Thông tư số 11/2013/TT-BTNMTBan hành Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường
- Số hiệu
- 11/2013/TT-BTNMT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Ngày ban hành
- 28/05/2013
Toàn văn
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 11/2013/TT-BTNMT
Hà Nội, ngày 28 tháng 5 năm 2013
THÔNG TƯ
Ban hành Q uy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trườn g
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật lưu trữ;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 03 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 1 02/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 09/2011/TT-BNV ngày 03 tháng 6 năm 2011 của Bộ Nội vụ quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành phổ biến trong họat động của các cơ quan, tổ chức;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về thời hạn bảo quản các nhóm hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường hình thành trong quá trình họat động của các cơ quan, tổ chức thuộc các lĩnh vực về tài nguyên và môi trường (sau đây gọi tắt là hồ sơ, tài liệu).
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức thuộc ngành tài nguyên và môi trường, bao gồm: Các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện; bộ phận làm nhiệm vụ về tài nguyên và môi trường ở cấp xã; các cơ quan, tổ chức thuộc các bộ, ngành khác nhưng có nhiệm vụ bảo quản và lưu trữ hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường (sau đây gọi tắt là đơn vị).
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. "Hồ sơ chuyên ngành tài nguyên và môi trường" là một tập văn bản, tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có một (hoặc một số) đặc điểm chung như tên lọai văn bản; cơ quan, tổ chức ban hành văn bản; thời gian hoặc những đặc điểm khác, hình thành trong quá trình họat động của các cơ quan, tổ chức thực hiện các nhiệm vụ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
-
"Tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường" là vật mang tin được hình thành trong quá trình họat động của các cơ quan, tổ chức thực hiện các nhiệm vụ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường. Tài liệu bao gồm: Số liệu, kết quả thống kê, tổng hợp, báo cáo; số liệu, kết quả điều tra, khảo sát, đánh giá; quy họach, kế họach đã được phê duyệt; kết quả cấp, gia hạn, thu hồi các lọai giấy phép và các nội dung liên quan đến giấy phép; kết quả giải quyết bồi thường thiệt hại; kết quả của các chương trình, dự án; mẫu vật, bản đồ, biểu đồ, phim, ảnh, bản vẽ và các vật mang tin khác; hệ quy chiếu quốc gia; hệ thống điểm đo đạc cơ sở, điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng; hệ thống thông tin địa lý.
-
"Tài liệu bảo quản vĩnh viễn" là tài liệu có ý nghĩa và giá trị sử dụng không phụ thuộc vào thời gian.
-
"Tài liệu bảo quản có thời hạn" là tài liệu không thuộc trường hợp quy định tại khỏan 3 điều này và được xác định thời hạn bảo quản dưới 70 năm.
Điều 3. Hồ sơ tài liệu cần bảo quản 1. Hồ sơ, tài liệu cần bảo quản là bản gốc, bản chính do đơn vị tổ chức, chủ trì, hoặc do đơn vị có chức năng bảo quản, lưu trữ. Trong trường hợp không còn bản gốc, bản chính thì được thay thế bằng bản sao hợp pháp.
-
Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực nào thì được bảo quản theo thời hạn ở lĩnh vực đó.
-
Hồ sơ, tài liệu phải được phân lọai, sắp xếp theo quy định.
-
Hồ sơ, tài liệu cần bảo quản được chia làm 2 nhóm chính như sau:
a) Hồ sơ, tài liệu bảo quản vĩnh viễn.
b) Hồ sơ, tài liệu bảo quản có thời hạn.
-
Tài liệu hết giá trị cần lọai ra để hủy là tài liệu có thông tin trùng lặp hoặc đã hết thời hạn bảo quản theo quy định và không còn cần thiết cho họat động thực tiễn, nghiên cứu khoa học, lịch sử.
-
Những hồ sơ, tài liệu về các lĩnh vực tài nguyên và môi trường không hủy, được bảo quản vĩnh viễn và không liệt kê trong quy định thời hạn bảo quản kèm theo Thông tư, bao gồm những hồ sơ, tài liệu sau:
a) Hồ sơ, tài liệu có tính lịch sử, thu thập trước 1945 đối với miền Bắc và trước 1975 đối với miền Nam;
b) Hồ sơ, tài liệu thu thập vào bất kỳ thời điểm nào, liên quan đến việc bảo vệ chủ quyền quốc gia của Việt Nam nằm sát biên giới giữa Việt Nam với các nước láng giềng, ở các đảo thuộc chủ quyền Việt Nam.
Điều 4. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu 1. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu là khỏang thời gian cần thiết để lưu trữ hồ sơ, tài liệu kể từ ngày công việc kết thúc, hoặc kể từ ngày công trình được quyết tóan.
- Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành trong họat động về tài nguyên và môi trường của đơn vị được quy định gồm hai mức chính như sau:
a) Thời hạn bảo quản vĩnh viễn: Là khỏang thời gian tồn tại của hồ sơ, tài liệu đến khi hồ sơ, tài liệu tự hủy họai và không thể phục chế.
b) Thời hạn bảo quản có thời hạn: Là khỏang thời gian tồn tại của hồ sơ, tài liệu được xác định theo quy định.
Điều 5. Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường được hình thành trong quá trình họat động của đơn vị đối với các nhóm hồ sơ, tài liệu sau: Nhóm 1. Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực đất đai. Nhóm 2. Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực tài nguyên nước. Nhóm 3. Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực địa chất và khóang sản. Nhóm 4. Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực môi trường. Nhóm 5. Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực khí tượng - thủy văn và biến đổi khí hậu. Nhóm 6. Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực đo đạc - bản đồ và viễn thám. Nhóm 7. Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực biển và hải đảo.
Điều 6. Sử dụng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường 1. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường dùng để xác định thời hạn bảo quản cho các hồ sơ, tài liệu chuyên ngành trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
-
Đơn vị căn cứ vào Thông tư này để phân lọai hồ sơ, tài liệu theo danh mục hồ sơ, tài liệu và áp dụng thời hạn bảo quản cho mỗi hồ sơ, tài liệu theo quy định. Trong trường hợp có những hồ sơ, tài liệu chưa được quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường thì đơn vị vận dụng thời hạn bảo quản của hồ sơ, tài liệu tương đương, đồng thời lập danh sách báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường, thông qua Cục Công nghệ thông tin để bổ sung.
-
Đối với hồ sơ, tài liệu đã hết thời hạn bảo quản, Hội đồng xác định giá trị tài liệu của đơn vị xem xét, đánh giá để tiêu hủy theo quy định, nếu cần có thể kéo dài thêm thời hạn bảo quản.
Điều 7. Điều khỏan thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2013.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Các đơn vị có chức năng, nhiệm vụ quản lý, lưu trữ hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường căn cứ vào Thông tư này để tổ chức việc kiện tòan, phân lọai, sắp xếp hồ sơ, tài liệu chuyên ngành đáp ứng yêu cầu về bảo quản, lưu trữ, khai thác, sử dụng đạt hiệu quả và tiết kiệm. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.
KT. BỘ TR ƯỞ NG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Linh Ngọc QUY ĐỊNH THỜI HẠN BẢO QUẢN HỒ SƠ, TÀI LIỆU CHUYÊN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Ban hành k è m theo Thông tư s ố 11 /20 1 3/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 20 1 3 của Bộ Tài n g u y ên và Môi trường) STT TÊN NHÓM HỒ SƠ TÀI LIỆU THỜI HẠN BẢO QUẢN (1) (2) (3) I Hồ sơ, tài li ệ u t hu ộ c lĩnh vực đất đai Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất 1 Hồ sơ, tài liệu về giao đất Vĩnh viễn 2 Hồ sơ, tài liệu về thu hồi đất Vĩnh viễn 3 Hồ sơ, tài liệu về bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất Vĩnh viễn 4 Hồ sơ, tài liệu về cho thuê, cho thuê lại đất Vĩnh viễn 5 Hồ sơ, tài liệu về đăng ký cho thuê tài sản gắn liền với đất 20 năm từ khi hợp đồng thuê hết thời hạn. 6 Hồ sơ, tài liệu về gia hạn sử dụng đất 20 năm từ khi hết thời hạn sử dụng đất. 7 Hồ sơ, tài liệu về khai thác qũy đất 20 năm từ khi hết thời hạn khai thác. 8 Hồ sơ, tài liệu về xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất 20 năm từ khi hợp đồng thuê hết thời hạn 9 Hồ sơ, tài liệu về đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất 15 năm từ khi hợp đồng thuê hết thời hạn Hồ sơ đo đạc địa chính 10 Bản đồ địa chính Vĩnh viễn 11 Bản đồ địa chính gốc Vĩnh viễn 12 Bản trích đo địa chính (Bao gồm: bản trích đo địa chính, mảnh bản đồ trích đo, bản đồ trích đo) Vĩnh viễn 13 Hồ sơ đo vẽ, lập bản đồ địa chính. Vĩnh viễn 14 Hồ sơ, tài liệu về điểm địa chính cấp 1 và 2. Vĩnh viễn 15 Các lọai sổ đo 20 năm 16 Các lọai tài liệu về đo đạc địa chính khác 20 năm 17 Sổ đo tính diện tích, sổ dã ngọai, sổ mục kê đất đai tạm 20 năm 18 Hồ sơ, tài liệu trung gian (hồ sơ kỹ thuật thửa đất, bản mô tả đường địa giới cấp tỉnh, huyện, xã). 10 năm từ khi chương trình, dự án kết thúc 19 Các lọai sơ đồ 10 năm từ khi công trình đưa vào sử dụng Hồ sơ đ ị a chính 20 Bản lưu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Vĩnh viễn 21 Hồ sơ, tài liệu về cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Vĩnh viễn 22 Hồ sơ, tài liệu về đăng ký nhận quyền sử dụng đất Vĩnh viễn 23 Hồ sơ, tài liệu về thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Vĩnh viễn 24 Sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Vĩnh viễn 25 Sổ địa chính Vĩnh viễn 26 Sổ mục kê đất đai Vĩnh viễn 27 Thông báo về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 05 năm từ ngày ra thông báo Hồ sơ đ ă ng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền s ở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền v ớ i đất 28 Bản đồ chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất Vĩnh viễn 29 Hồ sơ, tài liệu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất Vĩnh viễn 30 Hồ sơ, tài liệu về chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất Vĩnh viễn 31 Hồ sơ, tài liệu về đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất Vĩnh viễn 32 Hồ sơ, tài liệu về đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất Vĩnh viễn 33 Hồ sơ, tài liệu về đăng ký nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất Vĩnh viễn 34 Hồ sơ, tài liệu về đăng ký nhận tặng, cho quyền sử dụng đất Vĩnh viễn 35 Hồ sơ, tài liệu về đăng ký nhận thừa kế quyền sử dụng đất Vĩnh viễn 36 Hồ sơ, tài liệu về thừa kế, tặng cho tài sản gắn liền với đất Vĩnh viễn 37 Hồ sơ, tài liệu về xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng dất Vĩnh viễn 38 Hồ sơ, tài liệu xác nhận không còn quyền sử dụng đất được hình thành trong quá trình họat động của cơ quan (từ năm 1994 đến năm 2004). Vĩnh viễn 39 Hồ sơ, tài liệu về tách, gộp thửa đất Vĩnh viễn 40 Sổ theo dõi về biến động đất đai Vĩnh viễn 41 Hồ sơ, tài liệu về đăng ký bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất 20 năm từ khi hết giao dịch 42 Hồ sơ, tài liệu về đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất 20 năm từ khi hết giao dịch 43 Hồ sơ, tài liệu về đăng ký thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất 20 năm từ khi hết giao dịch 44 Hồ sơ, tài liệu về xóa đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất 20 năm từ khi hết giao dịch 45 Hồ sơ, tài liệu về đăng ký mua, bán tài sản gắn liền với đất 10 năm từ khi hết giao dịch Hồ sơ thống kê, kiểm kê đất đai 46 Bản đồ điều tra chỉnh lý thi hành theo Quyết định số 169/QĐ-CP ngày 24/6/1977 của Hội đồng Chính phủ. Vĩnh viễn 47 Báo cáo thống kê, tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát về đất đai Vĩnh viễn 48 Hồ sơ kiểm kê đất đai Vĩnh viễn 49 Biểu thống kê đất đai định kỳ hàng năm 20 năm từ khi thống kê 50 Bản đồ hiện trạng sử dụng đất 15 năm từ khi có bản đồ hiện trạng mới 51 Biểu thống kê hiện trạng sử dụng đất 10 năm từ khi có kỳ thống kê mới 52 Phiếu điều tra, khảo sát các chương trình, dự án về đất đai 05 năm từ khi kết thúc chương trình, dự án. H ồ sơ quy họach, kế họach, phân hạng, đánh giá đất đai 53 Bản đồ phân hạng đất Vĩnh viễn 54 Báo cáo thuyết minh Vĩnh viễn 55 Hồ sơ, tài liệu phân hạng đất Vĩnh viễn 56 Bảng giá các lọai đất 30 năm từ thời điểm phân lọai đất 57 Hồ sơ quy họach sử dụng đất 20 năm từ khi có kỳ quy họach mới 58 Hồ sơ thẩm định quy họach sử dụng đất 20 năm từ khi có kỳ quy họach mới 59 Quy họach sử dụng đất 20 năm từ khi có kế họach mới 60 Bản đồ quy họach sử dụng đất 15 năm từ khi hết kỳ quy họach 61 Hồ sơ quy định đơn giá thuê đất 10 năm từ khi chương trình, dự án kết thúc II Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực tài nguyên nước 1 Hồ sơ, tài liệu điều tra, đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước (gồm các nội dung báo cáo kết quả điều tra; báo cáo kết quả đánh giá, bản đồ các lọai; thiết kế kỹ thuật) Vĩnh viễn 2 Hồ sơ, tài liệu quy họach các lưu vực sông; quản lý, khai thác và bảo vệ các nguồn nước 20 năm sau kỳ quy họach 3 Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép họat động về tài nguyên nước bao gồm: thăm dò nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; khai thác, sử dụng nước dưới đất; hành nghề khoan nước; xả nước thải vào nguồn nước. 10 năm từ khi giấy phép hết thời hạn 4 Hồ sơ trả giấy phép họat động về tài nguyên nước 10 năm từ khi giấy phép hết thời hạn - Tài liệu báo cáo xây d ự ng bản đồ địa ch ấ t thủy văn - địa chất công trình các tỷ lệ 1:500.000; 1:200.000; 1 : 100.000 1:50 000; 1:25.000; - Tài liệu báo cáo tìm kiếm, thăm dò, điều tra đánh giá tr ữ l ượ ng nư ớ c dưới đất. 5 Bản đồ chất lượng nước Vĩnh viễn 6 Bản đồ địa chất công trình Vĩnh viễn 7 Bản đồ địa chất thủy văn Vĩnh viễn 8 Bản đồ địa chất thủy văn chung và bản đồ địa chất thủy văn các tầng chứa nước Vĩnh viễn 9 Bản đồ địa chất, địa chất Đệ tứ, địa chất trước Đệ tứ Vĩnh viễn 10 Bản đồ địa mạo Vĩnh viễn 11 Bản đồ điểm khảo sát Vĩnh viễn 12 Bản đồ điểm nước Vĩnh viễn 13 Bản đồ kết quả địa vật lý Vĩnh viễn 14 Bản đồ phân vùng địa chất công trình Vĩnh viễn 15 Bản đồ tài liệu thực tế địa chất, địa chất công trình, địa chất thủy văn (bao gồm cả bản đồ điểm khảo sát) Vĩnh viễn 16 Bản đồ thủy đẳng cao Vĩnh viễn 17 Bản đồ thủy đẳng cao và độ giàu nước Vĩnh viễn 18 Biểu đồ đo địa vật lý Vĩnh viễn 19 Biểu đồ khoan bơm tổng hợp Vĩnh viễn 20 Biểu đồ quan trắc động thái nước mặt và nước dưới đất Vĩnh viễn 21 Biểu đồ tổng hợp khoan, hút nước thí nghiệm Vĩnh viễn 22 Bình đồ tính trữ lượng nước dưới đất Vĩnh viễn 23 Hồ sơ, tài liệu về cột địa tầng các lỗ khoan Vĩnh viễn 24 Sơ đồ đẳng chiều dài tầng chứa nước Vĩnh viễn 25 Sơ đồ đẳng hệ số dẫn nước (Km) Vĩnh viễn 26 Sơ đồ địa chất thủy văn Vĩnh viễn 27 Sơ đồ đường đẳng khóang hóa Vĩnh viễn 28 Sơ đồ tài liệu thực tế địa chất, địa chất thủy văn Vĩnh viễn 29 Sơ đồ kết quả địa vật lý Vĩnh viễn 30 Thuyết minh báo cáo Vĩnh viễn 31 Kết quả phân tích mẫu nước, đất. 20 năm từ khi phân tích 32 Phụ lục kết quả phân tích mẫu nước, mẫu đất đá các lọai 20 năm từ khi phân tích 33 Sơ đồ đẳng nhiệt diện tích trước khi hút nước và sau khi hút nước ở các độ cao 20 năm từ khi hút nước 34 Sơ đồ dị thường thủy hóa theo các hàm lượng SO42-/Cl, SO42-/HCO3-, SO42-/M 20 năm từ khi công trình kết thúc 35 Sơ đồ dị thường thủy hóa theo độ cao và hàm lượng khóang hóa 20 năm từ khi công trình kết thúc Tài liệu quan trắc dự báo tài nguyên n ước 36 Bản đồ địa chất thủy văn các tỷ lệ 1:500.000; 1:200.000; 1:100.000; 1:50.000; 1:25.000. Vĩnh viễn 37 Bản đồ kết quả đo địa vật lý Vĩnh viễn 38 Bản đồ mạng lưới trạm quan trắc động thái nước dưới đất Vĩnh viễn 39 Bản đồ phân vùng động thái nước dưới đất tầng chứa nước Holocen Vĩnh viễn 40 Bản đồ phân vùng động thái nước dưới đất tầng chứa nước Miocen Vĩnh viễn 41 Bản đồ phân vùng động thái nước dưới đất tầng chứa nước Pleistocen trung Vĩnh viễn 42 Bản đồ phân vùng động thái nước dưới đất tầng chứa nước Pleistocen hạ Vĩnh viễn 43 Bản đồ phân vùng động thái nước dưới đất tầng chứa nước Pliocen Vĩnh viễn 44 Sơ đồ địa chất thủy văn, địa chất công trình các khỏanh chìa khóa Vĩnh viễn 45 Thuyết minh báo cáo Vĩnh viễn 46 Kết quả phân tích mẫu nước các lọai. 20 năm Tài liệu quy họach tài nguyên nước 47 Báo cáo thống kê, tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát Vĩnh viễn 48 Bản đồ phạm vi các quy họach thành phần 20 năm từ khi xuất bản lần thứ nhất 49 Báo cáo tóm tắt thuyết minh nhiệm vụ quy họach 20 năm từ khi hòan thành nhiệm vụ 50 Báo cáo tổng hợp thuyết minh nhiệm vụ quy họach 20 năm từ khi hòan thành nhiệm vụ 51 Báo cáo chuyên đề 20 năm từ khi chương trình, dự án kết thúc 52 Bản đồ hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước 05 năm từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế 53 Bản đồ hiện trạng tài nguyên nước dưới đất 05 năm từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế 54 Bản đồ hiện trạng tài nguyên nước mặt 05 năm từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế 55 Bản đồ hiện trạng xả thải vào nguồn nước 05 năm từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế 56 Phiếu điều tra, khảo sát các chương trình, dự án 05 năm từ khi kết thúc chương trình, dự án. III Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực địa chất và khóang sản Hồ sơ, tài liệu về thủ tục hành chính 1 Hồ sơ trình báo chuyển đổi cấp trữ lượng và cấp tài nguyên khóang sản. Vĩnh viễn 2 Hồ sơ đóng cửa mỏ. Vĩnh viễn 3 Hồ sơ thiết kế mỏ, giám đốc điều hành mỏ 20 năm từ khi công trình kết thúc 4 Hồ sơ tiếp tục thực hiện quyền họat động khóang sản. 20 năm từ khi giấy phép hết thời hạn. 5 Hồ sơ cấp, cấp lại giấy phép thăm dò khóang sản 10 năm từ khi giấy phép hết hạn 6 Hồ sơ cấp phép họat động khóang sản. 10 năm từ khi giấy phép hết thời hạn 7 Hồ sơ chuyển nhượng quyền họat động khóang sản bao gồm: khai thác, chế biến. 10 năm từ khi giấy phép hết thời hạn 8 Hồ sơ chuyển nhượng quyền thăm dò khóang sản 10 năm từ khi giấy phép hết thời hạn 9 Hồ sơ đăng ký họat động khóang sản 10 năm từ khi giấy phép hết thời hạn 10 Hồ sơ gia hạn giấy phép họat động khóang sản bao gồm: khai thác, chế biến. 10 năm từ khi giấy phép hết thời hạn 11 Hồ sơ gia hạn giấy phép thăm dò khóang sản 10 năm từ khi giấy phép hết thời hạn 12 Hồ sơ quy họach thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên khóang sản. 10 năm từ khi giấy phép hết thời hạn 13 Hồ sơ tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khóang sản 10 năm từ khi giấy phép hết thời hạn 14 Hồ sơ trả lại giấy phép khai thác hoặc trả lại một phần diện tích khai thác. 10 năm từ khi giấy phép hết thời hạn 15 Hồ sơ trả lại giấy phép thăm dò khóang sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khóang sản 10 năm từ khi giấy phép hết thời hạn 16 Hồ sơ cấp phép khai thác tận thu khóang sản 05 năm từ khi giấy phép hết thời hạn 17 Hồ sơ gia hạn giấy phép khai thác tận thu khóang sản 05 năm từ khi giấy phép hết thời hạn 18 Hồ sơ trả lại giấy phép khai thác tận thu khóang sản 05 năm từ khi giấy phép hết thời hạn Hồ sơ, tài liệu về kỹ thuật 19 Bản đồ chi tiết phân bố thân quặng về các mỏ đã được tính trữ lượng. Vĩnh viễn 20 Bản đồ chuyên đề địa chất Vĩnh viễn 21 Bản đồ chuyên đề địa mạo Vĩnh viễn 22 Bản đồ chuyên ngành địa vật lý Vĩnh viễn 23 Bản đồ dị thường Vĩnh viễn 24 Bản đồ dị thường các nguyên tố quặng chính Vĩnh viễn 25 Bản đồ dị thường trọng lực Vĩnh viễn 26 Bản đồ dị thường từ Vĩnh viễn 27 Bản đồ dị thường xạ phổ Vĩnh viễn 28 Bản đồ địa chất khóang sản được thành lập từ các công trình nghiên cứu chuyên đề, nghiên cứu tổng hợp Vĩnh viễn 29 Bản đồ địa chất khóang sản được thành lập từ các đề án tìm kiếm đánh giá và thăm dò khóang sản Vĩnh viễn 30 Bản đồ địa chất thủy văn Vĩnh viễn 31 Bản đồ lộ trình thực địa Vĩnh viễn 32 Bản đồ môi trường địa chất Vĩnh viễn 33 Bản đồ hàm lượng các khóang vật nặng Vĩnh viễn 34 Bản đồ hình thái các tập địa chấn A, B, C, D Vĩnh viễn 35 Bản đồ trường từ tổng Vĩnh viễn 36 Bản vẽ xác định trữ lượng các mỏ Vĩnh viễn 37 Báo cáo chuyên ngành địa vật lý Vĩnh viễn 38 Báo cáo thống kê, tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát Vĩnh viễn 39 Báo cáo về phương pháp địa hóa, nghiên cứu địa nhiệt, điều tra địa chất, công tác trắc địa Vĩnh viễn 40 Báo cáo xây dựng tiêu chuẩn công nghệ trong phân tích hóa, khoan thăm dò, thử nghiệm công tác Vĩnh viễn 41 Báo cáo điều tra địa chất, khóang sản phần lục địa ven biển Vĩnh viễn 42 Băng sonar quét sườn Vĩnh viễn 43 Băng địa chấn Vĩnh viễn 44 Đo vẽ địa chất và tìm kiếm khóang sản các tỷ lệ khác nhau Vĩnh viễn 45 Hồ sơ thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khóang sản. Vĩnh viễn 46 Sổ nhật ký, sổ lấy mẫu, sổ đo thực địa Vĩnh viễn 47 Sơ đồ địa chất (địa tầng) Vĩnh viễn 48 Sơ đồ địa chất (địa tầng) địa mạo và sự phân bố sa khóang Vĩnh viễn 49 Sơ đồ đồ thị trường phóng xạ Vĩnh viễn 50 Sơ đồ trầm tích tầng mặt theo tài liệu sonar quét sườn Vĩnh viễn 51 Sơ đồ kết quả địa chất (địa tầng) địa vật lý Vĩnh viễn 52 Tài liệu điều tra địa chất công trình Vĩnh viễn 53 Tài liệu khu vực đấu thầu họat động khóang sản, khu vực có khóang sản đặc biệt độc hại, các khu vực cấm họat động khóang sản. Vĩnh viễn 54 Tài liệu nghiên cứu, điều tra, tìm kiếm thăm dò các điểm, mỏ Vĩnh viễn 55 Thiết đồ công trình. 20 năm từ khi công trình kết thúc 56 Bản đồ bố trí công trình thi công 10 năm từ khi kết thúc chương trình, dự án 57 Bản đồ tổng hợp văn phòng thực địa 10 năm từ khi kết thúc chương trình, dự án 58 Hồ sơ, tài liệu về số liệu đo từ biển 10 năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng 59 Hồ sơ, tài liệu về cột địa tầng lỗ khoan 10 năm từ khi chương trình, dự án kết thúc 60 Hồ sơ, tài liệu về số liệu đo biến thiên từ 10 năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng 61 Nhật ký địa chất 10 năm từ khi chương trình, dự án kết thúc 62 Sơ đồ bố trí công trình và tính trữ lượng mỏ sa khóang 10 năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng 63 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường 05 năm từ khi có Bản đồ hiện trạng mới thay thế 64 Phiếu điều tra, khảo sát các chương trình, dự án 05 năm từ khi kết thúc chương trình, dự án. IV Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực môi trường Hồ sơ , tài liệu thuộc lĩnh vực đánh giá môi trường chiến lư ợc, đánh giá tác động môi trư ờ ng, cam kết bảo vệ môi trường 1 Hồ sơ, tài liệu đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường Vĩnh viễn 2 Hồ sơ thẩm định và phê duyệt dự án cải tạo, phục hồi môi trường, môi trường bổ sung 20 năm từ khi dự án kết thúc 3 Hồ sơ xác nhận hòan thành các nội dung của báo cáo đánh giá: Tác động môi trường, môi trường bổ sung; cải tạo, phục hồi môi trường. 20 năm từ khi xác nhận 4 Hồ sơ, tài liệu xác nhận hòan thành thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết. 20 năm từ khi dự án kết thúc 5 Hồ sơ, tài liệu thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt (bao gồm cả ĐTM bổ sung) 10 năm kể từ khi kết thúc dự án 6 Hồ sơ kiểm tra, xác nhận hòan thành việc thực hiện các yêu cầu của báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường; giấy xác nhận hòan thành đã được ký ban hành 05 năm từ khi kết thúc dự án 7 Hồ sơ, quy trình xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu phế liệu 05 năm từ khi xác nhận 8 Hồ sơ, tài liệu thẩm định bản đề án bảo vệ môi trường; bản đề án bảo vệ môi trường đã được phê duyệt hoặc xác nhận 05 năm từ khi kết thúc dự án 9 Hồ sơ, tài liệu thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược; kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 05 năm từ khi kết thúc giai đọan thực hiện chiến lược/ quy họach/kế họach hay khi có chiến lược/quy họach/kế họach mới được phê duyệt 10 Hồ sơ, tài liệu xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường (hoặc bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường); bản cam kết bảo vệ môi trường (hoặc bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường) sau khi được xác nhận 05 năm kể từ khi kết thúc dự án Hồ sơ tài liệu thuộc lĩnh vực kiểm sóat ô nhiễm 11 Bản đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng điểm của Việt Nam. Vĩnh viễn 12 Đề án BVMT chi tiết, đơn giản Vĩnh viễn 13 Dữ liệu về làng nghề Vĩnh viễn 14 Dữ liệu về ô nhiễm xuyên biên giới Vĩnh viễn 15 Tài liệu nhóm bảng thông tin hồ sơ các cơ sở sản xuất, nhà máy, xí nghiệp, khu công nghiệp phục vụ quản lý công tác bảo vệ môi trường, phòng chống ô nhiễm. Vĩnh viễn 16 Hồ sơ chứng nhận cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng đã hòan thành xử lý triệt để 20 năm từ khi chứng nhận 17 Hồ sơ của các cơ sở có khả năng gây ô nhiễm môi trường. 20 năm kể từ khi phát hiện cơ sở có khả năng gây ô nhiễm môi trường 18 Hồ sơ giải quyết sự cố môi trường 20 năm kể từ khi thủ tục giải quyết sự cố hòan thành 19 Hồ sơ thẩm định, cấp giấy chứng nhận sản phẩm thân thiện với môi trường 20 năm kể từ khi giấy phép hết thời hạn 20 Hồ sơ, tài liệu kiểm tra, xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đọan vận hành của dự án. 20 năm từ khi xác nhận 21 Dữ liệu về phí BVMT đối với nước thải của các cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ 10 năm từ khi bắt đầu thu phí 22 Giấy xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu phế liệu 05 năm từ khi xác nhận 23 Hồ sơ, quy trình xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu phế liệu 05 năm từ khi xác nhận Hồ sơ tài liệu thuộc lĩnh vực quản lý chất thải và cải thiện môi trường 24 Kết quả giải quyết bồi thường thiệt hại về môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết. Vĩnh viễn 25 Tài liệu nhóm bảng thông tin về các nguồn thải, thu gom và xử lý chất thải công nghiệp, chất thải nguy hại, chất thải rắn thông thường, nước thải; bụi, khí thải, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, bức xạ sinh họat trên phạm vi tòan quốc. Vĩnh viễn 26 Tài liệu nhóm bảng thông tin về hồ sơ hệ thống xử lý chất thải, ô nhiễm môi trường của các cơ sở sản xuất phục vụ quản lý công tác quản lý xả thải. Vĩnh viễn 27 Hồ sơ đăng ký cấp lại số chủ nguồn thải chất thải nguy hại 20 năm từ khi đăng ký lần đầu 28 Hồ sơ đăng ký, điều chỉnh, gia hạn hành nghề Quản lý chất thải nguy hại (đối với những hồ sơ kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011) 20 năm từ khi giấy phép hết thời hạn 29 Hồ sơ đăng ký, gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề xử lý, tiêu hủy chất thải nguy hại (đối với những hồ sơ trước 01 tháng 6 năm 2011) 20 năm từ khi giấy phép hết thời hạn. 30 Hồ sơ thẩm định tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp và chất thải 20 năm từ khí nộp phí 31 Hồ sơ, tài liệu phê duyệt, xác nhận, thẩm định dự án bảo vệ môi trường đơn giản, môi trường chi tiết 20 năm từ khi dự án kết thúc 32 Hồ sơ, tài liệu thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. 20 năm từ khi dự án kết thúc 33 Hồ sơ thẩm định và phê duyệt dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 15 năm từ khi giấy phép gia hạn khai thác khóang sản hết thời hạn 34 Hồ sơ thẩm định và phê duyệt dự án cải tạo, phục hồi môi trường 15 năm từ khi giấy phép khai thác khóang sản hết thời hạn 35 Hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại 10 năm kể từ khi đăng ký cấp lại hoặc hoặc cơ sở chấm dứt họat động 36 Hồ sơ đăng ký gia hạn/điều chỉnh giấy phép hành nghề vận chuyển chất thải nguy hại. (đối với những hồ sơ trước 01 tháng 6 năm 2011) 10 năm từ khi hết hành nghề 37 Hồ sơ đăng ký hành nghề quản lý chất thải nguy hại 10 năm từ khi giấy phép hết thời hạn. 38 Hồ sơ đăng ký hành nghề vận chuyển chất thải nguy hại (đối với những hồ sơ trước 01 tháng 6 năm 2011) 10 năm từ khi hết hành nghề 39 Hồ sơ dự án xử lý ô nhiễm môi trường do hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu 10 năm từ khi hòan thành xử lý 40 Hồ sơ xác nhận hòan thành các nội dung cải tạo, phục hồi môi trường. 10 năm từ khi nghiệm thu, bàn giao cho địa phương Hồ sơ tài liệu thuộc lĩnh vực bảo tồn đa dạng sinh học 41 Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam theo quy định của Luật Đa dạng sinh học, bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học trên phạm vi tòan quốc Vĩnh viễn 42 Báo cáo đánh giá rủi ro đối với môi trường và đa dạng sinh học của sinh vật biến đổi gen Vĩnh viễn 43 Hồ sơ đăng ký và giấy phép tiếp cận nguồn gen Vĩnh viễn 44 Hồ sơ quy họach tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học cả nước và cấp tỉnh Vĩnh viễn 45 Hồ sơ trình công nhận khu RAMSAR Vĩnh viễn 46 Hồ sơ, tài liệu thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro đối với môi trường và đa dạng sinh học của sinh vật biến đổi gen Vĩnh viễn 47 Bản đồ lớp phủ thực vật 20 năm từ lần xuất bản thứ nhất Hồ sơ tài liệu về thanh tra, kiểm tra bảo vệ môi trư ờ ng 48 Kết quả giải quyết bồi thường thiệt hại về môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết. Vĩnh viễn 49 Báo cáo giám sát môi trường định kỳ của cơ sở 05 năm từ khi báo cáo Hồ sơ, tài liệu thuộc l ĩnh vực quan trắc môi trường 50 Mạng lưới vị trí phân bổ cơ quan về quan trắc môi trường tòan quốc Vĩnh viễn 51 Tài liệu nhóm bảng thông tin đánh giá, nhận xét tổng hợp về hiện trạng môi trường địa phương (cấp tỉnh) (nước mặt, nước ngầm, không khí, đất, chất thải rắn, hóa chất) 5 năm gần nhất. 20 năm khi có thông tin mới 52 Bản đồ hiện trạng môi trường đất 05 năm từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế 53 Bản đồ hiện trạng môi trường không khí 05 năm từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế 54 Bản đồ hiện trạng môi trường nước mặt. 05 năm từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế 55 Báo cáo giám sát môi trường 05 năm từ khi báo cáo 56 Báo cáo hiện trạng môi trường quốc gia, ngành và địa phương 05 năm từ khi báo cáo Hồ sơ tài liệu khác 57 Báo cáo thống kê, tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát Vĩnh viễn 58 Hồ sơ thẩm định, đánh giá và công bố công nghệ xử lý môi trường 10 năm 59 Phiếu điều tra, khảo sát các chương trình, dự án 05 năm từ khi kết thúc chương trình, dự án. V H ồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực khí tượng - thủy văn và biến đổi khí hậu 1 Bản đồ thời tiết Vĩnh viễn 2 Báo cáo thống kê, tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát Vĩnh viễn 3 Hồ sơ khảo sát thiết kế về công trình quan trắc Vĩnh viễn 4 Hồ sơ kỹ thuật trạm Vĩnh viễn 5 Hồ sơ, tài liệu cung cấp thông tin, tư liệu khí tượng thủy văn Vĩnh viễn 6 Hồ sơ, tài liệu đăng ký nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất các chất làm suy giảm tầng Ozon Vĩnh viễn 7 Hồ sơ, tài liệu đánh giá chất lượng tư liệu khí tượng thủy văn Vĩnh viễn 8 Hồ sơ, tài liệu xác nhận chất lượng phương tiện đo khí tượng thủy văn Vĩnh viễn 9 Kết quả điều tra, kháo sát địa chất thủy văn Vĩnh viễn 10 Sản phẩm của đề tài, chương trình nghiên cứu các cấp Vĩnh viễn 11 Tài liệu các chương trình, dự án về biến đổi khí hậu Vĩnh viễn 12 Tài liệu giải pháp biến đổi khí hậu Vĩnh viễn 13 Tài liệu khí tượng thủy văn thu thập theo quy trình, quy phạm kỹ thuật, được đánh giá chất lượng và đưa vào lưu trữ Vĩnh viễn 14 Tài liệu kịch bản biến đổi khí hậu Vĩnh viễn 15 Tài liệu nước biển dâng Vĩnh viễn 16 Tài liệu thiên tai, khí hậu Vĩnh viễn 17 Hồ sơ kỹ thuật các công trình khí lượng thủy văn chuyên dùng 50 năm 18 Hồ sơ, tài liệu cấp, cấp lại, bổ sung giấy phép họat động báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ 20 năm từ khi giấy phép họat động hết thời hạn 19 Hồ sơ, tài liệu cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung giấy phép họat động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng 20 năm từ khi giấy phép họat động hết thời hạn 20 Tài liệu kiểm kê khí nhà kính 20 năm từ khi kết thúc công trình 21 Hồ sơ, tài liệu cấp thư xác nhận và thư phê duyệt dự án cơ chế phát triển sạch (CDM) 05 năm từ khi xác nhận Tài liệu khí tư ợ ng Tài liệu khí t ư ợng bề mặt 12 Bảng số liệu khí tượng (BKT-1) Vĩnh viễn 23 Bảng số liệu khí tượng về bốc hơi CLAS-A (BKT-13B) Vĩnh viễn 24 Bảng số liệu khí tượng về bốc hơi GGI-300 (BKT-13A) Vĩnh viễn 25 Bảng số liệu khí tượng về độ ẩm (BKT-22) Vĩnh viễn 26 Bảng số liệu khí tượng về giáng thủy (BKT-14) Vĩnh viễn 27 Bảng số liệu khí tượng về gió (BKT-10) Vĩnh viễn 28 Bảng số liệu khí tượng về khí áp (BKT-23) Vĩnh viễn 29 Bảng số liệu khí tượng về khí áp (BKT-5) Vĩnh viễn 30 Bảng số liệu khí tượng về nhiệt Vĩnh viễn 31 Bảng số liệu khí tượng về nhiệt độ đất (BKT-3) Vĩnh viễn 32 Bảng số liệu khí tượng về nhiệt độ không khí (BKT-21) Vĩnh viễn 33 Bảng số liệu khí tượng về thời gian nắng (BKT-15) Vĩnh viễn 34 Báo biểu quan trắc bức xạ (BKT-12) Vĩnh viễn 35 Báo biểu tổng lượng bức xạ giờ (BKT-11B) Vĩnh viễn 36 Báo biểu tổng lượng bức xạ giờ và ngày (BKT-11A) Vĩnh viễn 37 Các đặc trưng của độ trong suốt khí quyển (BKT-12B) Vĩnh viễn 38 Cường độ bức xạ khí O 2 và trời quang mây (BKT-12C) Vĩnh viễn 39 Giản đồ vũ lượng ký (GKT-14) Vĩnh viễn 40 Sổ quan trắc (SKT-2) Vĩnh viễn 41 Sổ quan trắc bốc hơi GGI-3000 (SKT-13A) Vĩnh viễn 42 Sổ quan trắc bốc hơi GLASS-A (SKT-13B) Vĩnh viễn 43 Sổ quan trắc bức xạ (SKT-12) Vĩnh viễn 44 Sổ quan trắc bức xạ (số liệu trung bình 2 phút) (SKT-11A) Vĩnh viễn 45 Sổ quan trắc bức xạ (tổng lượng bức xạ giờ) (SKT-11B) Vĩnh viễn 46 Sổ quan trắc khí tượng cơ bản (SKT-1) Vĩnh viễn 47 Sổ quan trắc khí tượng về giáng thủy (SKT-5) Vĩnh viễn 48 Sổ quan trắc nhiệt độ đất (SKT-3) Vĩnh viễn 49 Giản đồ ẩm ký (GKT-22) 30 năm từ khi ghi giản đồ 50 Giản đồ khí áp ký (GKT-23) 30 năm từ khi ghi giản đồ 51 Giản đồ máy gió (GKT-10) 30 năm từ khi ghi giản đồ 52 Giản đồ nhật quang ký (GKT-15) 30 năm từ khi ghi giản đồ 53 Giản đồ nhiệt ký (GKT-21) 30 năm từ khi ghi giản đồ Tài liệu khí tượng nông nghiệp 54 Báo cáo tháng khí tượng nông nghiệp (BKN-2) Vĩnh viễn 55 Báo cáo vụ khí tượng nông nghiệp (BKN-1) Vĩnh viễn 56 Sổ kháo sát trên đồng ruộng nhân dân (SKN-4) Vĩnh viễn 57 Sổ quan trắc các cây tự nhiên (SKN-2) Vĩnh viễn 58 Sổ quan trắc lượng nước trong đất (SKN-3) Vĩnh viễn 59 Sổ quan trắc vụ khí tượng nông nghiệp (SKN- 1) Vĩnh viễn Tài liệu kh í tượng cao không 60 Ảnh sản phẩm ra đa (RADA) 30 năm từ khi quan trắc 61 Bảng đo gió vô tuyến (BTK-2) 30 năm từ khi đo 62 Bảng ghi kết quả quan trắc thám không vô tuyến (BTK-3) 30 năm từ khi ghi kết quả 63 Bảng ghi số liệu thám không (BTK-1) 30 năm từ khi ghi số liệu 64 Báo cáo số liệu bức xạ cực tím (BCT-1) 30 năm từ khi ghi số liệu 65 Báo cáo số liệu thám không hàng tháng (BTK- 1a) 30 năm từ khi ghi số liệu 66 Báo cáo tổng lượng ô zôn (BOZ-1) 30 năm từ khi xác định tổng lượng ô zôn 67 Biểu số liệu quan trắc gió trên cao (Pi lot) (BTK-2b) 30 năm từ khi ghi số liệu 68 Biểu tổng hợp từ các mặt đẳng áp chuẩn (BTK-11) 30 năm từ khi xác định mặt đẳng áp 69 Ly mét, băng thu, băng sơ tóan, giản đồ 30 năm từ khi quan trắc 70 Sổ quan trắc bức xạ cực tím (SCT-1) 30 năm từ khi quan trắc 71 Sổ quan trắc tổng lượng ô zôn (SOZ-2) 30 năm từ khi quan trắc 72 Sổ ghi quan trắc gió trên cao (Pi lot) (STK-2) 30 năm từ khi quan trắc 73 Số liệu ra đa (đã được số hóa) (MRL-5) 30 năm từ khi quan trắc Tài liệu thủy văn Tài liệu thủy v ă n vùng sông không ảnh hưởng thủy triều 74 Báo biểu bốc hơi trên hồ (BTV-13) Vĩnh viễn 75 Biểu ghi đo, xử lý mẫu nước chất lơ lửng (STV-6) Vĩnh viễn 76 Chỉnh biên mực nước vùng ngọt (BTV-1) Vĩnh viễn 77 Chỉnh biên mực nước, lưu lượng nước vùng ngọt (BTV-2) Vĩnh viễn 78 Giản đồ mực nước (GTV-21) Vĩnh viễn 79 Sổ đo lưu lượng nước vùng ngọt (STV-4) Vĩnh viễn 80 Sổ dẫn cao độ (STV-3) Vĩnh viễn 81 Sổ đo bốc hơi trên hồ (STV-13) Vĩnh viễn 82 Sổ đo độ sâu (STV-2) Vĩnh viễn 83 Sổ đo mực nước vùng ngọt (SVT-1) Vĩnh viễn Tài liệu thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều 84 Biểu ghi đo, xử lý mẫu nước chất lơ lửng (STV-6) Vĩnh viễn 85 Chỉnh biên lượng triều (BTV-4) Vĩnh viễn 86 Chỉnh biên lưu lượng nước vùng triều (lũ cạn) (BTV-3) Vĩnh viễn 87 Chỉnh biên mực nước vùng triều (BTV-1) Vĩnh viễn 88 Giản đồ mực nước (GTV-21) Vĩnh viễn 89 Sổ dẫn cao độ (STV-3) Vĩnh viễn 90 Sổ đo độ sâu (STV-2) Vĩnh viễn 91 Sổ đo mực nước vùng triều (STV-1) Vĩnh viễn 92 Sổ đo lưu lượng nước vùng triều (STV-4) 30 năm Khí tượng thủy văn biển (Hải v ă n) 93 Báo cáo mực nước biển từng giờ (BHV-2) Vĩnh viễn 94 Báo cáo quan trắc hải văn ven biển (BHV-1) Vĩnh viễn 95 Giản đồ triều ký (GHV-21) Vĩnh viễn 96 Sổ quan trắc hải văn ven biển (SHV-1) Vĩnh viễn 97 Tài liệu điều tra khảo sát khí tượng thủy văn biển Vĩnh viễn Tài liệu điều tra, khảo sát kh í tượng t h ủy văn v ề môi trường 98 Báo cáo thuyết minh Vĩnh viễn 99 Biểu ghi đo, xử lý chất lơ lửng Vĩnh viễn 100 Biểu ghi tốc độ Vĩnh viễn 101 Bình đồ Vĩnh viễn 102 Chỉnh biên lượng triều Vĩnh viễn 103 Sổ đo cạn Vĩnh viễn 104 Sổ đo chi tiết- Sổ đo mặt cắt Vĩnh viễn 105 Sổ đo độ sâu Vĩnh viễn 106 Sơ đồ lưới Vĩnh viễn 107 Sổ đo lưu lượng nước vùng triều Vĩnh viễn 108 Sổ đo mặt cắt Vĩnh viễn 109 Sổ đo mực nước vùng triều Vĩnh viễn 110 Tài liệu chỉnh biên lưu lượng nước vùng triều (mùa lũ- mùa cạn) Vĩnh viễn 111 Tài liệu điều tra khảo sát khí tượng Vĩnh viễn 112 Tài liệu điều tra khảo sát môi trường Vĩnh viễn 113 Tài liệu điều tra khảo sát thủy văn Vĩnh viễn 114 Tài liệu điều tra lũ Vĩnh viễn 115 Tài liệu đo mặn Vĩnh viễn 116 Tài liệu khảo sát bão Vĩnh viễn 117 Tài liệu tổng hợp Vĩnh viễn 118 Tài liệu về độ cao (tương đối và tuyệt đối) công trình khí tượng thủy văn Vĩnh viễn 119 Thành quả bình sai độ cao Vĩnh viễn 120 Ghi chú điểm độ cao hạng I, II, III Đến khi mất mốc 121 Sổ đo góc bằng Đến khi mất mốc 122 Sổ đo GPS Đến khi mất mốc 123 Bản vẽ mặt cắt dọc 30 năm 124 Bản vẽ mặt cắt ngang 30 năm 125 Số liệu mặt cắt ngang 30 năm 126 Số liệu mặt cắt dọc 30 năm 127 Sổ thủy chuẩn 30 năm 128 Sổ kiểm nghiệm máy, mia 05 năm sau thời gian kiểm nghiệm 129 Phiếu điều tra, khảo sát 05 năm từ khi kết thúc chương trình, dự án. Tài liệu môi trường 130 Tập tài liệu đo mặn (MTM) Vĩnh viễn 131 Tập tài liệu môi trường không khí (MTK) Vĩnh viễn 132 Tập tài liệu môi trường nước (MTN) Vĩnh viễn Tài liệu dự báo khí tượng thủy văn 133 Bản đồ mặt đất 19 giờ (BĐ00) Vĩnh viễn 134 Bản đồ mặt đất 7 giờ (BĐ00) Vĩnh viễn 135 Bản đồ mặt đẳng áp 200mb 7giờ (BĐ20) 30 năm từ khi xuất bản lần thứ nhất 136 Bản đồ mật đẳng áp 300mb 7 giờ (BĐ30) 30 năm từ khi xuất bản lần thứ nhất 137 Bản đồ mặt đẳng áp 500mb 19 giờ (BĐ50) 30 năm từ khi xuất bản lần thứ nhất 138 Bản đồ mặt đẳng áp 500mb 7 giờ (BĐ50) 30 năm từ khi xuất bản lần thứ nhất 139 Bản đồ mặt đẳng áp 700mb 19 giờ (BĐ70) 30 năm từ khi xuất bản lần thứ nhất 140 Bản đồ mặt đẳng áp 700mb 7 giờ (BĐ70) 30 năm từ khi xuất bản lần thứ nhất 141 Bản đồ mặt đẳng áp 850mb 19 giờ (BĐ85) 30 năm từ khi xuất bản lần thứ nhất 142 Bản đồ mặt đẳng áp 850mb 7 giờ (BĐ85) 30 năm từ khi xuất bản lần thứ nhất Tài liệu chuyên khảo 143 Các lọai quy phạm, mã luật chuyên môn nghiệp vụ (Tiêu chuẩn Ngành) (CK01) Vĩnh viễn 144 Các lọai ấn phẩm về khí tượng thủy văn (CK.02) 30 năm từ khi xuất bản lần thứ nhất 145 Ấn phẩm Mê Công 30 năm từ khi xuất bản lần thứ nhất VI Hồ sơ , tài liệu thu ộ c lĩnh v ự c đo đạc và bản đồ, viễn thám Hồ sơ, tài liệu về đo đ ạ c và bản đồ 1 Bản đồ 299 (đã sử dụng để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) Vĩnh viễn 2 Bản đồ địa chính cơ sở Vĩnh viễn 3 Bản đồ địa giới hành chính cấp tỉnh, huyện, xã. Vĩnh viễn 4 Bản đồ địa hình UTM Vĩnh viễn 5 Bản đồ địa lý tổng hợp Vĩnh viễn 6 Bản đồ hành chính (theo Bản đồ địa giới hành chính) Vĩnh viễn 7 Báo cáo thống kê, tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát Vĩnh viễn 8 Hải đồ Vĩnh viễn 9 Hồ sơ về các điểm dopple Vĩnh viễn 10 Hồ sơ về các điểm thiên văn Vĩnh viễn 11 Hồ sơ, tài liệu về cung cấp thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ Vĩnh viễn 12 Hồ sơ, tài liệu về điểm độ cao các cấp hạng nhà nước (Hệ độ cao Hòn Dấu, Hà Tiên) Vĩnh viễn 13 Hồ sơ, tài liệu về điểm tọa độ (điểm tam giác, đường chuyền) các cấp hạng cấp nhà nước (hạng I, II, III, IV) thuộc Hệ tọa độ HN-72. Vĩnh viễn 14 Hồ sơ, tài liệu về điểm tọa độ (điểm tam giác, đường chuyền) các cấp hạng cấp nhà nước (cấp 0, hạng I, II, III) thuộc hệ tọa độ VN-2000. (điểm địa chính cơ sở tương đương hạng III) Vĩnh viễn 15 Hồ sơ, tài liệu về điểm trọng lực gốc, trọng lực cơ sở (trọng lực tuyệt đối), trọng lực hạng I, trọng lực vệ tinh và trọng lực tựa. Vĩnh viễn 16 Hồ sơ, tài liệu về thẩm định việc thể hiện đường biên giới và các yếu tố liên quan đến biên giới, biển đảo trên các lọai bản đồ, hải đồ trước khi xuất bản hoặc giao nộp để lưu trữ Vĩnh viễn 17 Hồ sơ, tài liệu về thẩm định việc thể hiện đường địa giới và các yếu tố liên quan đến đường địa giới hành chính cấp tỉnh, huyện, xã trên bản đồ trước khi xuất bản hoặc giao nộp để lưu trữ. Vĩnh viễn 18 Hồ sơ, tài liệu về xây dựng hệ quy chiếu quốc gia Vĩnh viễn 19 Hồ sơ, tài liệu về xây dựng mô hình Geoid quốc gia Vĩnh viễn 20 Kết quả các chương trình, dự án Vĩnh viễn 21 Lý lịch Bản đồ Theo thời hạn bảo quản của Bản đồ tương ứng 22 Bản đồ chuyên đề khác 20 năm từ khi xuất bản lần thứ nhất 23 Hồ sơ, tài liệu về cấp mới, cấp lại, gia hạn, bổ sung nội dung giấy phép họat động đo đạc và bản đồ 20 năm từ khi giấy phép hết thời hạn 24 Hồ sơ, tài liệu về điểm trọng lực hạng lI, III, trọng lực chi tiết và hệ thống ô chuẩn. 20 năm từ khi có kết quả tính tóan bình sai mới tương đương độ chính xác 25 Hồ sơ, tài liệu về lưới địa chính cơ sở, lưới độ cao kỹ thuật 20 năm từ khi có kết quả tính tóan bình sai lưới mới cùng độ chính xác. 26 Hồ sơ, tài liệu về thẩm định hồ sơ nghiệm thu công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ 20 năm từ khi kết thúc công trình 27 Hồ sơ, tài liệu về thẩm định hồ sơ quyết tóan công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ 20 năm từ khi kết thúc công trình 28 Lưới khống chế đo vẽ, điểm khống chế ảnh 20 năm từ khi có kết quả tính tóan bình sai lưới mới cùng độ chính xác. 29 Thuyết minh dự án 20 năm từ khi dự án kết thúc 30 Bản đồ địa hình HN-72 10 năm từ lần xuất bản thứ nhất và đã có bản đồ mới thay thế. 31 Bản đồ địa hình VN-2000 10 năm từ lần xuất bản thứ nhất và đã có bản đồ mới thay thế. 32 Bản đồ nền 10 năm từ lần xuất bản thứ nhất và đã có bản đồ mới thay thế. 33 Phiếu điều tra, khảo sát các chương trình, dự án 05 năm từ khi kết thúc chương trình, dự án. 34 Sổ kiểm nghiệm máy, mia đo đạc 05 năm sau thời gian kiểm nghiệm Hồ sơ, tài liệu về ảnh viễn thám 35 Ảnh IGN Vĩnh viễn 36 Ảnh RAF Vĩnh viễn 37 Ảnh USA RV Vĩnh viễn 38 Ảnh VAP 61 Vĩnh viễn 39 Hệ thống ảnh máy bay (ảnh hàng không) Vĩnh viễn 40 Hệ thống ảnh vệ tinh Vĩnh viễn 41 Phim âm Vĩnh viễn 42 Phim dương Vĩnh viễn nếu không còn phim âm, hoặc phim âm còn nhưng không đủ yêu cầu sử dụng. Mười (10) năm nếu còn phim âm đủ yêu cầu sử dụng. 43 Phim kính, phim nhựa JGN Vĩnh viễn 44 Phim USA RV Vĩnh viễn 45 Phim VAP 61 Vĩnh viễn 46 Phim, ảnh liên quan đến biên giới, địa giới Quốc gia các thời kỳ. Vĩnh viễn 47 Ảnh đã khống chế, ảnh phóng, ảnh điều vẽ, sổ đo, bản kẽm, đế phim, địamat, bản phơi lam Mười (10) năm, đã được lưu trữ và sử dụng trong thời hạn ít nhất là mười (10) năm, đã có thông tin tư liệu mới thay thế. Hồ sơ , tài li ệ u về đ ị a danh 48 Hồ sơ về địa danh quốc tế Vĩnh viễn 49 Hồ sơ về địa danh hành chính Việt Nam Vĩnh viễn 50 Hồ sơ về địa danh sơn văn, thủy văn và các yếu tố kinh tế, xã hội Vĩnh viễn VII Hồ sơ , tài liệu thu ộ c lĩnh v ự c biển và hải đảo 1 Bản đồ biến động đường bờ biển Vĩnh viễn 2 Bản đồ dị thường trọng lực Bughe Vĩnh viễn 3 Bản đồ dị thường trọng lực Fai Vĩnh viễn 4 Bản đồ dị thường từ AT Vĩnh viễn 5 Bản đồ dị tường từ Delta Ta Vĩnh viễn 6 Bản đồ độ muối trung bình mùa đông tầng mặt Vĩnh viễn 7 Bản đồ độ muối trung bình mùa hè tầng mặt Vĩnh viễn 8 Bản đồ độ sâu đáy biển Vĩnh viễn 9 Bản đồ khối lượng; động vật phù du mùa gió Vĩnh viễn 10 Bản đồ lịch sử nghiên cứu Vĩnh viễn 11 Bản đồ nhạy cảm các vùng bờ biển Vĩnh viễn 12 Bản đồ vành trọng sa Vĩnh viễn 13 Bản đồ xu thế bồi tụ xói lở các đảo, cụm đảo Vĩnh viễn 14 Băng đo sâu hồi âm Vĩnh viễn 15 Báo cáo kết quả tổng hợp, thống kê, điều tra, khảo sát Vĩnh viễn 16 Báo cáo kỹ thuật chuyên ngành (quan trắc, thăm dò, thực địa...) Vĩnh viễn 17 Báo cáo thống kê, tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát Vĩnh viễn 18 Báo cáo thuyết minh chương trình, dự án Vĩnh viễn 19 Báo cáo tổng kết chương trình, dự án Vĩnh viễn 20 Biểu đồ tổng hợp Vĩnh viễn 21 Hồ sơ, tài liệu về chương trình điều tra nghiên cứu biển đảo cấp nhà nước Vĩnh viễn 22 Hồ sơ, tài liệu về kết quả các chương trình, dự án Vĩnh viễn 23 Hồ sơ, tài liệu về kết quả phân tích mẫu tòan dự án/đề án Vĩnh viễn 24 Nhật ký quan trắc mực nước thủy triều Vĩnh viễn 25 Sơ đồ tiêu mốc Đến khi mất mốc 26 Ảnh khảo sát 20 năm từ khi công trình kết thúc 27 Bản đồ các chuyên đề 20 năm từ thời điểm Bản đồ được xuất bản lần thứ nhất và đã có thông tin tư liệu mới thay thế. 28 Bản đồ tài liệu thực tế 20 năm từ thời gian xuất bản lần thứ nhất. 29 Báo cáo công tác chuyên ngành (địa vật lý, khoan máy, trắc địa...) 20 năm từ thời gian hết kỳ công tác 30 Báo cáo thực địa 20 năm từ thời gian hết kỳ công tác 31 Báo cáo thuyết minh chuyên đề, thuyết minh dự án 20 năm từ khi kết thúc chương trình, dự án 32 Báo cáo tổng kết chuyên đề ở các tỷ lệ điều tra 20 năm từ khi kết thúc chương trình, dự án 33 Hồ sơ nghiệm thu sản phẩm điều tra 20 năm từ khi kết thúc điều tra 34 Hồ sơ, tài liệu về mặt cắt 20 năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng 35 Phiếu mô tả các trạm khảo sát 20 năm từ khi mô tả 36 Thiết đồ các công trình 20 năm từ khi công trình kết thúc 37 Bản đồ dự kiến quy họach các cụm đảo 15 năm từ khi quy họach 38 Bản đồ các khu vực bảo vệ nguồn lợi về biển, đảo 10 năm từ thời điểm Bản đồ được xuất bản lần thứ nhất và đã có thông tin tư liệu mới thay thế 39 Bản đồ cảnh quan các cụm đảo 10 năm từ thời điểm Bản đồ được xuất bản lần thứ nhất và đã có thông tin tư liệu mới thay thế. 40 Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các cụm đảo 10 năm từ khi có Bản đồ hiện trạng mới thay thế 41 Bản đồ phân vùng triển vọng 10 năm từ khi có Bản đồ phân vùng mới thay thế 42 Bản đồ quy họach tổng thể, quy họach chi tiết 15 năm từ khi quy họach 43 Bản đồ thiết kế 10 năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng 44 Bình đồ tính trữ lượng 10 năm từ khi chương trình, dự án kết thúc 45 Đề cương chuyên đề 10 năm từ khi chương trình, dự án kết thúc 46 Hồ sơ, tài liệu về số liệu đo trọng lực biển 10 năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng 47 Hồ sơ, tài liệu về thiết kế 10 năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng 48 Nhật ký công tác 10 năm từ khi chương trình, dự án kết thúc 49 Nhật ký tọa độ, độ sâu trạm khảo sát 10 năm từ khi chương trình, dự án kết thúc 50 Sơ đồ đất các xã, huyện đảo 10 năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng 51 Sơ đồ tài liệu thực tế thi công 10 năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng 52 Sổ đo thủy động lực 10 năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng 53 Sơ đồ trắc địa tổng hợp 10 năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng 54 Thông tin số liệu các chương trình, dự án 10 năm từ khi chương trình, dự án kết thúc và đã có thông tin tư liệu mới thay thế. 55 Phiếu điều tra, khảo sát các chương trình, dự án. 05 năm từ khi kết thúc chương trình, dự án.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Linh Ngọc
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-so-11-2013-tt-btnmt-ban-hanh-quy-dinh-thoi-han-bao-quan-ho-so-tai-lieu-chuyen-nganh-tai-nguyen-va-moi-truong--43503.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
- Quy định chi tiết phạm vi điều tra cơ bản về tài nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới trên lãnh thổ Việt Nam
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người
- Quy định chi tiết bộ chỉ số và việc đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo
- Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai