Thông tư số 24/2022/TT-BTNMTBan hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
- Số hiệu
- 24/2022/TT-BTNMT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Ngày ban hành
- 30/12/2022
Toàn văn
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 24/2022/TT-BTNMT
Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2022
THÔNG TƯ
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật họat động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
Căn cứ Luật khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn; Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Vụ trưởng Vụ Kế họach - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật họat động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này là Định mức kinh tế - kỹ thuật họat động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 02 năm 2023 và thay thế Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật họat động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Công Thành ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HỌAT ĐỘNG CỦA MẠNG LƯỚI TRẠM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN Ban hành kèm theo Thông tư số 24 /2022/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường PHẦN I QUY ĐỊNH CHUNG
-
Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động; máy móc, thiết bị; dụng cụ lao động; vật liệu; năng lượng; nhiên liệu cho họat động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.
-
Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân để lập, phê duyệt dự tóan kinh phí và quyết tóan các hạng mục công việc phục vụ cho họat động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.
-
Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật họat động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn - Luật khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015; - Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn; Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn; - Thông tư số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường; - Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động; - Thông tư số 39/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc và điều tra khảo sát xâm nhập mặn; - Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật họat động của hệ thống quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt bằng radar; - Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 05 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; - Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn; - Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên Môi trường; - Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường; - Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng; - Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô- dôn - bức xạ cực tím; - Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc KTTV đối với trạm thuộc mạng lưới trạm KTTV quốc gia; - Thông tư số /2022/TT-BTNMT ngày tháng năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.
-
Quy định viết tắt Bảng số 1 TT Nội dung viết tắt Viết tắt 1 Bảo hộ lao động BHLĐ 2 Bảo dưỡng BD 3 Chất lượng tài liệu CLTL 4 Công nhân CN 5 Cơ sở dữ liệu CSDL 6 Dự phòng DP 7 Định mức ĐM 8 Đơn vị tính ĐVT 9 Khí tượng KT 10 Khí tượng nông nghiệp KTNN 11 Kỹ sư KS 12 Kinh tế - kỹ thuật KT-KT 13 Hải văn HV 14 Lao động phổ thông LĐPT 15 Lao động kỹ thuật LĐKT 16 Quan trắc QT 17 Quan trắc viên QTV 18 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 1 QTV2(1) 19 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 2 QTV2(2) 20 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 3 QTV2(3) 21 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 4 QTV2(4) 22 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 1 QTV3(1) 23 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 2 QTV3(2) 24 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 4 QTV3(4) 25 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 6 QTV3(6) 26 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 9 QTV3(9) 27 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 1 QTV4(1) 28 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 2 QTV4(2) 29 Số lượng SL 30 Sử dụng SD 31 Thủy văn TV 32 Thời hạn sử dụng THSD 33 Tiêu chuẩn cho phép TCCP
-
Quy định về sử dụng định mức 5.1. Các nội dung không có trong định mức Công tác kiểm tra kỹ thuật quan trắc; công tác nghiệm thu, đánh giá chất lượng tài liệu; đầu tư xây dựng công trình, nhà trạm, thiết bị có giá trị lớn; kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo, tủ sấy và cân kỹ thuật của phòng thí nghiệm; công tác dẫn cao độ cho các mốc độ cao; đăng kiểm tàu, thuyền; công tác bảo vệ công trình, phương tiện đo; đo dòng chảy biển thủ công; hiệu chỉnh tín hiệu ăng ten đo radar biển 6 tháng/lần; kinh phí di chuyển ngòai khu vực trạm; công tác hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ thiết bị theo quy định tại Thông tư 57/2014/TT-BTNMT ban hành Quy định kỹ thuật về hiệu chuẩn kiểm tra, bảo dưỡng bảo quản và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo dưỡng kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không. 5.2. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh trong định mức này được đưa ra và chỉ áp dụng đối với định mức quan trắc thủy văn.
a) Điều kiện chuẩn Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định định mức đối với quan trắc thủ công một số yếu tố thủy văn, cụ thể như sau: - Đo mực nước trên hệ thống tuyến cọc, thủy chí; - Đo lưu lượng nước tòan mặt cắt ngang ở vùng sông không ảnh hưởng thủy triều, độ rộng sông từ 300 đến 600 mét; - Đo lưu lượng chất lơ lửng theo phương pháp tích phân ở vùng sông không ảnh hưởng thủy triều.
b) Hệ số điều chỉnh Quan trắc các yếu tố thủy văn khác với điều kiện chuẩn quy định tại điểm a khỏan 5.2 điều này, định mức thủy văn được điều chỉnh theo các hệ số tương ứng quy định trong bảng số 2. Bảng số 2 TT Yếu tố quan trắc Hệ số điều chỉnh 1 Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thủy chí K1 1,00 2 Quan trắc mực nước bằng công trình giếng tự ghi K2 0,42 3 Lưu lượng nước ở vùng không ảnh hưởng thủy triều - sông lọai 1 K3 0,99 4 Lưu lượng nước ở vùng không ảnh hưởng thủy triều - sông lọai 2 K4 1,00 5 Lưu lượng nước ở vùng không ảnh hưởng thủy triều - sông lọai 3 K5 1,03 6 Lưu lượng nước ở vùng không ảnh hưởng thủy triều - sông lọai 4 K6 1,05 7 Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ảnh hưởng thủy triều - sông lọai 1 K7 0,28 8 Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ảnh hưởng thủy triều - sông lọai 2 K8 0,29 9 Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ảnh hưởng thủy triều - sông lọai 3 K9 0,30 10 Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ảnh hưởng thủy triều - sông lọai 4 K10 0,31 11 Tốc độ nước ở thủy trực đại biểu vùng ảnh hưởng thủy triều K11 0,01 12 Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều - Phương pháp tích phân K12 1,00 13 Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều - Phương pháp tích điểm K13 1,59 14 Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều - Phương pháp tích phân K14 0,33 15 Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều - Phương pháp tích điểm K15 0,48 16 Hàm lượng CLL đại biểu hàng ngày vùng sông không ảnh hưởng thủy triều K16 0,02 17 Hàm lượng CLL đại biểu hàng ngày vùng sông ảnh hưởng thủy triều K17 0,01 (Ghi chú: Sông lọai 1: B < 300 m; sông lọai 2: 300 m ≤ B ≤ 600 m; sông lọai 3: 600 m < B ≤ 1000 m; sông lọai 4: B > 1000 m, trong đó B là độ rộng sông). Công thức tính định mức kinh tế - kỹ thuật đối với quan trắc thủy văn thông qua hệ số điều chỉnh như sau: M tv = M c x k Trong đó: Mtv là mức quan trắc các yếu tố thủy văn cần tính tóan (định mức lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng và nhiên liệu); M c là mức chuẩn; k là hệ số điều chỉnh. 5.3. Quy định về tính định mức lao động Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao gồm: nghỉ phép, nghỉ tăng thêm theo thâm niên (nếu có), nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập, tập huấn được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm. Định mức lao động được tính như sau: M ld = M ldtt + M ldtth Trong đó: M lđtt : là định mức lao động trực tiếp của một lần đo; M lđtth : là công lao động tăng thêm. Các định mức lao động thành phần được tính như sau: Trong đó: M lđtt : là định mức lao động trực tiếp của một lần đo; M lđtth : là công lao động tăng thêm; T i : là thời gian thực hiện bước công việc i; t: là thời gian ca đo (tính đổi ra phút, t = 8 giờ x 60 phút = 480 phút). PHẦN II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT A. QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG I. Quan trắc khí tượng bề mặt 1. Nhiệt độ không khí 1.1. Định mức lao động 1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc nhiệt kế khô, ướt, tối cao, tối thấp; - Quan trắc nhiệt ký; - Thay giản đồ; - Đánh mốc giản đồ; - Thay vải ẩm biểu; - Sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo); - Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Chuẩn bị và cắt giản đồ; - Quy tóan giản đồ; - Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị; - Kiểm tra số liệu; - Mã hóa số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu. 1.1.2. Định biên Bảng số 3 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 1.1.3. Định mức Bảng số 4 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,02170 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,01957 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00213 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,00693 0,00693 0,02426 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00625 0,00625 0,02188 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00068 0,00068 0,00238 1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 5 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP Ngọai nghiệp 1 Nhiệt ký chiếc 0,0539 0,0108 2 Leu khí tượng (lọai đơn, 4 mái) chiếc 0,1079 3 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0539 Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0063 2 Máy vi tính bộ 0,0063 3 Máy in chiếc 0,0063 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0006 1.3. Định mức dụng cụ lao động B ảng số 6 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao SD DP Ngọai nghiệp 1 Nhiệt kế tối cao lều cái 36 0,0539 0,0539 2 Nhiệt kế tối thấp lều cái 36 0,0539 0,0539 3 Giá nhiệt biểu cái 60 0,0539 4 Giá nhiệt ký cái 60 0,0539 5 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0033 6 Ủng cao su đôi 12 0,0978 7 Quần áo mưa bộ 12 0,0978 8 Găng tay đôi 3 0,0978 Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,0004 2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021 3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021 4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0063 5 Chuột máy tính cái 12 0,0063 6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0063 7 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,0063 8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0344 9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,1719 10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0344 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,1031 12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0344 13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,1719 14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0688 15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0344 16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0344 17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0344 18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0344 19 La bàn cái 36 0,0344 20 Ni vô cái 60 0,0344 21 Tivi cái 60 0,0344 22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0688 23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0688 24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0688 25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0688 26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0688 27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0688 28 Bản đồ địa phương (huyện, tỉnh) bộ 60 0,0688 29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0688 30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0688 31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0688 32 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0688 33 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0688 34 Thước dây 50m cái 36 0,0344 35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0344 36 Đèn pin cái 24 0,0344 37 Máy tính cầm tay cái 60 0,1719 38 Dao con cái 12 0,0344 39 Dập ghim to cái 36 0,0344 40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0344 41 Gọt bút chì cái 12 0,0344 42 Dây dọi cái 36 0,0344 43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0344 44 Bảng trắng cái 36 0,0344 45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0344 46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0344 47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0344 48 Kéo cắt giản đồ cái 12 0,0042 49 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0344 1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 7 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Giản đồ máy nhiệt ký tờ 0,14726 2 Vải ẩm kế chiếc 0,02740 3 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039 4 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039 5 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005 6 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002 7 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002 8 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059 9 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059 10 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029 11 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034 12 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00012 13 Dầu máy khâu lít 0,00001 14 Mỡ công nghiệp kg 0,00014 15 Bàn chải cái 0,00014 16 Chổi sơn chiếc 0,00017 17 Sơn chống rỉ kg 0,00017 18 Sơn trắng kg 0,00068 19 Sơn phun bình 0,00024 20 Dầu pha sơn lít 0,00027 21 Khăn lau máy cái 0,00082 22 Xà phòng kg 0,00014 23 Giấy kẻ li tập 0,00039 24 Giấy A4 gram 0,00029 25 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00024 26 Mực viết hộp 0,00012 27 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010 28 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470 29 Hộp mực máy in hộp 0,00002 30 Ghim hộp 0,00005 31 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176 32 Bút máy chiếc 0,00010 33 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029 34 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117 1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 8 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Internet tốc độ cao gói 0,00002 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01500 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,03500 5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,02000 6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,02250 7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,02750 8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,05500 9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,05500 10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,01238 11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00550 12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,01925 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01336 1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 9 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893 2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,020000 3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,000627 2. Độ ẩm không khí 2.1. Định mức lao động 2.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc ẩm ký; - Thay giản đồ; - Đánh mốc giản đồ; - Sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo); - Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Tra bảng ẩm độ; - Chuẩn bị và cắt giản đồ; - Quy tóan giản đồ; - Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị; - Hiệu chính ẩm ký (BKT9); - Kiểm tra số liệu; - Mã hóa số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu. 2.1.2. Định biên Bảng số 10 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 2.1.3. Định mức Bảng số 11 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,01477 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,01332 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00145 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,00693 0,00693 0,03003 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00625 0,00625 0,02708 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00068 0,00068 0,00295 2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 12 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP Ngọai nghiệp 1 Ẩm ký máy 0,0529 0,0122 2 Leu khí tượng (lọai đơn, 4 mái) chiếc 0,1058 3 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0529 Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042 2 Máy vi tính bộ 0,0042 3 Máy in chiếc 0,0042 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0006 2.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 13 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao SD DP Ngọai nghiệp 1 Ẩm kế bộ 60 0,0529 0,0529 2 Ẩm biểu Assman cái 36 0,0529 0,0529 3 Cốc ẩm biểu cái 12 0,0529 0,0529 4 Giá ẩm kế cái 60 0,0529 5 Đồng hồ máy ẩm ký cái 60 0,0529 6 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0033 7 Ủng cao su đôi 12 0,0666 8 Quần áo mưa bộ 12 0,0666 9 Găng tay đôi 3 0,0666 Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,0004 2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021 3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021 4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042 5 Chuột máy tính cái 12 0,0042 6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042 7 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0042 8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0396 9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,1979 10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0396 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,1188 12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0396 13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,1979 14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0792 15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0396 16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0396 17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0396 18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0396 19 La bàn cái 36 0,0396 20 Ni vô cái 60 0,0396 21 Tivi cái 60 0,0396 22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0792 23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0792 24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0792 25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0792 26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0792 27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0792 28 Bảng tra độ ẩm quyển 60 0,0792 29 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0792 30 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0792 31 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0792 32 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0792 33 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0792 34 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0792 35 Thước dây 50m cái 36 0,0396 36 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0396 37 Đèn pin cái 24 0,0396 38 Máy tính cầm tay cái 60 0,1979 39 Dao con cái 12 0,0396 40 Dập ghim to cái 36 0,0396 41 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0396 42 Gọt bút chì cái 12 0,0396 43 Dây dọi cái 36 0,0396 44 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0396 45 Bảng trắng cái 36 0,0396 46 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0396 47 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0396 48 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0396 49 Kéo cắt giản đồ cái 12 0,0042 50 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0396 2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 14 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Giản đồ máy ẩm ký tờ 0,14726 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039 3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039 4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005 5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002 6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002 7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059 8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059 9 Bảng hiệu chính ẩm ký BKT - 9 tờ 0,14726 10 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029 11 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034 12 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00012 13 Dầu máy khâu lít 0,00001 14 Mỡ công nghiệp kg 0,00014 15 Nước cất rửa chùm tóc lít 0,00010 16 Bàn chải cái 0,00014 17 Chổi sơn chiếc 0,00017 18 Sơn chống rỉ kg 0,00017 19 Sơn trắng kg 0,00068 20 Sơn phun bình 0,00024 21 Dầu pha sơn lít 0,00027 22 Khăn lau máy cái 0,00082 23 Xà phòng kg 0,00014 24 Giấy kẻ li tập 0,00039 25 Giấy A4 gram 0,00029 26 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00024 27 Mực viết hộp 0,00012 28 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010 29 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470 30 Hộp mực máy in hộp 0,00002 31 Ghim hộp 0,00005 32 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176 33 Bút máy chiếc 0,00010 34 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029 35 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117 2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 15 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Internet tốc độ cao gói 0,00002 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333 5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333 6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500 7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,03167 8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,06333 9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,06333 10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,01425 11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00633 12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,02217 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01314 2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 16 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893 2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,020000 3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,000627 3. Áp suất khí quyển 3.1. Định mức lao động 3.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau: Công tác nội nghiệp: - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc áp kế; - Quan trắc áp ký; - Thay giản đồ; - Đánh mốc giản đồ; - Chuẩn bị và cắt giản đồ; - Quy tóan giản đồ; - Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị; - Tính giá trị, đặc điểm biến thiên khí áp 3h, 24h, các giá trị áp triều, biên độ; - Kiểm tra số liệu; - Mã hóa số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị. 3.1.2. Định biên Bảng số 17 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 3.1.3. Định mức Bảng số 18 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,00462 0,00693 0,04159 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00417 0,00625 0,03750 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00045 0,00068 0,00409 3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 19 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP Nội nghiệp 1 Khí áp kế chiếc 0,0479 0,0096 2 Khí áp ký chiếc 0,0479 0,0096 3 Khí áp kế hiện số chiếc 0,0479 0,0048 4 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042 5 Máy vi tính bộ 0,0042 6 Máy in chiếc 0,0042 7 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0006 3.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 20 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao SD DP Nội nghiệp 1 Hộp bảo vệ khí áp kế cái 60 0,0479 2 Giá đặt khí áp kế và khí áp ký hiện số cái 60 0,0479 3 Đồng hồ máy áp ký cái 60 0,0479 0,024 4 Điện thọai cố định cái 60 0,0004 5 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021 6 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021 7 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042 8 Chuột máy tính cái 12 0,0042 9 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042 10 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0042 11 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0479 12 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,2396 13 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0479 14 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,1438 15 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0479 16 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,2396 17 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0958 18 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0479 19 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0479 20 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0479 21 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0479 22 La bàn cái 36 0,0479 23 Ni vô cái 60 0,0479 24 Tivi cái 60 0,0479 25 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0958 26 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0958 27 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0958 28 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0958 29 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0958 30 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0958 31 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0958 32 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0958 33 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0958 34 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0958 35 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0958 36 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0958 37 Thước dây 50m cái 36 0,0479 38 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0479 39 Đèn pin cái 24 0,0479 40 Máy tính cầm tay cái 60 0,2396 41 Dao con cái 12 0,0479 42 Dập ghim to cái 36 0,0479 43 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0479 44 Gọt bút chì cái 12 0,0479 45 Dây dọi cái 36 0,0479 46 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0479 47 Bảng trắng cái 36 0,0479 48 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0479 49 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0479 50 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0479 51 Kéo cắt giản đồ cái 12 0,0042 52 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0479 3.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 21 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Giản đồ máy áp ký tờ 0,14726 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039 3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039 4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005 5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002 6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002 7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059 8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059 9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029 10 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034 11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00012 12 Dầu máy khâu lít 0,00001 13 Mỡ công nghiệp kg 0,00014 14 Bàn chải cái 0,00014 15 Chổi sơn chiếc 0,00017 16 Sơn chống rỉ kg 0,00017 17 Sơn trắng kg 0,00068 18 Sơn phun bình 0,00024 19 Dầu pha sơn lít 0,00027 20 Khăn lau máy cái 0,00082 21 Xà phòng kg 0,00014 22 Giấy kẻ li tập 0,00039 23 Giấy A4 gram 0,00029 24 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00024 25 Mực viết hộp 0,00012 26 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010 27 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470 28 Hộp mực máy in hộp 0,00002 29 Ghim hộp 0,00005 30 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176 31 Bút máy chiếc 0,00010 32 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029 33 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117 3.5 Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 22 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Internet tốc độ cao gói 0,00002 3 Điện sạc ác quy 0,3 kw kWh 0,01000 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7 kw kWh 0,02333 5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333 6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500 7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,03833 8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,07667 9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,07667 10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,01725 11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,03833 12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,02683 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01679 3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 23 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893 2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,000027 4. Gió 4.1. Định mức lao động 4.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo; - Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc; - Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị; - Kiểm tra số liệu; - Mã hóa số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu. 4.1.2. Định biên Bảng số 24 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 4.1.3 Định mức Bảng số 25 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,00899 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00811 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00088 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,00693 0,00693 0,01848 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00625 0,00625 0,01667 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00068 0,00068 0,00181 4.2 . Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 26 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP Ngọai nghiệp 1 Máy gió, kiểu chỉ thị kim bộ 0,0373 0,0075 Cột máy gió bộ 0,0373 0,0075 2 Máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,0373 0,0086 - Đầu Sensor gió bộ 0,0373 0,00860 - Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp) bộ 0,0373 - Cột gió + cáp néo bộ 0,0373 - Dây dẫn tín hiệu bộ 0,0373 3 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0373 Nội nghiệp 1 Bộ phần mềm đi theo máy máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,0373 2 Bộ lưu trữ số liệu máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,0373 0,0057 3 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042 4 Máy vi tính bộ 0,0042 5 Máy in chiếc 0,0042 6 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0006 4.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 27 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao SD DP Ngọai nghiệp 1 Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị kim bộ 60 0,0373 0,0373 2 Linh kiện Linh kiện của máy đo gió kiểu hiện số bộ 60 0,0373 0,0373 3 Ác quy máy gió cái 24 0,0373 4 Tăng đơ + cóc + cáp bộ 48 0,0373 5 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0033 6 Ủng cao su đôi 12 0,1458 7 Quần áo mưa bộ 12 0,1458 8 Dây đeo an tòan trên cao cái 60 0,0292 9 Găng tay đôi 3 0,1458 Nội nghiệp 1 Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số) cái 60 0,0373 2 Điện thọai cố định cái 60 0,0004 3 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0042 4 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0042 5 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042 6 Chuột máy tính cái 12 0,0042 7 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042 8 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0042 9 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0292 10 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,1458 11 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0292 12 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0875 13 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kw) bộ 12 0,0292 14 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,1458 15 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0583 16 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0292 17 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0292 18 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0292 19 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0292 20 La bàn cái 36 0,0292 21 Ni vô cái 60 0,0292 22 Tivi cái 60 0,0292 23 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0583 24 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,0583 25 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0583 26 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0583 27 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0583 28 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0583 29 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0583 30 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0583 31 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0583 32 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0583 33 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0583 34 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0583 35 Thước dây 50m cái 36 0,0292 36 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0292 37 Đèn pin cái 24 0,0292 38 Máy tính cầm tay cái 60 0,1458 39 Dao con cái 12 0,0292 40 Dập ghim to cái 36 0,0292 41 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0292 42 Gọt bút chì cái 12 0,0292 43 Dây dọi cái 36 0,0292 44 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0292 45 Bảng trắng cái 36 0,0292 46 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0292 47 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0292 48 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0292 49 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0292 4.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 28 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039 3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005 4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002 5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002 6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059 7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059 8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029 9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00012 10 Dây kéo mỡ cáp dài 60m chiếc 0,00034 11 Dầu máy khâu lít 0,00001 12 Mỡ công nghiệp kg 0,00014 13 Bàn chải cái 0,00014 14 Chổi sơn chiếc 0,00017 15 Sơn chống rỉ kg 0,00017 16 Sơn trắng kg 0,00068 17 Sơn phun bình 0,00024 18 Dầu pha sơn lít 0,00027 19 Khăn lau máy cái 0,00082 20 Xà phòng kg 0,00014 21 Giấy kẻ li tập 0,00039 22 Giấy A4 gram 0,00029 23 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00024 24 Mực viết hộp 0,00012 25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010 26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470 27 Hộp mực máy in hộp 0,00002 28 Ghim hộp 0,00005 29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176 30 Bút máy chiếc 0,00010 31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029 32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117 4.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 29 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Internet tốc độ cao gói 0,00002 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333 5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333 6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500 7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,02333 8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,04667 9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,04667 10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,01050 11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00467 12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,01633 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01049 4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 30 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893 2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,020000 3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,000627 5. Mưa 5.1. Định mức lao động 5.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc vũ kế, ký; - Thay giản đồ; - Đánh mốc giản đồ; - Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo; - Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Chuẩn bị và cắt giản đồ; - Quy tóan giản đồ; - Tính và chọn các giá trị lượng mưa 60 min đợt liên tục; - Kiểm tra số liệu; - Mã hóa số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu. 5.1.2 . Định biên Bảng số 31 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 5.1.3 . Định mức Bảng số 32 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,02261 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,02038 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00223 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,00462 0,00462 0,02079 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00417 0,00417 0,01875 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00045 0,00045 0,00204 5.2 . Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 33 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP Ngọai nghiệp 1 Vũ lượng ký bộ 0,0475 0,0095 2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0475 Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042 2 Máy vi tính bộ 0,0042 3 Máy in chiếc 0,0042 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0011 5.3 Định mức dụng cụ lao động Bảng số 34 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao SD DP Ngọai nghiệp 1 Thùng đo mưa(Vũ lượng kế) cái 60 0,0949 2 Cột thùng đo mưa cái 60 0,0475 3 Ống đo mưa 500 cm2 cái 24 0,0949 0,0949 4 Ống đo mưa 200 cm2 cái 24 0,0949 0,0949 5 Ống đo mưa 314 cm2 cái 24 0,0949 0,0949 6 Ngòi bút máy tự ghi cái 12 0,1899 0,1899 7 Syphông vũ ký cái 12 0,0949 0,0949 8 Linh kiện của máy đo mưa (Tự ghi, hiện số) bộ 36 0,0949 0,0949 9 Cột thùng đo mưa cái 60 0,0475 10 Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưa cái 60 0,0475 11 Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi) cái 60 0,0475 0,024 12 Thước kẹp đo đường kính mưa đá cái 48 0,0475 13 Ác quy máy mưa cái 24 0,0475 14 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0067 15 Ủng cao su đôi 12 0,1354 16 Quần áo mưa bộ 12 0,1354 17 Găng tay đôi 3 0,1354 Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,0004 2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021 3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021 4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042 5 Chuột máy tính cái 12 0,0042 6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042 7 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0042 8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0271 9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,1354 10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0271 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0813 12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kw) bộ 12 0,0271 13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,1354 14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0542 15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0271 16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0271 17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0271 18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0271 19 La bàn cái 36 0,0271 20 Ni vô cái 60 0,0271 21 Tivi cái 60 0,0271 22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0542 23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,0542 24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0542 25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0542 26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0542 27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0542 28 Bản đồ địa phương (huyện, tỉnh) bộ 60 0,0542 29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0542 30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0542 31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0542 32 Hướng dẫn đo mưa quyển 60 0,0542 33 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0542 34 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0542 35 Thước dây 50m cái 36 0,0271 36 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0271 37 Đèn pin cái 24 0,0271 38 Máy tính cầm tay cái 60 0,1354 39 Dao con cái 12 0,0271 40 Dập ghim to cái 36 0,0271 41 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0271 42 Gọt bút chì cái 12 0,0271 43 Dây dọi cái 36 0,0271 44 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0271 45 Bảng trắng cái 36 0,0271 46 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0271 47 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0271 48 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0271 49 Kéo cắt giản đồ cái 12 0,0042 50 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8m; 0,3m cái 12 0,0271 5.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 35 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Giản đồ máy đo mưa tự ghi (Vũ lượng ký) tờ 0,29452 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00078 3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00078 4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00010 5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00005 6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00005 7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00117 8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00117 9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00059 10 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00068 11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00024 12 Dầu máy khâu lít 0,00002 13 Mỡ công nghiệp kg 0,00027 14 Bàn chải cái 0,00027 15 Chổi sơn chiếc 0,00034 16 Sơn chống rỉ kg 0,00034 17 Sơn trắng lít 0,00137 18 Sơn phun bình 0,00048 19 Dầu pha sơn lít 0,00055 20 Khăn lau máy cái 0,00164 21 Xà phòng kg 0,00027 22 Giấy kẻ li tập 0,00078 23 Giấy A4 gram 0,00059 24 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00049 25 Mực viết hộp 0,00024 26 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00020 27 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00939 28 Hộp mực máy in hộp 0,00005 29 Ghim hộp 0,00010 30 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00352 31 Bút máy chiếc 0,00020 32 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00059 33 Bút chì đen mềm chiếc 0,00235 5.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 36 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Internet tốc độ cao gói 0,00005 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333 5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333 6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500 7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,02167 8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,04333 9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,04333 10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00975 11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00433 12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,01517 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00996 5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 37 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,001786 2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,040000 3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,001254 6. Tầm nhìn xa 6.1. Định mức lao động 6.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra số liệu; - Mã hóa số liệu; - Nhập số liệu vào phần mề m , phát báo số liệu. 6.1.2. Định biên Bảng số 38 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 6.1.3. Định mức Bảng số 39 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,00693 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00625 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00068 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,00231 0,00462 0,00462 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00208 0,00417 0,00417 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00023 0,00045 0,00045 6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 40 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042 2 Máy vi tính bộ 0,0042 3 Máy in chiếc 0,0042 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0006 6.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 41 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao Ngọai nghiệp 1 Ủng cao su đôi 12 0,0521 2 Quần áo mưa bộ 12 0,0521 3 Găng tay đôi 3 0,0521 Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,0004 2 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042 3 Chuột máy tính cái 12 0,0042 4 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042 5 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0042 6 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0104 7 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0521 8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0104 9 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0313 10 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0104 11 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0521 12 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0208 13 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0104 14 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0104 15 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0104 16 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0104 17 La bàn cái 36 0,0104 18 Ni vô cái 60 0,0104 19 Tivi cái 60 0,0104 20 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0208 21 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,0208 22 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0208 23 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0208 24 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0208 25 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0208 26 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0208 27 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0208 28 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0208 29 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0208 30 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0208 31 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0208 32 Thước dây 50m cái 36 0,0104 33 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0104 34 Đèn pin cái 24 0,0104 35 Máy tính cầm tay cái 60 0,0521 36 Dao con cái 12 0,0104 37 Dập ghim to cái 36 0,0104 38 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0104 39 Gọt bút chì cái 12 0,0104 40 Dây dọi cái 36 0,0104 41 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0104 42 Bảng trắng cái 36 0,0104 43 Khung treo tường (80x100cm) cái 36 0,0104 44 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0104 45 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0104 46 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0104 6.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 42 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039 3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005 4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002 5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002 6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059 7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059 8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029 9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00012 10 Giấy kẻ li tập 0,00039 11 Giấy A4 gram 0,00029 12 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00024 13 Mực viết hộp 0,00012 14 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010 15 Nước sạch 16m 3 /tháng m3 0,00470 16 Hộp mực máy in hộp 0,00002 17 Ghim hộp 0,00005 18 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176 19 Bút máy chiếc 0,00010 20 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029 21 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117 6.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 43 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Internet tốc độ cao gói 0,00002 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333 5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333 6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500 7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00833 8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01667 9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01667 10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00375 11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00167 12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00583 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00573 6.6 Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 44 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893 2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,000027 7. Bốc hơi từ bề mặt ẩm 7.1. Định mức lao động 7.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Quan trắc Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc; - Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo; - Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm. 7.1.2 . Định biên Bảng số 45 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 7.1.3 . Định mức Bảng số 46 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1lần đo 0,02326 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,02098 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00228 II Công tác nội nghiệp công/1lần đo 0,00231 0,00231 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00208 0,00208 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00023 0,00023 7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 47 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP Ngọai nghiệp 1 Leu khí tượng (lọai đơn, 4 mái) chiếc 0,0503 2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0251 Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0021 2 Máy vi tính bộ 0,0021 3 Máy in chiếc 0,0021 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,0003 0,0023 7.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 48 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao Ngọai nghiệp 1 Ống bốc hơi Piche cái 36 0,0251 2 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0133 3 Ủng cao su đôi 12 0,0208 4 Quần áo mưa bộ 12 0,0208 5 Găng tay đôi 3 0,0208 Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,0004 2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021 3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021 4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0021 5 Chuột máy tính cái 12 0,0021 6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0021 7 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0021 8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0042 9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0208 10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0042 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0125 12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0042 13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0208 14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0083 15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0042 16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0042 17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0042 18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0042 19 La bàn cái 36 0,0042 20 Ni vô cái 60 0,0042 21 Tivi cái 60 0,0042 22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0083 23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,0083 24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0083 25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0083 26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0083 27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0083 28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0083 29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0083 30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0083 31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0083 32 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0083 33 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0083 34 Thước dây 50m cái 36 0,0042 35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0042 36 Đèn pin cái 24 0,0042 37 Máy tính cầm tay cái 60 0,0208 38 Dao con cái 12 0,0042 39 Dập ghim to cái 36 0,0042 40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0042 41 Gọt bút chì cái 12 0,0042 42 Dây dọi cái 36 0,0042 43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0042 44 Bảng trắng cái 36 0,0042 45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0042 46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0042 47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0042 48 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0042 7.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 49 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Giấy bốc hơi Piche chiếc 0,58904 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00157 3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00157 4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00020 5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00010 6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00010 7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00235 8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00235 9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00117 10 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00049 11 Dầu máy khâu lít 0,00004 12 Mỡ công nghiệp kg 0,00055 13 Bàn chải cái 0,00055 14 Chổi sơn chiếc 0,00068 15 Sơn chống rỉ kg 0,00068 16 Sơn trắng kg 0,00274 17 Sơn phun bình 0,00096 18 Dầu pha sơn lít 0,00110 19 Khăn lau máy cái 0,00329 20 Xà phòng kg 0,00055 21 Giấy kẻ li tập 0,00157 22 Giấy A4 gram 0,00117 23 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00098 24 Mực viết hộp 0,00049 25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00039 26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,01879 27 Hộp mực máy in hộp 0,00010 28 Ghim hộp 0,00020 29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00705 30 Bút máy chiếc 0,00039 31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00117 32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00470 7.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 50 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Internet tốc độ cao gói 0,00010 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,00500 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,01167 5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,00667 6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,00750 7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00333 8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,00667 9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,00667 10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00150 11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00067 12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00233 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00260 7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 51 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,003571 2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,080000 3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,002507 8. Thời gian nắng 8.1. Định mức lao động 8.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Quan trắc (thay giản đồ); - Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo; - Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Chuẩn bị và cắt giản đồ; - Quy tóan giản đồ; - Kiểm tra số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm. 8.1.2. Định biên Bảng số 52 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 8.1.3. Định mức Bảng số 53 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1lần đo 0,04537 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,04091 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00446 II Công tác nội nghiệp công/1lần đo 0,00347 0,00808 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00313 0,00729 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00034 0,00079 8.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 54 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP Ngọai nghiệp 1 Nhật quang ký máy 0,0513 0,0073 2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0513 Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0021 2 Máy vi tính bộ 0,0021 3 Máy in chiếc 0,0021 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,0003 0,0023 8.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 55 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao Ngọai nghiệp 1 Cột nhật quang ký cái 60 0,0513 2 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0267 3 Ủng cao su đôi 12 0,0521 4 Quần áo mưa bộ 12 0,0521 5 Găng tay đôi 3 0,0521 Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,0004 2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021 3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021 4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0021 5 Chuột máy tính cái 12 0,0021 6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0021 7 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0021 8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0104 9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0521 10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0104 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0313 12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0104 13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0521 14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0208 15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0104 16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0104 17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0104 18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0104 19 La bàn cái 36 0,0104 20 Ni vô cái 60 0,0104 21 Tivi cái 60 0,0104 22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0208 23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,0208 24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0208 25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0208 26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0208 27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0208 28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0208 29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0208 30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0208 31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0208 32 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0208 33 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0208 34 Thước dây 50m cái 36 0,0104 35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0104 36 Đèn pin cái 24 0,0104 37 Máy tính cầm tay cái 60 0,0521 38 Dao con cái 12 0,0104 39 Dập ghim to cái 36 0,0104 40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0104 41 Gọt bút chì cái 12 0,0104 42 Dây dọi cái 36 0,0104 43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0104 44 Bảng trắng cái 36 0,0104 45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0104 46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0104 47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0104 48 Kéo cắt giản đồ cái 12 0,0031 49 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0104 8.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 56 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Giản đồ nắng lọai cong tờ 1,80822 2 Giản đồ nắng lọai thẳng tờ 0,63014 3 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00313 4 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00313 5 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00039 6 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00020 7 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00020 8 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00470 9 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00470 10 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00235 11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00098 12 Dầu máy khâu lít 0,00008 13 Mỡ công nghiệp kg 0,00110 14 Bàn chải cái 0,00110 15 Chổi sơn chiếc 0,00137 16 Sơn chống rỉ kg 0,00137 17 Sơn trắng kg 0,00548 18 Sơn phun bình 0,00192 19 Dầu pha sơn lít 0,00219 20 Khăn lau máy cái 0,00658 21 Xà phòng kg 0,00110 22 Giấy kẻ li tập 0,00313 23 Giấy A4 gram 0,00235 24 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00196 25 Mực viết hộp 0,00098 26 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00078 27 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,03757 28 Hộp mực máy in hộp 0,00020 29 Ghim hộp 0,00039 30 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,01409 31 Bút máy chiếc 0,00078 32 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00235 33 Bút chì đen mềm chiếc 0,00939 8.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 57 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Internet tốc độ cao gói 0,00020 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,00500 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,01167 5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,00667 6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,00750 7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00833 8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01667 9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01667 10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00375 11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00167 12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00583 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00419 8.6 Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 58 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,003571 2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,160000 3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,004907 9. Nhiệt độ mặt đất 9.1. Định mức lao động 9.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp; - Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo; - Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Tính và chọn các giá trị cực trị; - Kiểm tra số liệu; - Mã hóa số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu. 9.1.2. Định biên Bảng số 59 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 9.1.3 . Định mức Bảng số 60 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,01914 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,01726 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00188 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,00462 0,00462 0,00462 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00417 0,00417 0,00417 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00045 0,00045 0,00045 9.2 . Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 61 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP Ngọai nghiệp 1 Máy đo nhiệt độ đất hiện số chiếc 0,0298 0,0069 2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0298 Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0021 2 Máy vi tính bộ 0,0021 3 Máy in chiếc 0,0021 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0011 9.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 62 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao SD DP Ngọai nghiệp 1 Nhiệt kế thường mặt đất cái 24 0,0298 0,0298 2 Nhiệt kế tối cao mặt đất cái 24 0,0298 0,0298 3 Nhiệt kế tối thấp mặt đất cái 24 0,0298 0,0298 4 Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nước cái 36 0,0298 0,0298 5 Cầu đo nhiệt độ đất cái 36 0,0298 6 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0067 7 Ủng cao su đôi 12 0,0625 8 Quần áo mưa bộ 12 0,0625 9 Găng tay đôi 3 0,0625 Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,0004 2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021 3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021 4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0021 5 Chuột máy tính cái 12 0,0021 6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0021 7 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0021 8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0125 9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0625 10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0125 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0375 12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0125 13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0625 14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0250 15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0125 16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0125 17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0125 18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0125 19 La bàn cái 36 0,0125 20 Ni vô cái 60 0,0125 21 Tivi cái 60 0,0125 22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0250 23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,0250 24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0250 25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0250 26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0250 27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0250 28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0250 29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0250 30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0250 31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0250 32 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0250 33 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0250 34 Thước dây 50m cái 36 0,0125 35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0125 36 Đèn pin cái 24 0,0125 37 Máy tính cầm tay cái 60 0,0625 38 Dao con cái 12 0,0125 39 Dập ghim to cái 36 0,0125 40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0125 41 Gọt bút chì cái 12 0,0125 42 Dây dọi cái 36 0,0125 43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0125 44 Bảng trắng cái 36 0,0125 45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0125 46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0125 47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0125 48 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0125 49 Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đất cái 12 0,0067 9.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 63 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Sổ quan trắc nhiệt độ đất SKT3 quyển 0,01096 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00078 3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00078 4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00010 5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00005 6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00005 7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00117 8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00117 9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00059 10 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00024 11 Dầu máy khâu lít 0,00002 12 Mỡ công nghiệp kg 0,00027 13 Bàn chải cái 0,00027 14 Chổi sơn chiếc 0,00034 15 Sơn chống rỉ kg 0,00034 16 Sơn trắng kg 0,00137 17 Sơn phun bình 0,00048 18 Dầu pha sơn lít 0,00055 19 Khăn lau máy cái 0,00164 20 Xà phòng kg 0,00027 21 Giấy kẻ li tập 0,00078 22 Giấy A4 gram 0,00059 23 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00049 24 Mực viết hộp 0,00024 25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00020 26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00939 27 Hộp mực máy in hộp 0,00005 28 Ghim hộp 0,00010 29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00352 30 Bút máy chiếc 0,00020 31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00059 32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00235 9.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 64 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Internet tốc độ cao gói 0,00005 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,00500 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,01167 5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,00667 6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,00750 7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,01000 8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,02000 9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,02000 10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00450 11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00200 12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00700 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00472 9.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 65 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,001786 2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,040000 3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,001254 10. Nhiệt độ các lớp đất sâu 10.1. Định mức lao động 10.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc; - Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo; - Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra số liệu; - Tính tóan chọn giá trị đặc trưng; - Nhập số liệu vào phần mềm. 10.1.2. Định biên Bảng số 66 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 10.1.3. Định mức Bảng số 67 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1lần đo 0,01683 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,01518 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00165 II Công tác nội nghiệp công/1lần đo 0,00231 0,00693 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00208 0,00625 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00023 0,00068 10.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 68 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP Ngọai nghiệp 1 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0235 Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042 2 Máy vi tính bộ 0,0042 3 Máy in chiếc 0,0042 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0011 10.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 69 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao SD DP Ngọai nghiệp 1 Nhiệt kế savilop 5, 10, 15, 20 cm chiếc 24 0,0940 0,0940 2 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0067 3 Ủng cao su đôi 12 0,0417 4 Quần áo mưa bộ 12 0,0417 5 Găng tay đôi 3 0,0417 Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,0004 2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021 3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021 4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042 5 Chuột máy tính cái 12 0,0042 6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042 7 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0042 8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0083 9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0417 10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0083 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0250 12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kw) bộ 12 0,0083 13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0417 14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0167 15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0083 16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0083 17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0083 18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0083 19 La bàn cái 36 0,0083 20 Ni vô cái 60 0,0083 21 Tivi cái 60 0,0083 22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0167 23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,0167 24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0167 25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0167 26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0167 27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0167 28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0167 29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0167 30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0167 31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0167 32 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0167 33 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0167 34 Thước dây 50m cái 36 0,0083 35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0083 36 Đèn pin cái 24 0,0083 37 Máy tính cầm tay cái 60 0,0417 38 Dao con cái 12 0,0083 39 Dập ghim to cái 36 0,0083 40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0083 41 Gọt bút chì cái 12 0,0083 42 Dây dọi cái 36 0,0083 43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0083 44 Bảng trắng cái 36 0,0083 45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0083 46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0083 47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0083 48 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0083 10.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 70 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00078 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00078 3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00010 4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00005 5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00005 6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00117 7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00117 8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00059 9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00024 10 Dầu máy khâu lít 0,00002 11 Mỡ công nghiệp kg 0,00027 12 Bàn chải cái 0,00027 13 Chổi sơn chiếc 0,00034 14 Sơn chống rỉ kg 0,00034 15 Sơn trắng kg 0,00137 16 Sơn phun bình 0,00048 17 Dầu pha sơn lít 0,00055 18 Khăn lau máy cái 0,00164 19 Xà phòng kg 0,00027 20 Giấy kẻ li tập 0,00078 21 Giấy A4 gram 0,00059 22 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00049 23 Mực viết hộp 0,00024 24 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00020 25 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00939 26 Hộp mực máy in hộp 0,00005 27 Ghim hộp 0,00010 28 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00352 29 Bút máy chiếc 0,00020 30 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00059 31 Bút chì đen mềm chiếc 0,00235 10.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 71 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Internet tốc độ cao gói 0,00005 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333 5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333 6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500 7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00667 8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01333 9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01333 10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00300 11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00133 12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00467 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00520 10.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 72 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,001786 2 Xăng cho máy cat cỏ lít 0,040000 3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,001254 11. Trạng thái mặt đất 11.1. Định mức lao động 11.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc; - Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra số liệu; - Mã hóa số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu. 11.1.2. Định biên Bảng số 73 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 11.1.3. Định mức Bảng số 74 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,01595 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,01438 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00157 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,00231 0,00693 0,00231 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00208 0,00625 0,00208 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00023 0,00068 0,00023 11.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 75 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0021 2 Máy vi tính bộ 0,0021 3 Máy in chiếc 0,0021 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,0003 0,0023 11.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 76 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao Ngọai nghiệp 1 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0133 2 Ủng cao su đôi 12 0,0521 3 Quần áo mưa bộ 12 0,0521 4 Găng tay đôi 3 0,0521 Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,0004 2 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0021 3 Chuột máy tính cái 12 0,0021 4 Bàn phím máy tính cái 36 0,0021 5 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0021 6 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0104 7 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0521 8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0104 9 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0313 10 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0104 11 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0521 12 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0208 13 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0104 14 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0104 15 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0104 16 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0104 17 La bàn cái 36 0,0104 18 Ni vô cái 60 0,0104 19 Tivi cái 60 0,0104 20 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0208 21 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,0208 22 Tiêu chuẩn quốc gia quan trắc bức xạ mặt trời quyển 60 0,0208 23 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0208 24 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0208 25 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0208 26 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0208 27 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0208 28 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0208 29 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0208 30 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0208 31 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0208 32 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0208 33 Thước dây 50m cái 36 0,0104 34 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0104 35 Đèn pin cái 24 0,0104 36 Máy tính cầm tay cái 60 0,0521 37 Dao con cái 12 0,0104 38 Dập ghim to cái 36 0,0104 39 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0104 40 Gọt bút chì cái 12 0,0104 41 Dây dọi cái 36 0,0104 42 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0104 43 Bảng trắng cái 36 0,0104 44 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0104 45 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0104 46 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0104 47 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0104 11.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 77 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00157 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00157 3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00020 4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00010 5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00010 6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00235 7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00235 8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00117 9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00049 10 Giấy kẻ li tập 0,00157 11 Giấy A4 gram 0,00117 12 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00098 13 Mực viết hộp 0,00049 14 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00039 15 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,01879 16 Hộp mực máy in hộp 0,00010 17 Ghim hộp 0,00020 18 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00705 19 Bút máy chiếc 0,00039 20 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00117 21 Bút chì đen mềm chiếc 0,00470 11.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 78 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Internet tốc độ cao gói 0,00010 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,00500 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,01167 5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,00667 6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,00750 7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00833 8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01667 9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01667 10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00375 11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00167 12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00583 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00419 11.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 79 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,003571 2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,000107 12. Hiện tượng khí tượng 12.1. Định mức lao động 12.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc; - Theo dõi diễn biến thời tiết 24/24h.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra số liệu; - Mã hóa số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu. 12.1.2. Định biên Bảng số 80 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 12.1.3 Định mức Bảng số 81 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,09473 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,08542 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00931 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,00231 0,00231 0,00231 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00208 0,00208 0,00208 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00023 0,00023 0,00023 12.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 82 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0646 2 Máy vi tính bộ 0,0646 3 Máy in chiếc 0,0646 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0006 12.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 83 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao Ngọai nghiệp 1 Ủng cao su đôi 12 0,0313 2 Quần áo mưa bộ 12 0,0313 3 Găng tay đôi 3 0,0313 Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,0004 2 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0646 3 Chuột máy tính cái 12 0,0646 4 Bàn phím máy tính cái 36 0,0063 5 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0063 6 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0063 7 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0313 8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0063 9 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0188 10 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0063 11 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0313 12 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0125 13 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0063 14 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0063 15 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0063 16 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0063 17 La bàn cái 36 0,0063 18 Ni vô cái 60 0,0063 19 Tivi cái 60 0,0063 20 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0125 21 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,0125 22 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0125 23 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0125 24 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0125 25 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0125 26 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0125 27 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0125 28 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0125 29 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0125 30 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0125 31 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0125 32 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng nông nghiệp quyển 60 0,0125 33 Thước dây 50m cái 36 0,0063 34 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0063 35 Đèn pin cái 24 0,0063 36 Máy tính cầm tay cái 60 0,0313 37 Dao con cái 12 0,0063 38 Dập ghim to cái 36 0,0063 39 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0063 40 Gọt bút chì cái 12 0,0063 41 Dây dọi cái 36 0,0063 42 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0063 43 Bảng trắng cái 36 0,0063 44 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0063 45 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0063 46 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0063 47 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0063 12.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 84 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039 3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005 4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002 5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002 6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059 7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059 8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029 9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00012 10 Giấy kẻ li tập 0,00039 11 Giấy A4 gram 0,00029 12 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00024 13 Mực viết hộp 0,00012 14 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010 15 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470 16 Hộp mực máy in Hộp 0,00002 17 Ghim hộp 0,00005 18 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176 19 Bút máy chiếc 0,00010 20 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029 21 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117 12.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 85 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Internet tốc độ cao gói 0,00002 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01500 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,36167 5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,20667 6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,23250 7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00500 8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01000 9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01000 10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00225 11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00100 12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00350 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,04238 12.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 86 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893 2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,000027 13. Mây 13.1. Định mức lao động 13.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc; - Theo dõi diễn biến của mây 24/24h.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra số liệu; - Mã hóa số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu. 13.1.2. Định biên Bảng số 87 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 13.1.3. Định mức Bảng số 88 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,06007 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,05417 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00590 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,00693 0,00462 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00625 0,00417 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00068 0,00045 13.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 89 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042 2 Máy vi tính bộ 0,0042 3 Máy in chiếc 0,0042 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,0001 0,0006 13.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 90 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao Ngọai nghiệp 1 Ủng cao su đôi 12 0,0521 2 Quần áo mưa bộ 12 0,0521 3 Găng tay đôi 3 0,0521 Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,0004 2 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042 3 Chuột máy tính cái 12 0,0042 4 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042 5 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0042 6 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0104 7 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0521 8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0104 9 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0313 10 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) bộ 12 0,0104 11 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0521 12 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0208 13 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0104 14 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0104 15 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0104 16 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0104 17 La bàn cái 36 0,0104 18 Ni vô cái 60 0,0104 19 Tivi cái 60 0,0104 20 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0208 21 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,0208 22 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0208 23 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0208 24 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0208 25 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0208 26 Át lát mây quốc tế quyển 60 0,0208 27 Hướng dẫn phân định mây quyển 60 0,0208 28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0208 29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0208 30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0208 31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0208 32 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0208 33 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0208 34 Thước dây 50m cái 36 0,0104 35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0104 36 Đèn pin cái 24 0,0104 37 Máy tính cầm tay cái 60 0,0521 38 Dao con cái 12 0,0104 39 Dập ghim to cái 36 0,0104 40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0104 41 Gọt bút chì cái 12 0,0104 42 Dây dọi cái 36 0,0104 43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0104 44 Bảng trắng cái 36 0,0104 45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0104 46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0104 47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0104 48 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0104 13.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 91 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00039 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00039 3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005 4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00002 5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00002 6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00059 7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00059 8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00029 9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00012 10 Giấy kẻ li tập 0,00039 11 Giấy A4 gram 0,00029 12 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00024 13 Mực viết hộp 0,00012 14 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00010 15 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00470 16 Hộp mực máy in hộp 0,00002 17 Ghim hộp 0,00005 18 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00176 19 Bút máy chiếc 0,00010 20 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00029 21 Bút chì đen mềm chiếc 0,00117 13.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 92 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Internet tốc độ cao gói 0,00002 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333 5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333 6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500 7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00833 8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01667 9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01667 10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00375 11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00167 12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00583 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00573 13.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 93 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,000893 2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,000027 14. Bốc hơi từ bề mặt nước 14.1. Định mức lao động 14.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc; - Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo; - Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm. 14.1.2 Định biên Bảng số 94 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 14.1.3 . Định mức Bảng số 95 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1lần đo 0,03135 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,02827 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00308 II Công tác nội nghiệp công/1lần đo 0,00462 0,00462 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00417 0,00417 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00045 0,00045 14.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 96 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP Ngọai nghiệp 1 Thiết bị đo bốc hơi GGI - 3000 bộ 0,0366 2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,0366 Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0042 2 Máy vi tính bộ 0,0042 3 Máy in chiếc 0,0042 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) lọai 2,2 KVA chiếc 0,0003 0,0023 14.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 97 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao SD DP Ngọai nghiệp 1 Bộ ống đong GGI - 3000 bộ 24 0,0732 0,0732 2 Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000 cái 60 0,0366 0,0366 3 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,0133 4 Ủng cao su đôi 12 0,0417 5 Quần áo mưa bộ 12 0,0417 6 Găng tay đôi 3 0,0417 Nội nghiệp 1 Điện thọai cố định cái 60 0,0004 2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0021 3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,0021 4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,0042 5 Chuột máy tính cái 12 0,0042 6 Bàn phím máy tính cái 36 0,0042 7 Bộ nạp điện ắcquy bộ 60 0,0042 8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,0083 9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,0417 10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,0083 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,0250 12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kw) bộ 12 0,0083 13 Đèn neon (công suất 0,04 kW) bộ 36 0,0417 14 Quạt trần (công suất 0,1 kW) bộ 60 0,0167 15 Quạt cây (công suất 0,045 kW) cái 60 0,0083 16 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW bộ 36 0,0083 17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,0083 18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,0083 19 La bàn cái 36 0,0083 20 Ni vô cái 60 0,0083 21 Tivi cái 60 0,0083 22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,0167 23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,0167 24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,0167 25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,0167 26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,0167 27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,0167 28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,0167 29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,0167 30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,0167 31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,0167 32 Hướng dẫn đo mưa quyển 60 0,0167 33 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,0167 34 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn quyển 60 0,0167 35 Thước dây 50m cái 36 0,0083 36 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,0083 37 Đèn pin cái 24 0,0083 38 Máy tính cầm tay cái 60 0,0417 39 Dao con cái 12 0,0083 40 Dập ghim to cái 36 0,0083 41 Dập ghim nhỏ cái 36 0,0083 42 Gọt bút chì cái 12 0,0083 43 Dây dọi cái 36 0,0083 44 Đồng hồ treo tường cái 60 0,0083 45 Bảng trắng cái 36 0,0083 46 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,0083 47 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,0083 48 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,0083 49 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,0083 14.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 98 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Sổ quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b) quyển 0,02192 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00157 3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00157 4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00020 5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00010 6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00010 7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00235 8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00235 9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00117 10 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,00049 11 Dầu máy khâu lít 0,00004 12 Mỡ công nghiệp kg 0,00055 13 Bàn chải cái 0,00055 14 Chổi sơn chiếc 0,00068 15 Sơn chống rỉ kg 0,00068 16 Sơn trắng kg 0,00274 17 Sơn phun bình 0,00096 18 Dầu pha sơn lít 0,00110 19 Khăn lau máy cái 0,00329 20 Xà phòng kg 0,00055 21 Giấy kẻ li tập 0,00157 22 Giấy A4 gram 0,00117 23 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00098 24 Mực viết hộp 0,00049 25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00039 26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,01879 27 Hộp mực máy in hộp 0,00010 28 Ghim hộp 0,00020 29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00705 30 Bút máy chiếc 0,00039 31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00117 32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00470 14.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 99 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Thời gian sử dụng điện thọai phút 0,17857 2 Internet tốc độ cao gói 0,00010 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01000 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02333 5 Điện cho máy tính 0,4kw kWh 0,01333 6 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,01500 7 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW) kWh 0,00667 8 Đèn neon (công suất 0,04 kW) kWh 0,01333 9 Quạt trần (công suất 0,1 kW) kWh 0,01333 10 Quạt cây (công suất 0,045 kW) kWh 0,00300 11 Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kW kWh 0,00133 12 Tivi (công suất 0,07 kW) kWh 0,00467 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,00520 14.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 100 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,003571 2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,080000 3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,002507 II. Quan trắc khí tượng tự động 1. Nhiệt độ không khí 1.1. Định mức lao động 1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Kiểm tra tình trạng họat động, nguồn cấp điện, pin; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian; - Báo cáo định kỳ đột xuất. 1.1.2 . Định biên Bảng số 101 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.1.3 . Định mức Bảng số 102 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,000029 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,000026 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,000003 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,000014 0,000043 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,000013 0,000039 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,000001 0,000004 1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 103 TT Danh mục ĐVT Định mức Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến nhiệt độ không khí bộ 0,021 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002 Nội nghiệp 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,002 2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002 3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002 4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002 5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002 7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002 8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002 9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002 1.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 104 TT Danh mục ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,000013 2 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,000013 3 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 0,000013 4 Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 24 0,001894 5 Ắc quy dùng cho bộ lặp repeater (radio) chiếc 24 0,001894 6 Bộ sạc điện cho ắc quy chiếc 60 0,001894 7 Bộ gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,... bộ 96 0,001894 8 Bàn chải sắt chiếc 12 0,000026 9 Chổi sơn chiếc 12 0,000053 10 Dập ghim chiếc 36 0,000026 11 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,000013 12 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,000013 13 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,000013 14 Quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động quyển 60 0,000013 1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 105 TT Danh mục ĐVT Định mức Nội nghiệp 1 Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí chiếc 0,0000095 2 Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí cái 0,0000190 3 Khăn lau máy cái 0,0000415 4 Sơn chống rỉ kg 0,0000069 5 Sơn trắng kg 0,0000104 6 Sơn phun bình 0,0000035 7 Xà phòng kg 0,0000017 8 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017 9 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017 10 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017 11 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035 12 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138 13 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,0000035 14 Giấy ráp gram 0,0000069 15 Giấy A4 gram 0,0000069 16 Giấy kẻ li tập 0,0000017 17 Bút bi cái 0,0000035 1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 106 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện tiêu thụ kWh 0,000436 2 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS MB 0,000002 2. Độ ẩm không khí 2.1. Định mức lao động 2.1.1. Nội dung công việc Theo quy định tại Điểm 1.1.1.
Khỏan 1. Điều II. 2.1.2. Định biên Theo quy định tại Điểm 1.1.2.
Khỏan 1. Điều II. 2.1.3. Định mức Theo quy định tại Điểm 1.1.3.
Khỏan 1. Điều II. 2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 107 TT Danh mục ĐVT Định mức Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến ẩm độ không khí bộ 0,021 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002 Nội nghiệp 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,002 2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002 3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002 4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002 5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002 7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002 8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002 9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002 2.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều II 2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 108 TT Danh mục ĐVT Định mức Nội nghiệp 1 Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí chiếc 0,0000095 2 Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí cái 0,0000190 3 Khăn lau máy cái 0,0000415 4 Sơn chống rỉ kg 0,0000069 5 Sơn trắng kg 0,0000104 6 Sơn phun bình 0,0000035 7 Xà phòng kg 0,0000017 8 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017 9 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017 10 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017 11 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035 12 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét k g 0,0000138 13 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,0000035 14 Giấy ráp gram 0,0000069 15 Giấy A4 gram 0,0000069 16 Giấy kẻ li tập 0,0000017 17 Bút bi cái 0,0000035 2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại Điểm 1.5.
Khỏan 1. Điều II.
- Áp suất khí quyển 3.1. Định mức lao động 3.1.1. Nội dung công việc Theo quy định tại Điểm 1.1.1.
Khỏan 1. Điều II. 3.1.2. Định biên Theo quy định tại Điểm 1.1.2.
Khỏan 1. Điều II. 3.1.4 . Định mức Theo quy định tại Điểm 1.1.3.
Khỏan 1. Điều II. 3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 109 TT Danh mục ĐVT Định mức Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến khí áp bộ 0,021 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002 Nội nghiệp 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,002 2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002 3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002 4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002 5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002 7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002 8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002 9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002 3.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều II. 3.4 . Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 110 TT Danh mục ĐVT Định mức Nội nghiệp 1 Khăn lau máy cái 0,0000415 2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069 3 Sơn trắng kg 0,0000104 4 Sơn phun bình 0,0000035 5 Xà phòng kg 0,0000017 6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017 7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017 8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017 9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035 10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138 11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,0000035 12 Giấy ráp gram 0,0000069 13 Giấy A4 gram 0,0000069 14 Giấy kẻ li tập 0,0000017 15 Bút bi cái 0,0000035 3.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại Điểm 1.5.
Khỏan 1. Điều II.
- Gió 4.1. Định mức lao động 4.1.1. Nội dung công việc Theo quy định tại Điểm 1.1.1.
Khỏan 1. Điều II. 4.1.2. Định biên Theo quy định tại Điểm 1.1.2.
Khỏan 1. Điều II. 4.1.3. Định mức Theo quy định tại Điểm 1.1.3.
Khỏan 1. Điều II. 4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 111 TT Danh mục ĐVT Định mức Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến hướng gió bộ 0,021 2 Bộ cảm biến tốc độ gió bộ 0,021 3 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) bộ 0,042 4 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002 Nội nghiệp 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,002 2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002 3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002 4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002 5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002 7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002 8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002 9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002 4.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều II. 4.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 112 TT Danh mục ĐVT Định mức Nội nghiệp 1 Vòng bi cho bộ cảm biến gió chiếc 0,0000190 2 Khăn lau máy cái 0,0000415 3 Sơn chống rỉ kg 0,0000069 4 Sơn trắng kg 0,0000104 5 Sơn phun bình 0,0000035 6 Xà phòng kg 0,0000017 7 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017 8 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017 9 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017 10 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035 11 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138 12 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,0000035 13 Giấy ráp gram 0,0000069 14 Giấy A4 gram 0,0000069 15 Giấy kẻ li tập 0,0000017 16 Bút bi cái 0,0000035 4.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại Điểm 1.5.
Khỏan 1. Điều II.
- Mưa 5.1. Định mức lao động 5.1.1. Nội dung công việc Theo quy định tại Điểm 1.1.1.
Khỏan 1. Điều II. 5.1.2. Định biên Theo quy định tại Điểm 1.1.2.
Khỏan 1. Điều II. 5.1.3. Định mức Theo quy định tại Điểm 1.1.3.
Khỏan 1. Điều II. 5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 113 TT Danh mục ĐVT Định mức Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến lượng mưa bộ 0,021 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002 Nội nghiệp 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,002 2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002 3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002 4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002 5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002 7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002 8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002 9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002 5.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều II. 5.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 114 TT Danh mục ĐVT Định mức Nội nghiệp 1 Khăn lau máy cái 0,0000415 2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069 3 Sơn trắng kg 0,0000104 4 Sơn phun bình 0,0000035 5 Xà phòng kg 0,0000017 6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017 7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017 8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017 9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035 10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138 11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,0000035 12 Giấy ráp gram 0,0000069 13 Giấy A4 gram 0,0000069 14 Giấy kẻ li tập 0,0000017 15 Bút bi cái 0,0000035 5.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại Điểm 1.5.
Khỏan 1. Điều II.
- Tổng lượng bốc hơi 6.1. Định mức lao động 6.1.1. Nội dung công việc Theo quy định tại Điểm 1.1.1.
Khỏan 1. Điều II 6.1.2. Định biên Theo quy định tại Điểm 1.1.2.
Khỏan 1. Điều II 6.1.3. Định mức Theo quy định tại Điểm 1.1.3.
Khỏan 1. Điều II 6.2 . Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 115 TT Danh mục ĐVT Định mức Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến tổng lượng bốc hơi bộ 0,021 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002 Nội nghiệp 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,002 2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002 3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002 4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002 5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002 7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002 8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002 9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002 6.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều II. 6.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 116 TT Danh mục ĐVT Định mức Nội nghiệp 1 Khăn lau máy cái 0,0000415 2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069 3 Sơn trắng kg 0,0000104 4 Sơn phun bình 0,0000035 5 Xà phòng kg 0,0000017 6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017 7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017 8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017 9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035 10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138 11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,0000035 12 Giấy ráp gram 0,0000069 13 Giấy A4 gram 0,0000069 14 Giấy kẻ li tập 0,0000017 15 Bút bi cái 0,0000035 6.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại Điểm 1.4.
Khỏan 1. Điều II.
- Nhiệt độ mặt đất và nhiệt độ các lớp đất sâu 7.1. Định mức lao động 7.1.1.1 Nội dung công việc Theo quy định tại Điểm 1.1.1.
Khỏan 1. Điều II. 7.1.2. Định biên Theo quy định tại Điểm 1.1.2.
Khỏan 1. Điều II. 7.1.3. Định mức Theo quy định tại Điểm 1.1.3.
Khỏan 1. Điều II. 7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 117 TT Danh mục ĐVT Định mức Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến nhiệt độ mặt đất bộ 0,021 2 Các bộ cảm biến nhiệt độ lớp đất sâu 5; 10; 15; 20 cm bộ 0,021 3 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002 Nội nghiệp 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,002 2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002 3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002 4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002 5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002 7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002 8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002 9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002 7.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều II. 7.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 118 TT Danh mục ĐVT Định mức Nội nghiệp 1 Khăn lau máy cái 0,0000415 2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069 3 Sơn trắng kg 0,0000104 4 Sơn phun bình 0,0000035 5 Xà phòng kg 0,0000017 6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017 7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017 8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017 9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035 10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138 11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,0000035 12 Giấy ráp gram 0,0000069 13 Giấy A4 gram 0,0000069 14 Giấy kẻ li tập 0,0000017 15 Bút bi cái 0,0000035 7.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại Điểm 1.4.
Khỏan 1. Điều II.
- Độ ẩm đất 8.1. Định mức lao động 8.1.1. Nội dung công việc Theo quy định tại Điểm 1.1.1.
Khỏan 1. Điều II. 8.1.2. Định biên Theo quy định tại Điểm 1.1.2.
Khỏan 1. Điều II. 8.1.3. Định mức Theo quy định tại Điểm 1.1.3.
Khỏan 1. Điều II. 8.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 119 TT Danh mục ĐVT Định mức Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến độ ẩm đất bộ 0,002 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002 Nội nghiệp 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,002 2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002 3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002 4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002 5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002 7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002 8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002 9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002 8.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều II. 8.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 120 TT Danh mục ĐVT Định mức Nội nghiệp 1 Khăn lau máy cái 0,0000415 2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069 3 Sơn trắng kg 0,0000104 4 Sơn phun bình 0,0000035 5 Xà phòng kg 0,0000017 6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017 7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017 8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017 9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035 10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138 11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,0000035 12 Giấy ráp gram 0,0000069 13 Giấy A4 gram 0,0000069 14 Giấy kẻ li tập 0,0000017 15 Bút bi cái 0,0000035 8.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại Điểm 1.4.
Khỏan 1. Điều II.
- Thời gian nắng 9.1. Định mức lao động 9.1.1. Nội dung công việc Theo quy định tại Điểm 1.1.1.
Khỏan 1. Điều II. 9.1.2. Định biên Theo quy định tại Điểm 1.1.2.
Khỏan 1. Điều II. 9.1.3. Định mức Theo quy định tại Điểm 1.1.3.
Khỏan 1. Điều II. 9.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 121 TT Danh mục ĐVT Định mức Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến số giờ nắng bộ 0,021 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002 Nội nghiệp 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,002 2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002 3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002 4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002 5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002 7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002 8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002 9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002 9.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều II. 9.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 122 TT Danh mục ĐVT Định mức Nội nghiệp 1 Khăn lau máy cái 0,0000415 2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069 3 Sơn trắng kg 0,0000104 4 Sơn phun bình 0,0000035 5 Xà phòng kg 0,0000017 6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017 7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017 8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017 9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035 10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138 11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,0000035 12 Giấy ráp gram 0,0000069 13 Giấy A4 gram 0,0000069 14 Giấy kẻ li tập 0,0000017 15 Bút bi cái 0,0000035 9.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại Điểm 1.5.
Khỏan 1. Điều II.
- Tầm nhìn ngang 10.1. Định mức lao động 10.1.1. Nội dung công việc Theo quy định tại Điểm 1.1.1.
Khỏan 1. Điều II. 10.1.2. Định biên Theo quy định tại Điểm 1.1.2.
Khỏan 1. Điều II. 10.1.3. Định mức Theo quy định tại Điểm 1.1.3.
Khỏan 1. Điều II. 10.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 123 TT Danh mục ĐVT Định mức Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngang bộ 0,021 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002 Nội nghiệp 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,002 2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002 3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002 4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002 5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002 7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002 8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002 9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002 10.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều II. 10.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 124 TT Danh mục ĐVT Định mức Nội nghiệp 1 Khăn lau máy cái 0,0000415 2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069 3 Sơn trắng kg 0,0000104 4 Sơn phun bình 0,0000035 5 Xà phòng kg 0,0000017 6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017 7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017 8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017 9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035 10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138 11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,0000035 12 Giấy ráp gram 0,0000069 13 Giấy A4 gram 0,0000069 14 Giấy kẻ li tập 0,0000017 15 Bút bi cái 0,0000035 10.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại Điểm 1.5.
Khỏan 1. Điều II.
- Cường độ và tổng lượng bức xạ mặt trời 11.1. Định mức lao động 11.1.1. Nội dung công việc Theo quy định tại Điểm 1.1.1.
Khỏan 1. Điều II. 11.1.2. Định biên Theo quy định tại Điểm 1.1.2.
Khỏan 1. Điều II. 11.1.3. Định mức, Theo quy định tại Điểm 1.1.3.
Khỏan 1. Điều II. 11.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 125 TT Danh mục ĐVT Định mức Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến bức xạ tổng sóng ngắn bộ 0,021 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào bộ 0,002 Nội nghiệp 1 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,002 2 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,002 3 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,002 4 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,002 5 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm chiếc 0,002 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,002 7 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,002 8 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động bộ 0,002 9 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,002 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu) bộ 0,002 11.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại Điểm 1.3. Khỏan Điều II. 11.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 126 TT Danh mục ĐVT Định mức Nội nghiệp 1 Khăn lau máy cái 0,0000415 2 Sơn chống rỉ kg 0,0000069 3 Sơn trắng kg 0,0000104 4 Sơn phun bình 0,0000035 5 Xà phòng kg 0,0000017 6 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000017 7 Dầu bảo quản máy lít 0,0000017 8 Mỡ công nghiệp kg 0,0000017 9 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000035 10 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000138 11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,0000035 12 Giấy ráp gram 0,0000069 13 Giấy A4 gram 0,0000069 14 Giấy kẻ li tập 0,0000017 15 Bút bi cái 0,0000035 11.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại Điểm 1.5.
Khỏan 1. Điều II. III. Quan trắc mưa tự động 1.1. Định mức lao động 1.1.1 Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Kiểm tra tình trạng họat động, nguồn cấp điện, pin; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian. 1.1.2 . Định biên Bảng số 127 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.1.3 Định mức Bảng số 128 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,000112 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,000101 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,000011 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,000056 0,000112 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,000050 0,000101 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,000006 0,000011 1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 129 TT Danh mục ĐVT Định mức Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến lượng mưa bộ 0,021 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 0,021 Nội nghiệp 1 Bộ lưu giữ số liệu (đo mưa tự động) bộ 0,021 2 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm đo mưa tự động bộ 0,021 3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,021 4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,021 5 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,021 6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,021 7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,021 8 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,021 9 Cột lắp máy mưa và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) bộ 0,021 10 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,021 1.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 130 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao Nội nghiệp 1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,000051 2 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,000051 3 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 0,000051 4 Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 24 0,020833 5 Ắc quy dùng cho bộ lặp repeater (radio) chiếc 24 0,020833 6 Bộ sạc điện cho ắc quy chiếc 60 0,020833 7 Bộ phụ kiện gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,... bộ 96 0,020833 8 Bàn chải sắt chiếc 12 0,000304 9 Chổi sơn chiếc 12 0,000304 10 Dập ghim chiếc 60 0,000456 11 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,000152 12 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,000152 13 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,000152 14 Quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động quyển 60 0,000152 1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 131 STT Danh mục vật liệu ĐVT ĐM Nội nghiệp 1 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,00003805 2 Giấy A4 gram 0,00005708 3 Dầu bảo quản máy lít 0,00000951 4 Giấy ráp tờ 0,00003805 5 Khăn lau máy cái 0,00011416 6 Mỡ công nghiệp kg 0,00000951 7 Sơn chống rỉ kg 0,00003805 8 Sơn trắng kg 0,00003805 9 Sơn phun bình 0,00001903 10 Xà phòng kg 0,00001903 11 Hộp mực máy in hộp 0,00000571 12 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,00001903 13 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,00009513 1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 132 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện tiêu thụ (20kWh/tháng) kWh 0,0047945 2 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS MB 0,0000190 IV. Quan trắc bức xạ 1. Bức xạ trực tiếp 1.1. Định mức lao động 1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Theo tình trạng họat động (nguồn cấp điện, pin) - Quan trắc đĩa mặt trời - Quan trắc mây thiên đỉnh (z quang) - Quan trắc nhiệt độ đất - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu - Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu - Kiểm tra số lượng số liệu - Kiểm tra chất lượng số liệu 1.1.2 . Định biên Bảng số 133 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.1.3 . Định mức Bảng số 134 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,0000208 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000187 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000021 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0000005 0,0000011 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000004 0,0000010 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000001 0,0000001 1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 135 TT Danh mục ĐVT Định mức 1 Bộ cảm ứng biến xạ mặt trời trực tiếp bộ 0,002 2 Bộ cảm biến bức xạ thực bộ 0,002 Nội nghiệp 1 Máy tính xách tay cái 0,000001 2 Máy in chiếc 0,000001 3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...) bộ 0,000298 4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,000298 5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298 7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298 8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298 9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298 10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298 11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 0,000298 12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298 13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,000298 14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298 15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298 16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298 17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,000298 18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298 1.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 136 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao Ngọai nghiệp 1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,000032 2 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,000032 3 Mũ cứng chiếc 12 0,000032 4 Găng tay BHLĐ đôi 3 0,000079 5 Giầy BHLĐ đôi 6 0,000032 Nội nghiệp 1 Bộ sạc điện cho ắc quy chiếc 60 0,000014 2 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,000014 3 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,000014 4 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 0,000014 5 Ắc quy dùng cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 24 0,000298 6 Ắc quy dùng cho bộ dò bóng mặt trời tự động chiếc 24 0,000298 7 Bộ phụ kiện gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,... bộ 96 0,000298 8 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,000001 9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,000001 10 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,000001 11 Đèn ắcquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,000001 12 Đèn neon 0,05 kW bộ 36 0,000006 13 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,000001 14 Quạt cây 0,05 kW chiếc 60 0,000001 15 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,000001 16 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,000001 17 Kính để bàn dày 5mm tấm 60 0,000001 18 Bàn chải sắt chiếc 12 0,000001 19 Chổi sơn chiếc 12 0,000001 20 Dập ghim chiếc 36 0,000001 21 Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản hệ thống quyển 60 0,000001 22 Quy phạm quan trắc bức xạ quyển 60 0,000001 23 Hướng dẫn thanh tra bức xạ quyển 60 0,000001 24 Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình Khí tượng Thủy văn quyển 60 0,000001 25 Nghị định hướng dẫn thi hành Pháp lệnh quyển 60 0,000001 1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 137 TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Nội nghiệp 1 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,0000005 2 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,0000005 3 Màng lọc bụi cho các quạt gió bộ 0,0000005 4 Dầu bảo quản máy lít 0,0000003 5 Giấy ráp tờ 0,0000011 6 Khăn lau máy cái 0,0000033 7 Mỡ công nghiệp kg 0,0000003 8 Sơn chống rỉ kg 0,0000005 9 Sơn trắng kg 0,0000005 10 Sơn phun bình 0,0000005 11 Xà phòng kg 0,0000003 12 Nước sạch m3 0,0000033 13 Bút bi cái 0,0000005 14 Băng dính cuộn 0,0000005 15 Giấy A4 gram 0,0000005 16 Ghim hộp 0,0000005 17 Hộp mực máy in hộp 0,0000003 18 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, sóat ca, lưu tin) quyển 0,0000005 19 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000003 20 Dầu bảo quản máy lít 0,0000003 21 Giấy ráp tờ 0,0000011 22 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,0000003 1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 138 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện tiêu thụ (trạm họat động liên tục) 20kWh/tháng kWh 0,0000652 2 Điện sạc ác quy 0,03kw kWh 0,0016327 3 Đèn neon 0,05 kW kWh 0,0000006 4 Quạt trần 0,1 kW kWh 0,0000046 5 Quạt cây 0,05 kW kWh 0,0000006 6 Đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,0000002 7 Điện cho máy in 0,45kw kWh 0,0000052 8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,0000855 9 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS MB 0,0000003 2. Bức xạ khuếch tán 2.1. Định mức lao động 2.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Theo tình trạng họat động (nguồn cấp điện, pin) - Điều chỉnh thiết bị che bóng mặt trời (thiết bị không tự động che bóng mặt trời, đối với đo bức xạ khuyếch tán) - Quan trắc đĩa mặt trời - Quan trắc mây thiên đỉnh (z quang) - Quan trắc nhiệt độ đất - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu - Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu - Kiểm tra số lượng số liệu - Kiểm tra chất lượng số liệu 2.1.2. Định biên Bảng số 139 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 2.1.3. Định mức Bảng số 140 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,0000224 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000202 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000022 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0000005 0,0000011 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000004 0,0000010 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000001 0,0000001 2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 141 TT Danh mục ĐVT Định mức Ngọai nghiệp 1 Bộ cảm biến bức xạ mặt trời khuyếch tán sóng ngắn bộ 0,002083 2 Bộ tán che bóng mặt trời bộ 0,002083 3 Bộ dò bóng mặt trời tự động bộ 0,002083 Nội nghiệp 1 Máy tính xách tay cái 0,000001 2 Máy in chiếc 0,000001 3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...) bộ 0,000298 4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,000298 5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298 7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298 8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298 9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298 10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298 11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,000298 12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298 13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,000298 14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298 15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298 16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298 17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,000298 18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298 2.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều IV. 2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại Điểm 1.4.
Khỏan 1. Điều IV. 2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại Điểm 1.5.
Khỏan 1. Điều IV.
- Bức xạ tổng quan sóng ngắn 3.1. Định mức lao động 3.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau: I Công tác ngọai nghiệp - Theo tình trạng họat động (nguồn cấp điện, pin); - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị. II Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu. 3.1.2. Định biên Bảng số 142 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 3.1.3 . Định mức Bảng số 143 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,0000159 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000144 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000015 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0000005 0,0000011 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000004 0,0000010 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000001 0,0000001 3.2 . Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 144 TT Danh mục ĐVT Định mức 1 Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng ngắn bộ 0,002083 Nội nghiệp 1 Máy tính xách tay cái 0,000001 2 Máy in chiếc 0,000001 3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...) bộ 0,000298 4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,000298 5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298 7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298 8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298 9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298 10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298 11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,000298 12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298 13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,000298 14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298 15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298 16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298 17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,000298 18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298 3.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều IV. 3.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại Điểm 1.4.
Khỏan 1. Điều IV. 3.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại Điểm 1.5.
Khỏan 1. Điều IV.
- Bức xạ tổng quan sóng dài 4.1. Định mức lao động 4.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Theo tình trạng họat động (nguồn cấp điện, pin); - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu. 4.1.2. Định biên Bảng số 145 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 4.1. . 3 Định mức Bảng số 146 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,0000159 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000144 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000015 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0000005 0,0000011 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000004 0,0000010 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000001 0,0000001 4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 147 TT Danh mục ĐVT Định mức 1 Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng dài bộ 0,002083 Nội nghiệp 1 Máy tính xách tay cái 0,000001 2 Máy in chiếc 0,000001 3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...) bộ 0,000298 4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,000298 5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298 7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298 8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298 9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298 10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298 11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,000298 12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298 13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,000298 14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298 15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298 16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298 17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,000298 18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298 4.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều IV. 4.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại Điểm 1.4.
Khỏan 1. Điều IV. 4.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại Điểm 1.5.
Khỏan 1. Điều IV.
- Bức xạ phản chiếu sóng ngắn 5.1. Định mức lao động 5.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Theo tình trạng họat động (nguồn cấp điện, pin); - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu. 5.1.2. Định biên Bảng số 148 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 5.1.3. Định mức Bảng số 149 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,0000159 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000144 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000015 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0000005 0,0000011 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000004 0,0000010 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000001 0,0000001 5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 150 TT Danh mục ĐVT Định mức 1 Bộ cảm biến bức xạ phản chiếu sóng ngắn bộ 0,002083 Nội nghiệp 1 Máy tính xách tay cái 0,000001 2 Máy in chiếc 0,000001 3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...) bộ 0,000298 4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,000298 5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298 7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298 8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298 9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298 10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298 11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,000298 12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298 13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,000298 14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298 15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298 16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298 17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,000298 18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298 5.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều IV. 5.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại Điểm 1.4.
Khỏan 1. Điều IV. 5.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại Điểm 1.5.
Khỏan 1. Điều IV.
- Bức xạ phản chiếu sóng dài 6.1. Định mức lao động 6.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau: I Công tác ngọai nghiệp - Theo tình trạng họat động (nguồn cấp điện, pin); - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị. II Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu. 6.1.2 . Định biên Bảng số 151 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 6.1.3 . Định mức Bảng số 152 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,0000159 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000144 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000015 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0000005 0,0000011 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000004 0,0000010 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000001 0,0000001 6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 153 TT Danh mục ĐVT Định mức 1 Bộ cảm ứng biến xạ phản chiếu sóng dài bộ 0,002083 Nội nghiệp 1 Máy tính xách tay cái 0,000001 2 Máy in chiếc 0,000001 3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...) bộ 0,000298 4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,000298 5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298 7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298 8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298 9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298 10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298 11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,000298 12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298 13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,000298 14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298 15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298 16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298 17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,000298 18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298 6.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều IV. 6.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại Điểm 1.4.
Khỏan 1. Điều IV. 6.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại Điểm 1.5.
Khỏan 1. Điều IV.
- Bức xạ cực tím 7.1. Định mức lao động 7.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Theo tình trạng họat động (nguồn cấp điện, pin); - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra, đường truyền số liệu; - Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu. 7.1.2. Định biên Bảng số 154 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 7.1.3 . Định mức Bảng số 155 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,0000159 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000144 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000015 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0000005 0,0000011 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000004 0,0000010 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0000001 0,0000001 7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 156 TT Danh mục ĐVT Định mức 1 Bộ cảm biến bức xạ cực tím bộ 0,002083 Nội nghiệp 1 Máy tính xách tay cái 0,000001 2 Máy in chiếc 0,000001 3 Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...) bộ 0,000298 4 Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ) chiếc 0,000298 5 Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ) bộ 0,000298 6 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,000298 7 Bộ nạp pin mặt trời bộ 0,000298 8 Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ bộ 0,000298 9 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1 bộ 0,000298 10 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,000298 11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,000298 12 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,000298 13 Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,000298 14 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,000298 15 Bộ ổn áp chiếc 0,000298 16 Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính chiếc 0,000298 17 Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem) bộ 0,000298 18 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,000298 7.3. Định mức dụng cụ lao động Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều IV. 7.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại Điểm 1.4.
Khỏan 1. Điều IV. 7.5. Định mức tiêu hao năng lượng Theo quy định tại Điểm 1.5.
Khỏan 1. Điều IV. V. Quan trắc khí tượng nông nghiệp Bao gồm các yếu tố khí tượng bề mặt được có định mức như tại Điều I. Các yếu tố sinh học được định mức như sau:
- Nhiệt độ đất tại các độ sâu, nhiệt độ nước trên ruộng 1.1. Định mức lao động 1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị; - Kiểm tra số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu. 1.1.2. Định biên Bảng số 157 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.1.3. Định mức Bảng số 158 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,0158 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0142 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0016 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0046 0,0023 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0041 0,0021 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0005 0,0002 1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 159 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức Ngọai nghiệp 1 Máy đo nhiệt độ nước hiện số hoặc tích hợp số liệu bộ 0,020486 - Bộ cảm biến, Máy đo nhiệt độ nước chiếc 0,020486 1.3. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 160 STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức 1 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,0014 2 Sổ quan trắc vật hậu KTNN: SKN-1 quyển 0,0014 3 Sổ quan trắc cây lâu niên SKN-2 quyển 0,0014 4 Sổ quan trắc vật hậu đối với cây ăn quả SKN-2a quyển 0,0014 5 Sổ quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu SKN-3 quyển 0,0014 6 Sổ quan trắc độ ẩm các lớp đất sâu SKN-4 quyển 0,0014 7 Sổ quan trắc nhiệt độ nước quyển 0,0014 8 Sổ quan trắc nhiệt độ trong quần thể cây trồng quyển 0,0014 9 Sổ quan trắc bốc thóat hơi cho máy Lizimeter quyển 0,0014 10 Sổ quan trắc bức xạ quang hợp quyển 0,0014 11 Sổ quan trắc độ chua (PH), mặn quyển 0,0014 12 Sổ khảo sát vật hậu KTNN: SKSN-1 quyển 0,0014 13 Sổ khảo sát về độ ẩm đất SKSN-2 quyển 0,0014 14 Sổ khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng SKSN-3 quyển 0,0014 15 Báo cáo tháng về tình hình họat động trạm BCN-1 tờ 0,0014 16 Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu vụ BKN-1 tờ 0,0014 17 Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu tháng BKN-2 tờ 0,0014 18 Báo biểu báo cáo quan trắc cây ăn quả tháng BKN-2a tờ 0,0014 19 Báo biểu báo cáo kết quả khảo sát vật hậu tháng BKSN- 1 tờ 0,0014 20 Báo biểu báo cáo khảo sát độ ẩm đất BKSN-2 tờ 0,0014 21 Báo biểu báo cáo khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng BKSN-3 tờ 0,0014 22 Bản đồ thổ nhưỡng địa phương và sử dụng đất nông nghiệp tờ 0,0014 23 Báo cáo tóm tắt thời tiết nguy hiểm kể cả sương muối BKT8 tờ 0,0014 24 Hộp nhôm các lọai chuyên dùng cho lấy mẫu đất hộp 0,0003 25 Thuốc chống mối k g 0,0003 26 Thuốc chống muỗi bình 0,0003 27 Thuốc trừ sâu bình 0,0004 28 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,0003 29 Nước tưới cây thí nghiệm 10m3/tháng m3 0,0103 30 Nước tiêu thụ 16m3/tháng sinh họat m3 0,0164 31 Nước tiêu thụ tưới cây quan trắc 20m3/tháng m3 0,0205 32 Nước cho máy đo bốc hơi 1m3/tháng m3 0,0010 2. Độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100 cm 2.1. Định mức lao động 2.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị; - Kiểm tra số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu. 2.1.2. Định biên Bảng số 161 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 2.1.3. Định mức Bảng số 162 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,0158 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0142 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0016 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0046 0,0023 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0041 0,0021 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0005 0,0002 2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 163 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức Ngọai nghiệp 1 Máy đo độ ẩm đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100 cm bộ 0,020486 - Các bộ cảm biến chiếc 0,020486 2 Máy đo tổ hợp độ ẩm, nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu (cho quan trắc cơ động) bộ 0,020486 - Các bộ cảm biến chiếc 0,020486 3 Khoan đất và mũi khoan bộ 0,020486 2.3. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều V.
- Mức độ sinh trưởng, phát triển cây trồng 3.1. Định mức lao động 3.1.1 Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc; - Chọn cây; - Quan trắc phát triển; - Mật độ; - Chiều cao cây; - Thuyết minh, đánh giá; - Diện tích lá, khối lượng chất khô; - Đường kính cây; - Quan trắc tác hại của thời tiết; - Quan trắc tác hại của sâu bệnh; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu. 3.1.2. Định biên Bảng số 164 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 2 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 3.1.3 . Định mức Bảng số 165 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,0058 0,0343 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0052 0,0309 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0006 0,0034 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0023 0,0023 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0021 0,0021 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0002 0,0002 3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 166 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức Ngọai nghiệp 1 Máy đo diện tích lá bộ 0,003125 - Bộ cảm biến, Máy đo diện tích lá chiếc 0,003125 2 Máy bơm nước giành cho hệ thống Lizimeter công suất 0,35kW máy 0,040278 3 Máy bơm nước phục vụ tưới cây thí nghiệm công suất 0,35 kW chiếc 0,040278 3.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 167 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao Ngọai nghiệp 1 Máy phun thuốc bảo vệ thực vật chiếc 60 0,036111 2 Cào cỏ, phân, rác cái 12 0,036111 3 Kéo cắt lá cái 24 0,036111 4 Kéo cắt tỉa cành cây cái 24 0,036111 5 Ống dẫn nước mềm mét 12 0,036111 6 Van nước cái 36 0,036111 7 Dao xới đất trồng cây chiếc 12 0,036111 8 Cưa tay chiếc 12 0,036111 9 Dao phát cây cái 24 0,036111 10 Ống kẽm dẫn nước vào khu cây thí nghiệm 020 m 36 0,361111 Nội nghiệp 1 Bảng gỗ ghi thông báo các bản tin KTNN chiếc 36 0,004167 2 Tiêu chuẩn quốc gia về quan trắc khí tượng nông nghiệp quyển 60 0,004167 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp quyển 60 0,004167 3.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều V. 3.5 . Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 168 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Máy bơm nước giành cho hệ thống Lizimeter công suất 0,35kW kWh 0,1128 2 Máy bơm nước phục vụ tưới cây thí nghiệm công suất 0,35 kW kWh 0,1128 3 Điện tiêu hao trên đường dây 5% kWh 0,0113 4. Năng suất, chất lượng của cây trồng 4.1. Định mức lao động 4.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Kiểm tra số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu. 4.1.2. Định biên Bảng số 169 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 4.1.3 . Định mức Bảng số 170 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,0158 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0142 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0016 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0023 0,0023 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0021 0,0021 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0002 0,0002 4.2 . Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 171 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức Nội nghiệp 1 Tủ sấy mẫu vật công suất 1kW cái 0,018403 2 Bộ điều khiển tự động (ngắt và đóng) của tủ sấy bộ 0,018403 3 Cân điện tử cái 0,018403 4.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 172 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao Ngọai nghiệp 1 Nong nia phơi mẫu vật cái 12 0,014236 2 Thúng đựng mẫu vật chiếc 12 0,014236 3 Rổ tre hoặc nhựa đựng vật mẫu cái 12 0,014236 4 Bao tải đựng mẫu vật chiếc 12 0,014236 5 Túi bao ni lon cỡ 35 X 45 cm lấy mẫu vật chiếc 12 0,014236 6 Ống kẽm dẫn nước vào khu cây thí nghiệm 020 m 36 0,142361 7 Thùng chứa nước 50lít chiếc 12 0,014236 8 Thùng chứa nước 20lít chiếc 12 0,014236 9 Dây dọi chiếc 36 0,014236 Nội nghiệp 1 Tủ lạnh đựng mẫu vật họat động liên tục chiếc 60 0,004167 2 Bảng gỗ ghi thông báo các bản tin KTNN chiếc 36 0,004167 3 Quạt cây giúp làm sạch mẫu vật công suất 0,045kW chiếc 60 0,004167 4 Tiêu chuẩn quốc gia về quan trắc khí tượng nông nghiệp quyển 60 0,004167 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp quyển 60 0,004167 4.4. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều V. 4.5 . Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 173 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Tủ sấy mẫu vật công suất 1kW kWh 0,1472 2 Tủ lạnh đựng mẫu vật họat động liên tục kWh 0,0117 3 Quạt cây giúp làm sạch mẫu vật công suất 0,045kW kWh 0,0015 4 Điện tiêu hao trên đường dây 5% kWh 0,0080 5. Gió tại độ cao 2 m 5.1 . Định mức lao động 5.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị; - Kiểm tra số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu. 5.1.2 . Định biên Bảng số 174 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 5.1.3. Định mức Bảng số 175 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,0158 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0142 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0016 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0046 0,0023 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0041 0,0021 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0005 0,0002 5.2. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều V.
- Nhiệt độ không khí trong quần thể cây trồng 6.1. Định mức lao động 6.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc - Quan trắc - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị b) Công tác nội nghiệp - Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị - Kiểm tra số liệu - Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu 6.1.2. Định biên Bảng số 176 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 6.1.3 . Định mức Bảng số 177 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,0158 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0142 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0016 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0046 0,0023 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0041 0,0021 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0005 0,0002 6.2 . Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 178 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức Ngọai nghiệp 1 Máy đo nhiệt độ trong quần thể cây trồng ở 3 độ cao tự báo bộ 0,020486 hoặc có bộ tích hợp số liệu - Các bộ cảm biến(1) chiếc 0,020486 6.3. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều V.
- Độ ẩm không khí trong quần thể cây trồng 7.1. Định mức lao động 7.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc; - Quan trắc; - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp - Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị; - Kiểm tra số liệu; - Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu. 7.1.2 . Định biên Bảng số 179 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 7.1.3 . Định mức Bảng số 180 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,0158 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0142 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0016 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0046 0,0023 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0041 0,0021 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0005 0,0002 7.2. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều V.
- Xáo trộn lớp không khí gần mặt đất 8.1. Định mức lao động 8.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Chuẩn bị quan trắc - Quan trắc - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị b) Công tác nội nghiệp - Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị - Kiểm tra số liệu - Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu 8.1.2. Định biên Bảng số 181 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 8.1.3. Định mức Bảng số 182 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,0158 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0142 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0016 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0046 0,0023 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0041 0,0021 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0005 0,0002 8.2. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều V.
- Các yếu tố khác theo chương trình quan trắc đặc biệt 9.1. Định mức lao động 9.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngọai nghiệp - Quan trắc - Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị b) Công tác nội nghiệp - Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị - Kiểm tra số liệu - Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu 9.1.2. Định biên Bảng số 183 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 2 9.1.3. Định mức Bảng số 184 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV3(5) QTV4(9) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,0181 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0163 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0018 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,0069 0,0046 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0062 0,0041 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,0007 0,0005 9.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 185 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức Ngọai nghiệp 1 Máy đo độ PH máy 0,026736 - Bộ cảm biến, Máy đo PH chiếc 0,026736 2 Máy đo độ mặn máy 0,026736 - Bộ cảm biến, Máy đo mặn chiếc 0,026736 3 Máy đo bức xạ quang hợp bộ 0,026736 - Bộ cảm biến của máy bức xạ quang hợp bộ 0,026736 9.3. Định mức tiêu hao vật liệu Theo quy định tại Điểm 1.3.
Khỏan 1. Điều V. B. ĐỊNH MỨC THỦY VĂN
- Quan trắc mực nước 1.1. Quan trắc mực nước thủ công 1.1.1. Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thủy chí 1.1.1.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc: - Công việc ngọai nghiệp: + Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc; + Quan trắc mực nước tại hiện trường: Xác định mực nước trên hệ thống bậc cọc hoặc thủy chí, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; + Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo, - Công việc nội nghiệp: + Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo; + Tính tóan, thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo; + Chỉnh biên tài liệu, - Yêu cầu: Đo mực nước và điện báo số liệu về đơn vị quản lý theo quy định, thực hiện các công việc thống kê, báo cáo định kỳ, đột xuất về công tác quan trắc, các yêu cầu kỹ thuật thực hiện theo Thông tư số 26/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, b) Định biên Bảng số 186 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4) 1 Công việc ngọai nghiệp 1 1 2 2 Công việc nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức lao động Bảng số 187 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(6) QTV2(4) I Công việc ngọai nghiệp Công /1 lần đo 0.0333 0.0009 1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0.0300 0.0008 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0.0033 0.0001 II Công việc nội nghiệp Công /1 lần đo 0.0306 0.0306 1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0.0276 0.0276 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0.0030 0.0030 1.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 188 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức (ca/lần đo) 1 Máy tự ghi mực nước () bộ 0,0308 2 Máy phát điện chiếc 0,0551 3 Máy vi tính bộ 0,0551 4 Máy in chiếc 0,0551 5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0551 () Chỉ sử dụng đối với quan trắc mực nước bằng máy tự ghi, 1.1.1.3. Định mức dụng cụ Bảng số 189 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao Dự phòng 1 Ủng cao su đôi 12 0,0775 2 Dao dọc giấy chiếc 12 0,1233 3 Dao phát cây cái 24 0,1103 4 Dập ghim cái 36 0,0617 5 Kéo cắt giấy cái 24 0,1654 6 Áo phao cái 24 0,1654 7 Găng tay đôi 3 0,1233 8 Khẩu trang cái 12 0,1233 9 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,1233 10 Thước dây cái 24 0,1103 11 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,0617 0,0617 12 Thủy chí tráng men mét 36 0,0617 0,0617 13 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,5188 14 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,0551 15 Bảng công tác chiếc 36 0,0551 16 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 0,0551 17 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,3308 18 Quạt cây chiếc 60 0,0551 19 Quạt trần cái 60 0,2206 20 La bàn cái 36 0,1103 21 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,0308 22 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 0,1233 23 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0551 24 Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng quyển 60 0,0308 25 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 0,0551 26 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 0,0551 27 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,0551 28 Mũ cứng chiếc 12 0,0551 29 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,1233 30 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,1233 1.1.1.4. Định mức vật liệu Bảng số 190 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xà phòng kg 0,0006 2 Kẹp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,0006 3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 0,1065 4 Sổ công tác quyển 0,0002 5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,0002 6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,0192 7 Chổi son chiếc 0,0004 8 Băng dính cuộn 0,0002 9 Bút chì chiếc 0,0004 10 Bút dạ chiếc 0,0004 11 Bút máy chiếc 0,0002 12 Đĩa CD cái 0,0004 13 Giấy kẻ ly tờ 0,0011 14 Tẩy mềm chiếc 0,0004 15 Giấy trắng khổ A4 gram 0,0006 16 Hồ dán lọ 0,0004 17 Hộp mực máy in hộp 0,0002 18 Khăn lau máy cái 0,0013 19 Mực máy tự ghi hộp 0,0001 20 Sơn màu kg 0,0002 1.1.1.5. Định mức năng lượng Bảng số 191 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện tiêu thụ máy tính kWh 0,0882 2 Điện tiêu thụ máy in kWh 0,0264 3 Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc kWh 0,0353 4 Điện Bộ ổn áp, nạp điện kWh 0,0441 5 Điện quạt trần kWh 0,0397 6 Điện quạt cây kWh 0,1412 7 Điện bóng đèn thắp sáng kWh 0,2249 8 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,0300 1.1.1.6. Định mức nhiên liệu Bảng số 192 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0004 2 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,0026 3 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 0,0001 1.1.2. Quan trắc mực nước bằng máy tự ghi 1.1.2.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc: - Công việc ngọai nghiệp: + Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc; + Quan trắc kiểm tra: Xác định mực nước trên hệ thống bậc cọc hoặc thủy chí, kiểm tra máy tự ghi mức nước, đánh mốc trên giản đồ máy tự ghi, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; + Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo, - Công việc nội nghiệp: + Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo; + Tính tóan, thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo; + Chỉnh biên tài liệu, - Yêu cầu: Đo mực nước và điện báo số liệu về đơn vị quản lý theo quy định, thực hiện các công việc thống kê, báo cáo định kỳ, đột xuất về công tác quan trắc, các yêu cầu kỹ thuật thực hiện theo Thông tư số 26/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, b) Định biên Bảng số 193 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4) 1 Công việc ngọai nghiệp 1 1 2 2 Công việc nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức Định mức lao động quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính bằng định mức lao động quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42) 1.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Định mức thiết bị quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức thiết bị quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42). 1.1.2.3. Định mức dụng cụ Định mức dụng cụ quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức dụng cụ quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42). 1.1.2.4. Định mức vật liệu Định mức vật liệu quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức vật liệu quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42). 1.1.2.5. Định mức năng lượng Định mức năng lượng quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức năng lượng quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42). 1.1.2.6. Định mức nhiên liệu Định mức nhiên liệu quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức nhiên liệu quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42). 1.2. Quan trắc mực nước tự động 1.2.1. Định mức lao động Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Nội dung công việc - Công việc ngọai nghiệp: + Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đọan sông đo đạc đến vị trí quan trắc; + Đo mực nước để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt lại thiết bị; + Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo, - Công việc nội nghiệp: + Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm; + Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo họat động năm, - Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo họat động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất 10 phút/lần, công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.
b) Định biên Bảng số 194 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4 (9) QTV2(4) 1 Công việc ngọai nghiệp 2 1 3 2 Công việc nội nghiệp 2 1 3 c) Định mức lao động Bảng số 195 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4 (9) QTV2 (4) I Công việc ngọai nghiệp Công /1000 lần đo 0,708 0,3809 1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,6384 0,3435 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,0696 0,0374 II Công việc nội nghiệp Công /1000 lần đo 0,2215 0,1266 1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,1997 0,1142 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,0218 0,0124 1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 196 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức (Thiết bị /1000 lần đo) DP 1 Bộ cảm biến đo mực nước bộ 20,8333 20,8333 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 20,8333 3 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,6479 4 Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu bộ 20,8333 5 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 20,8333 6 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,6479 7 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,6479 8 Bộ chống sét trực tiếp bộ 20,8333 9 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện Bộ 20,8333 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 20,8333 11 Cột lắp các bộ cảm biến bộ 20,8333 12 Máy tính xách tay bộ 0,6479 13 Máy in bộ 0,6479 1.2.3. Định mức dụng cụ Bảng số 197 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao (Dụng cụ/1000 lần đo) DP 1 Ủng cao su đôi 12 1,2958 2 Dao dọc giấy chiếc 12 1,2958 3 Dao phát cây cái 24 1,2958 4 Dập ghim cái 36 1,2958 5 Kéo cắt giấy cái 24 1,2958 6 Thước chỉnh biên bộ 12 0,6479 7 Xẻng cái 24 1,2958 8 Áo phao cái 24 1,2958 9 Găng tay đôi 3 1,2958 10 Khẩu trang cái 12 1,2958 11 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,6479 12 Thước dây cái 24 0,6479 13 Thước nước cầm tay chiếc 24 1,2958 1,2958 14 Thủy chí tráng men mét 36 9,7187 15 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,6479 16 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,6479 17 Bảng công tác chiếc 36 0,6479 18 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 2,5916 19 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,6479 20 Quạt cây chiếc 60 1,2958 21 Quạt trần cái 60 1,2958 22 Cọc sắt chiếc 60 3,2396 23 Máy tính cầm tay chiếc 60 1,2958 24 Cuốc chiếc 24 1,3247 25 Bộ nạp điện cho ắc q u y bộ 48 1,3247 26 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,6623 27 Mũ cứng chiếc 12 1,3247 28 Quần áo BHLĐ bộ 12 1,3247 29 Quần áo mưa bạt chiếc 12 1,3247 30 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,6623 31 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 0,6623 32 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,6623 1.2.4. Định mức vật liệu Bảng số 198 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao (Vật liệu/1000 lần đo) Dự phòng 1 Xà phòng kg 0,0409 2 Kẹp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,0409 3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 6,8123 4 Sổ công tác quyển 0,0136 5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,0136 6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 1,2262 7 Chổi son chiếc 0,0272 8 Băng dính cuộn 0,0136 9 Bút chì chiếc 0,0272 10 Bút dạ chiếc 0,0272 11 Bút máy chiếc 0,0136 12 Đĩa CD cái 0,0272 13 Giấy kẻ ly tờ 0,0681 14 Tẩy mem chiếc 0,0272 15 Giấy trắng khổ A4 gram 0,0409 16 Hồ dán lọ 0,0272 17 Hộp mực máy in hộp 0,0136 18 Khăn lau máy cái 0,0817 19 Mực máy tự ghi hộp 0,0068 20 Sơn màu kg 0,0136 1.2.5. Định mức năng lượng Bảng số 199 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao (Năng lượng/1000 lần đo) 1 Bộ cảm biến đo mực nước kWh 10,000 2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) kWh 0,3110 3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời kWh 0,3110 4 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) kWh 0,3110 5 Bộ chống sét trực tiếp kWh 74,999 6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện kWh 133,33 7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu kWh 141,67 8 Máy tính xách tay kWh 0,3110 9 Máy in kWh 0,3110 10 Bóng đèn thắp sáng kWh 1,2085 11 Quạt cây kWh 4,5320 12 Quạt trần kWh 0,6043 13 Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 5,0356 1.2.6. Định mức nhiên liệu Bảng số 200 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao (Nhiê n liệu /1000 lần đo) 1 Dầu bôi trơn hộp 0,0190 2 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0381 3 Mỡ công nghiệp kg 0,0381 2. Định mức quan trắc nhiệt độ nước 2.1. Quan trắc nhiệt độ nước thủ công 2.1.1 Định mức lao động a) Nội dung công việc - Công việc ngọai nghiệp: + Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc; + Quan trắc tại hiện trường: Xác định nhiệt độ nước tại tuyến đo, ghi chép vào sổ quan trắc; + Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ tuyến công trình, thiết bị đo, - Công việc nội nghiệp: + Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo; + Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo; + Chỉnh biên tài liệu, b) Định biên Bảng số 201 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4 (9) QTV3(6) 1 Công việc ngọai nghiệp 1 1 2 Công việc nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức lao động Bảng số 202 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4 (9) QTV3 (6) I Công việc ngọai nghiệp Công /1 lần đo 0,0384 1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0,0346 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0,0038 II Công việc nội nghiệp Công /1 lần đo 0,0167 0,0167 1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0,0151 0,0151 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0,0016 0,0016 2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 203 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Máy phát điện chiếc 0,0302 2 Máy vi tính bộ 0,0302 3 Máy in chiếc 0,0302 4 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,0302 2.1.3. Định mức dụng cụ Bảng số 204 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao 1 Ủng cao su đôi 12 0,1383 2 Dao dọc giấy chiếc 12 0,0604 3 Dao phát cây cái 24 0,0692 4 Dập ghim cái 36 0,0906 5 Kéo cắt giấy cái 24 0,0906 6 Xẻng cái 24 0,0692 7 Áo phao cái 24 0,1383 8 Găng tay đôi 3 0,1383 9 Khẩu trang cái 12 0,1383 10 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,0604 11 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,0302 12 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,0302 13 Bảng công tác chiếc 36 0,0302 14 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 0,1812 15 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,0302 16 Quạt cây chiếc 60 0,1208 17 Quạt trần cái 60 0,0604 18 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,1383 19 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) bộ 36 0,0692 20 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,0302 21 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 0,0302 22 Cuốc chiếc 24 0,0692 23 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 0,0302 24 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,0346 25 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 0,0302 26 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,0302 27 Mũ cứng chiếc 12 0,1383 28 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,1383 30 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,1383 2.1.4. Định mức vật liệu Bảng số 205 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xà phòng kg 0,0005 2 Kẹp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,0005 3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 0,0803 4 Sổ công tác quyển 0,0002 5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,0002 6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,0144 7 Băng dính cuộn 0,0002 8 Bút chì chiếc 0,0003 9 Bút dạ chiếc 0,0003 10 Bút máy chiếc 0,0002 11 Đĩa CD cái 0,0003 12 Giấy kẻ ly tờ 0,0008 13 Tẩy mềm chiếc 0,0003 14 Giấy trắng khổ A4 gram 0,0005 15 Hồ dán lọ 0,0003 16 Hộp mực máy in hộp 0,0002 17 Khăn lau máy cái 0,0010 2.1.5. Định mức năng lượng Bảng số 206 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện tiêu thụ máy tính kWh 0,0483 2 Điện tiêu thụ máy in kWh 0,0145 3 Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc kWh 0,0193 4 Điện Bộ ổn áp, nạp điện kWh 0,0242 5 Điện quạt trần kWh 0,0217 6 Điện quạt cây kWh 0,0773 7 Điện bóng đèn thắp sáng kWh 0,1232 8 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,0164 2.1.6. Định mức nhiên liệu Bảng số 207 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0003 2 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,0019 2 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 0,0001 2.2. Quan trắc nhiệt độ nước tự động 2.2.1. Định mức lao động Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Nội dung công việc - Công việc ngọai nghiệp: + Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc; + Xác định nhiệt độ nước để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt lại thiết bị; + Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo. - Công việc nội nghiệp: + Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm; + Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo họat động năm. - Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo họat động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất 10 phút/lần, công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.
b) Định biên Bảng số 208 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4 (9) QTV2(4) 1 Công việc ngọai nghiệp 1 1 2 2 Công việc nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức lao động Bảng số 209 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4 (9) QTV2 (4) I Công việc ngọai nghiệp Công /1000 lần đo 0,1398 0,1398 1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,1261 0,1261 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,0137 0,0137 II Công việc nội nghiệp Công /1000 lần đo 0,1275 0,1275 1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,1150 0,1150 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,0125 0,0125 2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 210 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức (Thiết bị /1000 lần đo) DP 1 Bộ cảm biến đo nhiệt độ nước bộ 0,1260 0,1165 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 0,1260 3 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,0002 4 Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu bộ 0,1260 5 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,1260 6 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,0002 7 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,0002 8 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,1260 9 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,1260 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,1260 11 Cột lắp các bộ cảm biến bộ 0,1260 12 Máy tính xách tay bộ 0,0002 13 Máy in bộ 0,0002 2.2.3. Định mức dụng cụ Bảng số 211 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao (Dụng cụ/1000 lần đo) 1 Ủng cao su đôi 12 0,2526 2 Dao dọc giấy chiếc 12 0,2526 3 Dao phát cây cái 24 0,2526 4 Dập ghim cái 36 0,2526 5 Kéo cắt giấy cái 24 0,2526 6 Thước chỉnh biên bộ 12 0,1263 7 Xẻng cái 24 0,2526 8 Áo phao cái 24 0,2526 9 Khẩu trang cái 12 0,2526 10 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,1263 11 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,1263 12 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,1263 13 Bảng công tác chiếc 36 0,1263 14 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 0,5051 15 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,1263 16 Quạt cây chiếc 60 0,2526 17 Quạt trần cái 60 0,2526 18 Khóa cáp các lọai chiếc 60 2,5257 19 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,2526 20 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) bộ 36 0,2526 21 Cuốc chiếc 24 0,2526 22 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 0,2526 23 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,1263 24 Mũ cứng chiếc 12 0,2526 25 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,2526 26 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,2526 27 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,1263 28 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 0,1263 29 Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng quyển 60 0,1263 30 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 0,1263 31 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bằng hướng dẫn quyển 60 0,1263 32 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,1263 2.2.4. Định mức vật liệu Bảng số 212 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao (Vật liệu /1000 lần đo ) 1 Xà phòng kg 0,0079 2 Kẹp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,0079 3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 1,3173 4 Sổ công tác quyển 0,0026 5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,0026 6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,2371 7 Băng dính cuộn 0,0026 8 Bút chì chiếc 0,0053 9 Bút dạ chiếc 0,0053 10 Bút máy chiếc 0,0026 11 Đĩa CD cái 0,0053 12 Giấy kẻ ly tờ 0,0132 13 Tẩy mềm chiếc 0,0053 14 Giấy trắng khổ A4 gram 0,0079 15 Hồ dán lọ 0,0053 16 Hộp mực máy in hộp 0,0026 17 Khăn lau máy cái 0,0158 2.4.5. Định mức năng lượng Bảng số 213 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao (Năng lượng /1000 lần đo) 1 Bộ cảm biến đo nhiệt độ nước kWh 0,0605 2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) kWh 0,0001 3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời kWh 0,0605 4 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) kWh 0,0001 5 Bộ chống sét trực tiếp kWh 0,4536 6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện kWh 0,8064 7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu kWh 0,8568 8 Máy tính xách tay kWh 0,0001 9 Máy in kWh 0,0001 10 Bóng đèn thắp sáng kWh 0,2424 11 Quạt cây kWh 0,9094 12 Quạt trần kWh 0,1212 13 Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 1,0104 2.4.6. Định mức nhiên liệu Bảng số 214 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao (Nhiên liệu/1000 lần đo) 1 Dầu bôi trơn hộp 0,0190 2 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0381 3 Mỡ công nghiệp kg 0,0381 3. Định mức quan trắc lưu lượng nước 3.1. Quan trắc lưu lượng nước thủ công 3.1.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc - Công việc ngọai nghiệp: + Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc; + Đo lưu lượng nước tại hiện trường: Xác định mép nước bờ phải, trái, đo mặt cắt ngang, đo tốc độ dòng nước, đo mực nước lúc đầu và kết thúc, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; + Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo. - Công việc nội nghiệp: + Tính tóan lưu lượng nước; + Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo; + Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo; + Chỉnh biên tài liệu.
b) Định biên Bảng số 215 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4) 1 Công việc ngọai nghiệp 2 1 3 2 Công việc nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức lao động Bảng số 216 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(6) QTV2(4) I Công việc ngọai nghiệp Công /1 lần đo 0,5475 0,5475 1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0,4937 0,4937 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0,0538 0,0538 II Công việc nội nghiệp Công /1 lần đo 2,4397 2,4397 1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1 lần đo 2,2000 2,2000 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0,2397 0,2397 3.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 217 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức DP 1 Bộ chỉ thị hiện số bộ 0.9875 0.9875 2 Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ lớn bộ 0.9875 0.9875 3 Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏ bộ 0.9875 0.9875 4 Tời đo lưu lượng nước chiếc 0.9875 5 Thuyền con() chiếc 0.9875 6 Thuyền đo lưu lượng() chiếc 0.9875 7 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 4.4000 8 Máy in chiếc 4.4000 9 Máy phát điện cái 4.4000 10 Máy vi tính bộ 4.4000 () Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng nước bằng thuyền. 3.1.3. Định mức dụng cụ Bảng số 218 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD ( tháng) Mức tiêu hao DP 1 Ủng cao su đôi 12 3,9500 2 Dao dọc giấy chiếc 12 8,8000 3 Dao phát cây cái 24 1,9750 4 Dập ghim cái 36 13,2000 5 Kéo cắt giấy cái 24 13,2000 6 Thước chỉnh biên bộ 12 8,8000 7 Xẻng cái 24 1,9750 8 Áo phao cái 24 3,9500 9 Găng tay đôi 3 3,9500 10 Khẩu trang cái 12 3,9500 11 Đồng hồ báo thức chiếc 24 8,8000 12 Sào thả lưu tốc kế chiếc 60 1,9750 13 Sào thuyền () chiếc 24 1,9750 14 Thước dây cái 24 1,9750 15 Thước đo độ dốc chiếc 60 1,9750 16 Thước nước cầm tay chiếc 24 1,9750 1,9750 17 Thủy chí tráng men mét 36 14,8125 18 Bàn ghế làm việc bộ 96 4,4000 19 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 4,4000 20 Bảng công tác chiếc 36 4,4000 21 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 26,4000 22 Đồng hồ treo tường chiếc 60 4,4000 23 Quạt cây chiếc 60 17,6000 24 Quạt trần cái 60 8,8000 25 Cá gang đặc lọai 100kg con 120 0,9875 26 Cá gang đặc lọai 18kg con 120 0,9875 27 Cá gang đặc lọai 35kg con 120 1,9750 28 Cá gang đặc lọai 50kg con 120 1,9750 29 Cá gang đặc lọai 75kg con 120 0,9875 30 Cáp tời đo lưu lượng nước (06) mét 60 49,3750 31 Cọc sắt chiếc 60 4,9375 32 Dây điện đo lượng nước mét 24 49,3750 33 Đồng hồ bấm giây cái 36 8,8000 34 Khóa cáp các lọai chiếc 60 19,7500 35 La bàn cái 36 0,9875 36 Máy tính cầm tay chiếc 60 3,9500 37 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 4,4000 38 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 4,4000 39 Cuốc chiếc 24 1,9750 40 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 4,4000 41 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,9875 42 Búa chặt cáp cái 120 0,9875 43 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 4,4000 44 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 4,4000 45 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sống quyển 60 4,4000 46 Mũ cứng chiếc 12 3,9500 47 Quần áo BHLĐ bộ 12 3,9500 48 Quần áo mưa bạt chiếc 12 3,9500 () Dụng cụ chỉ áp dụng khi có thuyền đo, 3.1.4. Định mức vật liệu Bảng số 219 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xà phòng kg 0.0400 2 Kẹp đựng tài liệu các lọai chiếc 0.0400 3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 6.6717 4 Sổ công tác quyển 0.0133 5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0.0133 6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 1.2009 7 Bàn chải sắt chiếc 0.0267 8 Chổi son chiếc 0.0267 9 Mỡ công nghiệp kg 0.0667 10 Sơn chống gỉ kg 0.0667 11 Băng dính cuộn 0.0133 12 Bút chì chiếc 0.0267 13 Bút dạ chiếc 0.0267 14 Bút máy chiếc 0.0133 15 Đĩa CD cái 0.0267 16 Giấy kẻ ly tờ 0.0667 17 Tẩy mềm chiếc 0.0267 18 Giấy trắng khổ A4 gram 0.0400 19 Hồ dán lọ 0.0267 20 Hộp mực máy in hộp 0.0133 21 Khăn lau máy cái 0.0801 22 Sơn màu kg 0.0133 3.1.5. Định mức năng lượng Bảng số 220 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện tiêu thụ máy tính kWh 7.0400 2 Điện tiêu thụ máy in kWh 2.1120 3 Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc kWh 2.8160 4 Điện Bộ ổn áp, nạp điện kWh 3.5200 5 Điện quạt trần kWh 3.1680 6 Điện quạt cây kWh 11.2640 7 Điện bóng đèn thắp sáng kWh 17.9520 8 Hao phí đường dây (5%) kWh 2.3936 3.1.6. Định mức nhiên liệu Bảng số 221 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0267 2 Nhiên liệu chạy thuyền máy ( * ) lít 96,9750 3 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,1601 4 Dầu bôi trơn ( ** ) lít 2,9141 () Định mức nhiên liệu tính theo công thức: G = 8 x N e x G e x M, Trong đó G là nhiên liệu tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của các thiết bị, dụng cụ sử dụng nhiên liệu, ĐVT là hp; Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, tính bằng 0,3 lít/hp,h; M là tổng mức sử dụng thiết bị, đơn vị là ca máy (08 h). (**) Định mức dầu bôi trơn tính bằng 3% nhiên liệu. 3.2. Quan trắc lưu lượng nước tự động 3.2.1. Định mức lao động Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Nội dung công việc - Công việc ngọai nghiệp: + Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đọan sông đặt trạm đến vị trí quan trắc; + Đo mặt cắt ngang sông, đo lưu lượng nước đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch thì cài đặt, hiệu chỉnh lại và vận hành thiết bị; + Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo, - Công việc nội nghiệp: + Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm; + Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo họat động năm, - Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo họat động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất 10 phút/lần, công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ, b) Định biên Bảng số 222 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV4 (9) QTV2(4) 1 Công việc ngọai nghiệp 2 1 3 2 Công việc nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức lao động Bảng số 223 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4 (9) QTV2 (4) I Công việc ngọai nghiệp Công /1000 lần đo 0,6976 0,6976 1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,6290 0,6290 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,0686 0,0686 II Công việc nội nghiệp Công /1000 lần đo 0,211 0,211 1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,1903 0,1903 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,0207 0,0207 3.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 224 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức (Thiết bị /1000 lần đo) DP 1 Bộ cảm biến đo lưu lượng nước bộ 0,6290 0,6290 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 0,6290 3 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,0004 4 Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu bộ 0,6290 5 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu bộ 0,6290 6 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,0004 7 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,0004 8 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,6290 9 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện chiếc 0,6290 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,6290 11 Cột lắp các bộ cảm biến bộ 0,6290 12 Máy tính xách tay bộ 0,0004 3.2.3. Định mức dụng cụ TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao (Dụng cụ/1000 lần đo) 1 Ủng cao su đôi 12 1,2589 2 Dao dọc giấy chiếc 12 1,2589 3 Dao phát cây cái 24 1,2589 4 Dập ghim cái 36 1,2589 5 Kéo cắt giấy cái 24 1,2589 6 Thước chỉnh biên bộ 12 0,6294 7 Xẻng cái 24 1,2589 8 Áo phao cái 24 1,2589 9 Găng tay đôi 3 1,2589 10 Khẩu trang cái 12 1,2589 11 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,6294 12 Ống đo mưa bộ 24 1,2589 13 Sào thả lưu tốc kế chiếc 60 1,2589 14 Sào thuyền () chiếc 24 1,2589 15 Thước dây cái 24 0,6294 16 Thước đo độ dốc chiếc 60 1,2589 17 Thước nước cầm tay chiếc 24 1,2589 18 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,6294 19 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,6294 20 Bảng công tác chiếc 36 0,6294 21 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 2,5178 22 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,6294 23 Quạt cây chiếc 60 1,2589 24 Quạt trần cái 60 1,2589 25 Cá gang đặc lọai 100kg con 120 0,6294 26 Cá gang đặc lọai 18kg con 120 0,6294 27 Cá gang đặc lọai 35kg con 120 0,6294 28 Cá gang đặc lọai 50kg con 120 0,6294 29 Cáp tời đo lưu lượng nước (06) mét 60 31,472 30 Cọc sắt chiếc 60 3,1472 31 Dây điện đo lượng nước mét 24 31,472 32 Đồng hồ bấm giây cái 36 1,2589 33 Khóa cáp các lọai chiếc 60 12,5888 34 La bàn cái 36 0,6294 35 Máy tính cầm tay chiếc 60 1,2589 36 Cuốc chiếc 24 1,2589 37 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 1,2589 38 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,6294 39 Búa chặt cáp cái 120 0,6294 40 Mũ cứng chiếc 12 1,2589 41 Quần áo BHLĐ bộ 12 1,2589 42 Quần áo mưa bạt chiếc 12 1,2589 43 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 0,6294 44 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,6294 45 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,6294 46 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 0,6294 () Dụng cụ chỉ dùng cho thuyền. 3.2.4. Định mức vật liệu Bảng số 225 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao (Vật liệu /1000 lần đo) 1 Xà phòng kg 0,0394 2 Kẹp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,0394 3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 6,5658 4 Sổ công tác quyển 0,0131 5 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,0131 6 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 1,1818 7 Bàn chải sắt chiếc 0,0263 8 Chổi son chiếc 0,0263 9 Mỡ công nghiệp kg 0,0657 10 Sơn chống gỉ kg 0,0657 11 Băng dính cuộn 0,0131 12 Bút chì chiếc 0,0263 13 Bút dạ chiếc 0,0263 14 Bút máy chiếc 0,0131 15 Đĩa CD cái 0,0263 16 Giấy kẻ ly tờ 0,0657 17 Tẩy mềm chiếc 0,0263 18 Giấy trắng khổ A4 gram 0,0394 19 Hồ dán lọ 0,0263 20 Hộp mực máy in hộp 0,0131 21 Khăn lau máy cái 0,0788 22 Sơn màu kg 0,0131 3.2.5. Định mức năng lượng Bảng số 226 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao (Năng lượng/1000 lần đo) 1 Bộ cảm biến đo lưu lượng nước kWh 0,3019 2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) kWh 0,0002 3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời kWh 0,0002 4 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) kWh 0,0002 5 Bộ chống sét trực tiếp kWh 2,2644 6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện kWh 4,0256 7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu kWh 4,2772 8 Máy tính xách tay kWh 0,0002 9 Máy in kWh 0,0002 10 Bóng đèn thắp sáng kWh 1,2085 11 Đồng hồ treo tường kWh 2,2658 12 Quạt cây kWh 0,6043 13 Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 5,0356 3.2.6. Định mức nhiên liệu Bảng số 227 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao (Nhiên liệu/1000 lần đo) 1 Dầu bôi trơn hộp 0,0190 2 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0381 3 Mỡ công nghiệp kg 0,0571 4. Định mức quan trắc lưu lượng chất lơ lửng 4.1. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công 4.1.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc - Công việc ngọai nghiệp: + Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đọan sông đặt trạm đến vị trí quan trắc; + Lấy mẫu nước tại các thủy trực trên mặt cắt ngang, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; + Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo. - Công việc nội nghiệp: + Lọc mẫu nước, tính tóan hàm lượng chất lơ lửng, lưu lượng chất lơ lửng; + Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo; + Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo; + Chỉnh biên tài liệu.
