Thông tư số 09/2019/TT-BTNMTBan hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
- Số hiệu
- 09/2019/TT-BTNMT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Ngày ban hành
- 05/07/2019
Toàn văn
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 09/2019/TT-BTNMT
Hà Nội, ngày 05 tháng 7 năm 2019
THÔNG TƯ
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia ________________ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về họat động viễn thám;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia, Vụ trưởng Vụ Kế họach - Tài Chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2019.
Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lê Công Thành BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG BỐ SIÊU DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư số ...../2019/TT-BTNMT ngày ... tháng ... năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
-
Phạm vi điều chỉnh: Định mức kinh tế - kỹ thuật Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) áp dụng cho các bước công việc (các nguyên công công việc) sau: 1.1. Giao nộp siêu dữ liệu viễn thám 1.2. Biên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia 1.3. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên 1.4. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm 2. Đối tượng áp dụng - Định mức KT-KT này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện giao nộp và công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia. - Định mức KT-KT được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự tóan và quyết tóan giá trị sản phẩm hòan thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia do các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện khi chưa có định mức tổng hợp. - Định mức KT-KT được sử dụng để phục vụ công tác điều hành sản xuất của các đơn vị sản xuất cơ sở và biên sọan định mức tổng hợp phục vụ công tác quản lý sản xuất của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
-
Cơ sở xây dựng định mức - Thông tư số 35/2016/TT-BTNMT ngày 28 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia. - Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức ngành tài nguyên và môi trường. - Nghị định 03/2019/NĐ-CP ngày 04/01/2019 của Chính phủ về họat động viễn thám. - Trang thiết bị kỹ thuật sử dụng phổ biến trong lĩnh vực viễn thám. - Quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý, sử dụng công cụ lao động (dụng cụ, thiết bị, máy móc) và bảo hộ lao động cho người sản xuất. - Tổ chức sản xuất, trình độ lao động công nghệ của người lao động trong lĩnh vực viễn thám.
-
Phương pháp xây dựng định mức Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bằng phương pháp tổng hợp (phương pháp thống kê, kinh nghiệm và ước lượng so sánh) và phương pháp phân tích, tính tóan.
-
Quy định viết tắt Nội dung viết tắt Chữ viết tắt Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 3 (hoặc tương đương) ĐĐBĐV III.3 Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 4 (hoặc tương đương) ĐĐBĐV III.4 Đo đạc bản đồ viên hạng IV bậc 2 (hoặc tương đương) ĐĐBĐV IV.2 Bảo hộ lao động BHLĐ Thứ tự TT Siêu dữ liệu viễn thám quốc gia SDLVTQG
-
Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần sau: 6.1. Định mức lao động công nghệ: định mức lao động công nghệ (sau đây gọi tắt là Định mức lao động) là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm. Nội dung của định mức lao động bao gồm:
a) Nội dung công việc: quy định các thao tác cơ bản để thực hiện bước công việc (nguyên công công việc) công nghệ.
b) Định biên: xác định số lượng và cấp bậc kỹ thuật của lao động thực hiện bước công việc. Cấp bậc kỹ thuật công việc được xác định qua cấp bậc lao động căn cứ theo quy định hiện hành của pháp luật.
c) Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp để sản xuất một đơn vị sản phẩm; đơn vị tính là công /đơn vị sản phẩm. Ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc. 6.2. Định mức vật tư và thiết bị - Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu, định mức sử dụng dụng cụ (công cụ) và định mức sử dụng thiết bị (máy móc). + Định mức sử dụng vật liệu: là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm. + Định mức sử dụng dụng cụ: là thời gian (ca) người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm. + Định mức sử dụng thiết bị: là thời gian (ca) người lao động trực tiếp sử dụng thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm. - Thời hạn sử dụng dụng cụ (thời gian tính hao mòn), thiết bị (thời gian tính khấu hao) là thời gian quy định sử dụng dụng cụ, thiết bị vào họat động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị. + Thời hạn sử dụng dụng cụ: xác định bằng phương pháp thống kê; đơn vị tính là tháng. + Thời gian tính khấu hao thiết bị: theo quy định tại các văn bản pháp quy hiện hành. + Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ trong bảng định mức dụng cụ. + Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu trong bảng định mức vật liệu.
-
Trong quá trình áp dụng Định mức KT-KT này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời. Phần II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG BỐ SIÊU DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA
-
Giao nộp siêu dữ liệu viễn thám 1.1. Chuẩn bị siêu dữ liệu viễn thám 1.1.1. Định mức lao động 1.1.1.1. Nội dung công việc Đơn vị có siêu dữ liệu viễn thám chuẩn bị dữ liệu để giao nộp cho đơn vị lưu trữ của Cục viễn thám quốc gia, bao gồm: - Chuẩn bị thông tin siêu dữ liệu viễn thám. - Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, văn phòng phẩm. 1.1.1.2. Định biên: 01 ĐĐBĐV III.3 1.1.1.3. Định mức Bảng 01 TT Công việc ĐVT Mức 1 Chuẩn bị siêu dữ liệu viễn thám công/lần 0,300 1.1.2. Định mức dụng cụ: ca/lần Bảng 02 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức 1 Áo blu (áo BHLĐ) chiếc 12 0,240 2 Dép đi trong phòng đôi 6 0,240 3 Bàn làm việc chiếc 60 0,240 4 Ghế tựa chiếc 60 0,240 5 Tủ tài liệu chiếc 60 0,060 6 Bàn dập ghim chiếc 36 0,010 7 Cặp tài liệu chiếc 12 0,240 8 Kéo cắt giấy chiếc 36 0,010 9 Máy tính tay chiếc 60 0,030 10 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,060 11 Quạt trần 0,1kW chiếc 60 0,020 12 Quạt thông gió 0,04kW chiếc 60 0,040 13 Đèn neon 0,04kW bộ 30 0,240 14 Máy hút bụi 2kW chiếc 60 0,002 15 Điện năng kW 0,140 1.1.3. Định mức thiết bị: ca/lần Bảng 03 TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức Chuẩn bị siêu dữ liệu viễn thám (kW) 1 Máy điều hòa chiếc 2,20 0,04 2 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,03 3 Máy photocopy chiếc 1,50 0,02 4 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,01 5 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,01 6 Điện năng kW 1,16 1.1.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 lần Bảng 04 TT Danh mục vật liệu ĐVT Chuẩn bị 1 Ghim dập hộp 0,010 2 Ghim vòng hộp 0,100 3 Hồ dán lọ 0,050 4 Băng dính to cuộn 0,050 5 Băng dính nhỏ cuộn 0,100 6 Giấy A4 ram 0,010 7 Mực in A4 hộp 0,002 8 Mực photocopy hộp 0,005 9 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 2,000 1.2. Tiếp nhận siêu dữ liệu viễn thám 1.2.1. Định mức lao động 1.2.1.1. Nội dung công việc Đơn vị lưu trữ siêu dữ liệu viễn thám tiếp nhận siêu dữ liệu viễn thám, bao gồm:
a) Công tác chuẩn bị - Lập kế họach tiếp nhận. - Bố trí thời gian, nhân lực, nơi bảo quản. - Thống nhất với đơn vị giao nộp sản phẩm về thời gian, địa điểm và phương thức giao nhận.
b) Kiểm tra siêu dữ liệu viễn thám - Kiểm tra tính pháp lý của dữ liệu. - Kiểm tra danh mục và số lượng dữ liệu theo phiếu giao nộp siêu dữ liệu viễn thám. - Lập biên bản giao nhận dữ liệu. - Lập báo cáo tiếp nhận.
c) Nhập kho - Lập phiếu nhập kho; - Chuyển dữ liệu vào kho. 1.2.1.2. Định biên: theo quy định trong 1.2.1.3. Định mức: công/lần Bảng 05 TT Công việc Định biên Mức Tiếp nhận siêu dữ liệu viễn thám 1 Công tác chuẩn bị 01 ĐĐBĐV III.3 0,25 2 Kiểm tra siêu dữ liệu 01 ĐĐBĐV III.3 2.1 Siêu dữ liệu viễn thám dạng giấy 0,01 2.2 Siêu dữ liệu viễn thám dạng số 0,01 3 Nhập kho 3.1 Lập phiếu nhập kho 01 ĐĐBĐV IV.2 a Dữ liệu dạng văn bản giấy 0,10 b Dữ liệu dạng số 0,10 3.2 Chuyển dữ liệu vào kho 01 ĐĐBĐV IV.4 a Dữ liệu dạng văn bản giấy 0,10 b Dữ liệu dạng số trên đĩa CD/DVD 0,05 1.2.2. Định mức dụng cụ: ca/lần Bảng 06 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức 1 Áo blu (áo BHLĐ) chiếc 12 0,80 2 Dép đi trong phòng đôi 6 0,80 3 Bàn làm việc chiếc 60 0,80 4 Ghế tựa chiếc 60 0,80 5 Tủ tài liệu chiếc 60 0,20 6 Bàn dập ghim chiếc 36 0,01 7 Cặp tài liệu chiếc 12 0,80 8 Kéo cắt giấy chiếc 36 0,01 9 Máy tính tay chiếc 60 0,05 10 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,20 11 Quạt trần 0,1kW chiếc 60 0,07 12 Quạt thông gió 0,04kW chiếc 60 0,13 13 Đèn neon 0,04kW bộ 30 0,80 14 Máy hút bụi 2kW chiếc 60 0,01 15 Điện năng kW 0,54 Ghi chú: (1) Mức cho từng công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 07 dưới đối với mức quy định tại Bảng 06 trên: Bảng 07 TT Công việc Hệ số Tiếp nhận siêu dữ liệu viễn thám 1 Công tác chuẩn bị tiếp nhận 0,25 2 Kiểm tra dữ liệu 2.1 Siêu dữ liệu viễn thám dạng giấy 0,01 2.2 Siêu dữ liệu viễn thám dạng số 0,01 3 Nhập kho 3.1 Lập phiếu nhập kho a Dữ liệu dạng văn bản giấy 0,10 b Dữ liệu dạng số 0,10 3.2 Chuyển dữ liệu vào kho a Dữ liệu dạng văn bản giấy 0,10 b Dữ liệu dạng số trên đĩa CD/DVD 0,05 1.2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm Bảng 08 TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức Tiếp nhận siêu dữ liệu viễn thám 1 Công tác chuẩn bị Máy điều hòa chiếc 2,20 0,030 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,150 Máy photocopy chiếc 1,50 0,030 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,010 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,020 Điện năng kW 1,550 2 Kiểm tra siêu dữ liệu 2.1 Siêu dữ liệu dạng giấy Máy điều hòa chiếc 2,20 0,001 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,004 Máy photocopy chiếc 1,50 0,002 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,001 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,003 Điện năng kW 0,073 2.2 Siêu dữ liệu dạng số Máy điều hòa chiếc 2,20 0,001 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,004 Máy photocopy chiếc 1,50 0,002 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,001 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,003 Điện năng kW 0,073 3 Nhập kho 3.1 Lập phiếu nhập kho a Dữ liệu dạng văn bản giấy Máy điều hòa chiếc 2,20 0,013 Điện năng kW 0,240 b Dữ liệu dạng số Máy điều hòa chiếc 2,20 0,013 Điện năng kW 0,240 3.2 Chuyển dữ liệu vào kho Không sử dụng thiết bị 1.2.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 lần tiếp nhận Bảng 09 TT Danh mục vật liệu ĐVT Chuẩn bị Kiểm tra dữ liệu Nhập kho 1 Ghim dập hộp 0,010 0,050 0,010 2 Ghim vòng hộp 0,100 0,200 0,020 3 Hồ dán lọ 0,050 0,050 0,500 4 Băng dính to cuộn 0,050 0,300 5 Băng dính nhỏ cuộn 0,100 0,050 0,500 6 Giấy A4 ram 0,010 0,020 0,050 7 Phiếu nhập kho phiếu 1,000 8 Mực in A4 hộp 0,002 0,002 0,005 9 Mực photocopy hộp 0,005 0,005 0,005 10 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 2,000 2,000 2,000 11 Dây buộc (nilon) cuộn 0,100 Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 10 dưới đối với mức quy định tại bảng 09 trên: Bảng 10 TT Công việc Hệ số Tiếp nhận siêu dữ liệu viễn thám 1 Công tác chuẩn bị tiếp nhận 1,00 2 Kiểm tra dữ liệu 1,00 2.1 Siêu dữ liệu viễn thám dạng giấy 0,60 2.2 Siêu dữ liệu viễn thám dạng số 0,40 3 Nhập kho 1,00 3.1 Lập phiếu nhập kho 0,10 a Dữ liệu dạng văn bản giấy 0,05 b Dữ liệu dạng số 0,05 3.2 Chuyển dữ liệu vào kho 0,90 a Dữ liệu dạng văn bản giấy 0,60 b Dữ liệu dạng số trên đĩa CD/DVD 0,30 2. Biên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia 2.1. Định mức lao động 2.1.1. Nội dung công việc a) Công tác chuẩn bị - Lập kế họach tổng hợp, cập nhật và biên tập siêu dữ liệu viễn thám quốc gia; - Thu thập thông tin phục vụ tổng hợp, cập nhật và biên tập siêu dữ liệu viễn thám quốc gia; - Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, văn phòng phẩm.
b) Tổng hợp, cập nhật, xử lý và biên tập thông tin siêu dữ liệu viễn thám quốc gia - Tổng hợp, cập nhật, thông tin về các cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp sản phẩm viễn thám quốc gia. - Tổng hợp, cập nhật, thông tin về siêu dữ liệu viễn thám giao nộp (tổng số lượng, tổng số lượng có độ che phủ mây dưới 10%, sơ đồ bảng chắp, khu vực có dữ liệu viễn thám). - Tổng hợp, cập nhật, thông tin chi tiết về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia giao nộp và các thông tin có liên quan đến việc sản xuất dữ liệu viễn thám gồm: + Cập nhật, xử lý và biên tập thông tin về tài liệu công bố; + Cập nhật, xử lý và biên tập thông tin mô tả dữ liệu; + Cập nhật, xử lý và biên tập thông tin về sản phẩm ảnh viễn thám. 2.1.2. Định biên: 01 ĐĐBĐV III.3 2.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm Bảng 11 TT Công việc ĐVT Mức Biên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia 1 Công tác chuẩn bị công/lần 0,25 2 Tổng hợp, cập nhật, xử lý và biên tập thông tin siêu dữ liệu viễn thám quốc gia 2.1 Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp sản phẩm viễn thám quốc gia công/cảnh ảnh hoặc bình đồ ảnh 0.01 2.2 Thông tin tổng hợp về siêu dữ liệu viễn thám giao nộp (tổng số lượng, tổng số lượng có độ che phủ mây dưới 10%, sơ đồ bảng chắp, khu vực có dữ liệu viễn thám) công/cảnh ảnh hoặc bình đồ ảnh 0.02 2.3 Thông tin chi tiết về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia giao nộp và các thông tin có liên quan đến việc sản xuất dữ liệu viễn thám a Cập nhật thông tin về tài liệu công bố công/cảnh ảnh 0,02 b Cập nhật thông tin mô tả dữ liệu công/cảnh ảnh 0,05 c Cập nhật thông tin về sản phẩm ảnh viễn thám công/bình đồ ảnh 0,05 2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm Bảng 12 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức 1 Áo blu (áo BHLĐ) chiếc 12 0,80 2 Dép đi trong phòng đôi 6 0,80 3 Bàn làm việc chiếc 60 0,80 4 Ghế tựa chiếc 60 0,80 5 Tủ tài liệu gỗ chiếc 60 0,20 6 Bàn dập ghim chiếc 36 0,01 7 Cặp tài liệu chiếc 12 0,80 8 Kéo cắt giấy chiếc 36 0,01 9 Máy tính tay chiếc 60 0,05 10 Đồng hồ treo tường chiếc 36 0,20 11 Quạt trần 0,1kW chiếc 60 0,07 12 Quạt thông gió 0,04kW chiếc 60 0,13 13 Đèn neon 0,04kW bộ 30 0,80 14 Máy hút bụi 2kW chiếc 60 0,01 15 Điện năng kW 0,54 Ghi chú: (1) Mức cho từng công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 dưới đối với mức quy định tại bảng 12 trên: Bảng 13 TT Công việc ĐVT Hệ số Biên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia 1 Công tác chuẩn bị ca/lần 0,25 2 Tổng hợp, cập nhật, xử lý và biên tập thông tin siêu dữ liệu viễn thám quốc gia 2.1 Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân giao ca/cảnh ảnh 0.01 nộp sản phẩm viễn thám quốc gia hoặc bình đồ ảnh 2.2 Thông tin tổng hợp về siêu dữ liệu viễn thám giao nộp (tổng số lượng, tổng số lượng có độ che phủ mây dưới 10%, sơ đồ bảng chắp, khu vực có dữ liệu viễn thám) ca/cảnh ảnh hoặc bình đồ ảnh 0.02 2.3 Thông tin chi tiết về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia giao nộp và các thông tin có liên quan đến việc sản xuất dữ liệu viễn thám a Cập nhật thông tin về tài liệu công bố ca/cảnh ảnh 0,02 b Cập nhật thông tin mô tả dữ liệu ca/cảnh ảnh 0,05 c Cập nhật thông tin về sản phẩm ảnh viễn thám ca/bình đồ ảnh 0,05 2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm Bảng 14 TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức Biên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia 1 Công tác chuẩn bị Máy điều hòa chiếc 2,20 0,030 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,150 Máy photocopy chiếc 1,50 0,030 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,010 Điện năng kW 1,470 2 Tổng hợp, cập nhật, xử lý và biên tập thông tin SDLVTQG 2.1 Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp sản phẩm viễn thám Máy điều hòa chiếc 2,20 0,001 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,006 Máy photocopy chiếc 1,50 0,002 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,001 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,002 Điện năng kW 0,075 2.2 Thông tin tổng hợp về siêu dữ liệu viễn thám giao nộp (tổng số lượng, tổng số lượng có độ che phủ mây dưới 10%, sơ đồ bảng chắp, khu vực có dữ liệu viễn thám) Máy điều hòa chiếc 2,20 0,003 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,012 Máy photocopy chiếc 1,50 0,003 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,001 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,002 Điện năng kW 0,145 2.3 Thông tin chi tiết về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia giao nộp và các thông tin có liên quan đến việc sản xuất dữ liệu viễn thám a Cập nhật thông tin về tài liệu công bố Máy điều hòa chiếc 2,20 0,003 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,012 Máy photocopy chiếc 1,50 0,003 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,001 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,002 Điện năng kW 0,145 b Cập nhật thông tin mô tả dữ liệu Máy điều hòa chiếc 2,20 0,007 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,030 Máy photocopy chiếc 1,50 0,009 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,003 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,004 Điện năng kW 0,371 c Cập nhật thông tin về sản phẩm ảnh viễn thám Máy điều hòa chiếc 2,20 0,007 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,030 Máy photocopy chiếc 1,50 0,009 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,003 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,004 Điện năng kW 0,371 2.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 sản phẩm Bảng 15 TT Danh mục vật liệu ĐVT Chuẩn bị Tổng hơp, cập nhật, xử lý và biên tập dữ liệu 1 Ghim dập hộp 0,010 0,010 2 Ghim vòng hộp 0,100 0,100 3 Hồ dán lọ 0,050 0,050 4 Băng dính to cuộn 0,050 0,050 5 Băng dính nhỏ cuộn 0,100 0,100 6 Giấy A4 ram 0,010 0,010 7 Mực in A4 hộp 0,002 0,002 8 Mực photocopy hộp 0,005 0,005 9 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 2,000 2,000 Ghi chú: (1) Mức cho từng công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 16 dưới đối với mức quy định tại bảng 15 trên: Bảng 16 TT Công việc ĐVT Hệ số Biên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia 1 Công tác chuẩn bị lần 1,00 2 Tổng hợp, cập nhật, xử lý và biên tập thông tin siêu dữ liệu viễn thám quốc gia 1,00 2.1 Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp sản phẩm viễn thám quốc gia cảnh ảnh 0,30 2.2 Thông tin tổng hợp về siêu dữ liệu viễn thám giao nộp (tổng số lượng, tổng số lượng có độ che phủ mây dưới 10%, sơ đồ bảng chắp, khu vực có dữ liệu viễn thám) cảnh ảnh 0,30 2.3 Thông tin chi tiết về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia giao nộp và các thông tin có liên quan đến việc sản xuất dữ liệu viễn thám 0,40 a Cập nhật, xử lý và biên tập thông tin về tài liệu công bố cảnh ảnh 0,10 b Cập nhật, xử lý và biên tập thông tin mô tả dữ liệu cảnh ảnh 0,15 c Cập nhật, xử lý và biên tập thông tin về sản phẩm ảnh viễn thám bình đồ ảnh 0,15 3. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên 3.1. Định mức lao động 3.1.1. Nội dung công việc 3.1.1.1. Công tác chuẩn bị - Lập kế họach tổ chức công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia. - Chuẩn bị thông tin siêu dữ liệu viễn thám quốc gia. - Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, văn phòng phẩm. 3.1.1.2. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên a) Tổ chức thông tin siêu dữ liệu để công bố + Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp siêu dữ liệu viễn thám quốc gia. + Tổng số lượng các cảnh ảnh, bình đồ ảnh giao nộp. + Tổng số lượng các cảnh ảnh, bình đồ ảnh viễn thám có độ phủ mây dưới 10% giao nộp. + Sơ đồ bảng chắp khu vực có ảnh viễn thám. + Các nhóm thông tinn về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia b) Tổ chức công cụ công bố và tra cứu trên mạng thông tin điện tử. 3.1.2. Định biên: 01 ĐĐBĐV III.3 3.1.3. Định mức: công/sản phẩm Bảng 17 TT Công việc ĐVT Mức Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên 1 Công tác chuẩn bị công/lần 1,00 2 Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên 2.1 Tổ chức thông tin siêu dữ liệu để công bố công/cảnh ảnh hoặc bình đồ ảnh a Thông tin về các cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp siêu dữ liệu viễn thám quốc gia 0,01 b Tổng số lượng các cảnh ảnh, bình đồ ảnh viễn thám giao nộp 0,01 c Tổng số lượng các cảnh ảnh, bình đồ ảnh viễn thám có độ phủ mây dưới 10% giao nộp 0,01 d Sơ đồ bảng chắp khu vực có ảnh viễn thám 0,02 đ Các nhóm thông tin về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia 0,01 2.2 Tổ chức công cụ công bố và tra cứu trên mạng thông tin điện tử công/lần 1,00 3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm Bảng 18 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức 1 Áo blu (áo BHLĐ) chiếc 12 0,80 2 Dép đi trong phòng đôi 6 0,80 3 Bàn làm việc chiếc 60 0,80 4 Ghế tựa chiếc 60 0,80 5 Tủ tài liệu gỗ chiếc 60 0,20 6 Bàn dập ghim chiếc 36 0,01 7 Cặp tài liệu chiếc 12 0,80 8 Kéo cắt giấy chiếc 36 0,01 9 Máy tính tay chiếc 60 0,05 10 Đồng hồ treo tường chiếc 36 0,20 11 Quạt trần 0,1kW chiếc 60 0,07 12 Quạt thông gió 0,04kW chiếc 60 0,13 13 Đèn neon 0,04kW bộ 30 0,80 14 Máy hút bụi 2kW chiếc 60 0,01 15 Điện năng kW 0,54 Ghi chú: Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 19 dưới đối với mức quy định tại bảng 18 trên: Bảng 19 TT Công việc ĐVT Hệ số Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên 1 Công tác chuẩn bị ca/lần 1,00 2 Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên 2.1 Tổ chức thông tin siêu dữ liệu viễn thám quốc gia ca/cảnh ảnh hoặc bình đồ ảnh a Thông tin về các cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp siêu dữ liệu viễn thám quốc gia 0,01 b Tổng số lượng các cảnh ảnh, bình đồ ảnh viễn thám giao nộp 0,01 c Tổng số lượng các cảnh ảnh, bình đồ ảnh viễn thám có độ phủ mây dưới 10% giao nộp 0,01 d Sơ đồ bảng chắp khu vực có ảnh viễn thám 0,02 đ Các nhóm thông tin về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia 0,01 2.2 Tổ chức công cụ công bố và tra cứu trên mạng thông tin điện tử ca/lần 1,00 3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm Bảng 20 TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên 1 Công tác chuẩn bị Máy điều hòa chiếc 2,20 0,130 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,600 Máy photocopy chiếc 1,50 0,180 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,060 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,100 Điện năng kW 7,730 2 Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên 2.1 Tổ chức thông tin siêu dữ liệu viễn thám quốc gia a Thông tin về các cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp siêu dữ liệu viễn thám quốc gia Máy điều hòa chiếc 2,20 0,001 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,006 Máy photocopy chiếc 1,50 0,002 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,001 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,003 Điện năng kW 0,080 b Tổng số lượng các cảnh ảnh, bình đồ ảnh viễn thám giao nộp Máy điều hòa chiếc 2,20 0,001 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,006 Máy photocopy chiếc 1,50 0,002 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,001 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,003 Điện năng kW 0,080 c Tổng số lượng các cảnh ảnh, bình đồ ảnh viễn thám có độ phủ mây dưới 10% giao nộp Máy điều hòa chiếc 2,20 0,001 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,006 Máy photocopy chiếc 1,50 0,002 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,001 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,003 Điện năng kW 0,080 d Sơ đồ bảng chắp khu vực có ảnh viễn thám Máy điều hòa chiếc 2,20 0,003 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,012 Máy photocopy chiếc 1,50 0,003 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,001 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,003 Điện năng kW 0,150 đ Các nhóm thông tin về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia Máy điều hòa chiếc 2,20 0,001 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,006 Máy photocopy chiếc 1,50 0,002 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,001 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,003 Điện năng kW 0,080 2.2 Tổ chức công cụ công bố và tra cứu trên mạng thông tin điện tử Máy điều hòa chiếc 2,20 0,130 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,300 Máy photocopy chiếc 1,50 0,090 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,030 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,060 Điện năng kW 4,890 3.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 sản phẩm. Bảng 21 TT Danh mục vật liệu ĐVT Chuẩn bị Công bố SDLVTQG 1 Ghim dập hộp 0,010 0,010 2 Ghim vòng hộp 0,050 0,100 3 Hồ dán lọ 0,100 0,300 4 Băng dính to cuộn 0,050 0,150 5 Băng dính nhỏ cuộn 0,100 0,500 6 Giấy A4 ram 0,010 0,020 7 Mực in A4 hộp 0,001 0,001 8 Mực photocopy hộp 0,001 0,003 9 Mực vẽ các màu hộp 0,300 10 Bìa đóng sổ tờ 2,000 2,000 11 Sổ thống kê quyển 0,010 0,010 12 Dây buộc (nilon) m 1,000 13 Hộp đựng tài liệu chiếc 1,000 1,000 14 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 1,000 15 Giấy đóng gói tờ 10,000 Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 22 dưới đối với mức quy định tại bảng 21 trên: Bảng 22 TT Công việc Hệ số Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên 1 Công tác chuẩn bị 1,00 2 Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên 1,00 2.1 Tổ chức thông tin siêu dữ liệu viễn thám quốc gia 0,90 a Thông tin về các cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp siêu dữ liệu viễn thám quốc gia 0,15 b Tổng số lượng các cảnh ảnh, bình đồ ảnh viễn thám giao nộp 0,20 c Tổng số lượng các cảnh ảnh, bình đồ ảnh viễn thám có độ phủ mây dưới 10% giao nộp 0,15 d Sơ đồ bảng chắp khu vực có ảnh viễn thám 0,25 đ Các nhóm thông tin về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia 0,15 2.2 Tổ chức công cụ công bố và tra cứu trên mạng thông tin điện tử 0,10 4. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm 4.1. Định mức lao động 4.1.1. Nội dung công việc a) Công tác chuẩn bị - Lập kế họach tổ chức công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm. - Chuẩn bị các nội dung về thông tin phục vụ lập bản báo cáo công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm. - Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, văn phòng phẩm b) Lập báo cáo về tổ chức thông tin dữ liệu - Tình hình dữ liệu viễn thám quốc gia từ thời điểm công bố năm trước đến thời điểm công bố năm nay. - Hướng dẫn về tìm kiếm siêu dữ liệu viễn thám quốc gia. - Đặc tính kỹ thuật của của dữ liệu viễn thám quốc gia. - Tình hình khai thác sử dụng siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.
c) Tổ chức công bố báo cáo siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm. - Tổ chức công bố, tra cứu trên văn bản giấy. - Tổ chức công bố, tra cứu trên cổng thông tin điện tử 4.1.2. Định biên: nhóm 02 lao động, gồm 01 ĐĐBĐV III.3 và 01 ĐĐBĐV III.4 4.1.3. Định mức: công nhóm/lần công bố Bảng 23 TT Công việc Mức Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm 1 Công tác chuẩn bị 1,00 2 Lập báo cáo về tổ chức thông tin dữ liệu a Tình hình dữ liệu viễn thám quốc gia từ thời điểm công bố năm trước đến thời điểm công bố năm nay. 0,30 b Hướng dẫn về tìm kiếm siêu dữ liệu viễn thám quốc gia. 0,30 c Đặc tính kỹ thuật của của dữ liệu viễn thám quốc gia. 0,50 d Tình hình khai thác sử dụng siêu dữ liệu viễn thám quốc gia. 1,00 3 Tổ chức công bố báo cáo siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm a Tổ chức công bố, tra cứu trên văn bản giấy 2,00 b Tổ chức công bố, tra cứu trên cổng thông tin điện tử 2,00 4.2. Định mức dụng cụ: ca/lần công bố Bảng 24 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mức 1 Áo blu (áo BHLĐ) chiếc 12 1,60 2 Dép đi trong phòng đôi 6 1,60 3 Bàn làm việc chiếc 60 1,60 4 Ghế tựa chiếc 60 1,60 5 Tủ tài liệu gỗ chiếc 60 0,20 6 Bàn dập ghim chiếc 36 0,01 7 Bút chì chiếc 2 0,01 8 Cặp tài liệu chiếc 12 0,80 9 Kéo cắt giấy chiếc 36 0,01 10 Máy tính tay chiếc 60 0,01 11 Đồng hồ treo tường chiếc 36 0,40 12 Quạt trần 0,1 kW chiếc 60 0,13 13 Quạt thông gió 0,04kW chiếc 60 0,27 14 Đèn neon 0,04kW bộ 30 1,60 15 Máy hút bụi 2kW chiếc 60 0,01 16 Điện năng kW 0,91 Ghi chú: Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 25 dưới đối với mức quy định tại bảng 24 trên: Bảng 25 TT Công việc Hệ số Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm 1 Công tác chuẩn bị 1,00 2 Lập báo cáo về tổ chức thông tin dữ liệu a Tình hình dữ liệu viễn thám quốc gia từ thời điểm công bố năm trước đến thời điểm công bố năm nay. 0,30 b Hướng dẫn về tìm kiếm siêu dữ liệu viễn thám quốc gia. 0,30 c Đặc tính kỹ thuật của của dữ liệu viễn thám quốc gia. 0,50 d Tình hình khai thác sử dụng siêu dữ liệu viễn thám quốc gia. 1,00 3 Tổ chức công bố báo cáo siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm. a Tổ chức công bố, tra cứu trên văn bản giấy 2,00 b Tổ chức công bố, tra cứu trên cổng thông tin điện tử 2,00 4.3. Định mức thiết bị: ca/lần công bố Bảng 26 TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm 1 Công tác chuẩn bị Máy điều hòa chiếc 2,20 0,27 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,12 Máy photocopy chiếc 1,50 0,03 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,01 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,02 Điện năng kW 5,89 2 Lập báo cáo về tổ chức thông tin dữ liệu a Tình hình dữ liệu viễn thám quốc gia từ thời điểm công bố năm trước đến thời điểm công bố năm nay. Máy điều hòa chiếc 2,20 0,08 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,36 Máy photocopy chiếc 1,50 0,10 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,03 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,06 Điện năng kW 4,30 b Hướng dẫn về tìm kiếm siêu dữ liệu viễn thám quốc gia. Máy điều hòa chiếc 2,20 0,08 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,36 Máy photocopy chiếc 1,50 0,10 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,03 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,06 Điện năng kW 4,30 c Đặc tính kỹ thuật của của dữ liệu viễn thám quốc gia. Máy điều hòa chiếc 2,20 0,13 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 0,60 Máy photocopy chiếc 1,50 0,18 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,06 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,12 Điện năng kW 7,39 d Tình hình khai thác sử dụng siêu dữ liệu viễn thám quốc gia. Máy điều hòa chiếc 2,20 0,27 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 1,20 Máy photocopy chiếc 1,50 0,36 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,12 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,24 Điện năng kW 14,79 3 Tổ chức công bố báo cáo siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm a Tổ chức công bố, tra cứu trên văn bản giấy Máy điều hòa chiếc 2,20 0,54 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 2,40 Máy photocopy chiếc 1,50 0,72 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,24 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,50 Điện năng kW 29,66 b Tổ chức công bố, tra cứu trên cổng thông tin điện tử Máy điều hòa chiếc 2,20 0,54 Máy vi tính để bàn chiếc 0,40 2,40 Máy photocopy chiếc 1,50 0,72 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,24 Máy quét A3 (Scaner) chiếc 0,50 0,50 Điện năng kW 29,66 4.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 lần công bố. Bảng 27 TT Danh mục vật liệu ĐVT Chuẩn bị Lập báo cáo Tổ chức công bố báo cáo Tạm hõan công bố 1 Ghim dập hộp 0,01 0,01 0,01 0,01 2 Ghim vòng hộp 0,05 0,10 0,10 3 Hồ dán lọ 0,10 0,30 0,30 4 Băng dính to cuộn 0,05 0,15 0,15 0,15 5 Băng dính nhỏ cuộn 0,10 0,50 0,50 6 Giấy A4 ram 0,01 0,02 0,02 0,02 7 Mực in A4 hộp 0,01 0,01 0,01 0,01 8 Mực photocopy hộp 0,01 0,03 0,03 0,03 9 Mực vẽ các màu hộp 0,03 0,03 10 Bìa đóng sổ tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 11 Sổ thống kê quyển 0,01 0,01 0,01 12 Dây buộc (nilon) cuộn 0,10 0,10 13 Hộp đựng tài liệu chiếc 1,00 1,00 1,00 14 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 1,00 1,00 1,00 15 Giấy đóng gói tờ 10,00 Ghi chú: Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 28 dưới đối với mức quy định tại bảng 27 trên: Bảng 28 TT Công việc Hệ số Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm 1 Công tác chuẩn bị 1,00 2 Lập báo cáo về tổ chức thông tin dữ liệu 1,00 a Tình hình dữ liệu viễn thám quốc gia từ thời điểm công bố năm trước đến thời điểm công bố năm nay. 0,20 b Hướng dẫn về tìm kiếm siêu dữ liệu viễn thám quốc gia. 0,20 c Đặc tính kỹ thuật của của dữ liệu viễn thám quốc gia. 0,30 d Tình hình khai thác sử dụng siêu dữ liệu viễn thám quốc gia. 0,30 3 Tổ chức công bố báo cáo siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm. 1,00 a Tổ chức công bố, tra cứu trên văn bản giấy 0,70 b Tổ chức công bố, tra cứu trên cổng thông tin điện tử 0,30
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lê Công Thành
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-09-2019-tt-btnmt-ban-hanh-dinh-muc-kinh-te-ky-thuat-cong-bo-sieu-du-lieu-vien-tham-quoc-gia--136034.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
- Quy định chi tiết phạm vi điều tra cơ bản về tài nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới trên lãnh thổ Việt Nam
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người
- Quy định chi tiết bộ chỉ số và việc đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo
- Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai