Thông tư số 20/2020/TT-BTNMTBan hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt

Số hiệu
20/2020/TT-BTNMT
Loại văn bản
Thông tư
Cơ quan ban hành
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành
30/12/2020

Toàn văn

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 20/2020/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2020

THÔNG TƯ

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt

Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015

Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;

Căn cứ Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Vụ trưởng Vụ Kế họach - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Bộ trưởng; Các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Lưu: VT, PC, KHTC, TCKTTV. (200).

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lê Công Thành BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TÀI LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN BỀ MẶT (Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BTNMT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động, thiết bị, dụng cụ, năng lượng, vật liệu tiêu hao, trang bị bảo hộ cho công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.

  2. Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức và cá nhân có liên quan đến thực hiện các họat động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.

  3. Cơ sở pháp lý xây dựng Định mức kinh tế - kỹ thuật - Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015; - Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; - Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập; - Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an tòan lao động, vệ sinh lao động; - Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn; - Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn; - Thông tư số 25/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng; - Thông tư số 26/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn; - Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm sóat khí tượng thủy văn; - Thông tư số 05/2016/TT-BTNMT ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia; - Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật họat động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn; - Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt; - Thông tư số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn; - Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường; - Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; - Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước.

  4. Quy định viết tắt Chữ viết tắt Nội dung viết tắt ĐVT Đơn vị tính KSV3(1) Kiểm sóat viên khí tượng thủy văn hạng 3, bậc 1 KSV3(6) Kiểm sóat viên khí tượng thủy văn hạng 3, bậc 6 KSV3(8) Kiểm sóat viên khí tượng thủy văn hạng 3, bậc 8 KSV2(2) Kiểm sóat viên khí tượng thủy văn hạng 2, bậc 2 KSV2(4) Kiểm sóat viên khí tượng thủy văn hạng 2, bậc 4 5. Thành phần Định mức kinh tế - kỹ thuật a) Nội dung công việc bao gồm các thao tác chính, thao tác phụ để thực hiện bước công việc.

b) Định biên lao động: bao gồm số lượng, cơ cấu thành phần, chức danh nghề nghiệp của lao động được tổ chức để thực hiện từng bước công việc cụ thể căn cứ vào tính chất, mức độ phức tạp, yêu cầu về chuyên môn của từng nhóm công việc chính.

c) Định mức lao động: là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc thực hiện một bước công việc. ĐVT là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm. Một công (ca) làm việc tính là 08 giờ.

d) Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ, vật liệu và năng lượng: - Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ: là thời gian người lao động trực tiếp sử dụng thiết bị và dụng cụ cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc thực hiện một bước công việc; ĐVT là ca thiết bị/sản phẩm, ca dụng cụ/sản phẩm. - Định mức sử dụng vật liệu: là số lượng nguyên vật liệu hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc hòan thành một bước công việc; ĐVT là vật liệu/sản phẩm. - Thời hạn sử dụng của thiết bị, dụng cụ: là thời gian sử dụng thiết bị, dụng cụ theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Năng lượng: điện năng tiêu thụ của máy, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất và thời gian sử dụng. Điện năng tiêu thụ = Công suất × Số giờ sử dụng máy móc, thiết bị để hòan thành một công việc. Hao phí đường dây = Điện năng tiêu thụ × 0,05.

  1. Cách tính Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt Định mức kinh tế - kỹ thuật được tính đối với đánh giá chất lượng một tháng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt của một trạm. 6.1. Hệ số áp dụng Hệ số áp dụng (K) là hệ số được xây dựng cho các lọai tài liệu của hạng trạm khác nhau thuộc cùng một lọai trạm, trong thực hiện công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.

a) Hệ số áp dụng thực hiện công việc đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng Bảng số 01 STT Lọai tài liệu Hệ số K 1 Trạm khí tượng bề mặt thủ công hạng I K kt1 = 1,0 2 Trạm khí tượng bề mặt thủ công hạng II K kt2 = 0,8 3 Trạm khí tượng bề mặt thủ công hạng III K kt3 = 0,7 Bảng số 02 STT Lọai tài liệu Hệ số K 1 Trạm khí tượng nông nghiệp hạng I K nn1 = 1,0 2 Trạm khí tượng nông nghiệp hạng II K nn2 = 0,8 3 Trạm khí tượng nông nghiệp hạng III K nn3 = 0,6 b) Hệ số áp dụng thực hiện công việc đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn Bảng số 03 STT Lọai tài liệu Hệ số K 1 Trạm thủy văn thủ công hạng I K tv1 = 1,0 2 Trạm thủy văn thủ công hạng II K tv2 = 0,74 3 Trạm thủy văn thủ công hạng III K tv3 = 0,47 4 Trạm thủy văn tự động hạng I K tv4 = 0,50 5 Trạm thủy văn tự động hạng II K tv5 = 0,37 6 Trạm thủy văn tự động hạng III K tv6 = 0,19 6.2. Cách tính định mức thông qua hệ số áp dụng K Việc tính định mức đối với công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt thông qua hệ số áp dụng K. Khi thực hiện công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt của các hạng trạm khác nhau theo từng lọai trạm ở cùng điều kiện. Định mức sẽ được tính theo công thức sau: M k = M tc × K i Trong đó: - M k là định mức đánh giá chất lượng tài liệu của hạng trạm khí tượng thủy văn có các hệ số áp dụng; - M tc là định mức đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt của trạm chuẩn; - K i là hệ số áp dụng thứ i theo hạng trạm của từng lọai trạm.

  1. Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật Trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền thay đổi các lọai tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt thì Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng theo các lọai tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt mới được thay đổi. Phần II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

  2. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I 1.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu - Tính đầy đủ của tài liệu; - Tình trạng vật lý, hình thức tài liệu; - Công trình, thiết bị quan trắc (lắp đặt, hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…); - Phương pháp quan trắc, hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo: + Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1; + Sổ quan trắc SKT-2; + Sổ quan trắc bốc hơi SKT-13; + Các lọai giản đồ máy tự ghi (quy tóan, lắp đặt, thay, đánh mốc); + File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ); + Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc; + Hiệu chính các máy, thiết bị đo. - Tính tóan kiểm tra số liệu và chọn trị số đặc trưng, thảo mã điện; - Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc; + Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt, họat động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố; + Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi tòan quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự nhau); + Tính hợp lý theo thời gian. 1.2. Định mức lao động a. Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I Bảng số 04 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu 1 0 0 0 0 1 2 Đánh giá tình trạng vật lý, hình thức tài liệu 1 0 0 0 0 1 3 Đánh giá, công trình, thiết bị quan trắc 0 0 1 1 0 2 4 Đánh giá phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị 1 1 1 1 1 5 5 Đánh giá kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng, thảo mã điện 0 1 1 0 0 2 6 Đánh giá tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc 0 0 0 1 1 2 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I Bảng số 05 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục công việc Định mức lao động KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng số 1 Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu 0,0062 0 0 0 0 0,0062 2 Đánh giá tình trạng vật lý hình thức tài liệu 0,0042 0 0 0 0 0,0042 3 Đánh giá, công trình, thiết bị quan trắc 0 0 0,0104 0,0104 0 0,0208 4 Đánh giá phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị 0,1354 0,3042 0,3417 0,1042 0,1667 1,0522 5 Đánh giá kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng, thảo mã điện 0 0,0083 0,0104 0 0 0,0187 6 Đánh giá tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc 0 0 0 0,3500 0,4917 0,8417 Tổng 0,1458 0,3125 0,3625 0,4646 0,6584 1,9438 1.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I Bảng số 06 ĐVT : ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 1,221 2 Máy chiếu Cái 1 5 0,153 3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,449 4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,067 5 Máy tính để bàn Cái 4 5 2,327 6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,185 1.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I Bảng số 07 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính Cái 4 36 2,327 2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,234 3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 4 96 5,081 4 Bộ lưu điện Cái 4 60 1,554 5 Chuột máy tính Cái 4 12 2,327 6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 2,041 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 36 34,978 8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,339 9 Máy ảnh Cái 1 60 0,065 10 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 1,521 11 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,760 12 Tủ để tài liệu Cái 5 96 3,619 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,108 2 Bảng trắng Cái 1 36 0,164 3 Dao Cái 1 12 0,617 4 Dập ghim nhỏ Cái 1 36 1,018 5 Dập ghim to Cái 1 36 1,018 6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,415 7 Dùi sắt Cái 1 24 0,206 8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,631 9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,617 10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 1,721 11 Ổ cắm rời (dây dài 5 m) Cái 2 12 1,252 12 Ổ cứng di động Cái 1 36 0,017 13 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,609 14 USB 8GB Cái 1 12 0,325 1.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I Bảng số 08 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức 1 Băng dính to Cuộn 0,0075 2 Bút bi Cái 0,0352 3 Bút chì đen Cái 0,0092 4 Bút chì kim Cái 0,0062 5 Bút đánh dấu Cái 0,0079 6 Bút viết bảng, bút dạ Cái 0,0053 7 Bút xóa Cái 0,0079 8 Cặp đựng tài liệu các lọai Cái 0,0154 9 Cặp kẹp giấy A4 Cái 0,0062 10 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0066 11 Đĩa CD Cái 0,0084 12 Ghim (nhỏ, to, kẹp) Hộp 0,0092 13 Giấy A4 Gram 0,0436 14 Giấy ghi nhớ Tờ 0,2240 15 Hồ dán khô Lọ 0,0044 16 Hộp mực máy in Hộp 0,0101 17 Khay để tài liệu Cái 0,0053 18 Pin các lọai Đôi 0,0106 19 Sổ ghi biên bản họp, trực bão Quyển 0,0053 20 Sổ ghi các lỗi sai Quyển 0,0053 21 Tẩy Cái 0,0066 1.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I Bảng số 09 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm TT Năng lượng ĐVT Định mức 1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 11,193 2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 21,487 3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,613 4 Điện máy in 0,5 kW kWh 1,796 5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,011 6 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 11,169 7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,059 8 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,791 9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,243 10 Hao phí đường dây (5%) kWh 2,368 2. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II 2.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu - Tính đầy đủ của tài liệu; - Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu; - Lắp đặt thiết bị (hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…); - Phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị: + Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1; + Sổ quan trắc bốc hơi SKT-13; + Các lọai giản đồ máy tự ghi (quy tóan, lắp đặt, thay, đánh mốc); + File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ); + Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc; + Hiệu chính các máy, thiết bị đo. - Kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng; - Tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc: + Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt, họat động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố; + Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi tòan quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự nhau); + Tính hợp lý theo thời gian. 2.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II Bảng số 10 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu 1 0 0 0 0 1 2 Đánh giá tình trạng vật lý hình thức tài liệu 1 0 0 0 0 1 3 Đánh giá, công trình, thiết bị quan trắc 0 0 1 1 0 2 4 Đánh giá phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị 1 1 1 1 1 5 5 Đánh giá kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng, thảo mã điện 0 1 1 0 0 2 6 Đánh giá tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc 0 0 0 1 1 2 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân hệ số K (K kt2 = 0,8). 2.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân hệ số K (K kt2 = 0,8). 2.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (K kt2 = 0,8). 2.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I. 2.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (K kt2 = 0,8)

  3. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III 3.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu - Tính đầy đủ của tài liệu; - Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu; - Lắp đặt thiết bị (hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…); - Phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị: + Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1; + Sổ quan trắc bốc hơi SKT-13; + Các lọai giản đồ máy tự ghi (quy tóan, lắp đặt, thay, đánh mốc); + File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ); + Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc; + Hiệu chính các máy, thiết bị đo. - Kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng; - Tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc: + Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt, họat động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố; + Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi tòan quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự nhau); + Tính hợp lý theo thời gian. 3.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III Bảng số 11 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu 1 0 0 0 0 1 2 Đánh giá tình trạng vật lý hình thức tài liệu 1 0 0 0 0 1 3 Đánh giá, công trình, thiết bị quan trắc 0 0 1 1 0 2 4 Đánh giá phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị 1 1 1 1 1 5 5 Đánh giá kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng, thảo mã điện 0 1 1 0 0 2 6 Đánh giá tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc 0 0 0 1 1 2 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân hệ số K (K kt3 = 0,7). 3.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (K kt3 = 0,7). 3.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (K kt3 = 0,7). 3.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I. 3.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (K kt3 = 0,7).

  4. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I 4.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu - Tính đầy đủ, tình trạng vật lý của các tài liệu (các lọai số quan trắc, báo biểu); - Công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc; - Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc; - Tính tóan số liệu, xác định các giá trị đặc trưng, thảo mã điện; - Tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian. 4.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I Bảng số 12 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý của tài liệu 1 0 0 0 0 1 2 Đánh giá công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc 0 1 1 0 0 2 3 Đánh giá phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc 0 1 1 0 0 2 4 Đánh giá tính tóan số liệu, xác định các trị số đặc trưng, thảo mã điện 0 1 1 0 0 2 5 Đánh giá tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian 0 0 0 1 1 2 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I Bảng số 13 ĐVT: công/tài liệu tháng/ trạm TT Danh mục công việc Định mức lao động KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng số 1 Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý của tài liệu 0,0125 0 0 0 0 0,0125 2 Đánh giá công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc 0 0,0125 0,0125 0 0 0,0250 3 Đánh giá phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc 0 0,1917 0,2313 0 0 0,4230 4 Đánh giá tính tóan số liệu, xác định các trị số đặc trưng, thảo mã điện 0 0,0313 0,0313 0 0 0,0626 5 Đánh giá tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian 0 0 0 0,1980 0,2084 0,4064 Tổng 0,0125 0,2355 0,2751 0,1980 0,2084 0,9295 4.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I Bảng số 14 ĐVT : ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,233 2 Máy chiếu Cái 1 5 0,047 3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,256 4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,043 5 Máy tính để bàn Cái 1 5 1,004 6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,047 4.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I Bảng số 15 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính Cái 1 36 0,823 2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,060 3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 1 96 0,953 4 Bộ lưu điện Cái 1 60 1,004 5 Chuột máy tính Cái 1 12 0,823 6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,127 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 9 36 6,320 8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,055 9 Máy ảnh Cái 1 60 0,037 10 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,252 11 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,126 12 Tủ để tài liệu Cái 1 96 0,977 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,043 2 Bảng trắng Cái 1 36 0,062 3 Dao Cái 1 12 0,108 4 Dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,124 5 Dập ghim to Cái 1 36 0,124 6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,122 7 Dùi sắt Cái 1 24 0,035 8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,120 9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,108 10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,312 11 Ổ cắm rời (dây dài 5 m) Cái 1 12 0,383 12 Ổ cứng di động Cái 1 36 0,025 13 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,125 14 USB 8GB Cái 1 12 0,166 4.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I Bảng số 16 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức 1 Băng dính to Cuộn 0,013 2 Bút bi Cái 0,059 3 Bút chì đen Cái 0,016 4 Bút chì kim Cái 0,010 5 Bút đánh dấu Cái 0,013 6 Bút viết bảng, bút dạ Cái 0,009 7 Bút xóa Cái 0,013 8 Cặp đựng tài liệu các lọai Cái 0,026 9 Cặp kẹp giấy A4 Cái 0,010 10 Dây buộc lài liệu Cuộn 0,011 11 Đĩa CD Cái 0,014 12 Ghim (nhỏ, to, kẹp) Hộp 0,016 13 Giấy A4 Gram 0,074 14 Giấy ghi nhớ Tờ 0,378 15 Hồ dán Lọ 0,007 16 Hộp mực máy in Hộp 0,017 17 Khay để tài liệu Cái 0,009 18 Pin các lọai Đôi 0,018 19 Sổ ghi biên bản họp, trực bão Quyển 0,009 20 Sổ ghi các lỗi sai Quyển 0,009 21 Tẩy Cái 0,011 4.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I Bảng số 17 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm TT Năng lượng ĐVT Định mức 1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 2,022 2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 4,107 3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,186 4 Điện máy in 0,5 kW kWh 1,026 5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,007 6 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 4,818 7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,015 8 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,131 9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,040 10 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,618 5. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II 5.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu - Tính đầy đủ, tình trạng vật lý của các tài liệu (các lọai số quan trắc, báo biểu); - Công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc; - Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc; - Tính tóan số liệu, xác định các giá trị đặc trưng, thảo mã điện; - Tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian. 5.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II Bảng số 18 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý của tài liệu 1 0 0 0 0 1 2 Đánh giá công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc 0 1 1 0 0 2 3 Đánh giá phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc 0 1 1 0 0 2 4 Đánh giá tính tóan số liệu, xác định các trị số đặc trưng, thảo mã điện 0 1 1 0 0 2 5 Đánh giá tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian 0 0 0 1 1 2 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân hệ số K (K nn2 = 0,8). 5.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (K nn2 = 0,8). 5.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (K nn2 = 0,8). 5.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I. 5.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (K nn2 = 0,8).

  5. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III 6.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu - Tính đầy đủ, tình trạng vật lý của các tài liệu (các lọai số quan trắc, báo biểu); - Công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc; - Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc; - Tính tóan số liệu, xác định các giá trị đặc trưng, thảo mã điện; - Tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian. 6.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III Bảng số 19 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý của tài liệu 1 0 0 0 0 1 2 Đánh giá công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc 0 1 1 0 0 2 3 Đánh giá phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc 0 1 1 0 0 2 4 Đánh giá tính tóan số liệu, xác định các trị số đặc trưng, thảo mã điện 0 1 1 0 0 2 5 Đánh giá tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian 0 0 0 1 1 2 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân hệ số K (K nn3 = 0,6). 6.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (K nn3 = 0,6). 6.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (K nn3 = 0,6). 6.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I. 6.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (K nn3 = 0,6).

  6. Đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ 7.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu - Tính đầy đủ của tài liệu; - Tình trạng họat động, chất lượng công trình, thiết bị; - Tính tóan số liệu và chọn trị số đặc trưng; - Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc. 7.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ Bảng số 20 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) 1 Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu 1 0 0 0 1 2 Đánh giá tình trạng họat động, chất lượng công trình, thiết bị 0 1 0 0 1 3 Đánh giá tính tóan, kiểm tra số liệu và chọn trị số đặc trưng 0 1 1 1 3 4 Đánh giá tính tương quan theo không gian, thời gian 0 1 1 1 3 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ Bảng số 21 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục công việc Định mức lao động KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) Tổng số 1 Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu 0,0125 0 0 0 0,0125 2 Đánh giá tình trạng họat động, chất lượng công trình, thiết bị 0 0,0209 0 0 0,0209 3 Đánh giá tính tóan, kiểm tra số liệu và chọn trị số đặc trưng 0 0,0542 0,0417 0,0917 0,1876 4 Đánh giá tính tương quan theo không gian, thời gian 0 0,0208 0,0521 0,0979 0,1708 Tổng 0,0125 0,0959 0,0938 0,1896 0,3918 7.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ Bảng số 22 ĐVT : ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,065 2 Máy chiếu Cái 1 5 0,018 3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,099 4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,016 5 Máy tính để bàn Cái 1 5 0,258 6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,018 7.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ Bảng số 23 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính Cái 1 36 0,258 2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,020 3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 1 96 0,298 4 Bộ lưu điện Cái 1 60 0,258 5 Chuột máy tính Cái 1 12 0,258 6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,036 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 6 36 2,141 8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,019 9 Máy ảnh Cái 1 60 0,014 10 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,077 11 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,037 12 Tủ để tài liệu Cái 1 96 0,318 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,017 2 Bảng trắng Cái 1 36 0,016 3 Dao Cái 1 12 0,048 4 Dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,053 5 Dập ghim to Cái 1 36 0,053 6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,043 7 Dùi sắt Cái 1 24 0,016 8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,048 9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,048 10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,082 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 1 12 0,119 12 Ổ cứng di động Cái 1 36 0,008 13 Thước nhựa 60cm Cái 1 36 0,052 14 USB 8GB Cái 1 12 0,054 7.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ Bảng số 24 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/ trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức 1 Băng dính to Cuộn 0,006 2 Bút bi Cái 0,027 3 Bút chì đen Cái 0,007 4 Bút chì kim Cái 0,005 5 Bút đánh dấu Cái 0,006 6 Bút viết bảng, bút dạ Cái 0,004 7 Bút xóa Cái 0,006 8 Cặp đựng tài liệu các lọai Cái 0,012 9 Cặp kẹp giấy A4 Cái 0,005 10 Đĩa CD Cái 0,006 11 Ghim (nhỏ, to, kẹp) Hộp 0,007 12 Giấy A4 Gram 0,033 13 Giấy ghi nhớ Tờ 0,171 14 Hồ dán Lọ 0,003 15 Hộp mực máy in Hộp 0,008 16 Khay để tài liệu Cái 0,004 17 Pin các lọai Đôi 0,008 18 Sổ ghi biên bản họp, trực bão Quyển 0,004 19 Sổ ghi các lỗi sai Quyển 0,004 20 Tẩy Cái 0,005 7.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ Bảng số 25 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/ trạm TT Năng lượng ĐVT Định mức 1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,685 2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 1,142 3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,070 4 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,397 5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,003 6 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 1,239 7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,006 8 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,040 9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,012 10 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,180 8. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động 8.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu - Tính đầy đủ của tài liệu; - Tình trạng vật lý, định dạng file số liệu; - Công trình thiết bị quan trắc (tình trạng họat động); - Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo; - Tính tóan số liệu và chọn các giá trị đặc trưng; - Tính tương quan của số liệu theo không gian thời gian và yếu tố đo. 8.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động Bảng số 26 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KSV3(1) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu 1 0 0 0 1 2 Đánh giá tình trạng vật lý, định dạng file số liệu 1 0 0 0 1 3 Đánh giá công trình thiết bị quan trắc (tình trạng họat động) 1 0 0 0 1 4 Đánh giá hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo 1 0 0 0 1 5 Đánh giá kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng 0 1 1 0 2 6 Đánh giá tính tương quan của số liệu theo không gian thời gian và yếu tố đo 0 1 1 1 3 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động Bảng số 27 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục công việc Định mức lao động KSV3(1) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng số 1 Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu 0,0125 0 0 0 0,0125 2 Đánh giá tình trạng vật lý, định dạng file số liệu 0,0063 0 0 0 0,0063 3 Đánh giá công trình thiết bị quan trắc (tình trạng họat động) 0,0063 0 0 0 0,0063 4 Đánh giá hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo 0,0063 0 0 0 0,0063 5 Đánh giá kiểm tra số liệu, các giá trị đặc trưng 0 0,0521 0,0313 0 0,0834 6 Đánh giá tính tương quan của số liệu theo không gian thời gian và yếu tố đo 0 0,0521 0,0313 0,0938 0,1772 Tổng 0,0314 0,1042 0,0626 0,0938 0,2920 8.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động Bảng số 28 ĐVT : ca thiết bị/tài liệu tháng/ trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,033 2 Máy chiếu Cái 1 5 0,008 3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,053 4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,009 5 Máy tính để bàn Cái 1 5 0,142 6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,008 8.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động Bảng số 29 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/ trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính Cái 1 36 0,136 2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,010 3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 1 96 0,156 4 Bộ lưu điện Cái 1 60 0,142 5 Chuột máy tính Cái 1 12 0,136 6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,017 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 4 36 1,039 8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,008 9 Máy ảnh Cái 1 60 0,008 10 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,038 11 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,020 12 Tủ để tài liệu Cái 1 96 0,123 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,006 2 Bảng trắng Cái 1 36 0,006 3 Dao Cái 1 12 0,016 4 Dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,023 5 Dập ghim to Cái 1 36 0,023 6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,021 7 Dùi sắt Cái 1 24 0,008 8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,018 9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,013 10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,042 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 1 12 0,066 12 Ổ cứng di động Cái 1 36 0,006 13 Thước nhựa 60cm Cái 1 36 0,016 14 USB 8GB Cái 1 12 0,025 8.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động Bảng số 30 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/ trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức 1 Băng dính to Cuộn 0,0009 2 Bút bi Cái 0,0044 3 Bút chì đen Cái 0,0011 4 Bút chì kim Cái 0,0008 5 Bút đánh dấu Cái 0,0010 6 Bút viết bảng, bút dạ Cái 0,0007 7 Bút xóa Cái 0,0010 8 Cặp đựng tài liệu các lọai Cái 0,0019 9 Cặp kẹp giấy A4 Cái 0,0008 10 Đĩa CD Cái 0,0010 11 Ghim (nhỏ, to, kẹp) Hộp 0,0011 12 Giấy A4 Gram 0,0054 13 Giấy ghi nhớ Tờ 0,0278 14 Hồ dán Lọ 0,0005 15 Hộp mực máy in Hộp 0,0013 16 Khay để tài liệu Cái 0,0007 17 Pin các lọai Đôi 0,0013 18 Sổ ghi biên bản họp, trực bão Quyển 0,0007 19 Sổ ghi các lỗi sai Quyển 0,0007 20 Tẩy Cái 0,0008 8.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động Bảng số 31 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/ trạm TT Năng lượng ĐVT Định mức 1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,333 2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 0,577 3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,033 4 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,213 5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,001 6 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 0,682 7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,003 8 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,020 9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,006 10 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,093 9. Đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động 9.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu - Tính đầy đủ của tài liệu; - Tình trạng vật lý, định dạng file số liệu; - Tình trạng họat động của trạm; - Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo; - Tính tóan số liệu và chọn các giá trị đặc trưng; - Tính tương quan của số liệu mưa theo không gian, thời gian. 9.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động Bảng số 32 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KSV3(6) KSV2(2) 1 Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu 1 0 1 2 Đánh giá tình trạng vật lý, định dạng file số liệu 1 0 1 3 Đánh giá công trình, thiết bị đo, tình trạng họat động của trạm 1 0 1 4 Đánh giá hiệu chính thiết bị đo 0 1 1 5 Đánh giá kiểm tra các số liệu đặc trưng 0 1 1 6 Đánh giá tính tương quan của số liệu mưa theo thời gian 0 1 1 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động Bảng số 33 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục công việc Định mức lao động KSV3(6) KSV2(2) Tổng số 1 Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu 0,006 0 0,006 2 Đánh giá tình trạng vật lý, định dạng file số liệu 0,004 0 0,004 3 Đánh giá công trình, thiết bị đo, tình trạng họat động của trạm 0,004 0 0,004 4 Đánh giá hiệu chính thiết bị đo 0 0,012 0,012 5 Đánh giá kiểm tra các số liệu đặc trưng 0 0,038 0,038 6 Đánh giá tính tương quan của số liệu mưa theo thời gian 0 0,038 0,038 Tổng 0,014 0,088 0,102 9.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động Bảng số 34 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,005 2 Máy chiếu Cái 1 5 0,001 3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,009 4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,001 5 Máy tính để bàn Cái 1 5 0,023 6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,001 9.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động Bảng số 35 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính Cái 1 36 0,023 2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,001 3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 1 96 0,027 4 Bộ lưu điện Cái 1 60 0,023 5 Chuột máy tính Cái 1 12 0,023 6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,003 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 2 36 0,172 8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,002 9 Máy ảnh Cái 1 60 0,119 10 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,007 11 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,003 12 Tủ để tài liệu Cái 1 96 0,028 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,001 2 Bảng trắng Cái 1 36 0,001 3 Dao Cái 1 12 0,003 4 Dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,003 5 Dập ghim to Cái 1 36 0,003 6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,003 7 Dùi sắt Cái 1 24 0,001 8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,003 9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,003 10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,009 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 1 12 0,010 12 Ổ cứng di động Cái 1 36 0,001 13 Thước nhựa 60cm Cái 1 36 0,003 14 USB 8GB Cái 1 12 0,004 9.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động Bảng số 36 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức 1 Băng dính to Cuộn 0,00006 2 Bút bi Cái 0,00029 3 Bút chì đen Cái 0,00008 4 Bút chì kim Cái 0,00005 5 Bút đánh dấu Cái 0,00006 6 Bút viết bảng, bút dạ Cái 0,00004 7 Bút xóa Cái 0,00006 8 Cặp đựng tài liệu các lọai Cái 0,00013 9 Cặp kẹp giấy A4 Cái 0,00005 10 Đĩa CD Cái 0,00007 11 Ghim (nhỏ, to, kẹp) Hộp 0,00008 12 Giấy A4 Gram 0,00036 13 Giấy ghi nhớ Tờ 0,00184 14 Hồ dán Lọ 0,00004 15 Hộp mực máy in Hộp 0,00008 16 Khay để tài liệu Cái 0,00004 17 Pin các lọai Đôi 0,00009 18 Sổ ghi biên bản họp, trực bão Quyển 0,00004 19 Sổ ghi các lỗi sai Quyển 0,00004 20 Tẩy Cái 0,00005 9.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động Bảng số 37 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm TT Năng lượng ĐVT Định mức 1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,05507 2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 0,09178 3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,00488 4 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,03476 5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,00017 6 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 0,10846 7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,00039 8 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,00362 9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,00111 10 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,01501 10. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I 10.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu a) Tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa - Tài liệu quan trắc: + Thể thức tài liệu; + Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc; + Phương pháp quan trắc; + Chế độ quan trắc; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu. - Tài liệu chỉnh biên: + Thể thức tài liệu; + Số lượng tài liệu; + Phương pháp chỉnh biên; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác; + Tính hợp lý của tài liệu.

b) Tài liệu lưu lượng nước - Tài liệu quan trắc: + Thể thức tài liệu; + Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc; + Phương pháp quan trắc; + Chế độ quan trắc; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu; - Tài liệu chỉnh biên: + Thể thức tài liệu; + Số lượng tài liệu; + Phương pháp chỉnh biên; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác; + Tính hợp lý của tài liệu.

c) Tài liệu lưu lượng chất lơ lửng - Tài liệu quan trắc: + Thể thức tài liệu; + Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc; + Phương pháp quan trắc; + Chế độ quan trắc; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu. - Tài liệu chỉnh biên: + Thể thức tài liệu; + Số lượng tài liệu; + Phương pháp chỉnh biên; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác; + Tính hợp lý của tài liệu. 10.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I Bảng số 38 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm 1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 1.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 1.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5 2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước 2.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 2.2 Tài liệu chỉnh biên 0 1 1 1 1 4 3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng 3.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 3.2 Tài liệu chỉnh biên 0 0 1 1 1 3 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I Bảng số 39 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Nội dung công việc Định mức lao động KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng số 1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 0,0139 0,4592 0,3423 0,240 0,0854 1,1408 1.1 Tài liệu quan trắc 0,0134 0,3492 0,1351 0,0063 0,0759 0,5799 a Thể thức tài liệu 0,0134 0 0 0 0 0,0134 b Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc 0 0,0007 0 0 0 0,0007 c Phương pháp quan trắc 0 0 0,1330 0 0,0696 0,2026 d Chế độ quan trắc 0 0,1267 0 0 0 0,1267 đ Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu 0 0,2218 0,0021 0,0063 0,0063 0,2365 1.2 Tài liệu chỉnh biên 0,0005 0,1100 0,2072 0,2337 0,0095 0,5609 a Thể thức tài liệu 0,0005 0,0127 0 0,0439 0 0,0571 b Số lượng tài liệu 0 0 0,0090 0 0 0,0090 c Phương pháp chỉnh biên 0 0 0,0050 0,0208 0,0043 0,0301 d Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác 0 0,0973 0,0021 0,1690 0 0,2684 đ Tính hợp lý của tài liệu 0 0 0,1911 0 0,0052 0,1963 2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước 0,1191 0,1563 0,2021 0,1757 0,3017 0,9549 2.1 Tài liệu quan trắc 0,1191 0,1322 0,0544 0,0087 0,1621 0,4765 a Thể thức tài liệu 0,1191 0 0 0 0 0,1191 b Tình trạng công trình và trang thiết bị 0 0,0003 0,0001 0 0,0006 0,0010 c Phương pháp quan trắc 0 0,0538 0 0 0,1181 0,1719 d Chế độ quan trắc 0 0 0,0022 0 0 0,0022 đ Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu 0 0,0781 0,0521 0,0087 0,0434 0,1823 2.2 Tài liệu chỉnh biên 0 0,0241 0,1477 0,1670 0,1396 0,4784 a Thể thức của tài liệu 0 0,0072 0 0 0 0,0072 b Số lượng tài liệu 0 0,0069 0 0 0 0,0069 c Phương pháp chỉnh biên 0 0,0013 0,0107 0,0052 0,0216 0,0388 d Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu 0 0,0087 0,1360 0,1618 0 0,3065 đ Tính hợp lý của tài liệu 0 0 0,0010 0 0,1180 0,1190 3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng 0,0436 0,0001 0,2358 0,2363 0,0094 0,5252 3.1 Tài liệu quan trắc 0,0436 0,0001 0,1025 0,1103 0,0042 0,2607 a Thể thức tài liệu 0,0436 0 0 0 0 0,0436 b Tình trạng công trình và trang thiết bị, kiểm tra tiêu chuẩn kỹ thuật của máy đo 0 0,0001 0 0,0002 0 0,0003 c Phương pháp quan trắc 0 0 0,0235 0,0710 0 0,0945 d Chế độ quan trắc 0 0 0,0660 0 0 0,0660 đ Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu 0 0 0,0130 0,0391 0,0042 0,0563 3.2 Tài liệu chỉnh biên 0 0 0,1333 0,1260 0,0052 0,2645 a Thể thức tài liệu 0 0 0,0023 0 0 0,0023 b Số lượng tài liệu 0 0 0,0574 0 0 0,0574 c Phương pháp chỉnh biên 0 0 0,0043 0,0069 0,0052 0,0164 d Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu 0 0 0,0688 0,0832 0 0,1520 đ Tính hợp lý của tài liệu 0 0 0,0005 0,0359 0 0,0364 Tổng 0,1766 0,6156 0,7802 0,6520 0,3965 2,6209 10.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I Bảng số 40 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng /trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,4732 2 Máy chiếu Cái 1 5 0,0271 3 Máy in đen trắng A4 Cái 3 5 0,1357 4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,0271 5 Máy tính để bàn Cái 5 5 2,2083 6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,0633 10.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I Bảng số 41 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính Cái 5 36 2,2083 2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0904 3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 5 96 2,5324 4 Bộ lưu điện Cái 5 60 2,2083 5 Chuột máy tính Cái 5 12 0,1577 6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 5 60 0,1809 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 5 36 0,9044 8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,1809 9 Quạt cây 0,065 kW Cái 2 60 1,2662 10 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 2 60 0,9044 11 Tủ để tài liệu Cái 5 96 2,5324 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu Cái 2 36 0,2532 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,0362 3 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0,0362 4 Bảng trắng Cái 1 60 0,0362 5 Dao Cái 2 12 0,3618 6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,1809 7 Dùi sắt Cái 2 24 0,2171 8 Gọt bút chì Cái 5 12 0,6331 9 Kéo cắt giấy Cái 5 24 0,7597 10 Máy tính cầm tay Cái 2 60 0,1809 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 2 12 0,7236 12 Thước nhựa 60cm Cái 2 36 0,5065 13 USB 8GB Cái 5 12 1,2662 10.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I Bảng số 42 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức 1 Băng dính nhỏ Cuộn 0,0067 2 Băng dính to Cuộn 0,0067 3 Bút bi Cái 0,0134 4 Bút chì Cái 0,0067 5 Bút dạ Cái 0,0058 6 Bút xóa Cái 0,0058 7 Cặp tài liệu Cái 0,0115 8 Dây buộc nilon Cuộn 0,0029 9 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 0,6711 10 Giấy in khổ A4 Ram 0,0134 11 Gim vòng C62 Hộp 0,0067 12 Hồ khô 8g Thỏi 0,0067 13 Kẹp tài liệu 1cm Cái 0,0067 14 Kẹp tài liệu 2cm Cái 0,0067 15 Kẹp tài liệu 3cm Cái 0,0067 16 Kẹp tài liệu 5cm Cái 0,0067 17 Mực in Hộp 0,0048 18 Dao dọc giấy Cái 0,0034 19 Sổ ghi biên bản họp Quyển 0,0029 20 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0086 21 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0067 22 Tẩy Cái 0,0067 10.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I Bảng số 43 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm TT Năng lượng ĐVT Định mức 1 Điện bộ lưu điện 0,4 kW kWh 7,067 2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,289 3 Điện điều hòa 2,2 kW kWh 8,328 4 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,477 5 Điện máy in đen trắng 0,5 kW kWh 3,267 6 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,052 7 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 17,252 8 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,118 9 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,658 10 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,289 11 Hao phí đường dây (5%) kWh 1,890 11. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II 11.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I, trừ tài liệu lưu lượng chất lơ lửng. 11.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn thủ công hạng II Bảng số 44 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm 1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 1.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 1.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5 2 Lưu lượng nước 2.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 2.2 Tài liệu chỉnh biên 0 1 1 1 1 4 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv2 =0,74). 11.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv2 =0,74). 11.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv2 =0,74). 11.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I. 11.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv2 =0,74).

  1. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III 12.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ tài liệu lưu lượng nước và tài liệu lưu lượng chất lơ lửng. 12.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III Bảng số 45 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm 1 Đánh giá tài liệu quan trắc mực nước, nhiệt độ nước, mưa 1 1 1 1 1 5 2 Đánh giá tài liệu chỉnh biên mực nước, nhiệt độ nước, mưa 1 1 1 1 1 5 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv3 =0,47). 12.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv3 =0,47). 12.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv3 =0,47). 12.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I. 12.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv3 =0,47).

  2. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I 13.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ các lọai tài liệu chỉnh biên. 13.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I Bảng số 46 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm 1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 1 1 1 1 1 5 2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước 1 1 1 1 1 5 3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng 1 1 1 1 1 5 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính bằng định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv4 =0,50). 13.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv4 =0,50). 13.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv4 =0,50). 13.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I. 13.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv4 =0,50).

  3. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II 14.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ tài liệu quan trắc lưu lượng chất lơ lửng và các tài liệu chỉnh biên. 14.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II Bảng số 47 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm 1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 1 1 1 1 1 5 2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước 1 1 1 1 1 5 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính bằng định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv5 =0,37). 14.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv5 =0,37). 14.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv5 =0,37). 14.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I. 14.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv5 =0,37).

  4. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III 15.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ tài liệu quan trắc lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng và các tài liệu chỉnh biên. 15.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III Bảng số 48 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm - Đánh giá tài liệu quan trắc mực nước, nhiệt độ nước, mưa 1 1 1 1 1 5 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính bằng định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv6 =0,19). 15.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính bằng định mức thiết bị thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv6 =0,19). 15.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv6 =0,19). 15.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I. 15.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv6 =0,19).

  5. Đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn 16.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu a) Tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa - Tài liệu quan trắc: + Thể thức tài liệu; + Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc; + Phương pháp quan trắc; + Chế độ quan trắc; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu. - Tài liệu chỉnh biên: + Thể thức tài liệu; + Số lượng tài liệu; + Phương pháp chỉnh biên; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác; + Tính hợp lý của tài liệu.

b) Tài liệu lưu lượng nước - Tài liệu quan trắc: + Thể thức tài liệu; + Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc; + Phương pháp quan trắc; + Chế độ quan trắc; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu. - Tài liệu chỉnh biên: + Thể thức tài liệu; + Số lượng tài liệu; + Phương pháp chỉnh biên; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác; + Tính hợp lý của tài liệu.

c) Tài liệu lưu lượng chất lơ lửng - Tài liệu quan trắc: + Thể thức tài liệu; + Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc; + Phương pháp quan trắc; + Chế độ quan trắc; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu. - Tài liệu chỉnh biên: + Thể thức tài liệu; + Số lượng tài liệu; + Phương pháp chỉnh biên; + Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác; + Tính hợp lý của tài liệu. 16.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn Bảng số 49 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm 1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 1.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 1.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5 2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước 2.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 2.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5 3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng 3.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5 3.2 Tài liệu chỉnh biên 1 1 1 1 1 5 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn Bảng số 50 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Nội dung công việc Định mức lao động KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng số 1 Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa 0,0041 0,0616 0,0598 0,0676 0,0702 0,2633 1.1 Tài liệu quan trắc 0,0023 0,0356 0,0338 0,0364 0,0390 0,1471 a Thể thức tài liệu 0,0023 0,0018 0 0 0 0,0041 b Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc 0 0,0078 0,0078 0,0052 0,0286 c Phương pháp quan trắc 0 0,0052 0,0052 0,0078 0,026 d Chế độ quan trắc 0 0,0052 0,0052 0,0078 0,026 đ Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu 0 0,0156 0,0156 0,0156 0,0156 0,0624 1.2 Tài liệu chỉnh biên 0,0018 0,0260 0,0260 0,0312 0,0312 0,1162 a Thể thức tài liệu 0,0009 0 0 0 0 0,0009 b Số lượng tài liệu 0,0009 0 0 0 0 0,0009 c Phương pháp chỉnh biên 0 0,0052 0,0052 0,0078 0,0078 0,026 d Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác 0 0,0052 0,0052 0,0078 0,0078 0,026 đ Tính hợp lý của tài liệu 0 0,0156 0,0156 0,0156 0,0156 0,0624 2 Đánh giá tài liệu lưu lượng nước 0,0023 0,0737 0,0754 0,0728 0,0546 0,2788 2.1 Tài liệu quan trắc 0,0005 0,0494 0,0494 0,0468 0,0234 0,1695 a Thể thức tài liệu 0,0005 0 0 0 0 0,0005 b Tình trạng công trình và trang thiết bị 0 0,0078 0,0078 0,0052 0,0078 0,0286 c Phương pháp quan trắc 0 0,0156 0,0156 0,0156 0 0,0468 d Chế độ quan trắc 0 0,0156 0,0156 0,0156 0,0078 0,0546 đ Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu 0 0,0104 0,0104 0,0104 0,0078 0,039 2.2 Tài liệu chỉnh biên 0,0018 0,0243 0,0260 0,0260 0,1093 a Thể thức của tài liệu 0,0009 0 0 0 0 0,0009 b Số lượng tài liệu 0,0009 0,0009 0 0 0,0018 c Phương pháp chỉnh biên 0 0,0078 0,0104 0,0104 0,0442 d Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu 0 0,0078 0,0078 0,0078 0,0078 0,0312 đ Tính hợp lý của tài liệu 0 0,0078 0,0078 0,0078 0,0078 0,0312 3 Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng 0,0012 0,0676 0,0702 0,0624 0,0676 0,2690 3.1 Tài liệu quan trắc 0,0005 0,0312 0,0208 0,0312 0,0286 0,1123 a Thể thức tài liệu 0,0005 0 0 0 0 0,0005 b Tình trạng công trình và trang thiết bị, kiểm tra tiêu chuẩn kỹ thuật của máy đo 0 0,0078 0,0078 0,0052 0 0,0208 c Phương pháp quan trắc 0 0,0052 0,0052 0,0078 0,0078 0,026 d Chế độ quan trắc 0 0,0104 0 0,0104 0,0104 0,0312 đ Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu 0 0,0078 0,0078 0,0078 0,0104 0,0338 3.2 Tài liệu chỉnh biên 0,0007 0,0364 0,0494 0,0312 0,0390 0,1567 a Thể thức tài liệu 0,0007 0,0026 0 0 0,0033 b Số lượng tài liệu 0 0,0026 0,0026 0 0,0052 c Phương pháp chỉnh biên 0 0,0156 0,0156 0,0156 0,0156 0,0624 d Tính tóan, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu 0 0,0078 0,0156 0 0,0338 đ Tính hợp lý của tài liệu 0 0,0078 0,0156 0,0156 0,0130 0,0520 Tổng số 0,0076 0,2029 0,2054 0,2028 0,1924 0,8111 16.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn Bảng số 51 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng /trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,2526 2 Máy chiếu Cái 1 5 0,0145 3 Máy in đen trắng A4 Cái 3 5 0,0724 4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,0145 5 Máy tính để bàn Cái 5 5 1,1790 6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,0338 16.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn Bảng số 52 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính Cái 5 36 1,1790 2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0483 3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 5 96 1,3520 4 Bộ lưu điện Cái 5 60 1,1790 5 Chuột máy tính Cái 5 12 0,0842 6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 5 60 0,0966 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 0 36 0,4829 8 Giá để tài liệu Cái 0 60 0,0966 9 Quạt cây 0,065 kW Cái 2 60 0,6760 10 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 2 60 0,4829 11 Tủ để tài liệu Cái 5 96 1,3520 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu Cái 2 36 0,1352 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 0 36 0,0193 3 Bàn dập ghim to Cái 0 36 0,0193 4 Bảng trắng Cái 0 60 0,0193 5 Dao Cái 2 12 0,1931 6 Đồng hồ treo tường Cái 0 60 0,0966 7 Dùi sắt Cái 2 24 0,1159 8 Gọt bút chì Cái 5 12 0,3380 9 Kéo cắt giấy Cái 5 24 0,4056 10 Máy tính cầm tay Cái 2 60 0,0966 11 Ổ cắm rời (dây dài 5 m) Cái 2 12 0,3863 12 Thước nhựa 60 cm Cái 2 36 0,2704 13 USB 8GB Cái 5 12 0,6760 16.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn Bảng số 53 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/ trạm TT Danh mục ĐVT Định mức 1 Băng dính nhỏ Cuộn 0,0036 2 Băng dính to Cuộn 0,0036 3 Bút bi Cái 0,0072 4 Bút chì Cái 0,0036 5 Bút dạ Cái 0,0031 6 Bút xóa Cái 0,0031 7 Cặp tài liệu Cái 0,0061 8 Dây buộc nilon Cuộn 0,0015 9 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 0,3583 10 Giấy in khổ A4 Ram 0,0072 11 Gim vòng C62 Hộp 0,0036 12 Hồ khô 8g Thỏi 0,0036 13 Kẹp tài liệu 1 cm Cái 0,0036 14 Kẹp tài liệu 2 cm Cái 0,0036 15 Kẹp tài liệu 3 cm Cái 0,0036 16 Kẹp tài liệu 5 cm Cái 0,0036 17 Mực in hộp 0,0026 18 Dao dọc giấy m3 0,0018 19 Sổ ghi biên bản họp Quyển 0,0015 20 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0046 21 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0036 22 Tẩy Cái 0,0036 16.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn Bảng số 54 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/ trạm TT Năng lượng ĐVT Định mức 1 Điện bộ lưu điện 0,4 kW kWh 7,067 2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,707 3 Điện điều hòa 2,2 kW kWh 4,446 4 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,058 5 Điện máy in đen trắng 0,5 kW kWh 0,261 6 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,002 7 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 5,659 8 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,024 9 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,658 10 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,289 11 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,959 17. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc hải văn thủ công 17.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu - Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp tài liệu; - Đánh giá công trình, thiết bị và dụng cụ quan trắc; - Đánh giá phương pháp quan trắc, chế độ và trình tự quan trắc; - Đánh giá tính tóan, xác định các trị số đặc trưng; - Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu. 17.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công Bảng số 55 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp tài liệu 1 0 0 0 0 1 2 Đánh giá công trình, thiết bị và dụng cụ quan trắc 0 1 1 1 0 3 3 Đánh giá phương pháp quan trắc, chế độ và trình tự quan trắc 0 0 1 1 1 3 4 Đánh giá tính tóan, xác định các trị số đặc trưng 1 1 1 1 1 5 5 Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu 0 0 0 1 1 2 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công Bảng số 56 ĐVT: công/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục công việc Định mức lao động KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng số 1 Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp tài liệu 0,156 0 0 0 0 0,156 2 Đánh giá công trình, thiết bị và dụng cụ quan trắc 0 0,052 0,052 0,042 0 0,146 3 Đánh giá phương pháp quan trắc, chế độ và trình tự quan trắc 0 0 0,031 0,021 0,188 0,240 4 Đánh giá việc tính tóan, xác định các trị số đặc trưng 0,013 0,148 0,221 0,254 0,358 0,994 5 Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu 0 0 0 0,588 0,556 1,144 Tổng 0,169 0,200 0,304 0,905 1,102 2,680 17.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công Bảng số 57 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 2,135 2 Máy chiếu Cái 1 5 0,277 3 Máy in hai mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,613 4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,162 5 Máy tính để bàn Cái 3 5 3,426 6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,269 17.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công Bảng số 58 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính Cái 3 36 2,9016 2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,6751 3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 3 96 4,2949 4 Bộ lưu điện Cái 3 60 3,1242 5 Chuột máy tính Cái 3 12 2,9016 6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,6248 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 41 36 50,7628 8 Giá để tài liệu Cái 1 60 1,1893 9 Máy ảnh Cái 1 60 0,2112 10 Quạt cây 0,065 kW Cái 3 60 3,2233 11 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 1,8989 12 Tủ để tài liệu Cái 3 96 1,9248 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,5616 2 Bảng trắng Cái 1 36 0,3218 3 Dao Cái 1 12 0,5085 4 Dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,6449 5 Dập ghim to Cái 1 36 0,6449 6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,8058 7 Dùi sắt Cái 1 24 0,4884 8 Gọt bút chì Cái 3 12 3,0165 9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,5272 10 Máy tính cầm tay Cái 3 60 2,4347 11 Ổ cắm rời (dây dài 5 m) Cái 3 12 2,8010 12 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,6435 13 USB 8GB Cái 1 12 0,5458 17.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công Bảng số 59 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức 1 Băng dính gáy màu 5 cm Cuộn 0,0137 2 Băng dính trắng khổ 5 cm Cuộn 0,0091 3 Bút bi Cái 0,0821 4 Bút chì đen Cái 0,0274 5 Bút chì xanh đỏ Cái 0,0274 6 Bút dạ viết bảng trắng Cái 0,0164 7 Bút đánh dấu Cái 0,0274 8 Bút xóa Cái 0,0274 9 Cặp đựng tài liệu các lọai Cái 0,0547 10 Cặp kẹp giấy A4 Cái 0,0109 11 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0055 12 Ghim dập các lọai Hộp 0,0137 13 Gim vòng các lọai Hộp 0,0137 14 Giấy A4 Gram 0,0274 15 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 0,8208 16 Hồ dán khô Lọ 0,0219 17 Hộp mực máy in Hộp 0,0137 18 Khay đựng tài liệu Cái 0,0109 19 Pin các lọai Đôi 0,0328 20 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0575 21 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0109 22 Sổ theo dõi công văn đến và đi tại phòng Quyển 0,0055 23 Sổ theo dõi họat động của trạm Quyển 0,0575 24 Sổ theo dõi số liệu các trạm gửi về Quyển 0,0575 25 Sổ theo dõi trực bão Quyển 0,0027 26 Sổ trực tác nghiệp Quyển 0,0027 27 Tẩy Cái 0,0274 17.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công Bảng số 60 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm TT Năng lượng ĐVT Định mức 1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 16,2441 2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 37,5760 3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 1,1080 4 Điện máy in 0,5 kW kWh 2,4520 5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,0259 6 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 16,4448 7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,0861 8 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 1,6761 9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,6076 10 Hao phí đường dây (5%) kWh 3,8110 18. Đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động 18.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu - Đánh giá tính đầy đủ, liên tục của tài liệu; - Đánh giá tình trạng họat động, chất lượng công trình, thiết bị; - Đánh giá tính tóan, xác định các trị số đặc trưng; - Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu. 18.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động Bảng số 61 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Đánh giá tính đầy đủ, liên tục của tài liệu 1 0 0 0 0 1 2 Đánh giá tình trạng họat động, chất lượng công trình, thiết bị 1 1 0 0 0 2 3 Đánh giá tính tóan, xác định các trị số đặc trưng 0 0 1 1 0 2 4 Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu 0 0 0 1 1 2 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động Bảng số 62 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục công việc Định mức lao động KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng số 1 Đánh giá tính đầy đủ, liên tục của tài liệu 0,046 0 0 0 0 0,046 2 Đánh giá tình trạng họat động, chất lượng công trình, thiết bị 0,129 0,313 0 0 0 0,442 3 Đánh giá tính tóan, xác định các trị số đặc trưng 0 0 0,240 0,052 0 0,302 4 Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu 0 0 0 0,229 0,188 0,417 Tổng 0,175 0,313 0,240 0,281 0,198 1,207 18.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động Bảng số 63 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,104 2 Máy chiếu Cái 1 5 0,023 3 Máy in hai mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,078 4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,004 5 Máy tính để bàn Cái 2 5 0,767 6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,059 18.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động Bảng số 64 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy tính Cái 2 36 0,7343 2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0647 3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 2 96 0,8151 4 Bộ lưu điện Cái 2 60 0,7343 5 Chuột máy tính Cái 2 12 0,7343 6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,0737 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 19 36 5,9776 8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,0233 9 Máy ảnh Cái 1 60 0,0091 10 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,3131 11 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,1993 12 Tủ để tài liệu Cái 2 96 0,1423 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,0052 2 Bảng trắng Cái 1 36 0,0039 3 Dao Cái 1 12 0,0052 4 Dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,0039 5 Dập ghim to Cái 1 36 0,0039 6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,0401 7 Dùi sắt Cái 1 24 0,0013 8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,0104 9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,0026 10 Máy tính cầm tay Cái 2 60 0,2555 11 Ổ cắm rời (dây dài 5 m) Cái 2 12 0,5337 12 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,0052 13 USB 8GB Cái 1 12 0,1261 18.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động Bảng số 65 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức 1 Băng dính gáy màu 5 cm Cuộn 0,0059 2 Băng dính trắng khổ 5 cm Cuộn 0,0039 3 Bút bi Cái 0,0353 4 Bút chì đen Cái 0,0118 5 Bút chì xanh đỏ Cái 0,0118 6 Bút dạ viết bảng trắng Cái 0,0071 7 Bút đánh dấu Cái 0,0118 8 Bút xóa Cái 0,0118 9 Cặp đựng tài liệu các lọai Cái 0,0235 10 Cặp kẹp giấy A4 Cái 0,0047 11 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0024 12 Ghim dập các lọai Hộp 0,0059 13 Gim vòng các lọai Hộp 0,0059 14 Giấy A4 Gram 0,0118 15 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 0,3529 16 Hồ dán khô Lọ 0,0094 17 Hộp mực máy in Hộp 0,0059 18 Khay đựng tài liệu Cái 0,0047 19 Pin các lọai Đôi 0,0141 20 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0247 21 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0047 22 Sổ theo dõi công văn đến và đi tại phòng Quyển 0,0024 23 Sổ theo dõi họat động của trạm Quyển 0,0247 24 Sổ theo dõi số liệu các trạm gửi về Quyển 0,0247 25 Sổ theo dõi trực bão Quyển 0,0012 26 Sổ trực tác nghiệp Quyển 0,0012 27 Tẩy Cái 0,0118 18.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động Bảng số 66 ĐVT: kWh/ tài liệu tháng/trạm TT Năng lượng ĐVT Định mức 1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 1,9128 2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 1,8304 3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,0920 4 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,3120 5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,0006 6 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 3,6816 7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,0189 8 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,1628 9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,0638 10 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,4037 19. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa 19.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu - Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu; - Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích; - Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích; - Các lọai hóa chất; - Kiểm tra việc tính tóan và chọn các trị số đặc trưng; - Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích. 19.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa Bảng số 67 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu 1 0 0 0 0 1 2 Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích 1 1 0 0 0 2 3 Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích 0 1 1 0 0 2 4 Các lọai hóa chất 0 0 0 1 0 1 5 Kiểm tra việc tính tóan và chọn các trị số đặc trưng 0 1 0 0 0 1 6 Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích 0 0 0 1 1 2 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa Bảng số 68 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục công việc Định mức lao động Tổng số KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu 0,0521 0 0 0 0 0,0521 2 Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích 0,0521 0,0375 0 0 0 0,0896 3 Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích 0 0,1042 0,1354 0 0 0,2396 4 Các lọai hóa chất 0 0 0 0,0938 0 0,0938 5 Kiểm tra việc tính tóan và chọn các trị số đặc trưng 0 0,0625 0 0 0 0,0625 6 Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích 0 0 0 0,1333 0,3542 0,4875 Tổng 0,1042 0,2042 0,1354 0,2271 0,3542 1,0251 19.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa Bảng số 69 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,5183 2 Máy chiếu Cái 1 5 0,0211 3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,0126 4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,0035 5 Máy tính để bàn Cái 2 5 0,6152 6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,0211 19.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa Bảng số 70 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy vi tính Cái 2 36 0,6152 2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0211 3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 2 96 0,7774 4 Bộ lưu điện UPS 500 VA/0,3 kW Cái 2 60 0,6152 5 Chuột máy tính Cái 2 12 0,6152 6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 2 60 0,6152 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 6 36 3,0761 8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,2591 9 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,3076 10 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,2051 11 Tủ tài liệu Cái 2 96 1,1662 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,0216 2 Ghim nhỏ Cái 1 36 0,1555 3 Ghim to Cái 1 36 0,0432 4 Bảng trắng Cái 1 36 0,0225 5 Dao Cái 1 12 0,2073 6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,1296 7 Dùi sắt Cái 1 24 0,0211 8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,2073 9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,2073 10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,0527 11 Ổ cắm rời (dây dài 5 m) Cái 1 12 0,4146 12 USB 8GB Cái 1 12 0,2073 13 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,2073 19.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa Bảng số 71 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng /trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức 1 Băng dính gáy xanh Cuộn 0,0027 2 Băng dính nhỏ Cuộn 0,0043 3 Băng dính to các lọai Cuộn 0,0081 4 Bút bi Cái 0,0162 5 Bút chì Cái 0,0097 6 Bút dạ Cái 0,0032 7 Bút xóa Cái 0,0032 8 Cặp tài liệu đục lỗ Cái 0,0027 9 Cặp tài liệu hộp các lọai Cái 0,0135 10 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0027 11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 0,3241 12 Giấy A4 Gram 0,0270 13 Ghim dập nhỏ Hộp 0,0135 14 Ghim dập to Hộp 0,0135 15 Ghim vòng C62 Hộp 0,0135 16 Hồ khô Lọ 0,0032 17 Hồ nước 30 ml Lọ 0,0032 18 Kẹp tài liệu 1 cm Hộp 0,0054 19 Kẹp tài liệu 2 cm Hộp 0,0081 20 Kẹp tài liệu 3 cm Hộp 0,0135 21 Kẹp tài liệu 5 cm Hộp 0,0135 22 Khay đựng bút Cái 0,0032 23 Mực in Hộp 0,0054 24 Pin các lọai Đôi 0,0032 25 Sổ công văn đi đến Quyển 0,0011 26 Sổ ghi biên bản họp Quyển 0,0011 27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0032 28 Sổ giao nhận tài liệu Quyển 0,0005 29 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0032 30 Sổ theo dõi họat động trạm và kiểm tra mạng lưới Quyển 0,0032 31 Tẩy Cái 0,0032 32 Túi clear bag Cái 0,0324 19.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa Bảng số 72 ĐVT: kWh/ tài liệu tháng/trạm TT Năng lượng ĐVT Định mức 1 Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW kWh 1,4765 2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,9843 3 Điện điều hòa 2,2 kW kWh 9,1220 4 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,0843 5 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,0506 6 Điện máy scan khổ A4 0,02 kW kWh 0,0006 7 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 2,9530 8 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,0067 9 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,1600 10 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,0656 11 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,7452 20. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số 20.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa. 20.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số Bảng số 73 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu 1 0 0 0 0 1 2 Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích 1 1 0 0 0 2 3 Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích 0 1 1 0 0 2 4 Các lọai hóa chất 0 0 0 1 0 1 5 Kiểm tra việc tính tóan và chọn các trị số đặc trưng 0 1 0 0 0 1 6 Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích 0 0 0 1 1 2 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số Bảng số 74 ĐVT: công/ tàiliệu tháng /trạm TT Danh mục công việc Định mức lao động Tổng số KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu 0,0458 0 0 0 0 0,0458 2 Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích 0,0417 0,0313 0 0 0 0,0730 3 Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích 0 0,0333 0,0521 0 0 0,0854 4 Các lọai hóa chất 0 0 0 0,0625 0 0,0625 5 Kiểm tra việc tính tóan và chọn các trị số đặc trưng 0 0,0292 0 0 0 0,0292 6 Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích 0 0 0 0,0729 0,2188 0,2917 Tổng 0,0875 0,0938 0,0521 0,1354 0,2188 0,5876 20.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số Bảng số 75 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,1703 2 Máy chiếu Cái 1 5 0,0070 3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,0042 4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,0012 5 Máy tính để bàn Cái 1 5 0,2023 6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,0070 20.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số Bảng số 76 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng /trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy vi tính Cái 1 36 0,2023 2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0072 3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 1 96 0,2554 4 Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW Cái 1 60 0,2023 5 Chuột máy tính Cái 1 12 0,2023 6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,2023 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 3 36 1,0113 8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,0851 9 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,1011 10 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,0674 11 Tủ tài liệu Cái 1 96 0,3831 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,0071 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,0511 3 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0,0142 4 Bảng trắng Cái 1 36 0,0074 5 Dao Cái 1 12 0,0681 6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,0426 7 Dùi sắt Cái 1 24 0,0075 8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,0681 9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,0681 10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,0157 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 1 12 0,1362 12 USB 8GB Cái 1 12 0,0681 13 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,0681 20.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số Bảng số 77 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng /trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức 1 Băng dính gáy xanh Cuộn 0,0045 2 Băng dính nhỏ Cuộn 0,0072 3 Băng dính to các lọai Cuộn 0,0134 4 Bút bi Cái 0,0268 5 Bút chì Cái 0,0161 6 Bút dạ Cái 0,0054 7 Bút xóa Cái 0,0054 8 Cặp tài liệu đục lỗ Cái 0,0045 9 Cặp tài liệu hộp các lọai Cái 0,0224 10 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0045 11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 0,5367 12 Giấy A4 Gram 0,0447 13 Ghim dập nhỏ Hộp 0,0224 14 Ghim dập to Hộp 0,0224 15 Ghim vòng C62 Hộp 0,0224 16 Hồ khô Lọ 0,0054 17 Hồ nước 30 ml Lọ 0,0054 18 Kẹp tài liệu 1 cm Hộp 0,0089 19 Kẹp tài liệu 2 cm Hộp 0,0134 20 Kẹp tài liệu 3 cm Hộp 0,0224 21 Kẹp tài liệu 5 cm Hộp 0,0224 22 Khay đựng bút Cái 0,0054 23 Mực in Hộp 0,0089 24 Pin các lọai Đôi 0,0054 25 Sổ công văn đi đến Quyển 0,0018 26 Sổ ghi biên bản họp Quyển 0,0018 27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0054 28 Sổ giao nhận tài liệu Quyển 0,0009 29 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0054 30 Sổ theo dõi họat động trạm và kiểm tra mạng lưới Quyển 0,0054 31 Tẩy Cái 0,0054 32 Túi clear bag Cái 0,0537 20.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số Bảng số 78 ĐVT:kWh/tài liệu tháng /trạm TT Năng lượng ĐVT Định mức 1 Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW kWh 0,4854 2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,3236 3 Điện điều hòa 2,2 kW kWh 2,9968 4 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,0282 5 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,0169 6 Điện máy scan khổ A4 0,02 kW kWh 0,0002 7 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 0,9709 8 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,0023 9 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,0526 10 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,0216 11 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,2449 21. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng 21.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa. 21.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng Bảng số 79 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu 1 0 0 0 0 1 2 Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích 1 1 0 0 0 2 3 Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích 0 1 1 0 0 2 4 Các lọai hóa chất 0 0 0 1 0 1 5 Kiểm tra việc tính tóan và chọn các trị số đặc trưng 0 1 0 0 0 1 6 Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích 0 0 0 1 1 2 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng Bảng số 80 ĐVT: công/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục công việc Định mức lao động Tổng số KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu 0,0354 0 0 0 0 0,0354 2 Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích 0,0208 0,0146 0 0 0 0,0354 3 Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích 0 0,0167 0,0292 0 0 0,0459 4 Các lọai hóa chất 0 0 0 0,0188 0 0,0188 5 Kiểm tra việc tính tóan và chọn các trị số đặc trưng 0 0,0083 0 0 0 0,0083 6 Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích 0 0 0 0,0479 0,1375 0,1854 Tổng 0,0562 0,0396 0,0292 0,0667 0,1375 0,3292 21.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng Bảng số 81 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,0535 2 Máy chiếu Cái 1 5 0,0023 3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,0017 4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,0005 5 Máy tính để bàn Cái 1 5 0,0641 6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,0023 21.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng Bảng số 82 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng /trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy vi tính Cái 1 36 0,0641 2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0020 3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 1 96 0,0802 4 Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW Cái 1 60 0,0641 5 Chuột máy tính Cái 1 12 0,0641 6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,0641 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 2 36 0,3205 8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,0267 9 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,0320 10 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,0214 11 Tủ tài liệu Cái 1 96 0,1203 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,0022 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,0160 3 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0,0045 4 Bảng trắng Cái 1 36 0,0023 5 Dao Cái 1 12 0,0214 6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,0134 7 Dùi sắt Cái 1 24 0,0022 8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,0214 9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,0214 10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,0047 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 1 12 0,0428 12 USB 8GB Cái 1 12 0,0214 13 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,0214 21.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng Bảng số 83 ĐVT:vật liệu/ tài liệu tháng /trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức 1 Băng dính gáy xanh Cuộn 0,0010 2 Băng dính nhỏ Cuộn 0,0016 3 Băng dính to các lọai Cuộn 0,0029 4 Bút bi Cái 0,0059 5 Bút chì Cái 0,0035 6 Bút dạ Cái 0,0012 7 Bút xóa Cái 0,0012 8 Cặp tài liệu đục lỗ Cái 0,0010 9 Cặp tài liệu hộp các lọai Cái 0,0049 10 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0010 11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 0,1177 12 Giấy A4 Gram 0,0098 13 Ghim dập nhỏ Hộp 0,0049 14 Ghim dập to Hộp 0,0049 15 Ghim vòng C62 Hộp 0,0049 16 Hồ khô Lọ 0,0012 17 Hồ nước 30 ml Lọ 0,0012 18 Kẹp tài liệu 1 cm Hộp 0,0020 19 Kẹp tài liệu 2 cm Hộp 0,0029 20 Kẹp tài liệu 3 cm Hộp 0,0049 21 Kẹp tài liệu 5 cm Hộp 0,0049 22 Khay đựng bút Cái 0,0012 23 Mực in Hộp 0,0020 24 Pin các lọai Đôi 0,0012 25 Sổ công văn đi đến Quyển 0,0004 26 Sổ ghi biên bản họp Quyển 0,0004 27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0012 28 Sổ giao nhận tài liệu Quyển 0,0002 29 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0012 30 Sổ theo dõi họat động trạm và kiểm tra mạng lưới Quyển 0,0012 31 Tẩy Cái 0,0012 32 Túi clear bag Cái 0,0118 21.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng Bảng số 84 ĐVT:kWh/ tài liệu tháng /trạm TT Năng lượng ĐVT Định mức 1 Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW kWh 0,1538 2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,1026 3 Điện điều hòa 2,2 kW kWh 0,9407 4 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,0090 5 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,0068 6 Điện máy scan khổ A4 0,02 kW kWh 0,0001 7 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 0,3077 8 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,0007 9 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,0167 10 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,0068 11 Hao hụt đường dây (5%) kWh 0,0772 22. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu 22.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu - Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu; - Các thiết bị quan trắc; - Các lọai khí chuẩn; - Kiểm tra các trị số đặc trưng; - Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc. 22.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu Bảng số 85 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu 1 0 0 0 0 1 2 Các thiết bị quan trắc 1 1 0 0 0 2 3 Các lọai khí chuẩn 0 0 0 1 0 1 4 Kiểm tra giá trị đặc trưng 0 0 1 0 0 1 5 Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc 0 0 0 1 1 2 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu Bảng số 86 ĐVT: công/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục công việc Định mức lao động Tổng số KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu 0,0729 0 0 0 0 0,0729 2 Các thiết bị quan trắc 0,0625 0,0417 0 0 0 0,1042 3 Các lọai khí chuẩn 0 0 0 0,0875 0 0,0875 4 Kiểm tra giá trị đặc trưng 0 0 0,0521 0 0 0,0521 5 Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc 0 0 0 0,0417 0,1875 0,2292 Tổng 0,1354 0,0417 0,0521 0,1292 0,1875 0,5459 22.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu Bảng số 87 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng /trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,1470 2 Máy chiếu Cái 1 5 0,0060 3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,0039 4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,0011 5 Máy tính để bàn Cái 1 5 0,1718 6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,0060 22.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu Bảng số 88 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy vi tính Cái 1 36 0,1718 2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0056 3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 1 96 0,2205 4 Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW Cái 1 60 0,1718 5 Chuột máy tính Cái 1 12 0,1718 6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,1718 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 3 36 0,8591 8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,0735 9 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,0859 10 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,0573 11 Tủ tài liệu Cái 1 96 0,3307 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,0061 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,0441 3 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0,0122 4 Bảng trắng Cái 1 36 0,0064 5 Dao Cái 1 12 0,0588 6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,0367 7 Dùi sắt Cái 1 24 0,0089 8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,0588 9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,0588 10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,0140 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 1 12 0,1176 12 USB 8GB Cái 1 12 0,0588 13 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,0588 22.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu Bảng số 89 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng /trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức 1 Băng dính gáy xanh Cuộn 0,0034 2 Băng dính nhỏ Cuộn 0,0054 3 Băng dính to các lọai Cuộn 0,0102 4 Bút bi Cái 0,0204 5 Bút chì Cái 0,0122 6 Bút dạ Cái 0,0041 7 Bút xóa Cái 0,0041 8 Cặp tài liệu đục lỗ Cái 0,0034 9 Cặp tài liệu hộp các lọai Cái 0,0170 10 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0034 11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 0,4080 12 Giấy A4 Gram 0,0340 13 Ghim dập nhỏ Hộp 0,0170 14 Ghim dập to Hộp 0,0170 15 Ghim vòng C62 Hộp 0,0170 16 Hồ khô Lọ 0,0041 17 Hồ nước 30 ml Lọ 0,0041 18 Kẹp tài liệu 1 cm Hộp 0,0068 19 Kẹp tài liệu 2 cm Hộp 0,0102 20 Kẹp tài liệu 3 cm Hộp 0,0170 21 Kẹp tài liệu 5 cm Hộp 0,0170 22 Khay đựng bút Cái 0,0041 23 Mực in Hộp 0,0068 24 Pin các lọai Đôi 0,0041 25 Sổ công văn đi đến Quyển 0,0014 26 Sổ ghi biên bản họp Quyển 0,0014 27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0041 28 Sổ giao nhận tài liệu Quyển 0,0007 29 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0041 30 Sổ theo dõi họat động trạm và kiểm tra mạng lưới Quyển 0,0041 31 Tẩy Cái 0,0041 32 Túi clear bag Cái 0,0408 22.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu Bảng số 90 ĐVT: kWh/ tài liệu tháng/trạm TT Năng lượng ĐVT Định mức 1 Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW kWh 0,4124 2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,2749 3 Điện điều hòa 2,2 kW kWh 2,5868 4 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,0239 5 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,0157 6 Điện máy scan khổ A4 0,02 kW kWh 0,0002 7 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 0,8248 8 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,0019 9 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,0447 10 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,0183 11 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,2102 23. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông 23.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa. 23.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông Bảng số 91 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu 1 0 0 0 0 1 2 Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích 1 1 0 0 0 2 3 Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích 0 1 1 0 0 2 4 Các lọai hóa chất 0 0 0 1 0 1 5 Kiểm tra việc tính tóan và chọn các trị số đặc trưng 0 1 0 0 0 1 6 Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích 0 0 0 1 1 2 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông Bảng số 92 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục công việc Định mức lao động Tổng số KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu 0,0458 0 0 0 0 0,0458 2 Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích 0,0313 0,0208 0 0 0 0,0521 3 Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích 0 0,0646 0,0521 0 0 0,1167 4 Các lọai hóa chất 0 0 0 0,0625 0 0,0625 5 Kiểm tra việc tính tóan và chọn các trị số đặc trưng 0 0,0208 0 0 0 0,0208 6 Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích 0 0 0 0,0646 0,2021 0,2667 Tổng 0,0771 0,1062 0,0521 0,1271 0,2021 0,5646 23.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông Bảng số 93 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ Bộ 1 8 0,1572 2 Máy chiếu Cái 1 5 0,0066 3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,0041 4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,0012 5 Máy tính để bàn Cái 1 5 0,1846 6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,0066 23.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông Bảng số 94 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy vi tính Cái 1 36 0,1846 2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0070 3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 1 96 0,2359 4 Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW Cái 1 60 0,1846 5 Chuột máy tính Cái 1 12 0,1846 6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,1846 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 3 36 0,9228 8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,0786 9 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,0923 10 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,0615 11 Tủ tài liệu Cái 1 96 0,3538 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,0066 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,0472 3 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0,0131 4 Bảng trắng Cái 1 36 0,0068 5 Dao Cái 1 12 0,0629 6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,0393 7 Dùi sắt Cái 1 24 0,0067 8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,0629 9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,0629 10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,0157 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 1 12 0,1258 12 USB 8GB Cái 1 12 0,0629 13 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,0629 23.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông Bảng số 95 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức 1 Băng dính gáy xanh Cuộn 0,0008 2 Băng dính nhỏ Cuộn 0,0012 3 Băng dính to các lọai Cuộn 0,0023 4 Bút bi Cái 0,0046 5 Bút chì Cái 0,0027 6 Bút dạ Cái 0,0009 7 Bút xóa Cái 0,0009 8 Cặp tài liệu đục lỗ Cái 0,0008 9 Cặp tài liệu hộp các lọai Cái 0,0038 10 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0008 11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 0,0910 12 Giấy A4 Gram 0,0076 13 Ghim dập nhỏ Hộp 0,0038 14 Ghim dập to Hộp 0,0038 15 Ghim vòng C62 Hộp 0,0038 16 Hồ khô Lọ 0,0009 17 Hồ nước 30 ml Lọ 0,0009 18 Kẹp tài liệu 1 cm Hộp 0,0015 19 Kẹp tài liệu 2 cm Hộp 0,0023 20 Kẹp tài liệu 3 cm Hộp 0,0038 21 Kẹp tài liệu 5 cm Hộp 0,0038 22 Khay đựng bút Cái 0,0009 23 Mực in Hộp 0,0015 24 Pin các lọai Đôi 0,0009 25 Sổ công văn đi đến Quyển 0,0003 26 Sổ ghi biên bản họp Quyển 0,0003 27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0009 28 Sổ giao nhận tài liệu Quyển 0,0002 29 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0009 30 Sổ theo dõi họat động trạm và kiểm tra mạng lưới Quyển 0,0009 31 Tẩy Cái 0,0009 32 Túi clear bag Cái 0,0091 23.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông Bảng số 96 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Năng lượng ĐVT Định mức 1 Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW kWh 0,4429 2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,2953 3 Điện điều hòa 2,2 kW kWh 2,7676 4 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,0263 5 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,0162 6 Điện máy scan khổ A4 0,02 kW kWh 0,0002 7 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 0,8859 8 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,0021 9 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,0480 10 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,0197 11 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,2252 24. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ 24.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa. 24.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ Bảng số 97 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu 1 0 0 0 0 1 2 Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích 1 1 0 0 0 2 3 Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích 0 1 1 0 0 2 4 Các lọai hóa chất 0 0 0 1 0 1 5 Kiểm tra việc tính tóan và chọn các trị số đặc trưng 0 1 0 0 0 1 6 Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích 0 0 0 1 1 2 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ Bảng số 98 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục công việc Định mức lao động Tổng số KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu 0,0583 0 0 0 0 0,0583 2 Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích 0,0417 0,0375 0 0 0 0,0792 3 Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích 0 0,0771 0,1042 0 0 0,1813 4 Các lọai hóa chất 0 0 0 0,1250 0 0,1250 5 Kiểm tra việc tính tóan và chọn các trị số đặc trưng 0 0,0417 0 0 0 0,0417 6 Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích 0 0 0 0,1667 0,4063 0,5730 Tổng 0,1000 0,1563 0,1042 0,2917 0,4063 1,0585 24.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ Bảng số 99 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,5526 2 Máy chiếu Cái 1 5 0,0218 3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,0131 4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,0036 5 Máy tính để bàn Cái 2 5 0,6773 6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,0218 24.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ Bảng số 100 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy vi tính Cái 2 36 0,6773 2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0218 3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 2 96 0,8288 4 Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW Cái 2 60 0,6773 5 Chuột máy tính Cái 2 12 0,6773 6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 2 60 0,6773 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 6 36 3,3863 8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,2763 9 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,3386 10 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,2258 11 Tủ tài liệu Cái 2 96 1,2432 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,0230 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,1658 3 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0,0460 4 Bảng trắng Cái 1 36 0,0239 5 Dao Cái 1 12 0,2210 6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,1381 7 Dùi sắt Cái 1 24 0,0218 8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,2210 9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,2210 10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,0533 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 1 12 0,4420 12 USB 8GB Cái 1 12 0,2210 13 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,2210 24.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ Bảng số 101 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng /trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức 1 Băng dính gáy xanh Cuộn 0,0145 2 Băng dính nhỏ Cuộn 0,0232 3 Băng dính to các lọai Cuộn 0,0435 4 Bút bi Cái 0,0870 5 Bút chì Cái 0,0522 6 Bút dạ Cái 0,0174 7 Bút xóa Cái 0,0174 8 Cặp tài liệu đục lỗ Cái 0,0145 9 Cặp tài liệu hộp các lọai Cái 0,0725 10 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0145 11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 1,7403 12 Giấy A4 Gram 0,1450 13 Ghim dập nhỏ Hộp 0,0725 14 Ghim dập to Hộp 0,0725 15 Ghim vòng C62 Hộp 0,0725 16 Hồ khô Lọ 0,0174 17 Hồ nước 30 ml Lọ 0,0174 18 Kẹp tài liệu 1 cm Hộp 0,0290 19 Kẹp tài liệu 2 cm Hộp 0,0435 20 Kẹp tài liệu 3 cm Hộp 0,0725 21 Kẹp tài liệu 5 cm Hộp 0,0725 22 Khay đựng bút Cái 0,0174 23 Mực in Hộp 0,0290 24 Pin các lọai Đôi 0,0174 25 Sổ công văn đi đến Quyển 0,0058 26 Sổ ghi biên bản họp Quyển 0,0058 27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0174 28 Sổ giao nhận tài liệu Quyển 0,0029 29 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0174 30 Sổ theo dõi họat động trạm và kiểm tra mạng lưới Quyển 0,0174 31 Tẩy Cái 0,0174 32 Túi clear bag Cái 0,1740 24.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ Bảng số 102 ĐVT: kWh/ tài liệu tháng/trạm TT Năng lượng ĐVT Định mức 1 Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW kWh 1,6254 2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 1,0836 3 Điện điều hòa 2,2 kW kWh 9,7249 4 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,0870 5 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,0522 6 Điện máy scan khổ A4 0,02 kW kWh 0,0006 7 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 3,2508 8 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,0070 9 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,1761 10 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,0722 11 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,8040 25. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển 25.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa. 25.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển Bảng số 103 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu 1 0 0 0 0 1 2 Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích 1 1 0 0 0 2 3 Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích 0 1 1 0 0 2 4 Các lọai hóa chất 0 0 0 1 0 1 5 Kiểm tra việc tính tóan và chọn các trị số đặc trưng 0 1 0 0 0 1 6 Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích 0 0 0 1 1 2 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển Bảng số 104 ĐVT: công/ tài liệu tháng/trạm TT Danh mục công việc Định mức lao động Tổng số KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu 0,0375 0 0 0 0 0,0375 2 Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích 0,0417 0,0521 0 0 0 0,0938 3 Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích 0 0,0792 0,0521 0 0 0,1313 4 Các lọai hóa chất 0 0 0 0,0750 0 0,0750 5 Kiểm tra việc tính tóan và chọn các trị số đặc trưng 0 0,0250 0 0 0 0,0250 6 Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích 0 0 0 0,1250 0,3333 0,4583 Tổng 0,0792 0,1563 0,0521 0,2000 0,3333 0,8209 25.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển Bảng số 105 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng /trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,3324 2 Máy chiếu Cái 1 5 0,0138 3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,0084 4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,0022 5 Máy tính để bàn Cái 1 5 0,4040 6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,0138 25.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển Bảng số 106 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy vi tính Cái 1 36 0,4040 2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0135 3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 1 96 0,4986 4 Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW Cái 1 60 0,4040 5 Chuột máy tính Cái 1 12 0,4040 6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,4040 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 5 36 2,0201 8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,1662 9 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,2020 10 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,1347 11 Tủ tài liệu Cái 2 96 0,7479 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,0138 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,0997 3 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0,0277 4 Bảng trắng Cái 1 36 0,0144 5 Dao Cái 1 12 0,1330 6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,0831 7 Dùi sắt Cái 1 24 0,0123 8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,1330 9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,1330 10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,0312 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 1 12 0,2659 12 USB 8GB Cái 1 12 0,1330 13 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,1330 25.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển Bảng số 107 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức 1 Băng dính gáy xanh Cuộn 0,0094 2 Băng dính nhỏ Cuộn 0,0150 3 Băng dính to các lọai Cuộn 0,0281 4 Bút bi Cái 0,0562 5 Bút chì Cái 0,0337 6 Bút dạ Cái 0,0112 7 Bút xóa Cái 0,0112 8 Cặp tài liệu đục lỗ Cái 0,0094 9 Cặp tài liệu hộp các lọai Cái 0,0469 10 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0094 11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 1,1248 12 Giấy A4 Gram 0,0937 13 Ghim dập nhỏ Hộp 0,0469 14 Ghim dập to Hộp 0,0469 15 Ghim vòng C62 Hộp 0,0469 16 Hồ khô Lọ 0,0112 17 Hồ nước 30 ml Lọ 0,0112 18 Kẹp tài liệu 1 cm Hộp 0,0187 19 Kẹp tài liệu 2 cm Hộp 0,0281 20 Kẹp tài liệu 3 cm Hộp 0,0469 21 Kẹp tài liệu 5 cm Hộp 0,0469 22 Khay đựng bút Cái 0,0112 23 Mực in Hộp 0,0187 24 Pin các lọai Đôi 0,0112 25 Sổ công văn đi đến Quyển 0,0037 26 Sổ ghi biên bản họp Quyển 0,0037 27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0112 28 Sổ giao nhận tài liệu Quyển 0,0019 29 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0112 30 Sổ theo dõi họat động trạm và kiểm tra mạng lưới Quyển 0,0112 31 Tẩy Cái 0,0112 32 Túi clear bag Cái 0,1125 25.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển Bảng số 108 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm TT Năng lượng ĐVT Định mức 1 Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW kWh 0,9697 2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,6464 3 Điện điều hòa 2,2 kW kWh 5,8499 4 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,0551 5 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,0337 6 Điện máy scan khổ A4 0,02 kW kWh 0,0004 7 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 1,9393 8 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,0044 9 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,1050 10 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,0431 11 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,4824 26. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn 26.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa. 26.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn Bảng số 109 ĐVT: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu 1 0 0 0 0 1 2 Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích 1 1 0 0 0 2 3 Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích 0 1 1 0 0 2 4 Các lọai hóa chất 0 0 0 1 0 1 5 Kiểm tra việc tính tóan và chọn các trị số đặc trưng 0 1 0 0 0 1 6 Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích 0 0 0 1 1 2 b) Định mức Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn Bảng số 110 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục công việc Định mức lao động Tổng số KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) 1 Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu 0,1229 0 0 0 0 0,1229 2 Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích 0,0417 0,0208 0 0 0 0,0625 3 Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích 0 0,0938 0,2563 0 0 0,3501 4 Các lọai hóa chất 0 0 0 0,1125 0 0,1125 5 Kiểm tra việc tính tóan và chọn các trị số đặc trưng 0 0,0542 0 0 0 0,0542 6 Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích 0 0 0 0,1250 0,3229 0,4479 Tổng 0,1646 0,1688 0,2563 0,2375 0,3229 1,1501 26.3. Định mức thiết bị Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn Bảng số 111 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,6524 2 Máy chiếu Cái 1 5 0,0382 3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,0236 4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,0063 5 Máy tính để bàn Cái 2 5 0,7448 6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,0382 26.4. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn Bảng số 112 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn phím máy vi tính Cái 2 36 0,7448 2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0378 3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 2 96 0,9786 4 Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3kW Cái 2 60 0,7448 5 Chuột máy tính Cái 2 12 0,7448 6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 2 60 0,7448 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 6 36 3,7238 8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,3262 9 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,3724 10 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,2483 11 Tủ tài liệu Cái 2 96 1,4679 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,0272 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,1957 3 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0,0544 4 Bảng trắng Cái 1 36 0,0283 5 Dao Cái 1 12 0,2610 6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,1631 7 Dùi sắt Cái 1 24 0,0308 8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,2610 9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,2610 10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,0910 11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 1 12 0,5219 12 USB 8GB Cái 1 12 0,2610 13 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,2610 26.5. Định mức vật liệu Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn Bảng số 113 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức 1 Băng dính gáy xanh Cuộn 0,0009 2 Băng dính nhỏ Cuộn 0,0014 3 Băng dính to các lọai Cuộn 0,0026 4 Bút bi Cái 0,0052 5 Bút chì Cái 0,0031 6 Bút dạ Cái 0,0010 7 Bút xóa Cái 0,0010 8 Cặp tài liệu đục lỗ Cái 0,0009 9 Cặp tài liệu hộp các lọai Cái 0,0043 10 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0009 11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 0,1039 12 Giấy A4 Gram 0,0087 13 Ghim dập nhỏ Hộp 0,0043 14 Ghim dập to Hộp 0,0043 15 Ghim vòng C62 Hộp 0,0043 16 Hồ khô Lọ 0,0010 17 Hồ nước 30 ml Lọ 0,0010 18 Kẹp tài liệu 1 cm Hộp 0,0017 19 Kẹp tài liệu 2 cm Hộp 0,0026 20 Kẹp tài liệu 3 cm Hộp 0,0043 21 Kẹp tài liệu 5 cm Hộp 0,0043 22 Khay đựng bút Cái 0,0010 23 Mực in Hộp 0,0017 24 Pin các lọai Đôi 0,0010 25 Sổ công văn đi đến Quyển 0,0003 26 Sổ ghi biên bản họp Quyển 0,0003 27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0010 28 Sổ giao nhận tài liệu Quyển 0,0002 29 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0010 30 Sổ theo dõi họat động trạm và kiểm tra mạng lưới Quyển 0,0010 31 Tẩy Cái 0,0010 32 Túi clear bag Cái 0,0104 26.6. Định mức năng lượng Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn Bảng số 114 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm TT Năng lượng ĐVT Định mức 1 Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW kWh 1,7874 2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 1,1916 3 Điện điều hòa 2,2 kW kWh 11,4825 4 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,1529 5 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,0946 6 Điện máy scan khổ A4 0,02 kW kWh 0,0010 7 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 3,5748 8 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,0122 9 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,1936 10 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,0794 11 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,9285

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lê Công Thành MỤC LỤC QUY ĐỊNH CHUNG .......................................................................................... 1 1. Phạm vi điều chỉnh ............................................................................................ 1 2. Đối tượng áp dụng ............................................................................................. 1 3. Cơ sở pháp lý xây dựng Định mức kinh tế - kỹ thuật ............................................................................................. 1 5. Thành phần Định mức kinh tế - kỹ thuật ............................................................................................. 2 6. Cách tính Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt ..................................................................................... 3 6.1. Hệ số áp dụng .......................................................................................... 3 6.2. Cách tính định mức thông qua hệ số áp dụng K ............................................................................................... 4 7. Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật ............................................................................................. 4 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ........................................................................................... 5 1. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I ................................................................................................... 5 1.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ............................................................................................ 5 1.2. Định mức lao động .......................................................................................... 5 1.3. Định mức thiết bị .............................................................................................. 7 1.4. Định mức dụng cụ .............................................................................................. 7 1.5. Định mức vật liệu ............................................................................................ 9 1.6. Định mức năng lượng ......................................................................................... 9 2. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II ................................................................................................ 10 2.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................................................................................... 10 2.2. Định mức lao động ........................................................................................ 10 2.3. Định mức thiết bị ............................................................................................ 11 2.4. Định mức dụng cụ ............................................................................................ 11 2.5. Định mức vật liệu .......................................................................................... 11 2.6. Định mức năng lượng ....................................................................................... 11 3. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III .............................................................................................. 12 3.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................................................................................... 12 3.2. Định mức lao động ........................................................................................ 12 3.3. Định mức thiết bị ............................................................................................ 13 3.4. Định mức dụng cụ ............................................................................................ 13 3.5. Định mức vật liệu .......................................................................................... 13 3.6. Định mức năng lượng ....................................................................................... 13 4. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I ................................................................................................. 13 4.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................................................................................... 13 4.2. Định mức lao động ........................................................................................ 14 4.3. Định mức thiết bị ...................................................................... 15 4.4. Định mức dụng cụ ..................................................................... 16 4.5. Định mức vật liệu ...................................................................... 16 4.6. Định mức năng lượng ................................................................ 17 5. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II .............. 18 5.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................... 18 5.2. Định mức lao động .................................................................... 18 5.3. Định mức thiết bị ...................................................................... 19 5.4. Định mức dụng cụ ..................................................................... 19 5.5. Định mức vật liệu ...................................................................... 19 5.6. Định mức năng lượng ................................................................ 19 6. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III ............ 19 6.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................... 19 6.2. Định mức lao động .................................................................... 19 6.3. Định mức thiết bị ...................................................................... 20 6.4. Định mức dụng cụ ..................................................................... 20 6.5. Định mức vật liệu ...................................................................... 20 6.6. Định mức năng lượng ................................................................ 20 7. Đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ ................................................ 21 7.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................... 21 7.2. Định mức lao động .................................................................... 21 7.3. Định mức thiết bị ...................................................................... 22 7.4. Định mức dụng cụ ..................................................................... 22 7.5. Định mức vật liệu ...................................................................... 23 7.6. Định mức năng lượng ................................................................ 24 8. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động ................................ 24 8.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................... 24 8.2. Định mức lao động .................................................................... 25 8.3. Định mức thiết bị ...................................................................... 26 8.4. Định mức dụng cụ ..................................................................... 26 8.5. Định mức vật liệu ...................................................................... 27 8.6. Định mức năng lượng ................................................................ 28 9. Đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động ................................... 29 9.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................... 29 9.2. Định mức lao động .................................................................... 29 9.3. Định mức thiết bị ...................................................................... 30 9.4. Định mức dụng cụ ..................................................................... 30 9.5. Định mức vật liệu ...................................................................... 31 9.6. Định mức năng lượng ................................................................ 32 10. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I ................... 33 10.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................... 33 10.2. Định mức lao động .................................................................. 34 10.3. Định mức thiết bị .................................................................... 37 10.4. Định mức dụng cụ ................................................................... 38 10.5. Định mức vật liệu .................................................................... 38 10.6. Định mức năng lượng .............................................................. 39 11. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II ................... 40 11.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................... 40 11.2. Định mức lao động .................................................................. 40 11.3. Định mức thiết bị .................................................................... 41 11.4. Định mức dụng cụ ................................................................... 41 11.5. Định mức vật liệu .................................................................... 41 11.6. Định mức năng lượng .............................................................. 41 12. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III ................. 41 12.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................... 41 12.2. Định mức lao động .................................................................. 41 12.3. Định mức thiết bị .................................................................... 42 12.4. Định mức dụng cụ ................................................................... 42 12.5. Định mức vật liệu .................................................................... 42 12.6. Định mức năng lượng .............................................................. 42 13. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I ..................... 42 13.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................... 42 13.2. Định mức lao động .................................................................. 42 13.3. Định mức thiết bị .................................................................... 43 13.4. Định mức dụng cụ ................................................................... 43 13.5. Định mức vật liệu .................................................................... 43 13.6. Định mức năng lượng .............................................................. 43 14. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II .................... 43 14.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ......................... 43 14.2. Định mức lao động .................................................................. 43 14.3. Định mức thiết bị .................................................................... 44 14.4. Định mức dụng cụ ................................................................... 44 14.5. Định mức vật liệu .................................................................... 44 14.6. Định mức năng lượng .............................................................. 44 15. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III ................... 44 15.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................... 44 15.2. Định mức lao động .................................................................. 44 15.3. Định mức thiết bị .................................................................... 44 15.4. Định mức dụng cụ ................................................................... 45 15.5. Định mức vật liệu .................................................................... 45 15.6. Định mức năng lượng .............................................................. 45 16. Đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn .............................. 45 16.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................... 45 16.2. Định mức lao động .................................................................. 46 16.3. Định mức thiết bị .................................................................... 50 16.4. Định mức dụng cụ ................................................................... 50 16.5. Định mức vật liệu .................................................................... 51 16.6. Định mức năng lượng .............................................................. 52 17. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc hải văn thủ công .................. 52 17.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................... 52 17.2. Định mức lao động .................................................................. 52 17.3. Định mức thiết bị .................................................................... 54 17.4. Định mức dụng cụ ................................................................... 54 17.5. Định mức vật liệu .................................................................... 55 17.6. Định mức năng lượng .............................................................. 56 18. Đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động .......................... 57 18.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................... 57 18.3. Định mức thiết bị .................................................................... 58 18.4. Định mức dụng cụ ................................................................... 58 18.5. Định mức vật liệu .................................................................... 59 18.6. Định mức năng lượng .............................................................. 60 19. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa ....................... 61 19.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................... 61 19.2. Định mức lao động .................................................................. 61 19.3. Định mức thiết bị .................................................................... 63 19.4. Định mức dụng cụ ................................................................... 63 19.5. Định mức vật liệu .................................................................... 64 19.6. Định mức năng lượng .............................................................. 65 20. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số ....................... 66 20.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................... 66 20.2. Định mức lao động .................................................................. 66 20.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 67 20.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 68 20.5. Định mức vật liệu ........................................................................................ 69 20.6. Định mức năng lượng ..................................................................................... 70 21. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng .......................................................................................... 71 21.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................................................................ 71 21.2. Định mức lao động ...................................................................................... 71 21.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 72 21.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 73 21.5. Định mức vật liệu ........................................................................................ 73 21.6. Định mức năng lượng ..................................................................................... 75 22. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu . ..................................................................................................... 75 22.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................................................................ 75 22.2. Định mức lao động ...................................................................................... 75 22.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 76 22.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 77 22.5. Định mức vật liệu ........................................................................................ 78 22.6. Định mức năng lượng ..................................................................................... 79 23. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông ......................................................................................... 79 23.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................................................................ 79 23.2. Định mức lao động ...................................................................................... 80 23.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 81 23.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 81 23.5. Định mức vật liệu ........................................................................................ 82 23.6. Định mức năng lượng ..................................................................................... 83 24. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ ............................................................................................ 84 24.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................................................................ 84 24.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ 84 24.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 85 24.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 85 24.5. Định mức vật liệu ........................................................................................ 86 24.6. Định mức năng lượng ..................................................................................... 88 25. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển .......................................................................................... 88 25.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................................................................ 88 25.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển 88 25.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 89 25.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 90 25.5. Định mức vật liệu ........................................................................................ 91 25.6. Định mức năng lượng ..................................................................................... 92 26. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn .......................................................................................... 92 26.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................................................................ 92 26.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn ....................................................................................... 92 26.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 94 26.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 94 26.5. Định mức vật liệu ........................................................................................ 95 26.6. Định mức năng lượng ..................................................................................... 96

Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-20-2020-tt-btnmt-ban-hanh-dinh-muc-kinh-te-ky-thuat-danh-gia-chat-luong-tai-lieu-khi-tuong-thuy-van-be-mat--146014.

Dịch vụ liên quan

Văn bản liên quan