b) Định biên Bảng số 228 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4 (9) QTV3(6) QTV2(4) 1 Công việc ngọai nghiệp 2 1 3 2 Công việc nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức lao động Bảng số 229 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(6) QTV2(4) I Công việc ngọai nghiệp Công /1 lần đo 0.2264 0.2264 1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0.2042 0.2042 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0.0222 0.0222 II Công việc nội nghiệp Công /1 lần đo 1.7366 1.7366 1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1 lần đo 1.5660 1.5660 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1 lần đo 0.1706 0.1706 4.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 230 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức DP 1 Thuyền con() chiếc 0,4083 2 Thuyền đo lưu lượng() chiếc 0,4083 3 Tời đo lưu lượng chất lơ lửng chiếc 0,4083 4 Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu ngang chiếc 0,4083 5 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 3,1319 6 Máy in chiếc 3,1319 7 Máy phát điện cái 3,1319 8 Máy vi tính bộ 3,1319 () Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng chất lơ lửng bằng thuyền. 4.1.3. Định mức dụng cụ Bảng số 231 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao DP 1 Ủng cao su đôi 12 1,6333 2 Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất lơ lửng chiếc 96 3,1319 3 Dao dọc giấy chiếc 12 6,2639 4 Dao phát cây cái 24 0,8167 5 Dập ghim cái 36 9,3958 6 Kéo cắt giấy cái 24 9,3958 7 Thước chỉnh biên bộ 12 6,2639 8 Xẻng cái 24 0,8167 9 Áo phao cái 24 1,6333 10 Găng tay đôi 3 1,6333 11 Khẩu trang cái 12 1,6333 12 Đồng hồ đo điện chiếc 24 6,2639 13 Ống đo dung lượng lọai 1,2 lít chiếc 24 6,2639 3,5361 14 Ống đo dung lượng lọai 1,2 lít chiếc 24 6,2639 3,5361 15 Ống đo dung lượng lọai 02 lít chiếc 24 6,2639 3,5361 16 Phễu thủy tinh chiếc 24 93,9584 53,0417 17 Sào thả máy chiếc 60 0,8167 18 Sào thuyền () chiếc 24 0,8167 19 Thùng đựng chai mẫu khi ra sông chiếc 36 4,0833 20 Thước dây cái 24 0,8167 21 Thước đo độ dốc chiếc 60 0,8167 22 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,8167 23 Thủy chí tráng men mét 36 6,1250 24 Bàn ghế làm việc bộ 96 3,1319 25 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 3,1319 26 Bảng công tác chiếc 36 3,1319 27 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 18,7917 28 Đồng hồ treo tường chiếc 60 3,1319 29 Quạt cây chiếc 60 12,5278 30 Quạt trần cái 60 6,2639 31 Cá gang rỗng 35kg con 120 0,8167 32 Cá gang rỗng 50kg con 120 0,4083 33 Cá gang rỗng 75kg con 120 0,4083 34 Cáp tời đo lưu lượng chất lơ lửng (06) mét 60 20,4167 35 Cáp tời đo lưu lượng nước (06) mét 60 20,4167 36 Chai đựng mẫu chất lơ lửng (lọai 1 lít) chiếc 24 32,6667 37 Dây điện đo lượng nước mét 24 20,4167 38 Đồng hồ bấm giây cái 36 6,2639 39 Đồng hồ báo thức cái 24 3,1319 40 Dụng cụ đựng mẫu chất lơ lửng (xô nhựa > 10 lít) chiếc 24 4,0833 41 Khóa cáp các lọai chiếc 60 8,1667 42 La bàn cái 36 0,4083 43 Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu chai chiếc 24 12,2500 44 Máy tính cầm tay chiếc 60 1,6333 45 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 3,1319 46 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 3,1319 47 Cuốc chiếc 24 0,8167 48 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 3,1319 49 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,4083 50 Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng quyển 60 3,1319 51 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn quyển 60 3,1319 52 Mũ cứng chiếc 12 1,6333 53 Quần áo BHLĐ bộ 12 1,6333 54 Quần áo mưa bạt chiếc 12 1,6333 () Dụng cụ chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng chất lơ lửng bằng thuyên. 4.1.4. Định mức vật liệu Bảng số 232 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xà phòng kg 0,02630 2 Kẹp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,02630 3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 4,38330 4 Giấy lọc chất lơ lửng chiếc 8,76670 5 Sổ công tác quyển 0,00880 6 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,00880 7 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,78900 8 Bàn chải sắt chiếc 0,01750 9 Chổi son chiếc 0,01750 10 Mỡ công nghiệp kg 0,04380 11 Sơn chống gỉ kg 0,04380 12 Băng dính cuộn 0,00880 13 Bút chì chiếc 0,01750 14 Bút dạ chiếc 0,01750 15 Bút máy chiếc 0,00880 16 Đĩa CD cái 0,01750 17 Giấy kẻ ly tờ 0,04380 18 Tẩy mềm chiếc 0,01750 19 Giấy trắng khổ A4 gram 0,02630 20 Hồ dán lọ 0,01750 21 Hộp mực máy in hộp 0,00880 22 Khăn lau máy cái 0,05260 23 Sơn màu kg 0,00880 4.1.5. Định mức năng lượng Bảng số 233 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện tiêu thụ máy tính kWh 5,0110 2 Điện tiêu thụ máy in kWh 1,5033 3 Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc kWh 2,0044 4 Điện Bộ ổn áp, nạp điện kWh 2,5055 5 Điện quạt trần kWh 2,2550 6 Điện quạt cây kWh 8,0178 7 Điện bóng đèn thắp sáng kWh 12,7784 8 Hao phí đường dây (5%) kWh 1,7038 4.1.6. Định mức nhiên liệu Bảng số 234 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Dầu hỏa (lau máy) lít 0,0426 2 Nhiên liệu chạy thuyền máy () lít 63,7250 3 Nhiên liệu chạy máy phát điện lít 0,2555 4 Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu) lít 1,9194 (*) Định mức nhiên liệu tính theo công thức G = 8 x N e x G e x M, Trong đó G là nhiên liệu tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của các thiết bị, dụng cụ sử dụng nhiên liệu, ĐVT là hp; Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, tính bằng 0,3 lít/hp,h; M là tổng mức sử dụng thiết bị, đơn vị là ca máy (08 h). 4.2. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động 4.2.1. Định mức lao động Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Nội dung công việc - Công việc ngọai nghiệp: + Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đọan sông đặt trạm đến vị trí quan trắc; + Đo lưu lượng chất lơ lửng bằng phương pháp thủ công hoặc bán tự động để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt, hiệu chỉnh lại thiết bị; + Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo, - Công việc nội nghiệp: + Theo dõi thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm; + Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo họat động năm, - Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo họat động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất 10 phút/lần, công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.
b) Định biên Bảng số 235 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4 (9) QTV2(4) 1 Công việc ngọai nghiệp 1 1 2 2 Công việc nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức lao động Bảng số 236 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4 (9) QTV2 (4) I Công việc ngọai nghiệp Công /1000 lần đo 0,2585 0,2585 1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,2331 0,2331 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,0254 0,0254 II Công việc nội nghiệp Công /1000 lần đo 0,1917 0,1917 1 Hao phí lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,1729 0,1729 2 Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công /1000 lần đo 0,0188 0,0188 4.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 237 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức (Thiết bị /1000 lần đo) DP 1 Bộ cảm biến đo mực nước (Không tiếp xúc với nước) bộ 0,2331 0,2140 2 Hàng rào bảo vệ thiết bị bộ 0,2331 3 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,1728 4 Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu bộ 0,2331 5 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu bộ 0,2331 6 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,1728 7 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,1728 8 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,2331 9 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện chiếc 0,2331 10 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,2331 11 Cột lắp các bộ cảm biến bộ 0,2331 12 Máy tính xách tay bộ 0,1728 13 Máy in bộ 0,1728 4.2.3. Định mức dụng cụ Bảng số 238 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao (Dụng cụ/1000 lần đo) 1 Ủng cao su đôi 12 0,8118 2 Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất lơ lửng chiếc 96 0,4059 3 Dao dọc giấy chiếc 12 0,8118 4 Dao phát cây cái 24 0,8118 5 Dập ghim cái 36 0,8118 6 Kéo cắt giấy cái 24 0,8118 7 Thước chỉnh biên bộ 12 0,4059 8 Xẻng cái 24 0,8118 9 Áo phao cái 24 0,8118 10 Găng tay đôi 3 0,8118 11 Khẩu trang cái 12 0,8118 12 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,4059 13 Ống đo dung lượng Lọai 01 lít chiếc 24 0,8118 14 Ống đo dung lượng Lọai 02 lít chiếc 24 0,8118 15 Phễu thủy tinh chiếc 24 0,8118 16 Sào thuyền () chiếc 24 0,8118 17 Thùng đựng chai mẫu khi ra sông chiếc 36 4,0589 18 Thước dây cái 24 0,4059 19 Thước đo độ dốc chiếc 60 0,8118 20 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,8118 21 Thủy chí tráng men mét 36 6,0883 22 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,4059 23 Bàn kính chỉnh biên tài liệu bộ 96 0,4059 24 Bảng công tác chiếc 36 0,4059 25 Bóng đèn thắp sáng chiếc 12 1,6235 26 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,4059 27 Quạt cây chiếc 60 0,8118 28 Quạt trần cái 60 0,8118 29 Cá gang rỗng 35kg con 120 0,4059 30 Cá gang rỗng 50kg con 120 0,4059 31 Cá gang rỗng 75kg con 120 0,4059 32 Cáp tời đo lưu lượng chất lơ lửng mét 60 20,2943 33 Cáp tời đo lưu lượng nước mét 60 20,2943 34 Chai đựng mẫu chất lơ lửng (lọai 1 lít) chiếc 24 40,5885 35 Dụng cụ đựng mẫu chất lơ lửng (xô nhựa > 10 lít) cái 24 4,0589 36 Khóa cáp các lọai chiếc 60 8,1177 37 Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu chai chiếc 24 0,4059 38 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,8118 39 Cuốc chiếc 24 0,8118 40 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 48 0,8118 41 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,4059 42 Búa chặt cáp cái 120 0,4059 43 Mũ cứng chiếc 12 0,8118 44 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,8118 45 Quần áo mưa bạt chiếc 12 0,8118 46 Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn quyển 60 0,4059 47 Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn quyển 60 0,4059 48 Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng quyển 60 0,4059 49 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông quyển 60 0,4059 50 Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông quyển 60 0,4059 () Dụng cụ chỉ dùng khi đo bằng thuyền 4.2.4. Định mức vật liệu Bảng số 239 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao (Vật liệu/1000 lần đo) 1 Xà phòng kg 0,0254 2 Kẹp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,0254 3 Biểu mẫu chuyên môn tờ 4,2338 4 Giấy lọc chất lơ lửng chiếc 8,4677 5 Sổ công tác quyển 0,0085 6 Sổ ghi chép bìa cứng quyển 0,0085 7 Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn quyển 0,7621 8 Bàn chải sắt chiếc 0,0169 9 Chổi son chiếc 0,0169 10 Mỡ công nghiệp kg 0,0423 11 Sơn chống gỉ kg 0,0423 12 Băng dính cuộn 0,0085 13 Bút chì chiếc 0,0169 14 Bút dạ chiếc 0,0169 15 Bút máy chiếc 0,0085 16 Đĩa CD cái 0,0169 17 Giấy kẻ ly tờ 0,0423 18 Tẩy mềm chiếc 0,0169 19 Giấy trắng khổ A4 gram 0,0254 20 Hồ dán lọ 0,0169 21 Hộp mực máy in hộp 0,0085 22 Khăn lau máy cái 0,0508 23 Sơn màu kg 0,0085 4.2.5. Định mức năng lượng Bảng số 240 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao (Nặng lượng/1000 lần đo) 1 Bộ cảm biến đo mực nước (Không tiếp xúc với nước) kWh 0,1119 2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) kWh 0,0829 3 Bộ sạc điện từ pin mặt trời kWh 0,0829 4 Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) kWh 0,0829 5 Bộ chống sét trực tiếp kWh 0,8392 6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện kWh 1,4918 7 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu kWh 1,5851 8 Máy tính xách tay kWh 0,0829 9 Máy in kWh 0,0829 10 Bóng đèn thắp sáng kWh 0,7793 11 Đồng hồ treo tường kWh 1,4612 12 Quạt cây kWh 0,3897 13 Bộ nạp điện cho ắc quy kWh 3,2472 4.2.6. Định mức nhiên liệu Bảng số 241 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao /1000 lần đo) 1 Dầu bôi trơn Hộp 0,0190 2 Dầu hỏa (lau máy) Lít 0,0381 3 Mỡ công nghiệp Kg 0,0571 5. Xác định hàm lượng chất lơ lửng tại phòng thí nghiệm 5.1. Định mức lao động 5.1.1. Nội dung công việc:
a) Công tác nội nghiệp ► Cân giấy lượt đầu (chưa có bùn cát) - Chuẩn bị: + Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc (gấp giấy lọc); + Kiểm tra sai số của tủ sấy; + Sấy silicagel và chuẩn bị bình hút ẩm. - xếp giấy vào tủ sấy (đảm bảo một lượt sấy không quá 300 mẫu); - Sấy giấy ở 105 o C trong thời gian 4 giờ; - Bỏ giấy ra bình hút ẩm; - Cân giấy với độ chính xác tối thiểu là 0,1mg. ► Cân giấy lượt sau (đã có bùn cát) - Nhận mẫu (nhận mẫu từ các trạm gửi về phòng thí nghiệm); - Chuẩn bị: + Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc; + Kiểm tra sai số của tủ sấy; + Sấy silicagel và chuẩn bị bình hút ẩm. - xếp giấy vào tủ sấy (đảm bảo một lượt sấy không quá 300 mẫu); - Sấy giấy ở 105 o C trong thời gian 4 giờ; - Bỏ giấy ra bình hút ẩm; - Cân giấy với độ chính xác tối thiểu là 0,1mg; - Vào số liệu; - Kiểm tra số liệu.
b) Công tác ngọai nghiệp - Phô tô nhân bản biểu kết quả; - Gửi trả kết quả. 5.1.2. Định biên Bảng số 242 TT Lọai lao động Danh mục công việc Lao động kỹ thuật QTV3(4) Số lượng Nhóm 1 Công tác nội nghiệp 1 1 2 Công tác ngọai nghiệp 1 1 5.1.3. Định mức Bảng số 243 TT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(4) I Công tác nội nghiệp công/100 mẫu 1,964 1 Hao phí lao động trực tiếp công/100 mẫu 1,771 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/100 mẫu 0,193 II Công tác ngọai nghiệp công/100 mẫu 0,231 1 Hao phí lao động trực tiếp công/100 mẫu 0,208 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/100 mẫu 0,023 5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 244 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức (Thiết bị/ 100mẫu) 1 Tủ sấy 0,3kw cái 0,333 2 Cân phân tích 0,06kw cái 0,417 3 Bình hút ẩm lọai 300mm không vòi cái 1,771 4 Máy điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2kw cái 0,333 5.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động Bảng số 245 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao (Dụng cụ/100mẫu j 1 Áo blu cái 12 1,979 2 Dép xốp đôi 6 1,979 3 Quạt trần 100w cái 60 1,979 4 Quạt thông gió 40w cái 60 1,979 5 Máy hút bụi 2kw cái 60 0,198 6 Máy hút ẩm 1,5kw cái 60 0,198 7 Đèn neon 40w bộ 36 1,979 8 Tủ đựng tài liệu cái 60 1,979 9 Bàn làm việc cái 96 1,979 10 Ghế tựa cái 96 1,975 11 Đồng hồ treo tường cái 60 1,979 12 Nhíp cái 36 0,198 5.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 246 STT Danh mục ĐVT Mức tiêu hao (Vật liệu/ 100 mẫu) A Nội nghiệp 1 Bút chì kim cái 0,190 2 Chun vòng gam 4,065 3 Hộp ruột chì hộp 0,136 4 Silicagen (Đức) gam 10,84 5 Túi nilon gam 16,26 6 Găng tay cao su hộp (100 cái) 0,044 7 Găng tay vải đôi 0,006 8 Khẩu trang y tế hộp (50 cái) 0,088 9 Sổ ghi chép quyển 0,005 B Ngọai nghiệp 1 Phong bì gửi biểu kết quả cái 1,587 2 Photo biểu kết quả trang 23,81 3 Trọng lượng biểu kết quả gửi về trạm gam 41,27 4 Trọng lượng giấy lọc đã cân lượt đầu gửi về trạm gam 285,7 5.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 247 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao (kwh/100 mẫu) 1 Thiết bị kwh 33,97 2 Dụng cụ kwh 8,392 3 Điện năng tiêu hao đường dây kwh 2,118 5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 248 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao (Lít nhiên liệu/100 mẫu) 1 Xăng xe đi gửi mẫu lít 0,017 2 Phụ phí (hao mòn xe máy + gửi xe) lít 0,051 C. QUAN TRẮC HẢI VĂN I. Quan trắc thủ công 1.1. Quan trắc tầm nhìn xa phía biển 1.1.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau: - Công tác ngọai nghiệp + Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo; + Thực hiện quan trắc tầm nhìn xa phía biển theo phương pháp quan trắc tầm nhìn xa (thực hiện quan trắc khỏang 5 phút có xác định hiện tượng giới hạn tầm nhìn); + Ghi số liệu vào sổ ghi chép; + Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo. - Công tác nội nghiệp + Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Ống nhòm, sổ quan trắc, bút ghi; + Sao chép số liệu vào sổ quan trắc; + Nhập số liệu quan trắc tầm nhìn xa vào máy tính; + Thống kê, tính tóan, lập các bảng số liệu quan trắc tầm nhìn xa phía biển; + Kiểm sóat, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm sóat nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian); + Truyền, phát báo số liệu quan trắc; + Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).
b) Định biên Bảng số 249 STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV3(3) QTV3(6) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 1 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức bảng số 250 STT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(3) QTV3(6) I Công tác ngọai nghiệp Công/1 lần đo 0,03235 1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,02917 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00318 II Công tác nội nghiệp Công/1 lần đo 0,01617 0,02310 1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,01458 0,02083 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00159 0,00227 1.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị Bảng số 251 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức (Ca thiết bị/1 lần đo) I Nội nghiệp 1 Máy phát điện lọai 2,2 KVA chiếc 0,06458 2 Bộ ổn áp bộ 0,06458 3 Máy tính để bàn bộ 0,06458 4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,06458 5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood...) bộ 0,06458 1.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng số 252 STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Tivi chiếc 60 0,06458 2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06458 3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,06458 4 Điện thọai cố định hoặc điện thọai di động chiếc 24 0,25833 5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,12917 6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,06458 7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,06458 8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,12917 9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,12917 10 Quy chế đánh giá, xếp lọai chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,12917 11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,12917 12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06458 13 Chuột máy tính chiếc 12 0,06458 14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,06458 15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,12917 16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,12917 17 Bảng trắng cái 36 0,06458 18 Khung kính treo tường bộ 36 0,12917 19 Bình khí CO2 bình 12 0,12917 20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,12917 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,12917 22 Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,12917 23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,12917 24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,12917 25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,12917 26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,12917 27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,12917 28 Bút máy chiếc 12 0,12917 29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,12917 30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,12917 31 Phi đựng cát chiếc 12 0,25833 32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,12917 33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06458 34 Bộ nạp điện cho ắcquy bộ 24 0,06458 35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,06458 36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,06458 37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,06458 38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,06458 39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,12917 40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,06458 41 Đèn ắcquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,12917 42 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,06458 43 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,12917 44 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,06458 45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,12917 46 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,12917 47 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,12917 II Ngọai nghiệp 48 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,12917 49 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,12917 50 Vải bạt lọai 10 m2 chiếc 36 0,12917 51 Mũ nhựa cái 12 0,12917 52 Áo phao cái 24 0,12917 53 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,06458 54 Ủng đôi 12 0,12917 55 Giày vải đôi 6 0,25833 56 Găng tay đôi 3 0,38750 57 Dây đeo an tòan trên cao chiếc 60 0,06458 58 Còi hiệu chiếc 12 0,12917 59 Cờ hiệu các lọai chiếc 12 0,25833 60 Can đựng mẫu nước lọai 10 lít chiếc 24 0,06458 61 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,12917 62 Cột và cáp néo bộ 120 0,06458 63 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,12917 64 La bàn cái 36 0,06458 65 Ni vô chiếc 60 0,06458 66 Dây dọi chiếc 36 0,06458 67 Thùng gánh nước đôi 12 0,12917 68 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các lọai chiếc 24 0,19375 69 Cuốc chiếc 24 0,12917 70 Xẻng cái 24 0,12917 71 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06458 72 Thước dây lọai 50 m chiếc 36 0,06458 73 Dao phát tuyến chiếc 12 0,12917 74 Thang nhôm cái 60 0,06458 75 Xà beng cái 24 0,06458 1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 253 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Sơn chống gỉ kg 0,00024 2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010 3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020 4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005 5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015 6 Chổi quét sơn cái 0,00024 7 Xà phòng kg 0,00020 8 Bàn chải cái 0,00020 9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117 10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005 11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470 12 Hộp mực máy in hộp 0,00005 13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176 14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (lọai 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176 15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059 16 Giấy khổ A4 gram 0,00020 17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029 18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117 19 Băng dính cuộn 0,00015 20 Điện thọai (thời gian sử dụng điện thọai 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714 21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ Bộ 0,00010 22 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00049 23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010 24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010 25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068 26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010 27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205 28 Sổ theo dõi họat động của các lọai máy quyển 0,00010 29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010 30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176 31 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024 32 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024 33 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005 34 Sơn trắng kg 0,00049 1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 254 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao - Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078 - Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00105 - Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00118 - Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,20913 - Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,15685 - Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,15685 - Điện sinh họat, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00523 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,02655 1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 255 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801 2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601 3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024 1.2. Quan trắc gió 1.2.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau: - Công tác ngọai nghiệp + Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo; + Thực hiện quan trắc Tốc độ và hướng gió theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khỏang 5 phút có xác định hướng, tốc độ); + Ghi số liệu vào sổ ghi chép; + Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo. - Công tác nội nghiệp + Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Ống nhòm, sổ quan trắc, bút ghi; + Sao chép số liệu vào sổ quan trắc; + Nhập số liệu quan trắc gió vào máy tính; + Thống kê, tính tóan, lập các bảng số liệu quan trắc gió; + Kiểm sóat, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm sóat nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian); + Truyền, phát báo số liệu quan trắc; + Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).
b) Định biên bảng số 256 STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV3(3) QTV3(6) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 1 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức Bảng số 257 STT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(3) QTV3(6) I Công tác ngọai nghiệp Công/1 lần đo 0,02310 1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,02083 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00227 II Công tác nội nghiệp Công/1 lần đo 0,01386 0,03466 1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,01250 0,03125 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00136 0,00341 1.2.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị Bảng số 258 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Nội nghiệp 1 Máy phát điện lọai 2,2 KVA chiếc 0,06458 2 Bộ ổn áp bộ 0,06458 3 Máy tính để bàn bộ 0,06458 4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,06458 5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood...) bộ 0,06458 II Ngọai nghiệp 1 Máy đo gió cầm tay bộ 0,06458 2 Máy đo gió có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,06458 1.2.3. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng số 259 STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Tivi chiếc 60 0,06458 2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06458 3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,06458 4 Điện thọai cố định hoặc điện thọai di động chiếc 24 0,25833 5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,12917 6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,06458 7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,06458 8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,12917 9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,12917 10 Quy chế đánh giá, xếp lọai chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,12917 11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,12917 12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06458 13 Chuột máy tính chiếc 12 0,06458 14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,06458 15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,12917 16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,12917 17 Bảng trắng cái 36 0,06458 18 Khung kính treo tường bộ 36 0,12917 19 Bình khí CO2 bình 12 0,12917 20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,12917 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,12917 22 Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,12917 23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,12917 24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,12917 25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,12917 26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,12917 27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,12917 28 Bút máy chiếc 12 0,12917 29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,12917 30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,12917 31 Phi đựng cát chiếc 12 0,25833 32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,12917 33 Linh kiện của máy gió tự báo bộ 24 0,06458 34 Ắc quy cho máy đo gió tự báo chiếc 24 0,06458 35 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06458 36 Bộ nạp điện cho ắc quy bộ 24 0,06458 37 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,06458 38 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,06458 39 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,06458 40 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,06458 41 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,12917 42 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,06458 43 Đèn ắcquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,12917 44 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,06458 45 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,12917 46 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,06458 47 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,12917 48 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,12917 49 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,12917 II Ngọai nghiệp 50 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,12917 51 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,12917 52 Vải bạt lọai 10 m2 chiếc 36 0,12917 53 Mũ nhựa cái 12 0,12917 54 Áo phao cái 24 0,12917 55 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,06458 56 Ủng đôi 12 0,12917 57 Giày vải đôi 6 0,25833 58 Găng tay đôi 3 0,38750 59 Dây đeo an tòan trên cao chiếc 60 0,06458 60 Còi hiệu chiếc 12 0,12917 61 Cờ hiệu các lọai chiếc 12 0,25833 62 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,12917 63 Cột và cáp néo bộ 120 0,06458 64 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,12917 65 La bàn cái 36 0,06458 66 Ni vô chiếc 60 0,06458 67 Dây dọi chiếc 36 0,06458 68 Thùng gánh nước đôi 12 0,12917 69 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các lọai chiếc 24 0,19375 70 Cuốc chiếc 24 0,12917 71 Xẻng cái 24 0,12917 72 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06458 73 Thước dây lọai 50 m chiếc 36 0,06458 74 Dao phát tuyến chiếc 12 0,12917 75 Thang nhôm cái 60 0,06458 76 Xà beng cái 24 0,06458 1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 260 TT Danh mục vật li ệ u ĐVT Mức tiêu hao 1 Sơn chống gỉ kg 0,00024 2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010 3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020 4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005 5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015 6 Chổi quét sơn cái 0,00024 7 Xà phòng kg 0,00020 8 Bàn chải cái 0,00020 9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117 10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005 11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470 12 Hộp mực máy in hộp 0,00005 13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176 14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (lọai 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176 15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059 16 Giấy khổ A4 gram 0,00020 17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029 18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117 19 Băng dính cuộn 0,00015 20 Điện thọai (thời gian sử dụng điện thọai 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714 21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010 22 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00049 23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010 24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010 25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068 26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010 27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205 28 Sổ theo dõi họat động của các lọai máy quyển 0,00010 29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010 30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176 31 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024 32 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024 33 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005 34 Sơn trắng kg 0,00049 1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 261 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao - Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078 - Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00129 - Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00145 - Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,25833 - Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,19375 - Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,19375 - Điện sinh họat, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00646 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,03279 1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 262 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801 2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601 3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024 1.3. Quan trắc sóng 1.3.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau: - Công tác ngọai nghiệp + Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo; + Thực hiện quan trắc sóng theo phương pháp quan trắc 10 phút (thực hiện quan trắc khỏang 5 phút, trạng thái mặt biển và hiện tượng thời tiết nguy hiểm 5 phút); + Ghi số liệu vào sổ ghi chép; + Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo. - Công tác nội nghiệp + Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Ống nhòm, sổ quan trắc, bút ghi; + Sao chép số liệu vào sổ quan trắc; + Nhập số liệu quan trắc sóng vào máy tính; + Thống kê, tính tóan, lập các bảng số liệu quan trắc sóng; + Kiểm sóat, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm sóat nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian); + Truyền, phát báo số liệu quan trắc; + Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị). Ghi chú: Nội dung này bao gồm cả quan trắc hiện tượng thời tiết nguy hiểm và trạng thái mặt biển để đảm bảo phù hợp với Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn.
b) Định biên Bảng số 263 STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV3(3) QTV3(6) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 1 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức Bảng số 264 STT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(3) QTV3(6) I Công tác ngọai nghiệp Công/1 lần đo 0,02310 1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,02083 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00227 II Công tác nội nghiệp Công/1 lần đo 0,01617 0,03466 1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,01458 0,03125 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00159 0,00341 1.3.2. Định mức máy móc, thiết bị Bảng số 265 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Nội nghiệp 1 Máy phát điện lọai 2,2 KVA chiếc 0,06667 2 Bộ ổn áp bộ 0,06667 3 Máy tính để bàn bộ 0,06667 4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,06667 5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood...) bộ 0,06667 II Ngọai nghiệp 6 Máy quan trắc sóng H40 (bao gồm phao, neo, cáp, rùa.) bộ 0,06667 1.3.3. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng số 266 STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Tivi chiếc 60 0,06667 2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06667 3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,06667 4 Điện thọai cố định hoặc điện thọai di động chiếc 24 0,26667 5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,13333 6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,06667 7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,06667 8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,13333 9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,13333 10 Quy chế đánh giá, xếp lọai chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,13333 11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,13333 12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06667 13 Chuột máy tính chiếc 12 0,06667 14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,06667 15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,13333 16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,13333 17 Bảng trắng cái 36 0,06667 18 Khung kính treo tường bộ 36 0,13333 19 Bình khí CO2 bình 12 0,13333 20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,13333 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,13333 22 Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,13333 23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,13333 24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,13333 25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,13333 26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,13333 27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,13333 28 Bút máy chiếc 12 0,13333 29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,13333 30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,13333 31 Phi đựng cát chiếc 12 0,26667 32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,13333 33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06667 34 Bộ nạp điện cho ắcquy bộ 24 0,06667 35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,06667 36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,06667 37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,06667 38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,06667 39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,13333 40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,06667 41 Đèn ắcquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,13333 42 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,06667 43 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,13333 44 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,06667 45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,13333 46 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,13333 47 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,13333 II Ngọai nghiệp 0 48 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,13333 49 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,13333 50 Vải bạt lọai 10 m2 chiếc 36 0,13333 51 Mũ nhựa cái 12 0,13333 52 Áo phao cái 24 0,13333 53 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,06667 54 Ủng đôi 12 0,13333 55 Giày vải đôi 6 0,26667 56 Găng tay đôi 3 0,40000 57 Dây đeo an tòan trên cao chiếc 60 0,06667 58 Còi hiệu chiếc 12 0,13333 59 Cờ hiệu các lọai chiếc 12 0,26667 60 Can đựng mẫu nước lọai 10 lít chiếc 24 0,06667 61 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,13333 62 Cột và cáp néo bộ 120 0,06667 63 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,13333 64 La bàn cái 36 0,06667 65 Ni vô chiếc 60 0,06667 66 Dây dọi chiếc 36 0,06667 67 Thùng gánh nước đôi 12 0,13333 68 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các lọai chiếc 24 0,20000 69 Cuốc chiếc 24 0,13333 70 Xẻng cái 24 0,13333 71 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06667 72 Thước dây lọai 50 m chiếc 36 0,06667 73 Dao phát tuyến chiếc 12 0,13333 74 Thang nhôm cái 60 0,06667 75 Xà beng cái 24 0,06667 1.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 267 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Sơn chống gỉ kg 0,00024 2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010 3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020 4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005 5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015 6 Chổi quét sơn cái 0,00024 7 Xà phòng kg 0,00020 8 Bàn chải cái 0,00020 9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117 10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005 11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470 12 Hộp mực máy in hộp 0,00005 13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176 14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (lọai 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176 15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059 16 Giấy khổ A4 gram 0,00020 17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029 18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117 19 Băng dính cuộn 0,00015 20 Điện thọai (thời gian sử dụng điện thọai 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714 21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010 22 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00049 23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010 24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010 25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068 26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010 27 Báo cáo công tác tháng BCT2 Tờ 0,00205 28 Sổ theo dõi họat động của các lọai máy quyển 0,00010 29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010 30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176 31 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024 32 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024 33 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005 34 Sơn trắng kg 0,00049 1.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 268 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao - Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078 - Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00135 - Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00152 - Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,27063 - Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,20298 - Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,20298 - Điện sinh họat, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00677 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,03435 1.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 269 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801 2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601 3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024 1.4. Quan trắc nhiệt độ nước biển 1.4.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau: - Công tác ngọai nghiệp + Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo; + Thực hiện quan trắc nhiệt độ nước biển theo phương pháp quan trắc; + Ghi số liệu vào sổ ghi chép; + Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo. - Công tác nội nghiệp + Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Xô lấy mẫu, máy đo nhiệt độ nước, sổ quan trắc, bút ghi; + Sao chép số liệu vào sổ quan trắc; + Nhập số liệu quan trắc nhiệt độ nước biển vào máy tính; + Thống kê, tính tóan, lập các bảng số liệu quan trắc nhiệt độ nước biển; + Kiểm sóat, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm sóat nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian); + Truyền, phát báo số liệu quan trắc; + Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).
b) Định biên Bảng số 270 STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV3(3) QTV3(6) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 1 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức Bảng số 271 STT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(3) QTV3(6) I Công tác ngọai nghiệp Công/1 lần đo 0,02310 1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,02083 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00227 II Công tác nội nghiệp Công/1 lần đo 0,01617 0,03003 1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,01458 0,02708 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00159 0,00295 1.4.2. Định mức thiết bị Bảng số 272 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Công tác Nội nghiệp 1 Máy phát điện lọai 2,2 KVA chiếc 0,06250 2 Bộ ổn áp bộ 0,06250 3 Máy tính để bàn bộ 0,06250 4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,06250 5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood … ) bộ 0,06250 II Công tác Ngọai nghiệp 6 Máy đo nhiệt độ nước biển bộ 0,06250 1.4.3. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng số 273 STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Tivi chiếc 60 0,06250 2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06250 3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,06250 4 Điện thọai cố định hoặc điện thọai di động chiếc 24 0,25000 5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,12500 6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,06250 7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,06250 8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,12500 9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,12500 10 Quy chế đánh giá, xếp lọai chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,12500 11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,12500 12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06250 13 Chuột máy tính chiếc 12 0,06250 14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,06250 15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,12500 16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,12500 17 Bảng trắng cái 36 0,06250 18 Khung kính treo tường bộ 36 0,12500 19 Bình khí CO2 bình 12 0,12500 20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,12500 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,12500 22 Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,12500 23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,12500 24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,12500 25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,12500 26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,12500 27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,12500 28 Bút máy chiếc 12 0,12500 29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,12500 30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,12500 31 Phi đựng cát chiếc 12 0,25000 32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,12500 33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,06250 34 Bộ nạp điện cho ắcquy bộ 24 0,06250 35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,06250 36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,06250 37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,06250 38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,06250 39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,12500 40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,06250 41 Đèn ắcquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,12500 42 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,06250 43 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,12500 44 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,06250 45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,12500 46 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,12500 47 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,12500 II Ngọai nghiệp 49 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,12500 50 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,12500 51 Vải bạt lọai 10 m2 chiếc 36 0,12500 52 Mũ nhựa cái 12 0,12500 53 Áo phao cái 24 0,12500 54 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,06250 55 Ủng đôi 12 0,12500 56 Giày vải đôi 6 0,25000 57 Găng tay đôi 3 0,37500 58 Dây đeo an tòan trên cao chiếc 60 0,06250 59 Còi hiệu chiếc 12 0,12500 60 Cờ hiệu các lọai chiếc 12 0,25000 61 Can đựng mẫu nước lọai 10 lít chiếc 24 0,06250 62 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,12500 63 Cột và cáp néo bộ 120 0,06250 64 Thủy chí gỗ lọai 2 mét chiếc 24 0,50000 65 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,06250 66 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,12500 67 La bàn cái 36 0,06250 68 Ni vô chiếc 60 0,06250 69 Dây dọi chiếc 36 0,06250 70 Thùng gánh nước đôi 12 0,12500 71 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các lọai chiếc 24 0,18750 72 Cuốc chiếc 24 0,12500 73 Xẻng cái 24 0,12500 74 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06250 75 Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,06250 76 Xô tráng men lấy mẫu nước chiếc 12 0,12500 77 Thước dây lọai 50 m chiếc 36 0,06250 78 Dao phát tuyến Chiếc 12 0,12500 79 Thang nhôm cái 60 0,06250 80 Xà beng cái 24 0,06250 1.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 274 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Sơn chống gỉ kg 0,00024 2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010 3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020 4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005 5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015 6 Chổi quét sơn cái 0,00024 7 Xà phòng kg 0,00020 8 Bàn chải cái 0,00020 9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117 10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005 11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470 12 Hộp mực máy in hộp 0,00005 13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176 14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (lọai 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176 15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059 16 Giấy khổ A4 gram 0,00020 17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029 18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117 19 Băng dính cuộn 0,00015 20 Điện thọai (thời gian sử dụng điện thọai 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714 21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010 22 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00049 23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010 24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010 25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068 26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010 27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205 28 Sổ theo dõi họat động của các lọai máy quyển 0,00010 29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010 30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176 31 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024 32 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024 33 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005 34 Sơn trắng kg 0,00049 1.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 275 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao - Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078 - Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00123 - Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00138 - Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,24603 - Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,18452 - Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,18452 - Điện sinh họat, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00615 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,03123 1.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 276 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) Lít 0,00801 2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601 3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024 1.5. Quan trắc độ muối nước biển 1.5.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau: - Công tác ngọai nghiệp + Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo; + Thực hiện quan trắc nhiệt độ muối nước biển theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khỏang 6 phút); + Ghi số liệu vào sổ ghi chép; + Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo. - Công tác nội nghiệp + Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Xô lấy mẫu, máy đo độ muối biển, sổ quan trắc, bút ghi; + Sao chép số liệu vào sổ quan trắc; + Nhập số liệu quan trắc độ muối nước biển vào máy tính; + Thống kê, tính tóan, lập các bảng số liệu quan trắc độ muối nước biển; + Kiểm sóat, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm sóat nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian); + Truyền, phát báo số liệu quan trắc; + Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).
b) Định biên Bảng số 277 STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV3(3) QTV3(6) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 1 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức Bảng số 278 STT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(3) QTV3(6) I Công tác ngọai nghiệp Công/1 lần đo 0,02310 1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,02083 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00227 II Công tác nội nghiệp Công/1 lần đo 0,01617 0,03003 1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,01458 0,02708 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00159 0,00295 1.5.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị Bảng số 279 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Công tác Nội nghiệp 1 Máy phát điện lọai 2,2 KVA chiếc 0,08958 2 Bộ ổn áp bộ 0,08958 3 Máy tính để bàn bộ 0,08958 4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,08958 5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood...) bộ 0,08958 II Công tác Ngọai nghiệp 6 Máy đo độ muối biển bộ 0,08958 1.5.3. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng số 280 STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Tivi chiếc 60 0,08958 2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,08958 3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,08958 4 Điện thọai cố định hoặc điện thọai di động chiếc 24 0,35833 5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,17917 6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,08958 7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,08958 8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,17917 9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,17917 10 Quy chế đánh giá, xếp lọai chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,17917 11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,17917 12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,08958 13 Chuột máy tính chiếc 12 0,08958 14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,08958 15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,17917 16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,17917 17 Bảng trắng cái 36 0,08958 18 Khung kính treo tường bộ 36 0,17917 19 Bình khí CO2 bình 12 0,17917 20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,17917 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,17917 22 Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,17917 23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,17917 24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,17917 25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,17917 26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,17917 27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,17917 28 Bút máy chiếc 12 0,17917 29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,17917 30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,17917 31 Phi đựng cát chiếc 12 0,35833 32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,17917 33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,08958 34 Bộ nạp điện cho ắcquy bộ 24 0,08958 35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,08958 36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,08958 37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,08958 38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,08958 39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,17917 40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,08958 41 Đèn ắcquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,17917 42 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,08958 43 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,17917 44 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,08958 45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,17917 46 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,17917 47 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,17917 II Ngọai nghiệp 0 48 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,17917 49 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,17917 50 Vải bạt lọai 10 m2 chiếc 36 0,17917 51 Mũ nhựa cái 12 0,17917 52 Áo phao cái 24 0,17917 53 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,08958 54 Ủng đôi 12 0,17917 55 Giày vải đôi 6 0,35833 56 Găng tay đôi 3 0,53750 57 Dây đeo an tòan trên cao chiếc 60 0,08958 58 Còi hiệu chiếc 12 0,17917 59 Cờ hiệu các lọai chiếc 12 0,35833 60 Can đựng mẫu nước lọai 10 lít chiếc 24 0,08958 61 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,17917 62 Cột và cáp néo bộ 120 0,08958 63 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,08958 64 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,17917 65 La bàn cái 36 0,08958 66 Ni vô chiếc 60 0,08958 67 Dây dọi chiếc 36 0,08958 68 Thùng gánh nước đôi 12 0,17917 69 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các lọai chiếc 24 0,26875 70 Cuốc chiếc 24 0,17917 71 Xẻng cái 24 0,17917 72 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,08958 73 Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,08958 74 Xô tráng men lấy mẫu nước chiếc 12 0,17917 75 Thước dây lọai 50 m chiếc 36 0,08958 76 Dao phát tuyến chiếc 12 0,17917 77 Thang nhôm cái 60 0,08958 78 Xà beng cái 24 0,08958 1.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 281 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Sơn chống gỉ kg 0,00024 2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010 3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020 4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005 5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015 6 Nước cất hiệu chính máy đo mặn lít 0,00117 7 Chổi quét sơn cái 0,00024 8 Xà phòng kg 0,00020 9 Bàn chải cái 0,00020 10 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117 11 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005 12 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m 3 0,00470 13 Hộp mực máy in hộp 0,00005 14 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176 15 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (lọai 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176 16 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059 17 Giấy khổ A4 gram 0,00020 18 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029 19 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117 20 Băng dính cuộn 0,00015 21 Điện thọai (thời gian sử dụng điện thọai 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714 22 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010 23 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00049 24 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010 25 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010 26 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068 27 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010 28 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205 29 Sổ theo dõi họat động của các lọai máy quyển 0,00010 30 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010 31 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176 32 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024 33 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024 34 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005 35 Sơn trắng kg 0,00049 1.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 282 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao - Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078 - Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00123 - Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00138 - Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,24603 - Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,18452 - Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,18452 - Điện sinh họat, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00615 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,03123 1.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 283 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801 2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601 3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024 1.6. Quan trắc sáng biển 1.6.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau: - Công tác ngọai nghiệp + Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo; + Thực hiện quan trắc sáng biển (thực hiện quan trắc khỏang 2 phút); + Ghi số liệu vào sổ ghi chép; + Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo. - Công tác nội nghiệp + Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: sổ quan trắc, bút ghi; + Sao chép số liệu vào sổ quan trắc; + Nhập số liệu quan trắc sáng biển vào máy tính; + Thống kê, tính tóan, lập các bảng số liệu quan trắc sáng biển; + Kiểm sóat, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm sóat nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian); + Truyền, phát báo số liệu quan trắc; + Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).
b) Định biên Bảng số 284 STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV3(3) QTV3(6) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 1 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức bảng số 285 STT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(3) QTV3(6) I Công tác ngọai nghiệp Công/1 lần đo 0,01848 1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,01667 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00182 II Công tác nội nghiệp Công/1 lần đo 0,01271 0,01848 1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,01146 0,01667 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00125 0,00182 1.6.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị Bảng số 286 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Nội nghiệp 1 Máy phát điện lọai 2,2 KVA chiếc 0,04479 2 Bộ ổn áp bộ 0,04479 3 Máy tính để bàn bộ 0,04479 4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,04479 5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood...) bộ 0,04479 1.6.3. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng số 287 STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Tivi chiếc 60 0,04479 2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,04479 3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,04479 4 Điện thọai cố định hoặc điện thọai di động chiếc 24 0,17917 5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,08958 6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,04479 7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,04479 8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,08958 9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,08958 10 Quy chế đánh giá, xếp lọai chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,08958 11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,08958 12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,04479 13 Chuột máy tính chiếc 12 0,04479 14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,04479 15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,08958 16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,08958 17 Bảng trắng cái 36 0,04479 18 Khung kính treo tường bộ 36 0,08958 19 Bình khí CO2 bình 12 0,08958 20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,08958 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,08958 22 Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,08958 23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,08958 24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,08958 25 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,08958 26 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,08958 27 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,08958 28 Bút máy chiếc 12 0,08958 29 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,08958 30 Dao dọc giấy chiếc 12 0,08958 31 Phi đựng cát chiếc 12 0,17917 32 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,08958 33 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,04479 34 Bộ nạp điện cho ắcquy bộ 24 0,04479 35 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,04479 36 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,04479 37 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,04479 38 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,04479 39 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,08958 40 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,04479 41 Đèn ắcquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,08958 42 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,04479 43 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,08958 44 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,04479 45 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,08958 46 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,08958 47 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,08958 II Ngọai nghiệp 48 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,08958 49 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,08958 50 Vải bạt lọai 10 m2 chiếc 36 0,08958 51 Mũ nhựa cái 12 0,08958 52 Áo phao cái 24 0,08958 53 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,04479 54 Ủng đôi 12 0,08958 55 Giày vải đôi 6 0,17917 56 Găng tay đôi 3 0,26875 57 Dây đeo an tòan trên cao chiếc 60 0,04479 58 Còi hiệu chiếc 12 0,08958 59 Cờ hiệu các lọai chiếc 12 0,17917 60 Can đựng mẫu nước lọai 10 lít chiếc 24 0,04479 61 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,08958 62 Cột và cáp néo bộ 120 0,04479 63 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,08958 64 La bàn cái 36 0,04479 65 Ni vô chiếc 60 0,04479 66 Dây dọi chiếc 36 0,04479 67 Thùng gánh nước đôi 12 0,08958 68 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các lọai chiếc 24 0,13438 69 Cuốc chiếc 24 0,08958 70 Xẻng cái 24 0,08958 71 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,04479 72 Thước dây lọai 50 m chiếc 36 0,04479 73 Dao phát tuyến chiếc 12 0,08958 74 Thang nhôm cái 60 0,04479 75 Xà beng cái 24 0,04479 1.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 288 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Sơn chống gỉ kg 0,00024 2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010 3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020 4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005 5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015 6 Chổi quét sơn cái 0,00024 7 Xà phòng kg 0,00020 8 Bàn chải cái 0,00020 9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117 10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005 11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470 12 Hộp mực máy in hộp 0,00005 13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176 14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (lọai 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176 15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059 16 Giấy khổ A4 gram 0,00020 17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029 18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117 19 Băng dính cuộn 0,00015 20 Điện thọai (thời gian sử dụng điện thọai 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714 21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010 22 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00049 23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010 24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010 25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068 26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010 27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205 28 Sổ theo dõi họat động của các lọai máy quyển 0,00010 29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010 30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176 31 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024 32 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024 33 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005 34 Sơn trắng kg 0,00049 1.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 289 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao - Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078 - Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00083 - Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00093 - Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,16607 - Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,12455 - Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,12455 - Điện sinh họat, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00415 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,02109 1.6.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 290 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801 2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601 3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024 1.7. Quan trắc mực nước biển bằng tuyến cọc, thủy chí và máy tự ghi 1.7.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau: - Công tác ngọai nghiệp + Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo; + Thực hiện quan trắc mực nước theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khỏang 5 phút), ghi vào sổ quan trắc; + Ghi số liệu vào sổ ghi chép; + Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo. - Công tác nội nghiệp + Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Thước đọc mực nước, sổ quan trắc, bút ghi; + Sao chép số liệu vào sổ quan trắc; + Nhập số liệu quan trắc mực nước biển vào máy tính; + Thống kê, tính tóan, lập các bảng số liệu quan trắc mực nước biển; + Kiểm sóat, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm sóat nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian); + Truyền, phát báo số liệu quan trắc; + Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).
b) Định biên bảng số 291 STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV3(3) QTV3(6) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 1 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức Bảng số 292 STT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(3) QTV3(6) I Công tác ngọai nghiệp Công/1 lần đo 0,03697 1 Hao phí lao động trực tiếp 0,03333 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp 0,00363 II Công tác nội nghiệp Công/1 lần đo 0,03235 0,03466 1 Hao phí lao động trực tiếp 0,02917 0,03125 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp 0,00318 0,00341 1.7.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị Bảng số 293 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Nội nghiệp 1 Máy phát điện lọai 2,2 KVA chiếc 0,09375 2 Bộ ổn áp bộ 0,09375 3 Máy tính để bàn bộ 0,09375 4 Máy in hai mặt đen trắng A4 chiếc 0,09375 5 Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood, ...) bộ 0,09375 II Ngọai nghiệp 6 Máy tự ghi mực nước bộ 0,09375 1.7.3. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng số 294 STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Tivi chiếc 60 0,09375 2 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,09375 3 Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày) chiếc 60 0,09375 4 Điện thọai cố định hoặc điện thọai di động chiếc 24 0,37500 5 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,18750 6 Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW chiếc 60 0,09375 7 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 24 0,09375 8 Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn quyển 60 0,18750 9 Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn quyển 60 0,18750 10 Quy chế đánh giá, xếp lọai chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn quyển 60 0,18750 11 Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn quyển 60 0,18750 12 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,09375 13 Chuột máy tính chiếc 12 0,09375 14 Máy ảnh kỹ thuật số cái 60 0,09375 15 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,18750 16 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,18750 17 Bảng trắng cái 36 0,09375 18 Khung kính treo tường bộ 36 0,18750 19 Bình khí CO2 bình 12 0,18750 20 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật quyển 60 0,18750 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,18750 22 Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờ quyển 60 0,18750 23 Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn quyển 60 0,18750 24 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,18750 25 Ngòi bút máy tự ghi mực nước chiếc 12 0,28125 26 Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn quyển 60 0,18750 27 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,18750 28 Bút chì kim + ruột bộ 12 0,18750 29 Bút máy chiếc 12 0,18750 30 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 0,18750 31 Dao dọc giấy chiếc 12 0,18750 32 Phi đựng cát chiếc 12 0,37500 33 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng quyển 60 0,18750 34 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,09375 35 Bộ nạp điện cho ắcquy bộ 24 0,09375 36 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,09375 37 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,09375 38 USB lưu giữ số liệu chiếc 24 0,09375 39 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 96 0,09375 40 Máy tính cá nhân (Calculator) chiếc 60 0,18750 41 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,09375 42 Đèn ắcquy có bộ nạp điện chiếc 24 0,18750 43 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày) bộ 12 0,09375 44 Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw bộ 36 0,18750 45 Đèn bão thắp sáng khi mất điện chiếc 12 0,09375 46 Kính để bàn dày 5 mm chiếc 60 0,18750 47 Kéo cắt giản đồ chiếc 12 0,18750 48 Thước nhựa trắng các lọai: 0,8 m; 0,3 m chiếc 12 0,18750 II Ngọai nghiệp 49 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,18750 50 Quần áo mưa bạt bộ 12 0,18750 51 Vải bạt lọai 10 m2 chiếc 36 0,18750 52 Mũ nhựa cái 12 0,18750 53 Áo phao cái 24 0,18750 54 Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK chiếc 12 0,09375 55 Ủng đôi 12 0,18750 56 Giày vải đôi 6 0,37500 57 Găng tay đôi 3 0,56250 58 Dây đeo an tòan trên cao chiếc 60 0,09375 59 Còi hiệu chiếc 12 0,18750 60 Cờ hiệu các lọai chiếc 12 0,37500 61 Thước nước tráng men lọai 0,5 mét chiếc 12 0,09375 62 Thước đo nước cầm tay chiếc 24 1,50000 63 Can đựng mẫu nước lọai 10 lít chiếc 24 0,09375 64 Đèn đỏ báo hiệu chiếc 12 0,18750 65 Cột và cáp néo bộ 120 0,09375 66 Thủy chí gỗ lọai 2 mét chiếc 24 0,75000 67 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước chiếc 36 0,09375 68 Đèn pin đi quan trắc chiếc 24 0,18750 69 La bàn cái 36 0,09375 70 Ni vô chiếc 60 0,09375 71 Dây dọi chiếc 36 0,09375 72 Thùng gánh nước đôi 12 0,18750 73 Phi đựng xăng, dầu, nhớt các lọai chiếc 24 0,28125 74 Cuốc chiếc 24 0,18750 75 Xẻng cái 24 0,18750 76 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,09375 77 Cọc đo nước các lọai chiếc 24 1,12500 78 Thước dây lọai 50 m chiếc 36 0,09375 79 Dao phát tuyến chiếc 12 0,18750 80 Thang nhôm cái 60 0,09375 81 Xà beng cái 24 0,09375 1.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 295 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Sơn chống gỉ kg 0,00024 2 Hóa chất để pha sơn lít 0,00010 3 Sơn phun vỏ máy bình 0,00020 4 Dầu bảo quản máy lít 0,00005 5 Mỡ công nghiệp kg 0,00015 6 Chổi quét sơn cái 0,00024 7 Xà phòng kg 0,00020 8 Bàn chải cái 0,00020 9 Khăn mềm lau máy chiếc 0,00117 10 Internet (truyền số liệu) ADSL gói 0,00005 11 Nước sạch (4 m3/người/tháng) m3 0,00470 12 Hộp mực máy in hộp 0,00005 13 Bóng đèn pin 3 đôi/tháng chiếc 0,00176 14 Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (lọai 1,5 V) 3 đôi/tháng đôi 0,00176 15 Giấy kẻ ngang thếp 0,00059 16 Giấy khổ A4 gram 0,00020 17 Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml) lọ 0,00029 18 Bìa nilông bọc sổ quan trắc chiếc 0,00117 19 Băng dính cuộn 0,00015 20 Điện thọai (thời gian sử dụng điện thọai 2,5phút/lần, 4 lần/ngày) phút 0,35714 21 Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ bộ 0,00010 22 Cặp đựng tài liệu các lọai chiếc 0,00049 23 Kẹp sổ đi quan trắc chiếc 0,00010 24 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00010 25 Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1 quyển 0,00068 26 Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng quyển 0,00010 27 Báo cáo công tác tháng BCT2 tờ 0,00205 28 Sổ theo dõi họat động của các lọai máy quyển 0,00010 29 Sổ giao, nhận ca trực quyển 0,00010 30 Báo cáo đột xuất về tình hình máy tờ 0,00176 31 Giản đồ triều ký CYM tờ 0,01835 32 Giản đồ Triều ký Steven cuộn 0,00015 33 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00024 34 Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến quyển 0,00024 35 Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng bảng 0,00005 36 Sơn trắng Kg 0,00049 1.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 296 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao - Điện xạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW kWh 0,00078 - Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày kWh 0,00178 - Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng kWh 0,00201 - Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày) kWh 0,35675 - Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày) kWh 0,26756 - Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày) kWh 0,26756 - Điện sinh họat, tivi (2 kWh/ngày) kWh 0,00892 - Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,04527 1.7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 297 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng) lít 0,00801 2 Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng lít 0,01601 3 Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện lít 0,00024 II. Quan trắc tự động 2.1. Trạm tự động 2.1.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau: - Kiểm tra thiết bị đo, vệ sinh thiết bị đo, hiệu chỉnh thông số tại trạm đo, giám sát, theo dõi họat động trạm, tính đầy đủ số liệu, triết suất số liệu; - Thống kê tính tóan, lập các bảng số liệu khí tượng hải văn; - Kiểm tra tính hợp lý, chỉnh lý số liệu khí tượng hải văn; - Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, hệ thống thiết bị thu nhận thông tin; - Kiểm tra đối chiếu độ cao, b) Định biên Bảng số 298 STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV3(3) QTV3(6) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 1 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 c) Định mức Bảng số 299 STT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(3) QTV3(6) I Công tác ngọai nghiệp Công/1 lần đo 0,00006 0,00014 1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00005 0,00013 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00001 0,00001 II Công tác nội nghiệp Công/1 lần đo 0,00013 1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00012 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00001 2.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị a) Định mức đối với thiết bị dùng chung Bảng số 300 STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức I Thiết bị dùng chung 1 Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn) bộ 0,00208 2 Bộ lưu giữ số liệu (Data logger) bộ 0,00208 3 Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 0,00208 4 Bộ sạc điện từ pin mặt trời bộ 0,00208 5 Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2 bộ 0,00208 6 Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem) bộ 0,00208 7 Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208 8 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,00208 9 Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu bộ 0,00208 10 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính) bộ 0,00208 11 Máy vi tính bộ 0,00208 12 Máy in chiếc 0,00208 13 Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online bộ 0,00208 14 Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến bộ 0,00208 15 Phao và dây xích neo phao báo hiệu an tòan thiết bị chiếc 0,00208 b) Định mức đối với thiết bị dùng riêng + Quan trắc tầm nhìn xa phía biển Bảng số 301 STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngang bộ 0,00208 + Quan trắc gió biển Bảng số 302 STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Bộ cảm đo biến hướng, tốc độ gió bộ 0,00208 + Quan trắc sóng biển Bảng số 303 STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Bộ cảm biến đo sóng biển bộ 0,00208 + Quan trắc nhiệt độ nước biển Bảng số 304 STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Cảm biến đo nhiệt độ nước biển bộ 0,00104 + Quan trắc độ muối nước biển Bảng số 305 STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Cảm biến đo muối biển bộ 0,00104 + Quan trắc mực nước biển Bảng số 306 STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Cảm biến đo mực nước bộ 0,00208 + Quan trắc dòng chảy Bảng số 307 STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức 1 Cảm biến đo dòng chảy biển bộ 0,00208 2.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng số 308 STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao 1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,00104 2 Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máy quyển 60 0,00104 3 Đồng hồ đo điện trở đất chiếc 96 0,00104 4 Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu chiếc 24 0,00104 5 Bộ sạc điện cho ắc quy chiếc 60 0,00104 6 Bộ gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,,,, bộ 96 0,00104 7 La bàn cái 36 0,00104 8 Ni vô chiếc 60 0,00104 9 Máy khoan bê tông chiếc 96 0,00104 10 Máy cắt chiếc 96 0,00104 11 Máy hàn hai chức năng chiếc 96 0,00104 12 Thang nhôm cái 60 0,00104 13 Bàn chải sắt chiếc 12 0,00104 14 Chổi sơn chiếc 12 0,00104 15 Dập ghim cái 36 0,00104 16 Quả bóp cao su quả 36 0,00104 17 Ổ cắm, phích cắm bộ 36 0,00104 18 Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,00208 19 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,00208 20 Quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động quyển 60 0,00208 21 Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc khí tượng hải văn tự động quyển 60 0,00208 22 Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 96 0,00104 2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 309 STT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Dầu bảo quản máy lít 0,00068 2 Sơn chống rỉ kg 0,00137 3 Sơn trắng Kg 0,00137 4 Sơn phun bình 0,00068 5 Xà phòng kg 0,00137 6 Truyền số liệu internet gói 0,00034 7 Khăn lau máy cái 0,00822 8 Keo silicon túyp 0,00068 9 Giấy ráp tờ 0,00137 10 Sơn chống hà kg 0,00342 11 Băng dính cuộn cuộn 0,00137 12 Dây điện m 0,06849 13 Ống xoắn nhựa PVC để luồn dây m 0,06849 14 Dây buộc kg 0,00034 15 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS mb 0,00034 16 Hạt hút ẩm Silicagel túi 0,00068 17 Vòng bi cho bộ cảm biến gió chiếc 0,00034 18 Pin cho bộ cảm biến sóng cái 0,00034 19 Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét kg 0,00274 20 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SmS bản tin 0,00034 22 Mực máy in hộp 0,00034 23 Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu chiếc 0,00034 24 Giấy A4 gram 0,00137 25 Mỡ công nghiệp kg 0,00068 2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 310 STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Điện tiêu thụ (20kWh/tháng) kWh 0,00114 2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 311 STT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng lít 0,000001 2.2. Trạm quan trắc tự động sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng Radar 2.1.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau: * Công tác ngọai nghiệp: - Trạm radar biển và trạm radar biển tiêu hao năng lượng thấp + Giao, nhận ca; + Kiểm tra, theo dõi về nguồn điện, nhiệt độ phòng và thiết bị phụ trợ; + Kiểm tra, theo dõi họat động của máy thu, máy phát và hệ thống ăng ten thu, phát; + Kiểm tra, theo dõi tình trạng họat động của máy tính; + Kiểm tra, theo dõi chất lượng tín hiệu của radar; + Kiểm tra, theo dõi số liệu phổ, số liệu gốc, số liệu sóng và dòng chảy hướng tâm thu được của radar; + Kiểm tra, theo dõi quá trình truyền dữ liệu sóng và dòng chảy về trạm điều hành. * Công tác nội nghiệp: + Trao đổi thông tin với trạm điều hành; + Bảo quản, bảo dưỡng, lau chùi, vệ sinh thiết bị radar, dụng cụ, phương tiện làm việc và công trình chuyên môn; + Thực hiện công tác hành chính; + Xử lý sự cố. - Trạm điều hành * Công tác nội nghiệp: + Kiểm tra, theo dõi kết quả nhận từ các trạm radar truyền về; + Kiểm tra, theo dõi kết quả xử lý số liệu dòng chảy hai chiều từ các số liệu dòng chảy hướng tâm; + Lưu trữ dữ liệu; + Trao đổi thông tin; + Bảo quản, bảo dưỡng, lau chùi, vệ sinh hệ thống máy tính, máy chủ, thiết bị, dụng cụ, phương tiện và phòng làm việc; + Thực hiện công tác thanh kiểm tra tại các trạm radar; + Xử lý sự cố; + Các công việc khác.
b) Định biên Trạm radar biển Bảng số 312 STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng QTV3(3) QTV3(6) Nhóm 1 Công tác ngọai nghiệp 1 3 4 2 Công tác nội nghiệp 1 1 - Trạm điều hành Bảng số 313 STT Danh mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng QTV3(6) QTV2(3) Nhóm 1 Công tác nội nghiệp 2 2 4 c) Định mức (tính cho 1 obs quan trắc) - Trạm radar biển Bảng số 314 STT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(3) QTV3(6) I Công tác ngọai nghiệp Công/1 lần đo 0,04621 0,08086 1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,04167 0,07292 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00454 0,00795 II Công tác nội nghiệp Công/1 lần đo 0,03466 1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,03125 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00341 - Trạm điều hành Bảng số 315 STT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV3(6) QTV2(3) I Công tác nội nghiệp Công/1 lần đo 0,06931 0,06931 1 Hao phí lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,06250 0,06250 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp Công/1 lần đo 0,00681 0,00681 2.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị Bảng số 316 STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức A Trạm radar biển I Ngọai nghiệp 1 Máy thu bộ 0,00208 2 Máy phát bộ 0,00417 3 Ăng ten phát bộ 0,00417 4 Ăng ten thu bộ 0,00208 5 Cáp nối ăng ten phát với thiết bị điện tử bộ 0,00208 6 Cáp nối ăng ten thu với thiết bị điện tử bộ 0,00208 7 Bộ định vị vệ tinh GPS bộ 0,00208 8 Thiết bị điều chỉnh tín hiệu bộ 0,00417 9 Bộ chống sét điện tử lắp trong máy bộ 0,00208 10 Máy tính điều khiển bộ 0,00208 11 Bộ điều khiển và lưu giữ nguồn điện bộ 0,00208 12 Dàn Ắc quy bộ 0,01250 13 Phần mềm có bản quyền phần mềm 0,00417 II Nội nghiệp 1 Máy phát điện 12KVA, 5 lít/h (20h/tháng) cái 0,00208 2 Máy điều hòa nhiệt độ (18000BTU) cái 0,00417 3 Bộ đổi nguồn 24V bộ 0,00625 4 Máy in Laser đen trắng (A4) cái 0,00208 5 Máy vi tính để bàn bộ 0,00208 6 Hệ thống chống sét 0,00000 - Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208 - Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 0,00208 - Chống sét đường truyền thiết bị đầu cuối bộ 0,00208 7 Hệ thống thiết bị mạng Interrnet (cáp, modem) bộ 0,00208 8 Máy ảnh kỹ thuật số cái 0,00208 9 Ổn áp cái 0,00208 10 Máy FAX cái 0,00208 11 Quạt làm mát máy thu, phát (24V) cái 0,00417 12 Trạm biến áp 180KVA bộ 0,00208 13 Máy hút ẩm, công suất 0,6 kW/h, 10h/ngày cái 0,00208 14 Bàn, ghế để máy tính bộ 0,00417 15 Bàn, ghế làm việc bộ 0,00417 16 Bàn phòng họp cái 0,00208 17 Ghế phòng họp cái 0,01250 18 Tủ đựng tài liệu cái 0,00625 B Trạm radar biển biển tiêu hao năng lượng thấp I Ngọai nghiệp 0,00000 1 Máy thu bộ 0,00208 2 Máy phát bộ 0,00208 3 Ăng ten phát bộ 0,00208 4 Ăng ten thu bộ 0,00208 5 Cáp nối ăng ten phát với thiết bị điện tử bộ 0,00208 6 Cáp nối ăng ten thu với thiết bị điện tử bộ 0,00208 7 Bộ định vị vệ tinh GPS bộ 0,00208 8 Bộ chống sét điện tử lắp trong máy bộ 0,00208 9 Máy tính điều khiển cái 0,00208 10 Phần mềm có bản quyền phần mềm 0,00417 II Nội nghiệp 0,00000 1 Hệ thống nguồn nuôi 0,00000 - Pin mặt trời, công suất cực đại 275W tấm 0,03333 - Ắc Quy 12 V, 212AH cái 0,04167 - Bộ điều khiển hệ thống nguồn nuôi bộ 0,00208 2 Máy phát điện 12KVA, 5 lít/h, 40h/tháng cái 0,00208 3 Hệ thống đường truyền Internet vệ tinh bộ 0,00208 4 Bộ đổi nguồn 24V bộ 0,00208 5 Máy in Laser đen trắng (A4) cái 0,00208 6 Máy vi tính để bàn bộ 0,00208 7 Máy ảnh kỹ thuật số cái 0,00208 8 Hệ thống chống sét 0,00000 - Bộ chống sét trực tiếp bộ 0,00208 - Chống sét đường truyền thiết bị đầu cuối bộ 0,00208 9 Quạt 24V làm mát máy thu, phát (24V) cái 0,00208 10 Bàn, ghế để máy tính bộ 0,00417 11 Bàn, ghế làm việc bộ 0,00417 12 Bàn phòng họp cái 0,00208 13 Ghế phòng họp cái 0,01250 14 Tủ đựng tài liệu cái 0,00625 C Trạm điều hành 1 Hệ thống máy tính, máy chủ bộ 0,00417 2 Bộ điều khiển và lưu giữ nguồn điện cái 0,00208 3 Phần mềm cài đặt theo máy và nâng cấp định kỳ phần mềm 0,00208 4 Máy in màu Laser (A3) cái 0,00208 5 Máy tính xách tay cái 0,00208 6 Máy in Laser đen trắng (A4) cái 0,00208 7 Máy điều hòa nhiệt độ (18000BTU) cái 0,00208 8 Máy vi tính để bàn bộ 0,00208 9 Bộ thu phát sóng họat động mọi dải tần để hiệu chỉnh tần số của radar bộ 0,00208 10 Máy ảnh kỹ thuật số cái 0,00208 11 Máy hút ẩm, công suất 0,6 kW/h, 8h/ngày cái 0,00208 12 Ổn áp cái 0,00208 13 Máy FAX cái 0,00208 14 Bàn, ghế đặt máy tính bộ 0,00417 15 Bàn, ghế làm việc bộ 0,00417 16 Bàn phòng họp bộ 0,00208 17 Ghế phòng họp bộ 0,01250 18 Tủ đựng tài liệu cái 0,00833 2.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động Bảng số 317 STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao A Trạm radar biển I Dụng cụ và phương tiện làm việc 1 Ắc quy của máy phát điện chiếc 24 0,50000 2 Máy tính cá nhân chiếc 60 0,25000 3 Radio catsete thu tin chiếc 60 0,25000 4 Đồng hồ báo thức chiếc 60 0,25000 5 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,25000 6 Đèn pin chiếc 24 0,50000 7 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,50000 8 Đèn neon chiếc 36 2,00000 9 Máy bơm nước chiếc 96 0,25000 10 Quạt trần chiếc 60 0,25000 11 Đèn thắp sáng bảo vệ bộ 24 1,00000 12 Máy thu hình (thu tin thời tiết 5h/ngày) chiếc 60 0,25000 13 Phi đựng xăng, dầu nhớt và phễu các lọai bộ 36 0,25000 14 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 12 1,00000 15 Dao gọt bút chì chiếc 12 0,50000 16 Cuốc bàn chiếc 12 0,50000 17 Dao phát tuyến chiếc 12 0,50000 18 Xẻng chiếc 12 0,50000 19 Chổi quét nhà chiếc 12 0,50000 20 Bảng trắng chiếc 36 0,50000 21 Thước nhựa chiếc 12 0,50000 22 Thang nhôm chiếc 60 0,25000 23 Điện thọai cố định chiếc 36 0,25000 24 Chuột máy tính chiếc 12 0,25000 25 Bàn phím máy tính chiếc 12 0,25000 26 Ổ cứng ngòai lưu giữ số liệu (1 TB) chiếc 36 1,00000 27 Bàn dập ghim lọai nhỏ chiếc 36 0,75000 28 Bàn dập ghim lọai vừa chiếc 36 0,25000 II Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 1,25000 2 Quần áo mưa bộ 12 1,25000 3 Mũ nhựa cái 12 1,25000 4 Ủng đôi 12 1,25000 5 Giày vải đôi 12 1,25000 6 Găng tay đôi 3 2,50000 7 Thuốc y tế dự phòng các lọai cơ số 12 0,25000 8 Bộ dụng cụ y tế bộ 12 0,25000 9 Băng cứu thương cuộn 12 1,25000 10 Cồn 90 0 lọai 50 ml lọ 12 1,25000 11 Dây đeo an tòan trên cao cái 48 0,25000 12 Còi hiệu cái 24 0,25000 13 Pháo hiệu cấp cứu cái 12 0,50000 14 Bình khí CO2 bình 24 0,50000 15 Phi đựng cát cái 36 0,75000 16 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 36 0,25000 III Dụng cụ cho công tác kiểm tra, vệ sinh, lau chùi và bảo quản 1 Đồng hồ đo điện cái 36 0,25000 2 Dụng cụ cơ khí bộ 36 0,25000 3 Máy hút bụi cái 60 0,25000 4 Dụng cụ lau chùi bộ 12 0,25000 5 Bút thử điện cái 36 0,25000 B Trạm radar biển tiêu hao năng lượng thấp I Dụng cụ và phương tiện làm việc 1 Ắc quy của máy phát điện chiếc 24 0,50000 2 Máy tính cá nhân chiếc 60 0,25000 3 Radio catsete thu tin chiếc 60 0,25000 4 Đồng hồ báo thức chiếc 60 0,25000 5 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,50000 6 Đèn pin chiếc 24 0,75000 7 Đèn ắc quy có bộ nạp điện chiếc 24 0,50000 8 Đèn neon để bàn chiếc 24 0,50000 9 Máy bơm nước chiếc 96 0,25000 10 Máy thu hình (theo dõi bản tin thời tiết 5h/ngày) chiếc 60 0,25000 11 Phi đựng xăng, dầu nhớt và phễu các lọai bộ 36 0,25000 12 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 12 1,00000 13 Dao gọt bút chì chiếc 12 0,50000 14 Cuốc bàn chiếc 12 0,50000 15 Dao phát tuyến chiếc 12 0,50000 16 Xẻng chiếc 12 0,50000 17 Chổi quét nhà chiếc 12 0,50000 18 Bảng trắng chiếc 36 0,50000 19 Thước nhựa chiếc 12 0,50000 20 Thang nhôm chiếc 60 0,25000 21 Điện thọai di động chiếc 60 0,25000 22 Chuột máy tính chiếc 12 0,25000 23 Bàn phím máy tính chiếc 12 0,25000 24 Ổ cứng ngòai lưu giữ số liệu (1 TB) chiếc 36 1,00000 25 Bàn dập ghim lọai nhỏ chiếc 36 0,75000 26 Bàn dập ghim lọai vừa chiếc 36 0,25000 II Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 1,25000 2 Quần áo mưa bộ 12 1,25000 3 Mũ nhựa cái 12 1,25000 4 Ủng đôi 12 1,25000 5 Giày vải đôi 12 1,25000 6 Găng tay đôi 3 2,50000 7 Thuốc y tế dự phòng các lọai cơ số 12 0,25000 8 Bộ dụng cụ y tế bộ 12 0,25000 9 Băng cứu thương cuộn 12 1,25000 10 Cồn 90 0 lọai 50 ml lọ 12 1,25000 11 Dây đeo an tòan trên cao cái 48 0,25000 12 Còi hiệu cái 24 0,25000 13 Pháo hiệu cấp cứu cái 12 0,50000 14 Bình khí CO2 bình 24 0,50000 15 Phi đựng cát cái 36 0,75000 16 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 36 0,25000 III Dụng cụ cho công tác kiểm tra, vệ sinh, lau chùi và bảo quản 1 Đồng hồ đo điện cái 36 0,25000 2 Dụng cụ cơ khí bộ 36 0,25000 3 Máy hút bụi cái 60 0,25000 4 Dụng cụ lau chùi bộ 12 0,25000 5 Bút thử điện cái 36 0,50000 C Trạm điều hành I Dụng cụ và phương tiện làm việc 1 Máy tính cá nhân chiếc 36 0,25000 2 Đồng hồ báo thức chiếc 60 0,25000 3 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,25000 4 Đèn neon bộ 36 1,00000 5 Quạt trần chiếc 60 0,50000 6 Cặp lưu trữ tài liệu chiếc 24 1,50000 7 Dao gọt bút chì chiếc 12 0,50000 8 Bảng trắng chiếc 36 0,50000 9 Thước nhựa chiếc 12 0,50000 10 Điện thọai cố định chiếc 48 0,25000 11 Chuột máy tính chiếc 24 0,50000 12 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,50000 13 Ổ cứng ngòai lưu giữ số liệu (1 TB) chiếc 36 1,50000 14 Bàn dập ghim lọai nhỏ chiếc 36 0,25000 15 Bàn dập ghim lọai vừa chiếc 36 0,25000 16 Bàn dập ghim lọai to chiếc 36 0,25000 II Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Bình khí CO2 bình 24 0,50000 2 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 1,25000 3 Găng tay đôi 3 2,50000 4 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy cái 36 0,25000 III Dụng cụ cho công tác kiểm tra, vệ sinh, lau chùi và bảo quản 1 Đồng hồ đo điện cái 36 0,50000 2 Dụng cụ cơ khí bộ 36 0,25000 3 Dụng cụ lau chùi bộ 12 0,25000 4 Máy hút bụi cái 60 0,25000 5 Va li vận chuyển cái 60 0,50000 6 Bút thử điện cái 36 0,50000 2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 318 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao A Trạm radar biển 1 Bóng đèn pin chiếc 0,00411 2 Pin đại 1,5 V đôi 0,01027 3 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 200W cái 0,00274 4 Bóng đèn neon cái 0,00274 5 Xà phòng bột kg 0,00137 6 Mực máy in (đen ) hộp 0,00068 7 Cặp càng cua chiếc 0,00205 8 Giấy khổ A4 ram 0,00137 9 Giấy kẻ ngang tập 0,00342 10 Bút chì kim cái 0,00068 11 Bút bi các màu chiếc 0,00342 12 Bút viết bảng các màu chiếc 0,00137 13 Bút đánh dấu chiếc 0,00068 14 Ghim vòng hộp 0,00137 15 Ghim dập số 10 hộp 0,00068 16 Băng dính to cuộn 0,00137 17 Băng dính nhỏ cuộn 0,00137 18 Hồ dán lọ 0,00205 19 Sổ nhật ký quan trắc quyển 0,00103 20 Sổ giao và nhận ca quyển 0,00103 21 Sổ theo dõi công văn đi - đến quyển 0,00103 22 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật quyển 0,00103 23 Đĩa CD chiếc 0,00342 24 Mỡ công nghiệp kg 0,00068 25 Cồn lau máy lít 0,00068 26 Khăn lau máy kg 0,00068 27 Dầu nhớt bôi trơn lít 0,00068 28 Pin đồng hồ đo điện cục 0,00068 29 Sơn chống rỉ kg 0,00171 B Trạm radar biển tiêu hao năng lượng thấp 1 Bóng đèn pin chiếc 0,00822 2 Pin đại 1,5 V đôi 0,01370 3 Xà phòng bột kg 0,00137 4 Mực máy in (đen ) hộp 0,00068 5 Cặp càng cua chiếc 0,00205 6 Giấy khổ A4 ram 0,00103 7 Giấy kẻ ngang tập 0,00342 8 Bút chì kim cái 0,00068 9 Bút bi các màu chiếc 0,00342 10 Bút viết bảng các màu chiếc 0,00137 11 Bút đánh dấu chiếc 0,00068 12 Ghim vòng hộp 0,00137 13 Ghim dập số 10 hộp 0,00068 14 Băng dính to cuộn 0,00137 15 Băng dính nhỏ cuộn 0,00137 16 Hồ dán lọ 0,00205 17 Sổ giao nhận ca quyển 0,00411 18 Sổ nhật ký quan trắc quyển 0,00103 19 Sổ theo dõi công văn đi - đến quyển 0,00103 20 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật quyển 0,00103 21 Đĩa CD chiếc 0,00342 22 Mỡ công nghiệp kg 0,00137 23 Cồn lau máy lít 0,00068 24 Khăn lau máy kg 0,00068 25 Dầu nhớt bôi trơn lít 0,00068 26 Pin đồng hồ đo điện cục 0,00068 27 Sơn chống rỉ kg 0,00171 C Trạm điều hành 1 Mực máy in (đen ) hộp 0,00103 2 Mực máy in (màu) A3 hộp 0,00068 3 Cặp càng cua chiếc 0,00205 4 Giấy khổ A4 ram 0,00685 5 Giấy khổ A3 ram 0,00137 6 Giấy kẻ ngang tập 0,00342 7 Bút bi các màu chiếc 0,00068 8 Bút viết bảng các màu chiếc 0,00685 9 Bút đánh dấu chiếc 0,00205 10 Bút chì kim cái 0,00137 11 Ghim vòng hộp 0,00205 12 Ghim dập số 10 hộp 0,00137 13 Băng dính to cuộn 0,00205 14 Băng dính nhỏ cuộn 0,00205 15 Hồ dán lọ 0,00205 16 Bóng đèn neon cái 0,00274 17 Nhật ký máy quyển 0,00103 18 Sổ giao nhận ca quyển 0,00103 19 Sổ theo dõi công tác phục vụ quyển 0,00103 20 Sổ ghi chép sinh họat chuyên môn quyển 0,00103 21 Sổ theo dõi công văn đi - đến quyển 0,00103 22 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật quyển 0,00103 23 Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị quyển 0,00103 24 Đĩa CD chiếc 0,01027 25 Cồn lau máy lít 0,00034 26 Khăn lau máy kg 0,00034 27 Pin đồng hồ đo điện cục 0,00068 2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 319 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao A Trạm ra đa biển I Internet (thuê bao cố định và IP tĩnh) gói 0,00034 II Điện thọai cố định (gói) gói 0,00034 III Điện năng tiêu thụ 1 Điện tiêu thụ tòan bộ Hệ thống Rađa biển (24h/ngày, công suất 0.85kW, 365 ngày) kW 0,23075 2 Điện tiêu thụ máy điều hòa nhiệt độ 18000BTU ở phòng máy (12h/ngày x 2 cái x 1.5kW/cái x 365 ngày) kW 2,36250 3 Điện tiêu thụ máy vi tính làm việc (8h/ngày x 1 cái x 0.4kW/cái x 365 ngày) kW 0,01703 4 Điện tiêu thụ máy hút ẩm (10h/ngày x 1cái x 0.6kW/cái x 365 ngày) kW 0,04791 5 Điện tiêu thụ máy in (1h/ngày x 1 cái x 0.45kW x 365 ngày) kW 0,00269 6 Máy Fax (2h/tháng x 1 cái x 0.4 kW/h) kW 0,00033 7 Điện tiêu thụ đèn neon (8h/ngày x 8 cái x 0.04kW x 365 ngày) kW 0,00179 8 Điện tiêu thụ cho máy bơm nước (2h/ngày x 1 cái x 0.7kW x 365 ngày) kW 0,78247 9 Điện cho quạt trần, coogn suất 0,1kW/h, 10h/ngày kW 0,21000 10 Điện tiêu thụ đèn thắp sáng bảo vệ (4 cái x 0.2kW/cái x 10h/ngày x 365 ngày) kW 0,02800 11 Điện tiêu thụ máy thu hình theo dõi thời tiết (5h/ngày x 0.1kW x 365 ngày) kW 0,07984 B Trạm tiêu hao năng lượng thấp I Internet (thuê bao vệ tinh và IP tĩnh) gói 0,00034 II Điện thọai gói 0,00034 C Trạm điều hành I Internet (thuê bao cố định) gói 0,46150 II Điện thọai cố định gói 3,35213 III Điện năng tiêu thụ 0,10220 1 Điện tiêu thụ tòan bộ Hệ thống thu nhận và xử lý thông tin (24h/ngày, công suất 1.2kW, 365 ngày) kW 0,00359 2 Điện tiêu thụ máy in màu (10h/tháng x 1 cái x 0.6kW) kW 0,03593 3 Điện tiêu thụ máy in đen trắng (4h/ngày x 1 cái x 0.45kW x 365 ngày) kW 0,00033 4 Điện tiêu thụ máy điều hòa nhiệt độ 18000BTU ở phòng máy (24h/ngày x 1 cái x 1.5kW/cái x 365 ngày) kW 0,00134 5 Điện tiêu thụ máy tính để bàn (8h/ngày x 1 cái x 0.4kW/cái, 365 ngày) kW 0,78247 6 Điện tiêu thụ máy hút ẩm (8h/ngày x 1cái x 0.6kW/cái x 365 ngày) kW 0,21000 7 Điện tiêu thụ quạt trần (10h/ngày x 1 cái x 0.1kW x 210 ngày) kW 0,02100 8 Điện tiêu thụ đèn neon (10h/ngày x 4 cái x 0.04kW x 365 ngày) kW 0,23953 2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 320 STT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao A Trạm ra đa biển 1 Xăng (dầu) chạy máy phát điện 12KVA, 5 lít/h (20h/tháng) lít 0,00362 2 Nhớt chạy máy nổ phát điện (bằng 3% lượng xăng) lít 0,00011 B Trạm tiêu hao năng lượng thấp 1 Xăng (dầu) chạy máy phát điện 12KVA, 5 lít/h (40h/tháng) lít 0,00362 2 Dầu nhớt chạy máy nổ phát điện (bằng 3% tổng nhiên liệu) lít 0,00011 D. QUAN TRẮC MẶN
- Quan trắc mặn bằng máy 1.1. Định mức lao động 1.1.1. Các bước công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc và điều tra khảo sát xâm nhập mặn, như sau:
a) Công tác nội nghiệp cho mỗi lần đo: - Chuẩn bị máy móc, thiết bị, phương tiện, biểu quan trắc; - Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lý thông tin ghi trên biểu kết quả quan trắc; - Tính tóan, chỉnh lý, lập báo cáo và đánh giá chất lượng kết quả quan trắc.
b) Công tác ngọai nghiệp cho mỗi lần đo: - Thu thập các thông tin về mực nước (hoặc đo mực nước), hiện tượng thời tiết và ghi vào biểu quan trắc; - Đo độ sâu thủy trực và xác định độ sâu các tầng đo mặn; - Lấy mẫu theo tầng; - Thực hiện đo và ghi kết quả (nhiệt độ nước và độ mặn); - Vệ sinh đầu đo của các máy đo, dụng cụ lấy mẫu và dụng cụ đựng mẫu. 1.1.2. Định biên Bảng số 321 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV2(2) QTV3(4) QTV4(5) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 1 1 3 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 1.1.3. Định mức Bảng số 322 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2 (2) QTV3 (4) QTV4 (5) I Công tác ngọai nghiệp công/1 lần đo 0,04621 0,04159 0,04621 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,04167 0,03750 0,04167 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00454 0,00409 0,00454 II Công tác nội nghiệp công/1 lần đo 0,06469 0,02183 1 Hao phí lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,05833 0,01969 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/1 lần đo 0,00636 0,00215 1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 323 TT Danh mục thiết bị ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Máy đo mặn bộ 0,02083 2 Máy đo sâu bộ 0,01042 3 Thiết bị lấy mẫu theo tầng bộ 0,02083 4 Máy đo nhiệt độ nước bộ 0,02083 5 Bộ cảm biến, máy đo mặn bộ 0,02083 6 Bộ cảm biến, máy đo sâu bộ 0,01042 7 Bộ cảm biến, máy đo nhiệt độ nước bộ 0,02083 8 Thuyền chiếc 0,07917 1.3 Định mức sử dụng dụng cụ lao động Bảng số 324 TT Danh mục ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Sào thuyền chiếc 24 0,07917 2 Búa chặt cáp cái 120 0,07917 3 Xích thuyền chiếc 60 0,07917 4 Cáp d>5 mét 24 0,07917 5 Cá gang đặc 20kg con 120 0,07917 6 Neo sắt 35kg chiếc 72 0,07917 7 Cờ hiệu các lọai chiếc 12 0,07917 8 Dụng cụ lấy mẫu nước bộ 48 0,05833 9 Cốc thủy tinh trung tính 100ml,200ml chiếc 36 0,05833 10 Bình tia cái 36 0,05833 11 Can đựng xăng dầu(20l) chiếc 36 0,10000 12 Can đựng nhớt(5 lít) chiếc 36 0,10000 13 Xô đựng nước 10 lít chiếc 12 0,10000 14 Bộ quần áo mưa bộ 12 0,08333 15 Mũ cứng chiếc 12 0,12083 16 Ủng cao su đôi 12 0,12083 17 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,12083 18 Găng tay vải đôi 3 0,12083 19 Bộ dụng cụ y tế bộ 24 0,12083 20 Đèn hiệu, cờ hiệu chiếc 12 0,07917 21 Dụng cụ phòng chống cháy nổ bộ 24 0,07917 22 Phao cứu sinh cái 24 0,07917 23 Áo phao cái 24 0,07917 24 Mái chèo thuyền chiếc 12 0,07917 25 Dao phát cây cái 24 0,07917 26 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước ( cả vỏ ) bộ 36 0,07917 27 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,12083 28 Thước dây 50m chiếc 36 0,12083 29 Tời chiếc 60 0,12083 II Nội nghiệp 30 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,07500 31 Bàn ghế để máy tính bộ 96 0,07500 32 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,07500 33 Can nhựa đựng nước cất (20 lít) chiếc 36 0,07500 34 Khẩu trang hộp 12 0,07500 35 Áo Blu (BHLĐ) cái 12 0,07500 36 Găng tay y tế đôi 3 0,07500 37 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,07500 38 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến khí tượng thủy văn quyển 60 0,07500 39 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước quyển 60 0,07500 40 Điện thọai chiếc 60 0,07500 41 Đèn neon (dùng 6giờ/ngày) công suất 0,004kW bộ 36 0,07500 42 Đèn neon thắp sáng bộ 36 0,07500 43 Quạt trần cái 60 0,06250 44 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,07500 45 Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đá chiếc 60 0,06250 46 Tủ kín đựng dụng cụ hóa chất chiếc 72 0,07500 47 Đèn pin cái 24 0,06250 48 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,06250 49 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,07500 50 Dập ghim to, nhỏ chiếc 36 0,07500 51 Đồng hồ treo tường cái 60 0,07500 52 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,07500 53 Bảng công tác chiếc 36 0,07500 54 Dao con, dao dọc giấy, kéo chiếc 24 0,07500 55 Đèn ắc quy có bộ xạc điện bộ 24 0,07500 56 Bộ dụng cụ sửa chữa điện bộ 60 0,06667 57 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,06667 58 Hướng dẫn sử dụng máy đo độ sâu quyển 60 0,07500 59 Hướng dẫn sử dụng máy đo nhiệt độ nước quyển 60 0,07500 60 Hướng dẫn sử dụng máy đo mặn quyển 60 0,07500 61 Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu theo tầng quyển 60 0,07500 62 Bản đồ địa phương tờ 60 0,04167 1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 325 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Nước cất lít 0,0444 2 Ghim dập, ghim vòng hộp 0,0033 3 Pin AA (6V,9V) (máy đo mặn, đèn pin...) chiếc 0,0400 4 Số giao ca, phân ca, hợp trạm quyển 0,0011 5 Sổ ghi nhật ký đo mặn quyển 0,0011 6 Sổ công văn đi, đến quyển 0,0022 7 Số nhật ký trạm quyển 0,0011 8 Biểu ghi độ mặn tờ 0,0667 9 Biểu ghi độ mặn đặc trưng tờ 0,0067 10 Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sông tờ 0,0067 11 Thuyết minh mặn tờ 0,0067 12 Bảng tự đánh giá xếp lọai chất lượng điều tra cơ bản tờ 0,0078 13 Khăn lau cái 0,0022 14 Xà phòng kg 0,0002 15 Bàn chải sat chiếc 0,0011 16 Chổi sơn chiếc 0,0011 17 Sơn chống gỉ kg 0,0006 18 Dây buộc/ Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng mét 0,0556 19 Internet (Truyền số liệu) gói 0,0011 20 Nước sạch m3 0,0400 21 Cước điện thọai phút 0,3333 22 Cước gửi tài liệu gam 0,3333 23 Cartridge máy in chiếc 0,0133 24 Hộp mực máy in hộp 0,0006 25 Hộp mực dấu hộp 0,0011 26 Đĩa CD hoặc USB chiếc 0,0022 27 Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ... chiếc 0,0111 28 Hồ dán lọ 0,0022 29 Băng dính cuộn 0,0022 30 Kẹp tài liệu chiếc 0,0067 31 Cặp đựng tài liệu cái 0,0056 32 Khăn lau máy cái 0,0022 33 Bìa tờ 0,0022 34 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,0022 35 Giấy trắng khổ A4 gram 0,0022 36 Giấy mềm hộp 0,0056 1.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 326 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Máy vi tính công suất 0,4kW sử dụng 8h/tháng x 6 tháng kWh 0,07378 2 Máy in công suất 0,45kW sử dụng 1giờ/tháng x 6 tháng kWh 0,02133 3 Đèn ắc quy có bộ xạc điện công suất 0,02kW x 5giờ/ tháng x 6 tháng kWh 0,00300 4 Đèn neon để bàn công suất 0,02kW sử dụng 6 giờ/ngày x 21 ngày kWh 0,00067 5 Bóng đèn neon công suất 0,04kW x 8 giờ/ngày x 21 ngày kWh 0,00280 6 Quạt trần công suất 0,1kW sử dụng 10giờ/ngày x 21 ngày kWh 0,00747 7 Quạt bàn công suất 0,05kW sử dụng 10giờ/ ngày x 21 ngày kWh 0,02333 8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01167 1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 327 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng dầu chạy thuyền hoặc ca nô lọai 23CV sử dụng chạy máy 9 giờ/tháng x 6 tháng x 5 lít/giờ lít 0,32960 2 Xăng dầu chạy máy phát điện 2,2KVA:2giờ/tháng x 1,5lít/giờ x6 tháng lít 0,30000 3 Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng) lít 0,02000 2. Quan trắc độ mặn bằng Nitrat bạc (AgNO
3 ) 2.1. Định mức lao động 2.1.1. Các bước công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc và điều tra khảo sát xâm nhập mặn, như sau:
a) Công tác nội nghiệp: - Chuẩn bị máy móc, thiết bị, phương tiện, biểu quan trắc; - Xác định độ pH, độ mặn; - Vệ sinh đầu đo máy đo pH và dụng cụ phân tích xác định độ mặn; - Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lý thông tin ghi trên biểu kết quả quan trắc; - Tính tóan, chỉnh lý, lập báo cáo và đánh giá chất lượng kết quả quan trắc.
b) Công tác ngọai nghiệp: - Thu thập các thông tin về mực nước (hoặc đo mực nước), hiện tượng thời tiết và ghi vào biểu quan trắc; - Đo độ sâu thủy trực và xác định độ sâu các tầng đo mặn; - Lấy mẫu theo tầng; - Thực hiện đo nhiệt độ nước; - Vệ sinh đầu đo của các máy đo, dụng cụ lấy mẫu và dụng cụ đựng mẫu. 2.1.2. Định biên Bảng số 328 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV2(2) QTV3(4) QTV4(5) 1 Công tác ngọai nghiệp 1 1 1 3 2 Công tác nội nghiệp 1 1 2 2.1.3. Định mức Bảng số 329 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV2(2) QTV3(4) QTV4(5) I Công tác ngọai nghiệp công/lần đo 0,00924 0,04159 0,03697 1 Hao phí lao động trực tiếp công/lần đo 0,00833 0,03750 0,03333 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/lần đo 0,00091 0,00409 0,00364 II Công tác nội nghiệp công/lần đo 0,09472 0,03616 1 Hao phí lao động trực tiếp công/lần đo 0,08542 0,03429 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công/lần đo 0,00930 0,00187 2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 330 TT Danh mục thiết bị ĐVT Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Máy đo sâu bộ 0,01042 2 Thiết bị lấy mẫu theo tầng bộ 0,02083 3 Máy đo nhiệt độ nước bộ 0,02083 4 Bộ cảm biến, máy đo sâu bộ 0,01042 5 Bộ cảm biến, máy đo nhiệt độ nước bộ 0,02083 6 Thuyền chiếc 0,04167 II Nội nghiệp 1 Máy đo pH bộ 0,01042 2 Bộ cảm biến, máy đo pH bộ 0,02083 2.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động Bảng số 331 TT Danh mục ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao I Ngọai nghiệp 1 Bộ dụng cụ y tế bộ 24 0,07917 2 Đèn hiệu, cờ hiệu chiếc 12 0,07917 3 Dụng cụ phòng chống cháy nổ bộ 24 0,07917 4 Phao cứu sinh cái 24 0,06250 5 Áo phao cái 24 0,06250 6 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ) bộ 36 0,07917 7 Thước nước cầm tay chiếc 24 0,07917 8 Thước dây 50m chiếc 36 0,07917 9 Tời chiếc 60 0,07917 10 Búa chặt cáp cái 120 0,07917 11 Sào thuyền chiếc 24 0,07917 12 Mái chèo thuyền chiếc 12 0,07917 13 Xích thuyền chiếc 60 0,07917 14 Cáp d>5 mét 24 0,07917 15 Cá gang đặc 20kg con 120 0,07917 16 Neo sat 35kg chiếc 72 0,07917 17 Cờ hiệu các lọai chiếc 12 0,07917 18 Dụng cụ lấy mẫu nước bộ 48 0,04167 19 Dao phát cây cái 24 0,06250 20 Can nhựa đựng nước cất (20 lít) chiếc 36 0,07917 21 Can đựng xăng dầu(20l) chiếc 36 0,07917 22 Can đựng nhớt(5 lít) chiếc 36 0,07917 23 Xô đựng nước 10 lít chiếc 12 0,07917 24 Bộ quần áo mưa bộ 12 0,04167 25 Ủng cao su đôi 12 0,07917 26 Mũ cứng chiếc 12 0,07917 27 Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,07917 28 Găng tay vải đôi 3 0,07917 II Nội nghiệp 29 Khẩu trang hộp 12 0,06250 30 Áo Blu (BHLĐ) cái 12 0,06250 31 Găng tay y tế đôi 3 0,06250 32 Bình tia cái 36 0,06250 33 Quả bóp cao su quả 36 0,06250 34 Luật Khí tượng thủy văn quyển 60 0,09375 35 Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến khí tượng thủy văn quyển 60 0,09375 36 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước quyển 60 0,09375 37 Hướng dẫn sử dụng máy đo độ sâu quyển 60 0,08333 38 Hướng dẫn sử dụng máy đo nhiệt độ nước quyển 60 0,08333 39 Hướng dẫn sử dụng máy đo pH quyển 60 0,08333 40 Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu theo tầng quyển 60 0,08333 41 Bản đồ địa phương tờ 60 0,04167 42 Buret chuẩn độ cái 12 0,04167 43 Chai thủy tinh nâu có nắp 500ml chiếc 12 0,06250 44 Chai thủy tinh trăng nút mài 125ml chiếc 12 0,06250 45 Chai thủy tinh nâu nút mài 125ml chiếc 12 0,06250 46 Chai thủy tinh nâu nút mài 1000ml chiếc 12 0,06250 47 Cốc thủy tinh trung tính 100ml,200ml chiếc 36 0,06250 48 Đũa thủy tinh đầu có bịt cao su chiếc 36 0,06250 49 Pipét 10ml, 5ml, 1ml chiếc 36 0,06250 50 Bình tam giác 100ml chiếc 36 0,06250 51 Bàn ghế làm việc bộ 96 0,10417 52 Bàn ghế để máy tính bộ 96 0,10417 53 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,10417 54 Điện thọai chiếc 60 0,10417 55 Đèn neon (dùng 6giờ/ngày) công suất 0,004kW bộ 36 0,10417 56 Đèn neon thắp sáng bộ 36 0,10417 57 Quạt trần cái 60 0,10417 58 Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đá chiếc 60 0,06250 59 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,10417 60 Tủ kín đựng dụng cụ hóa chất chiếc 72 0,10417 61 Đèn pin cái 24 0,06250 62 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,06250 63 Radio catsette thu tin chiếc 60 0,07292 64 Dập ghim to, nhỏ chiếc 36 0,06250 65 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,10417 66 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,10417 67 Bảng công tác chiếc 36 0,10417 68 Dao con, dao dọc giấy, kéo chiếc 24 0,07292 69 Đèn ắc quy có bộ xạc điện bộ 24 0,06250 70 Bộ dụng cụ sửa chữa điện bộ 60 0,06250 71 Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,05833 2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 332 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Sơn chống gỉ kg 0,00056 2 Chổi sơn chiếc 0,00111 3 Internet (Truyền số liệu) gói 0,00111 4 Nước sạch m3 0,04000 5 Cước điện thọai phút 0,33333 6 Cước gửi tài liệu gam 0,33333 7 Cartridge máy in chiếc 0,00037 8 Hộp mực máy in hộp 0,00056 9 Hộp mực dấu hộp 0,00111 10 Đĩa CD hoặc USB chiếc 0,00222 11 Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ,,, chiếc 0,01111 12 Hồ dán lọ 0,00222 13 Băng dính cuộn 0,00222 14 Kẹp tài liệu chiếc 0,00667 15 Cặp đựng tài liệu cái 0,00556 16 Khăn lau máy cái 0,00222 17 Giấy trắng khổ A4 gram 0,00222 18 Ghim dập, ghim vòng hộp 0,00333 19 Bìa tờ 0,00222 20 Kim chỉ đóng sổ sách bộ 0,00222 21 Nước cất lít 0,04444 22 Giấy mềm hộp 0,00556 23 Pin AA (6V) ( đèn pin) chiếc 0,02000 24 Giấy qùy tím: 10 mẫu/lần X 5lần/tháng X 6 tháng x 1 tờ/lần tờ 0,33333 25 Số giao ca, phân ca, hợp trạm quyển 0,00111 26 Sổ ghi nhật ký đo mặn quyển 0,00111 27 Sổ công văn đi, đến quyển 0,00222 28 Số nhật ký trạm quyển 0,00111 29 Biểu ghi độ mặn tờ 0,06667 30 Biểu ghi độ mặn đặc trưng tờ 0,00667 31 Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sông tờ 0,00667 32 Thuyết minh mặn tờ 0,00667 33 Bảng tự đánh giá xếp lọai chất lượng họat động của trạm tờ 0,00778 34 Dung dịch Nitrat bạc (Ag NO3) 0,01712 N lít 0,01867 35 Dung dịch Nitrat bạc (AgNO3) 0,0855 N lít 0,01333 36 Chất chỉ thị mầu Kali Cromat (K2CrO4)10% ml 0,40000 37 Dung dịch Natricabonat (Na2C O 3 ) 0,1 N ml 0,06667 38 Dung dịch axit Sunluaric (H2SO4) 0,12 N ml 0,06667 39 Khăn lau cái 0,00222 40 Xà phòng kg 0,00022 41 Bàn chải sắt chiếc 0.00111 42 Dây buộc/ Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng mét 0,05556 2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 333 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Máy vi tính công suất 0,4kW sử dụng 8h/tháng x 6 tháng kWh 0,07378 2 Máy in công suất 0,45kW sử dụng 1giờ/tháng x 6 tháng kWh 0,02133 3 Đèn ắc quy có bộ xạc điện công suất 0,02kW x 5giờ/ tháng x 6 tháng kWh 0,00300 4 Đèn neon để bàn công suất 0,02kW sử dụng 6 giờ/ngày x 21 ngày kWh 0,00067 5 Bóng đèn neon công suất 0,04kW x 8giờ/ngày x 21 ngày kWh 0,00280 6 Quạt trần công suất 0,1kW sử dụng 10giờ/ngày x 21 ngày kWh 0,00747 7 Quạt bàn công suất 0,05kW sử dụng 10giờ/ ngày x 21 ngày kWh 0,02333 8 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01167 2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 334 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao 1 Xăng dầu chạy thuyền hoặc ca nô lọai 23CV sử dụng chạy máy 9giờ/tháng x6 tháng x 5 lít/giờ lít 0,32960 2 Xăng dầu chạy máy phát điện 2,2 KVA:2 giờ/tháng x 1,5 lít/giờ x6 tháng lít 0,30000 3 Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng) lít 0,02000 E. QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG TRÊN CAO
- Họat động quan trắc ra đa 1.1.1. Định mức lao động 1.1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 44/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô dôn - bức xạ cực tím.
a) Ngọai nghiệp ra đa Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xây dựng cho các họat động, công việc sau: - Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho quan trắc đo đạc; - Kiểm tra hệ thống điện; - Kiểm tra hệ thống internet, hệ thống truyền/ nhận số liệu; - Kiểm tra hệ thống ra đa: + Công suất phát đỉnh xung; + Tần số phát siêu cao tần; + Tần số lặp lại xung phát; - Khởi động máy tính điều khiển ra đa; - Kiểm tra các trình quan trắc; - Kiểm tra hệ thống máy phát điện dự phòng; - Kiểm tra sai số vị trí ăng ten theo các góc hướng và góc cao; - Kiểm Tra định kỳ máy thiết bị: + Kiểm tra hướng Bắc ăng ten; + Kiểm tra hiện trạng dây cu roa; + Kiểm tra vị trí thăng bằng của đế ăng ten; - Kiểm tra các thông số của thiết bị đo, bản đồ lọc nhiễu địa hình, bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm, xử lý tín hiệu (khử nhiễu), lưu trữ và phân phối số liệu; - Kiểm tra các số chỉ trên các đồng hồ hiện thị giá trị các tham số cơ bản của ra đa (điện cao áp, dòng Đèn phát); - Kiểm tra hệ thống ăng ten đường truyền; - Kiểm tra hệ thống thu, phát; - Kiểm tra máy tính chủ điều khiển và xử lý thông tin ra đa; - Duy tu, bảo dưỡng vệ sinh công trình trạm theo phân cấp.
b) Nội nghiệp ra đa - Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, dụng cụ, tài liệu; - Khởi động máy tính quan trắc; - Thiết lập bản đồ và mạng internet: + Thiết lập bản đồ lọc nhiễu địa hình; + Thiết lập bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm; + Thiết lập thông số truyền và kết nối với mạng internet tại chỗ (qua wifi, 3G, 4G, 5G.v.v...., tùy điều kiện thực tế). - Quan trắc: + Tạo trình quan trắc; + Tạo cấu hình sản phẩm; + Gắn các sản phẩm cần thiết vào các trình quan trắc ; + Thiết lập nơi lưu, truyền sản phẩm số liệu; + Lập lịch quan trắc; + Chạy trình quan trắc theo lịch đã thiết lập. - Theo dõi sự biến đổi của các đặc điểm PHVT của mục tiêu quan trắc, điều chỉnh chế độ quan trắc và tạo sản phẩm khí tượng phù hợp; - Lưu trữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24h/24h đến các địa chỉ theo quy định; - Theo dõi tình trạng kỹ thuật của ra đa thời tiết trong quá trình quan trắc và xử lý các sự cố (nếu có) trong quá trình quan trắc. - Khai thác sản phẩm: + Phân tích thông tin, số liệu, phân lọai hiện tượng thời tiết xảy ra thực hiện các bản tin cảnh báo, dự báo hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo yêu cầu trong phạm vi họat động của ra đa; + Thu thập, trao đổi thông tin khí tượng thủy văn chuyên ngành phục vụ công tác cảnh báo thời tiết tại trạm; + Cảnh báo các hiện tượng thời tiết nguy hiểm mà ra đa phát hiện được và gửi về các địa chỉ theo quy định.(cảnh báo có thể là gửi bản tin hoặc gọi điện, nhắn tin...). - Kiểm tra số liệu quan trắc ra đa thời tiết; - Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết và tính tóan các đặc trưng phản hồi vô tuyến, lập các bảng số liệu; - In các bảng số liệu, lưu trữ sản phẩm đã quan trắc theo quy định; - Thống kê sản phẩm ra đa thời tiết theo tháng, qúy, năm; - Làm báo cáo: + Báo cáo chất lượng điều tra cơ bản; + Báo cáo đột xuất theo yêu cầu; + Báo cáo sự cố; + Báo cáo PCCC (3 tháng/lần). 1.1.1.2. Định biên Bảng số 335 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV 2 (1) QTV3 (2) QTV4 (6) 1 Kiểm tra hệ thống điện 1 1 2 Kiểm tra hệ thống internet và máy tính truyền dữ liệu 1 1 3 Khởi động máy tính điều khiển ra đa 1 1 4 Kiểm tra các trình quan trắc 1 1 5 Kiểm tra hệ thống ra đa: (công suất phát đỉnh xung, tần số phát siêu cao tần, tần số lặp lại xung phát) 1 1 6 Kiểm tra hệ thống máy phát điện 1 1 7 Kiểm tra máy thiết bị: (kiểm tra dây cu roa, kiểm tra hướng Bắc ăng ten, kiểm tra vị trí thăng bằng của đế ăng ten) 1 1 2 8 Kiểm tra các thông số của thiết bị đo, bản đồ lọc nhiễu địa hình, bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm, xử lý tín hiệu (khử nhiễu), lưu trữ và phân phối số liệu 1 1 9 Kiểm tra các số chỉ trên các đồng hồ hiện thị giá trị các tham số cơ bản của ra đa (điện cáo áp, dòng Đèn phát) 1 1 10 Kiểm tra hệ thống ăng ten đường truyền 1 1 11 Kiểm tra hệ thống thu và hệ thống phát 1 1 12 Kiểm tra máy tính chủ điều khiển và hệ thống xử lý thông tin ra đa 1 1 13 Kiểm tra sai số vị trí ăng ten theo các góc hướng và góc cao 1 1 14 Khởi động máy tính quan trắc 1 1 2 15 Thiết lập bản đồ và mạng internet (Thiết lập bản đồ lọc nhiễu địa hình, Thiết lập bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm, Thiết lập thông số truyền và kết nối với mạng internet tại chỗ (qua Wi-Fi, 3G, 4G, 5G.v.v...., tùy điều kiện thực tế) 1 1 2 16 Quan trắc (chế độ đo 24/24h, Tạo trình quan trắc; Tạo cấu hình sản phẩm; Gắn các sản phẩm cần thiết vào các trình quan trắc; Thiết lập nơi lưu, truyền sản phẩm số liệu; Lập lịch quan trắc; Chạy trình quan trắc theo lịch đã thiết lập) 1 1 17 Theo dõi sự biến đổi của các đặc điểm PHVT của mục tiêu quan trắc, điều chỉnh chế độ quan trắc và tạo sản phẩm khí tượng phù hợp; 1 1 18 Lưu trữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24h/24h đến các địa chỉ theo quy định) 1 1 19 Theo dõi tình trạng kỹ thuật của ra đa thời tiết trong quá trình quan trắc và xử lý các sự cố (nếu có) trong quá trình quan trắc . 1 1 2 20 Khai thác sản phẩm (theo dõi số liệu 24/24h, phân tích thông tin, số liệu, phân lọai hiện tượng thời tiết xảy ra thực hiện các bản tin cảnh báo, dự báo hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo yêu cầu trong phạm vi họat động của ra đa làm các bản tin và phát bản tin theo quy định, Thu thập, trao đổi thông tin khí tượng thủy văn chuyên ngành phục vụ công tác cảnh báo thời tiết tại trạm, Cảnh báo các hiện tượng thời tiết nguy hiểm mà ra đa phát hiện được và gửi về các địa chỉ theo quy định.(cảnh báo có thể là gửi bản tin hoặc gọi điện, nhắn tin...) 1 1 2 21 Kiểm tra, số liệu quan trắc ra đa thời tiết 1 1 22 Thống kê, lập các bang số liệu quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết và tính tóan các đặc trưng phản hồi vô tuyến, lập các bảng số liệu 1 1 23 In các bảng số liệu, lưu trữ sản phẩm đã quan trắc theo quy định 1 1 24 Thống kê sản phẩm ra đa thời tiết theo tháng, qúy, năm 1 1 25 Thống kê thu thập các thông tin thiên tai KTTV trong phạm vi bán kính của ra đa 1 1 26 Làm báo cáo (Báo cáo chất lượng điều tra cơ bản, báo cáo đột xuất theo yêu cầu, báo cáo sự cố, báo cáo PCCC (3 tháng/lần) 1 1 27 Duy tu, bảo dưỡng vệ sinh công trình trạm theo phân cấp 1 1 2 1.1.1.3. Định mức Bảng số 336 STT Danh mục công việc ĐVT Định mức QTV2(1) QTV3(2) QTV4(6) A Ngọai nghiệp 0.0582 0.0307 I Hao phí lao động trực tiếp công 0.0525 0.0277 1 Kiểm tra hệ thống điện công 0,021 2 Kiểm tra hệ thống internet, hệ thống truyền/ nhận dữ liệu công 0,021 3 Khởi động máy tính quan trắc công 0,021 4 Kiểm tra các trình quan trắc công 0,021 5 Kiểm tra hệ thống ra đa:( Công suất phát đỉnh xung, Tần số phát siêu cao tần, Tần số lặp lại xung phát công 0,002 6 Kiểm tra hệ thống máy phát điện dự phòng(1 tháng 4 lần) công 0,002 7 Kiểm tra định kỳ máy thiết bị: (Kiểm tra hiện trạng dây cu roa, kiểm tra vị trí hướng Bắc ăng ten, Kiểm tra thăng bằng của đế ăng ten) công 0,001 0,001 8 Kiểm tra các thông số của thiết bị đo, bản đồ lọc nhiễu địa hình, 19 ban đồ nên cho phần mềm hiển thị sản phẩm, xử lý tín hiệu (khử nhiễu), lưu trữ và phân phối số liệu. công 0,0002 9 Kiểm tra các số chỉ trên các đồng hồ hiện thị giá trị các tham số cơ bản của ra đa (điện cáo áp, dòng Đèn phát) công 0,001 10 Kiểm tra hệ thống ăng ten đường truyền công 0,0004 11 Kiểm tra hệ thống thu và hệ thống phát công 0,0004 12 Kiểm tra máy tính điều khiển và xử lý thông tin ra đa công 0,0004 13 Kiểm tra sai số vị trí ăng ten theo các góc hướng và góc cao công 0,002 14 Duy tu, bảo dưỡng vệ sinh công trình trạm công Vệ sinh máy (hàng ngày) công 0,010 0,010 Vệ sinh ăng ten vòm cầu (tháng /1lần) công 0,0002 0,0002 Kiểm tra hệ thống làm mát (hàng ngày) công 0,010 0,010 II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,006 0,003 B Nội Nghiệp công 0.3098 1.1090 0.2108 I Hao phí lao động trực tiếp công 0.279 1.000 0.190 15 Khởi động máy tính quan trắc công 0,021 16 Thiết lập bản đồ và mạng internet công Thiết lập bản đồ lọc nhiễu địa hình; công 0,001 0,001 Thi ế t lập bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm công 0,001 0,001 Thiết lập thông số truyền và kết nối với mạng internet tại chỗ (qua Wi-Fi, 3G, 4G, 5G.v.v … , tùy điều kiện thực tế công 0,001 0,001 17 Quan trắc công Quan trắc (chế độ đo 24/24h, Tạo trình quan trắc; Tạo cấu hình sản phẩm; Gắn các sản phẩm cần thiết vào các trình quan trắc; Thiết lập nơi lưu, truyền sản phẩm số liệu; Lập lịch quan trắc; Chạy trình quan trắc theo lịch đã thiết lập) công 0,063 18 Theo dõi sự biến đổi của các đặc điểm PHVT của mục tiêu quan trắc, điều chỉnh chế độ quan trắc và tạo sản phẩm khí tượng phù hợp; công 1,000 19 Lưu trữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24h/24h đến các địa chỉ theo quy định. công 0,063 20 Theo dõi tình trạng kỹ thuật của ra đa thời tiết trong quá trình quan trắc và xử lý các sự cố (nếu có) trong quá trình quan trắc. công 0,052 0,052 21 Khai thác sản phẩm( theo dõi liên tục 24/24) công Phân tích thông tin, số liệu, phân lọai hiện tượng thời tiết xảy ra thực hiện các bản tin cảnh báo, dự báo hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo yêu cầu trong phạm vi họat động của ra đa công 0,042 0,042 Thu thập, trao đổi thông tin khí tượng thủy văn chuyên ngành phục vụ công tác cảnh báo thời tiết tại trạm công 0,021 0,021 Cảnh báo các hiện tượng thời tiết nguy hiểm mà ra đa phát hiện được và gửi về các địa chỉ theo quy định.(cảnh báo có thể là gửi bản tin hoặc gọi điện, nhắn tin.. công 0,031 0,031 22 Kiểm tra số liệu quan trắc ra đa thời tiết công 0,042 23 Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết và tính tóan các đặc trưng phản hồi vô tuyến công 0,001 24 In các bảng số liệu, lưu trữ sản phẩm đã quan trắc và gửi đĩa số liệu theo quy định (hàng tháng) công 0,001 25 Thống kê thu thập các thông tin thiên tai KTTV trong phạm vi bán kính của ra đa công 0,001 26 Thống kê sản phẩm ra đa thời tiết theo tháng, qúy, năm công 0,001 27 Làm báo cáo công Báo cáo chất lượng điều tra cơ bản công 0,001 Báo cáo đột xuất theo yêu cầu công 0,001 Báo cáo sự cố công 0,001 Báo cáo PCCC (3 tháng/lần) công 0,0003 II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,030 0,109 0,021 1.1.2. Định mức máy móc, thiết bị Bảng số 337 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức (thiết bị/ca) I Ngọai nghiệp và Phòng đặt máy ra đa, tháp ra đa 1 Hệ thống ăng ten và truyền dẫn sóng Bộ ghép nối tín hiệu góc hướng, góc cao bộ 0,021 Bộ cơ khí truyền động ăng ten cho ra đa bộ 0,021 Bộ khuyếch đại servo bộ 0,021 Ống sóng truyền dẫn sóng bộ 0,021 Tháp và chảo ăng ten bộ 0,021 Động cơ và hộp số truyền động góc cao bộ 0,021 Động cơ và hộp số truyền động góc hướng bộ 0,021 Bộ cảm biến góc hướng bộ 0,021 Bộ cảm biến góc cao bộ 0,021 Bộ xử lý và điều khiển ăng ten bộ 0,021 Máy nén sấy, khí cho Hệ thống ống dẫn sóng bộ 0,021 Bộ hạn chế phương ngang (limiter) bộ 0,021 Bộ hạn chế phương dọc (Limiter) bộ 0,021 Bộ ghép nối định hướng (Dual Switch) bộ 0,021 2 Hệ thống nguồn cung cấp Bộ cấp nguồn chính (Máy biến áp) bộ 0,021 3 Hệ thống chống sét Mạng tiếp đất bộ 0,021 Kim thu sét chiếc 0,021 Bộ dây thóat sét bộ 0,021 Bộ cắt sét nguồn điện lưới bộ 0,021 4 Hệ thống máy thu Điều hòa nhiệt độ máy thu bộ 0,021 5 Hệ thống phát Điều hòa nhiệt độ máy phát bộ 0,021 6 Hệ thống hiển thị, phân tích tác nghiệp và phụ trợ Máy tính kèm phần mềm điều khiển ra đa bộ 0,042 II Nội nghiệp 1 Hệ thống máy thu Bộ dao động STALO thứ nhất (First local oscillator) bộ 0,021 Bộ dao động thứ hai (second local oscillator) bộ 0,021 Bộ trộn tần thứ nhất bộ 0,021 Bộ trộn tần thứ hai bộ 0,021 Bộ khuếch đại trung tần bộ 0,021 Bộ khuếch đại cao tần phương sóng ngang (LNA) bộ 0,021 Bộ khuếch đại cao tần theo phương sóng dọc (LNA) bộ 0,021 Máy thu trung tần kỹ thuật số bộ 0,021 Các Bộ nguồn một chiều: + 12VDC; +24VDC; +5VDC; 28VDC;±5VDC bộ 0,021 Bộ phát tín hiệu kiểm tra hiệu chỉnh bộ 0,021 Bộ lọc cao tần bộ 0,021 Bộ lọc trung tần bộ 0,021 2 Hệ thống phát Đèn phát bộ 0,021 Bộ nguồn cung cấp (POWER SUPPLY) bộ 0,021 Bộ tiền khuếch đại công suất bộ 0,021 Bộ khuếch đại công suất bộ 0,021 Bộ xử lý và tổ hợp công suất bộ 0,021 Hệ thống bảo vệ an tòan hệ thống 0,021 3 Hệ thống hiển thị, phân tích tác nghiệp và phụ trợ Máy tính kèm phần mềm hiển thị ra đa bộ 0,042 Máy tính Window bộ 0,042 Dual Optical Repeater c chiếc 0,021 Modem truyền dữ liệu chiếc 0,021 Máy Scanner chiếc 0,021 Máy hút ẩm chiếc 0,021 Máy in chiếc 0,021 Điều hòa nhiệt độ cho hệ thống điều khiển và quan trắc ra đa bộ 0,063 Điều hòa nhiệt độ trạm ra đa cho linh kiện, hệ thống điện UPS điện 3 pha bộ 0,063 Bộ biến đổi dữ liệu (Data & Protocol Converter) bộ 0,021 Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến bộ 0,021 4 Hệ thống nguồn cung cấp Bộ tự động điều chỉnh điện áp chiếc 0,021 Bộ lưu điện 10 KVA online bộ 0,021 Bộ tự động chuyển mạch điện áp bộ 0,021 Máy phát điện 3 pha bộ 0,042 Tủ phân phối nguồn điện Hệ thống điện chiếc 0,021 Thiết bị cắt lọc sét đường mạng chiếc 0,021 Ắc quy12V-12Ah (bộ lưu điện) chiếc 0,208 * Chưa bao gồm các thiết bị (điều hòa, máy tính văn phòng v.v..) cho cán bộ trưởng trạm, QTV. 1.1.3. Định mức dụng cụ Bảng số 338 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao (Dụng cụ/ca) I Ngọai nghiệp và Phòng đặt máy ra đa, tháp ra đa 1 Dụng cụ chuyên môn Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,003 Modem truyền dữ liệu bộ 60 0,021 Bộ chia mạng (Switch) bộ 36 0,021 Đồng hồ đo điện bộ 36 0,003 Đèn thắp sáng phòng đặt máy ra đa, công suất 0,04kW (12giờ/ngày*2 bộ) bộ 24 0,004 Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 1kW bộ 12 0,004 2 Dụng cụ làm việc Thước dây lọai 10 m chiếc 24 0,004 Đèn pin sạc chiếc 12 0,002 Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VA bộ 24 0,042 Máy bơm chiếc 96 0,002 Xô đựng nước 15 lít chiếc 12 0,021 3 Bảo hộ lao động Quần áo bảo hộ lao động bộ 12 0,002 Găng tay bảo hộ lao động đôi 3 0,002 Ủng cao su đôi 12 0,002 Áo mưa bạt chiếc 12 0,002 II Nội nghiệp 1 Dụng cụ làm việc Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,042 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,083 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,042 Bàn ghế hội họp chiếc 96 0,006 Máy tính cá nhân (calculator) cái 36 0,021 Bộ nạp điện acquy bộ 60 0,010 Đèn neon lắp phòng làm việc, công suất 0,04kW (24giờ/ngày) Lọai 2 chiếc 1m2/1 bộ) bộ 24 0,083 Quạt trần, công suất 0,1 kW (12giờ/ngày) bộ 60 0,042 Quạt cây, công suất 0,045kW (12giờ/ngày) chiếc 48 0,063 Kính để bàn dày 5mm tấm 60 0,021 Dập gim to, nhỏ chiếc 24 0,004 Kéo cắt giấy chiếc 12 0,004 Dao dọc giấy chiếc 12 0,004 Cái gọt bút chì chiếc 12 0,006 Cái cắt băng dính chiếc 12 0,010 Bút bi chiếc 12 0,250 Bút chì kim + ruột chiếc 12 0,250 Bút phủ (trắng) chiếc 12 0,033 Bút đánh dấu dòng chiếc 12 0,008 Bút dạ viết bảng chiếc 12 0,008 Bàn dập đục lỗ tài liệu chiếc 12 0,010 Đồng hồ báo thức chiếc 24 0,021 Đồng hồ treo tường chiếc 36 0,021 Điện thọai cố định chiếc 60 0,021 Chuột máy tính chiếc 24 0,042 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,042 USB lưu dữ liệu chiếc 12 0,063 Thước nhựa lọai 30cm, lọai 50cm chiếc 12 0,042 Hộp đựng bút chiếc 12 0,042 Máy in chiếc 60 0,021 2 Dụng cụ khác Ti vi chiếc 36 0,021 Bảng nội quy trạm chiếc 60 0,010 Bảng trắng cái 36 0,010 Bình cứu hỏa chiếc 60 0,052 Khung treo bản đồ chiếc 36 0,010 Ổ cắm điện di động lioa chiếc 48 0,042 Can đựng xăng, lọai 20lít chiếc 24 0,010 Phích đun nước tự động chiếc 24 0,021 Bộ ấm chén bộ 24 0,021 3 Tài liệu Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,021 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,021 Thông tư 48/2017/TT-BTNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng trên cao và Rada thời tiết quyển 60 0,021 Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường : Ban hành Quy định kỹ thuật về hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo quản và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không quyển 60 0,021 Thông tư 05/2016/TT-BTNMT Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia quyển 60 0,021 Thông tư số 44/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô dôn-bức xạ cực tím quyển 60 0,021 Quy định kiểm sóat số liệu tại các trạm Khí tượng cao không quyển 60 0,021 Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không quyển 60 0,021 TCVN 12636-6:2020 Phần 12 - Quan trắc ra đa thời tiết quyển 60 0,021 Thông tư 43/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết. quyển 60 0,021 QCVN 06:2020/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an tòan phòng cháy cho nhà và công trình quyển 60 0,021 Quy định phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao không quyển 60 0,021 Quy chế đánh giá xếp lọai chất lượng điều tra cơ bản khí tượng cao không quyển 60 0,021 Quy chế an tòan lao động trạm khí tượng cao không quyển 60 0,021 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,021 Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị quyển 60 0,021 Hướng dẫn phân định mây quyển 60 0,021 Át lát mây quốc tế quyển 60 0,021 Khí hậu Việt Nam quyển 60 0,021 Khí hậu địa phương quyển 60 0,021 Bản đồ Việt Nam quyển 60 0,021 Bản đồ thế giới quyển 60 0,021 Bản đồ theo dõi bão tờ 60 0,021 1.1.4. Định mức vật liệu Bảng số 339 STT Danh mục vật tư ĐVT Mức tiêu hao (vật liệu/ca) I Ngọai Nghiệp và Phòng đặt máy ra đa, tháp ra đa A Vật liệu chuyên môn 1 Pin đèn pin đôi 0,00004 2 Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị quyển 0,00004 3 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao không quyển 0,00004 4 Bút bi chiếc 0,00004 5 Nhật ký máy quyển 0,00004 6 Nhật ký quan trắc máy quyển 0,00004 II Nội nghiệp 7 Sổ giao ca quyển 0,00004 8 Sổ phân ca quyển 0,00004 9 Bút bi chiếc 0,00015 10 Mực máy in đen trắng hộp 0,00004 11 Cặp càng cua chiếc 0,00004 12 Giấy khổ A4 gram 0,00006 13 Bìa mầu A4 tờ 0,00023 14 Giấy kẻ li tập 0,00046 15 Ghim vòng hộp 0,00002 16 Ghim bấm hộp 0,00004 17 Băng dính to cuộn 0,00002 18 Băng dính nhỏ cuộn 0,00002 19 Tẩy chiếc 0,00006 20 Túi file tài liệu chiếc 0,00023 21 Hồ dán lọ 0,00006 22 Sổ ghi chép (họp, theo dõi, công văn đi, đến) cuốn 0,00008 23 Pin đồng hồ và điều khiển cục 0,00023 24 Xà phòng bột k g 0,00006 25 Khăn lau máy cái 0,00068 26 Khăn giấy khô hộp 0,00023 27 Cồn ethanol 90 lít 0,00023 28 Giấy vệ sinh cuộn 0,00046 29 Đĩa DVD chiếc 0,00457 1.1.5. Định mức năng lượng Bảng số 340 STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao ( năng lượng/ca ) I Ngọai Nghiệp và Phòng đặt máy ra đa, tháp ra đa 1 Truyền số liệu internet có IP tĩnh kwh 0,00002 2 Đèn neon lắp phòng đặt máy ra đa công suất 0,04kW (Lọai 2 chiếc 1m2/1 bộ) kwh 0,001 3 Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1kW kwh 0,003 4 Điều hòa nhiệt độ máy thu kwh 0,25 5 Điều hòa nhiệt độ máy Phát kwh 0,25 6 Máy tính kèm phần mềm điều khiển ra đa kwh 0,33 7 Máy bơm nước kwh 0,01 II Nội nghiệp 8 Đèn neon lắp phòng làm việc công suất 0,04kW (Lọai 2 chiếc 1m2/1 bộ) kwh 0,03 9 Điều hòa nhiệt độ cho hệ thống điều khiển và quan trắc ra đa kwh 0,75 10 Máy tính kèm phần mềm hiện thị ra đa suất 1kW/giờ kwh 0,33 11 Thiết bị đo ra đa công suất 3 kW/giờ họat động 24/24 giờ kwh 0,50 12 Máy vi tính cá nhân kwh 0,08 13 Máy in kwh 0,075 14 Điều hòa nhiệt độ trạm ra đa cho linh kiện, hệ thống điện UPS điện 3 pha kwh 0,75 15 Quạt trần kwh 0,03 16 Máy hút ẩm kwh 0,075 17 Bộ lưu điện 1000VA kwh 0.3 18 Ti vi 0,07kw kwh 0,012 19 Quạt cây kwh 0,023 20 Hệ thống giám sát kwh 0,075 21 Điện hao phí đường dây 5% kwh 0,2 22 Điện thọai phút 0,021 23 Nước sạch m 3 0,02 1.1.6. Định mức nhiên liệu Bảng số 341 STT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao (Lít/tháng) 1 Xăng cho 01 máy phát điện 3pha 10 KVA (dùng khi mất điện và bảo dưỡng 60h/tháng x 3lít/h) * lít 2,160 2 Dầu nhớt cho máy phát điện (bằng 3% xăng) lít 64,8 * Trường hợp công suất máy phát khác công suất 10 KVA nhân với hệ số tương ứng 0.3lít/KVA/h và số giờ mất điện thực tế hoặc nhân với 24/24h trường hợp trạm không sử dụng điện lưới.
- Họat động quan trắc định vị sét 2.1. Định mức lao động 2.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với họat động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Ngọai nghiệp - Kiểm tra tình trạng họat động, nguồn cấp điện, pin; - Vệ sinh máy.
b) Nội nghiệp - Kiểm tra đường truyền số liệu; - Kiểm tra số lượng số liệu; - Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian. 2.1.2. Định biên Bảng số 342 STT Hạng mục công việc Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV 3 (3) I Công tác ngọai nghiệp 1 Kiểm tra tình trạng họat động, nguồn cấp điện, pin 1 1 2 Vệ sinh máy 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 Kiểm tra, đường truyền số liệu 1 1 2 Kiểm tra số lượng số liệu 1 1 3 Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian 1 1 2.1.3. Định mức Bảng số 343 TT Danh mục công việc ĐVT Định mức A Ngọai nghiệp công 0,0162 I Hao phí lao động trực tiếp công 0,0146 1 Kiểm tra tình trạng họat động, nguồn cấp điện, pin công 0,007 2 Vệ sinh máy công 0,007 II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,0016 B Nội nghiệp công 0,0543 I Hao phí lao động trực tiếp công 0,049 1 Kiểm tra đường truyền số liệu công 0,007 2 Kiểm tra số lượng số liệu công 0,021 3 Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian công 0,021 II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,0053 2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 344 TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức (Thiết bị/ca) Ngọai Nghiệp 1 Hệ thống Bộ cảm biến đo định vị sét bộ 0,0417 Bộ xử lý tín hiệu bộ 0,0417 Bộ cáp truyền dẫn bộ 0,0208 Tủ chứa thiết bị chiếc 0,0208 Hệ thống tiếp đất bộ 0,0208 Bộ lưu điện chiếc 0,0208 Bộ truyền số liệu bộ 0,0208 Thiết bị thu phát 4G/5G bộ 0,0208 Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến bộ 0,0208 2 Hệ thống nguồn cung cấp bộ Bộ lưu điện 1 KVA online bộ 0,0208 Máy phát điện 1 KVA bộ 0,0208 Ắc quy12V-12Ah (bộ lưu điện) chiếc 0,0208 Tủ phân phối nguồn điện hệ thống chiếc 0,0208 3 Hệ thống chống sét Kim thu sét chiếc 0,0208 Bộ dây thóat sét bộ 0,0208 Bộ cắt sét nguồn điện lưới bộ 0,0208 II Nội Nghiệp Bộ máy chủ lưu trữ trung tâm bộ 0,0208 Bộ máy tính và phần mềm hiển thị số liệu bộ 0,0417 Bộ máy chủ xử lý tính tóan bộ 0,0208 Bộ phần mềm xử lý bộ 0,0208 Máy chủ xử lý GPS đồng bộ thời gian bộ 0,0208 Thiết bị cắt lọc sét đường mạng chiếc 0,0104 2.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 345 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao (dụng cụ / ca) I Ngọai Nghiệp 1 Dụng cụ chuyên môn Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,021 Modem truyền dữ liệu chiếc 60 0,021 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,021 Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VA bộ 60 0,021 II Nội Nghiệp 1 Dụng cụ chuyên môn Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,021 Quy định hướng dẫn và bảo quản trạm quan trắc định vị sét tự động quyển 60 0,021 Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máy quyển 60 0,021 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,021 2 Dụng cụ khác Bình cứu hỏa chiếc 60 0,050 Ổ cắm điện di động lioa chiếc 48 0,042 Can đựng xăng, lọai 20lít chiếc 24 0,021 2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 346 STT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao (Vật liệu ca) I Ngọai nghiệp 1 Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị quyển 0,00004 2 Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao không quyển 0,00004 13 Bút bi chiếc 0,00004 3 Cồn ethanol 90 lít 0,00011 4 Xà phòng bột kg 0,00002 11 Khăn lau máy cái 0,00023 12 Giấy vệ sinh cuộn 0,00023 II Nội nghiệp 5 Mực máy in đen trắng hộp 0,00004 6 Giấy khổ A4 gram 0,00006 7 Giấy kẻ li tập 0,00023 8 Ghim hộp 0,00046 9 Băng dính cuộn 0,00002 10 Sổ ghi chép (họp, theo dõi, công văn đi, đến) cuốn 0,00008 13 Bút bi chiếc 0,00006 14 Đĩa DVD, USB cái 0,00029 2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 347 TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao (Năng lượng/ca) I Ngọai Nghiệp 1 Truyền số liệu internet có IP tĩnh kWh 0,00002 2 Truyền số liệu qua mạng thông tin di động 4G/5G tb 0,00002 3 Điện tiêu thụ cảm biến (20kW/tháng) kWh 0,005 4 Hệ thống giám sát kWh 0,017 II Nội nghiệp 6 Điện thọai phút 0,02 2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 348 TT Danh mục nhiên liệu ĐVT (năm) Mức tiêu hao (Lít/tháng) 1 Xăng cho máy phát điện, công suất 1K lít 144,00 2 Dầu nhớt cho máy phát điện (bằng 3% xăng) lít 4,32 3. Quan trắc Ô-Dôn và Bức xạ cực tím 3.1. Định mức lao động 3.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô-dôn - bức xạ cực tím, như sau:
a) Ngọai nghiệp - Vệ sinh thiết bị hàng ngày; - Kiểm tra tình trạng thiết bị Brewer và Tracker; - Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp. + Vệ sinh đĩa quay Tracker. + Kiểm tra đèn UV; + Hiệu chỉnh vị trí mặt trời; + Thay hạt ẩm.
b) Nội nghiệp - Kiểm tra thông số kỹ thuật hàng ngày, ghi kết quả kiểm tra vào bảng Brewer log form; - Thu thập, kiểm sóat và truyền số liệu các yếu tố tổng lượng ô-dôn (TLO3), cường độ bức xạ cực tím (BXCT), Tổng lượng SO2 (TLSO2); - Giám sát họat động của thiết bị, xử lý các sự cố; - Thống kê, tính tóan các đặc trưng của yếu tố đo; - Lập các báo cáo: Báo cáo họat động trạm quan trắc tổng lượng ô-dôn khí quyển và bức xạ cực tím tháng, báo cáo ô-dôn tháng, BREWER LOG FORM. .. 3.1.2. Định biên: Bảng số 349 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV3 (1) QTV4(2) 1 Vệ sinh thiết bị hàng ngày: vệ sinh mặt ngòai của thiết bị, phần bên ngòai Brewer, tracker và giá 3 chân. Vệ sinh vòm UV. 1 1 2 Kiểm tra Brewer và Tracker: Kiểm tra đèn báo nguồn trên Brewer và tracker. Kiểm tra sự an tòan của các dây cáp. Kiểm tra các dây tiếp mát. Kiểm tra kết nối giữa Brewer và máy tính. 1 1 3 Vệ sinh đĩa quay Tracker: thóat khỏi chế độ quan trắc trên màn hình máy tính, sau đó tiến hành vệ sinh đĩa tracker, hiệu chỉnh azimuth motor và tiến hành ghi kết quả vào tờ Brewer log form. 1 1 4 Kiểm tra đèn UV: vệ sinh sạch sẽ vòm UV và kiểm tra pin đồng hồ đo của bộ BA-C126 phải được nạp đủ điện, dừng chế độ quan trắc trên máy tính và chuyển sang chế độ kiểm tra đèn, kết nối bộ kiểm tra BA-C126 với Brewer và lắp đèn (mỗi lần kiểm tra 5 đèn), nhập chuỗi lệnh kiểm tra đèn trên máy tính và theo dõi việc thực hiện kiểm tra, kết thúc kiểm tra đèn, lưu giữ thông tin và ghi chép lại vào Brewer log form, thiết lập lại vị trí tracker và quay trở về chương trình quan trắc, đợi đèn nguội và tháo kết nối bộ kiểm tra BA-C126 để cất đi. 1 1 2 5 Hiệu chỉnh vị trí mặt trời: thóat khỏi chế độ quan trắc chuyển sang chế độ chỉnh mặt trời trên màn hình máy tính, thực hiện trên Brewer, kết thúc hiệu chỉnh, lưu giữ và ghi chép thông tin và quay trở về chương trình quan trắc. 1 1 6 Thay hạt ẩm: thóat khỏi chế độ quan trắc trên màn hình máy tính, thay hạt ẩm trong Brewer(trước đó hạt ẩm đã được sấy theo đúng tiêu chuẩn), nhập lại lệnh quan trắc và ghi chép thông tin vào Brewer log form. 1 1 7 Kiểm tra thông số kỹ thuật hàng ngày, ghi kết quả kiểm tra vào bảng Brewer log form: kiểm tra nội dung của D file bao gồm các giá trị: DeadTime (DT); RUN/STOP (RS); A/D Values; R5, R6; Azimuth zeroed. 1 1 8 Thu thập, kiểm sóat và truyền số liệu các yếu tố tổng lượng ô-dôn (TLO3), cường độ bức xạ cực tím (BXCT), tổng lượng SO2 (TLSO2). 1 1 9 Giám sát họat động của thiết bị, xử lý các sự cố. 1 1 10 Thống kê, tính tóan các đặc trưng của yếu tố đo. 1 1 11 Lập các báo cáo: 1 1 3.1.3. Định mức: - Định mức lao động từng bước công việc: Bảng số 350 STT Hạng mục công việc ĐTV Định mức QTV 3(1) QTV4 (2) A Ngọai nghiệp 0,1918 0,1349 I Hao phí lao động trực tiếp công 0,1729 0,1217 1 Vệ sinh thiết bị chuẩn bị ca quan trắc công 0,0563 Vệ sinh mặt ngòai của thiết bị, phần bên ngòai Brewer, tracker và giá 3 chân, đặc biệt là mặt trên của Brewer có vòm UV và các cửa sổ quang phổ kế. công 0,0250 Vệ sinh vòm UV , làm vệ sinh vòm UV, các cửa sổ lăng kính và veiwpost của Brewer. công 0,0313 2 Kiểm tra Brewer và Tracker công 0,0313 Kiểm tra đèn báo nguồn trên Brewer và tracker. công 0,0042 Kiểm tra sự an tòan của các dây cáp. công 0,0104 Kiểm tra các dây tiếp mát. công 0,0042 Kiểm tra kết nối giữa Brewer và máy tính công 0,0125 3 Vệ sinh đĩa quay Tracker (2 lần/tháng) công 0,0063 Thực hiện trên máy tính công 0,0002 Vệ sinh đĩa Tracker công 0,0031 Hiệu chỉnh azimuth motor công 0,0021 Ghi kết quả hiệu chỉnh vào bảng Brewer log form công 0,0008 4 Kiểm tra đèn UV (2 lần/tháng) công 0,0279 0,0279 Vệ sinh sạch sẽ vòm UV và kiểm tra pin đồng hồ đo của bộ BA-C126 phải được nạp đủ điện. công 0,0021 0,0021 Thực hiện trên máy tính: dừng chế độ quan trắc và chuyển sang chế độ kiểm tra đèn công 0,0021 0,0021 Thực hiện việc kết nối bộ kiểm tra BA-C126 với Brewer, lắp đèn và điều chỉnh điện áp ổn định để chuẩn bị nhập lệnh kiểm tra (mỗi lần kiểm tra 5 đèn) công 0,0083 0,0083 Nhập chuỗi lệnh kiểm tra đèn trên máy tính và theo dõi việc thực hiện kiểm tra. công 0,0104 0,0104 Tháo kết nối bộ kiểm tra BA- C126, tháo và lắp các cáp kết nối. công 0,0010 0,0010 Thực hiện trên máy tính: Kết thúc kiểm tra đèn, lưu giữ thông tin, thiết lập lại vị trí tracker và quay trở về chương trình quan trắc công 0,0010 0,0010 Ghi kết quả kiểm tra vào bảng Brewer log form công 0,0008 0,0008 Đợi đèn nguội để đưa vào hộp bảo quản cất giữ công 0,0021 0,0021 5 Hiệu chỉnh vị trí mặt trời (2 lần/tháng) công 0,0500 Thực hiện trên máy tính công 0,0002 Thực hiện trên Brewer công 0,0042 Thực hiện trên máy tính công 0,0008 Ghi kết quả hiệu chỉnh vào bảng Brewer log form công 0,0010 Thời gian theo dõi và xác định thời tiết đủ tiêu chuẩn để thực hiện hiệu chỉnh vị trí mặt trời. (318 phút/ lần) công 0,0438 6 Thay hạt ẩm (1 lần/tháng) công 0,0950 Sấy hạt ẩm đảm bảo đúng tiêu chuẩn công 0,0833 Thực hiện trên máy tính: Thóat khỏi chế độ quan trắc công 0,0002 Thay hạt ẩm trong Brewer công 0,0083 Thực hiện trên máy tính: Nhập lại lệnh quan trắc công 0,0021 Ghi các thông tin thay hạt ẩm vào bảng Brewer log form công 0,0010 II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,0188 0,0133 B Nội Nghiệp công 0,4806 0,5083 I Hao phí lao động trực tiếp công 0,4333 0,4583 7 Kiểm tra thông số kỹ thuật hàng ngày, ghi kết quả kiểm tra vào bảng Brewer log form công 0,0625 Kiểm tra các thông tin của Brewer trên thanh công cụ của màn hình quan trắc thông qua chỉ số trên màn hình quan trắc công 0,0208 Kiểm tra dạng tổng quát của D file công 0,0104 Kiểm tra nội dung của D file bao gồm các giá trị: DeadTime (DT); RUN/STOP (RS); A/D Values; R5, R6; Azimuth zeroed công 0,0313 8 Thu thập, kiểm sóat và truyền số liệu các yếu tố tổng lượng ô-dôn (TLO 3 ), cường độ bức xạ cực tím (BXCT), Tổng lượng SO 2 (tLsO2). công 0,4583 9 Giám sát họat động của thiết bị, xử lý các sự cố. công 0,3125 10 Lập các báo cáo công 0,0333 Báo cáo đánh giá chất lượng họat động mạng lưới trạm ô- dôn - bức xạ cực tím công 0,0083 Báo cáo sự cố (nếu có) công 0,0083 Báo cáo chuyên môn (khi được yêu cầu) công 0,0083 Báo cáo phòng cháy chữa cháy công 0,0083 11 Thống kê, tính tóan các đặc trưng của yếu tố đo. (1 lần/tháng) công 0,0250 Thống kê tính tóan lập bảng Brewer log form công 0,0083 Thống kê tính tóan lập bảng tổng lượng ô- dôn trung bình ngày công 0,0083 Thống kê tính tóan lập bảng tổng lượng bức xạ cực tím trung bình ngày công 0,0083 II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,0472 0,0499 3.2. Định mức máy móc, thiết bị Bảng số 351 STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP A Ngọai nghiệp 1 Bộ Thiết bị đo tổng lượng Ozon - bức xạ cực tím bộ 1,000 0,050 Bộ nguồn chính: +24VDC; -12VDC; 5VDC Bộ chuyển đổi tín hiệu chuẩn RS422 và cáp truyền dẫn Bộ nguồn +12VDC Bộ nguồn +5VDC 10A Động cơ bước điều khiển truyền động góc phương vị Động cơ bước điều chỉnh Hệ thống ống kính quang phổ kế Bộ cảm biến nhiệt độ Bộ cảm biến độ ẩm Main và Bộ xử lý Hệ thống cơ khí truyền động Bộ chi tiết cơ khí truyền động, giám sát hành trình cho Micrometer Bộ chi tiết cơ khí tự động điều chỉnh lựa chọn bước sóng cho quang phổ kế Bộ cảm biến hành trình bằng hồng ngọai Hệ thống nối đất bảo vệ Thiết bị 2 Quang phổ kế bộ 1,000 0,050 3 Bộ kiểm tra đèn cực tím của máy đo bức xạ ôzôn cực tím tự động bộ 0,026 0,001 4 Máy phát điện công suất 2.2KVA chiếc 0,008 5 Bộ chống sét trực tiếp bộ 1,000 0,050 6 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 1,000 0,050 7 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn tín hiệu bộ 1,000 0,050 B Nội nghiệp 8 Máy tính ghi dữ liệu và phần mềm điều khiển chuyên dụng chiếc 1,000 0,050 9 Máy sấy hạt ẩm bộ 0,004 0,0002 10 Máy in bộ 0,008 0,0004 11 Bộ ổn áp bộ 1,000 0,050 12 Máy điều hòa nhiệt độ 12000 BTU chiếc 1,000 0,050 3.3. Định mức dụng cụ Bảng số 352 TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao (Dụng cụ/ca) A Ngọai nghiệp 1 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,0021 2 Máy sấy (sấy vòm kính quan sát) chiếc 24 0,0313 3 Xịt vòm UV, các cửa sổ lăng kính và veiwpost cái 12 0,0313 4 Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 1kW bộ 12 0,2500 5 Đèn pin (sử dụng khỏang 20 lần/năm) chiếc 24 0,0063 6 Quần áo bảo hộ lao động chuyên dụng bộ 12 0,2458 7 Găng tay bảo hộ lao động đôi 12 0,2458 8 Kính râm chiếc 24 0,2458 9 Ủng đôi 12 0,2458 10 Mũ chiếc 12 0,2458 B Nội nghiệp 11 Modem truyền dữ liệu chiếc 60 1,0000 12 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 1,0000 13 Bàn ghế làm việc bộ 96 1,0000 14 Tủ đựng tài liệu cái 96 1,0000 15 Bộ bàn ghế họp chiếc 96 1,0000 16 Máy tính cầm tay (calculator) cái 36 1,0000 17 Đèn thắp sáng phòng làm việc, công suất 0,04kW bộ 12 2,0000 18 Quạt trần, công suất 0,1 kW (sử dụng 7 tháng/ năm) bộ 60 0,5000 19 Quạt cây, công suất 0,045kW (sử dụng 7 tháng/ năm) chiếc 48 0,5000 20 Dập gim to, nhỏ chiếc 24 0,0042 21 Kéo cắt giấy chiếc 24 0,0042 22 Dao dọc giấy chiếc 12 0,0042 23 Cái cắt băng dính chiếc 12 0,0042 24 Bút bi (xanh và đỏ) chiếc 12 0,0500 25 Bút chì kim + ruột chiếc 12 0,0125 26 Bút xóa chiếc 12 0,0167 27 Bút đánh dấu dòng chiếc 12 0,0083 28 Bút dạ viết bảng chiếc 12 0,0083 29 Bàn dập đục lỗ tài liệu chiếc 12 0,0042 30 Đồng hồ treo tường chiếc 60 1,0000 31 Điện thọai cố định chiếc 60 0,0104 32 Chuột máy tính chiếc 12 2,0000 33 Bàn phím máy tính chiếc 36 0,0083 34 Thước nhựa lọai 30cm, 50cm chiếc 12 0,0083 35 Hộp đựng bút chiếc 12 1,0000 36 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 12 2,0000 37 Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VA bộ 96 1,0000 38 Bảng nội quy trạm chiếc 60 1,0000 39 Bảng trắng cái 36 1,0000 40 Bình cứu hỏa chiếc 24 0,0008 41 Ổ cắm điện di động lioa chiếc 48 2,0000 42 Can đựng xăng, lọai 20lít chiếc 24 1,0000 43 Bộ ấm chén bộ 24 1,0000 44 Phích đun nước tự động chiếc 24 1,0000 45 Máy bơm nước cái 96 0,0625 46 Xô đựng nước 15lít chiếc 12 1,0000 47 Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 1,0000 48 TCVN 9385:2012 BS 6651:1999 chống sét cho công trình xây dựng - hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống. Bản 60 1,0000 49 QCVN 06:2020/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an tòan cháy cho nhà và công trình Bản 60 1,0000 50 Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường : Ban hành Quy định kỹ thuật về hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo quản và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không Bản 60 1,0000 51 Thông tư số 44/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô dôn-bức xạ cực tím Bản 60 1,0000 52 TCVN 12635-4:2021, Phần 4 - Vị trí công trình quan trắc đối với trạm khí tượng trên cao, ô dôn - bức xạ cực tím và ra đa thời tiết. Bản 60 1,0000 53 TCVN 12636-4:2020 Quan trắc khí tượng thủy văn -Phần 5: Quan trắc tổng lượng ôzôn khí quyển và bức xạ cực tím Bản 60 1,0000 54 Thông tư 05/2016/TT-BTNMT Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia Bản 60 1,0000 55 Quy định kiểm sóat số liệu tại các trạm Khí tượng cao không quyển 60 1,0000 56 Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không quyển 60 1,0000 57 Quy định phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao không quyển 60 1,0000 58 Quy định nội dung đánh giá chất lượng họat động mạng lưới quan trắc khí tượng trên cao, ô-dôn - bức xạ cực tím quyển 60 1,0000 59 Thông tư số 43/2017/TT-BTNMT về quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết bản 60 1,0000 60 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 1,0000 61 Quy trình vận hành khai thác, bảo dưỡng, bảo quản trạm quan trắc ô- dôn, bức xạ cực tím bằng máy quang phổ kế Brewer MK-III quyển 60 1,0000 62 Hướng dẫn phân định mây quyển 60 1,0000 63 Át lát mây quốc tế quyển 60 1,0000 64 Quy chế an tòan lao động trạm khí tượng cao không quyển 60 1,0000 65 Thông tư 48/2017/TT-BTNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng trên cao và Rada thời tiết bản 60 1,0000 3.4. Định mức vật liệu Bảng số 353 TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao (Vật liệu/ca) A Ngọai nghiệp 1 Đèn cực tím chuyên dụng (5đèn, sử dụng 48 lần trong 2 năm) chiếc 0,00685 2 Đèn Thủy ngân chiếc 0,00274 3 Đèn Halogel chiếc 0,00274 4 Hạt ẩm Silicagel lọai to dùng cho quang phổ kế kg 0,00548 5 Hạt ẩm Silicagel lọai nhỏ dùng cho quang phổ kế kg 0,00548 6 Hạt ẩm Clay (làm từ đất sét họat tính) dùng cho quang phổ kế kg 0,00274 7 Cồn ethanol 90 0 lít 0,00822 8 Khăn lau máy chiếc 0,03288 B Nội nghiệp 9 Giấy in khổ A4 ream 0,00548 10 Mực máy in đen trắng hộp 0,00274 11 Cặp càng cua chiếc 0,00548 12 Bìa mầu A4 tờ 0,08219 13 Ghim vòng hộp 0,00274 14 Ghim bấm hộp 0,00548 15 Băng dính to cuộn 0,00274 16 Băng dính nhỏ cuộn 0,00274 17 Hồ dán lọ 0,00274 18 Sổ công tác quyển 0,00548 19 Tẩy chiếc 0,00274 20 Túi file tài liệu chiếc 0,03288 22 Khăn giấy khô hộp 0,01644 23 Xà phòng bột kg 0,00274 24 Pin đồng hồ, điều khiển, đèn đôi 0,01644 25 Giấy vệ sinh cuộn 0,08219 3.5. Định mức năng lượng Bảng số 354 STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao (Năng lượng/ca) A Ngọai nghiệp 1 Thiết bị đo tổng lượng ô zôn - bức xạ cực tím, công suất 0,6 kW/giờ, họat động 24/24giờ kWh 15,12 2 Nước sạch m 3 0,200 B Nội nghiệp 3 Máy tính trạm, công suất 0,4 kW/giờ, họat động 24/24 giờ kWh 10,080 4 Máy in, công suất 0,45 kW/giờ, họat động 2h/tháng kWh 0,030 5 Điều hòa lọai 12000 BTU, công suất 1,5 kW/giờ, họat động trung bình 4giờ/ngày kWh 6,300 6 Máy sấy hạt ẩm, công suất 2,5 kW/giờ, họat động 10giờ/tháng kWh 0,870 7 Quạt cây kWh 0,210 8 Quạt trần kWh 0,210 9 Phích đun nước kWh 1,050 10 Máy bơm nước kWh 0,240 11 Đèn thắp sáng bảo vệ công trình trạm kWh 0,210 13 Đèn thắp sáng phòng làm việc (2 bộ) kWh 0,670 14 Điện thọai (thời gian sử dụng điện thọai 5phút/ngày) phút 5,00 15 Cước internet gói 1,00 3.6. Định mức nhiên liệu Bảng số 355 STT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao (Nhiên liệu/ca) 1 Máy phát điện (dùng khi mát điện 2h/tháng, 1,5lít/h) lít xăng 0,100 4. Quan trắc gió trên cao bằng kinh vĩ quang học 4.1. Định mức lao động 4.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Ngọai nghiệp + Giám sát hệ thống điều chế hydro; + Theo dõi thời tiết liên tục, quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (hướng, tốc độ), mây; + Chuẩn vị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, tính tóan sức nâng để bơm bóng pilot; + Lắp đặt máy kinh vĩ.; + Thả bóng pilot, quan trắc gió trên cao (góc cao, góc hướng); + Quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (tốc độ, hướng gió), mây và hiện tượng thời tiết; + Cắt cỏ, sơn hàng rào vườn quan trắc và các thiết bị điều chế khí Hydro.
b) Nội nghiệp + Nhập số liệu góc cao góc hướng vào phần mềm quan trắc; + Kiểm sóat, quy tóan các đặc trưng của các yếu tố đo trong kỳ quan trắc; + Kiểm tra, truyền mã điện và số liệu quan trắc; + Lập các báo cáo: báo cáo họat động trạm đo gió trên cao bằng máy kinh vỹ quang học; báo cáo sự cố (báo cáo đột xuất được thực hiện ngay khi xảy ra sự cố); + Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp. 4.1.2. Định biên: Bảng số 356 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV4(3) 1 Điều chế và làm lạnh khí Hydro 1 1 2 Chuẩn bị vật tư ca quan trắc: Sổ, bút, đồng hồ bấm giờ 1 1 3 Quan trắc và ghi sổ các yếu tố: nhiệt độ, độ ẩm, áp suất 1 1 4 Chuẩn bị bơm bóng 1 1 5 Lắp đặt máy 1 1 6 Quan trắc và ghi sổ các yếu tố trước khi thả 1 1 7 Thả bóng và Quan trắc gió trên cao 1 1 8 Quản lý, Duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp (Sơn hàng rào vườn quan trắc, cắt cỏ.. 1 1 9 Nhập số liệu, kiểm sóat, quy tóan, thống kê, tính tóan các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc và chỉnh lý số liệu quan trắc 1 1 10 Kiểm tra, truyền mã điện và số liệu quan trắc 1 1 11 Lập các báo cáo 1 1 4.1.3. Định mức - Định mức cho từng bước công việc Bảng số 357 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(3) A Ngọai nghiệp công 0,5944 I Hao phí lao động trực tiếp công 0,5408 1 Điều chế và làm lạnh khí Hydro công 0,0481 Điều chế Hydro công 0,0229 Chạy giàn lạnh công 0,0115 Đổ nước vào bình thông nhau công 0,0115 Theo dõi lượng khí trong bình chứa thông qua quả rọi công 0,0023 2 Chuẩn bị vật tư ca quan trắc: Sổ, bút, đồng hồ bấm giờ công 0,0115 3 Quan trắc và ghi sổ các yếu tố: nhiệt độ, độ ẩm, áp suất công 0,0183 Nhiệt độ mặt đất công 0,0046 Độ ẩm mặt đất công 0,0046 Áp suất công 0,0092 4 Chuẩn bị bơm bóng công 0,0458 Theo dõi thời tiết công 0,0092 Chọn lọai bóng công 0,0046 Tra hệ số hiệu chính công 0,0046 Tra sức đẩy tự do công 0,0046 Tính tốc độ lên thẳng công 0,0046 Cân bóng công 0,0046 Bơm bóng, cân sức đẩy tự do công 0,0115 Buộc bóng công 0,0023 5 Lắp đặt máy công 0,0458 Điều chỉnh máy (Lấy thăng bằng, điều chỉnh tiêu cự thị kính, định hướng bắc) công 0,0344 Ghi sổ quan trắc góc cao, góc hướng của vật mục tiêu công 0,0115 6 Quan trắc và ghi sổ các yếu tố trước khi thả công 0,0183 Quan trắc mây trước khi thả công 0,0046 Tốc độ gió bề mặt công 0,0046 Hướng gió bề mặt công 0,0046 Hiện tượng thời tiết công 0,0046 7 Thả bóng và Quan trắc gió trên cao công 0,2154 Quan trắc gió trên cao (góc cao, góc hướng) công 0,1833 Tính tóan độ cao bóng vào mây công 0,0115 Quan trắc hướng khuất bóng công 0,0046 Quan trắc mây sau khi thả công 0,0046 Kiểm tra số đọc vật mục tiêu sau khi thả công 0,0115 8 Vệ sinh thiết bị và công trình trạm (hàng ngày) công 0,0550 9 Cắt cỏ vườn quan trắc (02lần/tháng) công 0,0733 10 Sơn vườn, lều quan trắc (01 lần/năm) công 0,0092 II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,0536 B Nội nghiệp công 0,2632 I Hao phí lao động trực tiếp công 0,2395 11 Nhập số liệu, kiểm sóat, quy tóan, thống kê, tính tóan các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc và chỉnh lý số liệu quan trắc công 0,1513 Nhập số liệu công 0,1375 Kiểm tra số liệu nhập công 0,0069 Quy tóan số liệu công 0,0069 12 Kiểm tra, truyền mã điện và số liệu quan trắc công 0,0665 Kiểm tra mã điện Temp A, B công 0,0229 Kiểm tra số liệu quy tóan công 0,0344 Truyền mã điện Temp A, B công 0,0046 Truyen file số liệu gốc công 0,0046 13 Lập các báo cáo công 0,0218 Báo cáo họat động trạm pilot theo tháng công 0,0138 Báo cáo sự cố công 0,0046 Báo cáo PCCC (03lần/năm) công 0,0034 II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,0237 4.2. Định mức máy móc, thiết bị: Bảng số 358 STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức (Thiết bị/ca) SD DP A Ngọai nghiệp 1 Khí áp kế hiện số máy 0,0104 0,0005 2 Máy gió Vild bảng nặng (hoặc máy đo gió EL) bộ 0,0104 0,0005 3 Cột gió Vild (hoặc cột máy gió EL) bộ 0,0104 0,0005 4 Leu khí tượng lọai đơn 4 mái bộ 0,0104 0,0005 5 Hàng rào vườn 26 x26m bộ 0,5104 0,0255 10 Máy kinh vĩ quang học bộ 0,4667 0,0233 6 Bộ điện cực bộ 0,1250 0,0063 7 Bộ tách khí hyđrô bộ 0,1250 0,0063 8 Bình hồi lưu bộ 0,1250 0,0063 9 Bộ cân bằng áp suất bộ 0,1250 0,0063 10 Tủ điện cho bộ điện cực bộ 0,1250 0,0063 11 Thùng chứa khí hyđrô chiếc 0,1250 0,0063 12 Giàn lạnh sấy khí Hydro bộ 0,1250 0,0063 13 Máy phát điện, công suất 2,2 KVA chiếc 0,0083 0,0004 B Nội nghiệp 14 Máy tính cài phần mềm chuyên dụng bộ 0,2667 0,0133 15 Máy in đen trắng chiếc 0,0042 0,0002 16 Máy điều hòa nhiệt độ, công suất 12000BTU chiếc 0,5000 0,0250 4.3. Định mức dụng cụ Bảng số 359 STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao (Dụng cụ/ca) SD DP A Ngọai nghiệp 1 Nhiệt ẩm kế cái 60 0,0104 0,00052 2 Giá nhiệt ẩm kế cái 60 0,0104 0,00052 3 Cốc ẩm biểu cái 12 0,0104 0,00052 4 Giá đặt khí áp kế hiện số hoặc Hộp bảo vệ khí áp kế (thủy ngân) bộ 96 0,0104 0,00052 5 Đèn pin cái 24 0,0208 6 Quần áo BHLĐ bộ 12 1,6563 7 Giầy BHLĐ đôi 12 0,5521 8 Mũ/Nón cái 12 1,6563 10 Xô đựng nước 15lít bộ 12 0,0625 11 Ca múc nước cất đôi 12 0,0625 12 Can nhựa 20 lít đựng nước cất cái 36 3,0000 13 Phễu cái 12 0,0625 15 Bộ bơm bóng pilot (quả cân, vòi, van) bộ 36 0,0917 0,00458 16 Cân đĩa (0 - 2kg) cái 60 0,0458 20 Đèn thắp sáng bảo vệ 100w cái 12 0,1250 21 Máy bơm nước cái 96 0,0625 22 Đồng hồ báo phút chuyên dụng Chiếc 36 0,1667 0,00833 23 Máy cắt cỏ cái 60 0,1333 24 Găng tay BHLĐ đôi 3 0,2667 25 Khẩu trang y tế hộp 12 0,5521 26 Can đựng xăng, lọai 20lít chiếc 24 1,0000 B Nội nghiệp 27 Đèn neon 40w bộ 24 2,0000 28 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 1,0000 29 Quạt trần 100w cái 60 0,2375 18 Quạt cây 100w cái 60 0,2500 30 Điện thọai bàn cái 60 0,0208 31 Áo blu cái 12 0,4750 32 Bút đánh dấu dòng chiếc 12 0,2375 33 Bút phủ trắng chiếc 12 0,2375 34 Bút bi chiếc 12 0,7125 35 Bút chì kim + ruột chiếc 12 0,4750 36 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,2375 37 Modem truyền dữ liệu bộ 60 0,2375 38 Bàn phím máy tính cái 24 0,2375 39 Chuột máy tính cái 24 0,2375 40 Tủ đựng tài liệu cái 96 1,0000 41 Ổn áp bộ 96 0,2375 42 Dập gim to, nhỏ chiếc 24 0,2375 43 Kéo cắt giấy chiếc 12 0,2375 44 Dao dọc giấy chiếc 12 0,2375 45 Cái cắt băng dính chiếc 12 0,2375 46 Bàn dập đục lỗ tài liệu chiếc 24 0,2375 47 Thước nhựa lọai 30cm, 50cm chiếc 12 0,2375 48 Hộp đựng bút chiếc 12 0,2375 49 Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,2375 50 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,2375 51 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng trên cao quyển 60 0,2375 52 TCVN 12636-6:2020 Phần 7 - Quan trắc gió trên cao quyển 60 0,2375 53 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,2375 54 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao không quyển 60 0,2375 55 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng bề mặt quyển 60 0,2375 56 Quy định kiểm tra, kiểm sóat, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng cao không quyển 60 0,2375 57 Quy định đánh giá họat động mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quyển 60 0,2375 58 Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không quyển 60 0,2375 59 Quy trình vận hành thiết bị điều chế hyđrô quyển 60 0,2375 60 Bảng tra độ ẩm quyển 60 0,2375 61 Át lát mây quốc tế quyển 60 0,2375 62 Tóm tắt mã luật TEMP tờ 60 0,2375 63 Tóm tắt mã luật CLIMAT TEMP tờ 60 0,2375 64 Bộ bàn ghế hội họp chiếc 96 0,2375 65 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,0021 66 Bút dạ viết bảng chiếc 3 0,0104 67 Đồng hồ treo tường chiếc 60 2,0000 68 Bảng nội quy trạm chiếc 36 1,0000 69 Bảng trắng chiếc 36 1,0000 70 Bình cứu hỏa chiếc 24 4,0000 71 Biển cấm lửa chiếc 60 1,0000 72 Bảng nội quy phòng cháy chiếc 60 1,0000 73 Ổ cắm điện di động lioa chiếc 48 0,4750 74 Bộ ấm chén bộ 24 0,2375 75 Phích đun nước chiếc 24 0,2375 4.4. Định mức vật liệu Bảng số 360 STT Danh mục vật tư ĐVT Mức tiêu hao (vật liệu/ca) SD DP A Ngọai nghiệp 1 Pin 1.5V cục 0,0329 2 Sổ công tác cuốn 0,0055 3 Vải ẩm kế chiếc 0,0329 4 Pin đồng hồ báo phút chuyên dụng cục 0,0329 5 Cồn lau máy lít 0,0055 6 Dầu tra máy lít 0,0005 7 Khăn lau máy Chiếc 0,0329 8 Sơn chống gỉ kg 0,0137 10 Sơn trắng kg 0,0274 11 Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết bị điều chế hyđrô kg 0,0274 12 Chổi sơn cái 0,0137 13 Bàn chải đánh gỉ cái 0,0137 15 Nước cất lít 1,4932 0.1507 16 Kali hiđrôxít (KOH) tinh khiết điện phân Hyđrô kg 0,0411 0.0041 17 Bóng pilot số 10 quả 0,1644 0.0164 18 Bóng pilot số 20 quả 0,7808 0.0822 19 Bóng pilot số 30 quả 0,1644 0.0164 20 Dây buộc bóng m 0,8904 B Nội nghiệp 21 Giấy A4 gram 0,0055 22 Mực máy in hộp 0,0027 23 Cặp càng cua chiếc 0,0027 24 Ghim vòng hộp 0,0027 25 Băng dính to cuộn 0,0027 26 Băng dính nhỏ cuộn 0,0027 27 Ghim bấm hộp 0,0027 28 Tẩy chiếc 0,0027 29 Túi file tài liệu chiếc 0,0274 30 Hồ dán lọ 0,0027 31 Giấy vệ sinh cuộn 0,0822 4.5. Định mức năng lượng Bảng số 361 STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao (Năng lượng/ca) A Ngọai nghiệp 1 Đèn chiếu sáng công trình kWh 0,11 2 Bộ điện cực kWh 3,15 3 Máy bơm nước KWh 0,24 4 Nước sạch m 3 0,20 B Nội nghiệp 5 Máy tính tác nghiệp, công suất 0,4kW/giờ kWh 0,84 6 Máy in kWh 0,00 7 Điều hòa 12000BTU kWh 6,30 8 Đèn thắp sáng trong phòng làm việc kWh 0,50 9 Quạt trần kWh 0,32 10 Quạt cây kWh 0,21 11 Phích đun nước kWh 0,53 12 Bộ lưu điện 1000VA kWh 0,32 13 Điện thọai phút 10,00 14 Cước internet gói 1,00 4.6. Định mức nhiên liệu Bảng số 362 STT Danh mục nhiên liệu ĐVT Định mức (Lít/ca) 1 Máy phát điện (dùng khi mất điện 2h/tháng, 1,5lít/h) lít xăng 0,1 2 Máy cắt cỏ (tháng 2 lần, mỗi lần 3h, 1,5lít/1h) lít xăng 0,3 5. Quan trắc thám không vô tuyến 5.1. Định mức lao động 5.1.1.1 Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Ngọai nghiệp - Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydro; - Bơm bóng thám không; - Lắp máy và thả bóng thám không; - Quan trắc các yếu tố khí tượng tại khỏanh khắc thả bóng: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (tốc độ, hướng gió), mây và hiện tượng thời tiết; - Quan trắc độ cao trần mây; - Giám sát hệ thống điều chế khí hydro; - Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp. Cắt cỏ, sơn hàng rào vườn quan trắc và các thiết bị điều chế khí Hydro.
b) Nội nghiệp - Công tác chuẩn bị: chuẩn bị máy móc thiết bị, vật tư, dụng cụ, chuẩn bị tài liệu; - Hiệu chuẩn máy thám không: máy thám không được kiểm tra các điều kiện nhiệt độ, Reconditioning, Cooling, độ ẩm, tần số họat động, khả năng kết nối với thiết bị mặt đất; - Mã hóa và nhập số liệu khỏanh khác thả vào phần mềm quan trắc; - Theo dõi hệ thống quan trắc và các số liệu hiển thị trên phần mềm để phát hiện và xử lý kịp thời các sự cố ảnh hưởng đến ca quan trắc; - Kiểm tra số liệu và mã điện sau khi quan trắc; - Truyền mã điện và số liệu quan trắc: phát báo mã điện Temp A, B, C, D, các file số liệu gốc; file số liệu SoundingQualítyReport đến địa chỉ quy định. Riêng mã điện CLIMAT TEMP được tính tóan và truyền vào ngày 31 hàng tháng; - Lập các báo cáo: báo cáo họat động trạm khí tượng trên cao; báo cáo máy thám không; báo cáo sự cố (báo cáo đột xuất được thực hiện ngay khi xảy ra sự cố), bảng phân ca hàng tháng; - Theo dõi, chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắc. 5.1.2. Định biên: Bảng số 363 TT Lọai lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng nhóm QTV2(1) QTV3(4) QTV4(2) 1 Chuẩn vị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydro 1 1 2 Chuẩn bị bóng thám không: cân bóng, dựa vào tình hình thời tiết ước lượng sức đẩy tự do, bơm bóng, kiểm tra bóng. 1 1 3 Gắn máy thám không, thả bóng 1 1 4 Quan trắc các yếu tố khí tượng tại khỏanh khắc thả: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (tốc độ, hướng gió), mây, hiện tượng thời tiết 1 1 Quan trắc độ cao trần mây 1 1 5 Giám sát hệ thống điều chế khí hydro 1 1 6 Công tác duy tu vệ sinh công trình trạm 1 1 1 3 7 Hiệu chuẩn máy thám không 1 1 8 Mã hóa, nhập và kiểm tra số liệu ban đầu của ca quan trắc 1 1 9 Theo dõi quá trình thu nhận số liệu, theo dõi sự biến thiên của các yếu tố đo được (công nhóm x 2 người) 1 1 2 10 Kiểm tra, truyền số liệu và mã điện sau khi kết thúc ca 1 1 1 3 11 Theo dõi chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắc 1 1 12 Lập các báo cáo theo quy định 1 1 2 5.1.2. Định mức - Định mức lao động Trạm TKVT 1 ca B ảng số 364 STT Hạng mục công việc ĐTV Định mức QTV 2 (1) QTV 3(4) QTV 4(2) A Ngọai nghiệp 0,0444 0,1362 0,4525 I Hao phí lao động trực tiếp 0,0403 0,1234 0,4099 1 Chuẩn vị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydro công 0,0328 Theo dõi diễn biến thời tiết công 0,0109 Chuẩn bị vật tư tài liệu kiểm tra hệ thống công 0,0109 Khởi động hệ thống làm lạnh khí hydro công 0,0109 2 Chuẩn bị bóng công 0,0483 Bơm bóng công 0,0328 Cân sức đẩy tự do công 0,0044 Kiểm tra bóng công 0,0044 Buộc bóng công 0,0022 3 Gắn máy thám không vào bóng, thả bóng công 0,0109 4 Quan trắc, ghi sổ số liệu khỏanh khắc thả công 0,0328 Nhiệt độ bề mặt công 0,0044 Độ ẩm bề mặt công 0,0044 Tốc độ, hướng gió bề mặt công 0,0044 Áp suất khí quyển bề mặt công 0,0066 Mây (lọai mây, lượng mây) công 0,0088 Hiện tượng thời tiết công 0,0044 5 Quan trắc độ cao trần mây công 0,0175 6 Giám sát hệ thống điều chế khí hydro công 0,1356 Bổ sung nước cất vào thiết bị điều chế khí Hydro công 0,0438 Giám sát hệ thống điều chế khí hydro đảm bảo đủ khí cho ca quan trắc tiếp theo công 0,0919 7 Công tác duy tu vệ sinh công trình trạm công 0,0403 0,1234 0,1365 Vệ sinh nhà trạm và thiết bị điều chế hydro) công 0,0525 0,0656 Cắt cỏ vườn quan trắc (2 lần/tháng) công 0,0350 0,0656 0,0656 Sơn hàng rào vườn quan trắc (1 lần /năm) công 0,0053 0,0053 0,0053 II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,0042 0,0128 0,0425 B Nội nghiệp công 0,6423 0,5867 0,2318 I Hao phí lao động trực tiếp công 0,5819 0,5316 0,2100 8 Hiệu chuẩn máy thám không công 0,0700 Khởi động máy tính quan trắc, thiết bị thu và xử lý tín hiệu công 0,0109 Kiểm tra các điều kiện ban đầu của máy thám không công 0,0153 Đưa thiết bị xuống vườn chuẩn bị thả công 0,0109 Kiểm tra kết nối GPS theo dõi liên tục cho đến khi tín hiệu ổn định công 0,0328 9 Mã hóa, nhập và kiểm tra số liệu ban đầu của ca quan trắc công 0,0197 Áp suất khí quyển công 0,0044 Nhiệt độ công 0,0022 Mã hóa mây công 0,0044 Mã hóa hiện tượng thời tiết công 0,0044 Trọng lượng bóng công 0,0022 Sức đẩy tự do công 0,0022 10 Theo dõi quá trình thu nhận số liệu, theo dõi sự biến thiên của các yếu tố đo được (công nhóm x 2 người) công 0,2100 0,2100 Áp suất khí quyển tại các độ cao công 0,0263 0,0263 Nhiệt độ tại các độ cao công 0,0263 0,0263 Hướng gió công 0,0263 0,0263 Tốc độ gió công 0,0263 0,0263 Tốc độ thăng của bóng công 0,0263 0,0263 Độ ẩm công 0,0263 0,0263 Nhiệt độ điểm sương công 0,0263 0,0263 Độ cao địa thế vị công 0,0263 0,0263 11 Kiểm tra, truyền số liệu và mã điện sau khi kết thúc ca công 0,4200 0,2231 Kiểm tra, phát hiện lỗi sai kịp thời sửa mã điện Temp A, Temp B sau khi đạt mực 100mb. Phát báo đúng địa chỉ yêu cầu. công 0,0328 Kiểm tra, phát hiện lỗi sai kịp thời sửa mã điện Temp C, Temp D sau khi kết thúc ca. Phát báo đúng địa chỉ yêu cầu. công 0,0328 Kiểm tra chính lý số liệu sau khi quan trắc. Tính tóan các đặc trưng trong ca quan trắc. Truyền số liệu đúng địa chỉ được yêu cầu công 0,4200 Kiểm tra các nội dung trong file Sounding Qualíty Report. edt... Truyền đúng địa chỉ được yêu cầu công 0,1575 12 Theo dõi chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắc công 0,0525 13 Lập báo cáo công 0,1094 0,0088 Thống kê tính tóan lập báo cáo họat động trạm thám không vô tuyến theo tháng công 0,0175 Thống kê và lập báo cáo máy thả không đạt kết quả trong tháng công 0,0175 Báo cáo sự cố công 0,0088 Báo cáo PCCC (3lần/năm) công 0,0044 Thống kê và lập báo cáo bóng và máy thả tháng công 0,0088 Thống kê lập báo cáo sê-ri máy thả trong tháng công 0,0088 Báo cáo kết quả hiệu chuẩn và số liệu khỏanh khắc thả công 0,0175 Tạo và truyền Climat Temp (1lần/tháng) công 0,0175 Lập bảng phân ca công 0,0175 II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,0604 0,0552 0,0218 - Định mức lao động Trạm TKVT 2 ca Bảng số 365 STT Hạng mục công việc ĐTV Định mức QTV2 (1) QTV 3(4) QTV 4(2) A Ngọai nghiệp 0,0029 0,0705 0,3989 I Hao phí lao động trực tiếp 0,0026 0,0639 0,3614 1 Chuẩn vị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydro công 0,0328 Theo dõi diễn biến thời tiết công 0,0109 Chuẩn bị vật tư tài liệu kiểm tra hệ thống công 0,0109 Khởi động hệ thống làm lạnh khí hydro công 0,0109 2 Chuẩn bị bóng 0,0483 Bơm bóng công 0,0328 Cân sức đẩy tự do công 0,0044 Kiểm tra bóng công 0,0044 Buộc bóng công 0,0022 3 Gắn máy thám không vào bóng, thả bóng công 0,0109 4 Quan trắc, ghi sổ số liệu khỏanh khắc thả 0,0328 Nhiệt độ bề mặt công 0,0044 Độ ẩm bề mặt công 0,0044 Tốc độ, hướng gió bề mặt công 0,0044 Áp suất khí quyển bề mặt công 0,0066 Mây (lọai mây, lượng mây) công 0,0088 Hiện tượng thời tiết công 0,0044 5 Quan trắc độ cao trần mây công 0,0175 6 Giám sát hệ thống điều chế khí hydro công 0,1356 Bổ sung nước cất vào thiết bị điều chế khí Hydro công 0,0438 Giám sát hệ thống điều chế khí hydro đảm bảo đủ khí cho ca quan trắc tiếp theo công 0,0919 7 Công tác duy tu vệ sinh công trình trạm 0,0026 0,0639 0,0879 Vệ sinh nhà trạm và thiết bị điều chế hydro) công 0,0263 0,0328 Cắt cỏ vườn quan trắc (2 lần/tháng) công 0,0350 0,0525 Sơn hàng rào vườn quan trắc (1 lần /năm) công 0,0026 0,0026 0,0026 II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,0003 0,0066 0,0375 B Nội nghiệp công 0,3598 0,7654 0,3139 I Hao phí lao động trực tiếp 0,3259 0,6934 0,2844 8 Hiệu chuẩn máy thám không công 0,0700 Khởi động máy tính quan trắc, thiết bị thu và xử lý tín hiệu công 0,0109 Kiểm tra các điều kiện ban đầu của máy thám không công 0,0153 Đưa thiết bị xuống vườn chuẩn bị thả công 0,0109 Kiểm tra kết nối GPS theo dõi liên tục cho đến khi tín hiệu ổn định công 0,0328 9 Mã hóa, nhập và kiểm tra số liệu ban đầu của ca quan trắc công 0,0197 Áp suất khí quyển công 0,0044 Nhiệt độ công 0,0022 Mã hóa mây công 0,0044 Mã hóa hiện tượng thời tiết công 0,0044 Trọng lượng bóng công 0,0022 Sức đẩy tự do công 0,0022 10 Theo dõi quá trình thu nhận số liệu, theo dõi sự biến thiên của các yếu tố đo được (công nhóm x 2 người) công 0,2100 0,2100 Áp suất khí quyển tại các độ cao công 0,0263 0,0263 Nhiệt độ tại các độ cao công 0,0263 0,0263 Hướng gió công 0,0263 0,0263 Tốc độ gió công 0,0263 0,0263 Tốc độ thăng của bóng công 0,0263 0,0263 Độ ẩm công 0,0263 0,0263 Nhiệt độ điểm sương công 0,0263 0,0263 Độ cao địa thế vị công 0,0263 0,0263 11 Kiểm tra, truyền số liệu và mã điện sau khi kết thúc ca công 0,2100 0,3675 0,0656 Kiểm tra, phát hiện lỗi sai kịp thời sửa mã điện Temp A, Temp B sau khi đạt mực 100mb. Phát báo đúng địa chỉ yêu cầu. công 0,0328 Kiểm tra, phát hiện lỗi sai kịp thời sửa mã điện Temp C, Temp D sau khi kết thúc ca. Phát báo đúng địa chỉ yêu cầu. công 0,0328 Kiểm tra chính lý số liệu sau khi quan trắc. Tính tóan các đặc trưng trong ca quan trắc. Truyền số liệu đúng địa chỉ được yêu cầu công 0,2100 0,2100 Kiểm tra các nội dung trong file Sounding Qualíty Report. edt... Truyền đúng địa chỉ được yêu cầu công 0,1575 12 Theo dõi chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắc công 0,0525 13 Lập báo cáo công 0,0634 0,0263 0,0088 Thống kê tính tóan lập báo cáo họat động trạm thám không vô tuyến theo tháng công 0,0175 Thống kê và lập báo cáo máy thả không đạt kết quả trong tháng công 0,0088 Báo cáo sự cố công 0,0088 Báo cáo PCCC (3lần/năm) công 0,0022 Thống kê và lập báo cáo bóng và máy thả tháng công 0,0088 Thống kê lập báo cáo sê-ri máy thả trong tháng công 0,0088 Báo cáo kết quả hiệu chuẩn và số liệu khỏanh khắc thả công 0,0175 Tạo và truyền Climat Temp (1lần/tháng) công 0,0175 Lập bảng phân ca công 0,0088 II Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,0338 0,0720 0,0295 5.2. Định mức máy móc, thiết bị: Bảng số 366 STT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức (Thiết bị/ca) SD DP A Ngọai nghiệp 1 Khí áp kế hiện số bộ 0,021 0,001 2 Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu bộ Cột máy gió+ cáp néo, móc néo và tăng đơ của cột gió bộ 0,010 0,001 Bộ cảm biến gió (tốc độ+hướng gió) bộ 0,010 0,001 Bộ lưu trữ số liệu bộ 0,010 0,001 Bộ chống sét trực tiếp và lan truyền bộ 0,010 0,001 Bộ phần mềm đi kèm bộ 0,010 0,001 Dây dẫn tín hiệu bộ 0,010 0,001 3 Leu khí tượng lọai đơn 4 mái bộ 0,010 0,001 4 Hàng rào vườn 26 x26m bộ 0,390 0,020 5 Bộ điện cực (Bộ điện cực cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) bộ 0,625 0,031 6 Bộ tách khí hyđrô (Bộ tách khí và bổ sung nước Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) bộ 0,625 0,031 7 Bình hồi lưu (Bộ hồi lưu cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) bộ 0,625 0,031 8 Bộ cân bằng áp suất (Bộ cân bằng áp suất Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) bộ 0,625 0,031 9 Tủ điện cho bộ điện cực (Bộ cung cấp nguồn cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) bộ 0,625 0,031 10 Thùng chứa khí hyđrô (Bình chứa khí hydro cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750) cái 0,625 0,031 11 Giàn lạnh sấy khí Hyđrô (Bộ tách hơi nước khí hydro) bộ 0,625 0,031 12 Bộ thu và xử lý tín hiệu bộ 0,498 0,025 Bộ kiểm tra máy thả mặt đất bộ 0,498 0,025 Ăng ten UHF, GPS và bộ cáp ăng ten bộ 0,498 0,025 13 Máy phát điện, công suất 2,2KVA chiếc 0,008 0,0004 14 Bộ chống sét trực tiếp bộ 1,000 0,050 15 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện bộ 1,000 0,050 16 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn tín hiệu bộ 1,000 0,050 B Nội nghiệp 17 Máy tính cài phần mềm chuyên dụng (workstation) bộ 0,498 0,025 18 Máy vi tính bộ 0,554 0,028 19 Máy in đen trắng bộ 0,010 0,001 20 Máy điều hòa nhiệt độ, công suất 12000BTU chiếc 1,000 0,050 Cột máy gió + cáp néo, móc néo và tăng đơ của cột gió bộ 0,021 0,001 5.3. Định mức dụng cụ Bảng số 367 STT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD Mức tiêu hao (Dụng cụ/ca) SD DP A Ngọai nghiệp 1 Nhiệt ẩm kế cái 60 0,0104 0,0005 2 Giá nhiệt ẩm kế cái 60 0,0104 0,0005 3 Cốc ẩm biểu cái 12 0,0104 0,0005 4 Giá đặt khí áp kế hiện số bộ 96 0,0208 0,0010 5 Đèn pin cái 24 0,1042 6 Quần áo BHLĐ bộ 12 0,5463 7 Giầy BHLĐ đôi 12 0,5463 8 Mũ cứng cái 12 0,5463 9 Áo mưa cái 36 0,0313 10 Xô đựng nước 15lít bộ 12 0,0417 11 Ca múc nước cất đôi 12 0,0417 12 Can nhựa 20 lít đựng nước cất cái 36 3,0000 13 Phễu cái 12 0,0417 14 Bộ bơm bóng thám không (quả cân, vòi, van) bộ 36 0,0417 0,0021 15 Cân đĩa (0 - 2kg) cái 60 0,0042 16 Đèn thắp sáng bảo vệ 100w cái 12 0,1313 17 Máy bơm nước cái 96 0,0208 18 Đồng hồ bấm giây cái 24 0,0167 0,0008 19 Máy cắt cỏ cái 60 0,0625 20 Găng tay BHLĐ đôi 3 0,1875 21 Khẩu trang y tế hộp 12 1,0000 22 Ắc quy cho các máy đo gió (chỉ thị kim, hiện số) chiếc 36 1,0000 23 Can đựng xăng, lọai 20lít chiếc 24 1,0000 B Nội nghiệp 24 Bộ lưu điện (UPS), công suất 3kVA online bộ 60 0,4979 25 Bàn phím máy tính cái 36 0,9958 26 Chuột máy tính cái 12 0,9958 27 Đèn neon 40w bộ 36 4,0000 28 Bộ bàn ghế làm việc cái 96 4,0000 29 Quạt cây 100w cái 60 0,2021 30 Quạt trần 100w cái 60 0,5542 31 Điện thọai bàn cái 60 1,1083 32 Áo blu cái 12 1,6625 33 Bộ chia mạng (Switch) bộ 60 0,5542 0,0277 34 Modem truyền dữ liệu bộ 60 0,5542 0,0277 35 Bộ lưu điện UPS, công suất 1000VA bộ 60 0,4979 36 Ổn áp bộ 96 1,0000 37 Bút bi chiếc 12 3,3250 38 Bút chì kim + ruột chiếc 12 1,1083 39 Tủ đựng tài liệu cái 96 2,0000 40 Dập gim to, nhỏ chiếc 24 1,1083 41 Kéo cắt giấy chiếc 36 0,5542 42 Dao dọc giấy chiếc 36 0,5542 43 Cái cắt băng dính chiếc 12 0,5542 44 Bàn dập đục lỗ tài liệu chiếc 24 0,5542 45 Bút phủ (trắng) chiếc 12 0,5542 46 Bút đánh dấu dòng chiếc 12 0,5542 47 Thước nhựa lọai 30cm, 50cm chiếc 12 0,5542 48 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,5542 49 Hộp đựng bút chiếc 12 0,5542 50 Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật quyển 60 0,5542 51 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,5542 52 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng trên cao quyển 60 0,5542 53 TCVN 12636-6:2020 Phần 6 - Quan trắc thám không vô tuyến quyển 60 0,5542 54 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng quyển 60 0,5542 55 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao không quyển 60 0,5542 56 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng bề mặt quyển 60 0,5542 57 Quy định kiểm tra, kiểm sóat, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng cao không quyển 60 0,5542 58 Quy định đánh giá họat động mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quyển 60 0,5542 59 Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không quyển 60 0,5542 60 Quy trình vận hành thiết bị điều chế hyđrô quyển 60 0,5542 61 Bảng tra độ ẩm quyển 60 0,5542 62 Át lát mây quốc tế quyển 60 0,5542 63 Tóm tắt mã luật TEMP tờ 60 0,5542 64 Tóm tắt mã luật CLIMAT TEMP tờ 60 0,5542 65 Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị thám không vô tuyến, điều chế hyđrô quyển 60 0,5542 66 Bộ bàn ghế họp chiếc 96 0,5542 67 Bộ dụng cụ cơ khí bộ 60 0,5542 68 Bút dạ viết bảng chiếc 3 0,5542 69 Đồng hồ treo tường chiếc 36 1,1083 70 Bảng nội quy trạm chiếc 36 0,5542 71 Bảng trắng chiếc 36 0,5542 72 Bình cứu hỏa chiếc 24 3,3250 73 Biển cấm lửa chiếc 60 0,5542 74 Bảng nội quy phòng cháy chiếc 60 0,5542 75 Ổ cắm điện di động lioa chiếc 48 1,6625 76 Giá sắt bảo quản vật tư bộ 120 1,0000 77 Bộ ấm chén bộ 24 0,5542 78 Phích đun nước chiếc 24 0,5542 79 Bộ sạc điện cho ắc quy chiếc 60 1,0000 80 Máy hút ẩm cái 60 0,0625 81 Máy hút bụi cái 60 0,0208 5.4. Định mức vật liệu Bảng số 368 STT Danh mục vật tư ĐVT Mức tiêu hao (Vật liệu/ca) SD DP A Ngọai nghiệp 1 Pin 1,5 V cục 0,03288 2 Sổ công tác cuốn 0,00822 3 Vải ẩm kế chiếc 0,03288 4 Pin đồng hồ bấm giờ cục 0,03288 5 Sơn chống gỉ kg 0,01370 6 Sơn trắng kg 0,02740 7 Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết bị điều chế hyđrô kg 0,02740 8 Chổi sơn cái 0,01370 9 Bàn chải đánh gỉ cái 0,01370 10 Nước cất lít 2,89863 0,28986 11 Kali hiđrôxít (KOH) tinh khiết điện phân Hyđrô kg 0,04110 0,00411 12 Bóng thám không quả 1,00000 0,10959 13 Dây buộc bóng m 2,19178 B Nội nghiệp 14 Máy thám không bộ 1,00000 0,10959 15 Giấy in ream 0,00822 16 Tờ bìa tờ 0,06575 17 Mực máy in hộp 0,00548 18 Cặp càng cua chiếc 0,00548 19 Ghim vòng hộp 0,00274 20 Băng dính to cuộn 0,00548 21 Băng dính nhỏ cuộn 0,00274 22 Ghim bấm hộp 0,00548 23 Tẩy chiếc 0,00548 24 Túi file tài liệu chiếc 0,03288 25 Hồ dán lọ 0,00548 26 Khăn lau máy cái 0,01644 27 Xà phòng bột Kg 0,00274 28 Giấy vệ sinh cuộn 0,16438 5.5. Định mức năng lượng Bảng số 369 STT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao (Năng lượng/ca) A Ngọai nghiệp 1 Đèn bảo vệ kWh 0,11 2 Bộ điện cực kWh 15,75 3 Máy bơm nước KWh 0,08 4 Nước sạch m 3 0,20 B Nội nghiệp 1 Bộ thu và xử lý tín hiệu thám không vô tuyến kWh 2,10 2 Máy tính quan trắc, công suất 0,4kW/giờ kWh 1,68 3 Máy vi tính kWh 1,68 4 Máy in kWh 0,07 5 Điều hòa 12000BTU kWh 37,80 6 Đèn thắp sáng trong phòng làm việc kWh 0,76 7 Quạt trần kWh 0,32 8 Quạt cây kWh 0,05 9 Máy hút bụi kWh 0,35 10 Máy hút ẩm kWh 0,79 11 Bộ lưu điện 3000VA kWh 0,63 12 Bộ lưu điện 1000VA kWh 0,32 13 Phích đun nước kWh 1,05 14 Điện thọai phút 10,0 15 Cước internet gói 1,00 5.6. Định mức nhiên liệu Bảng số 370 STT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao (Nhiên liệu/ca) 1 Máy phát điện (dùng khi mất điện 2h/tháng đối với trạm 1ca, 4h/tháng đối với trạm 2 ca; 1,5lít/h) lít xăng 0,1 2 Máy cắt cỏ (tháng 2 lần, mỗi lần 3h, 1,5lít/1h) lít xăng 0,3
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-24-2022-tt-btnmt-ban-hanh-dinh-muc-kinh-te-ky-thuat-hoat-dong-cua-mang-luoi-tram-khi-tuong-thuy-van--167471.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
- Quy định chi tiết phạm vi điều tra cơ bản về tài nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới trên lãnh thổ Việt Nam
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người
- Quy định chi tiết bộ chỉ số và việc đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo
- Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai