-82-C-a, F-48-82-A-c thôn Biều Đa DC xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 46' 05'' 106° 34' 50'' F-48-82-A-c thôn Kim Châm DC xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 46' 02'' 106° 35' 30'' F-48-82-A-c thôn Lang Thượng DC xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 45' 51'' 106° 35' 08'' F-48-82-A-c thôn Minh Khai DC xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 46' 08'' 106° 36' 06'' F-48-82-A-c thôn Quán Rẽ DC xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 46' 29'' 106° 36' 40'' F-48-82-A-c thôn Tân Nam DC xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 45' 42'' 106° 35' 52'' F-48-82-A-c thôn Tiến Lập DC xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 45' 52'' 106° 35' 43'' F-48-82-A-c xóm Tiên Hưng DC xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 45' 27'' 106° 35' 49'' F-48-82-A-c Bệnh viện Đa khoa huyện An Lão KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 46' 02'' 106° 36' 14'' F-48-82-A-c cầu Nguyệt Áng KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 46' 54'' 106° 36' 45'' F-48-82-A-c Chợ Thái KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 45' 47'' 106° 35' 36'' F-48-82-A-c chùa Kim Châm KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 46' 13'' 106° 35' 20'' F-48-82-A-c chùa Phương Lang Thượng KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 46' 15'' 106° 35' 10'' F-48-82-A-c chùa Sái Nghi (chùa Viên Giác) KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 45' 47'' 106° 35' 40'' F-48-82-A-c đình Kim Châm KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 45' 58'' 106° 35' 19'' F-48-82-A-c đình Sái Nghi KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 45' 46'' 106° 35' 40'' F-48-82-A-c đình Tiên Hưng KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 45' 26'' 106° 35' 48'' F-48-82-A-c Đường 39A KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 45' 42'' 106° 35' 31'' 20° 44' 51'' 106° 36' 10'' F-48-82-A-c Đường 39B KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 45' 59'' 106° 36' 03'' 20° 44' 57'' 106° 36' 23'' F-48-82-A-c Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 48' 32'' 106° 30' 40'' 20° 50' 38'' 106° 44' 59'' F-48-82-A-c Đường huyện 405 KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 46' 30'' 106° 36' 35'' 20° 45' 12'' 106° 40' 05'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 354 KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 38' 40'' 106° 32' 31'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 362 KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 48' 31'' 106° 31' 46'' 20° 45' 56'' 106° 35' 59'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 362 (nhánh 2) KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 46' 19'' 106° 36' 30'' 20° 45' 17'' 106° 40' 15'' F-48-82-A-c nhà truyền thống Mỹ Lang KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 46' 14'' 106° 35' 59'' F-48-82-A-c Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 46' 48'' 106° 36' 36'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Mỹ Đức 1 KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 45' 49'' 106° 35' 50'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Mỹ Đức 2 KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 46' 08'' 106° 35' 29'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Mỹ Đức KX xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 45' 51'' 106° 35' 52'' F-48-82-A-c kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-c kênh trục Sông Ba La (sông Ba La) TV xã Mỹ Đức H. An Lão 20° 46' 10'' 106° 33' 16'' 20° 47' 01'' 106° 34' 31'' F-48-82-A-c thôn Câu Thượng DC xã Quang Hưng H. An Lão 20° 49' 59'' 106° 29' 59'' F-48-81-B-d thôn Câu Trung DC xã Quang Hưng H. An Lão 20° 49' 14'' 106° 31' 32'' F-48-82-A-c thôn Quang Khải DC xã Quang Hưng H. An Lão 20° 49' 48'' 106° 31' 17'' F-48-82-A-c đình Câu Trung KX xã Quang Hưng H. An Lão 20° 49' 12'' 106° 31' 28'' F-48-82-A-c đò Quang Hưng KX xã Quang Hưng H. An Lão 20° 49' 59'' 106° 31' 23'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 360 KX xã Quang Hưng H. An Lão 20° 50' 18'' 106° 39' 42'' 20° 50' 01'' 106° 29' 45'' F-48-81-B-d, phà Quang Thanh KX xã Quang Hưng H. An Lão 20° 49' 56'' 106° 29' 32'' F-48-81-B-d Trường Tiểu học Quang Hưng KX xã Quang Hưng H. An Lão 20° 49' 52'' 106° 30' 08'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Quang Hưng KX xã Quang Hưng H. An Lão 20° 49' 19'' 106° 31' 23'' F-48-82-A-c kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã Quang Hưng H. An Lão 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-81-B-d, sông Văn Úc TV xã Quang Hưng H. An Lão 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-81-B-d, thôn Cát Tiên DC xã Quang Trung H. An Lão 20° 48' 16'' 106° 30' 55'' F-48-82-A-c thôn Câu Đông DC xã Quang Trung H. An Lão 20° 48' 24'' 106° 31' 20'' F-48-82-A-c thôn Câu Hạ A DC xã Quang Trung H. An Lão 20° 48' 51'' 106° 31' 46'' F-48-82-A-c thôn Câu Hạ B DC xã Quang Trung H. An Lão 20° 48' 53'' 106° 31' 16'' F-48-82-A-c thôn Tân Trung DC xã Quang Trung H. An Lão 20° 48' 29'' 106° 31' 46'' F-48-82-A-c cầu Tiên Cựu KX xã Quang Trung H. An Lão 20° 47' 19'' 106° 30' 56'' F-48-82-A-c chùa Cát Tiên KX xã Quang Trung H. An Lão 20° 48' 21'' 106° 30' 44'' F-48-82-A-c chùa Câu Đông KX xã Quang Trung H. An Lão 20° 48' 34'' 106° 31' 08'' F-48-82-A-c chùa Câu Hạ KX xã Quang Trung H. An Lão 20° 48' 54'' 106° 31' 05'' F-48-82-A-c đình Câu Hạ KX xã Quang Trung H. An Lão 20° 48' 54'' 106° 31' 25'' F-48-82-A-c đình Câu Hạ B KX xã Quang Trung H. An Lão 20° 48' 45'' 106° 31' 21'' F-48-82-A-c Đò Sòi KX xã Quang Trung H. An Lão 20° 49' 01'' 106° 30' 49'' F-48-82-A-c Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng KX xã Quang Trung H. An Lão 20° 48' 32'' 106° 30' 40'' 20° 50' 38'' 106° 44' 59'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 360 KX xã Quang Trung H. An Lão 20° 50' 18'' 106° 39' 42'' 20° 50' 01'' 106° 29' 45'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 362 KX xã Quang Trung H. An Lão 20° 48' 31'' 106° 31' 46'' 20° 45' 56'' 106° 35' 59'' F-48-82-A-c Quốc lộ 10 KX xã Quang Trung H. An Lão 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Quang Trung KX xã Quang Trung H. An Lão 20° 48' 48'' 106° 31' 31'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Quang Trung KX xã Quang Trung H. An Lão 20° 48' 24'' 106° 31' 38'' F-48-82-A-c kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã Quang Trung H. An Lão 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-c sông Văn Úc TV xã Quang Trung H. An Lão 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-82-A-c thôn Bạch Câu DC xã Quốc Tuấn H. An Lão 20° 47' 21'' 106° 32' 36'' F-48-82-A-c thôn Cẩm Văn DC xã Quốc Tuấn H. An Lão 20° 48' 16'' 106° 31' 58'' F-48-82-A-c thôn Đâu Kiên DC xã Quốc Tuấn H. An Lão 20° 49' 01'' 106° 32' 20'' F-48-82-A-c thôn Đông Nham 1 DC xã Quốc Tuấn H. An Lão 20° 48' 20'' 106° 32' 33'' F-48-82-A-c thôn Đông Nham 2 DC xã Quốc Tuấn H. An Lão 20° 48' 11'' 106° 32' 51'' F-48-82-A-c thôn Hạ Câu DC xã Quốc Tuấn H. An Lão 20° 48' 28'' 106° 32' 49'' F-48-82-A-c chùa Đông Nham KX xã Quốc Tuấn H. An Lão 20° 48' 13'' 106° 32' 34'' F-48-82-A-c Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng KX xã Quốc Tuấn H. An Lão 20° 48' 32'' 106° 30' 40'' 20° 50' 38'' 106° 44' 59'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 360 KX xã Quốc Tuấn H. An Lão 20° 50' 18'' 106° 39' 42'' 20° 50' 01'' 106° 29' 45'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 362 KX xã Quốc Tuấn H. An Lão 20° 48' 31'' 106° 31' 46'' 20° 45' 56'' 106° 35' 59'' F-48-82-A-c Quốc lộ 10 KX xã Quốc Tuấn H. An Lão 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Quốc Tuấn KX xã Quốc Tuấn H. An Lão 20° 48' 25'' 106° 32' 38'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Quốc Tuấn KX xã Quốc Tuấn H. An Lão 20° 48' 25'' 106° 32' 35'' F-48-82-A-c Trường Trung học phổ thông Quốc Tuấn KX xã Quốc Tuấn H. An Lão 20° 48' 00'' 106° 32' 42'' F-48-82-A-c kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã Quốc Tuấn H. An Lão 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-c sông Văn Úc TV xã Quốc Tuấn H. An Lão 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-82-A-c thôn Đại Hòang 1 DC xã Tân Dân H. An Lão 20° 48' 25'' 106° 34' 32'' F-48-82-A-c thôn Đại Hòang 2 DC xã Tân Dân H. An Lão 20° 48' 14'' 106° 34' 29'' F-48-82-A-c thôn Đại Hòang 3 DC xã Tân Dân H. An Lão 20° 48' 11'' 106° 34' 38'' F-48-82-A-c thôn Đại Hòang 4 DC xã Tân Dân H. An Lão 20° 48' 07'' 106° 34' 46'' F-48-82-A-c thôn Kinh Xuyên DC xã Tân Dân H. An Lão 20° 48' 20'' 106° 34' 08'' F-48-82-A-c thôn Lai Hạ DC xã Tân Dân H. An Lão 20° 48' 03'' 106° 34' 09'' F-48-82-A-c thôn Lai Thị DC xã Tân Dân H. An Lão 20° 48' 31'' 106° 34' 40'' F-48-82-A-c thôn Lai Thượng DC xã Tân Dân H. An Lão 20° 48' 29'' 106° 33' 58'' F-48-82-A-c thôn Vị Xuyên DC xã Tân Dân H. An Lão 20° 47' 59'' 106° 34' 20'' F-48-82-A-c thôn Việt Khê DC xã Tân Dân H. An Lão 20° 47' 48'' 106° 34' 51'' F-48-82-A-c chùa Lai Thị (chùa Hương Mỹ) KX xã Tân Dân H. An Lão 20° 48' 33'' 106° 34' 42'' F-48-82-A-c chùa Việt Kê (chùa Bà Đanh) KX xã Tân Dân H. An Lão 20° 47' 32'' 106° 34' 46'' F-48-82-A-c đình Làng Vị Xuyên KX xã Tân Dân H. An Lão 20° 48' 14'' 106° 34' 24'' F-48-82-A-c Đường huyện 36 KX xã Tân Dân H. An Lão 20° 49' 21'' 106° 33' 16'' 20° 47' 35'' 106° 35' 58'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Tân Dân KX xã Tân Dân H. An Lão 20° 48' 13'' 106° 34' 26'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Tân Dân KX xã Tân Dân H. An Lão 20° 48' 19'' 106° 34' 19'' F-48-82-A-c kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã Tân Dân H. An Lão 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-c thôn Đại Điền DC xã Tân Viên H. An Lão 20° 46' 29'' 106° 33' 35'' F-48-82-A-c thôn Du Viên DC xã Tân Viên H. An Lão 20° 47' 21'' 106° 33' 05'' F-48-82-A-c thôn Kinh Điền DC xã Tân Viên H. An Lão 20° 46' 59'' 106° 33' 14'' F-48-82-A-c thôn Lương Câu DC xã Tân Viên H. An Lão 20° 47' 40'' 106° 33' 36'' F-48-82-A-c thôn Ly Câu DC xã Tân Viên H. An Lão 20° 46' 48'' 106° 33' 56'' F-48-82-A-c chợ Đường Dài KX xã Tân Viên H. An Lão 20° 47' 15'' 106° 33' 27'' F-48-82-A-c chùa Khánh Vân KX xã Tân Viên H. An Lão 20° 47' 51'' 106° 33' 26'' F-48-82-A-c đền Kinh Điền KX xã Tân Viên H. An Lão 20° 47' 02'' 106° 33' 05'' F-48-82-A-c đình Đại Điền KX xã Tân Viên H. An Lão 20° 46' 35'' 106° 33' 22'' F-48-82-A-c đình Lương Câu KX xã Tân Viên H. An Lão 20° 47' 44'' 106° 33' 34'' F-48-82-A-c Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng KX xã Tân Viên H. An Lão 20° 48' 32'' 106° 30' 40'' 20° 50' 38'' 106° 44' 59'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 362 KX xã Tân Viên H. An Lão 20° 48' 31'' 106° 31' 46'' 20° 45' 56'' 106° 35' 59'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Tân Viên KX xã Tân Viên H. An Lão 20° 47' 12'' 106° 33' 28'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Tân Viên KX xã Tân Viên H. An Lão 20° 47' 10'' 106° 33' 26'' F-48-82-A-c cống Hòa Bình TV xã Tân Viên H. An Lão 20° 46' 15'' 106° 33' 10'' F-48-82-A-c kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã Tân Viên H. An Lão 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-c kênh trục Sông Ba La (sông Ba La) TV xã Tân Viên H. An Lão 20° 46' 10'' 106° 33' 16'' 20° 47' 01'' 106° 34' 31'' F-48-82-A-c sông Văn Úc TV xã Tân Viên H. An Lão 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-82-A-c thôn Đòan Dũng DC xã Thái Sơn H. An Lão 20° 47' 42'' 106° 36' 04'' F-48-82-A-c thôn Nguyệt Áng 1 DC xã Thái Sơn H. An Lão 20° 47' 09'' 106° 36' 17'' F-48-82-A-c thôn Nguyệt Áng 2 DC xã Thái Sơn H. An Lão 20° 47' 10'' 106° 36' 24'' F-48-82-A-c thôn Nguyệt Áng 3 DC xã Thái Sơn H. An Lão 20° 47' 15'' 106° 36' 30'' F-48-82-A-c thôn Nhất Thượng DC xã Thái Sơn H. An Lão 20° 48' 12'' 106° 35' 13'' F-48-82-A-c thôn Nhị Hải DC xã Thái Sơn H. An Lão 20° 48' 18'' 106° 35' 20'' F-48-82-A-c thôn Phủ Niệm 1 DC xã Thái Sơn H. An Lão 20° 47' 20'' 106° 35' 57'' F-48-82-A-c thôn Phủ Niệm 2 DC xã Thái Sơn H. An Lão 20° 47' 18'' 106° 35' 40'' F-48-82-A-c thôn Phủ Niệm 3 DC xã Thái Sơn H. An Lão 20° 47' 12'' 106° 35' 42'' F-48-82-A-c thôn Tam Sơn DC xã Thái Sơn H. An Lão 20° 48' 25'' 106° 35' 35'' F-48-82-A-c thôn Tứ Trung DC xã Thái Sơn H. An Lão 20° 48' 06'' 106° 35' 32'' F-48-82-A-c cầu Nguyệt Áng KX xã Thái Sơn H. An Lão 20° 46' 54'' 106° 36' 45'' F-48-82-A-c Chùa Nứa (chùa Linh Sơn Tự) KX xã Thái Sơn H. An Lão 20° 48' 30'' 106° 35' 32'' F-48-82-A-c Cụm di tích Trạng Nguyên Trần Tất Văn KX xã Thái Sơn H. An Lão 20° 47' 26'' 106° 36' 16'' F-48-82-A-c đình Làng Áng Sơn KX xã Thái Sơn H. An Lão 20° 48' 04'' 106° 35' 32'' F-48-82-A-c Đường huyện 36 KX xã Thái Sơn H. An Lão 20° 49' 21'' 106° 33' 16'' 20° 47' 35'' 106° 35' 58'' F-48-82-A-c Đường tỉnh 354 KX xã Thái Sơn H. An Lão 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 38' 40'' 106° 32' 31'' F-48-82-A-c Miếu Phùng KX xã Thái Sơn H. An Lão 20° 48' 15'' 106° 35' 26'' F-48-82-A-c miếu Phùng Trung Đẳng Thần KX xã Thái Sơn H. An Lão 20° 48' 21'' 106° 35' 22'' F-48-82-A-c phố Trần Tất Văn KX xã Thái Sơn H. An Lão 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 46' 55'' 106° 36' 46'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Áng Sơn KX xã Thái Sơn H. An Lão 20° 48' 19'' 106° 35' 41'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Trần Tất Văn KX xã Thái Sơn H. An Lão 20° 47' 26'' 106° 36' 05'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Thái Sơn KX xã Thái Sơn H. An Lão 20° 47' 33'' 106° 36' 01'' F-48-82-A-c từ đường họ Lê Hữu KX xã Thái Sơn H. An Lão 20° 47' 13'' 106° 36' 22'' F-48-82-A-c núi Giếng Dành SV xã Thái Sơn H. An Lão 20° 48' 42'' 106° 35' 22'' F-48-82-A-c kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã Thái Sơn H. An Lão 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-c thôn Chi Lai DC xã Trường Thành H. An Lão 20° 50' 35'' 106° 34' 16'' F-48-82-A-c thôn Hòa Chử DC xã Trường Thành H. An Lão 20° 50' 51'' 106° 32' 44'' F-48-82-A-c thôn Phương Chử Bắc DC xã Trường Thành H. An Lão 20° 50' 53'' 106° 33' 16'' F-48-82-A-c thôn Phương Chử Đông DC xã Trường Thành H. An Lão 20° 50' 48'' 106° 33' 41'' F-48-82-A-c thôn Phương Chử Nam DC xã Trường Thành H. An Lão 20° 50' 43'' 106° 33' 14'' F-48-82-A-c thôn Phương Chử Tây DC xã Trường Thành H. An Lão 20° 50' 49'' 106° 33' 01'' F-48-82-A-c thôn Thủy Giang DC xã Trường Thành H. An Lão 20° 51' 12'' 106° 33' 03'' F-48-82-A-c cầu Trạm Bạc KX xã Trường Thành H. An Lão 20° 50' 56'' 106° 33' 45'' F-48-82-A-c Chợ Cung KX xã Trường Thành H. An Lão 20° 50' 55'' 106° 32' 54'' F-48-82-A-c Đường huyện 33 KX xã Trường Thành H. An Lão 20° 50' 44'' 106° 33' 37'' 20° 49' 21'' 106° 33' 16'' F-48-82-A-c Quốc lộ 10 KX xã Trường Thành H. An Lão 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Trường Thành KX xã Trường Thành H. An Lão 20° 50' 53'' 106° 33' 04'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Trường Thành KX xã Trường Thành H. An Lão 20° 50' 54'' 106° 33' 01'' F-48-82-A-c núi Đầu Ngựa SV xã Trường Thành H. An Lão 20° 50' 32'' 106° 33' 55'' F-48-82-A-c Núi Voi SV xã Trường Thành H. An Lão 20° 50' 26'' 106° 34' 05'' F-48-82-A-c kênh Khúc Giản (Sông Cung) TV xã Trường Thành H. An Lão 20° 50' 56'' 106° 32' 49'' 20° 49' 56'' 106° 32' 44'' F-48-82-A-c sông Lạch Tray TV xã Trường Thành H. An Lão 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-c thôn Đồng Xuân 1 DC xã Trường Thọ H. An Lão 20° 50' 26'' 106° 31' 44'' F-48-82-A-c thôn Đồng Xuân 2 DC xã Trường Thọ H. An Lão 20° 50' 14'' 106° 31' 49'' F-48-82-A-c thôn Liễu Dinh Bắc DC xã Trường Thọ H. An Lão 20° 51' 39'' 106° 32' 32'' F-48-82-A-c thôn Liễu Dinh Nam DC xã Trường Thọ H. An Lão 20° 51' 22'' 106° 32' 28'' F-48-82-A-c thôn Ngọc Chử 1 DC xã Trường Thọ H. An Lão 20° 51' 02'' 106° 32' 21'' F-48-82-A-c thôn Ngọc Chử 2 DC xã Trường Thọ H. An Lão 20° 50' 53'' 106° 32' 31'' F-48-82-A-c thôn Xuân Đài 1 DC xã Trường Thọ H. An Lão 20° 50' 14'' 106° 32' 08'' F-48-82-A-c thôn Xuân Đài 2 DC xã Trường Thọ H. An Lão 20° 50' 09'' 106° 32' 00'' F-48-82-A-c Chợ Hoa KX xã Trường Thọ H. An Lão 20° 50' 59'' 106° 32' 35'' F-48-82-A-c đình Xuân Đài KX xã Trường Thọ H. An Lão 20° 50' 08'' 106° 32' 05'' F-48-82-A-c Đò Lái KX xã Trường Thọ H. An Lão 20° 52' 04'' 106° 32' 03'' F-48-82-A-c Đường huyện 31 KX xã Trường Thọ H. An Lão 20° 49' 54'' 106° 33' 02'' 20° 51' 51'' 106° 29' 03'' F-48-82-A-c, Trường Tiểu học Trường Thọ (Cơ sở 1) KX xã Trường Thọ H. An Lão 20° 50' 18'' 106° 31' 59'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Trường Thọ (Cơ sở 2) KX xã Trường Thọ H. An Lão 20° 50' 58'' 106° 32' 36'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Trường Thọ KX xã Trường Thọ H. An Lão 20° 50' 28'' 106° 32' 18'' F-48-82-A-c từ đường họ Phạm KX xã Trường Thọ H. An Lão 20° 50' 07'' 106° 32' 04'' F-48-82-A-c kênh Khúc Giản (Sông Cung) TV xã Trường Thọ H. An Lão 20° 50' 56'' 106° 32' 49'' 20° 49' 56'' 106° 32' 44'' F-48-82-A-c kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã Trường Thọ H. An Lão 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-c sông Lạch Tray TV xã Trường Thọ H. An Lão 20° 51' 20'' 106° 29' 02'' 20° 46' 40'' 106° 45' 41'' F-48-82-A-c tổ dân phố Cẩm Xuân DC TT. Núi Đối H. Kiến Thụy 20° 45' 07'' 106° 40' 00'' F-48-82-A-d tổ dân phố Cầu Đen Bắc DC TT. Núi Đối H. Kiến Thụy 20° 45' 45'' 106° 40' 27'' F-48-82-A-d tổ dân phố Cầu Đen Nam DC TT. Núi Đối H. Kiến Thụy 20° 45' 29'' 106° 40' 15'' F-48-82-A-d tổ dân phố Hồ Sen DC TT. Núi Đối H. Kiến Thụy 20° 45' 07'' 106° 40' 20'' F-48-82-A-d tổ dân phố Thọ Xuân 1 DC TT. Núi Đối H. Kiến Thụy 20° 45' 27'' 106° 39' 55'' F-48-82-A-d tổ dân phố Thọ Xuân 2 DC TT. Núi Đối H. Kiến Thụy 20° 45' 23'' 106° 39' 59'' F-48-82-A-d Bệnh viện Đa khoa Kiến Thụy KX TT. Núi Đối H. Kiến Thụy 20° 45' 23'' 106° 39' 51'' F-48-82-A-d chợ Núi Đối KX TT. Núi Đối H. Kiến Thụy 20° 45' 22'' 106° 40' 03'' F-48-82-A-d Cống Đối KX TT. Núi Đối H. Kiến Thụy 20° 45' 13'' 106° 40' 06'' F-48-82-A-d Đường huyện 362 KX TT. Núi Đối H. Kiến Thụy 20° 45' 53'' 106° 44' 18'' 20° 45' 11'' 106° 40' 19'' F-48-82-A-d Đường huyện 405 KX TT. Núi Đối H. Kiến Thụy 20° 46' 30'' 106° 36' 35'' 20° 45' 12'' 106° 40' 05'' F-48-82-A-d Đường tỉnh 361 KX TT. Núi Đối H. Kiến Thụy 20° 47' 29'' 106° 39' 24'' 20° 43' 32'' 106° 46' 21'' F-48-82-A-d, F-48-82-C-b Đường tỉnh 362 KX TT. Núi Đối H. Kiến Thụy 20° 46' 19'' 106° 36' 30'' 20° 45' 17'' 106° 40' 15'' F-48-82-A-d, F-48-82-C-b Trường Tiểu học thị trấn Núi Đối KX TT. Núi Đối H. Kiến Thụy 20° 45' 15'' 106° 39' 55'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở thị trấn Núi Đối KX TT. Núi Đối H. Kiến Thụy 20° 45' 17'' 106° 39' 55'' F-48-82-A-d Trường Trung học phổ thông Kiến Thụy KX TT. Núi Đối H. Kiến Thụy 20° 45' 19'' 106° 39' 56'' F-48-82-A-d Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ KX TT. Núi Đối H. Kiến Thụy 20° 45' 05'' 106° 40' 06'' F-48-82-A-d Núi Đối SV TT. Núi Đối H. Kiến Thụy 20° 45' 17'' 106° 39' 50'' F-48-82-A-d kênh Cầu Đen (Sông Đào) TV TT. Núi Đối H. Kiến Thụy 20° 45' 42'' 106° 40' 22'' 20° 46' 16'' 106° 43' 58'' F-48-82-A-d kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV TT. Núi Đối H. Kiến Thụy 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-d, F-48-82-C-b Thôn 1 DC xã Du Lễ H. Kiến Thụy 20° 44' 20'' 106° 38' 17'' F-48-82-C-b Thôn 2 DC xã Du Lễ H. Kiến Thụy 20° 44' 36'' 106° 38' 25'' F-48-82-C-b Thôn 3 DC xã Du Lễ H. Kiến Thụy 20° 44' 47'' 106° 38' 12'' F-48-82-C-b Thôn 4 DC xã Du Lễ H. Kiến Thụy 20° 44' 43'' 106° 38' 02'' F-48-82-C-b Thôn 5 DC xã Du Lễ H. Kiến Thụy 20° 44' 34'' 106° 38' 05'' F-48-82-C-b thôn Quán Bơ DC xã Du Lễ H. Kiến Thụy 20° 44' 18'' 106° 37' 56'' F-48-82-C-b chợ Du Lễ KX xã Du Lễ H. Kiến Thụy 20° 44' 18'' 106° 38' 00'' F-48-82-C-b chùa Trúc Am KX xã Du Lễ H. Kiến Thụy 20° 44' 47'' 106° 37' 45'' F-48-82-C-b đền Đồng Mục KX xã Du Lễ H. Kiến Thụy 20° 44' 47'' 106° 37' 36'' F-48-82-C-b Đường huyện 406 KX xã Du Lễ H. Kiến Thụy 20° 45' 44'' 106° 38' 18'' 20° 44' 18'' 106° 37' 58'' F-48-82-A-d, F-48-82-C-b Đường tỉnh 362 KX xã Du Lễ H. Kiến Thụy 20° 46' 19'' 106° 36' 30'' 20° 45' 17'' 106° 40' 15'' F-48-82-A-c, F-48-82-C-a, F-48-82-C-b miếu Đòai Du Lễ KX xã Du Lễ H. Kiến Thụy 20° 44' 44'' 106° 37' 59'' F-48-82-C-b miếu Đông Du Lễ KX xã Du Lễ H. Kiến Thụy 20° 44' 53'' 106° 38' 09'' F-48-82-C-b Trường Tiểu học Du Lễ (Cơ sở 1) KX xã Du Lễ H. Kiến Thụy 20° 44' 34'' 106° 38' 04'' F-48-82-C-b Trường Tiểu học Du Lễ (Cơ sở 2) KX xã Du Lễ H. Kiến Thụy 20° 44' 27'' 106° 37' 59'' F-48-82-C-b Trường Trung học cơ sở Du Lễ KX xã Du Lễ H. Kiến Thụy 20° 44' 11'' 106° 38' 13'' F-48-82-C-b thôn Đức Phong DC xã Đại Đồng H. Kiến Thụy 20° 46' 20'' 106° 40' 32'' F-48-82-A-d thôn Phong Cầu 1 DC xã Đại Đồng H. Kiến Thụy 20° 46' 34'' 106° 41' 01'' F-48-82-A-d thôn Phong Cầu 2 DC xã Đại Đồng H. Kiến Thụy 20° 46' 34'' 106° 41' 25'' F-48-82-A-d thôn Phong Quang DC xã Đại Đồng H. Kiến Thụy 20° 46' 28'' 106° 41' 56'' F-48-82-A-d Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng KX xã Đại Đồng H. Kiến Thụy 20° 48' 32'' 106° 30' 40'' 20° 50' 38'' 106° 44' 59'' F-48-82-A-d Đường huyện 401 KX xã Đại Đồng H. Kiến Thụy 20° 47' 24'' 106° 40' 34'' 20° 44' 57'' 106° 40' 52'' F-48-82-A-d Đường tỉnh 361 KX xã Đại Đồng H. Kiến Thụy 20° 47' 29'' 106° 39' 24'' 20° 43' 32'' 106° 46' 21'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Đại Đồng KX xã Đại Đồng H. Kiến Thụy 20° 46' 36'' 106° 40' 42'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Đại Đồng KX xã Đại Đồng H. Kiến Thụy 20° 46' 37'' 106° 40' 42'' F-48-82-A-d kênh Cầu Đen (Sông Đào) TV xã Đại Đồng H. Kiến Thụy 20° 45' 42'' 106° 40' 22'' 20° 46' 16'' 106° 43' 58'' F-48-82-A-d kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã Đại Đồng H. Kiến Thụy 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-d Thôn 5 DC xã Đại Hà H. Kiến Thụy 20° 43' 50'' 106° 40' 05'' F-48-82-C-b thôn Cao Bộ DC xã Đại Hà H. Kiến Thụy 20° 43' 18'' 106° 39' 54'' F-48-82-C-b thôn Cao Tiến DC xã Đại Hà H. Kiến Thụy 20° 43' 37'' 106° 39' 26'' F-48-82-C-b thôn Ngọc Liễn DC xã Đại Hà H. Kiến Thụy 20° 43' 41'' 106° 39' 54'' F-48-82-C-b thôn Nhân Trai DC xã Đại Hà H. Kiến Thụy 20° 43' 07'' 106° 40' 08'' F-48-82-C-b chùa Cao Bộ KX xã Đại Hà H. Kiến Thụy 20° 43' 10'' 106° 39' 49'' F-48-82-C-b chùa Nhân Trai KX xã Đại Hà H. Kiến Thụy 20° 43' 03'' 106° 39' 47'' F-48-82-C-b đình Cao Bộ KX xã Đại Hà H. Kiến Thụy 20° 43' 14'' 106° 39' 50'' F-48-82-C-b Đường huyện 403 KX xã Đại Hà H. Kiến Thụy 20° 41' 31'' 106° 39' 21'' 20° 43' 57'' 106° 45' 30'' F-48-82-C-b Trường Tiểu học Đại Hà KX xã Đại Hà H. Kiến Thụy 20° 43' 29'' 106° 39' 56'' F-48-82-C-b Trường Trung học cơ sở Đại Hà KX xã Đại Hà H. Kiến Thụy 20° 43' 23'' 106° 40' 02'' F-48-82-C-b kênh Sông Thù (Sông Thù) TV xã Đại Hà H. Kiến Thụy 20° 43' 47'' 106° 40' 38'' 20° 44' 30'' 106° 41' 00'' F-48-82-C-b thôn Đại Lộc 1 DC xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 42' 39'' 106° 43' 28'' F-48-82-C-b thôn Đại Lộc 2 DC xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 42' 34'' 106° 43' 11'' F-48-82-C-b thôn Đại Lộc 3 DC xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 42' 27'' 106° 43' 16'' F-48-82-C-b thôn Đại Lộc 4 DC xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 42' 26'' 106° 43' 04'' F-48-82-C-b thôn Đại Lộc 5 DC xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 42' 20'' 106° 43' 09'' F-48-82-C-b thôn Đông Tác 1 DC xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 41' 28'' 106° 42' 53'' F-48-82-C-b thôn Đông Tác 2 DC xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 41' 24'' 106° 42' 34'' F-48-82-C-b thôn Quần Mục 1 DC xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 41' 31'' 106° 43' 10'' F-48-82-C-b thôn Quần Mục 2 DC xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 41' 37'' 106° 43' 14'' F-48-82-C-b thôn Quần Mục 3 DC xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 41' 41'' 106° 43' 28'' F-48-82-C-b thôn Quần Mục 4 DC xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 41' 45'' 106° 43' 34'' F-48-82-C-b thôn Việt Tiến 1 DC xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 42' 12'' 106° 43' 14'' F-48-82-C-b thôn Việt Tiến 2 DC xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 41' 50'' 106° 42' 50'' F-48-82-C-b thôn Việt Tiến 3 DC xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 42' 08'' 106° 42' 47'' F-48-82-C-b chùa Đại Lộc KX xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 42' 34'' 106° 43' 16'' F-48-82-C-b chùa Đông Tác KX xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 41' 22'' 106° 42' 39'' F-48-82-C-b chùa Quần Mục KX xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 41' 39'' 106° 43' 18'' F-48-82-C-b Đường huyện 403 KX xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 41' 31'' 106° 39' 21'' 20° 43' 57'' 106° 45' 30'' F-48-82-C-b nhà thờ Đông Tác KX xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 41' 24'' 106° 42' 51'' F-48-82-C-b Trường Tiểu học Đại Hợp KX xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 42' 23'' 106° 43' 01'' F-48-82-C-b Trường Trung học cơ sở Đại Hợp KX xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 42' 18'' 106° 42' 58'' F-48-82-C-b sông Văn Úc TV xã Đại Hợp H. Kiến Thụy 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-82-C-b thôn Đắc Lộc 1 DC xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 41' 43'' 106° 42' 23'' F-48-82-C-b thôn Đắc Lộc 2 DC xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 41' 52'' 106° 42' 29'' F-48-82-C-b thôn Đoan Xá 1 DC xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 42' 28'' 106° 41' 46'' F-48-82-C-b thôn Đoan Xá 2 DC xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 42' 17'' 106° 41' 36'' F-48-82-C-b thôn Đoan Xá 3 DC xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 42' 26'' 106° 40' 54'' F-48-82-C-b thôn Đoan Xá 4 DC xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 42' 33'' 106° 41' 31'' F-48-82-C-b thôn Đông Xá DC xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 42' 04'' 106° 42' 20'' F-48-82-C-b thôn Lộc Xá DC xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 42' 45'' 106° 41' 47'' F-48-82-C-b thôn Nam Hải DC xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 41' 26'' 106° 41' 54'' F-48-82-C-b thôn Phúc Xá DC xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 41' 35'' 106° 42' 24'' F-48-82-C-b chợ Thiên Lộc KX xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 41' 47'' 106° 42' 37'' F-48-82-C-b chùa Đoan Xá KX xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 42' 37'' 106° 41' 43'' F-48-82-C-b cống Cầu Đen KX xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 42' 46'' 106° 42' 14'' F-48-82-C-b cống Cổ Tiểu 1 KX xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 42' 22'' 106° 41' 00'' F-48-82-C-b Cống Thông KX xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 41' 54'' 106° 41' 24'' F-48-82-C-b Đò Đáy KX xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 41' 39'' 106° 41' 22'' F-48-82-C-b Đường huyện 403 KX xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 41' 31'' 106° 39' 21'' 20° 43' 57'' 106° 45' 30'' F-48-82-C-b Trường Tiểu học Đòan Xá (Khu A) KX xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 41' 56'' 106° 42' 40'' F-48-82-C-b Trường Tiểu học Đòan Xá (Khu B) KX xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 42' 28'' 106° 41' 37'' F-48-82-C-b Trường Trung học cơ sở Đòan Xá KX xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 41' 58'' 106° 42' 25'' F-48-82-C-b kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-C-b sông Văn Úc TV xã Đòan Xá H. Kiến Thụy 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-82-C-b thôn Đại Trà Đức DC xã Đông Phương H. Kiến Thụy 20° 47' 01'' 106° 40' 36'' F-48-82-A-d thôn Đại Trà Hải DC xã Đông Phương H. Kiến Thụy 20° 46' 43'' 106° 40' 39'' F-48-82-A-d thôn Đại Trà Hồng DC xã Đông Phương H. Kiến Thụy 20° 47' 03'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-d thôn Đại Trà Sơn DC xã Đông Phương H. Kiến Thụy 20° 46' 50'' 106° 40' 47'' F-48-82-A-d thôn Lạng Côn Hải DC xã Đông Phương H. Kiến Thụy 20° 46' 40'' 106° 40' 25'' F-48-82-A-d thôn Lạng Côn Hà DC xã Đông Phương H. Kiến Thụy 20° 46' 34'' 106° 40' 26'' F-48-82-A-d chùa Đại Linh KX xã Đông Phương H. Kiến Thụy 20° 47' 02'' 106° 40' 34'' F-48-82-A-d chùa Sùng Khánh KX xã Đông Phương H. Kiến Thụy 20° 46' 43'' 106° 40' 23'' F-48-82-A-d đình Đại Trà KX xã Đông Phương H. Kiến Thụy 20° 47' 08'' 106° 40' 41'' F-48-82-A-d đình Lạng Côn KX xã Đông Phương H. Kiến Thụy 20° 46' 43'' 106° 40' 23'' F-48-82-A-d Đò Song KX xã Đông Phương H. Kiến Thụy 20° 46' 30'' 106° 40' 01'' F-48-82-A-d Đường huyện 401 KX xã Đông Phương H. Kiến Thụy 20° 47' 24'' 106° 40' 34'' 20° 44' 57'' 106° 40' 52'' F-48-82-A-d đường Kênh Hòa Bình KX xã Đông Phương H. Kiến Thụy 20° 47' 38'' 106° 42' 49'' 20° 47' 01'' 106° 39' 56'' F-48-82-A-d Đường tỉnh 361 KX xã Đông Phương H. Kiến Thụy 20° 47' 29'' 106° 39' 24'' 20° 43' 32'' 106° 46' 21'' F-48-82-A-d Đường tỉnh 363 KX xã Đông Phương H. Kiến Thụy 20° 47' 38'' 106° 42' 49'' 20° 42' 59'' 106° 40' 06'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Đông Phương KX xã Đông Phương H. Kiến Thụy 20° 46' 40'' 106° 40' 36'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Đông Phương KX xã Đông Phương H. Kiến Thụy 20° 46' 46'' 106° 40' 33'' F-48-82-A-d từ đường Nguyễn Như Quế KX xã Đông Phương H. Kiến Thụy 20° 47' 05'' 106° 40' 36'' F-48-82-A-d kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã Đông Phương H. Kiến Thụy 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-d thôn Kim Đới 1 DC xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 45' 33'' 106° 39' 20'' F-48-82-A-d thôn Kim Đới 2 DC xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 45' 52'' 106° 39' 38'' F-48-82-A-d thôn Kim Đới 3 DC xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 46' 12'' 106° 39' 24'' F-48-82-A-d thôn Tam Kiệt DC xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 45' 48'' 106° 39' 56'' F-48-82-A-d thôn Văn Cao DC xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 45' 58'' 106° 38' 34'' F-48-82-A-d thôn Văn Hòa DC xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 45' 32'' 106° 38' 56'' F-48-82-A-d chợ Văn Hòa KX xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 45' 39'' 106° 39' 02'' F-48-82-A-d chùa Kim Đới 3 KX xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 46' 23'' 106° 39' 35'' F-48-82-A-d chùa Kim Đới I KX xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 45' 38'' 106° 39' 18'' F-48-82-A-d chùa Ngọc Long KX xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 46' 29'' 106° 39' 58'' F-48-82-A-d chùa Qùynh Hoa KX xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 46' 02'' 106° 39' 49'' F-48-82-A-d chùa Văn Cao KX xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 46' 06'' 106° 38' 31'' F-48-82-A-d chùa Văn Hòa KX xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 45' 25'' 106° 38' 57'' F-48-82-A-d đình Văn Cao KX xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 45' 53'' 106° 38' 39'' F-48-82-A-d đình Văn Hòa KX xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 45' 22'' 106° 38' 59'' F-48-82-A-d Đò Song KX xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 46' 30'' 106° 40' 01'' F-48-82-A-d Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng KX xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 48' 32'' 106° 30' 40'' 20° 50' 38'' 106° 44' 59'' F-48-82-A-d Đường tỉnh 363 KX xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 47' 38'' 106° 42' 49'' 20° 42' 59'' 106° 40' 06'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Hữu Bằng KX xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 45' 41'' 106° 39' 16'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Hữu Bằng KX xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 45' 41'' 106° 39' 12'' F-48-82-A-d từ đường họ Đặng KX xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 45' 35'' 106° 39' 01'' F-48-82-A-d kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã Hữu Bằng H. Kiến Thụy 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-d Thôn 1 DC xã Kiến Quốc H. Kiến Thụy 20° 44' 13'' 106° 38' 29'' F-48-82-C-b Thôn 2 DC xã Kiến Quốc H. Kiến Thụy 20° 44' 07'' 106° 38' 38'' F-48-82-C-b Thôn 3 DC xã Kiến Quốc H. Kiến Thụy 20° 44' 03'' 106° 38' 28'' F-48-82-C-b Thôn 4 DC xã Kiến Quốc H. Kiến Thụy 20° 43' 58'' 106° 38' 15'' F-48-82-C-b Thôn 5 DC xã Kiến Quốc H. Kiến Thụy 20° 43' 50'' 106° 38' 22'' F-48-82-C-b Thôn 6 DC xã Kiến Quốc H. Kiến Thụy 20° 43' 37'' 106° 38' 25'' F-48-82-C-b Thôn 7 DC xã Kiến Quốc H. Kiến Thụy 20° 43' 45'' 106° 38' 07'' F-48-82-C-b Thôn 8 DC xã Kiến Quốc H. Kiến Thụy 20° 43' 33'' 106° 38' 35'' F-48-82-C-b Thôn 9 DC xã Kiến Quốc H. Kiến Thụy 20° 43' 42'' 106° 38' 58'' F-48-82-C-b chợ Kiến Quốc KX xã Kiến Quốc H. Kiến Thụy 20° 43' 52'' 106° 38' 15'' F-48-82-C-b chùa Tú Đôi KX xã Kiến Quốc H. Kiến Thụy 20° 43' 56'' 106° 38' 08'' F-48-82-C-b cống Đồng Thẻo KX xã Kiến Quốc H. Kiến Thụy 20° 43' 01'' 106° 38' 28'' F-48-82-C-b cống Hòa Bình KX xã Kiến Quốc H. Kiến Thụy 20° 43' 15'' 106° 37' 38'' F-48-82-C-b đình Tú Đôi KX xã Kiến Quốc H. Kiến Thụy 20° 43' 56'' 106° 38' 28'' F-48-82-C-b Đường tỉnh 362 KX xã Kiến Quốc H. Kiến Thụy 20° 46' 19'' 106° 36' 30'' 20° 45' 17'' 106° 40' 15'' F-48-82-C-b Trường Tiểu học Kiến Quốc KX xã Kiến Quốc H. Kiến Thụy 20° 44' 03'' 106° 38' 22'' F-48-82-C-b Trường Trung học cơ sở Kiến Quốc KX xã Kiến Quốc H. Kiến Thụy 20° 44' 07'' 106° 38' 18'' F-48-82-C-b từ đường họ Nguyễn Sỹ KX xã Kiến Quốc H. Kiến Thụy 20° 43' 52'' 106° 38' 22'' F-48-82-C-b sông Văn Úc TV xã Kiến Quốc H. Kiến Thụy 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-82-C-b thôn Cốc Liễn 1 DC xã Minh Tân H. Kiến Thụy 20° 44' 53'' 106° 41' 37'' F-48-82-C-b thôn Cốc Liễn 2 DC xã Minh Tân H. Kiến Thụy 20° 45' 01'' 106° 41' 43'' F-48-82-A-d thôn Đòan Kết DC xã Minh Tân H. Kiến Thụy 20° 45' 31'' 106° 41' 15'' F-48-82-A-d thôn Tân Linh DC xã Minh Tân H. Kiến Thụy 20° 45' 18'' 106° 40' 35'' F-48-82-A-d thôn Thấp Linh DC xã Minh Tân H. Kiến Thụy 20° 45' 26'' 106° 41' 32'' F-48-82-A-d thôn Thọ Linh DC xã Minh Tân H. Kiến Thụy 20° 45' 32'' 106° 40' 56'' F-48-82-A-d thôn Thống Nhất DC xã Minh Tân H. Kiến Thụy 20° 45' 23'' 106° 40' 58'' F-48-82-A-d thôn Thù Du DC xã Minh Tân H. Kiến Thụy 20° 44' 50'' 106° 41' 07'' F-48-82-C-b thôn Vũ Vị DC xã Minh Tân H. Kiến Thụy 20° 45' 08'' 106° 41' 00'' F-48-82-A-d chùa Cốc Liễn KX xã Minh Tân H. Kiến Thụy 20° 44' 54'' 106° 41' 32'' F-48-82-C-b đình Cốc Liễn KX xã Minh Tân H. Kiến Thụy 20° 44' 52'' 106° 41' 33'' F-48-82-C-b Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng KX xã Minh Tân H. Kiến Thụy 20° 48' 32'' 106° 30' 40'' 20° 50' 38'' 106° 44' 59'' F-48-82-A-d Đường huyện 362 KX xã Minh Tân H. Kiến Thụy 20° 45' 53'' 106° 44' 18'' 20° 45' 11'' 106° 40' 19'' F-48-82-A-d Đường huyện 401 KX xã Minh Tân H. Kiến Thụy 20° 47' 24'' 106° 40' 34'' 20° 44' 57'' 106° 40' 52'' F-48-82-A-d, F-48-82-C-b Đường tỉnh 361 KX xã Minh Tân H. Kiến Thụy 20° 47' 29'' 106° 39' 24'' 20° 43' 32'' 106° 46' 21'' F-48-82-C-b Trường Tiểu học Minh Tân KX xã Minh Tân H. Kiến Thụy 20° 45' 14'' 106° 41' 18'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Minh Tân KX xã Minh Tân H. Kiến Thụy 20° 45' 12'' 106° 41' 19'' F-48-82-A-d kênh Cầu Đen (Sông Đào) TV xã Minh Tân H. Kiến Thụy 20° 45' 42'' 106° 40' 22'' 20° 46' 16'' 106° 43' 58'' F-48-82-A-d kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã Minh Tân H. Kiến Thụy 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-C-b thôn Đại Thắng DC xã Ngũ Đoan H. Kiến Thụy 20° 43' 21'' 106° 40' 34'' F-48-82-C-b thôn Đồng Rồi DC xã Ngũ Đoan H. Kiến Thụy 20° 44' 03'' 106° 40' 45'' F-48-82-C-b thôn Đương Thắng DC xã Ngũ Đoan H. Kiến Thụy 20° 43' 09'' 106° 40' 30'' F-48-82-C-b thôn Hòa Nhất DC xã Ngũ Đoan H. Kiến Thụy 20° 43' 43'' 106° 41' 02'' F-48-82-C-b thôn Tiền Anh DC xã Ngũ Đoan H. Kiến Thụy 20° 43' 35'' 106° 41' 00'' F-48-82-C-b Thôn Trúc DC xã Ngũ Đoan H. Kiến Thụy 20° 43' 30'' 106° 40' 34'' F-48-82-C-b chùa Cổ Trai KX xã Ngũ Đoan H. Kiến Thụy 20° 42' 58'' 106° 40' 15'' F-48-82-C-b khu tưởng niệm Vương triều Mạc KX xã Ngũ Đoan H. Kiến Thụy 20° 42' 57'' 106° 40' 27'' F-48-82-C-b Trường Tiểu học Ngũ Đoan KX xã Ngũ Đoan H. Kiến Thụy 20° 43' 28'' 106° 40' 45'' F-48-82-C-b Trường Trung học cơ sở Ngũ Đoan KX xã Ngũ Đoan H. Kiến Thụy 20° 43' 29'' 106° 40' 42'' F-48-82-C-b từ đường họ Mạc KX xã Ngũ Đoan H. Kiến Thụy 20° 43' 22'' 106° 40' 34'' F-48-82-C-b kênh Sông Thù (Sông Thù) TV xã Ngũ Đoan H. Kiến Thụy 20° 43' 47'' 106° 40' 38'' 20° 44' 30'' 106° 41' 00'' F-48-82-C-b kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã Ngũ Đoan H. Kiến Thụy 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-C-b thôn Mai Dương DC xã Ngũ Phúc H. Kiến Thụy 20° 43' 48'' 106° 36' 40'' F-48-82-C-a thôn Nghi Dương DC xã Ngũ Phúc H. Kiến Thụy 20° 44' 08'' 106° 37' 38'' F-48-82-C-b thôn Xuân Chiếng DC xã Ngũ Phúc H. Kiến Thụy 20° 44' 30'' 106° 37' 19'' F-48-82-C-a thôn Xuân Đòai DC xã Ngũ Phúc H. Kiến Thụy 20° 44' 09'' 106° 36' 55'' F-48-82-C-a thôn Xuân Đông DC xã Ngũ Phúc H. Kiến Thụy 20° 44' 18'' 106° 37' 16'' F-48-82-C-a Xóm Trại DC xã Ngũ Phúc H. Kiến Thụy 20° 43' 30'' 106° 37' 05'' F-48-82-C-a bến đò Sáu KX xã Ngũ Phúc H. Kiến Thụy 20° 42' 44'' 106° 36' 37'' F-48-82-C-a chùa Mai Dương KX xã Ngũ Phúc H. Kiến Thụy 20° 43' 45'' 106° 36' 43'' F-48-82-C-a chùa Xuân Chiếng KX xã Ngũ Phúc H. Kiến Thụy 20° 44' 30'' 106° 37' 08'' F-48-82-C-a đền Chùa Mõ KX xã Ngũ Phúc H. Kiến Thụy 20° 44' 14'' 106° 37' 50'' F-48-82-C-b đình Mai Dương KX xã Ngũ Phúc H. Kiến Thụy 20° 43' 53'' 106° 36' 43'' F-48-82-C-a đình Xuân Chiếng KX xã Ngũ Phúc H. Kiến Thụy 20° 44' 22'' 106° 37' 16'' F-48-82-C-a đình Xuân Đòai KX xã Ngũ Phúc H. Kiến Thụy 20° 44' 04'' 106° 36' 47'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Ngũ Phúc KX xã Ngũ Phúc H. Kiến Thụy 20° 44' 08'' 106° 37' 27'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Ngũ Phúc KX xã Ngũ Phúc H. Kiến Thụy 20° 43' 59'' 106° 37' 35'' F-48-82-C-b sông Văn Úc TV xã Ngũ Phúc H. Kiến Thụy 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-82-C-a, F-48-82-C-b thôn Kính Trực DC xã Tân Phong H. Kiến Thụy 20° 44' 16'' 106° 43' 36'' F-48-82-C-b thôn Lão Phong 1 DC xã Tân Phong H. Kiến Thụy 20° 43' 18'' 106° 41' 57'' F-48-82-C-b thôn Lão Phong 2 DC xã Tân Phong H. Kiến Thụy 20° 44' 03'' 106° 42' 20'' F-48-82-C-b thôn Lão Phú DC xã Tân Phong H. Kiến Thụy 20° 44' 37'' 106° 42' 36'' F-48-82-C-b thôn Thái Lai DC xã Tân Phong H. Kiến Thụy 20° 44' 44'' 106° 42' 13'' F-48-82-C-b chùa Hàm Long KX xã Tân Phong H. Kiến Thụy 20° 44' 01'' 106° 42' 08'' F-48-82-C-b Đầm Bầu KX xã Tân Phong H. Kiến Thụy 20° 44' 11'' 106° 43' 15'' F-48-82-C-b đền Thái Lai KX xã Tân Phong H. Kiến Thụy 20° 44' 30'' 106° 42' 01'' F-48-82-C-b đình Thái Lai KX xã Tân Phong H. Kiến Thụy 20° 44' 35'' 106° 42' 09'' F-48-82-C-b Đường tỉnh 361 KX xã Tân Phong H. Kiến Thụy 20° 47' 29'' 106° 39' 24'' 20° 43' 32'' 106° 46' 21'' F-48-82-C-b miếu Kính Trực KX xã Tân Phong H. Kiến Thụy 20° 44' 06'' 106° 42' 53'' F-48-82-C-b nhà thờ Lão Phú KX xã Tân Phong H. Kiến Thụy 20° 44' 32'' 106° 42' 33'' F-48-82-C-b Trường Tiểu học Tân Phong KX xã Tân Phong H. Kiến Thụy 20° 44' 13'' 106° 42' 13'' F-48-82-C-b Trường Trung học cơ sở Tân Phong KX xã Tân Phong H. Kiến Thụy 20° 44' 18'' 106° 42' 14'' F-48-82-C-b kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã Tân Phong H. Kiến Thụy 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-C-b kênh trục Sông Sàng (Sông Sàng) TV xã Tân Phong H. Kiến Thụy 20° 44' 42'' 106° 43' 40'' 20° 43' 28'' 106° 44' 09'' F-48-82-C-b thôn Đa Ngư DC xã Tân Trào H. Kiến Thụy 20° 42' 04'' 106° 39' 37'' F-48-82-C-b thôn Kim Sơn DC xã Tân Trào H. Kiến Thụy 20° 42' 42'' 106° 39' 43'' F-48-82-C-b thôn Kỳ Sơn DC xã Tân Trào H. Kiến Thụy 20° 43' 05'' 106° 39' 22'' F-48-82-C-b thôn Ngọc Tỉnh DC xã Tân Trào H. Kiến Thụy 20° 42' 54'' 106° 39' 32'' F-48-82-C-b chùa Kim Sơn KX xã Tân Trào H. Kiến Thụy 20° 42' 38'' 106° 39' 32'' F-48-82-C-b chùa Kỳ Sơn KX xã Tân Trào H. Kiến Thụy 20° 43' 09'' 106° 39' 28'' F-48-82-C-b chùa Ngọc Tỉnh KX xã Tân Trào H. Kiến Thụy 20° 42' 52'' 106° 39' 27'' F-48-82-C-b đình Kim Sơn KX xã Tân Trào H. Kiến Thụy 20° 42' 45'' 106° 39' 47'' F-48-82-C-b đình Kỳ Sơn KX xã Tân Trào H. Kiến Thụy 20° 43' 08'' 106° 39' 23'' F-48-82-C-b Đường huyện 403 KX xã Tân Trào H. Kiến Thụy 20° 41' 31'' 106° 39' 21'' 20° 43' 57'' 106° 45' 30'' F-48-82-C-b phà Dương Áo KX xã Tân Trào H. Kiến Thụy 20° 41' 23'' 106° 39' 18'' F-48-82-C-b Trường Tiểu học Tân Trào KX xã Tân Trào H. Kiến Thụy 20° 42' 50'' 106° 39' 41'' F-48-82-C-b Trường Trung học cơ sở Tân Trào KX xã Tân Trào H. Kiến Thụy 20° 42' 50'' 106° 39' 40'' F-48-82-C-b từ đường họ Nguyễn Duy KX xã Tân Trào H. Kiến Thụy 20° 42' 39'' 106° 39' 40'' F-48-82-C-b từ đường, lăng tổ họ Đòan Đắc KX xã Tân Trào H. Kiến Thụy 20° 42' 51'' 106° 39' 49'' F-48-82-C-b sông Văn Úc TV xã Tân Trào H. Kiến Thụy 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-82-C-b thôn Cẩm Hòan DC xã Thanh Sơn H. Kiến Thụy 20° 44' 37'' 106° 40' 07'' F-48-82-C-b thôn Cẩm La DC xã Thanh Sơn H. Kiến Thụy 20° 44' 44'' 106° 39' 43'' F-48-82-C-b thôn Xuân La DC xã Thanh Sơn H. Kiến Thụy 20° 44' 59'' 106° 39' 41'' F-48-82-C-b chùa Bà Sét KX xã Thanh Sơn H. Kiến Thụy 20° 44' 55'' 106° 40' 13'' F-48-82-C-b chùa Linh Sơn KX xã Thanh Sơn H. Kiến Thụy 20° 44' 48'' 106° 39' 27'' F-48-82-C-b chùa Vĩnh Khánh KX xã Thanh Sơn H. Kiến Thụy 20° 44' 38'' 106° 39' 36'' F-48-82-C-b đình Cẩm Hòan KX xã Thanh Sơn H. Kiến Thụy 20° 44' 46'' 106° 40' 09'' F-48-82-C-b đình Cẩm La KX xã Thanh Sơn H. Kiến Thụy 20° 44' 27'' 106° 39' 43'' F-48-82-C-b đình Xuân La KX xã Thanh Sơn H. Kiến Thụy 20° 45' 05'' 106° 39' 39'' F-48-82-A-d Đường tỉnh 362 KX xã Thanh Sơn H. Kiến Thụy 20° 46' 19'' 106° 36' 30'' 20° 45' 17'' 106° 40' 15'' F-48-82-C-b Đường tỉnh 363 KX xã Thanh Sơn H. Kiến Thụy 20° 47' 38'' 106° 42' 49'' 20° 42' 59'' 106° 40' 06'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Thanh Sơn KX xã Thanh Sơn H. Kiến Thụy 20° 44' 52'' 106° 39' 48'' F-48-82-C-b Trường Trung học cơ sở Thanh Sơn KX xã Thanh Sơn H. Kiến Thụy 20° 44' 51'' 106° 39' 47'' F-48-82-C-b văn miếu Xuân La KX xã Thanh Sơn H. Kiến Thụy 20° 45' 13'' 106° 39' 47'' F-48-82-C-b Núi Chè SV xã Thanh Sơn H. Kiến Thụy 20° 44' 44'' 106° 39' 30'' F-48-82-C-b kênh Sông Thù (Sông Thù) TV xã Thanh Sơn H. Kiến Thụy 20° 43' 47'' 106° 40' 38'' 20° 44' 30'' 106° 41' 00'' F-48-82-C-b kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã Thanh Sơn H. Kiến Thụy 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-C-b thôn Hòa Liễu DC xã Thuận Thiên H. Kiến Thụy 20° 45' 31'' 106° 38' 31'' F-48-82-A-d thôn Úc Gián DC xã Thuận Thiên H. Kiến Thụy 20° 46' 25'' 106° 37' 46'' F-48-82-A-d thôn Xuân Úc DC xã Thuận Thiên H. Kiến Thụy 20° 45' 59'' 106° 37' 43'' F-48-82-A-d chùa Hòa Liễu KX xã Thuận Thiên H. Kiến Thụy 20° 45' 23'' 106° 38' 08'' F-48-82-A-d chùa Úc Gián KX xã Thuận Thiên H. Kiến Thụy 20° 46' 22'' 106° 37' 19'' F-48-82-A-c chùa Xuân Úc KX xã Thuận Thiên H. Kiến Thụy 20° 46' 08'' 106° 37' 23'' F-48-82-A-c đền Hòa Liễu KX xã Thuận Thiên H. Kiến Thụy 20° 45' 23'' 106° 38' 08'' F-48-82-A-d Đò Vọ KX xã Thuận Thiên H. Kiến Thụy 20° 47' 05'' 106° 37' 54'' F-48-82-A-d Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng KX xã Thuận Thiên H. Kiến Thụy 20° 48' 32'' 106° 30' 40'' 20° 50' 38'' 106° 44' 59'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d Đường huyện 405 KX xã Thuận Thiên H. Kiến Thụy 20° 46' 30'' 106° 36' 35'' 20° 45' 12'' 106° 40' 05'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d Đường huyện 406 KX xã Thuận Thiên H. Kiến Thụy 20° 45' 44'' 106° 38' 18'' 20° 44' 18'' 106° 37' 58'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Thuận Thiên KX xã Thuận Thiên H. Kiến Thụy 20° 46' 05'' 106° 37' 53'' F-48-82-A-d Trường Trung học cơ sở Thuận Thiên KX xã Thuận Thiên H. Kiến Thụy 20° 46' 07'' 106° 37' 53'' F-48-82-A-d kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ) TV xã Thuận Thiên H. Kiến Thụy 20° 50' 24'' 106° 29' 46'' 20° 42' 00'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-c, F-48-82-A-d thôn Phương Đôi DC xã Thụy Hương H. Kiến Thụy 20° 45' 07'' 106° 38' 53'' F-48-82-A-d thôn Quế Lâm DC xã Thụy Hương H. Kiến Thụy 20° 44' 17'' 106° 39' 15'' F-48-82-C-b thôn Trà Phương DC xã Thụy Hương H. Kiến Thụy 20° 44' 41'' 106° 39' 07'' F-48-82-C-b chùa Phương Đôi KX xã Thụy Hương H. Kiến Thụy 20° 45' 08'' 106° 38' 47'' F-48-82-A-d chùa Quế Lâm KX xã Thụy Hương H. Kiến Thụy 20° 44' 08'' 106° 39' 25'' F-48-82-C-b chùa Trà Phương KX xã Thụy Hương H. Kiến Thụy 20° 44' 43'' 106° 38' 54'' F-48-82-A-d Đường tỉnh 362 KX xã Thụy Hương H. Kiến Thụy 20° 46' 19'' 106° 36' 30'' 20° 45' 17'' 106° 40' 15'' F-48-82-C-b Đường tỉnh 363 KX xã Thụy Hương H. Kiến Thụy 20° 47' 38'' 106° 42' 49'' 20° 42' 59'' 106° 40' 06'' F-48-82-C-b Trường Tiểu học Thụy Hương KX xã Thụy Hương H. Kiến Thụy 20° 44' 33'' 106° 38' 57'' F-48-82-C-b Trường Trung học cơ sở Thụy Hương KX xã Thụy Hương H. Kiến Thụy 20° 44' 36'' 106° 38' 55'' F-48-82-C-b Trường Trung học phổ thông Thụy Hương KX xã Thụy Hương H. Kiến Thụy 20° 44' 38'' 106° 39' 15'' F-48-82-C-b Núi Chè SV xã Thụy Hương H. Kiến Thụy 20° 44' 44'' 106° 39' 30'' F-48-82-C-b Thôn 1 DC xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 43' 06'' 106° 42' 58'' F-48-82-C-b Thôn 2 DC xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 43' 14'' 106° 43' 03'' F-48-82-C-b Thôn 3 DC xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 43' 04'' 106° 43' 25'' F-48-82-C-b Thôn 4 DC xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 43' 05'' 106° 43' 12'' F-48-82-C-b Thôn 5 DC xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 42' 52'' 106° 43' 20'' F-48-82-C-b Thôn 6 DC xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 42' 49'' 106° 43' 38'' F-48-82-C-b Thôn 7 DC xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 43' 15'' 106° 43' 49'' F-48-82-C-b Thôn 8 DC xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 43' 23'' 106° 43' 56'' F-48-82-C-b Thôn 9 DC xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 43' 12'' 106° 44' 09'' F-48-82-C-b Bệnh viện Kiến Thụy KX xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 42' 54'' 106° 43' 34'' F-48-82-C-b chùa Đại Tâm KX xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 43' 03'' 106° 43' 47'' F-48-82-C-b chùa Đại Thống KX xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 42' 44'' 106° 43' 13'' F-48-82-C-b chùa Đại Vĩnh KX xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 43' 20'' 106° 43' 46'' F-48-82-C-b cống Cầu Đen KX xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 42' 46'' 106° 42' 14'' F-48-82-C-b Đường huyện 403 KX xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 41' 31'' 106° 39' 21'' 20° 43' 57'' 106° 45' 30'' F-48-82-C-b Đường tỉnh 361 KX xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 47' 29'' 106° 39' 24'' 20° 43' 32'' 106° 46' 21'' F-48-82-C-b miếu Quan Đề Tảo KX xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 43' 18'' 106° 43' 13'' F-48-82-C-b miếu Tân Khánh Điện KX xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 43' 06'' 106° 43' 22'' F-48-82-C-b miếu Vua Bà KX xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 43' 26'' 106° 43' 56'' F-48-82-C-b Trường Tiểu học Tú Sơn (cơ sở 1) KX xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 42' 59'' 106° 43' 30'' F-48-82-C-b Trường Tiểu học Tú Sơn (cơ sở 2) KX xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 43' 06'' 106° 43' 44'' F-48-82-C-b Trường Trung học cơ sở Tú Sơn khu 1 KX xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 42' 51'' 106° 43' 37'' F-48-82-C-b Trường Trung học cơ sở Tú Sơn khu 2 KX xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 42' 53'' 106° 43' 39'' F-48-82-C-b Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đức Cảnh KX xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 42' 48'' 106° 43' 30'' F-48-82-C-b kênh trục Sông Họng (Sông Họng) TV xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 43' 28'' 106° 44' 09'' 20° 42' 58'' 106° 45' 55'' F-48-82-C-b kênh trục Sông Sàng (Sông Sàng) TV xã Tú Sơn H. Kiến Thụy 20° 44' 42'' 106° 43' 40'' 20° 43' 28'' 106° 44' 09'' F-48-82-C-b tổ dân phố Bạch Đằng DC TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 16'' 106° 45' 03'' F-48-82-B-a tổ dân phố Chiến Thắng DC TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 26'' 106° 45' 04'' F-48-82-B-a tổ dân phố Đà Nẵng DC TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 18'' 106° 44' 28'' F-48-82-A-b tổ dân phố Hòang Long DC TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 16'' 106° 44' 11'' F-48-82-A-b tổ dân phố Hòang Tôn DC TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 31'' 106° 44' 33'' F-48-82-A-b tổ dân phố Phượng Hòang DC TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 29'' 106° 44' 25'' F-48-82-A-b tổ dân phố Quyết Hùng DC TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 48'' 106° 43' 37'' F-48-82-A-b tổ dân phố Quyết Tâm DC TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 43'' 106° 44' 12'' F-48-82-A-b tổ dân phố Quyết Thắng DC TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 19'' 106° 44' 04'' F-48-82-A-b tổ dân phố Quyết Thành DC TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 19'' 106° 44' 57'' F-48-82-A-b tổ dân phố Quyết Tiến DC TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 29'' 106° 43' 34'' F-48-82-A-b tổ dân phố Thắng Lợi DC TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 48'' 106° 44' 47'' F-48-82-A-b cầu Tràng Kênh KX TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 51'' 106° 44' 53'' F-48-82-A-b chợ Tràng Kênh KX TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 16'' 106° 44' 27'' F-48-82-A-b Công ty cổ phần Hóa chất Minh Đức KX TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 55'' 106° 43' 53'' F-48-82-A-b Công ty liên danh Xi măng Chinfon KX TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 37'' 106° 45' 30'' F-48-82-B-a Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đóng tàu Phà Rừng KX TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 11'' 106° 44' 34'' F-48-82-A-b Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xi măng Vicem Hải Phòng KX TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 58'' 106° 45' 26'' F-48-82-B-a Cụm di tích Tràng Kênh Bạch Đằng KX TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 53'' 106° 45' 40'' F-48-82-B-a đền Trần Quốc Bảo KX TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 25'' 106° 44' 42'' F-48-82-A-b đường Bạch Đằng KX TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 49'' 106° 44' 52'' 20° 56' 48'' 106° 44' 25'' F-48-82-A-b đường Tân Đức KX TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 58' 01'' 106° 40' 08'' 20° 57' 40'' 106° 44' 52'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học thị trấn Minh Đức KX TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 19'' 106° 44' 23'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở thị trấn Minh Đức KX TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 20'' 106° 44' 28'' F-48-82-A-b núi Hòang Tôn SV TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 30'' 106° 44' 40'' F-48-82-A-b núi Phượng Hòang SV TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 29'' 106° 43' 54'' F-48-82-A-b núi Sa Gạc SV TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 57' 58'' 106° 43' 12'' F-48-82-A-b núi Thần Vì SV TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 58' 31'' 106° 43' 02'' F-48-82-A-b kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá) TV TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 21° 00' 43'' 106° 37' 17'' 20° 56' 43'' 106° 45' 51'' F-48-82-A-b, F-48-82-B-a sông Bạch Đằng TV TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 59' 34'' 106° 45' 14'' 20° 50' 01'' 106° 48' 06'' F-48-82-B-a Sông Liễu TV TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 58' 45'' 106° 43' 44'' 20° 58' 24'' 106° 45' 42'' F-48-82-A-b, F-48-82-B-a Sông Thải TV TT. Minh Đức H. Thủy Nguyên 20° 59' 06'' 106° 41' 29'' 20° 57' 48'' 106° 45' 48'' F-48-82-A-b, F-48-82-B-a tổ dân phố 25/10 DC TT. Núi Đèo H. Thủy Nguyên 20° 55' 09'' 106° 40' 14'' F-48-82-A-b tổ dân phố Bạch Đằng I DC TT. Núi Đèo H. Thủy Nguyên 20° 55' 20'' 106° 40' 40'' F-48-82-A-b tổ dân phố Bạch Đằng II DC TT. Núi Đèo H. Thủy Nguyên 20° 55' 14'' 106° 40' 39'' F-48-82-A-b tổ dân phố Đà Nẵng DC TT. Núi Đèo H. Thủy Nguyên 20° 54' 56'' 106° 40' 22'' F-48-82-A-b tổ dân phố Hàm Long DC TT. Núi Đèo H. Thủy Nguyên 20° 55' 04'' 106° 40' 40'' F-48-82-A-b chùa Hàm Long KX TT. Núi Đèo H. Thủy Nguyên 20° 55' 04'' 106° 40' 38'' F-48-82-A-b đền Phò Mã KX TT. Núi Đèo H. Thủy Nguyên 20° 55' 15'' 106° 40' 32'' F-48-82-A-b Đình Thượng KX TT. Núi Đèo H. Thủy Nguyên 20° 55' 02'' 106° 40' 37'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 351 KX TT. Núi Đèo H. Thủy Nguyên 20° 55' 06'' 106° 40' 23'' 20° 54' 41'' 106° 35' 06'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 359 KX TT. Núi Đèo H. Thủy Nguyên 20° 52' 51'' 106° 40' 06'' 20° 56' 19'' 106° 45' 47'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 359C KX TT. Núi Đèo H. Thủy Nguyên 20° 55' 18'' 106° 40' 42'' 20° 56' 46'' 106° 40' 11'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học thị trấn Núi Đèo KX TT. Núi Đèo H. Thủy Nguyên 20° 55' 02'' 106° 40' 15'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở thị trấn Núi Đèo KX TT. Núi Đèo H. Thủy Nguyên 20° 54' 57'' 106° 40' 26'' F-48-82-A-b núi Hàm Long SV TT. Núi Đèo H. Thủy Nguyên 20° 55' 06'' 106° 40' 34'' F-48-82-A-b núi Sơn Đào SV TT. Núi Đèo H. Thủy Nguyên 20° 55' 58'' 106° 39' 48'' F-48-82-A-b thôn An Bình DC xã An Lư H. Thủy Nguyên 20° 55' 40'' 106° 41' 32'' F-48-82-A-b thôn An Hồ DC xã An Lư H. Thủy Nguyên 20° 55' 49'' 106° 41' 34'' F-48-82-A-b thôn An Hòa DC xã An Lư H. Thủy Nguyên 20° 55' 38'' 106° 41' 40'' F-48-82-A-b thôn An Lập DC xã An Lư H. Thủy Nguyên 20° 55' 30'' 106° 41' 48'' F-48-82-A-b thôn An Lợi DC xã An Lư H. Thủy Nguyên 20° 55' 54'' 106° 41' 47'' F-48-82-A-b thôn An Nội DC xã An Lư H. Thủy Nguyên 20° 55' 33'' 106° 41' 40'' F-48-82-A-b thôn An Thắng DC xã An Lư H. Thủy Nguyên 20° 55' 52'' 106° 41' 41'' F-48-82-A-b thôn An Tiến DC xã An Lư H. Thủy Nguyên 20° 55' 43'' 106° 41' 41'' F-48-82-A-b thôn An Trại DC xã An Lư H. Thủy Nguyên 20° 55' 24'' 106° 41' 45'' F-48-82-A-b Thôn Bấc DC xã An Lư H. Thủy Nguyên 20° 55' 59'' 106° 41' 41'' F-48-82-A-b thôn Cây Đa DC xã An Lư H. Thủy Nguyên 20° 55' 08'' 106° 41' 57'' F-48-82-A-b thôn Sáu Phiên DC xã An Lư H. Thủy Nguyên 20° 53' 39'' 106° 42' 07'' F-48-82-A-b Thôn Sim DC xã An Lư H. Thủy Nguyên 20° 56' 09'' 106° 41' 38'' F-48-82-A-b chùa An Lư KX xã An Lư H. Thủy Nguyên 20° 55' 54'' 106° 41' 36'' F-48-82-A-b đền An Lư KX xã An Lư H. Thủy Nguyên 20° 55' 54'' 106° 41' 36'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 359 KX xã An Lư H. Thủy Nguyên 20° 52' 51'' 106° 40' 06'' 20° 56' 19'' 106° 45' 47'' F-48-82-A-b Khu kinh tế Đình Vũ KX xã An Lư H. Thủy Nguyên 20° 54' 24'' 106° 42' 10'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học An Lư KX xã An Lư H. Thủy Nguyên 20° 53' 48'' 106° 42' 11'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở An Lư KX xã An Lư H. Thủy Nguyên 20° 55' 44'' 106° 41' 48'' F-48-82-A-b sông Ruột Lợn TV xã An Lư H. Thủy Nguyên 20° 52' 50'' 106° 42' 13'' 20° 52' 48'' 106° 44' 54'' F-48-82-A-b Thôn 1 DC xã An Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 07'' 106° 34' 36'' F-48-82-A-a Thôn 2 DC xã An Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 09'' 106° 34' 25'' F-48-82-A-a Thôn 3 DC xã An Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 05'' 106° 34' 19'' F-48-82-A-a Thôn 4 DC xã An Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 30'' 106° 34' 19'' F-48-82-A-a Thôn 5 DC xã An Sơn H. Thủy Nguyên 20° 58' 50'' 106° 34' 39'' F-48-82-A-a Thôn 6 DC xã An Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 01'' 106° 34' 02'' F-48-82-A-a Thôn 7 DC xã An Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 11'' 106° 34' 02'' F-48-82-A-a Thôn 8 DC xã An Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 26'' 106° 34' 06'' F-48-82-A-a Thôn 9 DC xã An Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 57'' 106° 33' 49'' F-48-82-A-a Thôn 10 DC xã An Sơn H. Thủy Nguyên 21° 00' 04'' 106° 33' 35'' F-48-70-C-c Thôn 11 DC xã An Sơn H. Thủy Nguyên 21° 00' 09'' 106° 33' 18'' F-48-70-C-c Thôn 12 DC xã An Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 38'' 106° 33' 32'' F-48-82-A-a chợ An Sơn KX xã An Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 15'' 106° 34' 19'' F-48-82-A-a Cụm di tích Trại Sơn KX xã An Sơn H. Thủy Nguyên 21° 00' 17'' 106° 33' 46'' F-48-70-C-c đò Bến Dinh KX xã An Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 14'' 106° 33' 40'' F-48-82-A-a đò Bến Gác KX xã An Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 50'' 106° 33' 10'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học An Sơn (Khu A) KX xã An Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 13'' 106° 34' 15'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học An Sơn (Khu B) KX xã An Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 49'' 106° 33' 55'' F-48-82-A-a Trường Trung học cơ sở An Sơn KX xã An Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 09'' 106° 34' 04'' F-48-82-A-a núi An Sơn SV xã An Sơn H. Thủy Nguyên 20° 58' 59'' 106° 34' 26'' F-48-82-A-a núi Trại Sơn SV xã An Sơn H. Thủy Nguyên 21° 00' 24'' 106° 33' 42'' F-48-70-C-c kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc) TV xã An Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 12'' 106° 33' 45'' 20° 52' 37'' 106° 40' 02'' F-48-70-C-c, F-48-82-A-a sông Hàn Mấu TV xã An Sơn H. Thủy Nguyên 21° 00' 16'' 106° 33' 16'' 21° 01' 16'' 106° 36' 32'' F-48-70-C-c sông Kinh Thầy TV xã An Sơn H. Thủy Nguyên 21° 00' 16'' 106° 33' 16'' 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' F-48-70-C-c, F-48-82-A-a Thôn 1 DC xã Cao Nhân H. Thủy Nguyên 20° 55' 47'' 106° 37' 01'' F-48-82-A-a Thôn 2 DC xã Cao Nhân H. Thủy Nguyên 20° 55' 53'' 106° 36' 51'' F-48-82-A-a Thôn 3 DC xã Cao Nhân H. Thủy Nguyên 20° 55' 52'' 106° 36' 32'' F-48-82-A-a Thôn 4 DC xã Cao Nhân H. Thủy Nguyên 20° 56' 03'' 106° 37' 07'' F-48-82-A-a Thôn 5 DC xã Cao Nhân H. Thủy Nguyên 20° 56' 17'' 106° 37' 05'' F-48-82-A-a Thôn 6 DC xã Cao Nhân H. Thủy Nguyên 20° 56' 20'' 106° 37' 17'' F-48-82-A-a Thôn 7 DC xã Cao Nhân H. Thủy Nguyên 20° 56' 36'' 106° 37' 02'' F-48-82-A-a Thôn 8 DC xã Cao Nhân H. Thủy Nguyên 20° 56' 43'' 106° 37' 18'' F-48-82-A-a Thôn 9 DC xã Cao Nhân H. Thủy Nguyên 20° 56' 31'' 106° 37' 28'' F-48-82-A-a chùa Nhân Lý KX xã Cao Nhân H. Thủy Nguyên 20° 56' 08'' 106° 36' 37'' F-48-82-A-a chùa Thái Lai KX xã Cao Nhân H. Thủy Nguyên 20° 56' 02'' 106° 36' 40'' F-48-82-A-a đình Thái Lai KX xã Cao Nhân H. Thủy Nguyên 20° 56' 01'' 106° 36' 38'' F-48-82-A-a Đường tỉnh 352 KX xã Cao Nhân H. Thủy Nguyên 20° 55' 24'' 106° 38' 30'' 21° 01' 10'' 106° 36' 44'' F-48-82-A-a, F-48-82-A-b Trường Tiểu học Cao Nhân (Khu A) KX xã Cao Nhân H. Thủy Nguyên 20° 56' 15'' 106° 37' 07'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Cao Nhân (Khu B) KX xã Cao Nhân H. Thủy Nguyên 20° 55' 44'' 106° 36' 47'' F-48-82-A-a Trường Trung học cơ sở Cao Nhân KX xã Cao Nhân H. Thủy Nguyên 20° 56' 10'' 106° 37' 05'' F-48-82-A-a Trường Trung học phổ thông Quang Trung KX xã Cao Nhân H. Thủy Nguyên 20° 56' 39'' 106° 37' 33'' F-48-82-A-b kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc) TV xã Cao Nhân H. Thủy Nguyên 20° 59' 12'' 106° 33' 45'' 20° 52' 37'' 106° 40' 02'' F-48-82-A-a, F-48-82-A-b Sông Cấm TV xã Cao Nhân H. Thủy Nguyên 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-a Thôn 1 DC xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 58' 18'' 106° 37' 41'' F-48-82-A-b Thôn 2 DC xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 58' 16'' 106° 37' 28'' F-48-82-A-a Thôn 3 DC xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 58' 21'' 106° 37' 22'' F-48-82-A-a Thôn 4 DC xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 58' 18'' 106° 37' 07'' F-48-82-A-a Thôn 5 DC xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 58' 07'' 106° 37' 20'' F-48-82-A-a Thôn 6 DC xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 57' 54'' 106° 37' 39'' F-48-82-A-a Thôn 7 DC xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 57' 40'' 106° 37' 51'' F-48-82-A-b Thôn 8 DC xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 57' 47'' 106° 37' 50'' F-48-82-A-b Thôn 9 DC xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 58' 00'' 106° 37' 09'' F-48-82-A-a Thôn 10 DC xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 57' 46'' 106° 37' 18'' F-48-82-A-a Thôn 11 DC xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 57' 35'' 106° 37' 39'' F-48-82-A-b Thôn 12 DC xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 58' 41'' 106° 37' 36'' F-48-82-A-a cầu Minh Đức KX xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 58' 34'' 106° 37' 55'' F-48-82-A-b chùa Linh Sơn Tự KX xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 57' 47'' 106° 37' 33'' F-48-82-A-a đình Hàn Cầu KX xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 57' 41'' 106° 37' 47'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 352 KX xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 55' 24'' 106° 38' 30'' 21° 01' 10'' 106° 36' 44'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Chính Mỹ KX xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 58' 13'' 106° 37' 25'' F-48-82-A-a Trường Trung học cơ sở Chính Mỹ KX xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 57' 50'' 106° 37' 25'' F-48-82-A-a núi Dưỡng Chính SV xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 58' 32'' 106° 37' 40'' F-48-82-A-b núi Giếng Trê SV xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 57' 51'' 106° 37' 28'' F-48-82-A-a núi Núi Đồn SV xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 58' 43'' 106° 37' 19'' F-48-82-A-a núi Sơn Đào SV xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 58' 09'' 106° 37' 07'' F-48-82-A-a đập Minh Đức TV xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 58' 34'' 106° 37' 55'' F-48-82-A-b kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc) TV xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 20° 59' 12'' 106° 33' 45'' 20° 52' 37'' 106° 40' 02'' F-48-82-A-b kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá) TV xã Chính Mỹ H. Thủy Nguyên 21° 00' 43'' 106° 37' 17'' 20° 56' 43'' 106° 45' 51'' F-48-82-A-b thôn Áp Tràn DC xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 53' 46'' 106° 41' 28'' F-48-82-A-b thôn Bấc Vang DC xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 54' 07'' 106° 41' 09'' F-48-82-A-b thôn Bãi Cát DC xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 53' 32'' 106° 41' 26'' F-48-82-A-b thôn Chân Lầm DC xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 53' 23'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-b thôn Đầu Cầu DC xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 53' 38'' 106° 41' 21'' F-48-82-A-b Thôn Đông DC xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 54' 00'' 106° 41' 09'' F-48-82-A-b thôn Đông Nhà Thờ DC xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 53' 18'' 106° 41' 23'' F-48-82-A-b thôn Lò Vôi DC xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 52' 51'' 106° 41' 04'' F-48-82-A-b Thôn Nam DC xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 53' 45'' 106° 41' 06'' F-48-82-A-b thôn Tây Giữa DC xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 53' 56'' 106° 41' 00'' F-48-82-A-b thôn Tây Nhà Thờ DC xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 53' 13'' 106° 41' 12'' F-48-82-A-b thôn Thầu Đâu DC xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 54' 09'' 106° 41' 19'' F-48-82-A-b bến phà Máy Chai KX xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 52' 43'' 106° 42' 13'' F-48-82-A-b chùa Tả Quan KX xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 53' 42'' 106° 41' 01'' F-48-82-A-b Công ty trách nhiệm hữu hạn Regina Miracle International Việt Nam KX xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 54' 24'' 106° 41' 11'' F-48-82-A-b đền Tá Lan KX xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 53' 22'' 106° 41' 29'' F-48-82-A-b đình Tả Quan KX xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 54' 00'' 106° 40' 51'' F-48-82-A-b Khu kinh tế Đình Vũ KX xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 54' 24'' 106° 42' 10'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Dương Quan KX xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 53' 45'' 106° 41' 00'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Dương Quan KX xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 53' 43'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-b Sông Cấm TV xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-b, F-48-82-A-d sông Ruột Lợn TV xã Dương Quan H. Thủy Nguyên 20° 52' 50'' 106° 42' 13'' 20° 52' 48'' 106° 44' 54'' F-48-82-A-b Thôn 1 DC xã Đông Sơn H. Thủy Nguyên 20° 56' 01'' 106° 39' 12'' F-48-82-A-b Thôn 2 DC xã Đông Sơn H. Thủy Nguyên 20° 56' 06'' 106° 39' 15'' F-48-82-A-b Thôn 3 DC xã Đông Sơn H. Thủy Nguyên 20° 56' 11'' 106° 39' 20'' F-48-82-A-b Thôn 4 DC xã Đông Sơn H. Thủy Nguyên 20° 56' 18'' 106° 39' 27'' F-48-82-A-b Thôn 5 DC xã Đông Sơn H. Thủy Nguyên 20° 56' 24'' 106° 39' 33'' F-48-82-A-b Thôn 6 DC xã Đông Sơn H. Thủy Nguyên 20° 56' 28'' 106° 39' 54'' F-48-82-A-b Thôn 7 DC xã Đông Sơn H. Thủy Nguyên 20° 56' 40'' 106° 38' 48'' F-48-82-A-b Thôn 8 DC xã Đông Sơn H. Thủy Nguyên 20° 56' 47'' 106° 38' 31'' F-48-82-A-b Thôn Núi DC xã Đông Sơn H. Thủy Nguyên 20° 55' 52'' 106° 39' 23'' F-48-82-A-b đình Thiên Đông KX xã Đông Sơn H. Thủy Nguyên 20° 56' 10'' 106° 39' 17'' F-48-82-A-b đình Trúc Sơn KX xã Đông Sơn H. Thủy Nguyên 20° 56' 43'' 106° 38' 37'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 359C KX xã Đông Sơn H. Thủy Nguyên 20° 55' 18'' 106° 40' 42'' 20° 56' 46'' 106° 40' 11'' F-48-82-A-b Quốc lộ 10 KX xã Đông Sơn H. Thủy Nguyên 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Đông Sơn KX xã Đông Sơn H. Thủy Nguyên 20° 56' 11'' 106° 39' 14'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Đông Sơn KX xã Đông Sơn H. Thủy Nguyên 20° 56' 13'' 106° 39' 15'' F-48-82-A-b từ đường họ Bùi KX xã Đông Sơn H. Thủy Nguyên 20° 56' 13'' 106° 39' 23'' F-48-82-A-b núi Sơn Đào SV xã Đông Sơn H. Thủy Nguyên 20° 55' 58'' 106° 39' 48'' F-48-82-A-b kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc) TV xã Đông Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 12'' 106° 33' 45'' 20° 52' 37'' 106° 40' 02'' F-48-82-A-b Thôn 1 DC xã Gia Đức H. Thủy Nguyên 20° 59' 28'' 106° 43' 37'' F-48-82-A-b Thôn 2 DC xã Gia Đức H. Thủy Nguyên 20° 59' 22'' 106° 43' 53'' F-48-82-A-b Thôn 3 DC xã Gia Đức H. Thủy Nguyên 20° 59' 11'' 106° 44' 23'' F-48-82-A-b Thôn 4 DC xã Gia Đức H. Thủy Nguyên 20° 59' 03'' 106° 44' 23'' F-48-82-A-b Thôn 5 DC xã Gia Đức H. Thủy Nguyên 20° 58' 46'' 106° 44' 44'' F-48-82-A-b Thôn 6 DC xã Gia Đức H. Thủy Nguyên 20° 58' 42'' 106° 44' 53'' F-48-82-A-b chùa Giả Cổ KX xã Gia Đức H. Thủy Nguyên 20° 58' 49'' 106° 44' 56'' F-48-82-A-b đình Làng Giá KX xã Gia Đức H. Thủy Nguyên 20° 58' 50'' 106° 44' 53'' F-48-82-A-b giáo xứ Gia Đức KX xã Gia Đức H. Thủy Nguyên 20° 59' 05'' 106° 44' 31'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Gia Đức KX xã Gia Đức H. Thủy Nguyên 20° 59' 13'' 106° 44' 06'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Gia Đức KX xã Gia Đức H. Thủy Nguyên 20° 59' 12'' 106° 44' 09'' F-48-82-A-b Núi Mã SV xã Gia Đức H. Thủy Nguyên 20° 58' 43'' 106° 45' 03'' F-48-82-B-a sông Bạch Đằng TV xã Gia Đức H. Thủy Nguyên 20° 59' 34'' 106° 45' 14'' 20° 50' 01'' 106° 48' 06'' F-48-82-B-a sông Đá Bạc TV xã Gia Đức H. Thủy Nguyên 21° 01' 18'' 106° 36' 35'' 20° 59' 34'' 106° 45' 14'' F-48-70-C-d, F-48-82-A-b, F-48-82-B-a Sông Liễu TV xã Gia Đức H. Thủy Nguyên 20° 58' 45'' 106° 43' 44'' 20° 58' 24'' 106° 45' 42'' F-48-82-A-b, F-48-82-B-a Thôn 1 DC xã Gia Minh H. Thủy Nguyên 20° 59' 39'' 106° 41' 49'' F-48-82-A-b Thôn 2 DC xã Gia Minh H. Thủy Nguyên 20° 59' 39'' 106° 42' 02'' F-48-82-A-b Thôn 3 DC xã Gia Minh H. Thủy Nguyên 20° 59' 35'' 106° 42' 21'' F-48-82-A-b Thôn 4 DC xã Gia Minh H. Thủy Nguyên 20° 59' 37'' 106° 42' 30'' F-48-82-A-b cầu Đá Bạc KX xã Gia Minh H. Thủy Nguyên 21° 00' 24'' 106° 41' 03'' F-48-70-C-d cầu Gia Minh KX xã Gia Minh H. Thủy Nguyên 20° 59' 20'' 106° 43' 08'' F-48-82-A-b Quốc lộ 10 KX xã Gia Minh H. Thủy Nguyên 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-70-C-d, F-48-82-A-b Trường Tiểu học Gia Minh KX xã Gia Minh H. Thủy Nguyên 20° 59' 36'' 106° 42' 16'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Gia Minh KX xã Gia Minh H. Thủy Nguyên 20° 59' 34'' 106° 42' 16'' F-48-82-A-b động Hang Lương SV xã Gia Minh H. Thủy Nguyên 20° 59' 51'' 106° 40' 43'' F-48-82-A-b sông Đá Bạc TV xã Gia Minh H. Thủy Nguyên 21° 01' 18'' 106° 36' 35'' 20° 59' 34'' 106° 45' 14'' F-48-70-C-d, F-48-82-A-b Sông Thải TV xã Gia Minh H. Thủy Nguyên 20° 59' 06'' 106° 41' 29'' 20° 57' 48'' 106° 45' 48'' F-48-82-A-b Thôn 1 DC xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 55' 50'' 106° 41' 20'' F-48-82-A-b Thôn 2 DC xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 55' 59'' 106° 41' 05'' F-48-82-A-b Thôn 3 DC xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 56' 07'' 106° 41' 04'' F-48-82-A-b Thôn 4 DC xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 55' 46'' 106° 40' 55'' F-48-82-A-b Thôn 5 DC xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 55' 53'' 106° 40' 51'' F-48-82-A-b Thôn 6 DC xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 56' 03'' 106° 40' 35'' F-48-82-A-b Thôn 7 DC xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 56' 14'' 106° 40' 28'' F-48-82-A-b Thôn 8 DC xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 56' 32'' 106° 40' 24'' F-48-82-A-b Thôn 9 DC xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 56' 18'' 106° 40' 45'' F-48-82-A-b Thôn 10 DC xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 56' 27'' 106° 40' 46'' F-48-82-A-b Thôn 11 DC xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 57' 02'' 106° 41' 24'' F-48-82-A-b Thôn 12 DC xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 57' 03'' 106° 41' 14'' F-48-82-A-b Thôn 13 DC xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 57' 04'' 106° 41' 02'' F-48-82-A-b Thôn 14 DC xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 57' 06'' 106° 40' 52'' F-48-82-A-b Thôn 15 DC xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 57' 15'' 106° 40' 35'' F-48-82-A-b Thôn 16 DC xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 57' 14'' 106° 40' 22'' F-48-82-A-b chùa Hà Phú KX xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 57' 16'' 106° 40' 32'' F-48-82-A-b Chùa Tranh KX xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 56' 14'' 106° 40' 23'' F-48-82-A-b đình Chiếm Phương KX xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 55' 45'' 106° 40' 49'' F-48-82-A-b đình Hà Luận KX xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 56' 27'' 106° 40' 37'' F-48-82-A-b Đình Tranh KX xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 56' 14'' 106° 40' 23'' F-48-82-A-b đình Từ Đông Môn KX xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 55' 50'' 106° 41' 12'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 359C KX xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 55' 18'' 106° 40' 42'' 20° 56' 46'' 106° 40' 11'' F-48-82-A-b nghè Hà Phú KX xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 57' 16'' 106° 40' 32'' F-48-82-A-b phủ Từ Đông Môn KX xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 55' 50'' 106° 41' 12'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Hòa Bình 1 KX xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 56' 02'' 106° 40' 56'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Hòa Bình 2 KX xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 55' 57'' 106° 40' 53'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Hòa Bình KX xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 56' 16'' 106° 41' 00'' F-48-82-A-b núi Hà Phú SV xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 57' 08'' 106° 40' 58'' F-48-82-A-b núi Sơn Đào SV xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 20° 55' 58'' 106° 39' 48'' F-48-82-A-b kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá) TV xã Hòa Bình H. Thủy Nguyên 21° 00' 43'' 106° 37' 17'' 20° 56' 43'' 106° 45' 51'' F-48-82-A-b thôn Bái Ngòai DC xã Hoa Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 17'' 106° 39' 47'' F-48-82-A-b thôn Bái Trong DC xã Hoa Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 22'' 106° 39' 36'' F-48-82-A-b Thôn Chùa DC xã Hoa Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 50'' 106° 39' 27'' F-48-82-A-b thôn Cổng Đất DC xã Hoa Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 31'' 106° 39' 42'' F-48-82-A-b thôn Đầm Đền DC xã Hoa Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 59'' 106° 40' 01'' F-48-82-A-b thôn Đầu Cầu DC xã Hoa Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 37'' 106° 39' 35'' F-48-82-A-b thôn Đông Hoa DC xã Hoa Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 40'' 106° 39' 49'' F-48-82-A-b thôn Đồng Quán DC xã Hoa Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 18'' 106° 39' 16'' F-48-82-A-b thôn Đường Đá DC xã Hoa Động H. Thủy Nguyên 20° 54' 11'' 106° 39' 37'' F-48-82-A-b Thôn Giữa DC xã Hoa Động H. Thủy Nguyên 20° 54' 02'' 106° 39' 31'' F-48-82-A-b thôn Lâu Làng DC xã Hoa Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 10'' 106° 39' 39'' F-48-82-A-b thôn Lâu Trại DC xã Hoa Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 13'' 106° 39' 56'' F-48-82-A-b thôn Mỹ Cụ DC xã Hoa Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 29'' 106° 39' 25'' F-48-82-A-b Cầu Bính KX xã Hoa Động H. Thủy Nguyên 20° 52' 35'' 106° 39' 56'' F-48-82-A-b đình Bính Giáp Động KX xã Hoa Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 16'' 106° 39' 26'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 359 KX xã Hoa Động H. Thủy Nguyên 20° 52' 51'' 106° 40' 06'' 20° 56' 19'' 106° 45' 47'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Hoa Động KX xã Hoa Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 55'' 106° 39' 43'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Hoa Động KX xã Hoa Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 56'' 106° 39' 45'' F-48-82-A-b kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc) TV xã Hoa Động H. Thủy Nguyên 20° 59' 12'' 106° 33' 45'' 20° 52' 37'' 106° 40' 02'' F-48-82-A-b Sông Cấm TV xã Hoa Động H. Thủy Nguyên 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-b Thôn 1 DC xã Hòang Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 23'' 106° 37' 46'' F-48-82-A-b Thôn 2 DC xã Hòang Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 28'' 106° 37' 39'' F-48-82-A-b Thôn 3 DC xã Hòang Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 37'' 106° 37' 37'' F-48-82-A-b Thôn 4 DC xã Hòang Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 44'' 106° 37' 35'' F-48-82-A-b Thôn 5 DC xã Hòang Động H. Thủy Nguyên 20° 54' 10'' 106° 37' 37'' F-48-82-A-b Thôn 6 DC xã Hòang Động H. Thủy Nguyên 20° 54' 05'' 106° 37' 42'' F-48-82-A-b Thôn 7 DC xã Hòang Động H. Thủy Nguyên 20° 54' 09'' 106° 37' 47'' F-48-82-A-b chùa An Lạc KX xã Hòang Động H. Thủy Nguyên 20° 54' 00'' 106° 37' 33'' F-48-82-A-b chùa Tiên Lữ KX xã Hòang Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 37'' 106° 37' 29'' F-48-82-A-a đền Hòang Pha KX xã Hòang Động H. Thủy Nguyên 20° 54' 04'' 106° 37' 40'' F-48-82-A-b đình Lôi Động KX xã Hòang Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 33'' 106° 37' 30'' F-48-82-A-a miếu Bến Đáy KX xã Hòang Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 49'' 106° 37' 21'' F-48-82-A-a miếu Bến Đò KX xã Hòang Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 06'' 106° 37' 46'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Hòang Động KX xã Hòang Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 46'' 106° 37' 52'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Hòang Động KX xã Hòang Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 46'' 106° 37' 45'' F-48-82-A-b hồ Lôi Động TV xã Hòang Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 35'' 106° 37' 28'' F-48-82-A-a Sông Cấm TV xã Hòang Động H. Thủy Nguyên 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-a, F-48-82-A-b Thôn 1 DC xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 56' 35'' 106° 36' 35'' F-48-82-A-a Thôn 2 DC xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 56' 28'' 106° 36' 23'' F-48-82-A-a Thôn 3 DC xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 56' 27'' 106° 36' 16'' F-48-82-A-a Thôn 4 DC xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 56' 13'' 106° 36' 17'' F-48-82-A-a Thôn 5 DC xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 57' 10'' 106° 35' 38'' F-48-82-A-a Thôn 6 DC xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 57' 01'' 106° 36' 02'' F-48-82-A-a Thôn 7 DC xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 57' 20'' 106° 35' 49'' F-48-82-A-a Thôn 8 DC xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 57' 31'' 106° 35' 55'' F-48-82-A-a Thôn 9 DC xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 57' 29'' 106° 35' 45'' F-48-82-A-a Thôn 10 DC xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 57' 20'' 106° 36' 13'' F-48-82-A-a Thôn 11 DC xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 57' 28'' 106° 36' 21'' F-48-82-A-a Thôn 12 DC xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 57' 33'' 106° 36' 18'' F-48-82-A-a chùa Bảo Phúc KX xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 57' 31'' 106° 35' 33'' F-48-82-A-a chùa Cảnh Linh KX xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 57' 38'' 106° 36' 03'' F-48-82-A-a chùa Sùng Đức KX xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 56' 23'' 106° 36' 10'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Hợp Thành (Khu A) KX xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 57' 24'' 106° 36' 02'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Hợp Thành (Khu B) KX xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 56' 31'' 106° 36' 18'' F-48-82-A-a Trường Trung học cơ sở Hợp Thành KX xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 57' 27'' 106° 36' 08'' F-48-82-A-a từ đường Ninh vương Mạc Phúc Tư KX xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 57' 35'' 106° 36' 07'' F-48-82-A-a kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc) TV xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 59' 12'' 106° 33' 45'' 20° 52' 37'' 106° 40' 02'' F-48-82-A-a Sông Cấm TV xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-a sông Kinh Thầy TV xã Hợp Thành H. Thủy Nguyên 21° 00' 16'' 106° 33' 16'' 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' F-48-82-A-a Thôn 1 DC xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 58' 04'' 106° 38' 02'' F-48-82-A-b Thôn 3 DC xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 57' 56'' 106° 38' 15'' F-48-82-A-b Thôn 6 DC xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 57' 55'' 106° 38' 26'' F-48-82-A-b Thôn A2 DC xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 57' 22'' 106° 39' 57'' F-48-82-A-b thôn Chợ Giá DC xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 57' 48'' 106° 39' 19'' F-48-82-A-b thôn Chu Vườn DC xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 57' 00'' 106° 40' 05'' F-48-82-A-b thôn Chùa Mới DC xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 57' 23'' 106° 39' 45'' F-48-82-A-b thôn Chùa Trà Sơn DC xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 57' 36'' 106° 38' 19'' F-48-82-A-b thôn Đình Trà Sơn DC xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 57' 32'' 106° 38' 29'' F-48-82-A-b thôn Đình Vàn DC xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 57' 08'' 106° 39' 40'' F-48-82-A-b thôn Đồng Phản DC xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 57' 25'' 106° 39' 23'' F-48-82-A-b Thôn Ngói DC xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 57' 11'' 106° 39' 06'' F-48-82-A-b Cầu Giá KX xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 57' 35'' 106° 39' 57'' F-48-82-A-b Chợ Giá KX xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 57' 49'' 106° 39' 17'' F-48-82-A-b chợ Kênh Giang KX xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 57' 20'' 106° 40' 02'' F-48-82-A-b chùa Trại Kênh KX xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 57' 10'' 106° 39' 54'' F-48-82-A-b đền Chợ Giá KX xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 57' 49'' 106° 39' 18'' F-48-82-A-b Đền Nghè KX xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 58' 03'' 106° 38' 37'' F-48-82-A-b đình Trại Kênh KX xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 57' 06'' 106° 39' 46'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 359C KX xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 55' 18'' 106° 40' 42'' 20° 56' 46'' 106° 40' 11'' F-48-82-A-b Quốc lộ 10 KX xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Kênh Giang KX xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 57' 42'' 106° 39' 29'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Kênh Giang KX xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 57' 30'' 106° 39' 44'' F-48-82-A-b Núi Đình SV xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 57' 07'' 106° 39' 48'' F-48-82-A-b kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc) TV xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 20° 59' 12'' 106° 33' 45'' 20° 52' 37'' 106° 40' 02'' F-48-82-A-b kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá) TV xã Kênh Giang H. Thủy Nguyên 21° 00' 43'' 106° 37' 17'' 20° 56' 43'' 106° 45' 51'' F-48-82-A-b Thôn 1 DC xã Kiền Bái H. Thủy Nguyên 20° 54' 53'' 106° 38' 09'' F-48-82-A-b Thôn 2 DC xã Kiền Bái H. Thủy Nguyên 20° 55' 14'' 106° 38' 08'' F-48-82-A-b Thôn 3 DC xã Kiền Bái H. Thủy Nguyên 20° 55' 09'' 106° 37' 31'' F-48-82-A-b Thôn 4 DC xã Kiền Bái H. Thủy Nguyên 20° 55' 32'' 106° 37' 38'' F-48-82-A-b Thôn 5 DC xã Kiền Bái H. Thủy Nguyên 20° 55' 15'' 106° 37' 52'' F-48-82-A-b Thôn 6 DC xã Kiền Bái H. Thủy Nguyên 20° 55' 29'' 106° 38' 05'' F-48-82-A-b Thôn 7 DC xã Kiền Bái H. Thủy Nguyên 20° 55' 41'' 106° 38' 07'' F-48-82-A-b Cầu Kiền KX xã Kiền Bái H. Thủy Nguyên 20° 54' 52'' 106° 37' 17'' F-48-82-A-a chợ Kiền Bái KX xã Kiền Bái H. Thủy Nguyên 20° 55' 24'' 106° 37' 46'' F-48-82-A-b Đền Mẫu KX xã Kiền Bái H. Thủy Nguyên 20° 55' 05'' 106° 37' 17'' F-48-82-A-a Đình Kiền Bái KX xã Kiền Bái H. Thủy Nguyên 20° 55' 23'' 106° 37' 59'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 351 KX xã Kiền Bái H. Thủy Nguyên 20° 55' 06'' 106° 40' 23'' 20° 54' 41'' 106° 35' 06'' F-48-82-A-a, F-48-82-A-b Đường tỉnh 352 KX xã Kiền Bái H. Thủy Nguyên 20° 55' 24'' 106° 38' 30'' 21° 01' 10'' 106° 36' 44'' F-48-82-A-b Quốc lộ 10 KX xã Kiền Bái H. Thủy Nguyên 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-a, F-48-82-A-b Trường Tiểu học Kiền Bái KX xã Kiền Bái H. Thủy Nguyên 20° 55' 21'' 106° 37' 59'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Kiền Bái KX xã Kiền Bái H. Thủy Nguyên 20° 55' 27'' 106° 37' 45'' F-48-82-A-b Sông Cấm TV xã Kiền Bái H. Thủy Nguyên 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-a Thôn 1 DC xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 13'' 106° 37' 19'' F-48-82-A-a Thôn 2 DC xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 58' 54'' 106° 37' 04'' F-48-82-A-a Thôn 3 DC xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 02'' 106° 36' 42'' F-48-82-A-a Thôn 4 DC xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 58' 59'' 106° 36' 12'' F-48-82-A-a Thôn 5 DC xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 17'' 106° 36' 07'' F-48-82-A-a Thôn 6 DC xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 12'' 106° 35' 51'' F-48-82-A-a Thôn 7 DC xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 32'' 106° 36' 23'' F-48-82-A-a Thôn 8 DC xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 47'' 106° 36' 09'' F-48-82-A-a Thôn 9 DC xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 21° 00' 11'' 106° 35' 47'' F-48-70-C-c Thôn 10 DC xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 55'' 106° 36' 56'' F-48-82-A-a chợ Kỳ Sơn KX xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 04'' 106° 36' 00'' F-48-82-A-a đình Hạ Côi KX xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 56'' 106° 36' 10'' F-48-82-A-a đình Niêm Sơn Ngọai KX xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 58' 52'' 106° 36' 13'' F-48-82-A-a đình Niêm Sơn Nội KX xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 02'' 106° 36' 42'' F-48-82-A-a Đường tỉnh 352 KX xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 55' 24'' 106° 38' 30'' 21° 01' 10'' 106° 36' 44'' F-48-70-C-c, F-48-82-A-a Trường Tiểu học Kỳ Sơn KX xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 16'' 106° 36' 13'' F-48-82-A-a Trường Trung học cơ sở Kỳ Sơn KX xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 13'' 106° 36' 05'' F-48-82-A-a Trường Trung học phổ thông Lê Ích Mộc KX xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 58' 49'' 106° 35' 58'' F-48-82-A-a núi Ba Phủ SV xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 21° 00' 15'' 106° 36' 02'' F-48-70-C-c Núi Cháy SV xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 49'' 106° 36' 51'' F-48-82-A-a núi Chợ Giời SV xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 32'' 106° 35' 22'' F-48-82-A-a núi Đá Vách SV xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 08'' 106° 36' 12'' F-48-82-A-a núi Niêm Nội SV xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 11'' 106° 36' 53'' F-48-82-A-a kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc) TV xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 12'' 106° 33' 45'' 20° 52' 37'' 106° 40' 02'' F-48-82-A-a kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá) TV xã Kỳ Sơn H. Thủy Nguyên 21° 00' 43'' 106° 37' 17'' 20° 56' 43'' 106° 45' 51'' F-48-70-C-c, F-48-82-A-a, F-48-82-A-b Thôn 1 DC xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 20° 59' 28'' 106° 35' 11'' F-48-82-A-a Thôn 2 DC xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 20° 59' 44'' 106° 34' 46'' F-48-82-A-a Thôn 3 DC xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 00' 52'' 106° 35' 57'' F-48-70-C-c Thôn 4 DC xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 00' 38'' 106° 34' 55'' F-48-70-C-c Thôn 5 DC xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 00' 36'' 106° 34' 42'' F-48-70-C-c Thôn 6 DC xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 00' 35'' 106° 35' 10'' F-48-70-C-c Thôn 7 DC xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 00' 28'' 106° 35' 15'' F-48-70-C-c Thôn 8 DC xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 00' 19'' 106° 35' 19'' F-48-70-C-c Thôn 9 DC xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 00' 43'' 106° 36' 07'' F-48-70-C-c Thôn 10 DC xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 00' 40'' 106° 36' 34'' F-48-70-C-c Thôn 11 DC xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 00' 57'' 106° 36' 18'' F-48-70-C-c chùa Dõan Lại KX xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 20° 59' 47'' 106° 34' 37'' F-48-82-A-a chùa Dương Xuân KX xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 00' 38'' 106° 35' 49'' F-48-70-C-c chùa Phi Liệt KX xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 00' 29'' 106° 36' 36'' F-48-70-C-c đình Dõan Lại KX xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 20° 59' 42'' 106° 34' 47'' F-48-82-A-a đình Pháp Cổ KX xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 00' 41'' 106° 35' 05'' F-48-70-C-c Đường tỉnh 352 KX xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 20° 55' 24'' 106° 38' 30'' 21° 01' 10'' 106° 36' 44'' F-48-70-C-c Phà Đụn KX xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 01' 15'' 106° 36' 47'' F-48-70-C-c Trường Tiểu học Lại Xuân KX xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 00' 46'' 106° 36' 23'' F-48-70-C-c Trường Trung học cơ sở Lại Xuân KX xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 00' 31'' 106° 35' 41'' F-48-70-C-c núi Ba Phủ SV xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 00' 15'' 106° 36' 02'' F-48-70-C-c núi Chợ Giời SV xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 20° 59' 32'' 106° 35' 22'' F-48-82-A-a Núi Đồn SV xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 00' 38'' 106° 36' 19'' F-48-70-C-c Núi Thậm SV xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 00' 40'' 106° 34' 46'' F-48-70-C-c núi Trại Sơn SV xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 00' 24'' 106° 33' 42'' F-48-70-C-c kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc) TV xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 20° 59' 12'' 106° 33' 45'' 20° 52' 37'' 106° 40' 02'' F-48-70-C-c, F-48-82-A-a kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá) TV xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 00' 43'' 106° 37' 17'' 20° 56' 43'' 106° 45' 51'' F-48-70-C-c sông Đá Bạc TV xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 01' 18'' 106° 36' 35'' 20° 59' 34'' 106° 45' 14'' F-48-70-C-c, F-48-82-A-a sông Hàn Mấu TV xã Lại Xuân H. Thủy Nguyên 21° 00' 16'' 106° 33' 16'' 21° 01' 16'' 106° 36' 32'' F-48-70-C-c Thôn Đền DC xã Lâm Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 31'' 106° 38' 48'' F-48-82-A-b Thôn Đông DC xã Lâm Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 42'' 106° 38' 58'' F-48-82-A-b Thôn Hầu DC xã Lâm Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 31'' 106° 38' 30'' F-48-82-A-b thôn Sú 1 DC xã Lâm Động H. Thủy Nguyên 20° 54' 01'' 106° 38' 43'' F-48-82-A-b thôn Sú 2 DC xã Lâm Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 53'' 106° 38' 55'' F-48-82-A-b chùa Sùng Nguyên KX xã Lâm Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 45'' 106° 38' 41'' F-48-82-A-b đình Hòa Lạc KX xã Lâm Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 40'' 106° 38' 44'' F-48-82-A-b Đò Lâm KX xã Lâm Động H. Thủy Nguyên 20° 52' 54'' 106° 38' 38'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Lâm Động KX xã Lâm Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 45'' 106° 38' 39'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Lâm Động KX xã Lâm Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 44'' 106° 38' 28'' F-48-82-A-b hồ Lâm Động TV xã Lâm Động H. Thủy Nguyên 20° 53' 40'' 106° 38' 41'' F-48-82-A-b Sông Cấm TV xã Lâm Động H. Thủy Nguyên 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-b thôn Bảo Kiếm DC xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 54' 22'' 106° 43' 55'' F-48-82-A-b thôn Đầu Cầu DC xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 54' 48'' 106° 44' 21'' F-48-82-A-b thôn Đồng Mới DC xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 54' 33'' 106° 44' 24'' F-48-82-A-b thôn Đường Hương DC xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 54' 50'' 106° 43' 44'' F-48-82-A-b thôn Đường Trường DC xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 54' 22'' 106° 44' 15'' F-48-82-A-b thôn Lạch Sẽ DC xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 54' 41'' 106° 44' 08'' F-48-82-A-b thôn Láng Cáp DC xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 54' 10'' 106° 44' 28'' F-48-82-A-b thôn Mắt Rồng DC xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 53' 21'' 106° 44' 03'' F-48-82-A-b thôn Tân Lập DC xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 53' 31'' 106° 43' 41'' F-48-82-A-b xóm Cống Sơn DC xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 53' 59'' 106° 43' 58'' F-48-82-A-b xóm Đường Na DC xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 54' 05'' 106° 44' 43'' F-48-82-A-b xóm Hậu Long DC xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 54' 57'' 106° 43' 40'' F-48-82-A-b xóm Khỏm Cày DC xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 53' 53'' 106° 44' 23'' F-48-82-A-b xóm Song Đực DC xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 54' 18'' 106° 43' 42'' F-48-82-A-b cảng cá Mắt Rồng KX xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 53' 14'' 106° 43' 58'' F-48-82-A-b chợ xã Lập Lễ KX xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 54' 39'' 106° 44' 28'' F-48-82-A-b Khu kinh tế Đình Vũ KX xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 54' 24'' 106° 42' 10'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Lập Lễ KX xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 54' 36'' 106° 44' 15'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Lập Lễ KX xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 54' 38'' 106° 44' 17'' F-48-82-A-b sông Bạch Đằng TV xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 59' 34'' 106° 45' 14'' 20° 50' 01'' 106° 48' 06'' F-48-82-A-b, F-48-82-B-a sông Ruột Lợn TV xã Lập Lễ H. Thủy Nguyên 20° 52' 50'' 106° 42' 13'' 20° 52' 48'' 106° 44' 54'' F-48-82-A-b Thôn 1 DC xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 20° 59' 08'' 106° 39' 07'' F-48-82-A-b Thôn 2 DC xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 20° 59' 25'' 106° 38' 46'' F-48-82-A-b Thôn 3 DC xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 20° 59' 40'' 106° 39' 04'' F-48-82-A-b Thôn 4 DC xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 20° 59' 34'' 106° 39' 14'' F-48-82-A-b Thôn 5 DC xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 20° 59' 25'' 106° 39' 17'' F-48-82-A-b Thôn 6 DC xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 21° 00' 36'' 106° 39' 23'' F-48-70-C-d Thôn 7 DC xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 21° 00' 38'' 106° 38' 37'' F-48-70-C-d Thôn 8 DC xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 20° 59' 56'' 106° 38' 14'' F-48-82-A-b Thôn 9 DC xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 20° 59' 56'' 106° 37' 55'' F-48-82-A-b Thôn 10 DC xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 20° 59' 35'' 106° 38' 09'' F-48-82-A-b Thôn 11 DC xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 20° 59' 25'' 106° 38' 23'' F-48-82-A-b chợ Liên Khê KX xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 20° 59' 43'' 106° 38' 45'' F-48-82-A-b chùa Mai Động KX xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 20° 59' 37'' 106° 38' 58'' F-48-82-A-b chùa Thiểm Khê KX xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 20° 59' 44'' 106° 38' 10'' F-48-82-A-b đền Thụ Khê KX xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 20° 59' 33'' 106° 38' 33'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Liên Khê KX xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 20° 59' 44'' 106° 38' 39'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Liên Khê KX xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 20° 59' 39'' 106° 38' 46'' F-48-82-A-b núi Giếng Suối SV xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 20° 59' 29'' 106° 38' 31'' F-48-82-A-b Núi Gủ SV xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 20° 59' 17'' 106° 39' 01'' F-48-82-A-b núi Mã Chàng SV xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 20° 59' 03'' 106° 39' 43'' F-48-82-A-b núi Ngã Ba SV xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 20° 59' 46'' 106° 37' 58'' F-48-82-A-b núi Thành Dền SV xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 21° 00' 37'' 106° 37' 44'' F-48-70-C-d Núi Trẹo SV xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 21° 00' 37'' 106° 38' 13'' F-48-70-C-d kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá) TV xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 21° 00' 43'' 106° 37' 17'' 20° 56' 43'' 106° 45' 51'' F-48-70-C-c, F-48-82-A-a, F-48-82-A-b sông Đá Bạc TV xã Liên Khê H. Thủy Nguyên 21° 01' 18'' 106° 36' 35'' 20° 59' 34'' 106° 45' 14'' F-48-70-C-c, F-48-82-C-d Thôn 1A DC xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 20° 57' 57'' 106° 40' 24'' F-48-82-A-b Thôn 1B DC xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 20° 57' 53'' 106° 40' 45'' F-48-82-A-b Thôn Bắc DC xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 20° 58' 47'' 106° 40' 15'' F-48-82-A-b thôn Cây Quân DC xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 20° 58' 36'' 106° 39' 41'' F-48-82-A-b thôn Chợ Tổng DC xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 20° 58' 05'' 106° 40' 14'' F-48-82-A-b Thôn Dưới DC xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 20° 58' 25'' 106° 39' 41'' F-48-82-A-b Thôn Giữa DC xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 20° 58' 17'' 106° 39' 58'' F-48-82-A-b thôn Phúc Nam DC xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 20° 58' 26'' 106° 40' 21'' F-48-82-A-b thôn Trại Viên DC xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 20° 59' 13'' 106° 39' 51'' F-48-82-A-b Thôn Trung DC xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 20° 58' 34'' 106° 40' 18'' F-48-82-A-b Cầu Giá KX xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 20° 57' 35'' 106° 39' 57'' F-48-82-A-b cầu Hang Lương KX xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 20° 59' 34'' 106° 40' 23'' F-48-82-A-b Chợ Tổng KX xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 20° 58' 07'' 106° 40' 15'' F-48-82-A-b đường Tân Đức KX xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 20° 58' 01'' 106° 40' 08'' 20° 57' 40'' 106° 44' 52'' F-48-82-A-b Quốc lộ 10 KX xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-b Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên huyện Thủy Nguyên KX xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 20° 57' 57'' 106° 40' 03'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Lưu Kiếm KX xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 20° 58' 15'' 106° 40' 01'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Lưu Kiếm KX xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 20° 58' 21'' 106° 40' 14'' F-48-82-A-b Trường Trung học phổ thông Bạch Đằng KX xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 20° 57' 59'' 106° 40' 17'' F-48-82-A-b núi Mã Chàng SV xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 20° 59' 03'' 106° 39' 43'' F-48-82-A-b kênh Sông Móc (Sông Móc) TV xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 21° 00' 26'' 106° 39' 45'' 20° 57' 27'' 106° 41' 12'' F-48-82-A-b kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá) TV xã Lưu Kiếm H. Thủy Nguyên 21° 00' 43'' 106° 37' 17'' 20° 56' 43'' 106° 45' 51'' F-48-82-A-b thôn Bạch Đằng DC xã Lưu Kỳ H. Thủy Nguyên 21° 00' 21'' 106° 40' 32'' F-48-70-C-d thôn Đá Bạc DC xã Lưu Kỳ H. Thủy Nguyên 21° 00' 17'' 106° 40' 43'' F-48-70-C-d thôn Hàm Long DC xã Lưu Kỳ H. Thủy Nguyên 20° 59' 58'' 106° 40' 02'' F-48-82-A-b thôn Hang Lương DC xã Lưu Kỳ H. Thủy Nguyên 20° 59' 53'' 106° 40' 13'' F-48-82-A-b thôn Núi Ngọc DC xã Lưu Kỳ H. Thủy Nguyên 20° 59' 23'' 106° 39' 38'' F-48-82-A-b cầu Đá Bạc KX xã Lưu Kỳ H. Thủy Nguyên 21° 00' 24'' 106° 41' 03'' F-48-70-C-d cầu Hang Lương KX xã Lưu Kỳ H. Thủy Nguyên 20° 59' 34'' 106° 40' 23'' F-48-82-A-b Quốc lộ 10 KX xã Lưu Kỳ H. Thủy Nguyên 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-70-C-d, F-48-82-A-b Trường Tiểu học Lưu Kỳ KX xã Lưu Kỳ H. Thủy Nguyên 20° 59' 47'' 106° 40' 15'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Lưu Kỳ KX xã Lưu Kỳ H. Thủy Nguyên 20° 59' 46'' 106° 40' 10'' F-48-82-A-b kênh Sông Móc (Sông Móc) TV xã Lưu Kỳ H. Thủy Nguyên 21° 00' 26'' 106° 39' 45'' 20° 57' 27'' 106° 41' 12'' F-48-70-C-d, F-48-82-A-b sông Đá Bạc TV xã Lưu Kỳ H. Thủy Nguyên 21° 01' 18'' 106° 36' 35'' 20° 59' 34'' 106° 45' 14'' F-48-70-C-d Thôn 1 DC xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 57' 30'' 106° 42' 10'' F-48-82-A-b Thôn 2 DC xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 57' 41'' 106° 42' 03'' F-48-82-A-b Thôn 3 DC xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 57' 57'' 106° 41' 49'' F-48-82-A-b Thôn 4 DC xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 58' 04'' 106° 41' 40'' F-48-82-A-b Thôn 5 DC xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 57' 56'' 106° 41' 27'' F-48-82-A-b Thôn 6 DC xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 57' 46'' 106° 41' 29'' F-48-82-A-b Thôn 7 DC xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 57' 52'' 106° 41' 13'' F-48-82-A-b Thôn 8 DC xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 58' 17'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-b Thôn 9 DC xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 58' 12'' 106° 40' 55'' F-48-82-A-b Thôn 10 DC xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 58' 02'' 106° 42' 27'' F-48-82-A-b Chợ Bến KX xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 57' 45'' 106° 41' 16'' F-48-82-A-b chùa Dãng Trung KX xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 57' 54'' 106° 42' 10'' F-48-82-A-b Chùa Tây KX xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 58' 01'' 106° 41' 15'' F-48-82-A-b Đình Tây KX xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 58' 01'' 106° 41' 15'' F-48-82-A-b đò Trung Hà KX xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 57' 10'' 106° 41' 40'' F-48-82-A-b đường Tân Đức KX xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 58' 01'' 106° 40' 08'' 20° 57' 40'' 106° 44' 52'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Minh Tân KX xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 57' 51'' 106° 41' 21'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Minh Tân KX xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 57' 58'' 106° 41' 01'' F-48-82-A-b hang Áng Vải SV xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 58' 03'' 106° 42' 22'' F-48-82-A-b Hang Vua SV xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 57' 59'' 106° 42' 04'' F-48-82-A-b núi Dẹo Cao SV xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 57' 48'' 106° 42' 47'' F-48-82-A-b núi Hang Ốc SV xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 58' 32'' 106° 42' 21'' F-48-82-A-b núi Ngà Voi SV xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 58' 51'' 106° 41' 26'' F-48-82-A-b kênh Sông Móc (Sông Móc) TV xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 21° 00' 26'' 106° 39' 45'' 20° 57' 27'' 106° 41' 12'' F-48-82-A-b kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá) TV xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 21° 00' 43'' 106° 37' 17'' 20° 56' 43'' 106° 45' 51'' F-48-82-A-b Sông Thải TV xã Minh Tân H. Thủy Nguyên 20° 59' 06'' 106° 41' 29'' 20° 57' 48'' 106° 45' 48'' F-48-82-A-b Thôn 1 DC xã Mỹ Đồng H. Thủy Nguyên 20° 56' 44'' 106° 38' 03'' F-48-82-A-b Thôn 2 DC xã Mỹ Đồng H. Thủy Nguyên 20° 56' 34'' 106° 37' 54'' F-48-82-A-b Thôn 3 DC xã Mỹ Đồng H. Thủy Nguyên 20° 56' 27'' 106° 37' 57'' F-48-82-A-b Thôn 4 DC xã Mỹ Đồng H. Thủy Nguyên 20° 56' 08'' 106° 37' 36'' F-48-82-A-b Thôn 5 DC xã Mỹ Đồng H. Thủy Nguyên 20° 55' 55'' 106° 37' 33'' F-48-82-A-b Thôn 6 DC xã Mỹ Đồng H. Thủy Nguyên 20° 56' 14'' 106° 37' 58'' F-48-82-A-b chợ Mỹ Đồng KX xã Mỹ Đồng H. Thủy Nguyên 20° 56' 21'' 106° 37' 48'' F-48-82-A-b chùa Đồng Lý KX xã Mỹ Đồng H. Thủy Nguyên 20° 55' 57'' 106° 37' 13'' F-48-82-A-a chùa Ngọc Hoa KX xã Mỹ Đồng H. Thủy Nguyên 20° 56' 27'' 106° 37' 44'' F-48-82-A-b đình Đồng Lý KX xã Mỹ Đồng H. Thủy Nguyên 20° 55' 59'' 106° 37' 13'' F-48-82-A-a đình Phương Mỹ KX xã Mỹ Đồng H. Thủy Nguyên 20° 56' 35'' 106° 38' 07'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 352 KX xã Mỹ Đồng H. Thủy Nguyên 20° 55' 24'' 106° 38' 30'' 21° 01' 10'' 106° 36' 44'' F-48-82-A-b miếu Phương Mỹ KX xã Mỹ Đồng H. Thủy Nguyên 20° 56' 35'' 106° 38' 07'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Mỹ Đồng KX xã Mỹ Đồng H. Thủy Nguyên 20° 56' 25'' 106° 37' 46'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Mỹ Đồng KX xã Mỹ Đồng H. Thủy Nguyên 20° 56' 13'' 106° 37' 41'' F-48-82-A-b từ đường họ Nguyễn Công KX xã Mỹ Đồng H. Thủy Nguyên 20° 56' 30'' 106° 37' 57'' F-48-82-A-b kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc) TV xã Mỹ Đồng H. Thủy Nguyên 20° 59' 12'' 106° 33' 45'' 20° 52' 37'' 106° 40' 02'' F-48-82-A-b Thôn 1 DC xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 41'' 106° 44' 13'' F-48-82-A-b Thôn 2 DC xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 32'' 106° 44' 14'' F-48-82-A-b Thôn 3 DC xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 40'' 106° 44' 08'' F-48-82-A-b Thôn 4 DC xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 34'' 106° 44' 07'' F-48-82-A-b Thôn 5 DC xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 33'' 106° 43' 50'' F-48-82-A-b Thôn 6 DC xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 28'' 106° 43' 38'' F-48-82-A-b Thôn 7 DC xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 24'' 106° 43' 29'' F-48-82-A-b Thôn 8 DC xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 17'' 106° 43' 23'' F-48-82-A-b Thôn 9 DC xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 20'' 106° 43' 12'' F-48-82-A-b Thôn 10 DC xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 15'' 106° 43' 14'' F-48-82-A-b Thôn 11 DC xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 17'' 106° 43' 05'' F-48-82-A-b Thôn 12 DC xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 11'' 106° 42' 58'' F-48-82-A-b Thôn 13 DC xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 50'' 106° 42' 35'' F-48-82-A-b Thôn 14 DC xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 49'' 106° 44' 22'' F-48-82-A-b Thôn 15 DC xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 39'' 106° 43' 15'' F-48-82-A-b chùa My Sơn KX xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 36'' 106° 44' 00'' F-48-82-A-b đường Bạch Đằng KX xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 57' 49'' 106° 44' 52'' 20° 56' 48'' 106° 44' 25'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 359 KX xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 52' 51'' 106° 40' 06'' 20° 56' 19'' 106° 45' 47'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Ngũ Lão KX xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 38'' 106° 43' 51'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Ngũ Lão KX xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 29'' 106° 43' 26'' F-48-82-A-b Trường Trung học phổ thông Phạm Ngũ Lão KX xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 35'' 106° 43' 22'' F-48-82-A-b núi Chùa Khuông Lư SV xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 44'' 106° 42' 39'' F-48-82-A-b núi Hàm Rồng SV xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 37'' 106° 44' 13'' F-48-82-A-b Núi Hương SV xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 20° 56' 53'' 106° 42' 00'' F-48-82-A-b kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá) TV xã Ngũ Lão H. Thủy Nguyên 21° 00' 43'' 106° 37' 17'' 20° 56' 43'' 106° 45' 51'' F-48-82-A-b Thôn 1 DC xã Phả Lễ H. Thủy Nguyên 20° 55' 20'' 106° 44' 38'' F-48-82-A-b Thôn 2 DC xã Phả Lễ H. Thủy Nguyên 20° 55' 16'' 106° 44' 35'' F-48-82-A-b Thôn 3 DC xã Phả Lễ H. Thủy Nguyên 20° 55' 15'' 106° 44' 28'' F-48-82-A-b Thôn 4 DC xã Phả Lễ H. Thủy Nguyên 20° 55' 08'' 106° 44' 27'' F-48-82-A-b Thôn 5 DC xã Phả Lễ H. Thủy Nguyên 20° 54' 59'' 106° 44' 37'' F-48-82-A-b Thôn 6 DC xã Phả Lễ H. Thủy Nguyên 20° 54' 47'' 106° 44' 34'' F-48-82-A-b Thôn 7 DC xã Phả Lễ H. Thủy Nguyên 20° 54' 36'' 106° 45' 15'' F-48-82-B-a chợ xã Phả Lễ KX xã Phả Lễ H. Thủy Nguyên 20° 55' 20'' 106° 44' 27'' F-48-82-A-b miếu Thành Hòang KX xã Phả Lễ H. Thủy Nguyên 20° 54' 57'' 106° 44' 45'' F-48-82-A-b Trường Mầm non Phả Lễ KX xã Phả Lễ H. Thủy Nguyên 20° 55' 17'' 106° 44' 19'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Phả Lễ KX xã Phả Lễ H. Thủy Nguyên 20° 55' 01'' 106° 44' 44'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Phả Lễ KX xã Phả Lễ H. Thủy Nguyên 20° 55' 13'' 106° 44' 27'' F-48-82-A-b sông Bạch Đằng TV xã Phả Lễ H. Thủy Nguyên 20° 59' 34'' 106° 45' 14'' 20° 50' 01'' 106° 48' 06'' F-48-82-B-a thôn Ngọc Khê DC xã Phù Ninh H. Thủy Nguyên 20° 58' 39'' 106° 35' 17'' F-48-82-A-a thôn Phố Mới DC xã Phù Ninh H. Thủy Nguyên 20° 58' 42'' 106° 35' 46'' F-48-82-A-a thôn Phù Lưu 1 DC xã Phù Ninh H. Thủy Nguyên 20° 59' 03'' 106° 35' 01'' F-48-82-A-a thôn Phù Lưu 2 DC xã Phù Ninh H. Thủy Nguyên 20° 58' 58'' 106° 35' 23'' F-48-82-A-a thôn Việt Khê DC xã Phù Ninh H. Thủy Nguyên 20° 58' 34'' 106° 35' 45'' F-48-82-A-a cầu Việt Khê KX xã Phù Ninh H. Thủy Nguyên 20° 58' 37'' 106° 35' 55'' F-48-82-A-a chùa Linh Sơn và địa điểm khảo cổ mộ thuyền Việt Khê KX xã Phù Ninh H. Thủy Nguyên 20° 58' 46'' 106° 35' 16'' F-48-82-A-a chùa Thiên Vũ KX xã Phù Ninh H. Thủy Nguyên 20° 58' 55'' 106° 34' 58'' F-48-82-A-a đình Việt Khê KX xã Phù Ninh H. Thủy Nguyên 20° 58' 30'' 106° 35' 43'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Phù Ninh (Khu A) KX xã Phù Ninh H. Thủy Nguyên 20° 58' 55'' 106° 35' 34'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Phù Ninh (Khu B) KX xã Phù Ninh H. Thủy Nguyên 20° 58' 38'' 106° 35' 32'' F-48-82-A-a Trường Trung học cơ sở Phù Ninh KX xã Phù Ninh H. Thủy Nguyên 20° 58' 49'' 106° 35' 36'' F-48-82-A-a núi Phù Lưu SV xã Phù Ninh H. Thủy Nguyên 20° 58' 48'' 106° 35' 14'' F-48-82-A-a kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc) TV xã Phù Ninh H. Thủy Nguyên 20° 59' 12'' 106° 33' 45'' 20° 52' 37'' 106° 40' 02'' F-48-82-A-a sông Kinh Thầy TV xã Phù Ninh H. Thủy Nguyên 21° 00' 16'' 106° 33' 16'' 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' F-48-82-A-a Thôn Bấc DC xã Phục Lễ H. Thủy Nguyên 20° 55' 48'' 106° 44' 35'' F-48-82-A-b Thôn Đông DC xã Phục Lễ H. Thủy Nguyên 20° 55' 41'' 106° 44' 41'' F-48-82-A-b Thôn Mức DC xã Phục Lễ H. Thủy Nguyên 20° 55' 56'' 106° 44' 15'' F-48-82-A-b Thôn Nam DC xã Phục Lễ H. Thủy Nguyên 20° 55' 28'' 106° 44' 35'' F-48-82-A-b Thôn Sỏ DC xã Phục Lễ H. Thủy Nguyên 20° 55' 45'' 106° 44' 10'' F-48-82-A-b Thôn Trung DC xã Phục Lễ H. Thủy Nguyên 20° 55' 35'' 106° 44' 35'' F-48-82-A-b Xóm Chão DC xã Phục Lễ H. Thủy Nguyên 20° 56' 01'' 106° 44' 25'' F-48-82-A-b Xóm Rồng DC xã Phục Lễ H. Thủy Nguyên 20° 56' 02'' 106° 44' 45'' F-48-82-A-b chợ Phục Lễ KX xã Phục Lễ H. Thủy Nguyên 20° 55' 35'' 106° 44' 27'' F-48-82-A-b chùa Kiến Linh KX xã Phục Lễ H. Thủy Nguyên 20° 55' 38'' 106° 44' 31'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 359 KX xã Phục Lễ H. Thủy Nguyên 20° 52' 51'' 106° 40' 06'' 20° 56' 19'' 106° 45' 47'' F-48-82-A-b miếu Thành Hòang KX xã Phục Lễ H. Thủy Nguyên 20° 55' 40'' 106° 44' 23'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Phục Lễ KX xã Phục Lễ H. Thủy Nguyên 20° 55' 39'' 106° 44' 27'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Phục Lễ KX xã Phục Lễ H. Thủy Nguyên 20° 55' 37'' 106° 44' 28'' F-48-82-A-b Trường Trung học phổ thông Nam Triệu KX xã Phục Lễ H. Thủy Nguyên 20° 56' 46'' 106° 44' 33'' F-48-82-A-b sông Bạch Đằng TV xã Phục Lễ H. Thủy Nguyên 20° 59' 34'' 106° 45' 14'' 20° 50' 01'' 106° 48' 06'' F-48-82-B-a Thôn Cống DC xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 58' 11'' 106° 36' 07'' F-48-82-A-a Thôn Đỏ DC xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 57' 22'' 106° 36' 58'' F-48-82-A-a Thôn Đông DC xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 57' 07'' 106° 37' 09'' F-48-82-A-a Thôn Giếng DC xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 57' 07'' 106° 36' 48'' F-48-82-A-a Thôn Giữa DC xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 58' 11'' 106° 36' 24'' F-48-82-A-a Thôn Mẫn DC xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 58' 26'' 106° 36' 35'' F-48-82-A-a Thôn Nứa DC xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 58' 31'' 106° 36' 24'' F-48-82-A-a Thôn Phố DC xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 58' 33'' 106° 36' 01'' F-48-82-A-a Thôn Sỏi DC xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 58' 22'' 106° 36' 09'' F-48-82-A-a Thôn Tân DC xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 58' 06'' 106° 36' 10'' F-48-82-A-a Thôn Trại DC xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 58' 07'' 106° 36' 52'' F-48-82-A-a Thôn Vối DC xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 57' 14'' 106° 37' 05'' F-48-82-A-a cầu Việt Khê KX xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 58' 37'' 106° 35' 55'' F-48-82-A-a chợ Thanh Lãng KX xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 58' 33'' 106° 36' 00'' F-48-82-A-a Chùa Nốt KX xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 58' 03'' 106° 36' 57'' F-48-82-A-a Chùa Vang KX xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 58' 29'' 106° 36' 28'' F-48-82-A-a đền Quảng Cư KX xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 57' 12'' 106° 36' 42'' F-48-82-A-a Di tích lưu niệm Trạng nguyên Lê Ích Mộc KX xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 58' 18'' 106° 36' 15'' F-48-82-A-a Đình Bắc KX xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 58' 15'' 106° 36' 32'' F-48-82-A-a Đường tỉnh 352 KX xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 55' 24'' 106° 38' 30'' 21° 01' 10'' 106° 36' 44'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Quảng Thanh (Khu A) KX xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 58' 08'' 106° 36' 23'' F-48-82-A-a Trường Tiểu học Quảng Thanh (Khu B) KX xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 57' 09'' 106° 36' 54'' F-48-82-A-a Trường Trung học cơ sở Quảng Thanh KX xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 58' 10'' 106° 36' 28'' F-48-82-A-a Trường Trung học phổ thông Quảng Thanh KX xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 58' 04'' 106° 36' 08'' F-48-82-A-a từ đường Trạng nguyên Lê Ích Mộc KX xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 58' 31'' 106° 36' 06'' F-48-82-A-a núi Sơn Đào SV xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 58' 09'' 106° 37' 07'' F-48-82-A-a kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc) TV xã Quảng Thanh H. Thủy Nguyên 20° 59' 12'' 106° 33' 45'' 20° 52' 37'' 106° 40' 02'' F-48-82-A-a Thôn 1 DC xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 55' 42'' 106° 45' 23'' F-48-82-B-a Thôn 2 DC xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 55' 46'' 106° 45' 24'' F-48-82-B-a Thôn 3 DC xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 55' 56'' 106° 45' 29'' F-48-82-B-a Thôn 4 DC xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 56' 02'' 106° 45' 23'' F-48-82-B-a Thôn 5 DC xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 56' 08'' 106° 45' 19'' F-48-82-B-a Thôn 6 DC xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 56' 14'' 106° 45' 14'' F-48-82-B-a Thôn 7 DC xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 56' 05'' 106° 45' 12'' F-48-82-B-a Thôn 8 DC xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 56' 22'' 106° 45' 41'' F-48-82-B-a Thôn 9 DC xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 56' 48'' 106° 44' 44'' F-48-82-A-b Thôn 10 DC xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 56' 30'' 106° 44' 51'' F-48-82-A-b chùa Do Lễ KX xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 55' 28'' 106° 45' 17'' F-48-82-B-a Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đóng tàu Nam Triệu KX xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 56' 06'' 106° 45' 34'' F-48-82-B-a đền Vũ Nguyên KX xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 55' 57'' 106° 45' 25'' F-48-82-B-a đình Do Nghi KX xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 56' 09'' 106° 45' 23'' F-48-82-B-a đình Đoan Lễ KX xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 56' 09'' 106° 45' 10'' F-48-82-B-a Đường tỉnh 359 KX xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 52' 51'' 106° 40' 06'' 20° 56' 19'' 106° 45' 47'' F-48-82-A-b, F-48-82-B-a Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 1 KX xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 56' 34'' 106° 45' 30'' F-48-82-B-a Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 2 KX xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 56' 22'' 106° 45' 20'' F-48-82-B-a Phà Rừng KX xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 56' 26'' 106° 46' 05'' F-48-82-B-a Trường Tiểu học Tam Hưng KX xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 56' 01'' 106° 45' 18'' F-48-82-B-a Trường Trung học cơ sở Tam Hưng KX xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 56' 12'' 106° 45' 23'' F-48-82-B-a kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá) TV xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 21° 00' 43'' 106° 37' 17'' 20° 56' 43'' 106° 45' 51'' F-48-82-A-b, F-48-82-B-a sông Bạch Đằng TV xã Tam Hưng H. Thủy Nguyên 20° 59' 34'' 106° 45' 14'' 20° 50' 01'' 106° 48' 06'' F-48-82-B-a Thôn 1 DC xã Tân Dương H. Thủy Nguyên 20° 54' 18'' 106° 40' 30'' F-48-82-A-b Thôn 2 DC xã Tân Dương H. Thủy Nguyên 20° 54' 04'' 106° 40' 20'' F-48-82-A-b Thôn 3 DC xã Tân Dương H. Thủy Nguyên 20° 53' 58'' 106° 40' 33'' F-48-82-A-b Thôn 4A DC xã Tân Dương H. Thủy Nguyên 20° 53' 51'' 106° 40' 28'' F-48-82-A-b Thôn 4B DC xã Tân Dương H. Thủy Nguyên 20° 53' 35'' 106° 40' 20'' F-48-82-A-b Thôn 5 DC xã Tân Dương H. Thủy Nguyên 20° 53' 07'' 106° 40' 13'' F-48-82-A-b Thôn 6 DC xã Tân Dương H. Thủy Nguyên 20° 53' 47'' 106° 40' 45'' F-48-82-A-b Thôn 7 DC xã Tân Dương H. Thủy Nguyên 20° 54' 02'' 106° 40' 44'' F-48-82-A-b thôn Bến Bính A DC xã Tân Dương H. Thủy Nguyên 20° 52' 36'' 106° 40' 31'' F-48-82-A-b thôn Bến Bính B DC xã Tân Dương H. Thủy Nguyên 20° 52' 29'' 106° 40' 23'' F-48-82-A-d thôn Đường 10 DC xã Tân Dương H. Thủy Nguyên 20° 54' 08'' 106° 40' 16'' F-48-82-A-b đình Tân Dương KX xã Tân Dương H. Thủy Nguyên 20° 54' 00'' 106° 40' 35'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 359 KX xã Tân Dương H. Thủy Nguyên 20° 52' 51'' 106° 40' 06'' 20° 56' 19'' 106° 45' 47'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 359B KX xã Tân Dương H. Thủy Nguyên 20° 53' 18'' 106° 40' 20'' 20° 52' 15'' 106° 40' 34'' F-48-82-A-b Phà Bính KX xã Tân Dương H. Thủy Nguyên 20° 52' 07'' 106° 40' 34'' F-48-82-A-d Trường Tiểu học Tân Dương KX xã Tân Dương H. Thủy Nguyên 20° 54' 01'' 106° 40' 20'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Tân Dương KX xã Tân Dương H. Thủy Nguyên 20° 54' 00'' 106° 40' 13'' F-48-82-A-b Xí nghiệp Cơ khí Bến Bính KX xã Tân Dương H. Thủy Nguyên 20° 52' 28'' 106° 40' 22'' F-48-82-A-d kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc) TV xã Tân Dương H. Thủy Nguyên 20° 59' 12'' 106° 33' 45'' 20° 52' 37'' 106° 40' 02'' F-48-82-A-b Sông Cấm TV xã Tân Dương H. Thủy Nguyên 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-b, F-48-82-A-d Thôn 1 DC xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 54' 33'' 106° 38' 31'' F-48-82-A-b Thôn 2 DC xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 54' 37'' 106° 38' 42'' F-48-82-A-b Thôn 3 DC xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 54' 51'' 106° 38' 54'' F-48-82-A-b Thôn 4 DC xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 54' 38'' 106° 39' 17'' F-48-82-A-b Thôn 5 DC xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 55' 08'' 106° 39' 09'' F-48-82-A-b Thôn 6 DC xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 55' 09'' 106° 39' 16'' F-48-82-A-b Thôn 7 DC xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 55' 26'' 106° 38' 21'' F-48-82-A-b Thôn 8 DC xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 55' 22'' 106° 38' 42'' F-48-82-A-b Thôn 9 DC xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 55' 31'' 106° 38' 38'' F-48-82-A-b Thôn 10 DC xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 55' 39'' 106° 38' 50'' F-48-82-A-b Thôn 11 DC xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 55' 55'' 106° 38' 51'' F-48-82-A-b Thôn 12 DC xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 56' 15'' 106° 38' 27'' F-48-82-A-b cầu Trịnh Xá KX xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 55' 25'' 106° 38' 55'' F-48-82-A-b chợ Trịnh Xá KX xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 55' 22'' 106° 38' 30'' F-48-82-A-b chùa Trinh Hưởng KX xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 54' 36'' 106° 38' 26'' F-48-82-A-b chùa Trịnh Xá KX xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 55' 36'' 106° 38' 46'' F-48-82-A-b đền Trinh Hưởng KX xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 54' 37'' 106° 38' 26'' F-48-82-A-b đền Trịnh Xá KX xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 55' 37'' 106° 38' 46'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 351 KX xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 55' 06'' 106° 40' 23'' 20° 54' 41'' 106° 35' 06'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 352 KX xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 55' 24'' 106° 38' 30'' 21° 01' 10'' 106° 36' 44'' F-48-82-A-b phủ đường Thủy Nguyên KX xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 55' 25'' 106° 38' 34'' F-48-82-A-b Quốc lộ 10 KX xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-b Trường Mầm non Thiên Hương KX xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 55' 18'' 106° 38' 48'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Thiên Hương KX xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 55' 34'' 106° 38' 42'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Thiên Hương KX xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 55' 41'' 106° 38' 48'' F-48-82-A-b kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc) TV xã Thiên Hương H. Thủy Nguyên 20° 59' 12'' 106° 33' 45'' 20° 52' 37'' 106° 40' 02'' F-48-82-A-b thôn Bấc 1 DC xã Thủy Đường H. Thủy Nguyên 20° 55' 09'' 106° 40' 50'' F-48-82-A-b thôn Bấc 2 DC xã Thủy Đường H. Thủy Nguyên 20° 55' 17'' 106° 41' 00'' F-48-82-A-b Thôn Đông DC xã Thủy Đường H. Thủy Nguyên 20° 54' 58'' 106° 40' 48'' F-48-82-A-b thôn Đống Am DC xã Thủy Đường H. Thủy Nguyên 20° 54' 59'' 106° 41' 02'' F-48-82-A-b thôn Đồng Mát DC xã Thủy Đường H. Thủy Nguyên 20° 55' 25'' 106° 41' 14'' F-48-82-A-b Thôn Mánh DC xã Thủy Đường H. Thủy Nguyên 20° 55' 28'' 106° 40' 54'' F-48-82-A-b thôn Núi 1 DC xã Thủy Đường H. Thủy Nguyên 20° 55' 50'' 106° 40' 16'' F-48-82-A-b thôn Núi 2 DC xã Thủy Đường H. Thủy Nguyên 20° 55' 36'' 106° 40' 21'' F-48-82-A-b Thôn Quán DC xã Thủy Đường H. Thủy Nguyên 20° 55' 33'' 106° 41' 00'' F-48-82-A-b thôn Sanh Soi DC xã Thủy Đường H. Thủy Nguyên 20° 55' 40'' 106° 40' 54'' F-48-82-A-b thôn Tây Nam DC xã Thủy Đường H. Thủy Nguyên 20° 54' 51'' 106° 40' 46'' F-48-82-A-b Thôn Trại DC xã Thủy Đường H. Thủy Nguyên 20° 55' 34'' 106° 41' 16'' F-48-82-A-b đền Thượng Sơn KX xã Thủy Đường H. Thủy Nguyên 20° 55' 39'' 106° 40' 06'' F-48-82-A-b Đình Trung KX xã Thủy Đường H. Thủy Nguyên 20° 55' 08'' 106° 40' 54'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 359 KX xã Thủy Đường H. Thủy Nguyên 20° 52' 51'' 106° 40' 06'' 20° 56' 19'' 106° 45' 47'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 359C KX xã Thủy Đường H. Thủy Nguyên 20° 55' 18'' 106° 40' 42'' 20° 56' 46'' 106° 40' 11'' F-48-82-A-b miếu Thủy Tú KX xã Thủy Đường H. Thủy Nguyên 20° 55' 18'' 106° 41' 05'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Thủy Đường KX xã Thủy Đường H. Thủy Nguyên 20° 55' 26'' 106° 40' 49'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Thủy Đường KX xã Thủy Đường H. Thủy Nguyên 20° 55' 18'' 106° 40' 53'' F-48-82-A-b núi Sơn Đào SV xã Thủy Đường H. Thủy Nguyên 20° 55' 58'' 106° 39' 48'' F-48-82-A-b Thôn 1 DC xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 54' 30'' 106° 40' 26'' F-48-82-A-b Thôn 2 DC xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 54' 29'' 106° 40' 37'' F-48-82-A-b Thôn 3 DC xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 54' 43'' 106° 40' 18'' F-48-82-A-b Thôn 4 DC xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 54' 51'' 106° 39' 54'' F-48-82-A-b Thôn 5 DC xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 55' 18'' 106° 39' 49'' F-48-82-A-b Thôn 6 DC xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 55' 25'' 106° 39' 36'' F-48-82-A-b Thôn 7 DC xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 55' 29'' 106° 39' 26'' F-48-82-A-b Bệnh viện huyện Thủy Nguyên KX xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 55' 27'' 106° 39' 39'' F-48-82-A-b cầu Trịnh Xá KX xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 55' 25'' 106° 38' 55'' F-48-82-A-b chợ Dực Liễn KX xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 55' 24'' 106° 39' 44'' F-48-82-A-b chùa Dực Liễn KX xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 55' 33'' 106° 39' 40'' F-48-82-A-b chùa Phù Liễn KX xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 54' 35'' 106° 40' 09'' F-48-82-A-b chùa Tam Sơn KX xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 54' 50'' 106° 40' 08'' F-48-82-A-b đình Dực Liễn KX xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 55' 32'' 106° 39' 42'' F-48-82-A-b đình Phù Liễn KX xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 54' 34'' 106° 40' 09'' F-48-82-A-b đình Tam Sơn KX xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 54' 49'' 106° 40' 09'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 351 KX xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 55' 06'' 106° 40' 23'' 20° 54' 41'' 106° 35' 06'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 359 KX xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 52' 51'' 106° 40' 06'' 20° 56' 19'' 106° 45' 47'' F-48-82-A-b Quốc lộ 10 KX xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Thủy Sơn KX xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 55' 31'' 106° 39' 36'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Thủy Sơn KX xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 55' 22'' 106° 39' 49'' F-48-82-A-b Trường Trung học phổ thông 25 - 10 KX xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 55' 34'' 106° 39' 37'' F-48-82-A-b Trường Trung học phổ thông Lý Thường Kiệt KX xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 55' 38'' 106° 39' 09'' F-48-82-A-b Trường Trung học phổ thông Thủy Sơn KX xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 55' 30'' 106° 38' 58'' F-48-82-A-b núi Sơn Đào SV xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 55' 58'' 106° 39' 48'' F-48-82-A-b kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc) TV xã Thủy Sơn H. Thủy Nguyên 20° 59' 12'' 106° 33' 45'' 20° 52' 37'' 106° 40' 02'' F-48-82-A-b Thôn 1 DC xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 55' 58'' 106° 42' 35'' F-48-82-A-b Thôn 2 DC xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 55' 57'' 106° 42' 27'' F-48-82-A-b Thôn 3 DC xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 56' 08'' 106° 42' 22'' F-48-82-A-b Thôn 4 DC xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 55' 56'' 106° 42' 23'' F-48-82-A-b Thôn 5 DC xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 55' 59'' 106° 42' 20'' F-48-82-A-b Thôn 6 DC xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 55' 49'' 106° 42' 23'' F-48-82-A-b Thôn 7 DC xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 55' 32'' 106° 42' 26'' F-48-82-A-b Thôn 8 DC xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 54' 54'' 106° 42' 39'' F-48-82-A-b Thôn Đầm DC xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 55' 23'' 106° 43' 00'' F-48-82-A-b Thôn Đông DC xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 56' 08'' 106° 42' 48'' F-48-82-A-b Thôn Giữa DC xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 56' 03'' 106° 42' 44'' F-48-82-A-b Thôn Tây DC xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 56' 07'' 106° 42' 35'' F-48-82-A-b chợ Chùa Thủy Triều KX xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 56' 10'' 106° 42' 20'' F-48-82-A-b đền Thôn 8 KX xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 54' 56'' 106° 42' 39'' F-48-82-A-b đình Kinh Triều KX xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 56' 07'' 106° 42' 43'' F-48-82-A-b đình Tuy Lạc KX xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 55' 52'' 106° 42' 23'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 359 KX xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 52' 51'' 106° 40' 06'' 20° 56' 19'' 106° 45' 47'' F-48-82-A-b Khu kinh tế Đình Vũ KX xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 54' 24'' 106° 42' 10'' F-48-82-A-b phà Máy Chai KX xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 52' 43'' 106° 42' 13'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Thủy Triều KX xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 56' 00'' 106° 42' 31'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Thủy Triều KX xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 56' 01'' 106° 42' 32'' F-48-82-A-b Sông Cấm TV xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 56' 52'' 106° 35' 22'' 20° 50' 58'' 106° 45' 33'' F-48-82-A-d sông Ruột Lợn TV xã Thủy Triều H. Thủy Nguyên 20° 52' 50'' 106° 42' 13'' 20° 52' 48'' 106° 44' 54'' F-48-82-A-b Thôn Đình DC xã Trung Hà H. Thủy Nguyên 20° 55' 57'' 106° 42' 11'' F-48-82-A-b Thôn Đông DC xã Trung Hà H. Thủy Nguyên 20° 56' 05'' 106° 42' 12'' F-48-82-A-b Thôn Rúp DC xã Trung Hà H. Thủy Nguyên 20° 55' 55'' 106° 42' 06'' F-48-82-A-b Thôn Tây DC xã Trung Hà H. Thủy Nguyên 20° 55' 59'' 106° 42' 03'' F-48-82-A-b Thôn Trại DC xã Trung Hà H. Thủy Nguyên 20° 56' 13'' 106° 42' 07'' F-48-82-A-b thôn Trại Chùa DC xã Trung Hà H. Thủy Nguyên 20° 56' 49'' 106° 41' 50'' F-48-82-A-b thôn Trại Núi DC xã Trung Hà H. Thủy Nguyên 20° 56' 58'' 106° 41' 49'' F-48-82-A-b chùa Cổ Lôi KX xã Trung Hà H. Thủy Nguyên 20° 55' 58'' 106° 42' 13'' F-48-82-A-b đình Chung Mỹ KX xã Trung Hà H. Thủy Nguyên 20° 55' 58'' 106° 42' 11'' F-48-82-A-b đò Trung Hà KX xã Trung Hà H. Thủy Nguyên 20° 57' 10'' 106° 41' 40'' F-48-82-A-b Đường tỉnh 359 KX xã Trung Hà H. Thủy Nguyên 20° 52' 51'' 106° 40' 06'' 20° 56' 19'' 106° 45' 47'' F-48-82-A-b Khu kinh tế Đình Vũ KX xã Trung Hà H. Thủy Nguyên 20° 54' 24'' 106° 42' 10'' F-48-82-A-b Trường Tiểu học Trung Hà KX xã Trung Hà H. Thủy Nguyên 20° 55' 57'' 106° 42' 00'' F-48-82-A-b Trường Trung học cơ sở Trung Hà KX xã Trung Hà H. Thủy Nguyên 20° 56' 14'' 106° 42' 01'' F-48-82-A-b Núi Hương SV xã Trung Hà H. Thủy Nguyên 20° 56' 53'' 106° 42' 00'' F-48-82-A-b kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá) TV xã Trung Hà H. Thủy Nguyên 21° 00' 43'' 106° 37' 17'' 20° 56' 43'' 106° 45' 51'' F-48-82-A-b Khu 1 DC TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 26'' 106° 33' 00'' F-48-82-C-a Khu 2 DC TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 35'' 106° 33' 12'' F-48-82-C-a Khu 3 DC TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 35'' 106° 33' 23'' F-48-82-C-a Khu 4 DC TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 41'' 106° 33' 39'' F-48-82-C-a Khu 5 DC TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 58'' 106° 33' 55'' F-48-82-C-a Khu 6 DC TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 44' 06'' 106° 34' 12'' F-48-82-C-a Khu 7 DC TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 34'' 106° 32' 56'' F-48-82-C-a Khu 8 DC TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 05'' 106° 33' 10'' F-48-82-C-a Bệnh viện Đa khoa huyện Tiên Lãng KX TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 09'' 106° 33' 09'' F-48-82-C-a Cầu Đen KX TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 59'' 106° 33' 39'' F-48-82-C-a cầu Huyện Đội KX TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 22'' 106° 33' 08'' F-48-82-C-a Cầu Khuể KX TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 44' 43'' 106° 34' 25'' F-48-82-C-a Chợ Đôi KX TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 40'' 106° 33' 16'' F-48-82-C-a chùa Phú Kê KX TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 31'' 106° 32' 54'' F-48-82-C-a chùa Trung Lăng KX TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 47'' 106° 33' 27'' F-48-82-C-a đình Cựu Đôi KX TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 32'' 106° 33' 08'' F-48-82-C-a đình Đông Cầu KX TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 44' 09'' 106° 34' 06'' F-48-82-C-a đình Triều Đông KX TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 46'' 106° 33' 53'' F-48-82-C-a Đường huyện 212 KX TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 58'' 106° 33' 38'' 20° 39' 26'' 106° 41' 36'' F-48-82-C-a Đường tỉnh 354 KX TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 38' 40'' 106° 32' 31'' F-48-82-C-a miếu Phú Kê KX TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 29'' 106° 32' 50'' F-48-82-C-a miếu Trung Lăng KX TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 45'' 106° 33' 25'' F-48-82-C-a Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên huyện Tiên Lãng KX TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 53'' 106° 33' 41'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học thị trấn Tiên Lãng KX TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 48'' 106° 33' 31'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở thị trấn Tiên Lãng KX TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 50'' 106° 33' 30'' F-48-82-C-a Trường Trung học phổ thông Nhữ Văn Lan KX TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 53'' 106° 33' 27'' F-48-82-C-a Trường Trung học phổ thông Tiên Lãng KX TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 43' 34'' 106° 33' 03'' F-48-82-C-a sông Văn Úc TV TT. Tiên Lãng H. Tiên Lãng 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-82-C-a thôn Đồng Tiến DC xã Bắc Hưng H. Tiên Lãng 20° 40' 40'' 106° 37' 51'' F-48-82-C-b thôn Đồng Xuân DC xã Bắc Hưng H. Tiên Lãng 20° 40' 23'' 106° 37' 54'' F-48-82-C-b thôn Kỳ Vân DC xã Bắc Hưng H. Tiên Lãng 20° 40' 31'' 106° 38' 13'' F-48-82-C-b thôn Thúy Nẻo DC xã Bắc Hưng H. Tiên Lãng 20° 40' 12'' 106° 38' 38'' F-48-82-C-b thôn Trung Hưng DC xã Bắc Hưng H. Tiên Lãng 20° 40' 04'' 106° 38' 13'' F-48-82-C-b thôn Vân Kỳ DC xã Bắc Hưng H. Tiên Lãng 20° 40' 30'' 106° 38' 06'' F-48-82-C-b thôn Xuân Hưng DC xã Bắc Hưng H. Tiên Lãng 20° 40' 12'' 106° 37' 58'' F-48-82-C-b thôn Xuân Làng DC xã Bắc Hưng H. Tiên Lãng 20° 40' 09'' 106° 38' 08'' F-48-82-C-b thôn Xuân Tiến DC xã Bắc Hưng H. Tiên Lãng 20° 40' 26'' 106° 38' 00'' F-48-82-C-b thôn Xuân Trại DC xã Bắc Hưng H. Tiên Lãng 20° 40' 06'' 106° 37' 45'' F-48-82-C-b chợ Bắc Hưng KX xã Bắc Hưng H. Tiên Lãng 20° 40' 03'' 106° 38' 00'' F-48-82-C-b chùa Xuân Úc KX xã Bắc Hưng H. Tiên Lãng 20° 40' 09'' 106° 37' 54'' F-48-82-C-b đền Xuân Úc KX xã Bắc Hưng H. Tiên Lãng 20° 40' 09'' 106° 37' 56'' F-48-82-C-b đình Xuân Úc KX xã Bắc Hưng H. Tiên Lãng 20° 40' 10'' 106° 38' 00'' F-48-82-C-b Đường huyện 212 KX xã Bắc Hưng H. Tiên Lãng 20° 43' 58'' 106° 33' 38'' 20° 39' 26'' 106° 41' 36'' F-48-82-C-a, F-48-82-C-b nhà thờ Súy Nẻo KX xã Bắc Hưng H. Tiên Lãng 20° 40' 15'' 106° 38' 44'' F-48-82-C-b Trường Mầm non Bắc Hưng KX xã Bắc Hưng H. Tiên Lãng 20° 40' 15'' 106° 38' 14'' F-48-82-C-b Trường Tiểu học Bắc Hưng KX xã Bắc Hưng H. Tiên Lãng 20° 40' 12'' 106° 38' 05'' F-48-82-C-b Trường Trung học cơ sở Bắc Hưng KX xã Bắc Hưng H. Tiên Lãng 20° 40' 14'' 106° 38' 11'' F-48-82-C-b thôn 1 - Phác Xuyên DC xã Bạch Đằng H. Tiên Lãng 20° 42' 51'' 106° 33' 11'' F-48-82-C-a thôn 2 - Phác Xuyên DC xã Bạch Đằng H. Tiên Lãng 20° 42' 35'' 106° 33' 34'' F-48-82-C-a thôn 3 - Phác Xuyên DC xã Bạch Đằng H. Tiên Lãng 20° 42' 39'' 106° 33' 42'' F-48-82-C-a thôn 4 - Vọng Hải DC xã Bạch Đằng H. Tiên Lãng 20° 42' 26'' 106° 33' 55'' F-48-82-C-a thôn 5 - Hồ Nam DC xã Bạch Đằng H. Tiên Lãng 20° 42' 22'' 106° 34' 05'' F-48-82-C-a thôn 6 - Xuân Lai DC xã Bạch Đằng H. Tiên Lãng 20° 42' 23'' 106° 34' 11'' F-48-82-C-a thôn 7 - Xuân Lai DC xã Bạch Đằng H. Tiên Lãng 20° 42' 17'' 106° 34' 14'' F-48-82-C-a thôn 8 - Xuân Hòa DC xã Bạch Đằng H. Tiên Lãng 20° 42' 12'' 106° 34' 11'' F-48-82-C-a thôn 9 - Xuân Hòa DC xã Bạch Đằng H. Tiên Lãng 20° 42' 15'' 106° 34' 07'' F-48-82-C-a thôn 10 - Xuân Quang DC xã Bạch Đằng H. Tiên Lãng 20° 41' 58'' 106° 34' 18'' F-48-82-C-a chùa Thiên Tộ KX xã Bạch Đằng H. Tiên Lãng 20° 42' 38'' 106° 33' 29'' F-48-82-C-a Đường tỉnh 354 KX xã Bạch Đằng H. Tiên Lãng 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 38' 40'' 106° 32' 31'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Bạch Đằng KX xã Bạch Đằng H. Tiên Lãng 20° 42' 32'' 106° 33' 54'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Bạch Đằng KX xã Bạch Đằng H. Tiên Lãng 20° 42' 31'' 106° 33' 56'' F-48-82-C-a thôn Hào Lai DC xã Cấp Tiến H. Tiên Lãng 20° 41' 39'' 106° 33' 25'' F-48-82-C-a thôn Kinh Lương 4 DC xã Cấp Tiến H. Tiên Lãng 20° 42' 24'' 106° 32' 23'' F-48-82-C-a thôn Kinh Lương 5 DC xã Cấp Tiến H. Tiên Lãng 20° 42' 23'' 106° 32' 10'' F-48-82-C-a thôn Kinh Lương 6 DC xã Cấp Tiến H. Tiên Lãng 20° 42' 22'' 106° 31' 46'' F-48-82-C-a thôn Phú Lương DC xã Cấp Tiến H. Tiên Lãng 20° 41' 55'' 106° 31' 34'' F-48-82-C-a thôn Phú Xuân DC xã Cấp Tiến H. Tiên Lãng 20° 42' 07'' 106° 32' 19'' F-48-82-C-a thôn Phương Lai 1 DC xã Cấp Tiến H. Tiên Lãng 20° 42' 40'' 106° 32' 47'' F-48-82-C-a thôn Phương Lai 2 DC xã Cấp Tiến H. Tiên Lãng 20° 42' 37'' 106° 32' 37'' F-48-82-C-a thôn Quan Bồ DC xã Cấp Tiến H. Tiên Lãng 20° 42' 31'' 106° 32' 22'' F-48-82-C-a thôn Thái Lai DC xã Cấp Tiến H. Tiên Lãng 20° 42' 01'' 106° 32' 50'' F-48-82-C-a chùa Thái Lai KX xã Cấp Tiến H. Tiên Lãng 20° 42' 04'' 106° 32' 53'' F-48-82-C-a Đường tỉnh 354 KX xã Cấp Tiến H. Tiên Lãng 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 38' 40'' 106° 32' 31'' F-48-82-C-a miếu Phương Lai KX xã Cấp Tiến H. Tiên Lãng 20° 42' 34'' 106° 32' 32'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Cấp Tiến KX xã Cấp Tiến H. Tiên Lãng 20° 42' 15'' 106° 32' 20'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Cấp Tiến KX xã Cấp Tiến H. Tiên Lãng 20° 42' 18'' 106° 32' 20'' F-48-82-C-a từ đường họ Bùi Quang KX xã Cấp Tiến H. Tiên Lãng 20° 42' 28'' 106° 32' 25'' F-48-82-C-a sông Thái Bình TV xã Cấp Tiến H. Tiên Lãng 20° 45' 43'' 106° 31' 03'' 20° 37' 30'' 106° 38' 25'' F-48-82-C-a thôn Để Xuyên DC xã Đại Thắng H. Tiên Lãng 20° 47' 10'' 106° 29' 52'' F-48-81-B-d thôn Giang Khẩu DC xã Đại Thắng H. Tiên Lãng 20° 47' 37'' 106° 29' 45'' F-48-81-B-d thôn Lãng Niên DC xã Đại Thắng H. Tiên Lãng 20° 47' 03'' 106° 30' 37'' F-48-82-A-c thôn Trâm Khê DC xã Đại Thắng H. Tiên Lãng 20° 46' 54'' 106° 30' 08'' F-48-82-A-c thôn Xuân Cát DC xã Đại Thắng H. Tiên Lãng 20° 47' 26'' 106° 30' 21'' F-48-82-A-c cầu Tiên Cựu KX xã Đại Thắng H. Tiên Lãng 20° 47' 19'' 106° 30' 56'' F-48-82-A-c chùa Thiên Trúc KX xã Đại Thắng H. Tiên Lãng 20° 47' 34'' 106° 29' 40'' F-48-81-B-d Cơ sở cai nghiện ma túy Số 2 KX xã Đại Thắng H. Tiên Lãng 20° 47' 49'' 106° 29' 00'' F-48-81-B-d Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nông nghiệp Qúy Cao KX xã Đại Thắng H. Tiên Lãng 20° 46' 54'' 106° 29' 36'' F-48-81-B-d đền Để Xuyên KX xã Đại Thắng H. Tiên Lãng 20° 47' 12'' 106° 29' 44'' F-48-81-B-d đình Giang Khẩu KX xã Đại Thắng H. Tiên Lãng 20° 47' 37'' 106° 29' 39'' F-48-81-B-d Đò Mía KX xã Đại Thắng H. Tiên Lãng 20° 48' 04'' 106° 29' 04'' F-48-81-B-d Quốc lộ 10 KX xã Đại Thắng H. Tiên Lãng 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-81-B-d, F-48-82-A-c Trường Tiểu học Đại Thắng KX xã Đại Thắng H. Tiên Lãng 20° 47' 10'' 106° 30' 20'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Đại Thắng KX xã Đại Thắng H. Tiên Lãng 20° 47' 08'' 106° 30' 23'' F-48-82-A-c Sông Mới TV xã Đại Thắng H. Tiên Lãng 20° 48' 04'' 106° 29' 03'' 20° 48' 10'' 106° 30' 21'' F-48-81-B-d, F-48-82-A-c sông Văn Úc TV xã Đại Thắng H. Tiên Lãng 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-82-A-c thôn Đông Xuyên Ngọai DC xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 41' 09'' 106° 33' 31'' F-48-82-C-a thôn Đông Xuyên Nội DC xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 42' 00'' 106° 33' 35'' F-48-82-C-a thôn Hộ Tứ Ngọai DC xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 42' 05'' 106° 33' 18'' F-48-82-C-a thôn Hộ Tứ Nội DC xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 42' 23'' 106° 33' 20'' F-48-82-C-a thôn Nhân Vực DC xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 42' 24'' 106° 32' 55'' F-48-82-C-a thôn Tân Lập DC xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 42' 19'' 106° 33' 09'' F-48-82-C-a thôn Tiên Đôi Nội DC xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 41' 52'' 106° 33' 53'' F-48-82-C-a thôn Tỉnh Lạc DC xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 41' 09'' 106° 34' 19'' F-48-82-C-a thôn Tử Đôi DC xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 41' 26'' 106° 34' 00'' F-48-82-C-a thôn Vân Đôi DC xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 41' 47'' 106° 33' 55'' F-48-82-C-a thôn Xóm Chợ DC xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 41' 29'' 106° 34' 05'' F-48-82-C-a thôn Xóm Giáo DC xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 41' 26'' 106° 34' 18'' F-48-82-C-a Cầu Hàn KX xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 40' 42'' 106° 32' 57'' F-48-82-C-a Chợ Đầm KX xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 42' 09'' 106° 33' 09'' F-48-82-C-a chùa Tiên Đôi Nội KX xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 41' 56'' 106° 33' 43'' F-48-82-C-a Đền Bì KX xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 41' 31'' 106° 33' 49'' F-48-82-C-a đền Canh Sơn KX xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 41' 35'' 106° 33' 59'' F-48-82-C-a đình Tiên Đôi Ngọai KX xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 41' 32'' 106° 34' 00'' F-48-82-C-a đình Tử Đôi KX xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 41' 25'' 106° 33' 55'' F-48-82-C-a Đường tỉnh 354 KX xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 38' 40'' 106° 32' 31'' F-48-82-C-a miếu Tiên Đôi Nội KX xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 41' 55'' 106° 33' 43'' F-48-82-C-a Trường Mầm non Đòan Lập KX xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 41' 52'' 106° 33' 36'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Đòan Lập KX xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 41' 53'' 106° 33' 39'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Đòan Lập KX xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 41' 56'' 106° 33' 41'' F-48-82-C-a sông Thái Bình TV xã Đòan Lập H. Tiên Lãng 20° 45' 43'' 106° 31' 03'' 20° 37' 30'' 106° 38' 25'' F-48-82-C-a thôn Hùng Hưng DC xã Đông Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 09'' 106° 38' 51'' F-48-82-C-b thôn Thái Hưng DC xã Đông Hưng H. Tiên Lãng 20° 38' 48'' 106° 39' 09'' F-48-82-C-b thôn Thủy Hưng DC xã Đông Hưng H. Tiên Lãng 20° 38' 10'' 106° 38' 19'' F-48-82-C-b thôn Trung Hưng DC xã Đông Hưng H. Tiên Lãng 20° 38' 37'' 106° 38' 15'' F-48-82-C-b thôn Xuân Hưng DC xã Đông Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 29'' 106° 38' 14'' F-48-82-C-b cầu KC1 KX xã Đông Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 27'' 106° 38' 05'' F-48-82-C-b cầu KC2 KX xã Đông Hưng H. Tiên Lãng 20° 38' 06'' 106° 38' 21'' F-48-82-C-b cống C4 KX xã Đông Hưng H. Tiên Lãng 20° 37' 53'' 106° 38' 13'' F-48-82-C-b cống Ngựa 2 KX xã Đông Hưng H. Tiên Lãng 20° 38' 12'' 106° 39' 39'' F-48-82-C-b Trường Tiểu học Đông Hưng KX xã Đông Hưng H. Tiên Lãng 20° 38' 42'' 106° 38' 13'' F-48-82-C-b Trường Trung học cơ sở Đông Hưng KX xã Đông Hưng H. Tiên Lãng 20° 38' 40'' 106° 38' 14'' F-48-82-C-b kênh KC1 TV xã Đông Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 44'' 106° 39' 01'' 20° 38' 34'' 106° 36' 12'' F-48-82-C-b kênh KC2 TV xã Đông Hưng H. Tiên Lãng 20° 38' 18'' 106° 39' 38'' 20° 38' 34'' 106° 36' 12'' F-48-82-C-b sông Thái Bình TV xã Đông Hưng H. Tiên Lãng 20° 45' 43'' 106° 31' 03'' 20° 37' 30'' 106° 38' 25'' F-48-82-C-b Thôn 1 DC xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 08'' 106° 38' 51'' F-48-82-C-b Thôn 2 DC xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 02'' 106° 38' 56'' F-48-82-C-b Thôn 3 DC xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 04'' 106° 39' 00'' F-48-82-C-b Thôn 4 DC xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 10'' 106° 39' 07'' F-48-82-C-b Thôn 5 DC xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 37'' 106° 39' 20'' F-48-82-C-b Thôn 6 DC xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 45'' 106° 39' 20'' F-48-82-C-b Thôn 7 DC xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 21'' 106° 39' 37'' F-48-82-C-b Thôn 8 DC xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 22'' 106° 39' 33'' F-48-82-C-b Thôn 9 DC xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 27'' 106° 39' 40'' F-48-82-C-b Thôn 10 DC xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 37'' 106° 39' 44'' F-48-82-C-b Thôn 11 DC xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 40'' 106° 39' 56'' F-48-82-C-b Thôn 12 DC xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 48'' 106° 39' 51'' F-48-82-C-b Thôn 13 DC xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 47'' 106° 40' 05'' F-48-82-C-b Thôn 14 DC xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 12'' 106° 39' 46'' F-48-82-C-b Thôn 15 DC xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 10'' 106° 39' 48'' F-48-82-C-b Thôn 16 DC xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 28'' 106° 39' 00'' F-48-82-C-b cầu Dương Áo KX xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 22'' 106° 39' 16'' F-48-82-C-b chợ Vàm Láng KX xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 15'' 106° 39' 30'' F-48-82-C-b chùa Bạch Đa KX xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 48'' 106° 39' 15'' F-48-82-C-b chùa Bảo Khánh KX xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 27'' 106° 39' 40'' F-48-82-C-b đình Vấn Đông KX xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 14'' 106° 39' 06'' F-48-82-C-b Đò Đáy KX xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 39'' 106° 41' 22'' F-48-82-C-b Đường huyện 212 KX xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 43' 58'' 106° 33' 38'' 20° 39' 26'' 106° 41' 36'' F-48-82-C-b Phà Dương KX xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 23'' 106° 39' 18'' F-48-82-C-b Trường Tiểu học Hùng Thắng KX xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 16'' 106° 39' 12'' F-48-82-C-b Trường Trung học cơ sở Hùng Thắng KX xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 24'' 106° 39' 16'' F-48-82-C-b Trường Trung học phổ thông Hùng Thắng KX xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 23'' 106° 39' 19'' F-48-82-C-b Đầm Trì TV xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 02'' 106° 38' 00'' F-48-82-C-b kênh Cống Ba Gian TV xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 07'' 106° 40' 07'' 20° 41' 36'' 106° 41' 19'' F-48-82-C-b kênh Đằng Nam TV xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 39' 41'' 106° 39' 44'' 20° 40' 07'' 106° 40' 07'' F-48-82-C-b kênh Đồng Phiên TV xã Hùng pThắng H. Tiên Lãng 20° 40' 22'' 106° 39' 23'' 20° 41' 19'' 106° 39' 33'' F-48-82-C-b kênh Dương Áo TV xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 40' 30'' 106° 39' 01'' 20° 41' 15'' 106° 39' 13'' F-48-82-C-b sông Văn Úc TV xã Hùng Thắng H. Tiên Lãng 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-82-C-b thôn An Dụ 1 DC xã Khởi Nghĩa H. Tiên Lãng 20° 44' 13'' 106° 31' 19'' F-48-82-C-a thôn An Dụ 2 DC xã Khởi Nghĩa H. Tiên Lãng 20° 44' 09'' 106° 31' 19'' F-48-82-C-a thôn An Tử 1 DC xã Khởi Nghĩa H. Tiên Lãng 20° 44' 12'' 106° 31' 30'' F-48-82-C-a thôn An Tử 2 DC xã Khởi Nghĩa H. Tiên Lãng 20° 44' 12'' 106° 31' 39'' F-48-82-C-a thôn An Tử 3 DC xã Khởi Nghĩa H. Tiên Lãng 20° 44' 13'' 106° 31' 47'' F-48-82-C-a thôn An Tử 4 DC xã Khởi Nghĩa H. Tiên Lãng 20° 44' 12'' 106° 31' 55'' F-48-82-C-a thôn Cương Nha DC xã Khởi Nghĩa H. Tiên Lãng 20° 43' 52'' 106° 31' 26'' F-48-82-C-a thôn Ninh Duy 1 DC xã Khởi Nghĩa H. Tiên Lãng 20° 43' 58'' 106° 32' 08'' F-48-82-C-a thôn Ninh Duy 2 DC xã Khởi Nghĩa H. Tiên Lãng 20° 43' 59'' 106° 31' 53'' F-48-82-C-a thôn Ninh Duy 3 DC xã Khởi Nghĩa H. Tiên Lãng 20° 43' 59'' 106° 31' 36'' F-48-82-C-a Cầu Ắn KX xã Khởi Nghĩa H. Tiên Lãng 20° 44' 58'' 106° 31' 48'' F-48-82-C-a Cầu Tây KX xã Khởi Nghĩa H. Tiên Lãng 20° 44' 51'' 106° 31' 55'' F-48-82-C-a đình Ninh Duy KX xã Khởi Nghĩa H. Tiên Lãng 20° 43' 55'' 106° 31' 48'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Khởi Nghĩa KX xã Khởi Nghĩa H. Tiên Lãng 20° 44' 03'' 106° 31' 40'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Khởi Nghĩa KX xã Khởi Nghĩa H. Tiên Lãng 20° 44' 03'' 106° 31' 41'' F-48-82-C-a sông Thái Bình TV xã Khởi Nghĩa H. Tiên Lãng 20° 45' 43'' 106° 31' 03'' 20° 37' 30'' 106° 38' 25'' F-48-82-C-a thôn An Thạch DC xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 41' 02'' 106° 31' 44'' F-48-82-C-a thôn Bắc Phong DC xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 41' 16'' 106° 31' 22'' F-48-82-C-a thôn Nam Phong 1 DC xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 40' 44'' 106° 31' 30'' F-48-82-C-a thôn Nam Phong 2 DC xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 40' 32'' 106° 31' 07'' F-48-82-C-a thôn Nam Tử 1 DC xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 41' 33'' 106° 32' 13'' F-48-82-C-a thôn Nam Tử 2 DC xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 41' 39'' 106° 32' 07'' F-48-82-C-a thôn Thạch Hào DC xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 41' 10'' 106° 32' 15'' F-48-82-C-a thôn Thanh Trì DC xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 40' 58'' 106° 32' 28'' F-48-82-C-a thôn Trì Hào DC xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 41' 17'' 106° 32' 22'' F-48-82-C-a thôn Tuần Tiến DC xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 41' 24'' 106° 32' 58'' F-48-82-C-a Cầu Đăng KX xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 40' 38'' 106° 30' 38'' F-48-82-C-a Cầu Hàn KX xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 40' 42'' 106° 32' 57'' F-48-82-C-a chùa Nam Tử KX xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 41' 49'' 106° 32' 03'' F-48-82-C-a Cụm di tích Tiến sỹ Thượng thư Nhữ Văn Lan KX xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 41' 35'' 106° 32' 09'' F-48-82-C-a Đình Nam KX xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 40' 47'' 106° 31' 29'' F-48-82-C-a Đường tỉnh 354 KX xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 38' 40'' 106° 32' 31'' F-48-82-C-a miếu An Thạch KX xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 41' 00'' 106° 31' 39'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Liên Hào (Khu 1) KX xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 41' 30'' 106° 32' 12'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Liên Hào (Khu 2) KX xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 41' 34'' 106° 32' 59'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Liên Phong KX xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 41' 07'' 106° 31' 34'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Kiến Thiết KX xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 41' 40'' 106° 32' 33'' F-48-82-C-a sông Thái Bình TV xã Kiến Thiết H. Tiên Lãng 20° 45' 43'' 106° 31' 03'' 20° 37' 30'' 106° 38' 25'' F-48-82-C-a thôn Bạch Xa Làng DC xã Nam Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 46'' 106° 37' 59'' F-48-82-C-b thôn Bạch Xa Trại DC xã Nam Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 27'' 106° 37' 38'' F-48-82-C-b thôn Láng Trình DC xã Nam Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 57'' 106° 37' 58'' F-48-82-C-b thôn Thanh Lan DC xã Nam Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 00'' 106° 36' 20'' F-48-82-C-a thôn Trung Nghĩa DC xã Nam Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 53'' 106° 38' 12'' F-48-82-C-b thôn Vân Đòai DC xã Nam Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 51'' 106° 37' 48'' F-48-82-C-b thôn Xuân Trại I DC xã Nam Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 52'' 106° 37' 23'' F-48-82-C-a thôn Xuân Trại II DC xã Nam Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 37'' 106° 36' 40'' F-48-82-C-a đền Gốc Rúi KX xã Nam Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 14'' 106° 36' 37'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Nam Hưng KX xã Nam Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 44'' 106° 37' 50'' F-48-82-C-b Trường Trung học cơ sở Nam Hưng KX xã Nam Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 37'' 106° 38' 05'' F-48-82-C-b sông Thái Bình TV xã Nam Hưng H. Tiên Lãng 20° 45' 43'' 106° 31' 03'' 20° 37' 30'' 106° 38' 25'' F-48-82-C-a thôn Bình Huệ DC xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 42' 20'' 106° 35' 06'' F-48-82-C-a thôn Chính Lý DC xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 43' 25'' 106° 35' 24'' F-48-82-C-a thôn Chính Nghị DC xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 42' 59'' 106° 34' 57'' F-48-82-C-a thôn Điều Trung DC xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 42' 39'' 106° 35' 27'' F-48-82-C-a thôn Hòang Đông DC xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 42' 16'' 106° 35' 11'' F-48-82-C-a thôn Khôi Vỹ Hạ DC xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 42' 44'' 106° 34' 37'' F-48-82-C-a thôn Khôi Vỹ Thượng DC xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 43' 06'' 106° 34' 34'' F-48-82-C-a thôn Kỳ Vỹ Hạ DC xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 42' 46'' 106° 35' 45'' F-48-82-C-a thôn Kỳ Vỹ Thượng DC xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 42' 54'' 106° 35' 33'' F-48-82-C-a thôn Lật Dương DC xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 43' 36'' 106° 34' 18'' F-48-82-C-a thôn Lật Khê DC xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 43' 22'' 106° 34' 01'' F-48-82-C-a Thôn Nêu DC xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 43' 50'' 106° 34' 42'' F-48-82-C-a thôn Trà Đông DC xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 43' 22'' 106° 34' 50'' F-48-82-C-a thôn Trà Mai DC xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 42' 41'' 106° 35' 21'' F-48-82-C-a Cầu Chợ KX xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 42' 48'' 106° 34' 47'' F-48-82-C-a đình Kỳ Vĩ KX xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 42' 57'' 106° 35' 34'' F-48-82-C-a Đường huyện 212 KX xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 43' 58'' 106° 33' 38'' 20° 39' 26'' 106° 41' 36'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Quang Phục KX xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 43' 05'' 106° 34' 56'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Quang Trung KX xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 42' 23'' 106° 35' 15'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Quang Phục KX xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 43' 08'' 106° 34' 57'' F-48-82-C-a sông Văn Úc TV xã Quang Phục H. Tiên Lãng 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-82-A-c , F-48-82-C-a thôn Cổ Duy DC xã Quyết Tiến H. Tiên Lãng 20° 44' 17'' 106° 33' 12'' F-48-82-C-a thôn La Cầu DC xã Quyết Tiến H. Tiên Lãng 20° 44' 40'' 106° 33' 34'' F-48-82-C-a thôn Ngân Bồng DC xã Quyết Tiến H. Tiên Lãng 20° 44' 36'' 106° 32' 47'' F-48-82-C-a thôn Ngân Cầu DC xã Quyết Tiến H. Tiên Lãng 20° 44' 08'' 106° 32' 41'' F-48-82-C-a thôn Phú Cơ DC xã Quyết Tiến H. Tiên Lãng 20° 44' 08'' 106° 32' 59'' F-48-82-C-a thôn Phương La DC xã Quyết Tiến H. Tiên Lãng 20° 44' 33'' 106° 33' 01'' F-48-82-C-a thôn Tất Cầu DC xã Quyết Tiến H. Tiên Lãng 20° 45' 01'' 106° 32' 56'' F-48-82-A-c đình Cổ Duy KX xã Quyết Tiến H. Tiên Lãng 20° 44' 23'' 106° 33' 11'' F-48-82-C-a đình La Cầu KX xã Quyết Tiến H. Tiên Lãng 20° 44' 41'' 106° 33' 32'' F-48-82-C-a đình Phú Cơ KX xã Quyết Tiến H. Tiên Lãng 20° 44' 08'' 106° 32' 56'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Quyết Tiến KX xã Quyết Tiến H. Tiên Lãng 20° 44' 06'' 106° 32' 50'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Quyết Tiến KX xã Quyết Tiến H. Tiên Lãng 20° 44' 06'' 106° 32' 49'' F-48-82-C-a Sông Mới TV xã Quyết Tiến H. Tiên Lãng 20° 45' 48'' 106° 31' 05'' 20° 45' 37'' 106° 32' 39'' F-48-82-A-c sông Văn Úc TV xã Quyết Tiến H. Tiên Lãng 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-82-A-c thôn Hợp Hưng DC xã Tây Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 11'' 106° 37' 38'' F-48-82-C-b thôn Minh Hưng DC xã Tây Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 16'' 106° 37' 17'' F-48-82-C-a thôn Tân Hưng DC xã Tây Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 00'' 106° 36' 50'' F-48-82-C-a thôn Xuân Hưng DC xã Tây Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 03'' 106° 37' 32'' F-48-82-C-b cầu DT2 KX xã Tây Hưng H. Tiên Lãng 20° 38' 29'' 106° 37' 35'' F-48-82-C-b đò Cống C1 KX xã Tây Hưng H. Tiên Lãng 20° 38' 25'' 106° 36' 01'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Tây Hưng KX xã Tây Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 20'' 106° 37' 25'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Tây Hưng KX xã Tây Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 10'' 106° 37' 13'' F-48-82-C-a kênh KC1 TV xã Tây Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 44'' 106° 39' 01'' 20° 38' 34'' 106° 36' 12'' F-48-82-C-a kênh KC2 TV xã Tây Hưng H. Tiên Lãng 20° 38' 18'' 106° 39' 38'' 20° 38' 34'' 106° 36' 12'' F-48-82-C-b sông Thái Bình TV xã Tây Hưng H. Tiên Lãng 20° 45' 43'' 106° 31' 03'' 20° 37' 30'' 106° 38' 25'' F-48-82-C-a, F-48-82-C-b thôn An Thung DC xã Tiên Cường H. Tiên Lãng 20° 46' 44'' 106° 31' 02'' F-48-82-A-c thôn Đại Công DC xã Tiên Cường H. Tiên Lãng 20° 46' 14'' 106° 30' 15'' F-48-82-A-c thôn Đại Độ DC xã Tiên Cường H. Tiên Lãng 20° 45' 48'' 106° 29' 39'' F-48-81-B-d thôn Sinh Đan DC xã Tiên Cường H. Tiên Lãng 20° 46' 21'' 106° 31' 15'' F-48-82-A-c thôn Thiên Kha DC xã Tiên Cường H. Tiên Lãng 20° 46' 19'' 106° 30' 53'' F-48-82-A-c thôn Tiên Cựu DC xã Tiên Cường H. Tiên Lãng 20° 46' 57'' 106° 31' 20'' F-48-82-A-c Cầu Chải KX xã Tiên Cường H. Tiên Lãng 20° 46' 38'' 106° 30' 54'' F-48-82-A-c chợ Hòa Bình KX xã Tiên Cường H. Tiên Lãng 20° 46' 52'' 106° 30' 49'' F-48-82-A-c đền thờ Chủ tịch Tôn Đức Thắng KX xã Tiên Cường H. Tiên Lãng 20° 45' 45'' 106° 29' 42'' F-48-82-A-c Quốc lộ 10 KX xã Tiên Cường H. Tiên Lãng 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-81-B-d F-48-82-A-c Trường Tiểu học Tiên Cường KX xã Tiên Cường H. Tiên Lãng 20° 46' 36'' 106° 30' 53'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Tiên Cường KX xã Tiên Cường H. Tiên Lãng 20° 46' 40'' 106° 30' 51'' F-48-82-A-c Sông Luộc TV xã Tiên Cường H. Tiên Lãng 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 45' 48'' 106° 31' 05'' F-48-81-B-d, F-48-82-A-c Sông Mới TV xã Tiên Cường H. Tiên Lãng 20° 45' 48'' 106° 31' 05'' 20° 45' 37'' 106° 32' 39'' F-48-82-A-c sông Văn Úc TV xã Tiên Cường H. Tiên Lãng 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-82-A-c thôn Duyên Hải DC xã Tiên Hưng H. Tiên Lãng 20° 38' 57'' 106° 40' 28'' F-48-82-C-b thôn Hòa Bình DC xã Tiên Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 29'' 106° 39' 26'' F-48-82-C-b thôn Tân Quang DC xã Tiên Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 04'' 106° 39' 48'' F-48-82-C-b thôn Tân Thắng DC xã Tiên Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 53'' 106° 39' 20'' F-48-82-C-b đồn biên phòng Vinh Quang KX xã Tiên Hưng H. Tiên Lãng 20° 38' 35'' 106° 40' 06'' F-48-82-C-b Trường Tiểu học Tiên Hưng KX xã Tiên Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 07'' 106° 39' 38'' F-48-82-C-b Trường Trung học cơ sở Tiên Hưng KX xã Tiên Hưng H. Tiên Lãng 20° 39' 10'' 106° 39' 37'' F-48-82-C-b Xí nghiệp Nuôi trồng Thủy sản Đình Vũ KX xã Tiên Hưng H. Tiên Lãng 20° 38' 37'' 106° 40' 04'' F-48-82-C-b Xí nghiệp Tôm Việt Mỹ KX xã Tiên Hưng H. Tiên Lãng 20° 38' 04'' 106° 40' 16'' F-48-82-C-b thôn Ba Đa DC xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 39' 33'' 106° 35' 55'' F-48-82-C-a thôn Đông Côn DC xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 40' 10'' 106° 36' 02'' F-48-82-C-a thôn Đông Ninh I DC xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 41' 02'' 106° 36' 09'' F-48-82-C-a thôn Đông Ninh II DC xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 40' 47'' 106° 36' 19'' F-48-82-C-a thôn Duyên Lão DC xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 40' 08'' 106° 35' 42'' F-48-82-C-a thôn Ngọc Khánh DC xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 41' 52'' 106° 35' 02'' F-48-82-C-a thôn Phương Đôi DC xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 40' 09'' 106° 35' 22'' F-48-82-C-a thôn Tiên Lãng DC xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 40' 34'' 106° 36' 05'' F-48-82-C-a thôn Tự Tiên DC xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 41' 22'' 106° 35' 21'' F-48-82-C-a thôn Xa Vĩ DC xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 40' 33'' 106° 35' 41'' F-48-82-C-a chùa Đông Côn KX xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 40' 04'' 106° 35' 54'' F-48-82-C-a chùa Đông Ninh KX xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 41' 12'' 106° 36' 17'' F-48-82-C-a chùa Duyên Lão KX xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 40' 08'' 106° 35' 37'' F-48-82-C-a chùa Xa Vĩ KX xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 40' 46'' 106° 35' 27'' F-48-82-C-a đình Đông Côn KX xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 40' 05'' 106° 35' 55'' F-48-82-C-a đình Duyên Lão KX xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 40' 06'' 106° 35' 27'' F-48-82-C-a đình Tiên Lãng KX xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 40' 41'' 106° 35' 52'' F-48-82-C-a đình Tự Tiên KX xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 41' 26'' 106° 35' 24'' F-48-82-C-a đình Xa Vĩ KX xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 40' 42'' 106° 35' 37'' F-48-82-C-a Đò Đền KX xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 40' 03'' 106° 34' 59'' F-48-82-C-a miếu Đông Ninh KX xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 41' 03'' 106° 36' 04'' F-48-82-C-a nhà thờ Giáo sứ Đông Côn KX xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 40' 13'' 106° 36' 03'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Duyên Lão KX xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 40' 12'' 106° 35' 39'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Tiên Minh KX xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 40' 50'' 106° 35' 59'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Tự Tiên KX xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 41' 26'' 106° 35' 22'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Tiên Minh KX xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 40' 52'' 106° 35' 59'' F-48-82-C-a sông Thái Bình TV xã Tiên Minh H. Tiên Lãng 20° 45' 43'' 106° 31' 03'' 20° 37' 30'' 106° 38' 25'' F-48-82-C-a Khu 1 DC xã Tiên Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 47'' 106° 37' 20'' F-48-82-C-a Khu 2 DC xã Tiên Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 40'' 106° 37' 21'' F-48-82-C-a Khu 3 DC xã Tiên Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 32'' 106° 37' 23'' F-48-82-C-a Khu 4 DC xã Tiên Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 26'' 106° 37' 18'' F-48-82-C-a Khu 5 DC xã Tiên Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 20'' 106° 37' 11'' F-48-82-C-a Khu 6 DC xã Tiên Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 15'' 106° 37' 06'' F-48-82-C-a Khu 7 DC xã Tiên Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 10'' 106° 37' 02'' F-48-82-C-a Khu 8 DC xã Tiên Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 46'' 106° 36' 37'' F-48-82-C-a Khu 9 DC xã Tiên Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 46'' 106° 36' 49'' F-48-82-C-a Khu 10 DC xã Tiên Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 25'' 106° 36' 50'' F-48-82-C-a Khu 11 DC xã Tiên Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 20'' 106° 36' 28'' F-48-82-C-a khu Bãi Cát DC xã Tiên Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 05'' 106° 37' 05'' F-48-82-C-a Khu Kho DC xã Tiên Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 49'' 106° 37' 20'' F-48-82-C-a đình Lộ Đông KX xã Tiên Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 16'' 106° 36' 32'' F-48-82-C-a đình Mỹ Lộc KX xã Tiên Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 24'' 106° 37' 20'' F-48-82-C-a Đường huyện 212 KX xã Tiên Thắng H. Tiên Lãng 20° 43' 58'' 106° 33' 38'' 20° 39' 26'' 106° 41' 36'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Tiên Thắng KX xã Tiên Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 34'' 106° 37' 09'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Tiên Thắng KX xã Tiên Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 29'' 106° 37' 01'' F-48-82-C-a sông Văn Úc TV xã Tiên Thắng H. Tiên Lãng 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-82-C-a, F-48-82-C-b Thôn 1 DC xã Tiên Thanh H. Tiên Lãng 20° 43' 34'' 106° 31' 30'' F-48-82-C-a thôn Đồng Cống DC xã Tiên Thanh H. Tiên Lãng 20° 43' 31'' 106° 32' 33'' F-48-82-C-a thôn Hà Đới DC xã Tiên Thanh H. Tiên Lãng 20° 43' 42'' 106° 31' 52'' F-48-82-C-a thôn Kim Đới 1 DC xã Tiên Thanh H. Tiên Lãng 20° 42' 53'' 106° 31' 53'' F-48-82-C-a thôn Kim Đới 2 DC xã Tiên Thanh H. Tiên Lãng 20° 43' 34'' 106° 31' 40'' F-48-82-C-a thôn Kim Đới 3 DC xã Tiên Thanh H. Tiên Lãng 20° 43' 36'' 106° 31' 48'' F-48-82-C-a thôn Kinh Tế Mới DC xã Tiên Thanh H. Tiên Lãng 20° 42' 34'' 106° 31' 04'' F-48-82-C-a thôn Lai Phương DC xã Tiên Thanh H. Tiên Lãng 20° 43' 15'' 106° 32' 32'' F-48-82-C-a thôn Ngọc Động DC xã Tiên Thanh H. Tiên Lãng 20° 43' 34'' 106° 32' 05'' F-48-82-C-a thôn Xóm 6 DC xã Tiên Thanh H. Tiên Lãng 20° 42' 32'' 106° 31' 34'' F-48-82-C-a đền Hà Đới KX xã Tiên Thanh H. Tiên Lãng 20° 43' 40'' 106° 31' 58'' F-48-82-C-a đền Ngọc Động KX xã Tiên Thanh H. Tiên Lãng 20° 43' 44'' 106° 32' 02'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Tiên Thanh KX xã Tiên Thanh H. Tiên Lãng 20° 43' 41'' 106° 31' 59'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Tiên Thanh KX xã Tiên Thanh H. Tiên Lãng 20° 43' 40'' 106° 31' 58'' F-48-82-C-a sông Thái Bình TV xã Tiên Thanh H. Tiên Lãng 20° 45' 43'' 106° 31' 03'' 20° 37' 30'' 106° 38' 25'' F-48-82-C-a Thôn Ắn DC xã Tiên Tiến H. Tiên Lãng 20° 45' 21'' 106° 31' 44'' F-48-82-A-c Thôn Chàm DC xã Tiên Tiến H. Tiên Lãng 20° 44' 37'' 106° 32' 25'' F-48-82-C-a Thôn Giáo DC xã Tiên Tiến H. Tiên Lãng 20° 44' 52'' 106° 32' 04'' F-48-82-C-a Thôn Nghiện DC xã Tiên Tiến H. Tiên Lãng 20° 45' 37'' 106° 31' 41'' F-48-82-A-c Thôn Rỗ DC xã Tiên Tiến H. Tiên Lãng 20° 45' 33'' 106° 31' 24'' F-48-82-A-c Thôn Vòng DC xã Tiên Tiến H. Tiên Lãng 20° 45' 23'' 106° 32' 02'' F-48-82-A-c cầu Sông Mới KX xã Tiên Tiến H. Tiên Lãng 20° 45' 48'' 106° 31' 19'' F-48-82-A-c Cầu Tây KX xã Tiên Tiến H. Tiên Lãng 20° 44' 51'' 106° 31' 55'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Tiên Tiến KX xã Tiên Tiến H. Tiên Lãng 20° 45' 14'' 106° 31' 47'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Tiên Tiến KX xã Tiên Tiến H. Tiên Lãng 20° 45' 12'' 106° 31' 49'' F-48-82-A-c Sông Mới TV xã Tiên Tiến H. Tiên Lãng 20° 45' 48'' 106° 31' 05'' 20° 45' 37'' 106° 32' 39'' F-48-82-A-c sông Thái Bình TV xã Tiên Tiến H. Tiên Lãng 20° 45' 43'' 106° 31' 03'' 20° 37' 30'' 106° 38' 25'' F-48-82-A-c khu dân cư Xóm 10 DC xã Tòan Thắng H. Tiên Lãng 20° 42' 16'' 106° 35' 43'' F-48-82-C-a thôn Bằng Viên DC xã Tòan Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 40'' 106° 36' 15'' F-48-82-C-a thôn Cẩm Khê DC xã Tòan Thắng H. Tiên Lãng 20° 42' 09'' 106° 36' 22'' F-48-82-C-a thôn Đốc Hành DC xã Tòan Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 48'' 106° 35' 54'' F-48-82-C-a thôn Đốc Hậu DC xã Tòan Thắng H. Tiên Lãng 20° 42' 38'' 106° 35' 58'' F-48-82-C-a thôn Đông Quy DC xã Tòan Thắng H. Tiên Lãng 20° 42' 02'' 106° 36' 01'' F-48-82-C-a thôn Minh Thị DC xã Tòan Thắng H. Tiên Lãng 20° 42' 27'' 106° 36' 11'' F-48-82-C-a chợ Đông Quy KX xã Tòan Thắng H. Tiên Lãng 20° 42' 08'' 106° 35' 47'' F-48-82-C-a chùa Minh Thị KX xã Tòan Thắng H. Tiên Lãng 20° 42' 27'' 106° 36' 08'' F-48-82-C-a cống Phu Lôi KX xã Tòan Thắng H. Tiên Lãng 20° 42' 38'' 106° 36' 18'' F-48-82-C-a Đền Gắm KX xã Tòan Thắng H. Tiên Lãng 20° 42' 14'' 106° 36' 36'' F-48-82-C-a đình Đốc Hành KX xã Tòan Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 51'' 106° 35' 50'' F-48-82-C-a đình Đốc Hậu KX xã Tòan Thắng H. Tiên Lãng 20° 42' 38'' 106° 36' 05'' F-48-82-C-a Đò Sáu KX xã Tòan Thắng H. Tiên Lãng 20° 42' 44'' 106° 36' 37'' F-48-82-C-a Đường huyện 212 KX xã Tòan Thắng H. Tiên Lãng 20° 43' 58'' 106° 33' 38'' 20° 39' 26'' 106° 41' 36'' F-48-82-C-a Trường Mầm non Tòan Thắng KX xã Tòan Thắng H. Tiên Lãng 20° 41' 58'' 106° 35' 51'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Tòan Thắng KX xã Tòan Thắng H. Tiên Lãng 20° 42' 07'' 106° 35' 53'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Tòan Thắng KX xã Tòan Thắng H. Tiên Lãng 20° 42' 08'' 106° 35' 52'' F-48-82-C-a Trường Trung học phổ thông Tòan Thắng KX xã Tòan Thắng H. Tiên Lãng 20° 42' 13'' 106° 35' 36'' F-48-82-C-a sông Văn Úc TV xã Tòan Thắng H. Tiên Lãng 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-82-C-a thôn Cẩm La DC xã Tự Cường H. Tiên Lãng 20° 46' 12'' 106° 32' 12'' F-48-82-A-c thôn Lâm Cao DC xã Tự Cường H. Tiên Lãng 20° 46' 47'' 106° 31' 46'' F-48-82-A-c thôn Mỹ Khê DC xã Tự Cường H. Tiên Lãng 20° 46' 14'' 106° 31' 45'' F-48-82-A-c thôn Nhuệ Ngự DC xã Tự Cường H. Tiên Lãng 20° 46' 18'' 106° 31' 31'' F-48-82-A-c thôn Sa Đống DC xã Tự Cường H. Tiên Lãng 20° 47' 24'' 106° 31' 36'' F-48-82-A-c cầu Sông Mới KX xã Tự Cường H. Tiên Lãng 20° 45' 48'' 106° 31' 19'' F-48-82-A-c chùa Cẩm La KX xã Tự Cường H. Tiên Lãng 20° 46' 20'' 106° 32' 08'' F-48-82-A-c Trường Tiểu học Tự Cường KX xã Tự Cường H. Tiên Lãng 20° 46' 41'' 106° 31' 40'' F-48-82-A-c Trường Trung học cơ sở Tự Cường KX xã Tự Cường H. Tiên Lãng 20° 46' 39'' 106° 31' 42'' F-48-82-A-c Sông Mới TV xã Tự Cường H. Tiên Lãng 20° 45' 48'' 106° 31' 05'' 20° 45' 37'' 106° 32' 39'' F-48-82-A-c sông Văn Úc TV xã Tự Cường H. Tiên Lãng 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-82-A-c thôn Chùa Dưới DC xã Vinh Quang H. Tiên Lãng 20° 39' 22'' 106° 41' 27'' F-48-82-C-b thôn Chùa Trên DC xã Vinh Quang H. Tiên Lãng 20° 39' 17'' 106° 41' 26'' F-48-82-C-b thôn Đồn Dưới DC xã Vinh Quang H. Tiên Lãng 20° 39' 52'' 106° 40' 38'' F-48-82-C-b thôn Đồn Trên DC xã Vinh Quang H. Tiên Lãng 20° 40' 00'' 106° 40' 19'' F-48-82-C-b thôn Đông Dưới DC xã Vinh Quang H. Tiên Lãng 20° 39' 50'' 106° 41' 33'' F-48-82-C-b thôn Đông Trên DC xã Vinh Quang H. Tiên Lãng 20° 39' 42'' 106° 41' 43'' F-48-82-C-b Thôn Kim DC xã Vinh Quang H. Tiên Lãng 20° 40' 29'' 106° 40' 50'' F-48-82-C-b Thôn Kỳ DC xã Vinh Quang H. Tiên Lãng 20° 40' 31'' 106° 40' 28'' F-48-82-C-b Thôn Nam DC xã Vinh Quang H. Tiên Lãng 20° 39' 27'' 106° 40' 10'' F-48-82-C-b thôn Thái Ninh DC xã Vinh Quang H. Tiên Lãng 20° 38' 58'' 106° 40' 54'' F-48-82-C-b thôn Tư Sinh DC xã Vinh Quang H. Tiên Lãng 20° 39' 24'' 106° 40' 38'' F-48-82-C-b thôn Vam Dưới DC xã Vinh Quang H. Tiên Lãng 20° 40' 42'' 106° 41' 01'' F-48-82-C-b thôn Vam Trên DC xã Vinh Quang H. Tiên Lãng 20° 40' 13'' 106° 41' 28'' F-48-82-C-b Thôn Yên DC xã Vinh Quang H. Tiên Lãng 20° 40' 03'' 106° 41' 13'' F-48-82-C-b đình Thái Bình (Đình Đông) KX xã Vinh Quang H. Tiên Lãng 20° 39' 52'' 106° 41' 45'' F-48-82-C-b Đường huyện 212 KX xã Vinh Quang H. Tiên Lãng 20° 43' 58'' 106° 33' 38'' 20° 39' 26'' 106° 41' 36'' F-48-82-C-b Trường Tiểu học Vinh Quang KX xã Vinh Quang H. Tiên Lãng 20° 39' 42'' 106° 40' 58'' F-48-82-C-b Trường Trung học cơ sở Vinh Quang KX xã Vinh Quang H. Tiên Lãng 20° 39' 43'' 106° 40' 56'' F-48-82-C-b kênh Cống Ba Gian TV xã Vinh Quang H. Tiên Lãng 20° 40' 07'' 106° 40' 07'' 20° 41' 36'' 106° 41' 19'' F-48-82-C-b sông Văn Úc TV xã Vinh Quang H. Tiên Lãng 20° 51' 34'' 106° 28' 31'' 20° 40' 51'' 106° 42' 06'' F-48-82-C-b khu dân cư Bắc Hải DC TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 41' 50'' 106° 28' 09'' F-48-81-D-b khu dân cư Bình Minh DC TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 41' 33'' 106° 28' 38'' F-48-81-D-b khu dân cư Điềm Niêm DC TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 41' 29'' 106° 28' 32'' F-48-81-D-b khu dân cư Hòa Bình DC TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 41' 36'' 106° 28' 46'' F-48-81-D-b khu dân cư Lam Sơn DC TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 41' 43'' 106° 28' 38'' F-48-81-D-b khu dân cư Tiền Hải DC TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 41' 27'' 106° 29' 03'' F-48-81-D-b khu phố 1-5 DC TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 41' 20'' 106° 28' 47'' F-48-81-D-b khu phố 3-2 DC TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 41' 40'' 106° 28' 54'' F-48-81-D-b khu phố Đông Thái DC TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 41' 36'' 106° 28' 27'' F-48-81-D-b khu phố Tân Hòa DC TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 40' 49'' 106° 28' 55'' F-48-81-D-b Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Bảo KX TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 40' 56'' 106° 28' 49'' F-48-81-D-b cầu Nhân Mục KX TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 41' 10'' 106° 28' 46'' F-48-81-D-b Cầu Tây KX TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 41' 49'' 106° 29' 00'' F-48-81-D-b chùa Đông Tạ KX TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 41' 46'' 106° 28' 32'' F-48-81-D-b đền Đông Tạ KX TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 41' 46'' 106° 28' 33'' F-48-81-D-b Quốc lộ 10 KX TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-81-D-b Quốc lộ 37 KX TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 37' 35'' 106° 32' 33'' F-48-81-D-b Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Bảo KX TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 41' 44'' 106° 28' 50'' F-48-81-D-b Trường Trung học cơ sở Nguyễn Bỉnh Khiêm KX TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 41' 39'' 106° 28' 17'' F-48-81-D-b Trường Trung học phổ thông Nguyễn Khuyến KX TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 41' 54'' 106° 28' 00'' F-48-81-D-b Trường Trung học phổ thông Vĩnh Bảo KX TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 41' 20'' 106° 28' 35'' F-48-81-D-b kênh Chanh Dương (sông Chanh Dương) TV TT. Vĩnh Bảo H. Vĩnh Bảo 20° 41' 10'' 106° 28' 46'' 20° 38' 13'' 106° 35' 27'' F-48-81-D-b thôn An Đồng DC xã An Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 39' 48'' 106° 26' 20'' F-48-81-D-b thôn An Lãng DC xã An Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 49'' 106° 26' 24'' F-48-81-D-b thôn Hạ Đồng DC xã An Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 12'' 106° 25' 54'' F-48-81-D-b thôn Kênh Hữu DC xã An Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 27'' 106° 26' 40'' F-48-81-D-b thôn Nội Tạ DC xã An Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 57'' 106° 25' 29'' F-48-81-D-b thôn Tạ Ngọai I DC xã An Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 44'' 106° 25' 54'' F-48-81-D-b thôn Tạ Ngọai II DC xã An Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 58'' 106° 25' 59'' F-48-81-D-b thôn Thượng Đồng DC xã An Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 18'' 106° 26' 00'' F-48-81-D-b đền Hạ Đồng KX xã An Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 15'' 106° 25' 44'' F-48-81-D-b đền Tạ Ngọai KX xã An Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 57'' 106° 25' 58'' F-48-81-D-b đình Thượng Đồng KX xã An Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 19'' 106° 25' 57'' F-48-81-D-b Đường tỉnh 17B KX xã An Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 42' 23'' 106° 27' 12'' 20° 39' 57'' 106° 26' 51'' F-48-81-D-b Quốc lộ 10 KX xã An Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-81-D-b Trường Tiểu học An Hòa KX xã An Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 55'' 106° 26' 04'' F-48-81-D-b Trường Trung học cơ sở An Hòa KX xã An Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 53'' 106° 26' 10'' F-48-81-D-b Sông Hóa TV xã An Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 38' 26'' 106° 35' 56'' F-48-81-D-b Thôn 1 DC xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 38' 01'' 106° 31' 37'' F-48-82-C-a Thôn 2 DC xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 38' 07'' 106° 31' 38'' F-48-82-C-a Thôn 3 DC xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 38' 09'' 106° 31' 30'' F-48-82-C-a Thôn 4 DC xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 38' 03'' 106° 31' 13'' F-48-82-C-a Thôn 5 DC xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 38' 08'' 106° 31' 16'' F-48-82-C-a Thôn 6 DC xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 38' 32'' 106° 31' 14'' F-48-82-C-a Thôn 7 DC xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 38' 00'' 106° 31' 01'' F-48-82-C-a Thôn 8 DC xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 37' 27'' 106° 30' 38'' F-48-82-C-c Thôn 9 DC xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 37' 17'' 106° 30' 32'' F-48-82-C-c Thôn 10 DC xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 37' 06'' 106° 30' 29'' F-48-82-C-c Thôn 11 DC xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 37' 07'' 106° 30' 42'' F-48-82-C-c Thôn 12 DC xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 36' 29'' 106° 31' 23'' F-48-82-C-c thôn Tân Lập DC xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 38' 41'' 106° 31' 33'' F-48-82-C-a xóm Đông Lại DC xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 37' 46'' 106° 31' 20'' F-48-82-C-a Chùa Gạo KX xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 37' 35'' 106° 30' 38'' F-48-82-C-a chùa Tây Am KX xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 38' 09'' 106° 31' 10'' F-48-82-C-a đình Hội Am KX xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 37' 14'' 106° 30' 39'' F-48-82-C-c đình Liễu Điện KX xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 38' 04'' 106° 31' 41'' F-48-82-C-a Đò Cõi KX xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 36' 54'' 106° 30' 29'' F-48-82-C-c khu lưu niệm Danh y Đào Công Chính KX xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 37' 15'' 106° 30' 42'' F-48-82-C-c Quốc lộ 37 KX xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 37' 35'' 106° 32' 33'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Cao Minh KX xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 37' 50'' 106° 30' 54'' F-48-82-C-a từ đường họ Phạm Đức KX xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 37' 12'' 106° 30' 35'' F-48-82-C-c Sông Hóa TV xã Cao Minh H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 38' 26'' 106° 35' 56'' F-48-81-D-d, F-48-82-C-c Thôn 1 DC xã Cổ Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 11'' 106° 32' 15'' F-48-82-C-a Thôn 2 DC xã Cổ Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 12'' 106° 32' 26'' F-48-82-C-a Thôn 3 DC xã Cổ Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 17'' 106° 32' 39'' F-48-82-C-a Thôn 4 DC xã Cổ Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 18'' 106° 32' 49'' F-48-82-C-a Thôn 5 DC xã Cổ Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 19'' 106° 32' 58'' F-48-82-C-a cầu phao Sông Hóa KX xã Cổ Am H. Vĩnh Bảo 20° 37' 34'' 106° 32' 34'' F-48-82-C-a Chùa Mét KX xã Cổ Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 08'' 106° 32' 10'' F-48-82-C-a Đình Hà KX xã Cổ Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 22'' 106° 32' 58'' F-48-82-C-a Đình Phần KX xã Cổ Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 22'' 106° 32' 44'' F-48-82-C-a Đường tỉnh 17 KX xã Cổ Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 15'' 106° 35' 23'' 20° 38' 40'' 106° 32' 41'' F-48-82-C-a Miếu Tràng (miếu Cây Xanh) KX xã Cổ Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 17'' 106° 32' 31'' F-48-82-C-a Quốc lộ 37 KX xã Cổ Am H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 37' 35'' 106° 32' 33'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Cổ Am KX xã Cổ Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 25'' 106° 32' 44'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Cổ Am - Vĩnh Tiến KX xã Cổ Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 23'' 106° 32' 37'' F-48-82-C-a kênh Chanh Dương (sông Chanh Dương) TV xã Cổ Am H. Vĩnh Bảo 20° 41' 10'' 106° 28' 46'' 20° 38' 13'' 106° 35' 27'' F-48-81-D-b Sông Hóa TV xã Cổ Am H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 38' 26'' 106° 35' 56'' F-48-82-C-a, F-48-82-C-c thôn 1 Hà Dương DC xã Cộng Hiền H. Vĩnh Bảo 20° 37' 06'' 106° 29' 07'' F-48-81-D-d thôn 2 Hà Dương DC xã Cộng Hiền H. Vĩnh Bảo 20° 37' 17'' 106° 28' 59'' F-48-81-D-d thôn 3 An Qúy DC xã Cộng Hiền H. Vĩnh Bảo 20° 37' 38'' 106° 28' 50'' F-48-81-D-b thôn 4 An Qúy DC xã Cộng Hiền H. Vĩnh Bảo 20° 37' 50'' 106° 29' 04'' F-48-81-D-b thôn 5 An Qúy DC xã Cộng Hiền H. Vĩnh Bảo 20° 37' 46'' 106° 29' 12'' F-48-81-D-b thôn 9 Hạ Am DC xã Cộng Hiền H. Vĩnh Bảo 20° 37' 37'' 106° 29' 30'' F-48-81-D-b thôn 10 Hạ Am DC xã Cộng Hiền H. Vĩnh Bảo 20° 37' 33'' 106° 29' 16'' F-48-81-D-b thôn Cống Hiền DC xã Cộng Hiền H. Vĩnh Bảo 20° 37' 39'' 106° 29' 49'' F-48-81-D-b thôn Hạ Đồng DC xã Cộng Hiền H. Vĩnh Bảo 20° 37' 46'' 106° 29' 24'' F-48-81-D-b Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Bảo KX xã Cộng Hiền H. Vĩnh Bảo 20° 38' 09'' 106° 28' 50'' F-48-81-D-b chùa Hoa Am KX xã Cộng Hiền H. Vĩnh Bảo 20° 37' 28'' 106° 28' 35'' F-48-81-D-d đền thờ Tiến sỹ Dương Đức Nhan KX xã Cộng Hiền H. Vĩnh Bảo 20° 37' 27'' 106° 28' 35'' F-48-81-D-d đình An Qúy KX xã Cộng Hiền H. Vĩnh Bảo 20° 37' 41'' 106° 29' 13'' F-48-81-D-b Trường Tiểu học Cộng Hiền KX xã Cộng Hiền H. Vĩnh Bảo 20° 37' 40'' 106° 29' 15'' F-48-81-D-b Trường Trung học cơ sở Cộng Hiền KX xã Cộng Hiền H. Vĩnh Bảo 20° 37' 36'' 106° 29' 10'' F-48-81-D-b Trường Trung học phổ thông Cộng Hiền KX xã Cộng Hiền H. Vĩnh Bảo 20° 38' 06'' 106° 28' 46'' F-48-81-D-b kênh Bạch Đà (sông Bạch Đà) TV xã Cộng Hiền H. Vĩnh Bảo 20° 37' 49'' 106° 29' 55'' 20° 37' 03'' 106° 29' 26'' F-48-81-D-b, F-48-81-D-d Sông Hóa TV xã Cộng Hiền H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 38' 26'' 106° 35' 56'' F-48-81-D-d thôn Cấp Lực DC xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 38' 39'' 106° 27' 12'' F-48-81-D-b thôn Đòan Kết DC xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 39' 29'' 106° 28' 35'' F-48-81-D-b thôn Đồng Tiến DC xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 38' 58'' 106° 27' 41'' F-48-81-D-b thôn Hạnh Phúc DC xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 39' 11'' 106° 28' 41'' F-48-81-D-b thôn Hồng Thái DC xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 38' 26'' 106° 27' 59'' F-48-81-D-b thôn Hùng Chiến DC xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 39' 01'' 106° 26' 54'' F-48-81-D-b thôn Ninh Cường DC xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 39' 11'' 106° 28' 24'' F-48-81-D-b thôn Quân Thiềng DC xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 38' 21'' 106° 28' 41'' F-48-81-D-b thôn Quyết Thắng DC xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 38' 52'' 106° 27' 44'' F-48-81-D-b thôn Quyết Tiến DC xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 39' 07'' 106° 27' 47'' F-48-81-D-b thôn Song Hùng DC xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 38' 49'' 106° 27' 54'' F-48-81-D-b thôn Tân Nội DC xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 39' 31'' 106° 29' 02'' F-48-81-D-b thôn Thái Hòa DC xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 39' 21'' 106° 28' 01'' F-48-81-D-b thôn Trung Dũng DC xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 39' 15'' 106° 28' 12'' F-48-81-D-b chợ Đồng Minh KX xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 39' 04'' 106° 27' 55'' F-48-81-D-b Chùa Miễu KX xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 39' 25'' 106° 28' 00'' F-48-81-D-b đình Từ Lâm KX xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 39' 16'' 106° 28' 06'' F-48-81-D-b Đường tỉnh 17B (nhánh 2) KX xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 40' 04'' 106° 27' 07'' 20° 38' 13'' 106° 28' 54'' F-48-81-D-b miếu Bảo Hà KX xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 38' 54'' 106° 27' 41'' F-48-81-D-b Trường Tiểu học Đồng Minh KX xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 39' 08'' 106° 27' 54'' F-48-81-D-b Trường Trung học cơ sở Đồng Minh KX xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 39' 10'' 106° 27' 55'' F-48-81-D-b Sông Hóa TV xã Đồng Minh H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 38' 26'' 106° 35' 56'' F-48-81-D-b thôn 1 Đồng Quan DC xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 44' 19'' 106° 29' 38'' F-48-81-D-b thôn 2 Đồng Quan DC xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 44' 11'' 106° 29' 16'' F-48-81-D-b thôn 3 Xuân Bồ DC xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 44' 24'' 106° 29' 12'' F-48-81-D-b thôn 4 An Bồ DC xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 44' 40'' 106° 28' 47'' F-48-81-D-b thôn 5 An Bồ DC xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 44' 44'' 106° 29' 01'' F-48-81-D-b thôn 6 An Bồ DC xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 44' 39'' 106° 29' 03'' F-48-81-D-b thôn 7 An Bồ DC xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 44' 34'' 106° 28' 49'' F-48-81-D-b thôn 8 Đan Điền DC xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 44' 24'' 106° 28' 11'' F-48-81-D-b thôn 9 Đan Điền DC xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 44' 19'' 106° 28' 09'' F-48-81-D-b thôn 10 Đan Điền DC xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 44' 12'' 106° 28' 28'' F-48-81-D-b thôn 11 Cự Lại DC xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 43' 58'' 106° 28' 36'' F-48-81-D-b Chợ Mét KX xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 44' 36'' 106° 29' 11'' F-48-81-D-b chùa Cự Lai KX xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 44' 04'' 106° 28' 30'' F-48-81-D-b chùa Đồng Quan KX xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 44' 14'' 106° 29' 35'' F-48-81-D-b chùa Tây An Bồ KX xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 44' 27'' 106° 28' 37'' F-48-81-D-b đình Cự Lai KX xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 44' 04'' 106° 28' 30'' F-48-81-D-b đình Thượng Lộc (đình Đan Điền Ngòai) KX xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 44' 30'' 106° 28' 05'' F-48-81-D-b miếu Đồng Quan KX xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 44' 06'' 106° 29' 28'' F-48-81-D-b miếu Tây An Bồ KX xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 44' 27'' 106° 28' 37'' F-48-81-D-b Quốc lộ 10 KX xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-81-D-b Trường Tiểu học Dũng Tiến KX xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 44' 23'' 106° 28' 50'' F-48-81-D-b Trường Trung học cơ sở Dũng Tiến KX xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 44' 29'' 106° 29' 03'' F-48-81-D-b Sông Luộc TV xã Dũng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 45' 48'' 106° 31' 05'' F-48-81-B-d, F-48-82-D-b Thôn 1 DC xã Giang Biên H. Vĩnh Bảo 20° 44' 15'' 106° 30' 10'' F-48-82-C-a Thôn 2 DC xã Giang Biên H. Vĩnh Bảo 20° 44' 24'' 106° 30' 06'' F-48-82-C-a Thôn 3 DC xã Giang Biên H. Vĩnh Bảo 20° 44' 42'' 106° 30' 04'' F-48-82-C-a Thôn 4 DC xã Giang Biên H. Vĩnh Bảo 20° 44' 50'' 106° 30' 01'' F-48-82-C-a Thôn 5 DC xã Giang Biên H. Vĩnh Bảo 20° 45' 00'' 106° 29' 57'' F-48-81-D-b Thôn 6 DC xã Giang Biên H. Vĩnh Bảo 20° 45' 11'' 106° 29' 51'' F-48-81-B-d Thôn 7 DC xã Giang Biên H. Vĩnh Bảo 20° 45' 16'' 106° 29' 54'' F-48-81-B-d cầu Qúy Cao KX xã Giang Biên H. Vĩnh Bảo 20° 45' 26'' 106° 29' 34'' F-48-81-B-d Chùa Cả KX xã Giang Biên H. Vĩnh Bảo 20° 45' 22'' 106° 29' 47'' F-48-81-B-d Chùa Dâu KX xã Giang Biên H. Vĩnh Bảo 20° 44' 38'' 106° 30' 01'' F-48-82-C-a chùa Nội Thắng KX xã Giang Biên H. Vĩnh Bảo 20° 45' 02'' 106° 29' 55'' F-48-81-B-d Miếu Dâu KX xã Giang Biên H. Vĩnh Bảo 20° 44' 36'' 106° 30' 10'' F-48-82-C-a Miếu Lác KX xã Giang Biên H. Vĩnh Bảo 20° 45' 27'' 106° 29' 42'' F-48-81-B-d Miếu Thắng KX xã Giang Biên H. Vĩnh Bảo 20° 45' 24'' 106° 29' 47'' F-48-81-B-d Quốc lộ 10 KX xã Giang Biên H. Vĩnh Bảo 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-81-B-d Trường Tiểu học Giang Biên KX xã Giang Biên H. Vĩnh Bảo 20° 44' 45'' 106° 30' 00'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Giang Biên KX xã Giang Biên H. Vĩnh Bảo 20° 44' 47'' 106° 30' 03'' F-48-82-C-a Sông Luộc TV xã Giang Biên H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 45' 48'' 106° 31' 05'' F-48-81-B-d, F-48-82-A-c sông Thái Bình TV xã Giang Biên H. Vĩnh Bảo 20° 45' 43'' 106° 31' 03'' 20° 37' 30'' 106° 38' 25'' F-48-82-A-c, F-48-82-C-a thôn An Bảo DC xã Hiệp Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 41' 29'' 106° 25' 28'' F-48-81-D-b Thôn Giông DC xã Hiệp Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 41' 43'' 106° 25' 07'' F-48-81-D-b thôn Lê Lợi DC xã Hiệp Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 41' 19'' 106° 25' 38'' F-48-81-D-b Thôn Nả DC xã Hiệp Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 41' 26'' 106° 25' 12'' F-48-81-D-b thôn Nghĩa Lý DC xã Hiệp Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 42' 05'' 106° 25' 16'' F-48-81-D-b thôn Trúc Hiệp DC xã Hiệp Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 41' 49'' 106° 25' 28'' F-48-81-D-b thôn Xóm 12 DC xã Hiệp Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 41' 47'' 106° 24' 15'' F-48-81-D-b chùa Linh Am KX xã Hiệp Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 41' 17'' 106° 25' 13'' F-48-81-D-b đền An Bảo KX xã Hiệp Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 41' 24'' 106° 25' 31'' F-48-81-D-b đền Trúc Hiệp KX xã Hiệp Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 41' 43'' 106° 25' 23'' F-48-81-D-b Trường Tiểu học Hiệp Hòa KX xã Hiệp Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 41' 42'' 106° 25' 21'' F-48-81-D-b Trường Trung học cơ sở Hiệp Hòa - Hùng Tiến KX xã Hiệp Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 41' 39'' 106° 25' 22'' F-48-81-D-b Sông Hóa TV xã Hiệp Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 38' 26'' 106° 35' 56'' F-48-81-D-b Thôn 1 DC xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 38' 59'' 106° 32' 42'' F-48-82-C-a Thôn 2 DC xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 39' 06'' 106° 32' 45'' F-48-82-C-a Thôn 3 DC xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 39' 26'' 106° 32' 57'' F-48-82-C-a Thôn 4 DC xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 39' 28'' 106° 33' 06'' F-48-82-C-a Thôn 5 DC xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 39' 29'' 106° 33' 12'' F-48-82-C-a Thôn 6 DC xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 39' 28'' 106° 33' 18'' F-48-82-C-a Thôn 7 DC xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 39' 18'' 106° 33' 35'' F-48-82-C-a Thôn 8 DC xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 39' 11'' 106° 33' 29'' F-48-82-C-a Thôn 9 DC xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 39' 07'' 106° 33' 25'' F-48-82-C-a Thôn 10 DC xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 38' 57'' 106° 33' 39'' F-48-82-C-a Thôn 11 DC xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 40' 19'' 106° 33' 04'' F-48-82-C-a Thôn 12 DC xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 40' 36'' 106° 33' 05'' F-48-82-C-a Thôn 13 DC xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 39' 51'' 106° 34' 22'' F-48-82-C-a Cầu Hàn KX xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 40' 42'' 106° 32' 57'' F-48-82-C-a chùa Dương Khánh KX xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 39' 39'' 106° 33' 01'' F-48-82-C-a chùa Lôi Trạch KX xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 39' 02'' 106° 32' 48'' F-48-82-C-a chùa Tây Linh KX xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 39' 28'' 106° 32' 48'' F-48-82-C-a đình Hàm Dương KX xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 39' 36'' 106° 33' 01'' F-48-82-C-a đình Lôi Trạch KX xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 39' 02'' 106° 32' 48'' F-48-82-C-a đình Ngải Am KX xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 39' 16'' 106° 33' 25'' F-48-82-C-a Đường tỉnh 354 KX xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 38' 40'' 106° 32' 31'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Hòa Bình KX xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 39' 21'' 106° 33' 13'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Hòa Bình KX xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 39' 23'' 106° 33' 08'' F-48-82-C-a từ đường họ Hòang Hữu KX xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 39' 25'' 106° 33' 18'' F-48-82-C-a từ đường họ Phạm KX xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 39' 12'' 106° 33' 19'' F-48-82-C-a sông Thái Bình TV xã Hòa Bình H. Vĩnh Bảo 20° 45' 43'' 106° 31' 03'' 20° 37' 30'' 106° 38' 25'' F-48-82-C-a thôn An Biên DC xã Hưng Nhân H. Vĩnh Bảo 20° 39' 36'' 106° 27' 23'' F-48-81-D-b thôn Bến Vọng DC xã Hưng Nhân H. Vĩnh Bảo 20° 39' 30'' 106° 27' 28'' F-48-81-D-b thôn Hòang Kênh DC xã Hưng Nhân H. Vĩnh Bảo 20° 39' 08'' 106° 27' 26'' F-48-81-D-b thôn Kê Sơn 1 DC xã Hưng Nhân H. Vĩnh Bảo 20° 39' 55'' 106° 26' 59'' F-48-81-D-b thôn Kê Sơn 2 DC xã Hưng Nhân H. Vĩnh Bảo 20° 39' 45'' 106° 27' 14'' F-48-81-D-b thôn Kênh Trạch DC xã Hưng Nhân H. Vĩnh Bảo 20° 39' 39'' 106° 26' 50'' F-48-81-D-b thôn Tứ Duy DC xã Hưng Nhân H. Vĩnh Bảo 20° 39' 57'' 106° 27' 52'' F-48-81-D-b xóm Mới Cầu Nghìn DC xã Hưng Nhân H. Vĩnh Bảo 20° 39' 45'' 106° 26' 25'' F-48-81-D-b xóm Quán Cháy DC xã Hưng Nhân H. Vĩnh Bảo 20° 40' 07'' 106° 27' 14'' F-48-81-D-b Chùa Sẻ KX xã Hưng Nhân H. Vĩnh Bảo 20° 39' 26'' 106° 27' 16'' F-48-81-D-b đình Kênh Trạch KX xã Hưng Nhân H. Vĩnh Bảo 20° 39' 48'' 106° 26' 46'' F-48-81-D-b đình Tứ Duy KX xã Hưng Nhân H. Vĩnh Bảo 20° 39' 54'' 106° 27' 43'' F-48-81-D-b Đường tỉnh 17B KX xã Hưng Nhân H. Vĩnh Bảo 20° 42' 23'' 106° 27' 12'' 20° 39' 57'' 106° 26' 51'' F-48-81-D-b Đường tỉnh 17B (nhánh 2) KX xã Hưng Nhân H. Vĩnh Bảo 20° 40' 04'' 106° 27' 07'' 20° 38' 13'' 106° 28' 54'' F-48-81-D-b Quốc lộ 10 KX xã Hưng Nhân H. Vĩnh Bảo 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-81-D-b Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hưng Nhân KX xã Hưng Nhân H. Vĩnh Bảo 20° 39' 33'' 106° 27' 31'' F-48-81-D-b thôn Bắc Tạ I DC xã Hùng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 41' 44'' 106° 26' 51'' F-48-81-D-b thôn Bắc Tạ II DC xã Hùng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 41' 34'' 106° 26' 58'' F-48-81-D-b thôn Đại Nỗ I DC xã Hùng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 41' 20'' 106° 26' 08'' F-48-81-D-b thôn Đại Nỗ II DC xã Hùng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 41' 24'' 106° 25' 57'' F-48-81-D-b thôn Phương Trì I DC xã Hùng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 41' 53'' 106° 26' 07'' F-48-81-D-b thôn Phương Trì II DC xã Hùng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 41' 52'' 106° 26' 25'' F-48-81-D-b thôn Phương Tường DC xã Hùng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 42' 05'' 106° 26' 49'' F-48-81-D-b thôn Xuân Hùng DC xã Hùng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 41' 13'' 106° 26' 29'' F-48-81-D-b đình Bắc Tạ KX xã Hùng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 41' 36'' 106° 27' 00'' F-48-81-D-b đình Đại Nỗ KX xã Hùng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 41' 16'' 106° 25' 53'' F-48-81-D-b Đường tỉnh 17B KX xã Hùng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 42' 23'' 106° 27' 12'' 20° 39' 57'' 106° 26' 51'' F-48-81-D-b Quốc lộ 37 KX xã Hùng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 37' 35'' 106° 32' 33'' F-48-81-D-b Trường Tiểu học Hùng Tiến KX xã Hùng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 41' 39'' 106° 26' 43'' F-48-81-D-b Trường Trung học cơ sở Hùng Tiến KX xã Hùng Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 41' 42'' 106° 26' 44'' F-48-81-D-b khu dân cư Quốc lộ 37 DC xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 49'' 106° 30' 58'' F-48-82-C-a thôn Bắc Thượng Trung DC xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 24'' 106° 30' 34'' F-48-82-C-a thôn Bái Khê DC xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 39' 38'' 106° 31' 17'' F-48-82-C-a thôn Bích Động DC xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 39' 56'' 106° 30' 46'' F-48-82-C-a thôn Đòan Kết DC xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 40' 20'' 106° 30' 39'' F-48-82-C-a thôn Đông Nha DC xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 01'' 106° 30' 51'' F-48-82-C-a thôn Đông Tô DC xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 39' 15'' 106° 30' 57'' F-48-82-C-a thôn Hậu Chùa DC xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 57'' 106° 30' 47'' F-48-82-C-a thôn Hậu Đông DC xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 50'' 106° 31' 10'' F-48-82-C-a thôn Kim Bích DC xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 39' 31'' 106° 30' 58'' F-48-82-C-a thôn Liêm Khê DC xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 39' 05'' 106° 31' 24'' F-48-82-C-a thôn Nam Thượng Trung DC xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 14'' 106° 30' 33'' F-48-82-C-a thôn Ngọc Đòng DC xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 39' 02'' 106° 30' 47'' F-48-82-C-a thôn Thượng Am DC xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 49'' 106° 30' 40'' F-48-82-C-a thôn Trại Đòng DC xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 39' 48'' 106° 30' 43'' F-48-82-C-a Cầu Đòng KX xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 57'' 106° 30' 36'' F-48-82-C-a đình Ngọc Đồng KX xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 39' 10'' 106° 30' 42'' F-48-82-C-a đình Thượng Trung KX xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 25'' 106° 30' 29'' F-48-82-C-a Quốc lộ 37 KX xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 37' 35'' 106° 32' 33'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Liên Am KX xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 55'' 106° 30' 54'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Liên Am KX xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 38' 50'' 106° 30' 48'' F-48-82-C-a kênh Chanh Dương (sông Chanh Dương) TV xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 41' 10'' 106° 28' 46'' 20° 38' 13'' 106° 35' 27'' F-48-81-D-b sông Thái Bình TV xã Liên Am H. Vĩnh Bảo 20° 45' 43'' 106° 31' 03'' 20° 37' 30'' 106° 38' 25'' F-48-82-C-a thôn 1 Lạng Am DC xã Lý Học H. Vĩnh Bảo 20° 38' 41'' 106° 32' 03'' F-48-82-C-a thôn 2 Lạng Am DC xã Lý Học H. Vĩnh Bảo 20° 38' 47'' 106° 31' 54'' F-48-82-C-a thôn 3 Trung Am DC xã Lý Học H. Vĩnh Bảo 20° 39' 34'' 106° 32' 02'' F-48-82-C-a thôn 4 Trung Am DC xã Lý Học H. Vĩnh Bảo 20° 39' 31'' 106° 31' 50'' F-48-82-C-a thôn 5 Trung Am DC xã Lý Học H. Vĩnh Bảo 20° 39' 39'' 106° 31' 52'' F-48-82-C-a thôn 6 Tiền Am DC xã Lý Học H. Vĩnh Bảo 20° 40' 03'' 106° 32' 18'' F-48-82-C-a thôn 7 Tiền Am DC xã Lý Học H. Vĩnh Bảo 20° 39' 45'' 106° 32' 24'' F-48-82-C-a thôn 8 Tiền Am DC xã Lý Học H. Vĩnh Bảo 20° 39' 39'' 106° 32' 33'' F-48-82-C-a cầu Lạng Tây KX xã Lý Học H. Vĩnh Bảo 20° 38' 44'' 106° 31' 42'' F-48-82-C-a Chợ Nam KX xã Lý Học H. Vĩnh Bảo 20° 38' 39'' 106° 32' 07'' F-48-82-C-a chùa Lạng Tây KX xã Lý Học H. Vĩnh Bảo 20° 38' 49'' 106° 31' 45'' F-48-82-C-a đền thờ Nguyễn Bỉnh Khiêm KX xã Lý Học H. Vĩnh Bảo 20° 39' 45'' 106° 31' 46'' F-48-82-C-a đền Trần Quận Công KX xã Lý Học H. Vĩnh Bảo 20° 39' 38'' 106° 31' 48'' F-48-82-C-a miếu Đông Tỉnh KX xã Lý Học H. Vĩnh Bảo 20° 39' 51'' 106° 32' 20'' F-48-82-C-a Quốc lộ 37 KX xã Lý Học H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 37' 35'' 106° 32' 33'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Lý Học KX xã Lý Học H. Vĩnh Bảo 20° 39' 23'' 106° 31' 56'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Lý Học KX xã Lý Học H. Vĩnh Bảo 20° 39' 20'' 106° 31' 55'' F-48-82-C-a Trường Trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm KX xã Lý Học H. Vĩnh Bảo 20° 38' 40'' 106° 31' 52'' F-48-82-C-a kênh Chanh Dương (sông Chanh Dương) TV xã Lý Học H. Vĩnh Bảo 20° 41' 10'' 106° 28' 46'' 20° 38' 13'' 106° 35' 27'' F-48-81-D-b sông Thái Bình TV xã Lý Học H. Vĩnh Bảo 20° 45' 43'' 106° 31' 03'' 20° 37' 30'' 106° 38' 25'' F-48-82-C-a thôn Cựu Điện DC xã Nhân Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 30'' 106° 29' 12'' F-48-81-D-b thôn Mai Sơn 1 DC xã Nhân Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 11'' 106° 28' 20'' F-48-81-D-b thôn Mai Sơn 2 DC xã Nhân Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 22'' 106° 28' 46'' F-48-81-D-b thôn Nhâm Mục DC xã Nhân Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 28'' 106° 28' 54'' F-48-81-D-b chùa Cựu Điện KX xã Nhân Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 36'' 106° 29' 11'' F-48-81-D-b chùa Nhân Mục KX xã Nhân Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 34'' 106° 28' 48'' F-48-81-D-b chùa Vạn Thắng KX xã Nhân Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 20'' 106° 28' 43'' F-48-81-D-b đình Mai Sơn1 KX xã Nhân Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 09'' 106° 28' 21'' F-48-81-D-b đình Nhân Mục KX xã Nhân Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 25'' 106° 28' 53'' F-48-81-D-b miếu Cựu Điện KX xã Nhân Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 35'' 106° 29' 12'' F-48-81-D-b Quốc lộ 10 KX xã Nhân Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-81-D-b Quốc lộ 37 KX xã Nhân Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 37' 35'' 106° 32' 33'' F-48-81-D-b Trường Mầm non Nhân Hòa KX xã Nhân Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 20'' 106° 28' 54'' F-48-81-D-b Trường Tiểu học Nhân Hòa KX xã Nhân Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 38'' 106° 28' 58'' F-48-81-D-b Trường Trung học cơ sở Nhân Hòa KX xã Nhân Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 37'' 106° 28' 55'' F-48-81-D-b kênh Chanh Dương (sông Chanh Dương) TV xã Nhân Hòa H. Vĩnh Bảo 20° 41' 10'' 106° 28' 46'' 20° 38' 13'' 106° 35' 27'' F-48-81-D-b làng Đông Am DC xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 36' 32'' 106° 31' 50'' F-48-82-C-c Thôn 1 DC xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 38' 50'' 106° 32' 31'' F-48-82-C-a Thôn 2 DC xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 38' 48'' 106° 32' 22'' F-48-82-C-a Thôn 3 DC xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 38' 53'' 106° 32' 16'' F-48-82-C-a Thôn 4 DC xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 38' 24'' 106° 32' 13'' F-48-82-C-a Thôn 5 DC xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 38' 13'' 106° 32' 07'' F-48-82-C-a Thôn 6 DC xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 38' 11'' 106° 31' 59'' F-48-82-C-a Thôn 7 DC xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 38' 01'' 106° 32' 06'' F-48-82-C-a Thôn 8 DC xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 38' 02'' 106° 31' 58'' F-48-82-C-a Thôn 9 DC xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 38' 06'' 106° 31' 55'' F-48-82-C-a Thôn 10 DC xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 36' 39'' 106° 31' 48'' F-48-82-C-c Thôn 11 DC xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 40' 12'' 106° 32' 56'' F-48-82-C-a Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Bảo KX xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 38' 40'' 106° 32' 19'' F-48-82-C-a cầu Chiến Lược KX xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 38' 40'' 106° 32' 41'' F-48-82-C-a chùa Thanh Sử KX xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 38' 13'' 106° 31' 52'' F-48-82-C-a đình Đông Am KX xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 38' 04'' 106° 32' 07'' F-48-82-C-a Đường tỉnh 17 KX xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 38' 15'' 106° 35' 23'' 20° 38' 40'' 106° 32' 41'' F-48-82-C-a Đường tỉnh 354 KX xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 48' 15'' 106° 37' 26'' 20° 38' 40'' 106° 32' 31'' F-48-82-C-a Quốc lộ 37 KX xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 37' 35'' 106° 32' 33'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Tam Cường KX xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 38' 18'' 106° 32' 05'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Tam Cường KX xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 38' 28'' 106° 32' 15'' F-48-82-C-a Trường Trung học phổ thông Nguyễn Khuyến KX xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 38' 26'' 106° 32' 15'' F-48-82-C-a kênh Chanh Dương (sông Chanh Dương) TV xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 41' 10'' 106° 28' 46'' 20° 38' 13'' 106° 35' 27'' F-48-81-D-b Sông Hóa TV xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 38' 26'' 106° 35' 56'' F-48-82-C-c sông Thái Bình TV xã Tam Cường H. Vĩnh Bảo 20° 45' 43'' 106° 31' 03'' 20° 37' 30'' 106° 38' 25'' F-48-82-C-a thôn Chanh Dưới DC xã Tam Đa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 16'' 106° 30' 20'' F-48-82-C-a thôn Chanh Trên DC xã Tam Đa H. Vĩnh Bảo 20° 39' 57'' 106° 30' 01'' F-48-82-C-a Thôn Độ DC xã Tam Đa H. Vĩnh Bảo 20° 41' 10'' 106° 30' 05'' F-48-82-C-a Thôn Đông DC xã Tam Đa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 38'' 106° 30' 02'' F-48-82-C-a thôn Hoa Đàm DC xã Tam Đa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 39'' 106° 29' 34'' F-48-81-D-b thôn Lễ Hợp DC xã Tam Đa H. Vĩnh Bảo 20° 41' 14'' 106° 29' 45'' F-48-81-D-b Thôn Tràng DC xã Tam Đa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 36'' 106° 30' 22'' F-48-82-C-a Cầu Đăng KX xã Tam Đa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 38'' 106° 30' 38'' F-48-81-C-a chùa Chanh Trên KX xã Tam Đa H. Vĩnh Bảo 20° 39' 58'' 106° 29' 53'' F-48-81-D-b đình Chanh Dưới KX xã Tam Đa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 02'' 106° 30' 27'' F-48-81-C-a đình Làng Tràng KX xã Tam Đa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 43'' 106° 30' 15'' F-48-81-C-a đình Lễ Hợp KX xã Tam Đa H. Vĩnh Bảo 20° 41' 21'' 106° 29' 36'' F-48-81-D-b đình Thôn Độ KX xã Tam Đa H. Vĩnh Bảo 20° 41' 14'' 106° 30' 13'' F-48-81-C-a Trường Tiểu học Tam Đa KX xã Tam Đa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 42'' 106° 29' 49'' F-48-81-D-b Trường Trung học cơ sở Tam Đa KX xã Tam Đa H. Vĩnh Bảo 20° 40' 42'' 106° 29' 52'' F-48-81-D-b sông Thái Bình TV xã Tam Đa H. Vĩnh Bảo 20° 45' 43'' 106° 31' 03'' 20° 37' 30'' 106° 38' 25'' F-48-82-C-a thôn Điềm Niêm DC xã Tân Hưng H. Vĩnh Bảo 20° 41' 26'' 106° 28' 14'' F-48-81-D-b thôn Gia Phong DC xã Tân Hưng H. Vĩnh Bảo 20° 40' 30'' 106° 27' 34'' F-48-81-D-b thôn Kênh Trang DC xã Tân Hưng H. Vĩnh Bảo 20° 41' 01'' 106° 28' 35'' F-48-81-D-b thôn Nam Tạ 1 DC xã Tân Hưng H. Vĩnh Bảo 20° 41' 24'' 106° 27' 58'' F-48-81-D-b thôn Nam Tạ 2 DC xã Tân Hưng H. Vĩnh Bảo 20° 41' 14'' 106° 28' 03'' F-48-81-D-b Xóm Ấp DC xã Tân Hưng H. Vĩnh Bảo 20° 41' 07'' 106° 28' 00'' F-48-81-D-b Xóm Đọ DC xã Tân Hưng H. Vĩnh Bảo 20° 41' 33'' 106° 27' 57'' F-48-81-D-b xóm Kiến Thiết DC xã Tân Hưng H. Vĩnh Bảo 20° 40' 21'' 106° 27' 15'' F-48-81-D-b Xóm Trại DC xã Tân Hưng H. Vĩnh Bảo 20° 41' 06'' 106° 26' 53'' F-48-81-D-b chùa Điềm Niêm KX xã Tân Hưng H. Vĩnh Bảo 20° 41' 22'' 106° 28' 18'' F-48-81-D-b đình Điềm Niêm KX xã Tân Hưng H. Vĩnh Bảo 20° 41' 22'' 106° 28' 18'' F-48-81-D-b Trường Tiểu học Tân Hưng KX xã Tân Hưng H. Vĩnh Bảo 20° 41' 17'' 106° 28' 18'' F-48-81-D-b Trường Trung học cơ sở Tân Hưng KX xã Tân Hưng H. Vĩnh Bảo 20° 41' 18'' 106° 28' 18'' F-48-81-D-b thôn An Ngọai DC xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 41' 36'' 106° 30' 16'' F-48-82-C-a thôn Bắc Sơn DC xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 42' 04'' 106° 30' 12'' F-48-82-C-a thôn Cổ Đẳng DC xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 42' 29'' 106° 29' 47'' F-48-81-D-b thôn Đông Hải DC xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 41' 58'' 106° 30' 20'' F-48-82-C-a thôn Kim Lâu DC xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 42' 16'' 106° 30' 15'' F-48-82-C-a thôn Nam Hà DC xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 41' 55'' 106° 30' 19'' F-48-82-C-a thôn Nhuệ Ân DC xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 42' 08'' 106° 28' 53'' F-48-81-D-b thôn Tiền Hải I DC xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 41' 54'' 106° 29' 17'' F-48-81-D-b thôn Tiền Hải II DC xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 41' 50'' 106° 29' 18'' F-48-81-D-b thôn Vinh Quang DC xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 42' 08'' 106° 29' 44'' F-48-81-D-b xóm Quang Trung DC xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 41' 49'' 106° 29' 29'' F-48-81-D-b Cầu Tây KX xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 41' 49'' 106° 29' 00'' F-48-81-D-b chùa Cao Hải KX xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 42' 06'' 106° 29' 34'' F-48-81-D-b chùa Kim Lâu KX xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 42' 13'' 106° 30' 01'' F-48-82-C-a đình Cao Hải KX xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 42' 06'' 106° 29' 34'' F-48-81-D-b đình Kim Lâu KX xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 42' 18'' 106° 30' 07'' F-48-82-C-a Khu công nghiệp Tân Liên KX xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 42' 17'' 106° 29' 22'' F-48-81-D-b Quốc lộ 10 KX xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-81-D-b Trường Tiểu học Tân Liên KX xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 42' 07'' 106° 29' 36'' F-48-81-D-b Trường Trung học cơ sở Tân Liên KX xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 42' 05'' 106° 29' 36'' F-48-81-D-b từ đường họ Trịnh Dõan KX xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 41' 55'' 106° 30' 14'' F-48-82-C-a sông Thái Bình TV xã Tân Liên H. Vĩnh Bảo 20° 45' 43'' 106° 31' 03'' 20° 37' 30'' 106° 38' 25'' F-48-82-C-a thôn Chanh Chử 1 DC xã Thắng Thủy H. Vĩnh Bảo 20° 43' 51'' 106° 24' 39'' F-48-81-D-b thôn Chanh Chử 2 DC xã Thắng Thủy H. Vĩnh Bảo 20° 43' 39'' 106° 24' 38'' F-48-81-D-b thôn Chanh Chử 3 DC xã Thắng Thủy H. Vĩnh Bảo 20° 43' 42'' 106° 25' 19'' F-48-81-D-b thôn Đông Lôi 1 DC xã Thắng Thủy H. Vĩnh Bảo 20° 43' 15'' 106° 25' 47'' F-48-81-D-b thôn Đông Lôi 2 DC xã Thắng Thủy H. Vĩnh Bảo 20° 43' 18'' 106° 25' 37'' F-48-81-D-b thôn Hà Phương 1 DC xã Thắng Thủy H. Vĩnh Bảo 20° 42' 45'' 106° 26' 11'' F-48-81-D-b thôn Hà Phương 2 DC xã Thắng Thủy H. Vĩnh Bảo 20° 42' 53'' 106° 26' 04'' F-48-81-D-b thôn Hà Phương 3 DC xã Thắng Thủy H. Vĩnh Bảo 20° 42' 59'' 106° 26' 02'' F-48-81-D-b thôn Hà Phương 4 DC xã Thắng Thủy H. Vĩnh Bảo 20° 42' 47'' 106° 25' 56'' F-48-81-D-b Cầu Chanh KX xã Thắng Thủy H. Vĩnh Bảo 20° 44' 00'' 106° 24' 30'' F-48-81-D-b đình Chanh Chử KX xã Thắng Thủy H. Vĩnh Bảo 20° 43' 43'' 106° 24' 37'' F-48-81-D-b Miếu Bến KX xã Thắng Thủy H. Vĩnh Bảo 20° 43' 04'' 106° 26' 03'' F-48-81-D-b Quốc lộ 37 KX xã Thắng Thủy H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 37' 35'' 106° 32' 33'' F-48-81-D-b Trường Tiểu học Thắng Thủy KX xã Thắng Thủy H. Vĩnh Bảo 20° 42' 55'' 106° 25' 41'' F-48-81-D-b Trường Trung học cơ sở Thắng Thủy KX xã Thắng Thủy H. Vĩnh Bảo 20° 42' 55'' 106° 25' 41'' F-48-81-D-b Sông Hóa TV xã Thắng Thủy H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 38' 26'' 106° 35' 56'' F-48-81-D-b Sông Luộc TV xã Thắng Thủy H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 45' 48'' 106° 31' 05'' F-48-81-D-b thôn An Trì 1 DC xã Thanh Lương H. Vĩnh Bảo 20° 39' 02'' 106° 29' 22'' F-48-81-D-b thôn An Trì 2 DC xã Thanh Lương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 52'' 106° 29' 36'' F-48-81-D-b thôn Ấp Giáo DC xã Thanh Lương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 39'' 106° 28' 47'' F-48-81-D-b thôn Cúc Thủy DC xã Thanh Lương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 41'' 106° 29' 36'' F-48-81-D-b thôn Địch Lương DC xã Thanh Lương H. Vĩnh Bảo 20° 39' 16'' 106° 29' 10'' F-48-81-D-b thôn Lương Trạch DC xã Thanh Lương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 59'' 106° 28' 44'' F-48-81-D-b thôn Thanh Khê DC xã Thanh Lương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 31'' 106° 29' 16'' F-48-81-D-b chùa An Cảo KX xã Thanh Lương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 52'' 106° 29' 01'' F-48-81-D-b chùa Địch Lương KX xã Thanh Lương H. Vĩnh Bảo 20° 39' 11'' 106° 29' 10'' F-48-81-D-b chùa Lương Trạch KX xã Thanh Lương H. Vĩnh Bảo 20° 39' 02'' 106° 28' 29'' F-48-81-D-b đình Địch Lương KX xã Thanh Lương H. Vĩnh Bảo 20° 39' 22'' 106° 29' 04'' F-48-81-D-b đình Lương Trạch KX xã Thanh Lương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 51'' 106° 29' 02'' F-48-81-D-b Đường tỉnh 17B (nhánh 2) KX xã Thanh Lương H. Vĩnh Bảo 20° 40' 04'' 106° 27' 07'' 20° 38' 13'' 106° 28' 54'' F-48-81-D-b Trường Tiểu học Thanh Lương KX xã Thanh Lương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 42'' 106° 29' 18'' F-48-81-D-b Trường Trung học cơ sở Thanh Lương KX xã Thanh Lương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 43'' 106° 29' 18'' F-48-81-D-b thôn An Lạc I DC xã Tiền Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 34'' 106° 27' 43'' F-48-81-D-b thôn An Lạc II DC xã Tiền Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 29'' 106° 27' 48'' F-48-81-D-d thôn Linh Đông DC xã Tiền Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 50'' 106° 28' 13'' F-48-81-D-b thôn Linh Đông I DC xã Tiền Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 49'' 106° 28' 10'' F-48-81-D-b thôn Linh Đông II DC xã Tiền Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 42'' 106° 28' 11'' F-48-81-D-b thôn Linh Đông III DC xã Tiền Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 38'' 106° 28' 16'' F-48-81-D-b thôn Linh Đông IV DC xã Tiền Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 28'' 106° 28' 19'' F-48-81-D-d thôn Vĩnh Lạc I DC xã Tiền Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 55'' 106° 27' 28'' F-48-81-D-b thôn Vĩnh Lạc II DC xã Tiền Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 45'' 106° 27' 35'' F-48-81-D-b bến đò An Lạc KX xã Tiền Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 05'' 106° 27' 31'' F-48-81-D-d bến đò Vĩnh Lạc KX xã Tiền Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 36'' 106° 26' 59'' F-48-81-D-b Chợ Đông KX xã Tiền Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 32'' 106° 28' 10'' F-48-81-D-b chùa Cao Sơn KX xã Tiền Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 31'' 106° 27' 40'' F-48-81-D-b đình 9 Gian KX xã Tiền Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 50'' 106° 27' 26'' F-48-81-D-b miếu An Lạc KX xã Tiền Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 19'' 106° 27' 49'' F-48-81-D-d Miếu Thượng KX xã Tiền Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 51'' 106° 28' 02'' F-48-81-D-b Trường Tiểu học Tiền Phong KX xã Tiền Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 49'' 106° 27' 53'' F-48-81-D-b Trường Trung học cơ sở Tiền Phong - Vĩnh Phong KX xã Tiền Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 35'' 106° 28' 10'' F-48-81-D-b Sông Hóa TV xã Tiền Phong H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 38' 26'' 106° 35' 56'' F-48-81-D-b, thôn Bảo Ngãi DC xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 39' 01'' 106° 33' 58'' F-48-82-C-a thôn Đồng Tâm DC xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 53'' 106° 34' 40'' F-48-82-C-a thôn Dương Am DC xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 47'' 106° 34' 08'' F-48-82-C-a thôn Dương Tiền DC xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 35'' 106° 34' 01'' F-48-82-C-a thôn Ngãi Đông DC xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 41'' 106° 33' 49'' F-48-82-C-a thôn Trấn Bắc DC xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 39' 27'' 106° 34' 35'' F-48-82-C-a thôn Trấn Hải DC xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 37'' 106° 34' 47'' F-48-82-C-a thôn Trấn Nam DC xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 24'' 106° 34' 43'' F-48-82-C-a thôn Vĩnh Dương DC xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 03'' 106° 34' 09'' F-48-82-C-a bến đò Bầu KX xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 37' 31'' 106° 34' 36'' F-48-82-C-a bến đò Đền KX xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 40' 03'' 106° 34' 59'' F-48-82-C-a chùa Quang Long KX xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 47'' 106° 34' 00'' F-48-82-C-a Chùa Thái KX xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 25'' 106° 34' 34'' F-48-82-C-a Đền Thái KX xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 25'' 106° 34' 34'' F-48-82-C-a đình Trấn Dương KX xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 48'' 106° 34' 01'' F-48-82-C-a Đường tỉnh 17 KX xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 15'' 106° 35' 23'' 20° 38' 40'' 106° 32' 41'' F-48-82-C-a Miếu Ụ KX xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 39' 40'' 106° 34' 32'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Trấn Dương KX xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 46'' 106° 33' 57'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Trấn Dương KX xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 38' 34'' 106° 33' 50'' F-48-82-C-a từ đường họ Phạm Văn KX xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 39' 06'' 106° 34' 00'' F-48-82-C-a kênh Chanh Dương (sông Chanh Dương) TV xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 41' 10'' 106° 28' 46'' 20° 38' 13'' 106° 35' 27'' F-48-81-D-b Sông Hóa TV xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 38' 26'' 106° 35' 56'' F-48-82-C-a, F-48-82-C-c sông Thái Bình TV xã Trấn Dương H. Vĩnh Bảo 20° 45' 43'' 106° 31' 03'' 20° 37' 30'' 106° 38' 25'' F-48-82-C-a Thôn 1 DC xã Trung Lập H. Vĩnh Bảo 20° 42' 04'' 106° 27' 28'' F-48-81-D-b Thôn 2 DC xã Trung Lập H. Vĩnh Bảo 20° 42' 15'' 106° 27' 14'' F-48-81-D-b Thôn 3 DC xã Trung Lập H. Vĩnh Bảo 20° 42' 27'' 106° 27' 50'' F-48-81-D-b Thôn 4 DC xã Trung Lập H. Vĩnh Bảo 20° 42' 35'' 106° 27' 55'' F-48-81-D-b Thôn 5 DC xã Trung Lập H. Vĩnh Bảo 20° 42' 45'' 106° 28' 01'' F-48-81-D-b Thôn 6 DC xã Trung Lập H. Vĩnh Bảo 20° 43' 10'' 106° 27' 39'' F-48-81-D-b Thôn 7 DC xã Trung Lập H. Vĩnh Bảo 20° 43' 06'' 106° 27' 45'' F-48-81-D-b Thôn 8 DC xã Trung Lập H. Vĩnh Bảo 20° 42' 59'' 106° 26' 51'' F-48-81-D-b chùa Áng Dương KX xã Trung Lập H. Vĩnh Bảo 20° 42' 40'' 106° 27' 47'' F-48-81-D-b chùa Áng Ngọai KX xã Trung Lập H. Vĩnh Bảo 20° 42' 15'' 106° 27' 12'' F-48-81-D-b đình Áng Dương KX xã Trung Lập H. Vĩnh Bảo 20° 42' 39'' 106° 27' 45'' F-48-81-D-b đình Áng Ngọai KX xã Trung Lập H. Vĩnh Bảo 20° 42' 11'' 106° 27' 22'' F-48-81-D-b đình Cung Chúc KX xã Trung Lập H. Vĩnh Bảo 20° 43' 19'' 106° 27' 38'' F-48-81-D-b đò Hữu Trung KX xã Trung Lập H. Vĩnh Bảo 20° 43' 25'' 106° 27' 31'' F-48-81-D-b Đường tỉnh 17B KX xã Trung Lập H. Vĩnh Bảo 20° 42' 23'' 106° 27' 12'' 20° 39' 57'' 106° 26' 51'' F-48-81-D-b Quốc lộ 37 KX xã Trung Lập H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 37' 35'' 106° 32' 33'' F-48-81-D-b Trường Tiểu học Trung Lập KX xã Trung Lập H. Vĩnh Bảo 20° 42' 42'' 106° 27' 45'' F-48-81-D-b Trường Trung học cơ sở Trung Lập KX xã Trung Lập H. Vĩnh Bảo 20° 42' 41'' 106° 27' 43'' F-48-81-D-b Sông Luộc TV xã Trung Lập H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 45' 48'' 106° 31' 05'' F-48-81-D-b Thôn 1 DC xã Việt Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 42' 28'' 106° 28' 59'' F-48-81-D-b Thôn 2 DC xã Việt Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 42' 31'' 106° 28' 53'' F-48-81-D-b Thôn 3 DC xã Việt Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 42' 31'' 106° 28' 39'' F-48-81-D-b Thôn 4 DC xã Việt Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 43' 05'' 106° 28' 57'' F-48-81-D-b Thôn 5 DC xã Việt Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 43' 08'' 106° 28' 49'' F-48-81-D-b Thôn 6 DC xã Việt Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 43' 13'' 106° 28' 41'' F-48-81-D-b Thôn 7 DC xã Việt Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 43' 29'' 106° 28' 53'' F-48-81-D-b Thôn 8 DC xã Việt Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 43' 29'' 106° 29' 12'' F-48-81-D-b Thôn 9 DC xã Việt Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 29' 12'' F-48-81-D-b Thôn 10 DC xã Việt Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 43' 52'' 106° 29' 17'' F-48-81-D-b cầu An Ninh KX xã Việt Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 42' 39'' 106° 29' 27'' F-48-81-D-b chùa Tẩm Thượng KX xã Việt Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 42' 39'' 106° 28' 27'' F-48-81-D-b Khu công nghiệp Tân Liên KX xã Việt Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 42' 17'' 106° 29' 22'' F-48-81-D-b Miếu Ngà KX xã Việt Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 43' 36'' 106° 29' 00'' F-48-81-D-b Quốc lộ 10 KX xã Việt Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-81-D-b Trường Tiểu học Việt Tiến KX xã Việt Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 43' 12'' 106° 28' 55'' F-48-81-D-b Trường Trung học cơ sở Việt Tiến KX xã Việt Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 43' 14'' 106° 29' 01'' F-48-81-D-b Trường Trung học phổ thông Tô Hiệu KX xã Việt Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 43' 43'' 106° 29' 42'' F-48-81-D-b cụm dân cư Số 6 DC xã Vĩnh An H. Vĩnh Bảo 20° 43' 49'' 106° 30' 45'' F-48-82-C-a cụm dân cư Số 7 DC xã Vĩnh An H. Vĩnh Bảo 20° 43' 24'' 106° 29' 44'' F-48-81-D-b thôn An Cầu DC xã Vĩnh An H. Vĩnh Bảo 20° 43' 07'' 106° 30' 07'' F-48-82-C-a thôn An Ninh DC xã Vĩnh An H. Vĩnh Bảo 20° 42' 43'' 106° 29' 34'' F-48-81-D-b thôn Đông Hồng DC xã Vĩnh An H. Vĩnh Bảo 20° 42' 53'' 106° 30' 12'' F-48-82-C-a thôn Kim Ngân DC xã Vĩnh An H. Vĩnh Bảo 20° 43' 50'' 106° 30' 09'' F-48-82-C-a thôn Thiết Tranh DC xã Vĩnh An H. Vĩnh Bảo 20° 43' 24'' 106° 30' 04'' F-48-82-C-a xóm Cầu Thượng DC xã Vĩnh An H. Vĩnh Bảo 20° 43' 08'' 106° 29' 48'' F-48-81-D-b xóm Mỹ Phong DC xã Vĩnh An H. Vĩnh Bảo 20° 42' 41'' 106° 29' 38'' F-48-81-D-b xóm Quang Trung DC xã Vĩnh An H. Vĩnh Bảo 20° 42' 45'' 106° 29' 28'' F-48-81-D-b cầu An Ninh KX xã Vĩnh An H. Vĩnh Bảo 20° 42' 39'' 106° 29' 27'' F-48-81-D-b Chợ Cầu KX xã Vĩnh An H. Vĩnh Bảo 20° 43' 17'' 106° 29' 39'' F-48-81-D-b chùa Kim Ngân KX xã Vĩnh An H. Vĩnh Bảo 20° 43' 55'' 106° 30' 06'' F-48-82-C-a đình Kim Ngân KX xã Vĩnh An H. Vĩnh Bảo 20° 43' 54'' 106° 30' 06'' F-48-82-C-a Khu công nghiệp Tân Liên KX xã Vĩnh An H. Vĩnh Bảo 20° 42' 17'' 106° 29' 22'' F-48-81-D-b Quốc lộ 10 KX xã Vĩnh An H. Vĩnh Bảo 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-81-D-b Trường Tiểu học Vĩnh An KX xã Vĩnh An H. Vĩnh Bảo 20° 43' 16'' 106° 29' 54'' F-48-81-D-b Trường Trung học cơ sở Vĩnh An KX xã Vĩnh An H. Vĩnh Bảo 20° 43' 19'' 106° 29' 52'' F-48-81-D-b sông Thái Bình TV xã Vĩnh An H. Vĩnh Bảo 20° 45' 43'' 106° 31' 03'' 20° 37' 30'' 106° 38' 25'' F-48-82-C-a cụm dân cư Số 12 DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Bảo 20° 43' 01'' 106° 25' 19'' F-48-81-D-b cụm dân cư Số 5 DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Bảo 20° 42' 55'' 106° 25' 00'' F-48-81-D-b thôn 3 - 1 DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Bảo 20° 42' 25'' 106° 25' 03'' F-48-81-D-b thôn 4 - 2 DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Bảo 20° 42' 35'' 106° 25' 16'' F-48-81-D-b Thôn Gáo DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Bảo 20° 42' 30'' 106° 25' 51'' F-48-81-D-b thôn Lô Đông DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Bảo 20° 42' 30'' 106° 25' 17'' F-48-81-D-b thôn Nhân Lễ DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Bảo 20° 42' 26'' 106° 26' 13'' F-48-81-D-b Xóm Trung DC xã Vĩnh Long H. Vĩnh Bảo 20° 42' 25'' 106° 26' 29'' F-48-81-D-b Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Bảo KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Bảo 20° 42' 37'' 106° 25' 59'' F-48-81-D-b chợ Vĩnh Long KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Bảo 20° 42' 38'' 106° 26' 01'' F-48-81-D-b chùa Lô Đông KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Bảo 20° 42' 27'' 106° 25' 16'' F-48-81-D-b đình Hà Hương KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Bảo 20° 42' 35'' 106° 25' 48'' F-48-81-D-b Đò Xưa KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Bảo 20° 42' 32'' 106° 25' 06'' F-48-81-D-b Quốc lộ 37 KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 37' 35'' 106° 32' 33'' F-48-81-D-b Trường Mầm non Vĩnh Long KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Bảo 20° 42' 32'' 106° 25' 26'' F-48-81-D-b Trường Tiểu học Vĩnh Long KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Bảo 20° 42' 33'' 106° 25' 41'' F-48-81-D-b Trường Trung học cơ sở Vĩnh Long KX xã Vĩnh Long H. Vĩnh Bảo 20° 42' 31'' 106° 25' 28'' F-48-81-D-b Sông Hóa TV xã Vĩnh Long H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 38' 26'' 106° 35' 56'' F-48-81-D-b thôn 1 Phần Thượng DC xã Vĩnh Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 13'' 106° 28' 08'' F-48-81-D-d thôn 2 Lý Nhân DC xã Vĩnh Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 05'' 106° 28' 13'' F-48-81-D-d thôn Quán Khái 3 DC xã Vĩnh Phong H. Vĩnh Bảo 20° 36' 50'' 106° 28' 35'' F-48-81-D-d thôn Quán Khái 4 DC xã Vĩnh Phong H. Vĩnh Bảo 20° 36' 47'' 106° 28' 43'' F-48-81-D-d thôn Quán Khái 5 DC xã Vĩnh Phong H. Vĩnh Bảo 20° 36' 41'' 106° 28' 45'' F-48-81-D-d thôn Quán Khái 6 DC xã Vĩnh Phong H. Vĩnh Bảo 20° 36' 42'' 106° 28' 34'' F-48-81-D-d thôn Quán Khái 7 DC xã Vĩnh Phong H. Vĩnh Bảo 20° 36' 10'' 106° 28' 26'' F-48-81-D-d thôn Quán Khái 8 DC xã Vĩnh Phong H. Vĩnh Bảo 20° 36' 29'' 106° 29' 01'' F-48-81-D-d chùa Lý Nhân KX xã Vĩnh Phong H. Vĩnh Bảo 20° 37' 08'' 106° 28' 09'' F-48-81-D-d đình Quán Khái KX xã Vĩnh Phong H. Vĩnh Bảo 20° 36' 47'' 106° 28' 30'' F-48-81-D-d Đò Phần KX xã Vĩnh Phong H. Vĩnh Bảo 20° 36' 57'' 106° 27' 45'' F-48-81-D-d đò Quán Khái KX xã Vĩnh Phong H. Vĩnh Bảo 20° 35' 57'' 106° 28' 30'' F-48-81-D-d Trường Tiểu học Vĩnh Phong KX xã Vĩnh Phong H. Vĩnh Bảo 20° 36' 49'' 106° 28' 29'' F-48-81-D-d Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phong KX xã Vĩnh Phong H. Vĩnh Bảo 20° 36' 52'' 106° 28' 29'' F-48-81-D-d Sông Hóa TV xã Vĩnh Phong H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 38' 26'' 106° 35' 56'' F-48-81-D-d thôn Cúc Phố DC xã Vinh Quang H. Vĩnh Bảo 20° 39' 23'' 106° 29' 40'' F-48-81-D-b thôn Hu Trì DC xã Vinh Quang H. Vĩnh Bảo 20° 39' 39'' 106° 29' 29'' F-48-81-D-b thôn Nhân Giả DC xã Vinh Quang H. Vĩnh Bảo 20° 39' 46'' 106° 28' 18'' F-48-81-D-b thôn Nhân Mễ DC xã Vinh Quang H. Vĩnh Bảo 20° 39' 44'' 106° 28' 40'' F-48-81-D-b thôn Thượng Điện DC xã Vinh Quang H. Vĩnh Bảo 20° 39' 46'' 106° 29' 12'' F-48-81-D-b Cầu Đòng KX xã Vinh Quang H. Vĩnh Bảo 20° 38' 57'' 106° 30' 36'' F-48-82-C-a Đình Nghè KX xã Vinh Quang H. Vĩnh Bảo 20° 39' 36'' 106° 29' 18'' F-48-81-D-b đình Thượng Điện KX xã Vinh Quang H. Vĩnh Bảo 20° 39' 52'' 106° 29' 11'' F-48-81-D-b miếu Ba Vua KX xã Vinh Quang H. Vĩnh Bảo 20° 39' 54'' 106° 28' 10'' F-48-81-D-b miếu Cúc Phố KX xã Vinh Quang H. Vĩnh Bảo 20° 39' 18'' 106° 29' 40'' F-48-81-D-b Quốc lộ 10 KX xã Vinh Quang H. Vĩnh Bảo 20° 39' 41'' 106° 26' 16'' 21° 00' 23'' 106° 41' 03'' F-48-81-D-b Quốc lộ 37 KX xã Vinh Quang H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 37' 35'' 106° 32' 33'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Vinh Quang KX xã Vinh Quang H. Vĩnh Bảo 20° 39' 41'' 106° 29' 05'' F-48-81-D-b Trường Trung học cơ sở Vinh Quang KX xã Vinh Quang H. Vĩnh Bảo 20° 39' 39'' 106° 29' 09'' F-48-81-D-b kênh Chanh Dương (sông Chanh Dương) TV xã Vinh Quang H. Vĩnh Bảo 20° 41' 10'' 106° 28' 46'' 20° 38' 13'' 106° 35' 27'' F-48-81-D-b Thôn 1 DC xã Vĩnh Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 38' 28'' 106° 33' 08'' F-48-82-C-a Thôn 2 DC xã Vĩnh Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 38' 34'' 106° 33' 19'' F-48-82-C-a Thôn 3 DC xã Vĩnh Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 38' 46'' 106° 33' 27'' F-48-82-C-a Thôn 4 DC xã Vĩnh Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 38' 40'' 106° 33' 35'' F-48-82-C-a Thôn 5 DC xã Vĩnh Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 37' 56'' 106° 33' 57'' F-48-82-C-a Cầu Bào KX xã Vĩnh Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 38' 36'' 106° 33' 36'' F-48-82-C-a Chợ Bào KX xã Vĩnh Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 38' 50'' 106° 33' 28'' F-48-82-C-a chùa Đông Pha KX xã Vĩnh Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 38' 32'' 106° 33' 26'' F-48-82-C-a chùa Tây Ngư KX xã Vĩnh Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 38' 30'' 106° 33' 02'' F-48-82-C-a Đường tỉnh 17 KX xã Vĩnh Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 38' 15'' 106° 35' 23'' 20° 38' 40'' 106° 32' 41'' F-48-82-C-a nhà thờ Tiên Am KX xã Vĩnh Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 38' 42'' 106° 33' 13'' F-48-82-C-a Trường Tiểu học Vĩnh Tiến KX xã Vĩnh Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 38' 31'' 106° 33' 23'' F-48-82-C-a Trường Trung học cơ sở Vĩnh Tiến KX xã Vĩnh Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 38' 40'' 106° 33' 11'' F-48-82-C-a kênh Chanh Dương (sông Chanh Dương) TV xã Vĩnh Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 41' 10'' 106° 28' 46'' 20° 38' 13'' 106° 35' 27'' F-48-81-D-b Sông Hóa TV xã Vĩnh Tiến H. Vĩnh Bảo 20° 43' 46'' 106° 24' 20'' 20° 38' 26'' 106° 35' 56'' F-48-82-C-a, F-48-82-C-c

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Phương Hoa

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-02-2019-tt-btnmt-ban-hanh-danh-muc-dia-danh-dan-su-son-van-thuy-van-kinh-te-xa-hoi-phuc-vu-cong-tac-thanh-lap-ban-do-thanh-pho-hai-phong--135223.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan