Thông tư số 52/2017/TT-BTNMTBan hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác cảnh báo, dự báo khí tượng thủy văn
- Số hiệu
- 52/2017/TT-BTNMT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Ngày ban hành
- 30/11/2017
Toàn văn
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 52/2017
/TT-BTNMT Hà Nội, ngày 30 tháng 11 năm 2017
THÔNG TƯ
Ban hành Đỉnh mức kỉnh tế-kỹ thuật công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
Căn cứ Luật khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Vụ trưởng Vụ Kế họach - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2018.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các t ỉ nh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Bộ trưởng, các Thứ trưởng; - Các Sở Tài nguyên và Môi trường; - Công báo, Cổng thông tin điện tử CP; - Website Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Lưu: V T, BĐKH, KTTVQG, KHTC, PC. 200.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Linh Ngọc ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2017/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
-
Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế-kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động, thiết bị, công cụ, dụng cụ, vật liệu tiêu hao cho công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
-
Đối tượng áp dụng Định mức này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến họat động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
-
Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật - Luật phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13, ngày 19 tháng 6 năm 2013; - Luật khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015; - Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; - Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 2 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; - Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an tòan lao động, vệ sinh lao động; - Nghị định số 66/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai; - Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn; - Quyết định số 47/2011/QĐ-TTg ngày 22 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề khí tượng thủy văn th u ộc ngành tài nguyên và môi trường; - Quyết định số 44/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết về cấp độ rủi r o thiên tai; - Quyết định số 46/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cảnh báo, dự báo và truyền tin thiên tai; - Thông tư số 58/2013/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác hệ thống Thông tin chuyên ngành khí tượng thủy văn phục vụ dự báo; - Thông tư số 162/2014/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 06 tháng 11 năm 2014 quy định, chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước; - Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước, áp dụng Hệ số lương lao động chuyên môn nghiệp vụ; - Thông tư liên tịch số 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn; - Thông tư số 06/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định các lọai bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; - Thông tư số 32/2016/TT-BTNMT ngày 07 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật họat động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn; - Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường; - Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm; - Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài ng u yên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường; - Thông tư số 41/2017/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng; - Thông tư số 42/2017/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn; - Quy chế, quy định, quy trình kỹ thuật - công nghệ và hướng dẫn kỹ thuật thi công và an tòan lao động hiện hành.
-
Quy định viết tắt TT Nộ i dung viết tắt Viết tắt 1 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II bậc 5 DBV2(5) 2 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II bậc 4 DBV2(4) 3 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II bậc 3 DBV2(3) 4 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II bậc 2 DBV2(2) 5 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II bậc 1 DBV2(1) 6 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 8 DBV3(8) 7 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 7 DBV3(7) 8 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 6 DBV3(6) 9 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 5 DBV3(5) 10 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 4 DBV3(4) 11 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 3 DBV3(3) 12 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 2 DBV3(2) 13 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 1 DBV3(1) 14 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng IV bậc 9 DBV4(9) 15 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng IV bậc 4 DBV4(4) 16 Định mức ĐM 17 Đơn vị tính ĐVT 18 Hải văn HV 19 Khí tượng KT 20 Kinh tế - kỹ thuật KT-KT 21 Số thứ tự TT 22 Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy móc, thiết bị Thời hạn (tháng)
-
Thành phần Định mức kinh tế - kỹ thuật a) Nội dung công việc: bao gồm các thao tác chính, thao tác phụ để thực hiện bước công việc.
b) Định biên lao động: bao gồm số lượng, cơ cấu thành phần, chức danh nghề nghiệp của lao động được tổ chức để thực hiện từng bước công việc cụ thể căn cứ vào tính chất, mức độ phức tạp, yêu cầu về chuyên môn của từng nhóm công việc chính.
c) Định mức lao động: là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn, đơn vị tính là công/bản tin. Một công làm việc tính là 08 giờ.
d) Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ và vật liệu. - Định mức sử dụng thiết bị và dụng cụ: là thời gian sử dụng thiết bị và dụng cụ cần thiết để sản xuất ra một bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; đơn vị tính là thiết bị/bản tin; dụng cụ/bản tin; thời hạn sử dụng thiết bị, dụng cụ: đơn vị là tháng; - Định mức sử dụng vật liệu: là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; đơn vị tính theo đơn vị của từng lọai vật liệu/bản tin; - Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, máy móc, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị, được tính theo công thức: Định mức điện = (công suất thiết bị x số giờ sử dụng máy móc, thiết bị thực hiện 1 bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn) + 5% hao hụt.
đ) Các công việc chưa tính trong định mức là các công việc không được tính hao phí lao động, vật liệu, dụng cụ, thiết bị, máy móc trong Định mức này, gồm: - Quan trắc, truyền và chia sẻ dữ liệu khí tượng thủy văn về n ơ i thực hiện dự báo, cảnh báo; - Khảo sát đo đạc dữ liệu địa hình, mặt cắt ngang sông; - Thiết lập mô hình, thiết lập phương án dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; - Hiệu chỉnh và kiểm định mô hình trước khi được ứng dụng trong nghiệp vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; - Mua phần mềm dự báo, cảnh báo; các sản phẩm dự báo và các mô hình dự báo khí tượng thủy văn từ các cơ quan dự báo trong và ngòai nước; - Thiết lập hoặc thu thập bản đồ mạng lưới trạm khí tượng thủy văn, bản đồ nguy cơ ngập lụt, bản đồ nguy cơ lũ quét, sạt lở đất; các lọai bản đồ thời tiết, các lọai bản đồ địa hình; - Xây dựng các phần mềm mã hóa và hiển thị dữ liệu khí tượng thủy văn; - Hệ thống công trình chuyên môn (Trung tâm điều hành tác nghiệp dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn, Trung tâm dữ liệu - Data Center); hệ thống tính tóan có giá trị lớn (Hệ thống siêu máy tính - Super Computer; Hệ thống tính tóan hiệu năng cao); - Quản trị hệ thống thông tin khí tượng thủy văn; - Trực theo dõi diễn biến và khả năng xuất hiện bất thường của hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm sau khi thực hiện xong bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; - Định mức kinh tế - kỹ thuật bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn, hải văn không bao gồm nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh báo mưa trên các lưu vực sông, dự báo, cảnh báo gió các vùng biển.
- Cách tính định mức kinh tế - kỹ thuật công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 6.1. Công thức tính a) Định mức lao động Việc tính định mức lao động đối với công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn thông qua hệ số điều chỉnh. Khi dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn ở các điều kiện khác điều kiện áp dụng quy định tại mục 6.2 Phần I của Thông tư này thì định mức lao động được điều chỉnh theo các hệ số điều chỉnh tương ứng. Định mức sẽ được tính theo công thức sau: Trong đó: - M l d là định mức của công việc có các hệ số điều chỉnh; - M tc là định mức của dạng công việc được lập trong điều kiện chuẩn; - K i là hệ số điều chỉnh thứ i theo mức độ phức tạp của từng yếu tố ảnh hưởng đến mức chuẩn; - n là số các hệ số điều chỉnh.
b) Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ và vật liệu Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ và vật liệu được xây dựng trong điều kiện chuẩn. Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ và vật liệu cho công tác dự báo, cảnh báo khí tượng, thủy văn trong điều kiện chuẩn được áp dụng khi thực hiện dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong các điều kiện khác nhau. 6.2. Điều kiện áp dụng Điều kiện áp dụng là tổ hợp các yếu tố chính gây ảnh hưởng đến việc thực hiện của bước công việc, làm căn cứ để xây dựng tổ hợp điều kiện chuẩn. Các điều kiện chuẩn được quy định cho công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn như sau:
a) Điều kiện áp dụng chuẩn chung cho công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn - Số liệu khí tượng thủy văn phục vụ công tác dự báo, cảnh báo thực hiện theo Thông tư số 58/2013/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác hệ thống thông tin chuyên ngành khí tượng thủy văn phục vụ dự báo, cảnh báo; - Lọai bản tin và tần suất phát bản tin dự báo, cảnh báo thực hiện theo Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường; Thông tư số 41/2016/TT- BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm.
b) Điều kiện áp dụng chuẩn cho công tác dự báo, cảnh báo khí tượng - Số lượng yếu tố dự báo, cảnh báo: 05 yếu tố; - Số lượng điểm dự báo, cảnh báo: từ 30 đến dưới 40 điểm; - Số diện tích dự báo, cảnh báo: từ 5.000 đến dưới 7.000 km 2 ; - Chiều dài đường biển khu vực dự báo, cảnh báo: dưới 100 km.
c) Điều kiện áp dụng chuẩn cho công tác dự báo, cảnh báo thủy văn - Độ phức tạp của lưu vực sông: lưu vực sông nội tỉnh ảnh hưởng triều; - Diện tích lưu vực sông: từ 1.000 đến dưới 5.000 km 2 ; - Lưu vực sông có 01 đ iểm dự báo, cảnh báo.
d) Điều kiện áp dụng chuẩn cho công tác dự báo, cảnh báo hải văn - Số lượng yếu tố dự báo, cảnh báo: 03 yếu tố; - Số lượng vùng hoặc điểm dự báo, cảnh báo: từ 05 đến 06 vùng hoặc từ 26 đến 30 điểm; - Chiều dài đường biển khu vực dự báo, cảnh báo: dưới 100 km. 6.3. Các hệ số điều chỉnh Hệ số điều chỉnh là hệ số được xây dựng tương ứng với mỗi lọai điều kiện chuẩn trong điều kiện áp dụng. Trong trường hợp thực hiện công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn có điều kiện khác với điều kiện chuẩn thì định mức lao động được điều chỉnh theo các hệ số điều chỉnh tương ứng. Các hệ số điều chỉnh: Bảng 1. Hệ số điều chỉnh theo số lượng y ế u t ố dự báo, cảnh báo (K y t) TT Số lượng yếu tố dự báo, cảnh báo K yt I Số lượng yếu tố dự báo, cảnh báo khí tượ n g 1.1 1 yếu tố 0,80 1.2 2 yếu tố 0,85 1.3 3 yếu tố 0,90 1.4 4 yếu tố 0,95 1.5 5 yếu tố 1,00 1.6 6 yếu tố 1,20 1.7 Từ 7 yếu tố trở lên 1,50 II Số lượng yếu tố dự báo, cảnh báo hải văn 2.1 1 yếu tố 0,85 2.2 2 yếu tố 0,90 2.3 3 yếu tố 1,00 2.4 4 yếu tố 1,20 2.5 Từ 5 đến 6 yếu tố 1,35 2.6 Từ 7 yếu tố trở lên 1,50 Bảng 2. Hệ số điều chỉnh theo số lượng điểm hoặc khu vực dự báo, cảnh báo (K đdb ) TT Số lượng điểm dự báo, cảnh báo K đdb I Số lượng điểm dự báo, cảnh báo khí tượng 1.1 Dưới 10 điểm 0,70 1.2 Từ 10 đến dưới 20 điểm 0,80 1.3 Từ 20 đến dưới 30 điểm 0,90 1.4 Từ 30 đến dưới 40 điểm 1,00 1.5 Từ 40 đến dưới 50 điểm 1,20 1.6 Từ 50 đến dưới 60 điểm 1,30 1.7 Từ 60 đến dưới 70 điểm 1,40 1.8 Từ 70 đến dưới 80 điểm 1,50 1.9 Từ 80 đến dưới 90 điểm 1,60 1.10. Từ 90 đến 100 điểm 1,70 1.11 Từ 100 điểm trở lên 1,80 II Số lượng điểm dự báo, cảnh báo thủy văn 2.1 1 điểm 1,00 2.2 2 điểm 1,20 2.3 Từ 3 đến 5 điểm 1,50 2.4 Từ 6 đến 8 điểm 1,80 2.5 Từ 8 điểm trở lên 2,00 III Số lượng vùng, điểm, dự báo, cảnh báo hải văn 3.1 Số lượng vùng dự báo, cảnh báo hải văn 3.1.1 Từ 1 đến 2 vùng 0,80 3.1.2 Từ 3 đến 4 vùng 0,85 3.1.3 Từ 5 đến 6 vùng 1,00 3.1.4 Từ 7 đến 8 vùng 1,05 3.1.5 Từ 9 đến 10 vùng 1,10 3.1.6 Từ 11 đến 15 vùng 1,15 3.1.7 Trên 16 vùng 1,20 3.2 Số lượng điểm dự báo, cảnh báo hải văn 3.2.1 Dưới 3 điểm 0,30 3.2.2 Từ 3 đến 5 điểm 0,35 3.2.3 Từ 6 đến 10 điểm 0,45 3.2.4 Từ 11 đến 15 điểm 0,55 3.2.5 Từ 16 đến 20 điểm 0,70 3.2.6 Từ 21 đến 25 điểm 0,85 3.2.7 Từ 26 đến 30 điểm 1,00 3.2.8 Từ 31 đến 50 điểm 1,25 3.2.9 Trên 50 điểm 1,50 Bảng 3. Hệ số điều chỉnh theo độ phức tạp củ a lưu vực sông khi dự báo, cảnh báo thủy văn (K pt ) TT Độ phức tạp của lưu Vực sông K pt 1.1 Lưu vực sông nội tỉnh không ảnh hưởng triều 0,70 1.2 Lưu vực sông (tính t ớ i điểm dự báo) là sông liên tỉnh, không có mối quan hệ liên quốc gia 0,80 1.3 Lưu vực sông nội tỉnh ảnh hưởng triều 1,00 1.4 Lưu vực sông liên tỉnh ảnh hưởng triều 1,10 1.5 Lưu vực sông có mối quan hệ liên quốc gia 1,40 Bảng 4. Hệ số điều chỉnh theo diện tích khu vực, lưu vực sông khi dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (K dt ) TT Diện tích khu vực, lưu vực sông khi dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (km 2 ) K dt I Diện tích khu vực dự báo, cảnh báo khí tượng 1.1 Dưới 1.000 km 2 0,70 1.2 Từ 1.000 đến dưới 3.000 km 2 0,80 1.3 Từ 3.000 đến dưới 5.000 km 2 0,90 1.4 Từ 5.000 đến dưới 7.000 km 2 1,00 1.5 Từ 7.000 đến dưới 9.000 km 2 1,20 1.6 Từ 9.000 đến dưới 10.000 km 2 1,30 1.7 Từ 10.000 đến dưới 30.000 km 2 1,40 1.8 Từ 30.000 đến dưới 50.000 km 2 1,50 1.9 Từ 50.000 đến dưới 70.000 km 2 1,60 1.10 Từ 70.000 đến dư ớ i 90.000 km 2 1,70 1.11 Từ 90.000 đến dưới 110.000 km 2 1,80 1.12 Từ 110.000 đến 130.000 km 2 1,90 1.13 Trên 130.000 km 2 2,10 II Diện tích lưu vực sông khi dự báo, cảnh báo thủy văn 2.1 Dưới 500 km 2 0,80 2.2 Từ 500 đến dưới 1.000 km 2 0,90 2.3 Từ 1.000 đến dưới 5.000 km 2 1,00 2.4 Từ 5.000 đến dưới 10.000 km 2 1,10 2.5 Từ 10.000 đến dưới 15.000 km 2 1,25 2.6 Từ 15.000 đến 20.000 km 2 1,40 2.7 Trên 20.000 km 2 1,60 Bảng 5. Hệ số điều chỉnh theo chiều dài đường biển khu vực dự báo, cảnh báo khí tượng và hải văn, tính theo tổng chiều dài các khu vực dự báo (K d ) TT Chiều dài đường biển khu vực dự báo, cảnh báo khí tượng và hải văn K d 1 Dưới 100 km 1,00 2 Từ 100 km đến 150 km 1,10 3 Từ 151 km đến 250 km 1,20 4 Từ 251 km đến 350 km 1,30 5 Từ 351 km đến 500 km 1,40 6 Từ 501 km đến 750 km 1,50 7 Từ 751 km đến 1.000 km 1,60 8 Từ 1.001 km đến 1.500 km 1,70 9 Từ 1.501 km đến 2.000 km 1,80 10 Từ 2.001 km đến 3.000 km 1,90 11 Trên 3.000 km 2,00 7. Các quy định khác a) Định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh b á o khí tượng thủy văn theo Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và Định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn chuyên đề theo yêu cầu của ng ư ời sử dụng được áp dụng theo định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn có nội dung thực hiện tương tự được quy định trong Thông tư này;
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày được áp dụng đối với dự báo, cảnh báo thời tiết trên đất liền thời hạn ngắn và thời hạn vừa; phân tích xu thế thời tiết thời hạn ngắn và thời hạn vừa;
c) Định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày được áp dụng đối với dự báo, cảnh báo thời tiết tại một địa điểm thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn và thời hạn vừa;
d) Định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm được áp dụng đối với dự báo, cảnh báo sóng lớn, nước dâng trong áp thấp nhiệt đới, bão, gió mùa và triều cường;
đ) Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời. Phần II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Chương I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG
- Dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày 1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 6, Điều 9 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 1.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu a) Thu thập số liệu: Số liệu quan trắc khí tượng tại khu vực dự báo và lân cận; số liệu mô phỏng dự báo của các mô hình số trị tòan cầu, mô hình khu vực; số liệu từ viễn thám trong khu vực; và các dữ liệu thống kê về giá trị trung bình và cực trị trong lịch sử của các yếu tố khí tượng dự báo.
b) Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: - Đánh giá tính đầy đủ, chính xác của các lọai dữ liệu đã thu thập; - Phân tích số liệu, kiểm tra, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu; - Điền các số liệu quan trắc lên các bản đồ thời tiết sau khi đã mã hóa và điền số liệu quan trắc lên bản đồ nền; - Hiển thị dữ liệu thám không trên các giản đồ thiên khí ở thời điểm quan trắc gần nhất của các trạm thám không vô tuyến và pilot trên cả nước. 1.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Phân tích các lọai số liệu: - Phân tích các dữ liệu quan trắc khí tượng; - Phân tích các bản đồ synốp tại các mực khí áp chuẩn; - Phân tích dữ liệu thám không trên các giản đồ thiên khí ở thời điểm quan trắc gần nhất của các trạm thám không vô tuyến và pilot trên cả nước; - Phân tích dữ liệu viễn thám (vệ tinh, ra đa thời tiết, định vị sét); - Phân tích dữ liệu quan trắc bề mặt của tất cả các hiện tượng, yếu tố quan trắc tại các trạm đo trên cả nước; - Phân tích các giá trị trung bình và cực trị trong lịch sử của các yếu tố khí tượng.
b) Đánh giá hiện trạng: - Trên cơ sở phân tích các dữ liệu quan trắc, bản đồ synốp, dữ liệu viễn thám để xác định hình thế thời tiết đ ài qua và hiện tại; - Trên cơ sở phân tích các giá trị trung bình và cực trị trong lịch sử của các yếu tố khí tượng để xác định khả năng có lặp lại hay không của các yếu tố khí tượng, đặc biệt là các giá trị cực trị; - Trên cơ sở phân tích các bản đồ synốp và khai thác sản phẩm của các mô hình số hiện có tại đơn vị dự báo để phân tích diễn biến của các hệ thống thời tiết sắp tới; - Trong quá trình phân tích dữ liệu, nếu phát hiện có khả năng xuất hiện các hiện tượng thời tiết nguy hiểm thì chuyển sang thực hiện Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm tương ứng. 1.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày theo quy định hiện hành. 1.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 1.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 1.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày được cung cấp theo quy định hiện hành. 1.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng để quyết định bổ sung các bản tin. 1.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày được thực hiện theo quy định hiện hành. 1.2. Định mức lao động 1.2.1. Định biên Bảng 6. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(3) DBV2(1) DBV3(8) DBV3(6) DBV3(2) DBV4(4) Tổng số I Thực hiện các nội dung dự báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày. 1 1 1 1 1 1 6 1.2.2. Định mức Bảng 7. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày Đơn vị tính: công/bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(3) DBV2(1) DBV3(8) DBV3(6) DBV3(2) DBV4(4) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,05 0,05 0,05 0,05 0,10 0,10 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,10 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,25 0,30 0,30 0,30 0,43 0,35 1.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 8. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Đ ị nh mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 6 60 0,0016 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0003 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0001 4 Máy fax cái 1 60 0,0003 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0003 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0002 7 Máy photocopy cái 1 96 0,0002 8 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0003 9 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0002 10 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0001 11 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 6 60 0,0016 12 Máy in màu A0 (điền đồ) cái 1 60 0,0003 1.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 9. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời h ạ n sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 6 96 0,0010 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0002 3 Bảng công tác chiếc 5 60 0,0013 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0003 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 6 36 0,0026 6 File nan đựng tài liệu chiếc 6 36 0,0026 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 3 96 0,0005 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0003 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 12 36 0,0053 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0008 11 Ổn áp 10KVA chiếc 6 60 0,0016 12 Dập ghim to chiếc 6 36 0,0026 13 Dập ghim nhỏ chiếc 6 36 0,0026 14 Nhổ ghim chiếc 6 12 0,0079 15 Dao dọc giấy chiếc 6 12 0,0079 16 Kéo cắt giấy chiếc 6 24 0,0039 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 6 12 0,0079 18 Giá cắm bút chiếc 6 12 0,0079 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 6 24 0,0039 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 12 24 0,0079 21 Máy tính cầm tay chiếc 6 36 0,0026 22 Chuột máy tính chiếc 6 12 0,0079 23 Bàn phím máy tính chiếc 6 60 0,0016 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0004 25 USB chiếc 6 24 0,0039 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0003 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 1 60 0,0003 3 Át lát mây quốc tế quyển 1 60 0,0003 4 Bảng tra độ ẩm quyển 1 60 0,0003 5 Hướng dẫn phân định mây quyển 1 60 0,0003 6 Bảng mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0003 7 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0003 8 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 1 60 0,0003 9 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0003 10 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0003 1.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 10. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0004 3 Bút chì các màu chiếc 0,0740 4 Bút bi chiếc 0,0493 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,0247 6 Bút xóa chiếc 0,0247 7 Bút viết bảng chiếc 0,0411 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,0411 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,0411 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,0411 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0164 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,2466 13 Giấy note tập 0,1233 14 Hồ dán lọ 0,0493 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,0493 16 Hộp ghim dập to hộp 0,0493 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,0986 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,1233 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,1233 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,1233 21 T ẩ y m ề m chiếc 0,0247 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0068 23 Mực in máy photocopy hộp 0,0068 24 Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông) tờ 1,7628 25 Mực máy in màu A 0 vẽ bản đồ hộp 0,0043 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 44,7875 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 3,84 giờ/bản tin kWh 9,2160 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 3,84 giờ/bản tin kWh 2,6880 - Máy in công suất 0,36 kW/giờ; máy photocopy công suất 0,12 kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,2712 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 3,84 giờ/bản tin kWh 20,2522 - Máy chiếu công suất 0,33 KW/giờ, họat động 0,4 giờ/bản tin kWh 0,1320 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 3,84 giờ/bản tin kWh 6,9120 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 3,84 giờ/bản tin kWh 3,4598 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 2,1327 3 X ă ng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 2. Dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển 2.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 6, Điều 9 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 2.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu a) Thu thập số liệu: Số liệu quan trắc khí tượng tại khu vực dự báo và lân cận (khí tượng bề mặt, thám không vô tuyến, pilot, đo mưa tự động, quan trắc trên tàu biển, quan trắc tăng cường); số liệu mô phỏng dự báo của các mô hình số trị tòan cầu, mô hình khu vực; số liệu từ viễn thám trong khu vực; và các dữ liệu thống kê về giá trị trung bình và cực trị trong lịch sử của các yếu tố khí tượng dự báo.
b) Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: - Phân tích, đánh giá tính đầy đủ, chính xác của các lọai dữ liệu đã thu thập, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu (nếu cần); - Điền các số liệu quan trắc lên bản đồ thời tiết (sau mã hóa) và bản đồ nền; - Hiển thị dữ liệu thám không trên các giản đồ thiên khí ở thời điểm quan trắc gần nhất của các trạm thám không vô tuyến và pilot trên cả nước. 2.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Phân tích các lọai số liệu: - Phân tích các dữ liệu quan trắc khí tượng; - Phân tích các bản đồ synốp tại các mực khí áp chuẩn; - Phân tích dữ liệu thám không trên các giản đồ thiên khí ở thời điểm quan trắc gần nhất của các trạm thám không vô tuyến và pilot trên cả nước; - Phân tích dữ liệu viễn thám (vệ tinh, ra đa thời tiết, định vị sét); - Phân tích dữ liệu quan trắc bề mặt của tất cả các hiện tượng, yếu tố quan trắc tại các trạm đo trên cả nước; - Phân tích các giá trị trung bình và cực trị trong lịch sử của các yếu tố khí tượng.
b) Đánh giá hiện trạng: - Đánh giá và xác định hình thế thời tiết trên biển đã qua và hiện tại; nhận định khả năng có hay không các yếu tố khí tượng, đặc biệt là các giá trị cực trị; phân tích diễn biến của các hệ thống thời tiết trên biển thời gian tới. 2.1.3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển theo quy định hiện hành. 2.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 2.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 2.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển được cung cấp theo quy định hiện hành. 2.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng để quyết định bổ sung các bản tin. 2.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển được thực hiện theo quy định hiện hành. 2.2. Định mức lao động 2.2.1 Định biên Bảng 11. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(3) DBV2(1) DBV3(8) DBV3(6) DBV3(4) DBV3(3) Tổng số I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển 1 1 1 1 1 1 6 2.2.2 Định mức Bảng 12. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thời tiết trên bi ể n Đơn vị tính: công/bản tin TT Dạng mục công việc Định mức DBV2(3) DBV2(1) DBV3(8) DBV3(6) DBV3(4) DBV3(3) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,05 0,05 0,05 0,05 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,25 0,25 0,25 0,20 0,20 0,28 2.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 13. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn ph ò ng bộ 6 60 0,0012 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0002 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0001 4 Máy fax cái 1 60 0,0002 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0002 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0001 7 Máy photocopy cái 1 96 0,0001 8 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0002 9 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0001 10 Ti vi (64 inch) cái 1 120 0,0001 11 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 6 60 0,0012 12 Máy in màu A0 (điền đồ) cái 1 60 0,0003 2.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 14. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Đ ị nh mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 6 96 0,0008 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0001 3 Bảng công tác chiếc 5 60 0,0010 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0002 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 6 36 0,0021 6 File nan đựng tài liệu chiếc 6 36 0,0021 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 3 96 0,0004 8 Đồng hồ tre o tường chiếc 1 60 0,0002 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 12 36 0,0042 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0006 11 Ổn áp 10KVA chiếc 6 60 0,0012 12 Dập ghim to chiếc 6 36 0,0021 13 Dập ghim nhỏ chiếc 6 36 0,0021 14 Nhổ ghim chiếc 6 12 0,0062 15 Dao dọc giấy chiếc 6 12 0,0062 16 Kéo cắt giấy chiếc 6 24 0,0031 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 6 12 0,0062 18 Giá cắm bút chiếc 6 12 0,0062 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 6 24 0,0031 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 12 24 0,0062 21 Máy tính cầm tay chiếc 6 36 0,0021 22 Chuột máy tính chiếc 6 12 0,0062 23 Bàn phím máy tính chiếc 6 60 0,0012 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0003 25 USB chiếc 6 24 0,0031 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0002 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 1 60 0,0002 3 Át lát mây quốc tế quyển 1 60 0,0002 4 Bảng tra độ ẩm quyển 1 60 0,0002 5 Hướng dẫn phân định mây quyển 1 60 0,0002 6 Bảng mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0002 7 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0002 8 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 1 60 0,0002 9 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0002 10 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0002 2.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 15. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Đ ị nh mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0004 3 Bút chì các màu chiếc 0,0740 4 Bút bi chiếc 0,0493 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,0247 6 Bút xóa chiếc 0,0247 7 Bút viết bảng chiếc 0,0411 8 Băng dính gáy màu 5 cm cuộn 0,0411 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,0411 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,0411 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0164 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,2466 13 Giấy note tập 0,1233 14 Hồ dán lọ 0,0493 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,0493 16 Hộp ghim dập to hộp 0,0493 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,0986 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,1233 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,1233 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,1233 21 T ẩ y m ề m chiếc 0,0247 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0068 23 Mực in máy photocopy hộp 0,0068 24 Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông) tờ 1,7628 25 Mực máy in màu A 0 vẽ bản đồ hộp 0,0043 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phú t/ lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 35,5449 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 3,04 giờ/bản tin kWh 7,2960 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 3,04 giờ/bản tin kWh 2,1280 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy photocopy công suất 0,12 kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,2712 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 3,04 giờ/bản tin kWh 16,0330 - Máy chiếu công suất 0,33 KW/giờ, họat động 0,4 giờ/bản tin kWh 0,1320 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 3,04 giờ/bản tin kWh 5,4720 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 3,04 giờ/bản tin kWh 2,7390 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 1,6926 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóa n 0,6749 m 3 / bản tin m 3 0,6749 3. Dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày 3.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 6, Điều 9 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 3.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu a) Thu thập số liệu: Số liệu quan trắc khí tượng tại khu vực dự báo và lân cận (khí tượng bề mặt, thám không vô tuyến, pilot, đo mưa tự động, quan trắc trên tàu biển, quan trắc tăng cường); số liệu mô phỏng dự báo của các mô hình số trị tòan cầu, mô hình khu vực; số liệu từ viễn thám trong khu vực; và các dữ liệu thống kê về giá trị trung bình và cực trị trong lịch sử của các yếu tố khí tượng dự báo.
b) Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: - Phân tích, đánh giá tính đầy đủ, chính xác của các lọai dữ liệu đã thu thập, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu (nếu cần); - Điền các số liệu quan trắc lên bản đồ thời tiết (sau mã hóa) và bản đồ nền; - Hiển thị dữ liệu thám không trên các giản đồ thiên khí ở thời điểm quan trắc gần nhất của các trạm thám không vô tuyến và pilot trên cả nước. 3.1.2. Phân tích, đánh giá h i ện trạng a) Phân tích các lọai số liệu: - Phân tích các dữ liệu quan trắc khí tượng; - Phân tích các bản đồ s y nốp tại các mực khí áp chuẩn; - Phân tích dữ liệu thám không trên các giản đồ thiên khí ở thời điểm quan trắc gần nhất của các trạm thám không vô tuyến và pilot trên cả nước; - Phân tích dữ liệu viễn thám (vệ tinh, ra đa thời tiết, định vị sét); - Phân tích dữ liệu quan trắc bề mặt của tất cả các hiện tượng, yếu tố quan trắc tạ i các trạm đo trên cả nước; - Phân tích các giá trị trung bình và cực trị trong lịch sử của các yếu tố khí tượng.
b) Đánh giá hiện trạng: Đánh giá và xác định hình thế thời tiết đã qua và hiện tại; nhận định khả năng có hay không các yếu tố khí tượng, đặc biệt là các giá trị cực trị; phân tích diễn biến của các hệ thống thời tiết các điểm được dự báo thời gian tới; phát hiện có hay không khả năng xuất hiện các hiện tượng thời tiết nguy hiểm (chuyển sang Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tư ợn g khí tượng thủy văn nguy hiểm tương ứng). 3.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo th ời tiết điểm đến 10 ngày theo quy định hiện hành. 3.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 3.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo a) Dựa trên cơ sở bản tin dự báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày để dự báo chi tiết các yếu tố kh í tượng, hiện tượng khí tượng (hiện tượng thời tiết, mây, mưa, nhiệt độ không khí, độ ẩm tương đối, hướng và tốc độ gió) tại các địa điểm trong 24 giờ đầu chi tiết đến từng khỏang 12 giờ (ngày, đêm);
b) Dựa trên cơ sở bản tin dự báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày để dự báo chi tiết các yếu tố khí tượng, hiện tượng khí tượng (hiện tượng thời tiết, mây, mưa, nhiệt độ không khí, độ ẩm tương đối, hướng và tốc độ gió) tại các địa điểm trong từng ngày từ ngày 02 đến ngày 03;
c) Dựa trên cơ sở bản tin dự báo xu th ế thời tiết trên đất li ề n thời hạn đến 10 ngày để dự báo hiện tượng thời tiết, mưa, nhiệt độ cao nhất và nhiệt độ thấp nhất trong từng ngày từ ngày 04 đến ngày 10. 3.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày được cung cấp th e o quy định hiện hành. 3.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng để quyết định bổ sung các bản tin. 3.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày được thực hiện theo quy định hiện hành. 3.2. Định biên lao động 3.2.1. Định biên Bảng 16. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(5) DBV2(1) DBV3(8) DBV3(4) DBV3(2) DBV4(4) Tổng số I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày 1 1 1 1 1 1 6 3.2.2. Định mức Bảng 17. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày Đơn vị tính: công/bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(5) DBV2(1) DBV3(8) DBV3(4) DBV3(2) DBV4(4) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,10 0,10 0,10 0,10 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 0,05 0,05 0,05 0,10 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,28 0,35 0,30 0,35 0,40 0,43 3.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 18. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT S ố lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 6 60 0,0016 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0003 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0001 4 Máy fax cái 1 60 0,0003 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0003 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BT U 5,274 KW bộ 1 96 0,0002 7 Máy photocopy cái 1 96 0,0002 8 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0003 9 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0002 10 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0001 11 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 6 60 0,0016 12 Máy in màu A 0 (điền đồ) cái 1 60 0,0003 3.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 19. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Đ ị nh mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 6 96 0,0010 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0002 3 Bảng công tác chiếc 5 60 0,0013 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0003 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 6 36 0,0026 6 File nan đựng tài liệu chiếc 6 36 0,0026 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 3 96 0,0005 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0003 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 12 36 0,0053 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0008 11 Ổn áp 10KVA chiếc 6 60 0,0016 12 Dập ghim to chiếc 6 36 0,0026 13 Dập ghim nhỏ chiếc 6 36 0,0026 14 Nhổ ghim chiếc 6 12 0,0079 15 Dao dọc giấy chiếc 6 12 0,0079 16 Kéo cắt giấy chiếc 6 24 0,0039 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 6 12 0,0079 18 Giá cắm bút chiếc 6 12 0,0079 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 6 24 0,0039 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 12 24 0,0079 21 Máy tính cầm tay chiếc 6 36 0,0026 22 Chuột máy tính chiếc 6 12 0,0079 23 Bàn phím máy tính chiếc 6 60 0,0016 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0004 25 USB chiếc 6 24 0,0039 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0003 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 1 60 0,0003 3 Át lát mây quốc tế quyển 1 60 0,0003 4 Bảng tra độ ẩm quyển 1 60 0,0003 5 Hướng dẫn phân định mây quyển 1 60 0,0003 6 Bảng mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0003 7 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0003 8 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 1 60 0,0003 9 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0003 10 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0003 3.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 20. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày Đơn vị tính: vật l i ệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0004 3 Bút chì các màu chiếc 0,0740 4 Bút bi chiếc 0,0493 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,0247 6 Bút xóa chiếc 0,0247 7 Bút viết bảng chiếc 0,0411 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,0411 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,0411 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,0411 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0164 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,2466 13 Giấy note tập 0,1233 14 Hồ dán lọ 0,0493 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,0493 16 Hộp ghim dập to hộp 0,0493 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,0986 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,1233 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,1233 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,1233 21 T ẩ y m ề m chiếc 0,0247 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0068 23 Mực in máy photocopy hộp 0,0068 24 Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông) tờ 1,7628 25 Mực máy in màu A 0 vẽ bản đồ hộp 0,0043 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 l ầ n/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 44,7875 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 3,84 giờ/bản tin kWh 9,2160 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 3,84 giờ/bản tin kWh 2,6880 - Máy in công suất 0,36 kW/giờ; máy photocopy công suất 1,2 kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,2712 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 3,84 giờ/bản tin kWh 20,2522 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,4 giờ/bản tin kWh 0,1320 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 3,84 giờ/bản tin kWh 6,9120 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 3,84 giờ/bản tin kWh 3,4598 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 2,1327 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 4. D ự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài 4.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 10 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 4.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu a) Thu thập số liệu: Dữ liệu quan trắc thám không trên khu vực Âu-Á; dữ liệu tái phân tích JRA 55 của Nhật; số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt tại khu vực dự báo và lân cận; dữ liệu CLIM; dữ liệu thống kê, dữ liệu về ENSO; các dữ liệu mô phỏng dự báo của các mô hình số trị thời hạn dài.
b) Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: Phân tích, xử lý các lọai thông tin dữ liệu: xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. 4.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Phân tích các dữ liệu quan trắc, CLIM, bản đồ trung bình xây dựng từ dữ liệu quan trắc thám không và dữ liệu tái phân tích tại các mực khí áp chuẩn để xác định hình thế thời tiết đã qua và hiện tại;
b) Phân tích các giá trị t rung bình và cực trị trong quá khứ của các yếu tố khí tượng để xác định khả năng lặp lại của các yếu tố khí tượng, đặc biệt là các giá trị cực trị trong thời hạn dự báo;
c) Phân tích trường ban đầu của các sản phẩm mô hình dự báo số trị thời hạn dài;
d) Trong quá trình phân tích dữ liệu, nếu phát hiện có khả năng xuất hiện các hiện tượng thời tiết nguy hiểm thì chuyển sang thực hiện Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm tương ứng. 4.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài theo quy định hiện hành. 4.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 4.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh bá o 4.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo thời tiết thời hạn dài được cung cấp theo quy định hiện hành. 4.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng để quyết định bổ sung các bản tin. 4.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài được thực hiện theo quy định hiện hành. 4.2. Định biên lao động 4.2.1. Định biên Bảng 21. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(3) DBV2(2) DBV3(8) DBV3(4) DBV3(3) Tổng số I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài 1 1 1 1 1 5 4.2.2. Định mức Bảng 22. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài Đơn vị tính: công/bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(3) DBV2(2) DBV3(8) DBV3(4) DBV3(3) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,30 0,30 0,30 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,10 0,10 0,20 0,20 0,20 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,20 0,20 0,20 0,20 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,50 0,50 6 Cung cấp bản tin d ự báo, cảnh báo 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 Tổng số công 1,10 1,20 1,20 1,25 1,43 4.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 23. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Đ ị nh mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 5 60 0,0050 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0010 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0005 4 Máy fax cái 1 60 0,0010 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0010 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0006 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0010 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0006 9 Ti vi (64 inch) cái 1 120 0,0005 10 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 5 60 0,0050 11 Máy in màu A0 (điền đồ) cái 1 60 0,0010 4.4. Định m ứ c sử dụng dụng cụ Bảng 24. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Bàn, ghế làm việc bộ 5 96 0,0031 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0006 3 Bảng công tác chiếc 5 60 0,0050 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0010 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 5 36 0,0084 6 File nan đựng tài liệu chiếc 5 36 0,0084 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 3 96 0,0016 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0010 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 10 36 0,0167 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0030 11 Ổn áp 10KVA chiếc 5 60 0,0050 12 Dập ghim to chiếc 5 36 0,0084 13 Dập ghim nhỏ chiếc 5 36 0,0084 14 Nhổ ghim chiếc 5 12 0,0251 15 Dao dọc giấy chiếc 5 12 0,0251 16 Kéo cắt giấy chiếc 5 24 0,0125 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 5 12 0,0251 18 Giá cắm bút chiếc 5 12 0,0251 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 5 24 0,0125 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 10 24 0,0251 21 Máy tính cầm tay chiếc 5 36 0,0084 22 Chuột máy tính chiếc 5 12 0,0251 23 Bàn phím máy tính chiếc 5 60 0,0050 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0017 25 USB chiếc 5 24 0,0125 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0010 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 1 60 0,0010 3 Át lát mây quốc tế quyển 1 60 0,0010 4 Bảng tra độ ẩm quyển 1 60 0,0010 5 Hướng dẫn phân định mây quyển 1 60 0,0010 6 Bảng mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0010 7 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0010 8 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 1 60 0,0010 9 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0010 10 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0010 4.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 25. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mụ c vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0083 3 Bút chì các màu chiếc 1,6667 4 Bút bi chiếc 0,4167 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,4167 6 Bút xóa chiếc 0,4167 7 Bút viết bảng chiếc 0,4167 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,4167 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,4167 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,4167 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,4167 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,8333 13 Giấy note tập 0,8333 14 Hồ dán lọ 0,4167 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,4167 16 Hộp ghim dập to hộp 0,4167 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,4167 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,4167 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,4167 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,4167 21 Tẩy mềm chiếc 0,4167 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0008 23 Bản đồ nền ( u Á, Biển Đông) tờ 1,7628 24 Mực máy in màu A0 vẽ bản đồ hộp 0,0043 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phú t/ lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 159,8469 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 14,64 giờ/bản tin kWh 29,2800 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 14,64 giờ/bản tin kWh 10,2480 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 14,64 giờ/bản tin kWh 77,2114 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 4 giờ/bản tin kWh 1,3200 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 14,64 giờ/bản tin kWh 21,9600 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 14,64 giờ/bản tin kWh 12,1366 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 7,6118 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 5. Dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn mùa 5.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn mùa bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 14 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 5.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu a) Thu thập số liệu: Dữ liệu quan tr ắ c thám không trên khu vực u- Á ; dữ liệu tái phân tích JRA 55 của Nhật; số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt tại khu vực dự báo và lân cận; dữ liệu CL I M; dữ liệu thống kê, dữ liệu về ENSO; các dữ liệu mô phỏng dự báo của các mô hình số trị thời hạn dài.
b) Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: Phân tích, xử lý các lọai thông tin dữ liệu: xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. 5.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Phân tích các dữ liệu quan trắc, CLIM, bản đồ trung bình xây dựng từ dữ liệu quan trắc thám không và dữ liệu tái phân tích tại các mực khí áp chuẩn để xác định hình thế thời tiết đã qua và hiện tại;
b) Phân tích các giá trị trung bình và cực trị trong quá khứ của các yếu tố khí tượng để xác định khả năng lặp lại của các yếu tố khí tượng, đặc biệt là các giá trị cực trị trong thời hạn dự báo;
c) Phân tích trường ban đầu của các sản phẩm mô hình dự báo số trị thời hạn dài;
d) Trong quá trình phân tích dữ liệu, nếu phát hiện có khả năng xuất hiện các hiện tượng thời tiết nguy hiểm thì chuyển sang thực hiện Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm tương ứng. 5.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng để quyết định bổ sung các bản tin. 5.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 5.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 5.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Cá c bản tin dự báo thời tiết thời hạn mùa được cung c ấ p theo quy định hiện hành. 5.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Trong trường hợp phát hiện các yếu tố khí tượng có diễn biến bất thường, cần bổ sung một số bản tin xen kẽ giữa các bản tin chính. 5.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn mùa được thực hiện theo quy định hiện hành. 5.2. Định biên lao động 5.2.1. Định biên Bảng 26. Định biên lao động thực hiện dự báo thời hạn mùa Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(4) DBV2(2) DBV3(8) DBV3(4) DBV3(2) Tổng số I Thực hiện nội dung dự báo thời hạn mùa 1 1 1 1 1 5 5.2.2. Định mức Bảng 27. Định mức lao động thực hiện dự báo khí tượng thời hạn mùa Đơn vị tính: công/bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(4) DBV2(2) DBV3(8) DBV3(4) DBV3(2) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 2 Phân t í ch, đánh giá hiện trạng 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,50 0,50 0,50 0,50 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,50 0,50 0,50 0,50 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,50 0,50 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,50 0,50 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,50 0,50 Tổng số công 4,00 3,50 4,00 3,50 4,50 5.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 28. Định mức sử dụng thiết bị dự báo khí tượng thời hạn mùa Đ ơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Đ ị nh mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 5 60 0,0137 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0027 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0014 4 Máy fax cái 1 60 0,0027 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0027 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0017 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0027 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0017 9 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0014 10 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 5 60 0,0137 11 Máy in màu A0 (điền đồ) cái 1 60 0,0027 5.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 29. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo khí tượng thời hạn mùa Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Đ ị nh mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 5 96 0,0086 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0017 3 Bảng công tác chiếc 5 60 0,0137 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0027 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 5 36 0,0228 6 File nan đựng tài liệu chiếc 5 36 0,0228 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 3 96 0,0043 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0027 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 10 36 0,0457 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0082 11 Ổn áp 10KVA chiếc 5 60 0,0137 12 Dập ghim to chiếc 5 36 0,0228 13 Dập ghim nhỏ chiếc 5 36 0,0228 14 Nhổ ghim chiếc 5 12 0,0685 15 Dao dọc giấy chiếc 5 12 0,0685 16 Kéo cắt giấy chiếc 5 24 0,0342 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 5 12 0,0685 18 Giá cắm bút chiếc 5 12 0,0685 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 5 24 0,0342 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 10 24 0,0685 21 Máy tính cầm tay chiếc 5 36 0,0228 22 Chuột máy tính chiếc 5 12 0,0685 23 Bàn phím máy tính chiếc 5 60 0,0137 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0046 25 USB chiếc 5 24 0,0342 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0027 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 1 60 0,0027 3 Át lát mây quốc tế quyển 1 60 0,0027 4 Bảng tra đ ộ ẩm quyển 1 60 0,0027 5 Hướng dẫn phân định mây quyển 1 60 0,0027 6 Bảng mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0027 7 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0027 8 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 1 60 0,0027 9 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0.027 10 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0027 5.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 30. Định mức sử dụng vật liệu dự báo khí tượng thời hạn mùa Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0167 3 Bút chì các màu chiếc 3,3333 4 Bút bi chiếc 0,8333 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,8333 6 Bút xóa chiếc 0,8333 7 Bút viết bảng chiếc 0,8333 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,8333 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,8333 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,8333 11 S ổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,8333 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 1,6667 13 Giấy note tập 1,6667 14 Hồ dán lọ 0,8333 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,8333 16 Hộp ghim dập to hộp 0,8333 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,8333 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,8333 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,8333 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,8333 21 Tẩy mềm chiếc 0,8333 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0017 23 Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông) tờ 1,7628 24 Mực máy in màu A0 vẽ bản đồ hộp 0,0043 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phú t/ lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 434,1952 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 40 giờ/bản tin kWh 80,0000 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 40 giờ/bản tin kWh 28,0000 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 40 giờ/bản tin kWh 210,9600 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 4 giờ/bản tin kWh 1,3200 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 40 giờ/bản tin kWh 60,0000 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 40 giờ/bản tin kWh 33,1600 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 20,6760 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 6. Dự báo khí hậu 6.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo khí hậu bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 16 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 6.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu a) Thu thập số liệu: Dữ liệu quan trắc các yếu tố khí hậu trong nước và quốc tế; dữ liệu phân tích tòan cầu; thông tin, báo cáo đánh giá của WMO, IPCC về biến đổi khí hậu; các mô phỏng, dự báo của các mô hình khí hậu tòan cầu và khu vực...
b) Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: Phân tích, xử lý các lọai thông tin dữ liệu: xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. 6.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Phân tích dữ liệu quan trắc các yếu tố khí hậu trong nước và quốc tế để xác định hiện trạng khí hậu đã qua và hiện tại;
b) Phân tích các báo cáo đánh giá của WMO, IPCC về biến đổi khí hậu;
c) Xác định kịch bản phát thải chuẩn hoặc đường nồng độ khí nhà kính đại diện RCP (Representative Concentration Pathways). 6.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo khí hậu được cung cấp theo quy định hiện hành. 6.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 6.1.5. Xây dựng bản tin dự báo 6.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo khí hậu được cung cấp theo quy định hiện hành. 6.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng để quyết định bổ sung các bản tin. 6.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo khí hậu được thực hiện theo quy định hiện hành. 6.2. Định biên lao động 6.2.1. Định biên Bảng 31. Định biên lao động thực hiện dự báo khí hậu Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(5) DBV2(2) DBV3(8) DBV3(4) DBV3(2) Tổng số I Thực hiện các nội dung dự báo khí hậu 1 1 1 1 1 5 6.2.2. Định mức Bảng 32. Định mức lao động thực hiện dự báo khí hậu Đơn vị tính: công/bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(5) DBV2(2) DBV3(8) DBV3(4) DBV3(2) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 2,00 2,00 2,00 2,00 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 1,00 1,00 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 1,00 1,00 1,00 1,00 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 1,00 1,00 Tổng số công 8,50 9,50 7,50 8,50 9,50 6.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 33. Định mức sử dụng thiết bị dự báo khí hậu Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 5 60 0,0288 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0058 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0029 4 Máy fax cái 1 60 0,0058 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0058 6 Điều hòa không k hí 2 chiều 18000 BT U 5,274 KW bộ 1 96 0,0036 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0058 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0036 9 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0029 10 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 5 60 0,0288 11 Máy in màu A0 (điền đồ) cái 1 60 0,0058 6.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 34. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo khí hậu Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời h ạ n sử dụng (tháng) Đ ị nh mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 5 96 0,0180 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0036 3 Bảng công tác chiếc 5 60 0,0288 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0058 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 5 36 0,0479 6 File nan đựng tài liệu chiếc 5 36 0,0479 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 3 96 0,0090 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0058 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 10 36 0,0959 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0173 11 Ổn áp 10KVA chiếc 5 60 0,0288 12 Dập ghim to chiếc 5 36 0,0479 13 Dập ghim nhỏ chiếc 5 36 0,0479 14 Nhổ ghim chiếc 5 12 0,1438 15 Dao dọc giấy chiếc 5 12 0,1438 16 Kéo cắt giấy chiếc 5 24 0,0719 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 5 12 0,1438 18 Giá cắm bút chiếc 5 12 0,1438 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 5 24 0,0719 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 10 24 0,1438 21 Máy tính cầm tay chiếc 5 36 0,0479 22 Chuột máy tính chiếc 5 12 0,1438 23 Bàn phím máy tính chiếc 5 60 0,0288 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0096 25 USB chiếc 5 24 0,0719 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0058 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 1 60 0,0058 3 Át lát mây quốc tế quyển 1 60 0,0058 4 Bảng tra độ ẩm quyển 1 60 0,0058 5 Hướng dẫn phân định mây quyển 1 60 0,0058 6 Bảng mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0058 7 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0058 8 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 1 60 0,0058 9 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0058 10 Bản đồ hành chính ( 1/100.000) tờ 1 60 0,0058 6.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 35. Định mức sử dụng vật liệu dự báo khí hậu Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0250 3 Bút chì các màu chiếc 4,0000 4 Bút bi chiếc 1,0000 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 1,0000 6 Bút xóa chiếc 1,0000 7 Bút viết bảng chiếc 1,0000 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 1,0000 9 Băng dính trong 5 cm cuộn 1,0000 10 Băng dính trong 2cm cuộn 1,0000 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 1,0000 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 2,0000 13 Giấy note tập 2,0000 14 Hồ dán lọ 1,0000 15 Hộp ghim kẹp hộp 1,0000 16 Hộp ghim dập to hộp 1,0000 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 1,0000 18 Kẹp tài liệu to chiếc 1,0000 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 1,0000 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 1,0000 21 T ẩ y m ề m chiếc 1,0000 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0025 23 Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông) tờ 1,7628 24 Mực máy in màu A0 vẽ bản đồ hộp 0,0043 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 849,8398 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 84 giờ/bản tin kWh 134,4000 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 84 giờ/bản tin kWh 58,8000 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 84 giờ/bản tin kWh 443,0160 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 8 giờ/bản tin kWh 2,6400 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 84 giờ/bản tin kWh 100,8000 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 84 giờ/bản tin kWh 69,6360 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 40,4686 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 7. Dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão 7.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 5 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hiểm. 7.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu a) Thu thập số liệu: Dữ liệu về áp thấp nhiệt đới, bão trên các bản đồ thời tiết; dữ liệu quan trắc tăng cường; dữ liệu bằng thông tin viễn thám; dữ liệu từ các mô hình dự báo số trị; dữ liệu từ các Trung tâm dự báo bão quốc tế.
b) Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: Phân tích, xử lý, đánh giá các lọai thông tin dữ liệu đã thu nhận; xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. 7.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Xác định vị trí tâm áp thấp nhiệt đới, bão trên cơ sở phân tích số liệu vệ tinh, ra đa thời tiết, số liệu quan trắc và các thông tin khác;
b) Xác định tốc độ gió mạnh nhất, gió giật vùng gần tâm áp thấp nhiệt đới, bão trên cơ sở phân tích số liệu vệ tinh, ra đa thời tiết, số liệu quan trắc và các thông tin khác;
c) Xác định bán kính vùng gió mạnh cấp 6, cấp 10 trên cơ sở phân tích số liệu vệ tinh, ra đa thời tiết, số liệu quan trắc và các thông tin khác;
d) Xác định diễn biến của áp thấp nhiệt đới, bão về hướng và tốc độ di chuyển, về gió mạnh nhất gần tâm áp thấp nhiệt đới, bão trong khỏang 6 đến 12 giờ trước trên cơ sở phân tích số liệu vệ tinh, ra đa thời tiết, số liệu quan trắc và các thông tin khác. 7.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão theo quy định hiện hành. 7.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 7.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo a) Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão được thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Quyết định số 46/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về dự báo, cảnh báo và truyền tin thiên tai;
b) Nội dung bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão được thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 11 Quyết định số 46/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về dự báo, cảnh báo và truyền tin thiên tai;
c) Thông tin về mưa lớn, sóng lớn, nước dâng trong áp thấp nhiệt đới, bão, ngập lụt vùng ven biển được lồng ghép trong bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão;
d) Cảnh báo cấp độ rủi ro thiên tai do áp thấp nhiệt đới, bão, mưa lớn, nước dâng trong bão được thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 5 và Điều 14 Quyết định số 44/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết về cấp độ rủi ro thiên tai. 7.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão được cung cấp theo quy định hiện hành. 7.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Trong trường hợp phát hiện áp thấp nhiệt đới, bão có diễn biến bất thường cần bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão ngòai các bản tin được ban hành theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hiểm. 7.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới được thực hiện theo quy định hiện hành. 7.2. Định biên lao động 7.2.1. Định biên Bảng 36. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(5) DBV2(4) DBV3(8) DBV3(7) DBV3(6) DBV3(5) DBV3(4) Tổng số I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão. 1 1 1 1 1 1 1 7 7.2.2. Định mức Bảng 37. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão Đơn vị tính: công/bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(5) DBV2(4) DBV3(8) DBV3(7) DBV3(6) DBV3(5) DBV3(4) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0.05 0,05 Tổng số công 0,29 0,37 0,29 0,29 0,34 0,29 0,32 7.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 38. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT S ố lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để b à n văn phòng bộ 7 60 0,0014 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0002 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0001 4 Máy fax cái 1 60 0,0002 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0002 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BT U 5,274 KW bộ 1 96 0,0001 7 Máy photocopy cái 1 96 0,0001 8 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0002 9 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0001 10 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0001 11 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 7 60 0,0014 12 Máy in màu A0 (điền đồ) cái 1 60 0,0002 7.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 39. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT S ố lượng Thời h ạ n sử dụng (tháng) Đ ị nh mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 7 96 0,0009 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0001 3 Bảng công tác chi ế c 5 60 0,0010 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0002 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 7 36 0,0024 6 File nan đựng tài liệu chiếc 7 36 0,0024 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 4 96 0,0004 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0002 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 14 36 0,0047 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0006 11 Ổn áp 10KVA chiếc 7 60 0,0014 12 Dập ghim to chiếc 7 36 0,0024 13 Dập ghim nhỏ chiếc 7 36 0,0024 14 Nhổ ghim chiếc 7 12 0,0071 15 Dao dọc giấy chiếc 7 12 0,0071 16 Kéo cắt giấy chiếc 7 24 0,0035 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 7 12 0,0071 18 Giá cắm bút chiếc 7 12 0,0071 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 7 24 0,0035 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 14 24 0,0071 21 Máy tính cầm tay chiếc 7 36 0,0024 22 Chuột máy tính chiếc 7 12 0,0071 23 Bàn phím máy tính chiếc 7 60 0,0014 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0003 25 USB chiếc 7 24 0,0035 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0002 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 1 60 0,0002 3 Át lát mây quốc tế quyển 1 60 0,0002 4 Bảng tra độ ẩm quyển 1 60 0,0002 5 Hướng dẫn phân định mây quyển 1 60 0,0002 6 Bảng mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0002 7 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0002 8 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 1 60 0,0002 9 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0002 10 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0002 7.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 40. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Đ ị nh mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0004 3 Bút chì các màu chiếc 0,1120 4 Bút bi chiếc 0,0840 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,0840 6 Bút xóa chiếc 0,0840 7 Bút viết bảng chiếc 0,1400 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,1400 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,1400 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,1400 11 S ổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0560 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 1,1200 13 Giấy note tập 0,4200 14 Hồ dán lọ 0,1680 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,1680 16 Hộp ghim dập to hộp 0,1680 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,3360 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,4200 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,4200 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,4200 21 Tẩy mềm chiếc 0,0840 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0080 23 Mực in máy photocopy hộp 0,0080 24 Bản đồ nền ( u Á, Biển Đông) tờ 1,7628 25 Mực máy in màu A0 vẽ bản đồ hộp 0,0043 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 36,7963 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 2,96 giờ/bản tin kWh 8,2880 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 2,96 giờ/bản tin kWh 2,0720 - Máy in công suất 0 . 360kW/giờ; máy photocopy công suất 1,2 kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,2712 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 2,96 giờ/bản tin kWh 15,6110 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,4 giờ/bản tin kWh 0,1320 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 2,96 giờ/bản tin kWh 6,2160 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 2,96 giờ/bản tin kWh 2,8801 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 1,7522 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 8. Dự báo, cảnh báo m ưa lớn, định lượng mưa 8.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 8 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hi ể m. 8.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu a) Thu thập số liệu: - Các lọai bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn ngắn, thời hạn vừa; số liệu từ ảnh mây vệ tinh và các sản phẩm thứ cấp; số liệu ra đa thời tiết; số liệu quan trắc bề mặt, thám không vô tuyến trên khu vực dự báo và lân cận; số liệu dự báo từ mô hình số trị tòan cầu, khu vực phân giải cao và mô hình tổ h ợ p; - Thu thập thông tin, dữ liệu dự báo mưa và mưa lớn của các Trung tâm dự báo khí tượng trong khu vực và quốc tế.
b) Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: Phân tích, xử lý, đánh giá các lọai thông tin dữ liệu đã thu nhận; xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. 8.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng - Phân tích bản đồ synốp tại các mực khí áp chuẩn kết hợp với đánh giá sản phẩm từ mô hình số trị, dữ liệu viễn thám để xác định hình thế synốp gây mưa lớn; - Xác định diễn biến mưa lớn những giờ đã qua và đánh giá hiện trạng mưa lớn về thời gian mưa, khu vực mưa, cường độ mưa, lượng mưa. 8.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa theo quy định hiện hành. 8.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 8.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 8.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa được cung cấp theo quy định hiện hành. 8.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng để quyết định bổ sung các bản tin. 8.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa được thực hiện theo quy định hiện hành. 8.2. Định biên lao động 8.2.1.Định biên Bảng 41. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo mưa lớn, đ ị nh lượng mưa Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(5) DBV2(4) DBV3(8) DBV3(7) DBV3(6) Tổng s ố I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa 1 1 1 1 1 5 8.2.2. Định mức Bảng 42. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa Đơn vị tính: công/bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(5) DBV2(4) DBV3(8) DBV3(7) DBV3(6) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,10 0,10 0,15 0,15 0,15 4 Thảo luận dự báo, cảnh b á o 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,60 0,60 0,68 0,65 0,73 8.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 43. Định mức sử dụng thi ế t bị dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT S ố lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 5 60 0,0020 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0004 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0002 4 Máy fax cái 1 60 0,0004 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0004 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0003 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0004 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0003 9 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0002 10 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 5 60 0,0020 11 Máy in màu A0 (điền đồ) cái 1 60 0,0004 8.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 44. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Đ ị nh mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 5 96 0,0013 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0003 3 Bảng công tác chiếc 5 60 0,0020 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0004 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 5 36 0,0033 6 File nan đựng tài liệu chiếc 5 36 0,0033 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 3 96 0,0006 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0004 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 10 36 0,0067 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0012 11 Ổ n áp 10KVA chiếc 5 60 0,0020 12 Dập ghim to chiếc 5 36 0,0033 13 Dập ghim nhỏ chiếc 5 36 0,0033 14 Nhổ ghim chiếc 5 12 0,0100 15 Dao dọc giấy chiếc 5 12 0,0100 16 Kéo cắt giấy chiếc 5 24 0,0050 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 5 12 0,0100 18 Giá cắm bút chiếc 5 12 0,0100 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 5 24 0,0050 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 10 24 0,0100 21 Máy tính cầm tay chiếc 5 36 0,0033 22 Chuột máy tính chiếc 5 12 0,0100 23 Bàn phím máy tính chiếc 5 60 0,0020 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0007 25 USB chiếc 5 24 0,0050 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0004 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 1 60 0,0004 3 Át lát mây quốc tế quyển 1 60 0,0004 4 Bảng tra độ ẩm quyển 1 60 0,0004 5 Hướng dẫn phân định mây quyển 1 60 0,0004 6 Bảng mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0004 7 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0004 8 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 1 60 0,0004 9 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0004 10 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0004 8.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 45. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0004 3 Bút chì các màu chiếc 0,0640 4 Bút bi chiếc 0,0480 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,0480 6 Bút xóa chiếc 0,0480 7 Bút viết bảng chiếc 0,0800 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,0800 9 Băng dính trong 5cm. cuộn 0,0800 10 Băng dính trong 2cm. cuộn 0,0800 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0320 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,6400 13 Giấy note tập 0,2400 14 Hồ dán lọ 0,0960 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,0960 16 Hộp ghim dập to hộp 0,0960 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,1920 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,2400 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,2400 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,2400 21 Tẩy mềm chiếc 0,0480 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0080 23 Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông) tờ 1,7628 24 Mực máy in màu A0 vẽ bản đồ hộp 0,0043 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phú t/ lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 59,1074 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 5,84 giờ/bản tin kWh 9,3440 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 5,84 giờ/bản tin kWh 4,0880 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 5,84 giờ/bản tin kWh 30,8002 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,4 giờ/bản tin kWh 0,1320 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 5,84 giờ/bản tin kWh 7,0080 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 5,84 giờ/bản tin kWh 4,8414 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 2,8146 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 9. Dự báo, cảnh báo không khí lạnh Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo không khí lạnh bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 17 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hiểm. 9.1. Nội dung công việc 9.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu a) Thu thập số liệu: Dữ liệu trên các bản đồ thời tiết; dữ liệu quan trắc synốp; dữ liệu qua các sản phẩm dự báo của mô hình số trị; số liệu từ ảnh mây vệ tinh, ra đa, thám không; số liệu sóng tại các trạm quan trắc khí tượng hải văn ven biển và đảo.
b) Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: Phân tích, xử lý, đánh giá các lọai thông tin dữ liệu đã thu nhận; xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. 9.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Phân tích không khí lạnh trên các bản đồ synốp (bản đồ u Á và bản đồ Biển Đông). Đánh giá họat động của không khí lạnh trong 24 giờ qua và khả năng xâm nhập của khối không khí lạnh xuống nước ta trước 48 giờ và trước 24 giờ;
b) Phân tích không khí lạnh tr ên các sản phẩm số trị: Xem xét sự di chuyển của trung tâm áp cao đóng kín hay lưỡi áp cao với các đường đẳng áp dày xít sau bao nhiêu lâu hoặc khi nào ảnh hưởng đến biên giới phía Bắc nước ta, từ đó đưa ra các hạn dự báo cho phù hợp;
c) Theo dõi, xác định không khí lạnh trên các kênh phổ của ảnh mây vệ tinh: Vùng Hoa Nam hoặc Tứ Xuyên (Trung Quốc), tr o ng phạm vi từ vĩ tuyến 23 vĩ độ Bắc đến 30 vĩ độ Bắc xuất hiện đới mây kèm the o thời tiết có giáng thủy phân bố dọc theo vĩ tuyến và có khuynh hướng di chuyển về phía nam. 9.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo không khí l ạ nh theo quy định hiện hành. 9.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 9.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo a) Tin gió mùa Đông Bắc: Được ban hành khi dự báo có gió mùa Đông Bắc cường độ trung bình trở lên;
b) Tin gió mùa Đông Bắc và rét: Được ban hành trong trường hợp dự báo có gió mùa Đông Bắc cường độ trung bình trở lên và có khả năng gây rét đậm, rét hại, hoặc có 1/3 số trạm vùng đồng bằng có khả năng xảy ra rét đậm;
c) Tin không khí lạnh tăng cường: Được ban hành trong trường hợp không khí lạnh tăng cường có cường độ trung bình trở lên;
d) Tin không khí lạnh tăng cường và rét: Được ban hành trong trường hợp dự báo không khí lạnh tăng cường có cường độ trung bình trở lên và có khả năng gây rét đậm, rét hại, hoặc có 1/3 số trạm vùng đồng bằng có khả năng xảy ra rét đậm;
đ) Tin cảnh báo khả năng xảy ra rét đậm, rét hại, mưa tuyết: Được ban hành khi trên bản đồ u Á có xuất hiện vùng khí áp trung tâm lớn h ơ n 1065mb có khả năng ảnh hưởng xuống nước ta, kết hợp với họat động của rãnh thấp trong đới gió Tây trên cao hoặc dòng xiết trong đới gió Tây trên cao;
e) Tin cảnh báo sương muối, băng giá do không khí lạnh: Được ban hành khi đường nhiệt độ tại bản đồ synốp mực 850mb có khả năng tiến gần tới biên giới nước ta và có xu hướng hạ thấp hơn xuống phía Nam. 9.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo không khí l ạ nh được cung cấp theo quy định hiện hành. 9.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng để quyết định bổ sung các bản tin. 9.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo không khí lạnh được thực hiện theo quy định hiện hành. 9.2. Định biên lao động 9.2.1. Định biên Bảng 46. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo không khí lạnh Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(4) DBV2(1) DBV3(8) DBV3(5) Tổng số I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo không khí lạnh 1 1 1 1 4 9.2.2. Định mức Bảng 47. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo không khí lạnh Đơn vị tính: công/bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(4) DBV2(1) DBV3(8) DBV3(5) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,10 0,10 0,10 0,10 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,20 0,20 0,20 0,20 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,20 0,20 0,20 0,20 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0.05 0,05 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 8 Đánh giá chất lư ợ ng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,70 0,65 0,63 0,73 9.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 48. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo không khí lạnh Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 4 60 0,0016 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0004 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0002 4 Máy fax cái 1 60 0,0004 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0004 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0003 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0004 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0003 9 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0002 10 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 4 60 0,0016 11 Máy in màu A0 (điền đồ) cái 1 60 0,0004 9.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 49. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo không khí lạnh Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT S ố lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Đ ị nh mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 4 9‘6 0,0010 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0003 3 Bảng công tác chiếc 5 60 0,0020 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0004 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 4 36 0,0027 6 File nan đựng tài liệu chiếc 4 36 0,0027 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 2 96 0,0005 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0004 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KW bộ 8 36 0,0053 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0012 11 Ổn áp 10KVA chiếc 4 60 0,0016 12 Dập ghim to chiếc 4 36 0,0027 13 Dập ghim nhỏ chiếc 4 36 0,0027 14 Nhổ ghim chiếc 4 12 0,0080 15 Dao dọc giấy chiếc 4 12 0,0080 16 Kéo cắt giấy chiếc 4 24 0,0040 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 4 12 0,0080 18 Giá cắm bút chiếc 4 12 0,0080 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 4 24 0,0040 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50 cm chiếc 8 24 0,0080 21 Máy tính cầm tay chiếc 4 36 0,0027 22 Chuột máy tính chiếc 4 12 0,0080 23 Bàn phím máy tính chiếc 4 60 0,0016 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0007 25 USB chiếc 4 24 0,0040 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0004 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 1 60 0,0004 3 Át lát mây quốc tế quyển 1 60 0,0004 4 Bảng tra độ ẩm quyển 1 60 0,0004 5 Hướng dẫn phân định mây quyển 1 60 0,0004 6 Bảng mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0004 7 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0004 8 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 1 60 0,0004 9 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0004 10 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0004 9.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 50. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo không khí lạnh Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0004 3 Bút chì các màu chiếc 0,0640 4 Bút bi chiếc 0,0480 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,0480 6 Bút xóa chiếc 0,0480 7 Bút viết bảng chiếc 0,0800 8 Băng dính gáy màu 5 cm cuộn 0,0800 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,0800 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,0800 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0320 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,6400 13 Giấy note tập 0,2400 14 Hồ dán lọ 0,0960 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,0960 16 Hộp ghim dập to hộp 0,0960 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,1920 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,2400 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,2400 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,2400 21 T ẩ y m ề m chiếc 0,0480 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0080 23 Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông) tờ 1,7628 24 Mực máy in màu A0 vẽ bản đồ hộp 0,0043 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 59,1074 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ. kWh 9,3440 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 5,84 giờ/bản tin kWh 4,0880 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 5,84 giờ/bản tin kWh 30,8002 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,4 giờ/bản tin kWh 0,1320 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 5,84 giờ/bản tin kWh 7,0080 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 5,84 giờ/bản tin kWh 4.4209 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 2,8146 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 10. Dự báo, cảnh báo nắng nóng 10.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo nắng nóng bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 20 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hiểm. 10.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu - Dữ liệu trên các bản đồ thời tiết; số liệu quan trắc khí tượng; dữ liệu từ ảnh mây vệ tinh; dữ liệu qua các sản phẩm mô hình số trị; - Phân tích, xử lý, đánh giá các lọai thông tin dữ liệu đã thu nhận; xác minh các trường hợp s ố liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. 10.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Đánh giá, phân tích nhận dạng sự họat động của các hình thế thời tiết.
b) Xác định cường độ nắng nóng qua yếu tố nhiệt độ cao nhất và độ ẩm tương đối thấp nhất trong ngày;
c) Xác định phạm vi nắng nóng;
d) Xác định diễn biến nắng nóng qua cường độ và phạm vi trong khỏang 24 đến 48 giờ trước. 10.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo nắng nóng theo quy định hiện hành. 10.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 10.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 10.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo nắng nóng được cung cấp theo quy định hiện hành. 10.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng để quyết định bổ sung các bản tin. 10.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo nắng nóng được thực hiện theo quy định hiện hành. 10.2. Định biên lao động 10.2.1. Định biên Bảng 51. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo nắng nóng Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai La o động Hạng mục DBV2(3) DBV2(1) DBV3(6) DBV3(1) Tổng số I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo nắng nóng 1 1 1 1 4 10.2.2. Định mức Bảng 52. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo nắng nóng Đơn vị tính: công/bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(3) DBV2(1) DBV3(6) DBV3(1) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,10 0,10 0,10 0,10 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,10 0,10 0,10 0,10 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,10 0,10 0,10 0,10 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,50 0,40 0,45 0,53 10.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 53. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo nắng nóng Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lư ợ ng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 4 60 0,0012 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0003 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0001 4 Máy fax cái 1 60 0,0003 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0003 6 Điều hòa không khí 2 chiều 180 0 0 BT U 5,274 KW bộ 1 96 0,0002 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0003 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0002 9 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0001 10 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 4 60 0,0012 11 Máy in màu A0 (điền đồ) cái 1 60 0,0003 1 0.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 54. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo nắng nóng Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời h ạ n sử dụng (tháng) Đ ị nh mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 4 96 0,0007 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0002 3 Bảng công tác chiếc 5 60 0,0015 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0003 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 4 36 0,0019 6 File nan đựng tài liệu chiếc 4 36 0,0019 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 2 96 0,0004 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0003 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KW bộ 8 36 0,0039 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0009 11 Ổn áp 10 KVA chiếc 4 60 0,0012 12 Dập ghim to chiếc 4 36 0,0019 13 Dập ghim nhỏ chiếc 4 36 0,0019 14 Nhổ ghim chiếc 4 12 0,0058 15 Dao dọc giấy chiếc 4 12 0,0058 16 Kéo cắt giấy chiếc 4 24 0,0029 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 4 12 0,0058 18 Giá cắm bút chiếc 4 12 0,0058 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 4 24 0,0029 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 8 24 0,0058 21 Máy tính cầm tay chiếc 4 36 0,0019 22 Chuột máy tính chiếc 4 12 0,0058 23 Bàn phím máy tính chiếc 4 60 0,0012 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0005 25 USB chiếc 4 24 0,0029 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0003 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 1 60 0,0003 3 Át lát mây quốc tế quyển 1 60 0,0003 4 Bảng tra độ ẩm quyển 1 60 0,0003 5 Hướng dẫn phân định mây quyển 1 60 0,0003 6 Bảng mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0003 7 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0003 8 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 1 60 0,0003 9 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0003 10 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0003 10.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 55. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo nắng nóng Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0004 3 Bút chì các màu chiếc 0,0640 4 Bút bi chiếc 0,0480 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,0480 6 Bút xóa chiếc 0,0480 7 Bút viết bảng chiếc 0,0800 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,0800 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,0800 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,0800 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0320 12 Túi nilon đựng tài liệu chiế c 0,6400 13 Giấy note tập 0,2400 14 Hồ dán lọ 0,0960 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,0960 16 Hộp ghim dập to hộp 0,0960 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,1920 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,2400 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,2400 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,2400 21 Tẩy mềm chiếc 0,0480 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0080 23 Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông) tờ 1,7628 24 Mực máy in màu A0 vẽ bản đồ hộp 0,0043 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 42,9743 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 4,24 giờ/bản tin kWh 6,7840 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 4,24 giờ/bản tin kWh 2,9680 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 4,24 giờ/bản tin kWh 22,3618 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,4 giờ/bản tin kWh 0,1320 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 4,24 giờ/bản tin kWh 5,0880 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 4,24 giờ/bản tin kWh 3,2097 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 2,0464 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 / bản tin m 3 0,6749 11. Dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa l ớ n cục bộ 11.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 29 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hiểm. 11.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu a) Thu thập số liệu: - Số liệu vệ tinh và các sản phẩm tính tóan thứ cấp; số liệu ra đa thời tiết; số liệu định vị sét trong khu vực dự báo (nếu có); số liệu quan trắc bề mặt, thám không; các sản phẩm dự báo số trị của mô hình khu vực phân giải cao, dự báo điểm; - Các bản tin dự báo thời tiết hạn ngắn, bản tin cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ (nếu có).
b) Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: Phân tích, xử lý, đánh giá các lọai thông tin dữ liệu đã thu nhận; xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. 11.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Phân tích chuỗi các ảnh vệ tinh và các sản phẩm thứ cấp trong 06 giờ trước cho tới hiện tại để xác định các vùng mây đối lưu có khả năng gây dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ cho khu vực cảnh báo;
b) Phân tích chuỗi số liệu ra đa thời tiết (độ phản hồi vô tuyến, hướng, tốc độ di chuyển, gió, ước lượng mưa) trong 06 giờ trước cho đến hiện tại với ưu tiên sử dụng số liệu của các ra đa gần khu vực cảnh báo để xác định lại các vùng mây đối lưu có khả năng gây dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ cho khu vực cảnh báo;
c) Phân tích số liệu, bản đồ định vị sét về cường độ và mật độ (nếu có);
d) Quan trắc trực tiếp bằng mắt về các lọai mây trên bầu trời và nhận định về sự phát triển của các đám mây đối lưu (trong trường hợp cho phép). 11.1.3. Thực hiện dự báo, cảnh báo Thực hiện cảnh báo dông sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ theo quy định hiện hành. 11.1.4. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo a) Nội dung bản tin dự bá o , cảnh báo bao gồm: thông tin hiện trạng, phân tích diễn biến hiện tượng, thời gian bắt đầu hiện tượng, khu vực và mức độ ảnh hưởng;
b) Cảnh báo cấp độ rủi ro thiên tai do lốc, sét, mưa đá và mưa lớn được thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 Quyết định số 44/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết về cấp độ rủi ro thiên tai. 11.1.5. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ được cung cấp theo quy định hiện hành. 11.1.6. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng để quyết định bổ sung các bản tin. 11.1.7. Đánh giá bản tin dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ được thực hiện theo quy định hiện hành. 11.2. Định biên lao động 11.2.1. Định biên Bảng 56. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(3) DBV2(1) DBV3(8) DBV3(7) Tổng s ố I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ 1 1 1 1 4 11.2.2. Định mức Bảng 57. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ Đơn vị tính: công/bản tin TT Danh mục công việc Đ ị nh mức DBV2(3) DBV2(1) DBV3(8) DBV3(7) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,05 0,05 0,05 0,05 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,07 0,07 0,07 0.07 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,08 0,08 0,08 0,08 4 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 5 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 6 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 7 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0.05 0,05 Tổng số công 0,35 0,30 0,30 0,38 11.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 58. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 4 60 0,0008 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0002 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0001 4 Máy fax cái 1 60 0,0002 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0002 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BT U 5,274 KW bộ 1 96 0,0001 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0002 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0001 9 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0001 10 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 4 60 0,0008 11 Máy in màu A0 (điền đồ) cái 1 60 0,0002 1 1.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 59. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Đ ị nh mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 4 96 0,0005 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0001 3 Bảng công tác chiếc 5 60 0,0010 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0002 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 4 36 0,0014 6 File nan đựng tài liệu chiếc 4 36 0,0014 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 2 96 0,0003 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0002 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KW bộ 8 36 0,0028 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0006 11 Ổn áp 10 KVA chiếc 4 60 0,0008 12 Dập ghim to chiếc 4 36 0,0014 13 Dập ghim nhỏ chiếc 4 36 0,0014 14 Nhổ ghim chiếc 4 12 0,0042 15 Dao dọc giấy chiếc 4 12 0,0042 16 Kéo cắt giấy chiếc 4 24 0,0021 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 4 12 0,0042 18 Giá cắm bút chiếc 4 12 0,0042 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 4 24 0,0021 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 8 24 0,0042 21 Máy tính cầm tay chiếc 4 36 0,0014 22 Chuột máy tính chiếc 4 12 0,0042 23 Bàn phím máy tính chiếc 4 60 0,0008 24 Đồng hồ báo th ứ c chiếc 1 36 0,0003 25 USB chiếc 4 24 0,0021 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0002 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 1 60 0,0002 3 Át lát mây quốc tế quyển 1 60 0,0002 4 Bảng tra độ ẩm quyển 1 60 0,0002 5 Hướng dẫn phân định mây quyển 1 60 0,0002 6 Bảng mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0002 7 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0002 8 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 1 60 0,0002 9 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0002 10 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0002 11.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 60. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, m ư a đá và m ư a lớn cục bộ Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Đ ị nh mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0010 3 Bút chì các màu chiếc 0,1600 4 Bút bi chiếc 0,1200 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,1200 6 Bút xóa chiếc 0,1200 7 Bút viết bảng chiếc 0,2000 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,2000 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,2000 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,2000 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0800 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 1,6000 13 Giấy note tập 0,6000 14 Hồ dán lọ 0,2400 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,2400 16 Hộp ghim dập to hộp 0,2400 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,4800 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,6000 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,6000 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,6000 21 Tẩy mềm chiếc 0,1200 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0100 23 Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông) tờ 1,7628 24 Mực máy in màu A0 vẽ bản đồ hộp 0,0043 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phú t/ lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 30,8745 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 3,04 giờ/bản tin kWh 4,8640 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 3,04 giờ/bản tin kWh 2,1280 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 3,04 giờ/bản tin kWh 16,0330 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,4 giờ/bản tin kWh 0,1320 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 3,04 giờ/bản tin kWh 3,6480 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 3,04 giờ/bản tin kWh 2,3013 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 1,4702 3 Xăng (dầ u DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy ph á t điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 12. Dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển 12.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 32 Thông tư số 41/2016/TT- BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hiểm. 12.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu a) Thu thập số liệu: - Số liệu vệ tinh khí tượng và các sản phẩm tính tóan thứ cấp; số liệu ra đa thời tiết, t ổ h ợ p ảnh ra đa th ời tiết trong khu vực và lân cận; số liệu quan trắc bề mặt, thám không vô tuyến; các sản phẩm dự báo số trị của mô hình khu vực phân giải cao, dự báo điểm; - Các bản tin dự báo thời tiết hạn ngắn, bản tin xu thế trên biển; bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết của Trung tâm khí tượng khu vực và quốc tế.
b) Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: Xử lý, đánh giá các lọai thông tin dữ liệu đã thu nhận; xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. 12.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Phân tích chuỗi các ảnh vệ tinh và các sản phẩm thứ cấp để phát hiện sương mù;
b) Phân tích hình thế synốp, phân tích nhiệt độ và nhiệt độ điểm sương để xác định độ ẩm tương đối trong khí quyển;
c) Xem xét giản đồ thiên khí để xem xét sự biến động của khí quyển tầng cao tại thời điểm phân tích;
d) Phân tích số liệu quan trắc xem xét gió mạnh trong phạm v i dự báo, cảnh báo. 12.1.3. Thực hiện các phương án dự b á o Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển theo quy định hiện hành. 12.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 12.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo Xây dựng bản tin dự báo, cảnh cáo sương mù, gió mạnh trên biển theo quy định hiện hành. 12.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển được cung cấp theo quy định hiện hành. 12.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng để quyết định bổ sung các bản tin. 12.1.8. Đánh giá bản tin dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển được thực hiện theo quy định hiện hành. 12.2. Định biên lao động 12.2.1. Định biên Bảng 61. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(3) DBV2(1) DBV3(8) DBV3(7) Tổng số I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển 1 1 1 1 4 12.2.2. Định mức Bảng 62. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển Đơn vị tính: công/bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(3) DBV2(1) DBV3(8) DBV3(7) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,10 0,10 0,10 0,10 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,05 0,05 0,05 0,05 3 Thực h i ện các phương án dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,30 0,35 0,30 0,43 12.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 63. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 4 60 0,0009 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0002 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0001 4 Máy fax cái 1 60 0,0002 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0002 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0001 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0002 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0001 9 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0001 10 Lưu điện ( U PS) 3000 VA cái 4 60 0,0009 11 Máy in màu A0 (điền đồ) cái 1 60 0,0002 12.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 64. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo sương mù, gió m ạ nh trên biển Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 4 96 0,0006' 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0001 3 Bảng công tác chiếc 5 60 0,0012 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0002 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 4 36 0,0016 6 File nan đựng tài liệu chiếc 4 36 0,0016 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 2 96 0,0003 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0002 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 8 36 0,0031 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0007 11 Ổn áp 10KVA chiếc 4 60 0,0009 12 Dập ghim to chiếc 4 36 0,0016 13 Dập ghim nhỏ chiếc 4 36 0,0016 14 Nhổ ghim chiếc 4 12 0,0047 15 Dao dọc giấy chiếc 4 12 0,0047 16 Kéo cắt giấy chiếc 4 24 0,0024 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 4 12 0,0047 18 Giá cắm bút chiếc 4 12 0,0047 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 4 24 0,0024 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 8 24 0,0047 21 Máy tính cầm tay chiếc 4 36 0,0016 22 Chuột máy tính chiếc 4 12 0,0047 23 Bàn phím máy tính chiếc 4 60 0,0009 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0004 25 USB chiếc 4 24 0,0024 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0002 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 1 60 0,0002 3 Át lát mây quốc tế quyển 1 60 0,0002 4 Bảng tra độ ẩm quyển 1 60 0,0002 5 Hướng dẫn phân định mây quyển 1 60 0,0002 6 Bảng mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0002 7 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0002 8 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 1 60 0,0002 9 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0002 10 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0002 12.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 65. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0010 3 Bút chì các màu chiếc 0,1600 4 Bút bi chiếc 0,1200 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,1200 6 Bút xóa chiếc 0,1200 7 Bút viết bảng chiếc 0,2000 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,2000 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,2000 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,2000 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0800 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 1,6000 13 Giấy note tập 0,6000 14 Hồ dán lọ 0,2400 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,2400 16 Hộp ghim dập to hộp 0,2400 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,4800 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,6000 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,6000 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,6000 21 Tẩy mềm chiếc 0,1200 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0100 23 Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông) tờ 1,7628 24 Mực máy in màu A0 vẽ bản đồ hộp 0,0043 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 34,9078 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 3,44 giờ/bản tin kWh 5,5040 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 3,44 giờ/bản tin kWh 2,4080 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 3,44 giờ/bản tin kWh 18,1426 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,4 giờ/bản tin kWh 0,1320 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 3,44 giờ/bản tin kWh 4,1280 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 3,44 giờ/bản tin kWh 2,6041 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 1,6623 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nh ớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC DỰ BÁO, CẢNH BÁO THỦY VĂN
-
Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn 1.
-
Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 7 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 1.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu Nội dung thu thập và xử lý dữ liệu giống như dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn nhưng trong thời hạn 6-12 giờ đã qua. 1.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng - Phân tích diễn biến mưa trong 6-12 giờ qua; - Phân tích diễn biến mực nước (lưu lượng) tại các trạm quan trắc thủy văn, hồ chứa trong 6-12 giờ trước; - Phân tích dữ liệu dự báo mưa từ các sản phẩm mô hình dự báo của Việt Nam và nước ngòai thời đọan 6-12h; - Phân tích dữ liệu ước lượng tổng lượng mưa, thời gian mưa tập trung lớn nhất từ thông tin ảnh mây vệ tinh, ra đa trong 6-12 giờ qua. 1.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn theo quy định. 1.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 1.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 1.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn được cung cấp theo quy định hiện hành. 1.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng thủy văn để quyết định bổ sung các bản tin. 1.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn được thực hiện theo quy định hiện hành. 1.2. Định mức lao động 1.2.1. Định biên Bảng 66. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(3) DBV3(7) DBV3(4) Tổng số I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn 1 1 1 3 1.2.2. Định mức Bảng 67. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn Đơn vị tính: công /bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(3) DBV3(7) DBV3(4) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,05 0,05 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,05 0,05 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,10 0,10 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,30 0,30 0,23 1.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 68. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 3 60 0,0007 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0002 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0001 4 Máy fax cái 1 60 1 0,0002 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0002 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0001 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0002 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0001 9 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0001 10 Lưu điện (UPS) 3000 V A cái 3 60 0,0007 1.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 69. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời h ạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 3 96 0,0004 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0001 3 Bảng công tác chiếc 2 60 0,0005 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0002 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 3 36 0,0012 6 File nan đựng tài liệu chiếc 3 36 0,0012 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 2 96 0,0002 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0002 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KW bộ 6 36 0,0024 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0007 11 Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW chiếc 3 60 0,0007 12 Dập ghim to chiếc 3 36 0,0012 13 Dập ghim nhỏ chiếc 3 36 0,0012 14 Nhổ ghim chiếc 3 12 0,0035 15 Dao dọc giấy chiếc 3 12 0,0035 16 Kéo cắt giấy chiếc 3 24 0,0018 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 3 12 0,0035 18 Giá cắm bút chiếc 3 12 0,0035 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 3 24 0,0018 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 6 24 0,0035 21 Máy tính cầm tay chiếc 3 36 0,0012 22 Chuột máy tính chiếc 3 12 0,0035 23 Bàn phím máy tính chiếc 3 60 0,0007 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0004 25 USB chiếc 3 24 0,0018 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0002 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũ quyển 1 60 0,0002 3 Mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0002 4 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0002 5 Mã luật điện báo thủy văn quyển 1 60 0,0002 6 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0002 7 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0002 1.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 70. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0007 3 Bút chì các màu chiếc 0,0828 4 Bút bi chiếc 0,0621 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,0621 6 Bút xóa chiếc 0,0621 7 Bút viết bảng chiếc 0,1034 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,1034 9 Băng dính trong 5 cm cuộn 0,1034 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,1034 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0414 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,8276 13 Giấy note tập 0,3103 14 Hồ dán lọ 0,1241 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,1241 16 Hộp ghim dập to hộp 0,1241 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,2483 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,3103 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,3103 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,3103 21 Tẩy mềm chiếc 0,0621 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0069 23 Giấy kẻ ly tờ 0,8276 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 32,3794 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 3,44 giờ/bản tin kWh 4,1280 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 3,44 giờ/bản tin kWh 2,4080 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 3,44 giờ/bản tin kWh 18,1426 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,4 giờ/bản tin kWh 0,1320 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 3,44 giờ/bản tin kWh 3,0960 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 3,44 giờ/bản tin kWh 2,3564 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 1,5419 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 2. Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn 2.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ng ắ n bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 7 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 2.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu a) Thu thập số liệu: số liệu mưa, mực nước, lưu lượng của các trạm khí tượng thủy văn, số liệu xả lũ, phát điện của các hồ thủy điện, hồ, đập thủy lợi tại khu vực dự báo theo các giờ quan trắc; số liệu khí tượng, thủy văn quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (nếu có) theo các giờ quan trắc.
b) Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: kiểm tra, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu; tính tóan các đặc trưng về thủy văn, lượng mưa trung bình lưu vực; cập nhật số liệu thực đo mưa, mực nước (lưu lượng), dữ liệu hồ chứa vào mô hình dự báo. 2.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng - Phân tích diễn biến mưa: hình thế thời tiết gây mưa, lượng mưa đạt các ngưỡng gây lũ, tổng lượng m ư a trung bình lưu vực, sự phân bố mưa theo không gian theo các thời đọan 6 giờ, 12 gi ờ , 18 giờ, 24 giờ trước; - Phân tích diễn biến mực nước (lưu lượng): biên độ mực nước, cường suất nước lên, nước xuống, xu thế mực nước, lưu lượng (tổng lượng nước) đến các trạm quan trắc hoặc hồ chứa, lưu lượng nước xả, phát điện của các hồ chứa thượng nguồn theo các thời đọan 6 giờ, 12 giờ, 18 giờ, 24 giờ; - Phân tích dữ liệu dự báo mưa từ các sản phẩm mô h ì nh dự báo của Việt Nam và nước ngòai thời đọan 6 - 48h; - Đánh giá sai số kết quả dự báo, cảnh báo gần nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá khả năng sai số của dự báo mưa từ các mô hình. 2.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn theo quy định. 2.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 2.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 2.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn được cung cấp theo quy định hiện hành. 2.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng thủy văn để quyết định bổ sung các bản tin. 2.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn được thực hiện theo quy định hiện hành. 2.2. Định mức lao động 2.2.1. Định biên Bảng 71. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(4) DBV2(3) DBV3(7) DBV3(6) DBV3(4) DBV4(4) Tổng Số I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn 1 1 1 1 1 1 6 2.2.2. Định mức Bảng 72. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn Đơn vị tính: công/bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(4) DBV2(3) DBV3(7) DBV3(6) DBV3(4) DBV4(4) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,05 0,05 0,05 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,15 0,15 0,15 0,15 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,35 0,35 0,35 0,40 0,40 0,38 2.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 73. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 6 60 0,0019 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0003 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0002 4 Máy fax cái 1 60 0,0003 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0003 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0002 7 Máy photocopy cái 1 96 0,0002 8 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0003 9 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0002 10 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0002 11 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 6 60 0,0019 2.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 74. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT D a nh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Đ ị nh mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 6 96 0,0012 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0002 3 Bảng công tác chiếc 2 60 0,0006 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0003 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 6 36 0,0032 6 File nan đựng tài liệu chiếc 6 36 0,0032 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 3 96 0,0006 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0003 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 12 36 0,0064 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0010 11 Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW chiếc 6 60 0,0019 12 Dập ghim to chiếc 6 36 0,0032 13 Dập ghim nhỏ chiếc 6 36 0,0032 14 Nhổ ghim chiếc 6 12 0,0095 15 Dao dọc giấy chiếc 6 12 0,0095 16 Kéo cắt giấy chiếc 6 24 0,0048 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 6 12 0,0095 18 Giá cắm bút chiếc 6 12 0,0095 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 6 24 0,0048 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 12 24 0,0095 21 Máy tính cầm tay chiếc 6 36 0,0032 22 Chuột máy tính chiếc 6 12 0,0095 23 Bàn phím máy tính chiếc 6 60 0,0019 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0005 25 USB chiếc 6 24 0,0048 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0003 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dụ báo lũ quyển 1 60 0,0003 3 Mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0003 4 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0003 5 Mã luật điện báo thủy văn quyển 1 60 0,0003 6 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0003 7 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0003 2.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 75. Định mức sử dụng vật liệu dụ báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0003 3 Bút chì các màu chiếc 0,0631 4 Bút bi chiếc 0,0095 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,0095 6 Bút xóa chiếc 0,0095 7 Bút viết bảng chiếc 0,0158 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,0158 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,0158 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,0158 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0063 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,1892 13 Giấy note tập 0,0473 14 Hồ dán lọ 0,0189 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,0189 16 Hộp ghim dập to hộp 0,0189 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,0378 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,0473 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,0473 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,0473 21 Tẩy mềm chiếc 0,0095 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0079 23 Mực in máy photocopy hộp 0,0079 24 Giấy kẻ ly tờ 0,1892 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 54,0300 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 4,64 giờ/bản tin kWh 11,1360 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 4,64 giờ/bản tin kWh 3,2480 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy photocopy công suất 1 ,2kw/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,2712 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 4,64 giờ/bản tin kWh 24,4714 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,4 giờ/bản tin kWh 0,1320 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 4,64 giờ/bản tin kWh 8,3520 - Điện thắp sáng, quạt điện, ti vi, máy tính xách tay, họat động 4,64 giờ/bản tin kWh 4,1806 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 2,5729 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 3. Dự báo, cảnh báo thủy v ă n thời hạn vừa 3.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 11 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 3.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu - Thu thập số liệu: Dữ liệu m ư a, mực nước, lưu lượng của các trạm khí tượng thủy văn, dữ liệu của các hồ thủy điện, hồ thủy lợi tại khu vực dự báo theo các giờ quan trắc; dữ liệu khí tượng, thủy văn quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (nếu có) theo các giờ quan trắc; - Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu; cập nhật số liệu thực đo mưa, mực nước (lưu lượng), dữ liệu hồ chứa vào mô hình dự báo. 3.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng - Phân tích diễn biến mưa: Hình thế thời tiết gây mưa, tổng lượng mưa trung bình lưu vực, sự thay đổi của tổng lượng mưa và diện mưa theo không gian và thời gian trong 5, 10 ngày qua; - Phân tích diễn biến mực nước, lưu lượng tại các trạm quan trắc hoặc các hồ chứa thủy điện, thủy lợi trong 5, 10 ngày qua. 3.1.3. Thực hiện các phương á n dự báo, c ả nh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa theo quy định. 3.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh b á o cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 3.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 3.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa được cung cấp theo quy định hiện hành. 3.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng thủy văn để quyết định bổ sung các bản tin. 3.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa được thực hiện theo quy định hiện hành. 3.2. Định mức lao động 3.2.1. Định biên Bảng 76. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(4) DBV2(3) DBV3(7) DBV3(6) DBV3(4) DBV3(3) Tổng số I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa 1 1 1 1 1 1 6 3.2.2. Định mức Bảng 77. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa Đơn vị tính: công /bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(4) DBV2(3) DBV3(7) DBV3(6) DBV3(4) DBV3(3) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,10 0,10 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,15 0,15 0,20 0,20 0,20 0,2 0 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,10 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,10 0,10 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 Tổng số công 0,35 0,45 0,55 0,60 0,50 0,58 3.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 78. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Đ ị nh mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 6 60 0,0026 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0004 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0002 4 Máy fax cái 1 60 0,0004 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0004 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0003 7 Máy photocopy cái 1 96 0,0003 8 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0004 9 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0003 10 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0002 11 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 6 60 0,0026 3.4 . Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 79. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 6 96 0,0016 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0003 3 Bảng công tác chiếc 2 60 0,0009 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0004 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 6 36 0,0043 6 File nan đựng tài liệu chiếc 6 36 0,0043 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 3 96 0,0008 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0004 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 12 36 0,0085 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0013 11 Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW chiếc 6 60 0,0026 12 Dập ghim to chiếc 6 36 0,0043 13 Dập ghim nhỏ chiếc 6 36 0,0043 14 Nhổ ghim chiếc 6 12 0,0128 15 Dao dọc giấy chiếc 6 12 0,0128 16 Kéo cắt giấy chiếc 6 24 0,0064 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 6 12 0,0128 18 Giá cắm bút chiếc 6 12 0,0128 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 6 24 0,0064 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 12 24 0,0128 21 Máy tính cầm tay chiếc 6 36 0,0043 22 Chuột máy tính chiếc 6 12 0,0128 23 Bàn phím máy tính chiếc 6 60 0,0026 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0007 25 USB chiếc 6 24 0,0064 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0004 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũ quyển 1 60 0,0004 3 Mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0004 4 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0004 5 Mã luật điện báo thủy văn quyển 1 60 0,0004 6 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0004 7 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0004 3.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 80. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0004 3 Bút chì các màu chiếc 0,0703 4 Bút bi chiếc 0,0469 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,0234 6 Bút xóa chiếc 0,0234 7 Bút viết bảng chiếc 0,0391 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,0391 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,0391 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,0391 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0156 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,2344 13 Giấy note tập 0,1172 14 Hồ dán lọ 0,0469 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,0469 16 Hộp ghim dập to hộp 0,0469 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,0938 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,1172 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,1172 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,1172 21 Tẩy mềm chiếc 0,0234 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0065 23 Mực in máy photocopy hộp 0,0065 24 Giấy kẻ ly tờ 0,2344 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 72,5150 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 6,24 giờ/bản tin kWh 14,9760 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 6,24 giờ/bản tin kWh 4,3680 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy photocopy công suất 1 ,2kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,2712 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 6,24 giờ/bản tin kWh 32,9098 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,4 giờ/bản tin kWh 0,1320 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 6,24 giờ/bản tin kWh 11,2320 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 6,24 giờ/bản tin kWh 5,6222 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 3,4531 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 bản tin m 3 0,6749 4. Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài 4.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 12 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 4.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu - Thu thập số liệu: Đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình theo thời hạn dài tại các vị trí dự báo; đặc trưng lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả của các hồ thủy điện, hồ thủy lợi liên quan tới khu vực dự báo; đặc trưng khí tượng tại các trạm khí tượng liên quan tới khu vực dự báo; - Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. Cập nhật số liệu thực đo mưa, mực nước (lưu lượng), dữ liệu hồ chứa vào mô hình dự báo. 4.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng - Phân tích xu thế mưa trên lưu vực và so sánh với giá trị trung bình nhiều năm trong tháng đã qua; - Phân tích xu thế mực nước (lưu lượng) đến các trạm quan trắc hoặc hồ chứa thủy điện, thủy lợi và so sánh với giá trị trung bình nhiều năm trong tháng đã qua; - Tham khảo các sản phẩm dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của Việt Nam và nước ngòai. 4.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài theo quy định. 4.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 4.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 4.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài được cung cấp theo quy định hiện hành. 4.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng thủy văn để quyết định, bổ sung các bản tin. 4.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài được thực hiện theo quy định hiện hành. 4.2. Định mức lao động 4.2.1. Định biên Bảng 81. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài Đơn vị tính: ngườ i/bả n tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(4) DBV2(3) DBV2(1) DBV3(7) DBV3(6) DBV3(4) DBV3(3) Tổng s ố I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài 1 1 1 1 1 1 1 7 4.2.2. Định mức Bảng 82. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài Đơn vị tính: công/bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(4) DBV2(3) DBV2(1) DBV3(7) DBV3(6) DBV3(4) DBV3(3) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,10 0,10 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,10 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,55 0,70 0,55 0,70 0,55 0,75 0,63 4.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 83. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (th á ng) Định mức 1 Máy vi tính đ ể bàn văn phòng bộ 7 60 0,0034 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0005 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0002 4 Máy fax cái 1 60 0,0005 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0005 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0003 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0005 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0003 9 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0002 10 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 7 60 0,0034 4.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 84. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời h ạ n sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 7 96 0,0021 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0003 3 Bảng công.tác chiếc 2 60 0,0010 4 Điện thọai c ố định chiếc 1 60 0,0005 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 7 36 0,0056 6 File nan đựng tài liệu chiếc 7 36 0,0056 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 4 96 0,0011 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0005 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 14 36 0,0113 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0014 11 Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW chiếc 7 60 0,0034 12 Dập ghim to chiếc 7 36 0,0056 13 Dập ghim nhỏ chiếc 7 36 0,0056 14 Nhổ ghim chiếc 7 12 0,0169 15 Dao dọc giấy chiếc 7 12 0,0169 16 Kéo cắt giấy chiếc 7 24 0,0084 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 7 12 0,0169 18 Giá cắm bút chiếc 7 12 0,0169 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 7 24 0,0084 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 14 24 0,0169 21 Máy tính cầm tay chiếc 7 36 0,0056 22 Chuột máy tính chiếc 7 12 0,0169 23 Bàn phím máy tính chiếc 7 60 0,0034 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0008 25 USB chiếc 7 24 0,0084 B Tài li ệ u 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0005 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũ quyển 1 60 0,0005 3 Mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0005 4 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0005 5 Mã luật điện báo thủy văn quyển 1 60 0,0005 6 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0005 7 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0005 4.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 85. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0007 3 Bút chì các màu chiếc 0,1944 4 Bút bi chiếc 0,1458 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,1458 6 Bút xóa chiếc 0,1458 7 Bút viết bảng chiếc 0,2431 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,2431 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,2431 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,2431 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0972 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 1,9444 13 Giấy note tập 0,7292 14 Hồ dán lọ 0,2917 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,2917 16 Hộp ghim dập to hộp 0,2917 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,5833 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,7292 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,7292 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,7292 21 Tẩy mềm chiếc 0,1458 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0069 23 Giấy kẻ ly tờ 0,8333 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 86,8689 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 7,04 giờ/bản tin kWh 19,7120 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 7,04 giờ/bản tin kWh 4,9280 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 7,04 giờ/bản tin kWh 37,1290 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,8 giờ/bản tin kWh 0,2640 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 7,04 giờ/bản tin kWh 14,7840 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 7,04 giờ/bản tin kWh 6,8499 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 4,1366 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 5. Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa 5.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 15 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 5.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu - Thu thập số liệu quan trắc khí tượng thủy văn khu vực dự báo và lân cận theo các thời đọan tháng; dữ liệu vận hành hồ chứa và các công trình thủy lợi thuộc khu vực dự báo và lân cận trong thời hạn 3 tháng đến 6 tháng tới; - Thu thập số liệu mô phỏng, dự báo về ENSO, hòan lưu khu vực ảnh hưởng đến chế độ mưa, dòng chảy trên các lưu vực sông thuộc khu vực dự báo và vùng lân cận; - Thống kê các đặc trưng khí tượng và thủy văn trong thời hạn 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng trước. 5.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng - Phân tích xu thế biến động yếu tố mưa theo không gian và thời gian trong các tháng, mùa đã qua trên lưu vực, khu vực dự báo và so sánh với trung bình nhiều năm cùng thời kỳ; - Phân tích xu thế mực nước (lưu lượng) đến các trạm quan trắc hoặc hồ chứa thủy điện, thủy lợi và so sánh với trung bình nhiều năm cùng thời kỳ; - Đánh giá tác động của yếu tố vận hành hồ chứa, công trình thủy điện, thủy lợi trên lưu vực đến dòng chảy trên lưu vực, khu vực dự báo; - Tham khảo các sản phẩm dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của Việt Nam và nước ngòai. 5.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa theo quy định. 5.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 5.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 5.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa được cung cấp theo quy định hiện hành. 5.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng thủy văn để quyết định bổ sung các bản tin. 5.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa được thực hiện theo quy định hiện hành. 5.2. Định mức lao động 5.2.1. Định biên Bảng 86. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(4) DBV2(3) DBV2(1) DBV3(7) DBV3(6) DBV3(4) DBV3(3) DBV3(2) Tổng số I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa 1 1 1 1 1 1 1 1 8 5.2.2. Định mức Bảng 87. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa ( Đơn vị tính: công /bản tin) TT Danh mục công việc Định mức DBV2(4) DBV2(3) DBV2(1) DBV3(7) DBV3(6) DBV3(4) DBV3(3) DBV3(2) 1 Thu thập, xử lý c ác lọai thông tin, dữ liệu 0,10 0,10 0,10 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,10 0,20 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,50 0,50 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,10 0,10 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,55 0,70 1,05 0,65 0,65 0,85 0,70 1,15 5.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 88. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa Đơn vị tính: thiết b ị /bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Đ ị nh mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 8 60 0,0066 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0008 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0004 4 Máy fax cái 1 60 0,0008 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0008 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0005 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0008 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0005 9 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0004 10 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 8 60 0,0066 5.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 89. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Đ ị nh mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 8 96 0,0041 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0005 3 Bảng công tác chiếc 2 60 0,0016 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0008 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 8 36 0,0110 6 File nan đựng tài liệu chiếc 8 36 0,0110 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 4 96 0,0021 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0008 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 16 36 0,0219 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0025 11 Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW chiếc 8 60 0,0066 12 Dập ghim to chiếc 8 36 0,0110 13 Dập ghim nhỏ chiếc 8 36 0,0110 14 Nhổ ghim chiếc 8 12 0,0329 15 Dao dọc giấy chiếc 8 12 0,0329 16 Kéo cắt giấy chiếc 8 24 0,0164 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 8 12 0,0329 18 Giá cắm bút chiếc 8 12 0,0329 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 8 24 0,0164 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 16 24 0,0329 21 Máy tính cầm tay chiếc 8 36 0,0110 22 Chuột máy tính chiếc 8 12 0,0329 23 Bàn phím máy tính chiếc 8 60 0,0066 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0014 25 USB chiếc 8 24 0,0164 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0008 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũ quyển 1 60 0,0008 3 Mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0008 4 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0008 5 Mã luật điện báo thủy văn quyển 1 60 0,0008 6 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0008 7 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0008 5.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 90. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0015 3 Bút chì các màu chiếc 0,4848 4 Bút bi chiếc 0,1212 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,1212 6 Bút xóa chiếc 0,1212 7 Bút viết bảng chiếc 0,1212 8 Băng dính gáy màu 5 cm cuộn 0,1212 9 Băng dính trong 5 cm cuộn 0,1212 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,1212 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,1212 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,2424 13 Giấy note tập 0,2424 14 Hồ dán lọ 0,1212 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,1212 16 Hộp ghim dập to hộp 0,1212 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,1212 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,1212 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,1212 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,1212 21 T ẩ y m ề m chiếc 0,1212 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0076 23 Giấy kẻ ly t ờ 1,8182 B Truyền tin, năng lượ n g, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phú t/ lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 156,6382 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 12 giờ/bản tin kWh 38,4000 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 12 giờ/bản tin kWh 8,4000 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 12 giờ/bản tin kWh 63,2880 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,8 giờ/bản tin kWh 0,2640 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 12 giờ/bản tin kWh 28,8000 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 12 giờ/bản tin kWh 12,5400 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 7,4590 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 6. Dự báo nguồn nước thời hạn ngắn 6.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo nguồn nước thời hạn ngắn bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 17 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Qu y trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 6.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu - Thu thập số liệu: số liệu mưa, mực nước, lưu lượng của các trạm quan trắc, dữ liệu vận hành của các hồ thủy điện, hồ, đập thủy lợi tại khu vực dự báo theo từng giờ của các ngày quan trắc; thu thập số liệu khí tượng, thủy văn, nguồn nước Quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (nếu có) theo các ngày quan trắc; - Xử lý c ác lọai thông tin dữ liệu: kiểm tra, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu; cập nhật số liệu thực đo mưa, mực nước, lưu lượng tại các trạm quan trắc và các dữ liệu hồ chứa vào cơ sở dữ liệu dự báo. 6.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng - Phân tích diễn biến mưa: tổng lượng mưa trung bình lưu vực, sự phân bố mưa theo không gian và thời gian trong 5, 10 ngày qua; - Phân tích diễn biến tổng lượng nước tại các trạm quan trắc hoặc các hồ chứa thủy điện, thủy lợi trong 7 ngày qua và so sánh với trung bình nhiều năm cùng thời kỳ; - Phân tích diễn biến tổng lưu lượng xả, phát điện của các hồ thủy điện có ảnh hưởng tới trạm quan trắc hoặc hồ chứa phía hạ lưu trong 7 ngày qua và so sánh với trung bình nhiều năm cùng thời kỳ; - Tham khảo và phân tích các sản phẩm dự báo khí tượng thời hạn 5, 10 ngày của Việt Nam và nước ngòai; - Tham khảo các thông tin vận hành hồ chứa trong 7 ngày tiếp theo, các sản phẩm dự báo thủy triều của các khu vực dự báo (đối với lưu vực sông ảnh hưởng thủy triều). 6.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo nguồn nước thời hạn ngắn theo quy định. 6.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 6.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 6.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo nguồn nước thời hạn ngắn được cung cấp theo quy định hiện hành. 6.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của nguồn nước để quyết định bổ sung các bản tin. 6.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo nguồn nước thời hạn ngắn được thực hiện theo quy định hiện hành. 6.2. Định mức lao động 6.2.1. Định biên Bảng 91. Định biên lao động thực hiện dự báo nguồn nước thời hạn ngắn Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(4) DBV2(3) DBV3(7) DBV3(6) DBV3(3) Tổng s ố I Thực hiện các nội dung dự báo nguồn nước thời hạn ngắn 1 1 1 1 1 5 6.2.2. Định mức Bảng 92. Định mức lao động thực hiện dự báo nguồn nước thời hạn ngắn Đơn vị tính: công /bản tin TT Danh mục c ô ng việc Định mức DBV2(4) DBV2(3) DBV3(7) DBV3(6) DBV3(3) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,05 0,05 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,10 0,10 0,07 0,07 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,10 0,10 0,07 0,07 0,10 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,25 0,30 0,29 0,34 0,28 6.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 93. Định mức sử dụng thiết bị dự báo nguồn nước thời hạn ngắn Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 5 60 0,0013 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0003 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0001 4 Máy fax cái 1 60 0,0003 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0003 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0002 7 Máy photocopy cái 1 96 0,0002 8 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0003 9 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0002 10 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0001 11 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 5 60 0,0013 6.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 94. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo nguồn nước thời hạn ngắn Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời h ạ n sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 5 96 0,0008 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0002 3 Bảng công tác chiếc 2 60 0,0005 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0003 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 5 36 0,0022 6 File nan đựng tài liệu chiếc 5 36 0,0022 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 3 96 0,0004 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0003 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 10 36 0,0044 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0008 11 Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW chiếc 5 60 0,0013 12 Dập ghim to chiếc 5 36 0,0022 13 Dập ghim nhỏ chiếc 5 36 0,0022 14 Nhổ ghim chiếc 5 12 0,0066 15 Dao dọc giấy chiếc 5 12 0,0066 16 Kéo cắt giấy chiếc 5 24 0,0033 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 5 12 0,0066 18 Giá cắm bút chiếc 5 12 0,0066 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 5 24 0,0033 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 10 24 0,0066 21 Máy tính cầm tay chiếc 5 36 0,0022 22 Chuột máy tính chiếc 5 12 0,0066 23 Bàn phím máy tính chiếc 5 60 0,0013 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0004 25 USB chiếc 5 24 0,0033 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0003 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũ quyển 1 60 0,0003 3 Mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0003 4 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0003 5 Mã luật điện báo thủy văn quyển 1 60 0,0003 6 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0003 7 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0003 6.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 95. Định mức sử dụng vật liệu dự báo nguồn nước thời hạn ngắn Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0004 3 Bút chì các màu chiếc 0,0721 4 Bút bi chiếc 0,0481 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,0240 6 Bút xóa chiếc 0,0240 7 Bút viết bảng chiếc 0,0401 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,0401 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,0401 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,0401 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0160 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,2404 13 Giấy note tập 0,1202 14 Hồ dán lọ 0,0481 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,0481 16 Hộp ghim dập to hộp 0,0481 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,0962 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,1202 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,1202 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,1202 21 Tẩy mềm chiếc 0,0240 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0080 23 Mực in máy photocopy hộp 0,0064 24 Giấy kẻ ly tờ 0,1923 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 41,9651 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 3,84 giờ/bản tin kWh 7,6800 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 3,84 giờ/bản tin kWh 2,6880 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy photocopy công suất 1 ,2kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,2712 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 3,84 giờ/bản tin kWh 20,2522 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,4 giờ/bản tin kWh 0,1320 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 3,84 giờ/bản tin kWh 5,7600 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 3,84 giờ/bản tin kWh 3,1834 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 1,9983 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 7. Dự báo nguồn nước th ời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm 7.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 18 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình k ỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 7.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu - Thu thập số liệu quan trắc khí tượng, thủy văn, nguồn nước tại các trạm quan trắc và dữ liệu vận hành các hồ chứa khu vực dự báo và lân cận trong thời hạn 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng và 12 tháng tới tùy theo thời hạn dự báo; - Thu thập số liệu về ENSO, hòan lưu khu vực ảnh hưởng đến chế độ mưa, tổng lượng dòng chảy trên các lưu vực sông thuộc khu vực dự báo và vùng lân cận; - Thống kê các đặc trưng khí tượng, nguồn nước trong thời hạn 01 tháng, 03 tháng, 06 tháng trước tùy theo thời hạn dự báo; - Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: xác minh, đánh giá tính đầy đủ, chính xác của các lọai dữ liệu đã thu thập và bổ sung, chỉnh lý, chuẩn hóa số liệu; cập nhật số liệu các công cụ dự báo như bảng, bi ể u thống kê, bi ể u đồ, mô hình dự báo. 7.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng - Phân tích xu thế biến động yếu tố mưa theo không gian và thời gian trong các tháng, mùa đã qua trên lưu vực, khu vực dự báo và so sánh với giá trị trung bình nhiều năm cùng thời kỳ; - Phân tích xu thế tổng lượng nước đến các trạm quan trắc hoặc hồ chứa, lưu lượng nước xả của các hồ thủy điện thượng nguồn ảnh hưởng tới trạm quan trắc hoặc hồ chứa phía hạ lưu, so sánh với giá trị trung bình nhiều năm cùng thời kỳ; - Tham khảo các sản phẩm dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của Việt Nam và nước ngòai. 7.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm theo quy định. 7.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 7.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 7.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm được cung cấp theo quy định hiện hành. 7.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của nguồn nước để quyết định bổ sung các bản tin. 7.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm được thực hiện theo quy định hiện hành. 7.2. Định mức lao động 7.2.1. Định biên Bảng 96. Định biên lao động thực hiện dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(4) DBV2(3) DBV2(1) DBV3(7) DBV3(6) DBV3(4) DBV3(3) Tổng s ố I Thực hiện các nội dung dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm 1 1 1 1 1 1 1 7 7.2.2. Định mức Bảng 97. Định mức lao động thực hiện dự báo nguồn nước thời hạn vừa Đơn vị tính: công /bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(4) DBV2(3) DBV2(1) DBV3(7) DBV3(6) DBV3(4) DBV3(3) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,10 0,10 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,05 0,05 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,20 0,20 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,10 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,35 0,40 0,30 0,35 0,30 0,35 0,38 Bảng 98. Định mức lao động thực hiện dự báo nguồn nước thời hạn mùa và thời hạn năm Đơn vị tính: công /bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(4) DBV2(3) DBV2(1) DBV3(7) DBV3(6) DBV3(4) DBV3(3) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,10 0,10 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,20 0,20 0,20 0,10 0,10 0,10 0,10 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,10 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,10 0,10 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,60 0,65 0,65 0,60 0,60 0,70 0,68 7.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 99. Định mức sử dụng thiết bị dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 7 60 0,0038 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0005 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0003 4 Máy fax cái 1 60 0,0005 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0005 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BT U 5,274 KW bộ 1 96 0,0003 7 Máy photocopy cái 1 96 0,0003 8 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0005 9 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0003 10 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0003 11 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 7 60 0,0038 7.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 100. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Đ ị nh mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 7 96 0,0023 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0003 3 Bảng công tác chiếc 2 60 0,0011 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0005 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 7 36 0,0063 6 File nan đựng tài liệu chiếc 7 36 0,0063 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 4 96 0,0012 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0005 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 14 36 0,0125 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0016 11 Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW chiếc 7 60 0,0038 12 Dập ghim to chiếc 7 36 0,0063 13 Dập ghim nhỏ chiếc 7 36 0,0063 14 Nhổ ghim chiếc 7 12 0,0188 15 Dao d ọ c giấy chiếc 7 12 0,0188 16 Kéo cắt giấy chiếc 7 24 0,0094 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 7 12 0,0188 18 Giá cắm bút chiếc 7 12 0,0188 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 7 24 0,0094 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 14 24 0,0188 21 Máy tính cầm tay chiếc 7 36 0,0063 22 Chuột máy tính chiếc 7 12 0,0188 23 Bàn phím máy tính chiếc 7 60 0,0038 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0009 25 USB chiếc 7 24 0,0094 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0005 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũ quyển 1 60 0,0005 3 Mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0005 4 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0005 5 Mã luật điện báo thủy văn quyển 1 60 0,0005 6 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0005 7 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0005 7.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 101. Định mức sử dụng vật liệu dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0005 3 Bút chì các màu chiếc 0,2393 4 Bút bi chiếc 0,0449 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,0449 6 Bút xóa chiếc 0,0449 7 Bút viết bảng chiếc 0,0748 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,0748 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,0748 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,0748 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0299 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,7479 13 Giấy note tập 0,2244 14 Hồ dán lọ 0,0897 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,0897 16 Hộp ghim dập to hộp 0,0897 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,1795 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,2244 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,2244 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,2244 21 T ẩ y m ềm chiếc 0,0449 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0064 23 Mực in máy photocopy hộp 0,0064 24 Giấy kẻ ly tờ 0,2564 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 96,9011 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 7,84 giờ/bản tin kWh 21,9520 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 7,84 giờ/bản tin kWh 5,4880 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy photocopy công suất 1,2kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,2712 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 7,84 giờ/bản tin kWh 41,3482 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,8 giờ/bản tin kWh 0,2640 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 7,84 giờ/bản tin kWh 16,4640 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 7,84 giờ/bản tin kWh 7,6283 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 4,6143 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 V A, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 8. Dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt 8.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 11 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm. 8.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu a) Theo dõi sự xuất hiện các hình thế thời tiết gây mưa, lũ;
b) Theo dõi về diễn biến mưa lớn kéo dài và trên diện rộng có khả năng sinh lũ;
c) Theo dõi về sự xuất hiện lũ tại các trạm quan trắc tại tuyến trên;
d) Theo dõi dấu hiệu cường suất lũ tại vị trí dự báo tăng lên bất thường;
đ) Theo dõi mực nước, lưu lượng đến hồ tăng nhanh, thông tin lũ do vỡ đê, đập, mưa cực lớn đột xuất có khả năng gây nguy hiểm. 8.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng - Phân tích hình thế thời tiết gây mưa; - Phân tích diễn biến lũ: Tính tóan xác định cường suất lũ lên trung bình và lớn nhất theo các thời đọan khác nhau; xác định biên độ lũ lên, thời gian truyền lũ trên từng đọan sông; phân tích tình hình vận hành hồ chứa trên lưu vực sông; nhận định sơ bộ mức độ lũ sẽ xảy ra tiếp theo; - Phân tích xác định nguyên nhân gây ngập. 8.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt theo quy định. 8.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 8.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 8.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt được cung cấp theo quy định hiện hành. 8.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của lũ, ngập lụt để quyết định bổ sung các bản tin. 8.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt được thực hiện theo quy định hiện hành. 8.2. Định mức lao động 8.2.1. Định biên Bảng 102. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(4) DBV2(3) DBV3(7) DBV3(6) Tổng s ố I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt 1 1 1 1 4 8.2.2. Định mức Bảng 103. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt Đơn vị tính: công /bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(4) DBV2(3) DBV3(7) DBV3(6) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,10 0,10 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,15 0,15 0,15 0,15 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,25 0,25 0,15 0,15 4 Thảo luậ n dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,10 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,10 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,45 0,55 0,58 0,63 8.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 104. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết b ị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 4 60 0,0018 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0005 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0002 4 Máy fax cái 1 60 0,0005 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0005 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0003 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0005 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0003 9 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0002 10 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 4 60 0,0018 8.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 105. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số l ượng Thời h ạ n sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 4 96 0,0011 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0003 3 Bảng công tác chiếc 2 60 0,0009 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0005 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 4 36 0,0030 6 File nan đựng tài liệu chiếc 4 36 0,0030 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 2 96 0,0006 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0005 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 8 36 0,0061 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0014 11 Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW chiếc 4 60 0,0018 12 Dập ghim to chiếc 4 36 0,0030 13 Dập ghim nhỏ chiếc 4 36 0,0030 14 Nhổ ghim chiếc 4 12 0,0091 15 Dao dọc giấy chiếc 4 12 0,0091 16 Kéo cắt giấy chiếc 4 24 0,0045 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 4 12 0,0091 18 Giá cắm bút chiếc 4 12 0,0091 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 4 24 0,0045 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 8 24 0,0091 21 Máy tính cầm tay chiếc 4 36 0,0030 22 Chuột máy tính chiếc 4 12 0,0091 23 Bàn phím máy tính chiếc 4 60 0,0018 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0008 25 USB chiếc 4 24 0,0045 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0005 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũ quyển 1 60 0,0005 3 Mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0005 4 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0005 5 Mã luật điện báo thủy văn quyển 1 60 0,0005 6 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0005 7 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0005 8.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 106. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0007 3 Bút chì các màu chiếc 0,1103 4 Bút bi chiếc 0,0828 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,0828 6 Bút xóa chiếc 0,0828 7 Bút viết bảng chiếc 0,1379 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,1379 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,1379 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,1379 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0552 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 1,1034 13 Giấy note tập 0,4138 14 Hồ dán lọ 0,1655 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,1655 16 Hộp ghim dập to hộp 0,1655 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,3310 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,4138 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,4138 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,4138 21 Tẩy mềm chiếc 0,0828 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0069 23 Giấy kẻ ly tờ 0,8276 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 67,1739 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 6,64 giờ/bản tin kWh 10,6240 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 6,64 giờ/bản tin kWh 4,6480 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 6,64 giờ/bản tin kWh 35,0194 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,4 giờ/bản tin kWh 0,1320 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 6,64 giờ/bản tin kWh 7,9680 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 6,64 giờ/bản tin kWh 5,0265 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 3,1988 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 9. Cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy 9.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 14 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm. 9.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu - Thu thập số liệu: Dữ liệu về địa hình, độ dốc địa hình, các trận lũ quét, sạt lở đất, vùng có nguy cơ xuất hiện lũ quét, sạt lở đất tại khu vực cảnh báo; dữ liệu quan trắc mưa, mực nước tại các trạm quan trắc thuộc khu vực cảnh báo và lân cận; dữ liệu ước lượng mưa bằng thông tin viễn thám; dữ liệu vận hành hồ chứa thuộc khu vực cảnh báo và lân cận; dữ liệu mô phỏng, dự báo mưa c ủa các mô hình dự báo số trị; dữ liệu cảnh báo lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy của các Trung tâm dự báo, cảnh báo thiên tai quốc tế (nếu có); - Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: Xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. 9.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng - Phân tích diễn biến mưa trong 24 đến 48 giờ; - Phân tích diễn biến lũ thượng nguồn khu vực cảnh báo; - Đánh giá hiện trạng lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy ở khu vực cảnh báo; - Xác định hiện trạng vận hành của các hồ chứa trong khu v ực hoặc thượng nguồn khu vực cảnh báo. 9.1.3. Thực hiện các phương án cảnh báo lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy theo quy định. 9.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 9.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 9.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin cảnh báo lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy được cung cấp theo quy định hiện hành. 9.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy để quyết định bổ sung các bản tin. 9.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng cảnh báo lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy được thực hiện theo quy định hiện hành. 9.2. Định mức lao động 9.2.1. Định biên Bảng 107. Định biên lao động thực hiện cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy Đơn vị tính: ngư ờ i/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(3) DBV2(1) DBV3(7) DBV3(4) Tổng s ố I Thực hiện các nội dung cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy 1 1 1 1 4 9.2.2. Định mức Bảng 108. Định mức lao động thực hiện cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy Đơn vị tính: công /bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(3) DBV2(1) DBV3(7) DBV3(4) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,10 0,10 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,10 0,10 0,10 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,20 0,20 0,20 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,10 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,10 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,35 0,35 0,58 0,43 9.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 109. Định mức sử dụng thiết bị bản tin cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Đ ị nh mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 4 60 0,0016 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0004 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0002 4 Máy fax cái 1 60 0,0004 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0004 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0003 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0004 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0003 9 Ti vi (64 inch) cái 1 120 0,0002 10 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 4 60 0,0016 9.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 110. Định mức sử dụng dụng cụ cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 4 96 0,0010 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0003 3 Bảng công tác chiếc 2 60 0,0008 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0004 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 4 36 0,0027 6 File nan đựng tài liệu chiếc 4 36 0,0027 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 2 96 0,0005 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0004 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 8 36 0,0053 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0012 11 Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW chiếc 4 60 0,0016 12 Dập ghim to chiếc 4 36 0,0027 13 Dập ghim nhỏ chiếc 4 36 0,0027 14 Nhổ ghim chiếc 4 12 0,0080 15 Dao dọc giấy chiếc 4 12 0,0080 16 Kéo cắt giấy chiếc 4 24 0,0040 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 4 12 0,0080 18 Giá cắm bút chiếc 4 12 0,0080 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 4 24 0,0040 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 8 24 0,0080 21 Máy tính cầm tay chiếc 4 36 0,0027 22 Chuột máy tính chiếc 4 12 0,0080 23 Bàn phím máy tính chiếc 4 60 0,0016 24 Đồng hồ báo thức chi ế c 1 36 0,0007 25 USB chiếc 4 24 0,0040 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0004 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũ quyển 1 60 0,0004 3 Mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0004 4 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0004 5 Mã luật điện báo thủy văn quyển 1 60 0,0004 6 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0004 7 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0004 9.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 111. Định mức sử dụng vật liệu cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0007 3 Bút chì các màu chiếc 0,1143 4 Bút bi chiếc 0,0286 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,0286 6 Bút xóa chiếc 0,0286 7 Bút viết bảng chiếc 0,0286 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,0286 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,0286 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,0286 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0286 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,0571 13 Giấy note tập 0,0571 14 Hồ dán lọ 0,0286 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,0286 16 Hộp ghim dập to hộp 0,0286 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,0286 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,0286 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,0286 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,0286 21 Tẩy mềm chiếc 0,0286 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0001 23 Giấy kẻ ly tờ 0,8571 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 59,1074 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 5,84 giờ/bản tin kWh 9,3440 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 5,84 giờ/bản tin kWh 4,0880 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 5,84 giờ/bản tin kWh 30,8002 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,4 giờ/bản tin kWh 0,1320 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 5,84 giờ/bản tin kWh 7,0080 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 5,84 giờ/bản tin kWh 4,4209 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 2,8146 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 10. Dự báo, cảnh báo h ạ n hán 10.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo hạn hán bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 23 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm. 10.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu - Thu thập số liệu: số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng thủy văn; các lọai số liệu mô phỏng, dự báo của các mô hình tòan cầu, khu vực; thông tin, dữ liệu vận hành hồ chứa và các công trình thủy lợi thuộc khu vực dự báo và lân cận; - Thống kê các đặc trưng khí tượng thủy văn trong thời hạn 10 ngày, 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng trước hoặc 1 thời khỏang được yêu cầu; - Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: kiểm tra, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu; - Phân tích thông tin, kế họach dự kiến nhu cầu sử dụng nước trên lưu vực, khu vực dự báo. 10.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng - Phân tích diễn biến thời tiết: Các hình thế thời tiết gây không mưa hoặc ít mưa kéo dài ảnh hưởng đến khu vực dự báo; đánh giá sự thiếu hụt tổng lượng mưa khu vực dự báo so với giá trị trung bình nhiều năm cùng thời kỳ, hoặc một năm tương tự trong quá khứ; - Phân tích diễn biến thủy văn: diễn biến mực nước, lưu lượng trên các sông; tác động của các yếu tố vận hành hồ chứa, công trình thủy điện, công trình thủy lợi trên lưu vực đến dòng chảy trên các sông thuộc lưu vực, khu vực dự báo; đánh giá sự thiếu hụt, suy giảm tổng lượng nước trên lưu vực, khu vực dự báo trong 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng trước, hoặc 1 khỏang thời gian được yêu cầu. 10.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo hạn hán theo quy định. 10.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 10.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 10.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo hạn hán được cung cấp theo quy định hiện hành. 10.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hạn hán để quyết định bổ sung các bản tin. 10.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hạn hán được thực hiện theo quy định hiện hành. 10.2. Định mức lao động 10.2.1.Định biên Bảng 112. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hạn hán Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(4) DBV2(3) DBV2(1) DBV3(7) DBV3(6) DBV3(4) Tổng s ố I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hạn hán 1 1 1 1 1 1 6 10.2.2.Định mức Bảng 113. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hạn hán Đơn vị tính: công/b ả n tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(4) DBV2(3) DBV2(1) DBV3(7) DBV3(6) DBV3(4) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,10 0,10 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,20 0,20 0,20 0,10 0,10 0,10 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,20 0,20 0,20 0,10 0,10 0,10 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,10 0,10 6 Cung c ấ p bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,10 0,10 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,50 0,55 0,60 0,53 0,50 0,48 10.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 114. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hạn hán Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết b ị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Đ ị nh mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 6 60 0,0029 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0005 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0002 4 Máy fax cái 1 60 0,0005 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0005 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0003 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0005 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0003 9 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0002 10 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 6 60 0,0029 10.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 115. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hạn hán Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 6 96 0,0018 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0003 3 Bảng công tác chiếc 2 60 0,0010 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0005 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 6 36 0,0048 6 File nan đựng tài liệu chiếc 6 36 0,0048 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 3 96 0,0009 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0005 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 12 36 0,0096 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0014 11 Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW chiếc 6 60 0,0029 12 Dập ghim to chiếc 6 36 0,0048 13 Dập ghim nhỏ chiếc 6 36 0,0048 14 Nhổ ghim chiếc 6 12 0,0145 15 Dao dọc giấy chiếc 6 12 0,0145 16 Kéo cắt giấy chiếc 6 24 0,0072 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 6 12 0,0145 18 Giá cắm bút chiếc 6 12 0,0145 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 6 24 0,0072 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 12 24 0,0145 21 Máy tính cầm tay chiếc 6 36 0,0048 22 Chuột máy tính chiếc 6 12 0,0145 23 Bàn phím máy tính chiếc 6 60 0,0029 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0008 25 USB chiếc 6 24 0,0072 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0005 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũ quyển 1 60 0,0005 3 Mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0005 4 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0005 5 Mã luật điện báo thủy văn quyển 1 60 0,0005 6 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0005 7 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0005 10.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 116. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hạn hán Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0042 3 Bút chì các màu chiếc 1,0000 4 Bút bi chiếc 0,2500 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,2500 6 Bút xóa chiếc 0,2500 7 Bút viết bảng chiếc 0,2500 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,2500 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,2500 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,2500 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) Quy ể n 0,2500 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,5000 13 Giấy note tập 0,5000 14 Hồ dán lọ 0,2500 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,2500 16 Hộp ghim dập to hộp 0,2500 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,2500 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,2500 19 Kẹp tà i liệu vừa chiếc 0,2500 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,2500 21 Tẩy mềm chiếc 0,2500 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0004 23 Giấy kẻ ly tờ 5,0000 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/l ầ n x 3 l ầ n/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 81,6945 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 7,04 giờ/bản tin kWh 16,8960 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 7,04 giờ/bản tin kWh 4,9280 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 7,04 giờ/bản tin kWh 37,1290 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,8 giờ/bản tin kWh 0,2640 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 7,04 giờ/bản tin kWh 12,6720 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 7,04 giờ/bản tin kWh 6,3430 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 3,8902 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 11. Dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn 11.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn bao gồm tòan bộ nội dung công việc quy định tại Điều 26 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm. 11.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu - Thu thập số liệu: số liệu quan trắc quan trắc khí tượng, thủy văn, diễn biến của thủy triều, thông tin, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu đo mặn tại các trạm đo mặn trên lưu vực, khu vực dự báo và lân cận; - Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: kiểm tra, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu; - Phân tích thông tin, kế họach dự kiến nhu cầu sử dụng nước trên lưu vực, khu vực dự báo. 11.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng - Phân tích diễn biến thời tiết: sự thay đổi của lượng mưa và diện mưa theo không gian và thời gian; phân tích thông tin dự báo mưa trên lưu vực, khu vực trong thời hạn dự báo, cảnh báo; - Phân tích diễn biến thủy văn: mực nước, lưu lượng tại các trạm quan trắc, tác động của các yếu tố vận hành hồ chứa, công trình thủy điện, công trình thủy lợi trên lưu vực đến dòng chảy trên lưu vực, khu vực dự báo; - Phân tích xu thế, diễn biến xâm nhập mặn, độ mặn lớn nhất trên lưu vực, ảnh hưởng chế độ thủy triều tới phạm vi ảnh hưởng xâm nhập mặt trong khu vực dự báo trong thời khỏang đã qua. 11.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn theo quy định. 11.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 11.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 11.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn được cung cấp theo quy định hiện hành. 11.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân, tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng xâm nhập mặn để quyết định bổ sung các bản tin. 11.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn được thực hiện theo quy định hiện hành. 11.2. Định mức lao động 11.2.1. Định biên Bảng 117. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(4) DBV2(3) DBV2(1) DBV3(7) DBV3( 6) DBV3(4) Tổng số I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn 1 1 1 1 1 1 6 11.2.2. Định mức Bảng 118. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn Đơn vị tính: công /bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(4) DBV2(3) DBV2(1) D B V3(7) DBV3(6) DBV3(4) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,10 0,10 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,20 0,20 0,20 0,20 0,10 0,10 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,20 0,20 0,20 0,20 0,10 0,10 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,10 0,10 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,10 0,10 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,50 0,65 0,50 0,73 0,50 0,48 11.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 119. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết b ị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 6 60 0,0029 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0005 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0002 4 Máy fax cái 1 60 0,0005 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0005 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0003 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0005 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0003 9 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0002 10 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 6 60 0,0029 11.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 120. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 6 96 0,0018 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0003 3 Bảng công tác chiếc 2 60 0,0010 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0005 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 6 36 0,0048 6 File nan đựng tài liệu chiếc 6 36 0,0048 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 3 96 0,0009 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0005 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 12 36 0,0096 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 3 60 0,0014 11 Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW chiếc 6 60 0,0029 12 Dập ghim to chiếc 6 36 0,0048 13 Dập ghim nhỏ chiếc 6 36 0,0048 14 Nhổ ghim chiếc 6 12 0,0145 15 Dao dọc giấy chiếc 6 12 0,0145 16 Kéo cắt giấy chiếc 6 24 0,0072 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 6 12 0,0145 18 Giá cắm bút chiếc 6 12 0,0145 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 6 24 0,0072 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 12 24 0,0145 21 Máy tính cầm tay chiếc 6 36 0,0048 22 Chuột máy tính chiếc 6 12 0,0145 23 Bàn phím máy tính chiếc 6 60 0,0029 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0008 25 USB chiếc 6 24 0,0072 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0005 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũ quyển 1 60 0,0005 3 Mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0005 4 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0005 5 Mã luật điện báo thủy văn quyển 1 60 0,0005 6 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0005 7 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0005 11.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 121. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0050 3 Bút chì các màu chiếc 1,2000 4 Bút bi chiếc 0,3000 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,3000 6 Bút xóa chiếc 0,3000 7 Bút viết bảng chiếc 0,3000 8 Băng dính gáy màu 5 cm cuộn 0,3000 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,3000 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,3000 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,3000 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,6000 13 Giấy note tập 0,6000 14 Hồ dán lọ 0,3000 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,3000 16 Hộp ghim dập to hộp 0,3000 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,3000 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,3000 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,3000 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,3000 21 Tẩy mềm chiếc 0,3000 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0005 23 Giấy kẻ ly tờ 6,0000 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 81,6945 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 7,04 giờ/bản tin kWh 16,8960 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 7,04 giờ/bản tin kWh 4,9280 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 7,04 giờ/bản tin kWh 37,1290 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,8 giờ/bản tin kWh 0,2640 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 7,04 giờ/bản tin kWh 12,6720 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 7,04 giờ/bản tin kWh 6,3430 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 3,8902 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 Chương III ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC DỰ BÁO, CẢNH BÁO HẢI VĂN
-
Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn 1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn trong điều kiện thời tiết bình thường bao gồm tòan bộ nội dung công việc được quy định tại Điều 8 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn trong điều kiện thời tiết bình thường. 1.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu - Thu thập số liệu: số liệu quan trắc khí tượng (gió, khí áp) và hải văn (sóng, mực nước, dòng chảy, nhiệt độ và độ mặn nước biển) trong khu vực dự báo và lân cận khu vực, điểm dự báo, cảnh báo; dữ liệu trường khí tượng và hải văn từ một số các Trung tâm dự báo trong và ngòai nước; - Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: kiểm tra, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu; - Cập nhật số liệu khí tượng và hải văn thực đo trong 12 giờ đã qua. 1.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng - Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đọan 03 giờ, 06 giờ và 12 giờ; - Đánh giá sai số kết quả dự báo, cảnh báo g ầ n nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá khả năng sai số của dự báo, cảnh báo trường khí tượng và hải văn theo các phương án dự báo, cảnh báo. 1.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn theo quy định hiện hành. 1.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo, cảnh báo theo các phương án khác nhau. 1.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 1.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn được cung cấp theo quy định hiện hành. 1.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng, hải văn để quyết định bổ sung các bản tin. 1.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn được thực hiện theo quy định hiện hành. 1.2. Định biên lao động 1.2.1. Định biên Bảng 122. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(4) DBV3(5) Tổng số I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn 1 1 2 1.2.1. Định mức Bảng 123. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn Đơn vị tính: công/bản tin TT Danh mục c ô ng việc Định mức DBV2(4) DBV3(5) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,10 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,10 0,10 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,15 0,10 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,01 0,05 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,44 0,53 1.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 124. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 2 60 0,0006 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0003 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0002 4 Máy fax cái 1 60 0,0003 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0003 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0002 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0003 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0002 9 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0002 10 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 2 60 0,0006 1.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 125. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời h ạ n sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 2 96 0,0004 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0002 3 Bảng công tác chiếc 1 60 0,0003 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0003 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 2 36 0,0011 6 File nan đựng tài liệu chiếc 2 36 0,0011 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 2 96 0,0004 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0003 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 4 36 0,0021 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 2 60 0,0006 11 Ổn áp 10KVA chiếc 2 60 0,0006 12 Dập ghim to chiếc 2 36 0,0011 13 Dập ghim nhỏ chiếc 2 36 0,0011 14 Nhổ ghim chiếc 2 12 0,0032 15 Dao dọc giấy chiếc 2 12 0,0032 16 Kéo cắt giấy chiếc 2 24 0,0016 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 2 12 0,0032 18 Giá cắm bút chiếc 2 12 0,0032 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 2 24 0,0016 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 4 24 0,0032 21 Máy tính cầm tay chiếc 2 36 0,0011 22 Chuột máy tính chiếc 2 12 0,0032 23 Bàn phím máy tính chiếc 2 60 0,0006 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0005 25 USB chiếc 2 24 0,0016 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0003 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 1 60 0,0003 3 Bảng mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0003 4 Bảng tóm tắt mã luật TYPH t ờ 1 60 0,0003 5 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 1 60 0,0003 6 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0003 7 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0003 1.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 126. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0013 3 Bút chì các màu chiếc 0,1067 4 Bút bi chiếc 0,0267 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,0267 6 Bút xóa chiếc 0,0267 7 Bút viết bảng chiếc 0,0267 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,0267 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,0267 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,0267 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0267 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,0533 13 Giấy note tập 0,0533 14 Hồ dán lọ 0,0267 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,0267 16 Hộp ghim dập to hộp 0,0267 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,0267 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,0267 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,0267 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,0267 21 Tẩy mềm chiếc 0,0267 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0067 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 40,1868 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 4,64 giờ/bản tin kWh 3,7120 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 4,64 giờ/bản tin kWh 3,2480 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 4,64 giờ/bản tin kWh 24,4714 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,4 giờ/bản tin kWh 0,1320 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 4,64 giờ/bản tin kWh 2,7840 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 4,64 giờ/bản tin kWh 2,8443 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 1,9137 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 2. Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn 2.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn bao gồm tòan bộ nội dung công việc được quy định tại Điều 8 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn trong điều kiện thời tiết bình thường. 2.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu - Thu thập số liệu: số liệu quan trắc khí tượng (gió, khí áp) và hải văn (sóng, mực nước, dòng chảy, nhiệt độ và độ mặn nước biển) trong khu vực dự báo và lân cận khu vực, điểm dự báo, cảnh báo; dữ liệu trường khí tượng và hải văn từ một số các Trung tâm dự báo trong và ngòai nước; - Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: kiểm tra, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu; - Cập nhật số liệu khí lượng và hải văn thực đo trong 72 giờ qua đã thu thập vào cơ sở dữ liệu dự báo. 2.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng - Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đọan 12 giờ, 24 giờ, 48 giờ và 72 giờ; - Đánh giá sai số kết quả dự báo, cảnh báo gần nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá khả năng sai số của dự báo trường khí tượng và hải văn theo các phương án dự báo, cảnh báo. 2.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn theo quy định hiện hành. 2.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo: Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo, cảnh báo theo các phương án khác nhau. 2.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 2.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn đ ư ợc cung cấp theo đúng quy định hiện hành. 2.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến tha y đổi bất thường của hiện tượng khí tượng, hải văn để quyết định bổ sung các bản tin. 2.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn được thực hiện theo quy định hiện hành. 2.2. Định biên lao động 2.2.1. Định biên Bảng 127. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(4) DBV3(6) Tổng số I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn 1 1 2 2.2.2. Định mức Bảng 128. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn Đơn vị tính: công/bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(4) DBV3(6) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,12 0,10 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,16 0,15 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,20 0,20 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 0,05 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 0,03 7 Bổ sung bản tin dự b á o, cảnh báo 0,05 0,05 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,69 0,68 2.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 129. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 2 60 0,0008 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0004 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0002 4 Máy fax cái 1 60 0,0004 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0004 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0002 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0004 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0002 9 Ti vi (64 inch) cái 1 120 0,0002 10 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 2 60 0,0008 2.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 130. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn Đơn vị tính: dụng cụ/b ả n tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 2 96 0,0005 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0002 3 Bảng công tác chiếc 1 60 0,0004 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0004 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 2 36 0,0013 6 File nan đựng tài liệu chiếc 2 36 0,0013 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 2. 96 0,0005 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0004 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 4 36 0,0026 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 2 60 0,0008 11 Ổ n áp 10 KVA chiếc 2 60 0,0008 12 Dập ghim to chiếc 2 36 0,0013 13 Dập ghim nhỏ chiếc 2 36 0,0013 14 Nhổ ghim chiếc 2 12 0,0039 15 Dao dọc giấy chiếc 2 12 0,0039 16 Kéo cắt giấy chiếc 2 24 0,0019 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 2 12 0,0039 18 Giá cắm bút chiếc 2 12 0,0039 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 2 24 0,0019 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 4 24 0,0039 21 Máy tính cầm tay chiếc 2 36 0,0013 22 Chuột máy tính chiếc 2 12 0,0039 23 Bàn phím máy tính chiếc 2 60 0,0008 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0006 25 USB chiếc 2 24 0,0019 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0004 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 1 60 0,0004 3 Bảng mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0004 4 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0004 5 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 1 60 0,0004 6 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0004 7 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0004 2.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 131. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0007 3 Bút chì các màu chiếc 0,0658 4 Bút bi chiếc 0,0164 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,0164 6 Bút xóa chiếc 0,0164 7 Bút viết bảng chiếc 0,0274 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,0274 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,0274 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,0274 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0110 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,3288 13 Giấy note tập 0,0822 14 Hồ dán lọ 0,0329 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,0329 16 Hộp ghim dập to hộp 0,0329 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,0658 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,0822 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,0822 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,0822 21 Tẩy mềm chiếc 0,0219 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0110 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 49,1445 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 5,68 giờ/bản tin kWh 4,5440 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 5,68 giờ/bản tin kWh 3,9760 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 5,68 giờ/bản tin kWh 29,9563 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,4 giờ/bản tin kWh 0,1320 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 5,68 giờ/bản tin kWh 3,4080 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 5,68 giờ/bản tin kWh 3,4818 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 2,3402 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 3. Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa 3.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa bao gồm tòan bộ nội dung công việc được quy định tại Điều 13 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn trong điều kiện thời tiết bình thường. 3.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ l i ệu - Thu thập số liệu: số liệu quan trắc khí tượng (gió, khí áp) và hải văn (sóng, mực nước, dòng chảy, nhiệt độ và độ mặn nước biển) trong khu vực dự báo và lân cận; dữ liệu trường khí tượng và hải văn trong thời hạn dự báo được phát tin từ một số các Trung tâm dự báo trong và ngòai nước; - Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: kiểm tra, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu; - Cập nhật số liệu khí tượng, hải văn thực đo trong 10 ngày qua đã thu thập vào cơ sở dữ liệu dự báo. 3.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng - Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đọan từ 4 ngày đến 10 ngày; - Đánh giá sai số kết quả dự báo, cảnh báo gần nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá thả năng sai số của dự báo trường khí tượng và hải văn theo các phương án dự báo. 3.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa theo quy định hiện hành. 3.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo, cảnh báo theo các phương án khác nhau. 3.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 3.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa được cung cấp theo đúng quy định. 3.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng, hải văn để quyết định bổ sung các bản tin. 3.1.8. Đánh giá chất l ư ợng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa được thực hiện theo quy định hiện hành. 3.2. Định biên lao động 3.2.1. Định biên Bảng 132. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa Đơn vị tính: người /b ản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(4) DBV2(3) DBV3(6) D BV3(4) Tổng số I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa 1 1 1 1 4 3.2.2. Định mức Bảng 133. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa Đơn vị tính: công/bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(4) DBV2(3) DBV3(6) DBV3(4) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,05 0,05 0,05 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,12 0,07 0,06 0,04 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,16 0,13 0,12 0,10 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 0,05 0,05 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,02 0,04 0,05 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,02 0,05 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,35 0,35 0,37 0,42 3.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 134. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 4 60 0,0012 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0003 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0002 4 Máy fax cái 1 60 0,0003 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0003 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0002 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0002 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0003 9 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0002 10 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 4 60 0,0002 3.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 135. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 4 96 0,0008 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0002 3 Bảng công tác chiếc 1 60 0,0003 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0003 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 4 36 0,0020 6 File nan đựng tài liệu chiếc 4 36 0,0020 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 4 96 0,0008 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0003 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KW bộ 8 36 0,0041 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 2 60 0,0006 11 Ổn áp 10KVA chiếc 4 60 0,0012 12 Dập ghim to chiếc 4 36 0,0020 13 Dập ghim nhỏ chiếc 4 36 0,0020 14 Nhổ ghim chiếc 4 12 0,0061 15 Dao dọc giấy chiếc 4 12 0,0061 16 Kéo cắt giấy chiếc 4 24 0,0031 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 4 12 0,0061 18 Giá cắm bút chiếc 4 12 0,0061 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 4 24 0,0031 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 8 24 0,0061 21 Máy tính cầm tay chiếc 4 36 0,0020 22 Chuột máy tính chiếc 4 12 0,0061 23 Bàn phím máy tính chiếc 4 60 0,0012 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0005 25 USB chiếc 4 24 0,0031 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn q uy ể n 1 60 0,0003 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 1 60 0,0003 3 Bảng mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0003 4 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0003 5 Bảng tóm tắt dạng mã CL I M tờ 1 60 0,0003 6 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0003 7 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0003 3.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 136. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0004 3 Bút chì các màu chiếc 0,0740 4 Bút bi chiếc 0,0493 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,0247 6 Bút xóa chiếc 0,0247 7 Bút viết bảng chiếc 0,0411 8 Băng dính gáy màu 5 cm cuộn 0,0411 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,0411 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,0411 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0164 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,2466 13 Giấy note tập 0,1233 14 Hồ dán lọ 0,0493 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,0493 16 Hộp ghim dập to hộp 0,0493 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,0986 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,1233 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,1233 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,1233 21 Tẩy mềm chiếc 0,0247 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0068 23 Mực in máy photocopy hộp 0,0068 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 52,1815 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 4,48 giờ/bản tin kWh 10,7520 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 4,48 giờ/bản tin kWh 3,1360 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy photocopy công suất 1,2kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,2712 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 4,48 giờ/bản tin kWh 23,6275 - Máy chiếu công suất 0,33 kw/giờ, họat động 0,4 giờ/bản tin kWh 0,1320 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 4,48 giờ/bản tin kWh 8,0640 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 4,48 giờ/bản tin kWh 3,3914 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 2,4848 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 4. Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài 4.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài bao gồm tòan bộ nội dung công việc được quy định tại Điều 13 Thông tư số 40/2016/TT- BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn trong điều kiện thời tiết bình thường. 4.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu - Thu thập số liệu: số liệu quan trắc khí tượng (gió, khí áp) và hải văn (sóng, mực nước, dòng chảy, nhiệt độ và độ mặn nước biển) trong khu vực dự báo và lân cận; dữ liệu trường khí tượng và hải văn trong thời hạn dự báo được phát tin từ một số các Trung tâm dự báo trong và ngòai nước; - Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: kiểm tra, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu; - Cập nhật số liệu khí tượng và hải văn thực đo trong 30 ngày qua đã thu thập vào cơ sở dữ liệu dự báo. 4.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng - Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đọan 10 ngày và từ 10 ngày đến 30 ngày; - Đánh giá sai số kết quả dự báo, cảnh báo gần nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá khả năng sai số của dự báo trường khí tượng và hải văn theo các phương án dự báo, cảnh báo. 4.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài theo quy định hiện hành. 4.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo, cảnh báo theo các phương án khác nhau. 4.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 4.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài được cung cấp theo đúng quy đ ị nh. 4.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng, hải văn để quyết định bổ sung các bản tin. 4.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài được thực hiện theo quy định hiện hành. 4.2. Định biên lao động 4.2.1. Định biên Bảng 137. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(3) DBV2(1) DBV3(6) DBV3(2) Tổng số I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hải v ăn thời hạn dài 1 1 1 1 4 4.2.2. Định mức Bảng 138. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài Đơn vị tính: công/bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(3) DBV2(1) DBV3(6) DBV3(2) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,15 0,15 0,15 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,40 0,38 0,35 0,30 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,28 0,25 0,22 0,18 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,15 0,15 0,15 0,15 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 0,05 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,91 0,98 0,87 0,98 4.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 139. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 4 60 0,0026 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0006 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0003 4 Máy fax cái 1 60 0,0006 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0006 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0004 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0006 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0004 9 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0003 10 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 4 60 0,0026 4.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 140. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời h ạ n sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 4 96 0,0016 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0004 3 Bảng công tác chiếc 1 60 0,0006 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0006 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 4 36 0,0043 6 File nan đựng tài liệu chiếc 4 36 0,0043 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 4 96 0,0016 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0006 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 8 36 0,0086 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 2 60 0,0013 11 Ổn áp 10KVA chiếc 4 60 0,0026 12 Dập ghim to chiếc 4 36 0,0043 13 Dập ghim nhỏ chiếc 4 36' 0,0043 14 Nhổ ghim chiếc 4 12 0,0129 15 Dao dọc giấy chiếc 4 12 0,0129 16 Kéo cắt giấy chiếc 4 24 0,0065 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 4 12 0,0129 18 Giá cắm bút chiếc 4 12 0,0129 19 Ổ cắm điện, d â y điện LIOA chiếc 4 24 0,0065 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 8 24 0,0129 21 Máy tính cầm tay chiếc 4 36 0,0043 22 Chuột máy tính chiếc 4 12 0,0129 23 Bàn phím máy tính chiếc 4 60 0,0026 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0011 25 USB chiếc 4 24 0,0065 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0006 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 1 60 0,0006 3 Bảng mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0006 4 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0006 5 Bảng tóm tắt dạng m ã CLIM tờ 1 60 0,0006 6 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0006 7 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0006 4.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 141. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài Đơn vị tính: vật l i ệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0083 3 Bút chì các màu chiếc 1,3333 4 Bút bi chiếc 0,3333 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,3333 6 Bút xóa chiếc 0,3333 7 Bút viết bảng chiếc 0,3333 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,3333 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,3333 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,3333 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,3333. 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,6667 13 Giấy note tập 0,6667 14 Hồ dán lọ 0,3333 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,3333 16 Hộp ghim dập to hộp 0,3333 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,3333 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,3333 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,3333 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,3333 21 Tẩy mềm chiếc 0,3333 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0008 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phú t/ l ầ n x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 95,6839 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 9,44 giờ/bản tin kWh 15,1040 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 9,44 giờ/bản tin kWh 6,6080 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 9,44 giờ/bản tin kWh 49,7866 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 1,2 giờ/bản tin kWh 0,3960 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 9,44 giờ/bản tin kWh 11,3280 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 9,44 giờ/bản tin kWh 7.1461 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 4,5564 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 5. Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa 5.1. Nội dung công việc 5.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu - Thu thập số liệu: số liệu quan trắc khí tượng (gió, khí áp) và hải văn (sóng, mực nước, dòng chảy, nhiệt độ và độ mặn nước biển) trong khu vực dự báo và lân cận khu vực hoặc tại điểm dự báo, cảnh báo; dữ liệu trường khí tượng và hải văn trong thời hạn dự báo được phát tin từ một số các Trung tâm dự báo trong và ngòai nước; - Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: kiểm tra, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu; - Cập nhật số liệu hải văn thực đo từ 1 tháng đến 6 tháng qua đã thu thập vào cơ sở dữ liệu dự báo. 5.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng - Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đọan 1 tháng, 2 tháng, 3 tháng và từ 4 đến 6 tháng; - Đánh giá sai số kết quả dự báo, cảnh báo gần nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá khả năng sai số của dự báo trường khí tượng và trường hải văn theo các phương án dự báo. 5.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo - Dự báo sóng biển: áp dụng phương pháp mô hình số trị; - Dự báo mực nước triều: áp dụng phương pháp phân tích điều hòa và phương pháp mô hình s ố trị; - Dự báo nhiệt độ và độ mặn nước biển: áp dụng phương pháp mô hình số trị. 5.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo, cảnh báo - Phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo, cảnh báo bằng các phương án khác nhau được sử dụng trong các bản tin dự báo, cảnh báo gần nhất; - Tổng hợp các kết quả dự báo ban đầu từ các phương án khác nhau và nhận định c ủa các dự báo viên; - Người chịu trách nhiệm ra bản tin lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 5.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo Xây dựng nội dung bản tin bao gồm mô tả hiện trạng, diễn biến và thông tin dự báo xu thế biến đổi các yếu tố hải văn, thời điểm xuất hiện và các giá trị độ cao mực nước lớn, nước ròng tại vùng biển cụ thể trong thời hạn dự báo; thời gia n ban hành bản tin, tên người xây dựng bản tin và người sóat bản tin; thời gian ban hành bản tin tiếp theo. 5.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa được cung cấp theo quy định hiện hành. 5.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng, hải văn để quyết định bổ sung các bản tin. 5.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa được thực hiện theo quy định hiện hành. 5.2. Định biên lao động 5.2.1. Định biên Bảng 142. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(3) DBV2(1) DBV3(4) T ổng s ố I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa 1 1 1 3 5.2.2. Định mức Bảng 143. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa Đơn vị tính: công/bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(3) DBV2(1) DBV3(4) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 0,35 0,35 0,35 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 1,50 1,40 1,00 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,75 0,80 1,00 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,50 0,50 0,50 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 0,05 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 3,15 3,13 3,05 5.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 144. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 3 60 0,0058 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0019 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0010 4 Máy fax cái 1 60 0,0019 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0019 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0012 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0019 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0012 9 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0010 10 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 3 60 0,0058 5.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 145. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 3 96 0,0036 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0012 3 Bảng công tác chiếc 1 60 0,0019 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0019 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 3 36 0,0097 6 File nan đựng tài liệu chiếc 3 36 0,0097 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 3 96 0,0036 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0019 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KW bộ 6 36 0,0195 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 2 60 0,0039 11 Ổn áp 10KVA chiếc 3 60 0,0058 12 Dập ghim to chiếc 3 36 0,0097 13 Dập ghim nhỏ chiếc 3 36 0,0097 14 Nhổ ghim chiếc 3 12 0,0292 15 Dao dọc giấy chiếc 3 12 0,0292 16 Kéo cắt giấy chiếc 3 24 0,0146 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 3 12 0,0292 18 Giá cắm bút chiếc 3 12 0,0292 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 3 24 0,0146 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 6 24 0,0292 21 Máy tính cầm tay chiếc 3 36 0,0097 22 Chuột máy tính chiếc 3 12 0,0292 23 Bàn phím máy tính chiếc 3 60 0,0058 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0032 25 USB chiếc 3 24 0,0146 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0019 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 1 60 0,0019 3 Bảng mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0019 4 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0019 5 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 1 60 0,0019 6 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0019 7 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0019 5.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 146. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0100 3 Bút chì các màu chiếc 3,0000 4 Bút bi chiếc 1,5000 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,7500 6 Bút xóa chiếc 0,7500 7 Bút viết bảng chiếc 0,7500 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,7500 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,7500 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,7500 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,7500 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 3,7500 13 Giấy note tập 1,5000 14 Hồ dán lọ 0,7500 15 Hộp ghim kẹp hộp 0,7500 16 Hộp ghim dập to hộp 0,7500 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,7500 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,7500 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,7500 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,7500 21 Tẩy mềm chiếc 0,7500 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0025 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 266,9566 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 28,4 giờ/bản tin kWh 34,0800 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 28,4 giờ/bản tin kWh 19,8800 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 28,4 giờ/bản tin kWh 149,7816 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 4 giờ/bản tin kWh 1,3200 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 28,4 giờ/bản tin kWh 25,5600 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 28,4 giờ/bản tin kWh 19,4540 - Điện hao phí đường dây 5%. kWh 12,7122 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 6. Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm 6.1. Nội dung công việc 6.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu - Thu thập số liệu: số liệu quan trắc khí tượng (gió, khí áp) và hải văn (sóng, mực nước, dòng chảy, nhiệt độ và độ mặn nước biển) trong khu vực dự báo và lân cận khu vực, điểm dự báo, cảnh báo; dữ liệu trường khí tượng và hải văn trong thời hạn dự báo được phát tin từ một số các Trung tâm dự báo trong và ngòai nước; - Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: kiểm tra, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu; - Cập nhật số liệu kh í tượng, hải văn thực đo trong 12 tháng qua đã thu thập vào cơ sở dữ liệu dự báo. 6.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng - Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đọan 3 tháng, từ 4 tháng đến 6 tháng và từ 7 tháng đến 12 tháng; - Đánh giá sai số kết quả dự báo gần nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá khả năng sai số của dự báo trường khí tượng, hải văn theo các phương án dự báo, cảnh báo. 6.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo - Dự báo sóng biển: áp dụng phương pháp mô hình số trị; - Dự báo mực nước triều: áp dụng phương pháp phân tích điều hòa và phương pháp mô hình số trị; - Dự báo nhiệt độ và độ mặn nước biển: áp dụng phương pháp mô hình số trị. 6.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo, cảnh báo - Phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo, cảnh báo bằng các phương án khác nhau được sử dụng trong các bản tin dự báo, cảnh báo gần nhất; - Tổng hợp các kết quả dự báo ban đầu từ các phương án khác nhau và nhận định của các dự báo viên; - Người chịu trách nhiệm ra bản tin lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 6.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo Xây dựng nội dung bản tin bao gồm mô tả hiện trạng, diễn biến và thông tin dự báo xu thế biến đổi các yếu tố hải văn, thời điểm xuất hiện và các giá trị độ cao m ự c nước lớn, nước ròng tại vùng biển cụ thể trong thời hạn dự báo; thời gian ban hành bản tin, tên người xây dựng bản tin và người sóat bản tin; thời gian ban hành bản tin tiếp theo. 6.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm được cung cấp theo đúng quy định hiện hành. 6.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng, hải văn để quyết định bổ sung các bản tin. 6.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm được thực hiện theo quy định hiện hành. 6.2. Định biên lao động 6.2.1. Định biên Bảng 147. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm Đơn vị tính: ngườ i/b ản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(3) DBV3(6) DBV3(4) Tổng s ố I Thực hiện nội dung dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm 1 1 1 3 6.2.1. Định mức Bảng 148. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm Đơn vị tính: công /b ản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(3) DBV3(6) DBV3(4) 1 Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu 1,20 1,20 1,20 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 2,30 2,20 2,00 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 1,00 1,00 1,00 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,50 0,50 0,50 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 0,05 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 5,13 5,00 4,80 6.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 149. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời h ạ n sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 3 60 0,0085 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0028 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0014 4 Máy fax cái 1 60 0,0028 5 Máy in laser đen trắng A4 cái 1 60 0,0028 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0018 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0028 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0018 9 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0014 10 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 3 60 0,0085 6.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 150. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 3 96 0,0053 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0018 3 Bảng công tác chiếc 1 60 0,0028 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0028 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 3 36 0,0142 6 File nan đựng tài liệu chiếc 3 36 0,0142 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 3 96 0,0053 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0028 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KW bộ 6 36 0,0285 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 2 60 0,0057 11 Ổn áp 10KVA chiếc 3 60 0,0085 12 Dập ghim to chiếc 3 36 0,0142 13 Dập ghim nhỏ chiếc 3 36 0,0142 14 Nhổ ghim chiếc 3 12 0,0427 15 Dao dọc giấy chiếc 3 12 0,0427 16 Kéo cắt giấy chiếc 3 24 0,0214 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 3 12 0,0427 18 Giá cắm bút chiếc 3 12 0,0427 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 3 24 0,0214 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 6 24 0,0427 21 Máy tính cầm tay chiếc 3 36 0,0142 22 Chuột máy tính chiếc 3 12 0,0427 23 Bàn phím máy tính chiếc 3 60 0,0085 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0047 25 USB chiếc 3 24 0,0214 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0028 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 1 60 0,0028 3 Bảng mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0028 4 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0028 5 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 1 60 0,0028 6 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0028 7 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0028 6.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 151. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0400 3 Bút chì các màu chiếc 12,0000 4 Bút bi chiếc 6,0000 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 3,0000 6 Bút xóa chiếc 3,0000 7 Bút viết bảng chiếc 3,0000 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 3,0000 9 Băng dính trong 5cm cuộn 3,0000 10 Băng dính trong 2cm cuộn 3,0000 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 3,0000 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 15,0000 13 Giấy note tập 6,0000 14 Hồ dán lọ 3,0000 15 Hộp ghim kẹp hộp 3,0000 16 Hộp ghim dập to hộp 3,0000 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 3,0000 18 Kẹp tài liệu to chiếc 3,0000 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 3,0000 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 3,0000 21 Tẩy mềm chiếc 3,0000 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0100 B Truyền tin, năng lượng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 390,3522 - Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, họat động 41,6 giờ/bản tin kWh 49,9200 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 41,6 giờ/bản tin kWh 29,1200 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 41,6 giờ/bản tin kWh 219,3984 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 4 giờ/bản tin kWh 1,3200 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 41,6 giờ/bản tin kWh 37,4400 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 41,6 giờ/bản tin kWh 28,4960 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 18,5882 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /bản tin m 3 0,6749 7. Dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm 7.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết bản tin dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm bao gồm tòan bộ nội dung công việc được quy định tại Điều 32 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm. 7.1.1. Thu thập, xử lý các lọai thông tin, dữ liệu - Thu thập số liệu: thông tin dự báo, cảnh báo thời tiết biển (gió mùa, áp thấp nhiệt đới, bão, vùng thấp, hình thế thời tiết có khả năng gây nước dâng dị thường, dông, lốc, vòi rồng, sương mù trên biển); số liệu quan trắc khí tượng (gió, khí áp) và hải văn (sóng, mực nước, dòng chảy, nhiệt độ và độ mặn nước biển) trong khu vực dự báo và lân cận khu vực, điểm dự báo, cảnh báo; dữ liệu trường khí tượng và hải văn trong thời hạn dự báo được phát tin từ một số các Trung tâm dự báo trong và ngòai nước; các tham số dự báo về áp thấp nhiệt đới, bão (trường hợp có áp thấp nhiệt đới, bão); dữ liệu trường gió, khí áp dự báo từ mô hình số trị trong thời hạn dự báo; dữ liệu dự báo sóng, nước dâng và dòng chảy trong thời hạn dự báo được phát tin từ các Trung tâm dự báo khác trong và ngòai nước; - Xử lý các lọai thông tin dữ liệu: kiểm tra, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu; - Cập nhật số liệu thực đo đã thu thập vào cơ sở dữ liệu dự báo, cảnh bảo. 7.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng - Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đọan: 12 giờ, 24 giờ và 48 giờ; - Đánh giá sai số kết quả dự báo gần nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá khả năng sai số của dự báo trường gió, áp và trường hải văn (sóng, mực nước, dòng chảy) theo các phương án dự báo; - Phân tích đánh giá hiện trạng và xu thế của các hình thế thời tiết trên biển: cường độ, hướng di chuyển của bão, áp thấp nhiệt đới, vùng thấp và cường độ của gió mùa, hình thế trường khí áp có thể gây nước dâng dị thường; - Phân tích xác định khu vực sóng lớn (độ cao sóng lớn hơn 2, 0 m); xác định khu vực có thủy triều lên cao, độ lớn và thời gian xuất hiện nước lớn, nước ròng; xác định khu vực có nguy cơ nước dâng cao (nước dâng lớn hơn 0,5m) và khu vực có tốc độ dòng chảy lớn (lớn hơn 0,5m/s). 7.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm theo quy định hiện hành. 7.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo, cảnh báo theo các phương án khác nhau. 7.1.5. Xây dựng bản t i n dự báo, cảnh báo 7.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm được cung cấp theo đúng quy đị nh hiện hành. 7.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng, hải văn để quyết định bổ sung các bản tin. 7.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm được thực hiện theo quy định hiện hành. 7.2. Định biên lao động 7.2.1. Định biên Bảng 152. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm Đơn vị tính: người/bản tin TT Lọai lao động Hạng mục DBV2(3) DBV3(2) Tổng sốs I Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm 1 1 2 7.2.2. Định mức Bảng 153. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm Đơn vị tính: công/bản tin TT Danh mục công việc Định mức DBV2(3) DBV3(2) 1 Thu thập, xử lý các lo ại thông tin, dữ liệu 0,17 0,15 2 Phân tích, đánh giá hiện trạng 0,20 0,20 3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 0,35 0,35 4 Thảo luận dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 5 Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 0,05 6 Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 0,03 7 Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 8 Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo 0,05 0,05 Tổng số công 0,90 0,93 7.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 154. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm Đơn vị tính: thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Máy vi tính để bàn văn phòng bộ 2 60 0,0010 2 Máy tính xách tay bộ 1 60 0,0005 3 Máy chủ server bộ 1 120 0,0003 4 Máy fax cái 1 60 0,0005 5 Máy in laser đen trắng, A4 cái 1 60 0,0005 6 Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW bộ 1 96 0,0003 7 Máy chiếu 0,33 KW bộ 1 60 0,0005 8 Máy phát điện 9KW cái 1 96 0,0003 9 Tivi (64 inch) cái 1 120 0,0003 10 Lưu điện (UPS) 3000 VA cái 2 60 0,0010 7.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 155. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Đ ịn h mức A Dụng cụ văn phòng 1 Bàn, ghế làm việc bộ 2 96 0,0007 2 Bộ bàn ghế họp bộ 1 96 0,0003 3 Bảng công tác chiếc 1 60 0,0005 4 Điện thọai cố định chiếc 1 60 0,0005 5 Hộp đựng tài liệu chiếc 2 36 0,0017 6 File nan đựng tài liệu chiếc 2 36 0,0017 7 Tủ đựng tài liệu chiếc 2 96 0,0007 8 Đồng hồ treo tường chiếc 1 60 0,0005 9 Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW bộ 4 36 0,0035 10 Quạt cây công suất 0,045 KW chiếc 2 60 0,0010 11 Ổn áp 10KVA chiếc 2 60 0,0010 12 Dập ghim to chiếc 2 36 0,0017 13 Dập ghim nhỏ chiếc 2 36 0,0017 14 Nhổ ghim chiếc 2 12 0,0052 15 Dao dọc giấy chiếc 2 12 0,0052 16 Kéo cắt giấy chiếc 2 24 0,0026 17 Khay nhựa để tài liệu chiếc 2 12 0,0052 18 Giá cắm bút chiếc 2 12 0,0052 19 Ổ cắm điện, dây điện LIOA chiếc 2 24 0,0026 20 Thước nhựa, lọai 30cm, 50cm chiếc 4 24 0,0052 21 Máy tính cầm tay chiếc 2 36 0,0017 22 Chuột máy tính chiếc 2 12 0,0052 23 Bàn phím máy tính chiếc 2 60 0,0010 24 Đồng hồ báo thức chiếc 1 36 0,0009 25 USB chiếc 2 24 0,0026 B Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn quyển 1 60 0,0005 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 1 60 0,0005 3 Bảng mã luật SYNOP quyển 1 60 0,0005 4 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 1 60 0,0005 5 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 1 60 0,0005 6 Bản đồ địa hình số mảnh 1 60 0,0005 7 Bản đồ hành chính (1/100.000) tờ 1 60 0,0005 7.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 156. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm Đơn vị tính: vật liệ u/ bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giấy A4 ram 0,0300 2 Giấy bìa A4 ram 0,0013 3 Bút chì các màu chiếc 0,1067 4 Bút bi chiếc 0,0267 5 Bút nhớ dòng (highlight) chiếc 0,0267 6 Bút xóa chiếc 0,0267 7 Bút viết bảng chiếc 0,0267 8 Băng dính gáy màu 5cm cuộn 0,0267 9 Băng dính trong 5cm cuộn 0,0267 10 Băng dính trong 2cm cuộn 0,0267 11 Sổ ghi chép các lọai (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca,...) quyển 0,0267 12 Túi nilon đựng tài liệu chiếc 0,0533 13 Giấy note tập 0,0533 14 Hồ dán lọ 0,0267 15 Hộp gh i m kẹp hộp 0,0267 16 Hộp ghim dập to hộp 0,0267 17 Hộp ghim dập cỡ nhỏ hộp 0,0267 18 Kẹp tài liệu to chiếc 0,0267 19 Kẹp tài liệu vừa chiếc 0,0267 20 Kẹp tài liệu nhỏ chiếc 0,0267 21 Tẩy mềm chiếc 0,0267 22 Mực in đen trắng A4 hộp 0,0067 B Truyền tin, năng lư ợ ng, nước sạch 1 Điện thọai thời gian sử dụng điện thọai 3 phút/lần x 3 lần/bản tin phút 9,0000 2 Điện tiêu thụ kWh 65,6817 - Máy vi tính, công su ấ t 0,4kW/giờ, họat động 7,6 giờ /b ản tin kWh 6,0800 - Máy server, công suất 0,7kW/giờ, họat động 7,6 giờ/bản tin kWh 5,3200 - Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, họat động 0,16 giờ/bản tin kWh 0,0792 - Điều hòa lọai 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, họat động 7,6 giờ/bản tin kWh 40,0824 - Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, họat động 0,4 giờ/bản tin kWh 0,1320 - Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, họat động 7,6 giờ/bản tin kWh 4,5600 - Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, họat động 7,6 giờ/bản tin kWh 4,6588 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 3,1277 3 Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khóan 0,0181 lít/bản tin lít 0,0181 4 Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) lít 0,0005 5 Nước sạch khóan 0,6749 m 3 /b ản tin m 3 0,6749 MỤC LỤC PHẦN I QUY ĐỊNH CHUNG
-
Phạm vi điều chỉnh 2. Đối tượng á p dụng 3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 4. Quy định viết tắt 5. Thành phần Định mức kinh tế - kỹ thuật 6. Cách tính định mức kinh tế - kỹ thuật công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 7. Các quy định khác PHẦN II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHƯƠNG I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - K Ỹ THUẬT CÔNG TÁC DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG
-
Dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày 2. Dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển 3. Dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày 4. Dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài 5. Dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn mùa 6. Dự báo khí hậu 7. Dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão 8. Dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa 9. Dự báo, cảnh báo không khí lạnh 10. Dự báo, cảnh báo nắng nóng 11. Dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ 12. Dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển CHƯƠNG II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC DỰ BÁO, CẢNH BÁO THỦY VĂN
1 . Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ng ắ n 2. Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn 3. Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa 4. Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài 5. Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa 6. Dự báo nguồn nước thời hạn ngắn 7. Dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm 8. Dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt 9. Cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy 10. Dự báo, cảnh báo hạn hán 11. Dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn CHƯƠNG III ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC DỰ BÁO, CẢNH BÁO HẢI VĂN
- Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn 2. Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn 3. Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa 4. Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài 5. Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa 6. Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm 7. Dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-52-2017-tt-btnmt-ban-hanh-dinh-muc-kinh-te-ky-thuat-cong-tac-canh-bao-du-bao-khi-tuong-thuy-van--127596.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
- Quy định chi tiết phạm vi điều tra cơ bản về tài nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới trên lãnh thổ Việt Nam
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người
- Quy định chi tiết bộ chỉ số và việc đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo
- Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai