Quyết định số 1441/QĐ-BTCHệ thống về việc Mục lục ngân sách Nhà nước áp dụng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính
- Số hiệu
- 1441/QĐ-BTC
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 10/06/2009
- Lĩnh vực
- Quản lý ngân sách
Toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 1441/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 10 tháng 06 năm 2009
QUYẾT ĐỊNH
Hệ thống về việc Mục lục ngân sách Nhà nước áp dụng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế họach – Tài chính; QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành “Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính”, gồm: - Mã số Chương – Phụ lục số 01. - Danh mục mã số ngành kinh tế - Phụ lục số 02. - Danh mục mã số nội dung kinh tế - Phụ lục số 03. - Danh mục mã số chương trình, mục tiêu quốc gia – Phụ lục số 04. - Danh mục mã số nguồn ngân sách nhà nước – Phụ lục số 05. - Danh mục mã số các cấp ngân sách – Phụ lục số 06 - Danh mục mã ngành, lĩnh vực (nhiệm vụ) chi – Phụ lục số 07.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và áp dụng từ năm ngân sách 2009. Những khỏan kinh phí của năm ngân sách 2008 được chuyển nguồn sang năm ngân sách 2009 được hạch tóan theo Mục lục ngân sách nhà nước quy định tại Quyết định này. Trường hợp trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khỏan thu, chi ngân sách nhà nước mà trong Mục lục ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định này chưa có, các cơ quan, đơn vị áp dụng theo chế độ quy định chung.
Điều 3. Vụ trưởng Vụ Kế họach – Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính (Vụ NSNN, TCHCSN); - Trang điện tử của Bộ Tài chính; - Lưu: VP, Vụ KHTC.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Phạm Sỹ Danh PHỤ LỤC SỐ 01 MÃ SỐ CHƯƠNG (Kèm theo Quyết định số 1441/QĐ-BTC ngày 10 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
-
Nội dung phân lọai: Phân lọai theo Chương và cấp quản lý (viết tắt là Chương) là phân lọai dựa trên cơ sở hệ thống tổ chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền (gọi chung là cơ quan chủ quản) được tổ chức quản lý ngân sách riêng nhằm xác định trách nhiệm quản lý của cơ quan, tổ chức đó đối với ngân sách nhà nước.
-
Mã số hóa các nội dung phân lọai: Các nội dung phân lọai được mã số hóa 3 ký tự - N 1 N 2 N 3. Mã số Chương của Bộ Tài chính là 018 3. Về hạch tóan: Đối với thu ngân sách nhà nước, căn cứ khỏan thu do các đơn vị thuộc Bộ Tài chính có trách nhiệm trực tiếp quản lý nộp ngân sách nhà nước xác định mã số Chương là 018 như: các khỏan thuế, phí do các đơn vị thuộc Bộ Tài chính sản xuất kinh doanh nộp ngân sách (không bao gồm các khỏan thuế, phí do cơ quan thuế, hải quan thực hiện quản lý nhà nước, hạch tóan chương tương ứng của các doanh nghiệp, đơn vị); Đối với chi ngân sách nhà nước, căn cứ khỏan chi thuộc dự tóan ngân sách giao đơn vị, dự án đầu tư thuộc Bộ Tài chính để xác định mã số Chương là 018. Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính sử dụng kinh phí do ngân sách địa phương hỗ trợ thì hạch tóan Chương 560 (nếu được ngân sách cấp tỉnh hỗ trợ), Chương 760 (nếu được ngân sách cấp huyện hỗ trợ). PHỤ LỤC SỐ 02 DANH MỤC MÃ SỐ NGÀNH KINH TẾ (LỌAI, KHỎAN) (Kèm theo Quyết định số 1441/QĐ-BTC ngày 10 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) I. NGUYÊN TẮC PHÂN LỌAI:
-
Nội dung phân lọai: Phân lọai theo ngành kinh tế (viết tắt là Lọai, Khỏan) là dựa vào tính chất họat động kinh tế (ngành kinh tế quốc dân) để hạch tóan thu, chi ngân sách nhà nước. Lọai được xác định trên cơ sở tính chất họat động của ngành kinh tế cấp I; Khỏan được xác định trên cơ sở tính chất họat động của ngành kinh tế cấp II hoặc cấp III theo phân ngành kinh tế quốc dân nhằm bảo đảm yêu cầu quản lý ngân sách nhà nước.
-
Mã số hóa các nội dung phân lọai: Các nội dung phân lọai (Lọai, Khỏan) được mã số hóa 3 ký tự - N 1 N 2 N 3 , quy định như sau: - Lọai: Được mã số hóa N 1 N 2 N 3 , trong đó ký tự N 3 với giá trị chẵn không (0), khỏang cách giữa các lọai là 30 giá trị. Các giá trị liền sau mã số Lọai dùng để mã số các Khỏan thuộc Lọai đó. - Khỏan của từng Lọai: Được mã số hóa N 1 N 2 N 3 , trong đó ký tự N 3 với giá trị từ 1 đến 9; riêng giá trị N 3 là 9 dùng để mã hóa các họat động khác (chưa được phân lọai vào các Khỏan có tên trong 01 Lọai).
-
Về hạch tóan:
Căn cứ tính chất của họat động phát sinh nguồn thu ngân sách hoặc khỏan chi ngân sách cho họat động có tính chất gì để xác định mã số Lọai, Khỏan. Khi hạch tóan thu, chi ngân sách nhà nước, chỉ hạch tóan mã số Khỏan, căn cứ vào khỏang cách nằm trong khỏang sẽ xác định được khỏan thu, chi ngân sách thuộc về Lọai nào. Đối với các đơn vị có họat động sản xuất kinh doanh hàng hóa và dịch vụ nhiều ngành nghề (như: dịch vụ đào tạo, dịch vụ tư vấn tài chính, kế tóan, kiểm tóan, họat động xuất bản sách,…): Đối với khỏan thu của đơn vị khi nộp ngân sách, trường hợp xác định được số thu từng ngành nghề, thì hạch tóan vào Lọai, Khỏan tương ứng; trường hợp không tách được số thu theo từng ngành nghề, thì căn cứ vào ngành nghề chính ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị để xác định Lọai, Khỏan tương ứng để hạch tóan. II. DANH MỤC MÃ SỐ NGÀNH KINH TẾ (LỌAI, KHỎAN): Mã số TÊN GỌI GHI CHÚ Lọai Khỏan 250 THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG 251 Xuất bản sách, ấn phẩm định kỳ và họat động xuất bản khác. 279 Dịch vụ tư vấn và các họat động khác liên quan công nghệ thông tin 280 HỌAT ĐỘNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 281 Họat động điều tra; quan trắc, áp dụng tiến bộ kỹ thuật, mô hình quản lý về phát triển và bảo vệ môi trường 309 Họat động bảo vệ môi trường khác Bao gồm cả họat động điều phối, giám sát, kiểm tra chất lượng chuyên ngành bảo vệ môi trường (không thuộc họat động thanh tra theo Luật Thanh tra) 310 DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 311 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Bao gồm họat động của nhà khách, nhà nghỉ 312 Cơ sở lưu trú khác Bao gồm họat động của ký túc xá học sinh, sinh viên,… 313 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Bao gồm họat động của nhà hàng, dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 314 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên và dịch vụ ăn uống khác 315 Dịch vụ phục vụ đồ uống Bao gồm họat động của quán rượu, bia, quầy bar và dịch vụ phục vụ đồ uống khác 340 340 TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM 342 Họat động của thị trường chứng khóan 343 Các họat động trung gian tài chính khác Bao gồm họat động của các thị trường tài chính khác; chi cho các qũy hỗ trợ phát triển kinh tế; cho vay của Chính phủ để đầu tư phát triển và cho vay lại; hỗ trợ cho kinh doanh của các công ty tài chính; chi tham gia góp vốn của Chính phủ Việt Nam với các liên doanh nước ngòai và các đối tác khác trong lĩnh vực tài chính – tín dụng… 344 Họat động của kinh doanh bảo hiểm Bao gồm cả tái bảo hiểm 345 Các biện pháp tài chính * Phần thu: - Phản ánh các khỏan thu huy động, đóng góp tự nguyện (bằng tiền, hiện vật) và thu vay (tín phiếu, trái phiếu, công trái…) của dân và các tổ chức kinh tế trong nước theo quy định của Nhà nước - Thu bán tài sản nhà nước, thu thanh lý tài sản của các đơn vị hành chính – sự nghiệp - Một số khỏan thu khác * Phần chi: Chi trả nợ cả gốc và lãi các khỏan vay trong nước, chi bổ sung qũy dự trữ tài chính 348 Quan hệ tài chính với nước ngòai Phản ánh những giao dịch về tài chính của Bộ Tài chính được Chính phủ giao nhiệm vụ với các tổ chức và Chính phủ các nước theo hiệp định ký kết về: vay (trả) nợ, viện trợ, lưu học sinh nước ngòai tại Việt Nam 351 Quan hệ tài chính với các tổ chức và cá nhân nước ngòai Phản ánh các khỏan thu, chi viện trợ không thuộc các hiệp định ký kết của Chính phủ 353 Họat động quản lý qũy dự trữ quốc gia Họat động dự trữ và dịch vụ bảo quản hàng hóa dự trữ quốc gia của Cục Dự trữ Quốc gia và các cơ quan khác được giao nhiệm vụ 369 Quan hệ tài chính khác - Phản ánh thu, chi khác của ngân sách nhà nước: chi phí cho in ấn và đổi tiền… thu các khỏan phạt, tịch thu. Chi thường cho các đối tượng phát hiện tham ô và vi phạm pháp luật, chi hỗ trợ các đơn vị thuộc ngân sách cấp khác, chi trả các khỏan thu năm trước - Thu, chi phát sinh do chênh lệch tỷ giá ngọai tệ hạch tóan - Các họat động thu, chi khác của ngân sách nhà nước không thể phân được vào các ngành 370 HỌAT ĐỘNG KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ 372 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn Họat động nghiên cứu khoa học của các viện, cơ quan thuộc Bộ Tài chính được bố trí dự tóan từ nguồn kinh phí nghiên cứu khoa học hàng năm (riêng họat động nghiên cứu thị trường từ nguồn sự nghiệp được hạch tóan vào Khỏan 431) 373 Họat động khoa học – công nghệ khác Bao gồm cả điều tra cơ bản thuộc tất cả các ngành khoa học (được bố trí dự tóan từ nguồn kinh phí nghiên cứu khoa học) 400 HỌAT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN 401 Kinh doanh bất động sản Phản ánh các họat động mua bán, cho thuê và quản lý bất động sản thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê như: các khu nhà ở, mua bán đất ở, đất phục vụ cho việc cắm trại, nghỉ mát… 402 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản Họat động liên quan đến tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản 430 HỌAT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 431 Các họat động tư vấn về pháp luật, kế tóan, kiểm tóan, thuế, thẩm định giá tài sản, nghiên cứu thị trường, thăm dò dư luận xã hội, tư vấn về quản lý và kinh doanh 432 Các họat động điều tra, thăm dò, khảo sát, tư vấn trong các lĩnh vực: kinh tế, xã hội, nhân văn và điều tra khác - Phản ánh họat động điều tra, khảo sát của sự nghiệp khác trong lĩnh vực như: tư vấn về thăm dò, khảo sát địa chất, đo đạc địa giới, phân hạng ruộng đất, vẽ bản đồ (đo đạc – thành lập bản đồ địa hình và địa chính), đo đạc và cắm mốc biên giới, điều tra tài nguyên, khí tượng thủy văn và các hiện tượng thiên nhiên khác. Điều tra dân số, điều tra nhân trắc học và các lọai điều tra khác. Không hạch tóan các khỏan thu, chi từ họat động điều tra, quan trắc … đối với lĩnh vực môi trường do đã được hạch tóan ở Khỏan 281. - Lưu trữ hồ sơ địa chính và các sự nghiệp kinh tế khác như: họat động của các trung tâm thông tin các ngành (trừ trung tâm thông tin của ngành văn hóa) 433 Quảng cáo (trừ in quảng cáo) 437 Xử lý dữ liệu và các họat động có liên quan Bao gồm cả họat động khai thác dữ liệu kinh tế, tài chính, thống kê, kỹ thuật… 441 Họat động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 459 Họat động hành chính, hỗ trợ trợ văn phòng và các họat động hỗ trợ kinh doanh khác 460 HỌAT ĐỘNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ AN NINH – QUỐC PHÒNG, ĐẢM BẢO XÃ HỘI BẮT BUỘC 463 Các họat động quản lý hành chính nhà nước Phản ánh họat động hành chính – sự nghiệp của các cơ quan quản lý nhà nước thuộc Bộ Tài chính và công tác quản lý các chính sách kinh tế - xã hội, thống kê, tài chính, dự trữ, thuế vụ, kho bạc, hải quan… 465 Họat động quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực khác 471 Họat động trật tự, an ninh – xã hội Lọai trừ các họat động nghiên cứu khoa học, đào tạo, y tế … được hạch tóan vào các Lọai tương ứng 490 501 GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đào tạo cao đẳng 502 Đào tạo đại học 503 Đào tạo sau đại học Bao gồm: đào tạo cao học và các lọai đào tạo khác trên đại học 504 Đào tạo lại và bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công nhân viên 505 Đào tạo khác trong nước 506 Đào tạo ngòai nước Chỉ bao gồm các khỏan chi cho đối tượng trong nước được hưởng theo chế độ đào tạo tại nước ngòai được ngân sách nhà nước đài thọ (học sinh nước ngòai học tập tại Việt Nam được hạch tóan ở Khỏan 348) PHỤ LỤC SỐ 03 DANH MỤC MÃ SỐ NỘI DUNG KINH TẾ (MỤC, TIỂU MỤC) (Kèm theo Quyết định số 1441/QĐ-BTC ngày 10 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) I. NGUYÊN TẮC PHÂN LỌAI:
-
Nội dung phân lọai: Phân lọai theo nội dung kinh tế (viết tắt là Mục, Tiểu mục) là dựa vào nội dung kinh tế (hay tính chất kinh tế) của khỏan thu, chi ngân sách nhà nước để phân lọai vào các Mục, Tiểu mục; Nhóm, Tiểu nhóm khác nhau. Các Mục thu ngân sách nhà nước quy định trên cơ sở chế độ, chính sách thu ngân sách nhà nước; các Mục chi ngân sách nhà nước quy định trên cơ sở chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu ngân sách nhà nước. Trong từng Mục thu, chi để phục vụ yêu cầu quản lý chi tiết, quy định các Tiểu mục. Trong mỗi Tiểu mục, để phục vụ quản lý chi tiết trong nội bộ các cơ quan, đơn vị ngành Tài chính quy định hạch tóan chi tiết. Các Mục thu, chi có nội dung gần giống nhau lập thành Tiểu nhóm; các Tiểu nhóm có tính chất gần giống nhau lập thành Nhóm để phục vụ yêu cầu quản lý, đánh giá ngân sách nhà nước.
-
Mã số hóa các nội dung phân lọai: Các nội dung phân lọai được mã số hóa 6 ký tự - N 1 N 2 N 3 N 4 N 5 N 6 . Cụ thể như sau: * Các nội dung phân lọai về Mục, Tiểu mục, Nhóm, Tiểu nhóm được mã số hóa 4 ký tự - N 1 N 2 N 3 N 4 theo đúng Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau: a. N 1 N 2 N 3 N 4 có giá trị từ 0001 đến 0099 dùng để mã số hóa các Mục tạm thu, tạm chi (Phần III). - Các số có giá trị từ 0001 đến 0049 dùng để mã số hóa các Mục tạm thu - Các số có giá trị từ 0051 đến 0099 dùng để mã số hóa các Mục tạm chi b. N 1 N 2 N 3 N 4 có giá trị từ 0110 đến 0799 dùng để mã số hóa các Nhóm, Tiểu nhóm. c. N 1 N 2 N 3 N 4 có giá trị từ 0900 đến 0999 dùng để mã số hóa Mục theo dõi chuyển nguồn giữa các năm. Các giá trị từ 0900 đến 0949 dùng để mã số hóa nội dung nguồn năm trước chuyển sang năm nay; các giá trị từ 0950 đến 0999 dùng để mã số hóa nội dung nguồn năm nay chuyển sang năm sau. Ví dụ: Trong tháng 02/2010 xử lý chuyển số dư dự tóan năm 2009 (số dư dự tóan tại một cấp ngân sách chưa giao đơn vị dự tóan cấp I) sang năm 2010 là 10 tỷ đồng: Hạch tóan niên độ 2009, Tiểu mục 0953 “Nguồn năm nay chưa giao đơn vị dự tóan cấp I được phép chuyển sang năm sau” 10 tỷ đồng; đồng thời hạch tóan niên độ 2010, Tiểu mục 0903 “Nguồn năm trước chưa giao đơn vị dự tóan cấp I được phép chuyển sang năm nay” 10 tỷ đồng. d. N 1 N 2 N 3 N 4 có giá trị từ 1000 đến 5999 chỉ Mục, Tiểu mục thu ngân sách nhà nước (Phần I); N 1 N 2 N 3 N 4 có giá trị từ 6000 đến 9989 chỉ Mục, Tiểu mục chi ngân sách nhà nước (Phần II). - Các số có ký tự N 4 với giá trị chẵn không (0) dùng để chỉ các Mục. Giữa các Mục cách đều nhau 50 giá trị; các giá trị liền sau giá trị của Mục để mã số hóa các Tiểu mục của Mục đó. - Các số có ký tự N 4 với các giá trị từ 1 đến 9 dùng để mã số hóa các Tiểu mục; riêng ký tự N 4 có giá trị là 9 chỉ Tiểu mục “Khác” và chỉ hạch tóan vào Tiểu mục “Khác” khi có hướng dẫn cụ thể. Ví dụ: Tiểu mục 1099 là thuế thu nhập doanh nghiệp khác. * Các nội dung phân lọai để quản lý chi tiết riêng trong nội bộ các cơ quan, đơn vị trong ngành Tài chính được mã số 2 ký tự - N 5 N 6 có các giá trị từ 00 đến 99. Các Tiểu mục không có yêu cầu quản lý chi tiết, thì các ký tự N 5 N 6 phản ánh số 00; trường hợp có yêu cầu quản lý chi tiết thì phản ánh các giá trị từ 01 đến 99; Khi giao dịch với các cơ quan ngòai ngành tài chính (như chứng từ gửi Kho bạc nhà nước kiểm sóat chi ngân sách, chứng từ nộp tiền vào ngân sách, báo cáo quyết tóan ngân sách nhà nước của tòan ngành (đơn vị dự tóan cấp I) gửi các cơ quan quản lý ngân sách nhà nước về tài chính - ngân sách ...), chỉ hạch tóan và báo cáo theo các nội dung quy định của các ký tự N 1 N 2 N 3 N 4 theo Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, không hạch tóan, báo cáo chi tiết các nội dung quy định trong các ký tự N 5 N 6 .
-
Về hạch tóan: Khi hạch tóan thu, chi ngân sách nhà nước chỉ hạch tóan Tiểu mục; trên cơ sở đó có các thông tin về Mục, Tiểu nhóm, Nhóm; trong từng Tiểu mục, mà có các nội dung chi tiết giá trị từ 01 đến 99, thì phải hạch tóan trên sổ kế tóan để phục vụ công tác quản lý, lập báo cáo theo quy định trong nội bộ ngành. II. DANH MỤC MÃ SỐ NỘI DUNG KINH TẾ (MỤC, TIỂU MỤC): Nhóm, tiểu nhóm Mã số DANH MỤC - NỘI DUNG Nội dung hạch tóan Mục Tiểu mục I. PHẦN THU Nhóm 0110: THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ Tiểu nhóm 0114: Thu phí và lệ phí 2250 Phí thuộc lĩnh vực thương mại, đầu tư 2258 Phí đấu thầu, đấu giá và thẩm định kết quả đấu thầu 01 Phí đấu thầu 02 Phí đấu giá 03 Phí thẩm định kết quả đấu thầu 2450 Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, xã hội 2453 Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu; kịch bản phim và phim; chương trình nghệ thuật biểu diễn; nội dung xuất bản phẩm; chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác 2500 Phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo 2501 Học phí (không bao gồm học phí giáo dục không chính qui) Phản ánh đối với các khỏan thu học phí của các trường công lập từ các đối tượng đào tạo, được giao chỉ tiêu giáo dục, đào tạo chính quy (đối với các họat động liên doanh, liên kết; học phí học lại, học phí ôn thi đầu vào… không hạch tóan vào Tiểu mục này; khỏan thu phí đó mở sổ theo dõi riêng để tính tóan doanh thu, chi phí và nộp thuế theo chế độ quy định) 2502 Phí sát hạch đủ điều kiện cấp văn bằng, chứng chỉ, giấy phép hành nghề Phản ánh phần lệ phí thi, sát hạch cấp Chứng chỉ Kiểm tóan viên, kế tóan viên hành nghề,… phải nộp hoặc phải hạch tóan vào NSNN theo chế độ quy định; phần được để lại trang trải chi phí theo chế độ quy định không hạch tóan vào NSNN, đơn vị mở sổ quản lý, theo dõi riêng theo quy định 2503 Phí dự thi, dự tuyển, Phản ánh phần phí, lệ phí thi tuyển sinh,… phải nộp hoặc phải hạch tóan vào NSNN; phần được để lại trang trải chi phí theo chế độ quy định không hạch tóan vào NSNN, đơn vị mở sổ quản lý, theo dõi riêng theo quy định. 2650 Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, hải quan 2651 Phí cung cấp thông tin về tài chính doanh nghiệp 2652 Phí phát hành, thanh tóan tín phiếu kho bạc 2653 Phí phát hành, thanh tóan trái phiếu kho bạc 2654 Phí tổ chức phát hành, thanh tóan trái phiều đầu tư huy động vốn cho công trình do ngân sách nhà nước đảm bảo 2655 Phí phát hành, thanh tóan trái phiếu đầu tư để huy động vốn cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo kế họach tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương và cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp 2656 Phí bảo quản, cất giữ các lọai tài sản qúy hiếm và chứng chỉ có giá tại Kho bạc Nhà nước 2657 Phí cấp bảo lãnh của Chính phủ (do Bộ Tài chính hoặc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp) 2658 Phí quản lý cho vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam 2661 Phí sử dụng thiết bị, cơ sở hạ tầng chứng khóan 2662 Phí họat động chứng khóan 2662 01 Phí thành viên giao dịch 2006 02 Phí thành viên lưu ký 2662 11 Phí giao dịch cổ phiếu, chứng chỉ qũy đầu tư 2006 12 Phí giao dịch trái phiếu 2662 21 Phí quản lý niêm yết 2662 31 Phí lưu ký cổ phiếu 2662 32 Phí lưu ký trái phiếu 2662 41 Phí chuyển khỏan chứng khóan 2663 Phí niêm phong, kẹp chì, lưu kho hải quan 2700 Phí thuộc lĩnh vực tư pháp 2704 Phí cung cấp thông tin về tài sản cho thuê tài chính 2712 Phí thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm, miễn trừ đối với tập trung kinh tế bị cấm theo pháp luật về cạnh tranh 3050 Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác 3051 Lệ phí cấp phép sử dụng con dấu 3052 Lệ phí làm thủ tục hải quan 3053 Lệ phí áp tải hải quan 3056 Lệ phí cấp văn bàng, chứng chỉ Chỉ hạch tóan phần phí phải nộp hoặc phải hạch tóan vào NSNN theo chế độ quy định; phần được để lại trang trải chi phí theo chế độ quy định không hạch tóan vào NSNN, đơn vị mở sổ quản lý, theo dõi riêng theo quy định 3057 Lệ phí chứng thực theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật 3058 Lệ phí hợp pháp hóa và chứng nhận lãnh sự 3061 Lệ phí công chứng Nhóm 0200: THU TỪ TÀI SẢN, ĐÓNG GÓP XÃ HỘI VÀ THU KHÁC Tiểu nhóm 0115: Thu tiền bán tài sản nhà nước 3200 Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ nhà nước Phản ánh các khỏan phải nộp ngân sách nhà nước từ việc bán hàng hóa, vật tư dự trữ của các cơ quan được giao nhiệm vụ dự trữ quốc gia 3201 Lương thực 3202 Nhiên liệu 3203 Vật tư kỹ thuật 3204 Trang thiết bị kỹ thuật 3249 Khác 3250 Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ nhà nước chuyên ngành Phản ánh các khỏan phải nộp ngân sách nhà nước từ việc bán hàng hóa, vật tư dự trữ nhà nước của các ngành (nếu có) 3251 Lương thực 3252 Nhiên liệu 3253 Vật tư kỹ thuật 3254 Trang thiết bị kỹ thuật 3299 Khác 3300 Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước 3301 Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước Phản ánh các khỏan thu từ việc bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (bao gồm cả tiền bán nhà và tiền sử dụng đất – nếu có) 3302 Thu tiền thanh lý nhà làm việc Phản ánh các khỏan thu từ việc thanh lý trụ sở làm việc, bệnh viện, trường học, nhà kho, trạm, trại,.. thuộc sở hữu nhà nước phải nộp ngân sách nhà nước theo chế độ (bao gồm cả tiền bán trụ sở và tiền sử dụng đất – nếu có) 3349 Khác Phản ánh các thu NSNN từ việc thanh lý các lọai nhà cửa còn lại 3350 Thu từ tài sản khác Phản ánh các khỏan phải nộp NSNN số thu từ bán, thanh lý các tài sản khác theo chế độ quy định 3351 Mô tô 3352 Ô tô con, ô tô tải 3353 Xe chuyên dùng 3354 Tàu, thuyền 3355 Đồ gỗ 3356 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng 3357 Máy tính, máy photocopy, máy fax 3358 Điều hòa nhiệt độ 3361 Thiết bị phòng, chữa cháy 3362 Thu bán cây đứng 3363 Thu tiền bán tài sản, vật tư thu hồi thuộc kết cấu hạ tầng đường 3364 Thu từ bồi thường tài sản 3399 Các tài sản khác 3400 Thu tiền bán tài sản vô hình 3401 Quyền khai thác khóang sản, tài nguyên 3402 Quyền đánh bắt hải sản 3403 Quyền hàng hải 3404 Quyền hàng không 3405 Bằng phát minh, sáng chế 3406 Bản quyền, nhãn hiệu thương mại 3449 Khác 3450 Thu từ bán tài sản được xác lập sở hữu nhà nước 3451 Tài sản vô thừa nhận 3452 Di sản, khảo cổ tìm thấy trong lòng đất 3453 Tài sản không được quyền thừa kế 3499 Khác Tiểu nhóm 0116: Các khỏan thu từ sở hữu tài sản ngòai thuế 3850 Thu tiền cho thuê tài sản nhà nước 3851 Tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 3852 Tiển thuê quầy bán hàng thuộc tài sản nhà nước 3899 Khác 3900 Thu khác từ qũy đất 3901 Thu hoa lợi công sản từ qũy đất công ích 3902 Thu hoa lợi công sản từ qũy đất công 3903 Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định 3949 Khác Tiểu nhóm 0120: Các khỏan huy động không hòan trả và đóng góp 4500 Các khỏan đóng góp 4503 Đóng góp để ủng hộ đồng bào bị thiên tai, bão lụt 4504 Đóng góp qũy an ninh, quốc phòng 4505 Đóng góp qũy phát triển ngành 4506 Đóng góp để ủng hộ nước ngòai 4549 Khác Tiểu nhóm 0122: Các khỏan thu khác 4900 Các khỏan thu khác 4902 Thu hồi các khỏan chi năm trước - Phản ánh số thu hồi các khỏan chi của NSNN đã cấp cho các đơn vị dự tóan và ngân sách cấp dưới, đã được quyết tóan vào niên độ năm trước, nhưng sau đó phát hiện đơn vị sử dụng sai quy định hoặc được cấp thừa, và cơ quan có thẩm quyền quyết định thu hồi nộp NSNN; khi lập chứng từ nộp ngân sách nhà nước, hạch tóan vào tiểu mục này. - Phản ánh thu tiền bán vật tư, hàng hóa tồn kho đã được quyết tóan vào chi NS năm trước, nay không dùng nữa (trừ thu từ thanh lý tài sản đã được hạch tóan ở Mục 3300 và Mục 3350) 4904 Các khỏan thu khác của ngành Thuế 4905 Các khỏan thu khác của ngành Hải quan 4949 Các khỏan thu khác Bao gồm cả các khỏan phí, lệ phí có trong danh mục ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 3/6/2002 của Chính phủ, nhưng không có trong danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 6/3/2006 của Chính phủ, có phát sinh số thu nợ đọng thì hạch tóan vào Tiểu mục này. II. PHẦN CHI Nhóm 0500: CHI HỌAT ĐỘNG Tiểu nhóm 0129: Chi thanh tóan cho cá nhân 6000 Tiền lương 6001 Lương ngạch, bậc theo qũy lương được duyệt Phản ánh khỏan chi thanh tóan tiền lương cho CBCC theo ngạch, bậc theo qũy lương được duyệt 6002 Lương tập sự, công chức dự bị Phản ánh các khỏan chi thanh tóan tiền lương cho cán bộ, công chức trong thời gian tập sự, dự bị theo quy định 6003 Lương hợp đồng dài hạn Phản ánh khỏan chi thanh tóan tiền lương của các đối tượng lao động hợp đồng dài hạn được xếp lương ngạch, bậc theo bảng lương do Nhà nước quy định 6004 Lương cán bộ công nhân viên dôi ra ngòai biên chế 6049 Lương khác Phản ánh các khỏan chi thanh tóan tiền lương khác cho CBCC theo chế độ, bao gồm cả chi trả tiền lương thử việc đối với cán bộ, công chức trước khi quyết định tuyển dụng 6050 Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng 6051 Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng Phản ánh khỏan chi thanh tóan tiền công cho các đối tượng lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ, gồm: lái xe, bảo vệ; vệ sinh; sửa chữa, bảo trì hệ thống điện, cấp, thóat nước, xe ô tô, máy móc, thiết bị, … ; trông giữ phương tiện,… 6099 Khác Phản ánh các khỏan thanh tóan về tiền công, bao gồm cả chi trả tiền công trong thời gian thử việc trước khi hợp đồng chính thức – không kể chi trả tiền lương thử việc đối với cán bộ đã hạch tóan ở Tiểu mục 6049 6100 Phụ cấp lương 6101 Phụ cấp chức vụ Phản ánh khỏan chi thanh tóan phụ cấp chức vụ lãnh đạo cho các đối tượng theo chế độ quy định của Nhà nước 6102 Phụ cấp khu vực Phản ánh khỏan chi thanh tóan phụ cấp theo khu vực cho cán bộ, công chức viên chức (kể cả công chức dự bị, những người đang trong thời gian tập sự, thử việc thuộc biên chế trả lương) trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp theo chế độ quy định của Nhà nước 6103 Phụ cấp thu hút Phản ánh khỏan chi thanh tóan phụ cấp thu hút theo chế độ quy định của Nhà nước cho cán bộ, công chức khi mới đến làm việc ở vùng kinh tế mới, đảo xa đất liền có điều kiện sinh họat đặc biệt khó khăn như xa xôi, hẻo lánh, xa khu dân cư; chưa có mạng lưới giao thông, đi lại khó khăn; chưa có hệ thống cung cấp điện, nước sinh họat; nhà ở thiếu thốn; chưa có trường học, nhà trẻ, bệnh viện 6104 Phụ cấp đắt đỏ 6105 Phụ cấp làm đêm Phản ánh các khỏan chi thanh tóan phụ cấp cho thời gian làm theo chế độ vào ban đêm được hưởng phụ cấp làm đêm 6106 Phụ cấp thêm giờ Phản ánh các khỏan chi thanh tóan phụ cấp làm thêm giờ theo chế độ, gồm cả phụ cấp thêm giờ làm vào ban đêm. 6107 Phụ cấp độc hại, nguy hiểm Phản ánh các khỏan chi thanh tóan phụ cấp độc hại, nguy hiểm cho CBCC theo chế độ quy định của Nhà nước, như: thủ kho bảo quản hàng dự trữ quốc gia; thủ kho tiền các đơn vị thuộc hệ thống kho bạc; cán bộ lưu trữ,… 6108 Phụ cấp lưu động Phản ánh khỏan chi thanh tóan phụ cấp lưu động cho cán bộ, công chức, viên chức (kể cả công chức dự bị, những người đang trong thời gian tập sự, thử việc thuộc biên chế trả lương) trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp được hưởng phụ cấp lưu động theo chế độ quy định của Nhà nước 6111 Phụ cấp đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân 6112 Phụ cấp ưu đãi nghề Phản ánh các khỏan chi thanh tóan phụ cấp ưu đãi nghề Hải quan, phụ cấp ưu đãi theo nghề Dự trữ quốc gia, phụ cấp giảng dạy cho giảng viên trong các đơn vị sự nghiệp đào tạo, phụ cấp thanh tra... 6113 Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc Phản ánh các khỏan chi thanh tóan phụ cấp trách nhiệm theo chế độ nhà nước quy định cho một số chức danh; một số ngành nghề, công việc, như: lái xe cho cán bộ lãnh đạo cao cấp từ chức danh Thứ trưởng và tương đương trở lên; Kế tóan trưởng, Thủ qũy các cơ quan, đơn vị; Trưởng kho thuộc Cục Dự trữ quốc gia; Trưởng kho, Phó trưởng kho, Trưởng qũy, Phó trưởng qũy tiền, vàng bạc, đá qúy Kho bạc Nhà nước từ Trung ương đến cấp huyện; phụ cấp trách nhiệm hướng dẫn công chức tập sự… 6114 Phụ cấp trực Phản ánh các khỏan chi thanh tóan phụ cấp trực cho CBCC làm việc theo chế độ trực tại các cơ quan, đơn vị 6115 Phụ cấp thâm niên nghề Phản ánh khỏan chi thanh tóan phụ cấp thâm niên nghề cho cán bộ, công chức, viên chức tính theo năm công tác của một số ngành nghề theo chế độ nhà nước quy định 6116 Phụ cấp đặc biệt khác của ngành Phản ánh khỏan chi thanh tóan phụ cấp đặc biệt khác của ngành theo chế độ quy định 6117 Phụ cấp thâm niên vượt khung Phản ánh khỏan chi thanh tóan phụ cấp thâm niên vượt khung cho cán bộ, công chức, viên chức đã xếp bậc lương cuối cùng trong ngạch công chức, viên chức và đạt đủ tiêu chuẩn được hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung theo chế độ quy định 6118 Phụ cấp kiêm nhiệm Phản ánh khỏan chi thanh tóan phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ, công chức, viên chức theo chế độ quy định, như: cán bộ, công chức, viên chức kiêm nhiệm tham gia các chương trình, dự án ODA theo Quyết định của cấp thẩm quyền,… 6149 Khác Phản ánh các khỏan chi thanh tóan phụ cấp khác theo chế độ quy định chưa phản ánh tại các tiểu mục trên, như: phụ cấp phục vụ cho các chuyên gia cao cấp,… 6150 Học bổng học sinh, sinh viên Phản ánh cả các khỏan chi phụ cấp ngành nghề đào tạo cho học sinh, sinh viên (nếu có) 6153 Học sinh, sinh viên các trường phổ thông, đào tạo khác trong nước Phản ánh cả các khỏan chi học bổng học sinh, sinh viên (nếu có). Các khỏan chi học bổng, sinh họat phí đối với lưu học sinh nước ngòai học tập, nghiên cứu trong các đơn vị sự nghiệp đào tạo được hạch tóan tại các tiểu mục tương ứng của Mục 7400 – Chi viện trợ 6154 Học sinh, sinh viên đi học nước ngòai Phản ánh các khỏan chi sinh họat cho học sinh, sinh viên được cử đi học tại nước ngòai theo chế độ quy định của Nhà nước 6155 Sinh họat phí cán bộ đi học Phản ánh khỏan chi sinh họat phí của các cơ sở, đơn vị đào tạo thanh tóan trực tiếp cho CBCC khi tham gia các khóa đào tạo do cơ sở, đơn vị đào tạo tổ chức và được bố trí, giao trong dự tóan chi NSNN hàng năm (CBCC khi theo học không hưởng lương tại cơ quan, đơn vị cử đi học mà được hưởng chế độ sinh họat phí tại cơ sở, đơn vị đào tạo theo chế độ và Quyết định của cấp thẩm quyền) 6199 Khác Phản ánh các khỏan chi khác theo chế độ cho học sinh, sinh viên, CBCC khi tham gia các khóa đào tạo, như: khỏan chi phụ cấp ngành nghề đào tạo cho học sinh, sinh viên các trường năng khiếu,… 6200 Tiền thưởng Phản ánh các khỏan chi thưởng theo chế độ của Nhà nước từ nguồn kinh phí NSNN. 6201 Thưởng thường xuyên theo định mức Phản ánh các khỏan chi thưởng theo kỳ (qúy, năm…) cho CBCC của cơ quan, đơn vị 6202 Thưởng đột xuất theo định mức Phản ánh các khỏan chi thưởng đột xuất cho trường hợp cán bộ của cơ quan, đơn vị có thành tích xuất sắc (cả cán bộ, công chức thuộc đơn vị hoặc đơn vị, cá nhân liên quan) 6203 Các chi phí khác theo chế độ liên quan đến công tác khen thưởng Phản ánh các khỏan chi phí trực tiếp khác liên quan đến công tác khen thưởng, như: chi mua khung; in, thuê viết giấy khen, bằng khen; chi phí tổ chức trao khen thưởng… 6249 Khác Phản ánh các khỏan chi thưởng khác theo chế độ ngòai các nội dung đã hạch tóan ở các tiểu mục nêu trên. 6250 Phúc lợi tập thể Phản ánh các khỏan chi NSNN theo chế độ hoặc khỏan chi có tính chất phúc lợi cho cán bộ, công chức nhà nước theo quy định hiện hành của nhà nước 6251 Trợ cấp khó khăn thường xuyên Phản ánh các khỏan chi trợ cấp khó khăn thường xuyên cho các đối tượng theo chế độ quy định 6252 Trợ cấp khó khăn đột xuất Phản ánh các khỏan chi trợ cấp khó khăn cho CBCC trong trường hợp đột xuất như: ốm đau, tai nạn, hỏa họan… 6253 Tiền tàu xe nghỉ phép năm Phản ánh các khỏan chi ngân sách cho những đối tượng hưởng chế độ tiền tàu xe nghỉ phép theo chế độ quy định của Nhà nước 6254 Tiền thuốc y tế trong các cơ quan, đơn vị Phản ánh các khỏan chi ngân sách về tiền mua thuốc y tế thông thường trong các cơ quan, đơn vị theo chế độ từ kinh phí tiết kiệm chi họat động của cơ quan hành chính, tiết kiệm chi kinh phí thường xuyên của đơn vị sự nghiệp 6255 Tiền hóa chất vệ sinh phòng dịch Phản ánh các khỏan chi ngân sách về tiền mua hóa chất vệ sinh phòng dịch, gồm cả chi phòng dịch của cơ quan, đơn vị 6256 Tiền khám bệnh định kỳ Phản ánh các khỏan chi về khám chữa bệnh định kỳ, như: chi phí khám sức khỏe cho học sinh, sinh viên của các đơn vị sự nghiệp đào tạo trước khi nhập trường; chi khám bệnh định kỳ cho CBCC từ kinh phí tiết kiệm chi họat động của các cơ quan hành chính, tiết kiệm chi kinh phí thường xuyên của đơn vị sự nghiệp 6257 Tiền nước uống Phản ánh khỏan chi về nước uống của cơ quan, đơn vị, như: mua nước uống đóng chai, lọ, bình; mua chè, mua ấm, chén, cốc… 6299 Các khỏan khác Phản ánh các khỏan chi phúc lợi từ kinh phí tiết kiệm chi họat động của các cơ quan hành chính theo quy định của Quy chế chi tiêu nội bộ. Đối với các khỏan chi phúc lợi từ qũy của các đơn vị sự nghiệp được hạch tóan, quyết tóan vào Qũy Phúc lợi, không hạch tóan vào chi NSNN 6300 Các khỏan đóng góp Phản ánh phần kinh phí NSNN đơn vị sử dụng lao động nộp các qũy như Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế… theo chế độ quy định (bao gồm cả phần kinh phí đóng góp của đơn vị sử dụng lao động đối với các đối tượng lao động thường xuyên theo hợp đồng được quy định trong hợp đồng lao động). Đối với phần do người lao động nộp bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế,… được trích từ lương, thu nhập, đơn vị sử dụng lao động là người nộp thay nên không hạch tóan vào chi NSNN 6301 Bảo hiểm xã hội Phản ánh khỏan chi ngân sách đơn vị sử dụng lao động nộp BHXH theo chế độ quy định 6302 Bảo hiểm y tế Phản ánh khỏan chi ngân sách đơn vị sử dụng lao động nộp BHYT theo chế độ quy định 6303 Kinh phí công đòan Phản ánh khỏan chi ngân sách đơn vị sử dụng lao động nộp kinh phí công đòan theo chế độ quy định 6349 Khác Phản ánh các khỏan chi ngân sách về các khỏan đóng góp khác theo chế độ quy định mà chưa được phản ánh vào các tiểu mục nêu trên. 6400 Các khỏan thanh tóan khác cho cá nhân 6401 Tiền ăn Tiểu mục 6401 phản ánh các khỏan chi NSNN cho các đối tượng được hưởng chế độ tiền ăn theo chế độ quy định như: tiền ăn giữa ca… Không bao gồm khỏan chi hỗ trợ tiền ăn trưa từ qũy phúc lợi theo quy chế chi tiêu nội bộ của các cơ quan, đơn vị 6402 Chi khám chữa bệnh cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngòai 6403 Sinh họat phí cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngòai 6404 Chi chênh lệch thu nhập thực tế so với lương ngạch bậc, chức vụ Phản ánh các khỏan chi thanh tóan tiền lương, thu nhập tăng thêm cho CBCC theo chế độ quy định, bao gồm cả khỏan chi bổ sung thu nhập theo chế độ quy định của các cơ quan, đơn vị 6449 Trợ cấp, phụ cấp khác Phản ánh các khỏan chi thanh tóan trợ cấp, phụ cấp khác theo chế độ cho các đối tượng là CBCC được giao thực hiện nhiệm vụ cụ thể; khi thực hiện nhiệm vụ này ngòai chế độ tiền lương, phụ cấp lương và công tác phí …theo quy định còn được hưởng thêm một khỏan trợ cấp, phụ cấp khác theo các quy định của cấp có thẩm quyền (nếu có), như: chi bồi dưỡng bằng tiền hoặc hiện vật; chi trợ cấp khó khăn đối với CBCC, chi trợ cấp tiền công dân, giải quyết khiếu nại… Tiểu nhóm 0130: Chi về hàng hóa, dịch vụ 6500 Thanh tóan dịch vụ công cộng Phản ánh các khỏan chi thanh tóan tiền điện, tiền nước, tiền nhiên liệu, tiền vệ sinh môi trường của cơ quan, đơn vị cho các đơn vị cung cấp, làm dịch vụ công cộng có liên quan 6501 Thanh tóan tiền điện Phản ánh khỏan chi thanh tóan tiền điện phục vụ họat động của cơ quan, đơn vị cho đơn vị cung cấp 6502 Thanh tóan tiền nước Phản ánh khỏan chi thanh tóan tiền nước phục vụ họat động của cơ quan, đơn vị cho đơn vị cung cấp nước (không gồm nước uống đã hạch tóan ở Tiểu mục 6257) 6503 Thanh tóan tiền nhiên liệu Phản ánh khỏan chi thanh tóan tiền mua nhiên liệu dùng cho họat động của cơ quan, đơn vị, như: mua nhiên liệu để dùng cho ôtô, tàu thuyền, máy phát điện …, bao gồm cả chi mua nhiên liệu chạy tàu, thuyền điều tra trên sông, biển của lực lượng Hải quan 6504 Thanh tóan tiền vệ sinh, môi trường Phản ánh các khỏan chi thanh tóan cho công ty vệ sinh môi trường (như dọn vệ sinh cống rãnh, rác, phân, vệ sinh cơ quan…). Đối với khỏan chi thanh tóan vệ sinh cơ quan do các lao động hợp đồng thực hiện không hạch tóan ở Mục và Tiểu mục này, mà được hạch tóan Tiểu mục 6051 – Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng 6505 Thanh tóan khỏan phương tiện theo chế độ Phản ánh các khỏan chi thanh tóan tiền khóan kinh phí sử dụng phương tiện đi lại cho các chức danh theo tiêu chuẩn quy định đã đăng ký thực hiện khóan phương tiện đi lại 6549 Khác Phản ánh các khỏan chi thanh tóan dịch vụ công cộng mua ngòai khác phục vụ họat động của cơ quan, đơn vị chưa phản ánh tại các Tiểu mục nêu trên 6550 Vật tư văn phòng Phản ánh các khỏan chi NSNN mua văn phòng phẩm, sổ sách, công cụ, dụng cụ và vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ cho họat động của văn phòng hoặc khóan chi văn phòng phẩm 6551 Văn phòng phẩm Phản ánh khỏan chi thanh tóan mua văn phòng phẩm dùng chung phục vụ họat động của cơ quan, đơn vị. Đối với đơn vị đã thực hiện chế độ khóan chi văn phòng phẩm, khỏan chi thanh tóan chế độ khóan văn phòng phẩm hạch tóan tại Tiểu mục 6553 – Khóan văn phòng phẩm 6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng Phản ánh các khỏan chi mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng có giá trị tương đối lớn (không phải tài sản cố định) và thời gian sử dụng dài phục vụ cho họat động của cơ quan, đơn vị (được hạch tóan, theo dõi chi tiết theo từng lọai, từng nơi sử dụng từ khi xuất dùng cho đến khi báo hỏng và phản ánh giá trị trên tài khỏan ngòai bảng, Tài khỏan 005 – Dụng cụ lâu bền đang sử dụng) 6553 Khóan văn phòng phẩm Phản ánh khỏan chi thanh tóan chế độ khóan văn phòng phần cho cá nhân, bộ phận theo Quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị 6599 Vật tư văn phòng khác Phản ánh các khỏan chi thanh tóan mua vật tư văn phòng khác có giá trị nhỏ, thời gian sử dụng ngắn 6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc Phản ánh các khỏan chi thanh tóan tiền cước phí bưu chính, điện thọai, tiền thuê bao kênh vệ tinh, các khỏan chi liên quan đến công tác thông tin, tuyên truyền, quảng cáo, biên dịch tài liệu, xuất bản ấn phẩm truyền thông; mua báo, tạp chí, sách cho thư viện, lưu trữ, bảo tàng sinh họat câu lạc bộ, họat động truyền thống của các ngành, chi mua và phục chế hiện vật của nhà bảo tồn, bảo tàng… theo chế độ quy định (không kể các khỏan chi của NSNN cho việc kỷ niệm các ngày lễ lớn đã được hạch tóan ở Mục 7750, Tiểu mục 7752) 6601 Cước phí điện thọai trong nước Phản ánh khỏan chi thanh tóan cước phí điện thọai trong nước phục vụ họat động của cơ quan, đơn vị cho đơn vị cung cấp dịch vụ. Các đơn vị đã thực hiện chế độ khóan chi cước phí điện thọai đối với các phòng, ban, bộ phận trong đơn vị, chỉ hạch tóan vào Tiểu mục này số kinh phí thanh tóan theo định mức quy định; khỏan chi thanh tóan cước phí điện thọai vượt mức quy định được phản ánh, theo dõi trên tài khỏan phải thu và phải thực hiện thu hồi. Khóan chi thanh tóan khóan cước phí điện thọai di động, điện thọai cố định tại nhà riêng của các đối tượng khóan theo tiêu chuẩn, chế độ hạch tóan tại Tiểu mục 6618 – Khóan điện thọai 6602 Cước phí điện thọai quốc tế Phản ánh khỏan chi thanh tóan cước phí điện thọai quốc tế phục vụ họat động của cơ quan, đơn vị cho đơn vị cung cấp dịch vụ 6603 Cước phí bưu chính Phản ánh khỏan chi thanh tóan cước phí bưu chính phục vụ họat động của cơ quan, đơn vị cho đơn vị cung cấp dịch vụ, như: cước phí gửi công văn, tài liệu, bưu kiện,… 6604 Fax Phản ánh khỏan chi thanh tóan cước phí sử dụng máy fax phục vụ họat động của cơ quan, đơn vị; kể cả chi phí chuyển fax qua bưu điện 6605 Thuê bao kênh vệ tinh Phản ánh khỏan chi thuê bao kênh vệ tinh phục vụ họat động của cơ quan, đơn vị cho đơn vị cung cấp dịch vụ 6606 Tuyên truyền Phản ánh khỏan chi thanh tóan tổ chức, thực hiện công tác tuyên truyền về họat động gia công, nhiệm vụ chuyên môn của cơ quan, đơn vị 6607 Quảng cáo Phản ánh khỏan chi thanh tóan chi phí thực hiện quảng cáo (làm pano, áp phích quảng cáo; quảng cáo trên các phương tiện thông tin, báo chí,…) phục vụ nhiệm vụ tuyên truyền, họat động của cơ quan, đơn vị 6607 01 Quảng cáo phục vụ tuyên truyền, truyền thông 6607 02 Quảng cáo tổ chức đấu thầu mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ 6607 03 Quảng cáo tổ chức đấu giá tài sản, hàng hóa 6607 99 Khác 6608 Phim ảnh Phản ánh khỏan chi thanh tóan về phim ảnh có tính chất tuyên truyền về họat động, nhiệm vụ chuyên môn của cơ quan, đơn vị; bao gồm cả chi mua phim chụp ảnh; thuê ngòai chụp ảnh, in tráng phim, ảnh; thuê ngòai biên tập, sản xuất phim tư liệu, tài liệu,… phục vụ công tác tuyên truyền 6611 Ấn phẩm truyền thông Phản ánh khỏan chi thanh tóan liên quan đến in ấn, xuất bản ấn phẩm truyền thông phục vụ họat động của cơ quan, đơn vị 6611 01 Biên dịch tài liệu, ấn phẩm 6611 02 Biên tập, biên sọan tài liệu, ấn phẩm 6600 03 In ấn, xuất bản ấn phẩm 6611 99 Các khỏan chi khác 6612 Sách, báo, tạp chí thư viện Phản ánh các khỏan chi mua sách, báo, tạp chí thư viện hàng tháng của cơ quan, đơn vị. Đối với khỏan chi thanh tóan mua sách, tài liệu, kể cả sách, báo, tạp chí, tài liệu cho thư viện điện tử phục vụ nhiệm vụ chuyên môn của cơ quan, đơn vị (không phải là tài sản cố định) được hạch tóan tại Tiểu mục 7006 Sách, tài liệu, chế độ dùng cho công tác chuyên môn. 6613 Chi tuyên truyền, giáo dục pháp luật trong cơ quan, đơn vị theo chế độ Phản ánh các khỏan chi liên quan đến công tác tổ chức tuyên truyền, giáo dục pháp luật trong cơ quan, đơn vị 6613 01 Chi in, mua tài liệu 6613 02 Thuê hội trường, phương tiện vận chuyển 6613 03 Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên 6613 99 Các khỏan chi khác 6615 Thuê bao đường điện thọai Phản ánh khỏan chi thanh tóan thuê bao đường điện thọai sử dụng riêng, kể cả thuê bao đường truyền hạ tầng truyền thông, cáp viễn thông phục vụ nhiệm vụ chuyên môn của cơ quan, đơn vị (kể cả thuê bao đường truyền tổ chức hội nghị trực tuyến) 6615 01 Thuê bao đường điện thọai 6615 02 Thuê bao đường truyền, cáp viễn thông 6615 99 Khác 6616 Thuê bao cáp truyền hình Phản ánh khỏan chi thanh tóan thuê bao cáp truyền hình phục vụ họat động của cơ quan, đơn vị 6617 Cước phí Internet, thư viện điện tử Phản ánh khỏan chi thanh tóan cước phí sử dụng internet, cước phí khai thác tài liệu, thông tin từ thư viện điện tử của cơ quan, đơn vị cho đơn vị cung cấp dịch vụ 6618 Khóan điện thọai Phản ánh khỏan chi cước phí điện thọai di động, điện thọai cố định tại nhà riêng cho các đối tượng được thanh tóan khóan theo tiêu chuẩn, chế độ quy định; khỏan chi điện thọai theo Quy chế chi tiêu nội bộ 6618 01 Khóan cước phí điện thọai di động 6618 02 Khóan cước phí điện thọai cố định tại nhà riêng 6618 99 Khác 6649 Khác Phản ánh các khỏan chi thanh tóan khác về thông tin, tuyên truyền, liên lạc của cơ quan, đơn vị ngòai các nội dung đã hạch tóan tại các tiểu mục nêu trên 6650 Hội nghị Phản ánh các khỏan chi cho hội nghị sơ kết, tổng kết, tập huấn nghiệp vụ, hội thảo chuyên đề … được bố trí trong dự tóan chi ngân sách hàng năm của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp 6651 In, mua tài liệu Phản ánh khỏan chi in ấn, mua tài liệu, bao gồm cả chi photocopy, đóng quyển tài liệu phục vụ hội nghị của cơ quan, đơn vị 6652 Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên Phản ánh khỏan chi bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên của hội nghị, bao gồm cả chi bồi dưỡng cho người chủ trì hội thảo, hội nghị theo chế độ quy định 6653 Tiền vé máy bay, tàu xe Tiểu mục 6653 và 6654 phản ánh các khỏan chi tiền vé máy bay, ôtô, tàu; tiền thuê phòng ngủ cho các đại biểu mời không hưởng lương từ NSNN do cơ quan, đơn vị cử đi thanh tóan (đối với các khỏan chi cho các đại biểu mời hưởng lương từ NSNN được hạch tóan ở các Tiểu mục tương ứng của Mục 6700). Đối với khỏan chi mua vé máy bay, tàu, ô tô; tiền thuê phòng ngủ cho đại biểu mời, CBCC của dự án tham gia hội thảo, hội nghị do các Dự án sử dụng vốn viện trợ của nước ngòai tổ chức mà trong dự tóan chi hội nghị, hội thảo đã bao gồm các nội dung chi trên được hạch tóan ở các Tiểu mục 6653, 6654. 6654 Tiền thuê phòng ngủ 6655 Thuê hội trường, phương tiện vận chuyển Phản ánh các khỏan chi thuê hội trường, phương tiện vận chuyển phục vụ trực tiếp cho các cuộc hội thảo, hội nghị 6656 Thuê phiên dịch, biên dịch phục vụ hội nghị Phản ánh các khỏan chi thuê phiên dịch (dịch nói thông thường, dịch cabin), chi thuê biên dịch tài liệu (từ tiếng Việt sang tiếng nước ngòai, từ tiếng nước ngòai sang tiếng Việt) phục vụ trực tiếp cho các cuộc hội thảo, hội nghị 6656 01 Thuê phiên dịch phục vụ hội nghị 6656 02 Thuê biên dịch tài liệu phục vụ hội nghị 6657 Các khỏan thuê mướn khác phục vụ hội nghị Phản ánh các khỏan chi thuê mướn phục vụ trực tiếp cho hội nghị, hội thảo, như: thuê thiết bị, chi phí thuê người phục vụ hội nghị, thanh tóan theo hợp đồng tổ chức hội nghị trọn gói … 6658 Chi bù tiền ăn Phản ánh khỏan chi bù tiền ăn cho đại biểu mời theo chế độ chi tiêu hội nghị 6699 Chi phí khác Phản ánh các khỏan chi phí khác liên quan đến tổ chức hội nghị, hội thảo, như: chi tiền nước uống theo chế độ; chi thanh tóan làm thêm giờ trong quá trình chuẩn bị và tổ chức hội nghị, hội thảo theo chế độ quy định…. 6700 Công tác phí Phản ánh khỏan chi cho cán bộ, công chức của cơ quan, đơn vị, bao gồm cả khỏan chi tiền thuê phòng ngủ, tiền vé máy bay, ô tô, tàu theo tiêu chuẩn, chế độ cho đại biểu mời tham dự hội nghị, hội thảo hưởng lương ngân sách. Trường hợp thanh tóan cán bộ, công chức của cơ quan, đơn vị tham gia hội nghị, hội thảo do các Dự án tài trợ thì hạch tóan ở Mục 6600. 6701 Tiền vé máy bay, tàu, xe Phản ánh khỏan chi thanh tóan tiền vé máy bay, tàu, ô tô cho CBCC của cơ quan, đơn vị được cử đi công tác; chi thanh tóan tiền vé máy bay, tàu, ô tô cho đại biểu hưởng lương ngân sách được mời tham gia hội nghị, hội thảo do cơ quan, đơn vị tổ chức mà trong giấy mời ghi rõ cơ quan, đơn vị mời thanh tóan chi phí đi lại cho đại biểu theo tiêu chuẩn, chế độ quy định. Đối với các Dự án sử dụng vốn viện trợ nước ngòai mà trong dự tóan chi hội nghị, hội thảo đã bao gồm nội dung chi này thì được hạch tóan tại Tiểu mục 6653 – Tiền vé máy bay, tàu xe của Mục 6650 – Hội nghị 6702 Phụ cấp công tác phí Phản ánh khỏan chi thanh tóan phụ cấp công tác phí cho CBCC của cơ quan, đơn vị được cử đi công tác theo chế độ quy định 6703 Tiền thuê phòng ngủ Phản ánh khỏan chi thanh tóan tiền thuê phòng ngủ cho CBCC của cơ quan, đơn vị lưu trú trong thời gian đi công tác theo chế độ quy định; chi thanh tóan tiền thuê phòng ngủ cho đại biểu hưởng lương ngân sách được mời tham gia hội nghị, hội thảo do cơ quan, đơn vị tổ chức mà trong giấy mời ghi rõ cơ quan, đơn vị mời thanh tóan chi phí thuê phòng ngủ cho đại biểu theo tiêu chuẩn, chế độ quy định. Đối với các Dự án sử dụng vốn viện trợ nước ngòai mà trong dự tóan chi hội nghị, hội thảo đã bao gồm nội dung chi này thì được hạch tóan tại Tiểu mục 6654 - Tiền thuê phòng ngủ của Mục 6650 – Hội nghị 6704 Khóan công tác phí Phản ánh khỏan chi thanh tóan khóan công tác phí hàng tháng cho các đối tượng của cơ quan, đơn vị theo tiêu chuẩn, chế độ quy định, như: văn thư chuyển công văn, tài liệu; thủ qũy, kế tóan giao dịch Kho bạc … bao gồm cả khỏan chi tàu, xe đi công tác 6704 01 Khóan chi công tác phí hàng tháng Phản ánh khỏan thanh tóan khóan chi công tác phí cho các đối tượng được hưởng hàng tháng, như: văn thư chuyển công văn, tài liệu; thủ qũy, kế tóan giao dịch Kho bạc 6704 02 Khóan chi tàu xe đi công tác Phản ánh khỏan thanh tóan khóan chi tàu xe đi công tác theo Quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị 6704 99 Các khỏan khóan công tác phí khác 6749 Khác Phản ánh các khỏan chi khác liên quan theo chế độ công tác phí quy định 6750 Chi phí thuê mướn Phản ánh các khỏan chi trả liên quan đến việc thuê mướn, phục vụ họat động và thực hiện nhiệm vụ của đơn vị (trừ các khỏan thuê mướn đã hạch tóan ở các Mục 6600, 6650, 6900, 7000, 9100). 6751 Thuê phương tiện vận chuyển Phản ánh các khỏan chi thuê xe ô tô, môtô, xe chuyên dùng, tàu, thuyền… phục vụ họat động của cơ quan, đơn vị. Không bao gồm các khỏan thuê phương tiện vận chuyển phục vụ trực tiếp cho hội nghị, hội thảo đã hạch tóan tại Tiểu mục 6655; chi thuê phương tiện vận chuyển phục vụ các lớp đào tạo lại, bồi dưỡng cán bộ, công chức đã hạch tóan tại Tiểu mục 6758 6752 Thuê nhà Phản ánh các khỏan chi thuê trụ sở làm việc, lớp học, kho tàng, trạm, trại, hội trường (không kể thuê hội trường để phục vụ hội nghị đã được hạch tóan Mục 6655; thuê phòng học phục vụ công tác đào tạo lại, bồi dưỡng cán bộ, công chức đã hạch tóan tại Tiểu mục 6758),... 6753 Thuê đất 6754 Thuê thiết bị các lọai Phản ánh các khỏan chi thuê thiết bị các lọai phục vụ họat động và nhiệm vụ của đơn vị (không bao gồm chi thuê thiết bị phục vụ công tác đào tạo lại, bồi dưỡng cán bộ, công chức đã hạch tóan tại Tiểu mục 6758). 6755 Thuê chuyên gia và giảng viên nước ngòai Tiểu mục 6755 và 6756 phản ánh các khỏan chi thuê chuyên gia phục vụ họat động thực hiện nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị (không bao gồm chi thuê giảng viên liên quan công tác đào tạo lại, bồi dưỡng cán bộ, công chức; thuê giảng viên, báo cáo viên hội nghị, hội thảo đã hạch tóan ở Mục 6650). 6756 Thuê chuyên gia và giảng viên trong nước 6757 Thuê lao động trong nước Phản ánh các khỏan chi thuê lao động trong nước làm các công việc phục vụ công tác chuyên môn như bốc vác, vận chuyển … Không bao gồm tiền công lao động theo hợp đồng thường xuyên (đã hạch tóan Mục 6050), thuê lao động theo hợp đồng thực hiện nhiệm vụ chuyên môn (đã hạch tóan ở Tiểu mục 7012) 6758 Thuê đào tạo lại cán bộ Phản ánh các khỏan chi liên quan đến công tác đào tạo lại, bồi dưỡng cán bộ, công chức của cơ quan, đơn vị, bao gồm cả thanh tóan chi phí đào tạo cán bộ, công chức chuyển trả cho các cơ sở, đơn vị các trường đào tạo tập trung 6758 01 Thuê phương tiện vận chuyển phục vụ lớp học Phản ánh các khỏan chi thuê phương tiện vận chuyển phục vụ trực tiếp cho lớp học, bao gồm cả chi phí thuê phương tiện đi khảo sát, thực tế 6758 02 Thuê hội trường, phòng học Phản ánh khỏan chi phí thuê hội trường, phòng học trong thời gian tổ chức lớp học, bao gồm cả các chi phí liên quan, như: điện, nước, điều hòa (nếu có), phông, bảng,… 6758 03 Biên sọan, in, mua, thuê tài liệu Phản ánh các khỏan chi in, mua, thuê tài liệu cho học viên, bao gồm cả chi thuê photocopy, đóng quyển tài liệu phục vụ lớp học 6758 04 Thuê thiết bị, dụng cụ học tập Phản ánh các chi phí thuê thiết bị, dụng cụ phục vụ trực tiếp cho lớp học 6758 05 Thuê giảng viên Phản ánh khỏan chi thanh tóan thù lao giảng viên theo chế độ quy định 6758 06 Thuê phiên dịch, biên dịch Phản ánh các khỏan chi thanh tóan theo hợp đồng biên dịch tài liệu, phiên dịch trực tiếp cho lớp học 6758 07 Tiền vé máy bay, tàu xe giảng viên, ban tổ chức lớp Phản ánh khỏan chi thanh tóan tiền máy bay, tàu xe của giảng viên (ngòai chi phí thù lao theo chế độ), của ban tổ chức lớp học 6758 08 Tiền thuê phòng ngủ giảng viên, ban tổ chức lớp Phản ánh khỏan chi thanh tóan tiền thuê phòng ngủ của giảng viên (ngòai chi phí thù lao theo chế độ), của ban tổ chức lớp học theo quy định của chế độ công tác phí trong thời gian tổ chức lớp học 6758 09 Tiền ăn giảng viên Phản ánh khỏan chi thanh tóan tiền ăn của giảng viên (ngòai chi phí thù lao theo chế độ) trong thời gian tham gia giảng dạy, đào tạo 6758 10 Chi tiền nước uống giảng viên, học viên Phản ánh khỏan chi về nước uống giảng viên, học viên theo chế độ 6758 11 Chi văn phòng phẩm Phản ánh khỏan chi về văn phòng phẩm phục vụ trực tiếp cho lớp học, như: bút viết bảng, 6758 12 Chi hỗ trợ học viên theo chế độ Phản ánh khỏan chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên theo chế độ quy định 6758 13 Chi khen thưởng học viên Phản ánh khỏan chi khen thưởng học viên có thành tích xuất sắc, bao gồm cả chi mua khung (nếu có), chi in, thuê viết giấy khen… 6758 14 Chi khai giảng, bế giảng, khánh tiết Phản ánh các khỏan chi tổ chức khai giảng, bế giảng, trang trí khánh tiết 6758 15 Chi hỗ trợ học phí cho CBCC học đại học, sau đại học Phản ánh khỏan chi thanh tóan học phí cho CBCC được cử đi học đại học, sau đại học và tương đương phải trả cho cơ sở, đơn vị đào tạo theo chế độ quy định 6758 16 Chi thanh tóan chi phí đào tạo theo hợp đồng cho cơ sở đào tạo Phản ánh các khỏan chi thanh tóan chi phí đào tạo cho cơ sở, đơn vị đào tạo theo hợp đồng trọn gói 6758 17 Chi tổ chức thi, kiểm tra Phản ánh các khỏan chi liên quan đến công tác tổ chức thi, kiểm tra của các lớp đào tạo, bồi dưỡng theo chế độ, bao gồm: chi ra đề thi, coi thi, chấm thi (bao gồm cả chấm tiểu luận – nếu có) 6758 99 Khác Phản ánh các khỏan chi phí khác liên quan trực tiếp đến tổ chức lớp học, như: chi mua phôi, in, viết chứng chỉ; thuê trông xe, phương tiện; vệ sinh hội trường, phòng học (không nằm trong chi phí thuê hội trường, phòng học). Chi khảo sát, đàm phán, mua bảo hiểm y tế cho học viên,… của các lớp đào tạo, bồi dưỡng tại nước ngòai… 6761 Thuê phiên dịch, biên dịch Phản ánh các khỏan chi thuê ngòai về phiên dịch, biên dịch tài liệu phục vụ họat động nghiệp vụ chuyên môn của cơ quan, đơn vị 6761 01 Thuê phiên dịch 6761 02 Thuê biên dịch tài liệu 6799 Chi phí thuê mướn khác Tiểu mục 6799 phản ánh các khỏan chi phí thuê mướn khác phục vụ họat động của cơ quan, đơn vị ngòai các nội dung đã hạch tóan ở các tiểu mục nêu trên 6800 Chi đòan ra Phản ánh các khỏan chi cho các đòan đi công tác tại nước ngòai (bao gồm cả khỏan chi đòan ra) theo chế độ quy định 6801 Tiền vé máy bay, tàu, xe (bao gồm cả thuê phương tiện đi lại) 6802 Tiền ăn 6803 Tiền ở 6804 Tiền tiêu vặt 6805 Phí, lệ phí liên quan 6806 Khóan chi đòan ra theo chế độ 6849 Khác 6850 Chi đòan vào Phản ánh các khỏan chi tiếp đón khách quốc tế (theo chương trình, kế họach hoặc đột xuất) theo chế độ quy định 6851 Tiền vé máy bay, tàu, xe (bao gồm cả thuê phương tiện đi lại) 6852 Tiền ăn 6853 Tiền ở 6854 Tiền tiêu vặt 6855 Phí, lệ phí liên quan 6856 Khóan chi đòan vào theo chế độ 6899 Khác 6900 Sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn và duy tu, bảo dưỡng các công trình cơ sở hạ tầng từ kinh phí thường xuyên Phản ánh các khỏan chi như mua nguyên vật liệu, nhiên liệu; mua thiết bị phụ tùng thay thế; thuê nhân công và thuê phương tiện, máy móc, thiết bị phục vụ cho việc sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn và duy tu bảo dưỡng các công trình cơ sở hạ tầng (kể cả các khỏan thanh tóan cho các hợp đồng thuê ngòai), bao gồm cả sửa chữa lớn và duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa tài sản cố định từ kinh phí thường xuyên 6901 Mô tô Phản ánh các khỏan chi về sửa chữa xe mô tô trang bị sử dụng chung của cơ quan, đơn vị 6902 Ô tô con, ô tô tải Phản ánh các khỏan chi về sửa chữa xe ô tô con, ô tô tải của cơ quan, đơn vị 6903 Xe chuyên dùng Phản ánh các khỏan chi về sửa chữa các lọai xe chuyên dùng, như: xe chở tiền,… 6904 Tàu, thuyền Phản ánh các khỏan chi về sửa chữa các lọai tàu, thuyền, ca nô, các phương tiện đường thủy khác 6905 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng Phản ánh các khỏan chi về sửa chữa các lọai thiết bị kỹ thuật chuyên dụng, như: máy soi, máy chiếu, trang thiết bị âm thanh,… 6906 Điều hòa nhiệt độ Phản ánh các khỏan chi về sửa chữa điều hòa nhiệt độ 6907 Nhà cửa Phản ánh các khỏan chi sửa chữa, cải tạo kho tàng, trụ sở làm việc, giao dịch, …bao gồm cả chi phòng chống mối, mọt, chuột để bảo vệ nhà cửa (chi phòng, chống mối, mọt, chuột kho dự trữ để bảo quản hàng hóa, vật tư dự trữ quốc gia được hạch tóan ở Tiểu mục 7014) 6908 Thiết bị phòng cháy, chữa cháy Phản ánh các khỏan chi về kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị phòng cháy chữa cháy, như: vòi, ống dây, bình bọt,… 6911 Sách, tài liệu và chế độ dùng cho công tác chuyên môn Phản ánh các khỏan chi thanh tóan chi phí sửa chữa, chỉnh lý,…tài liệu, giáo trình bằng giấy trong thư viện của các cơ quan, đơn vị 6912 Thiết bị tin học Phản ánh các khỏan chi thanh tóan về sửa chữa thiết bị tin học (máy vi tính, máy in…) 6913 Máy photocopy Phản ánh các khỏan chi thanh tóan về sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì máy photocopy 6914 Máy fax Phản ánh các khỏan chi thanh tóan về sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì máy fax 6915 Máy phát điện Phản ánh các khỏan chi thanh tóan về sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì máy phát điện 6916 Máy bơm nước Phản ánh các khỏan chi thanh tóan về sửa chữa, bảo dưỡng máy bơm nước 6917 Bảo trì và hòan thiện phần mềm máy tính Phản ánh các khỏan chi thanh tóan về bảo trì, hòan thiện các phần mềm máy tính phục vụ họat động, chuyên môn nghiệp vụ 6918 Công trình văn hóa, công viên, thể thao Phản ánh các khỏan chi thanh tóan về sửa chữa, duy tu các công trình, tài sản phúc lợi của cơ quan, đơn vị 6921 Đường điện, cấp thóat nước Phản ánh các khỏan chi thanh tóan về sửa chữa hệ thống điện, hệ thống cấp, thóat nước 6922 Đường sá, cầu cống, bến cảng, sân bay Phản ánh các khỏan chi thanh tóan về sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng đường nội bộ, cầu cống,… 6923 Đê điều, hồ đập, kênh mương 6949 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác Phản ánh các khỏan chi thanh tóan về sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác chưa được hạch tóan tại các Tiểu mục trên 7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành Phản ánh các khỏan chi mua sắm vật tư, trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng không phải là tài sản (đối với các khỏan chi mua trang thiết bị kỹ thuật thuộc tài sản đã được hạch tóan Mục 9050) và khỏan chi phí khác phục vụ họat động chuyên môn của từng ngành chưa được hạch tóan vào các Mục của Tiểu nhóm 0130 “Chi về hàng hóa dịch vụ”. 7001 Chi mua hàng hóa, vật tư dùng cho chuyên môn của từng ngành Phản ánh khỏan chi về mua hàng hóa, vật tư phục vụ công tác chuyên môn, nghiệp vụ của các cơ quan, đơn vị 7002 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng (không phải là tài sản cố định) Phản ánh khỏan chi mua trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng (nhưng không đủ tiêu chuẩn tài sản cố định) để phục vụ công tác chuyên môn, nghiệp vụ của cơ quan, đơn vị 7003 Chi mua, in ấn, phô tô tài liệu chỉ dùng cho chuyên môn của ngành Phản ánh các khỏan chi mua, in ấn, photocopy tài liệu dùng cho chuyên môn của cơ quan, đơn vị không thực hiện ký kết hợp đồng, không phản ánh các khỏan chi in ấn, phô tô tài liệu phục vụ công tác truyền thông, tuyên truyền; phục vụ hội nghị, hội thảo đã hạch tóan tại các Tiểu mục tương ứng của Mục 6600 và 6650; thanh tóan chi phí in các lọai ấn chỉ, mẫu biểu, báo, tạp chí, theo hợp đồng với đơn vị cung cấp được hạch tóan tại Tiểu mục 7012 7004 Đồng phục, trang phục Phản ánh các khỏan chi mua sắm, may đồng phục, trang phục cho cán bộ, công chức, như: ngành Kho bạc, Thuế, Hải quan,… Không bao gồm khỏan chi phúc lợi hỗ trợ trang phục cho cán bộ, công chức. Đối với các khỏan chi trang cấp quần áo bảo hộ của Thủ kho dự trữ, Thủ kho bảo quản tiền,… quần áo nhân viên bảo vệ, y tế cơ quan,… theo chế độ, tiêu chuẩn được hạch tóan tại Tiểu mục 7055 7005 Bảo hộ lao động Phản ánh các khỏan chi trang cấp quần áo bảo hộ lao động cho các đối tượng trang bị, như: Thủ kho kho dự trữ, Thủ kho bảo quản tiền, quần áo nhân viên bảo vệ, y tế cơ quan… 7006 Sách, tài liệu, chế độ dùng cho công tác chuyên môn của ngành (không phải là tài sản cố định) Phản ánh các khỏan chi mua sách, tài liệu, chế độ không phải là tài sản cố định phục vụ trực tiếp cho công tác chuyên môn của các cơ quan, đơn vị 7007 Chi mua súc vật dùng cho họat động chuyên môn của ngành Phản ánh khỏan chi mua súc vật phục vụ trực tiếp cho họat động chuyên môn của các cơ quan, đơn vị, như: mua chó nghiệp vụ của các đơn vị Hải quan, mua súc vật thí nghiệm,… 7008 Chi mật phí Phản ánh các khỏan chi mật phí theo chế độ quy định phục vụ nhiệm vụ của các đơn vị thuộc hệ thống Hải quan 7008 01 Chi cho cơ sở bí mật 7008 02 Chi phí mua tin 7008 03 Chi phí hỗ trợ đấu tranh chuyên án, vụ án 7008 99 Các khỏan chi khác 7011 Chi nuôi phạm nhân, can phạm 7012 Chi thanh tóan hợp đồng thực hiện nghiệp vụ chuyên môn Phản ánh các khỏan chi thanh tóan theo hợp đồng với đơn vị cung cấp để thực hiện nhiệm vụ chuyên môn, nghiệp vụ của các cơ quan, đơn vị, như: thanh tóan hợp đồng in báo, tạp chí; in ấn chỉ, mẫu biểu, … chưa được hạch tóan và các Mục của Tiểu nhóm 0130 “Chi về hàng hóa dịch vụ”. 7012 01 Chi thanh tóan hợp đồng in báo, tạp chí Phản ánh khỏan chi về in ấn báo, tạp chí của các Báo, Tạp chí 7012 02 Chi thanh tóan hợp đồng in giáo trình, tài liệu Phản ánh khỏan chi về in ấn giáo trình, tài liệu giảng dạy đơn vị đào tạo 7012 03 Chi in ấn chỉ, mẫu biểu thực hiện nghiệp vụ chuyên môn Phản ánh khỏan chi về in ấn chỉ, biểu mẫu phục vụ thực hiện nhiệm vụ chuyên môn của cơ quan, đơn vị 7012 04 Chi thanh tóan chi phí phát hành báo, tạp chí theo hợp đồng Phản ánh khỏan chi về phí phát hành báo, tạp chí của các Báo, Tạp chí 7012 05 Chi thanh tóan hợp đồng ủy nhiệm thu thuế Phản ánh khỏan chi thực hiện hợp đồng ủy nhiệm thu thuế của Hệ thống Thuế 7012 99 Chi thanh tóan các hợp đồng thực hiện nghiệp vụ chuyên môn khác 7013 Chi trả nhuận bút theo chế độ Phản ánh các khỏan chi trả nhuận bút, nhuận ảnh,..; Trích qũy nhuận bút theo chế độ quy định 7013 01 Chi trả nhuận bút theo chế độ 7013 02 Trích qũy nhuận bút theo quy định 7014 Chi phí nghiệp vụ bảo quản theo chế độ Phản ánh các khỏan chi liên quan đến công tác bảo quản tài sản, vật tư, hàng hóa theo chế độ, định mức quy định như quy định của Tổng cục Dự trữ Nhà nước (bao gồm cả chi mua bảo hiểm hàng hóa dự trữ quốc gia; chi khắc phục hậu quả bão lụt; chi phòng chống mối, mọt, chuột,… được bố trí trong dự tóan chi bảo quản hàng hóa dự trữ quốc gia hàng năm). Không bao gồm khỏan chi bảo hiểm tài sản và phương tiện của các cơ quan, đơn vị (bảo hiểm cháy nổ, bảo hiểm công trình, bảo hiểm ô tô, tàu…) được hạch tóan tại Tiểu mục 7757. 7014 01 Chi bảo quản hàng theo định mức 7014 02 Chi phí kê lót phục vụ bảo quản theo định mức 7014 03 Chi sửa chữa thường xuyên phục vụ bảo quản 7014 04 Chi mua công cụ, dụng cụ, vật tư phục vụ bảo quản 7014 05 Chi an ninh bảo vệ, phòng cháy chữa cháy phục vụ bảo quản 7014 06 Chi bảo hiểm hàng dự trữ 7014 07 Chi phòng chống lụt bão 7014 08 Chi khắc phục hậu quả bão lụt 7014 09 Chi phòng chống mối, mọt, chuột,… 7014 99 Các khỏan chi khác 7015 Chi hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Phản ánh các khỏan chi thanh tóan liên quan đến quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 7015 01 Chi sọan thảo đề cương, nghiên cứu, văn bản Phản ánh các khỏan chi liên quan đến công tác sọan thảo đề cương, như: chi văn phòng phẩm, photocopy tài liệu, chi làm ngòai giờ, hội nghị, hội thảo, chi sọan thảo,…theo chế độ quy định 7015 02 Chi sọan thảo báo cáo chỉnh lý, báo cáo tổng thuật Phản ánh các khỏan chi liên quan đến công tác sọan thảo báo cáo, như: chi văn phòng phẩm, photocopy tài liệu, chi làm ngòai giờ, … theo chế độ quy định 7015 03 Chi rà sóat, thu thập, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; chi mua tin Phản ánh các khỏan chi liên quan đến tác rà sóat, thu thập, hệ thống hóa văn bản, chi mua tin, bao gồm cả chi công tác phí theo chế độ 7015 04 Chi thẩm định, thẩm tra Phản ánh các khỏan chi thanh tóan phí thẩm định, thẩm tra theo quy định 7015 05 Chi công bố văn bản quy phạm pháp luật Phản ánh các khỏan chi liên quan đến tổ chức công bố các văn bản quy phạm pháp luật theo chế độ quy định 7015 06 Chi thuê dịch tài liệu Phản ánh khỏan chi thuê dịch tài liệu từ tiếng nước ngòai sang tiếng Việt phục vụ công tác sọan thảo, xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chi dịch các văn bản quy phạm pháp luật sang tiếng nước ngòai 7015 99 Các khỏan chi khác Phản ánh các khỏan chi liên quan khác chưa hạch tóan vào các tiểu mục nêu trên. 7016 Chi nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia Phản ánh các khỏan chi liên quan đến công tác nhập, xuất kho vật tư, hàng hóa dự trữ quốc gia, bao gồm cả chi nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia cứu trợ trong nước và viện trợ nước ngòai theo quyết định của cấp có thẩm quyền của Tổng cục Dự trữ Nhà nước 7016 01 Chi phí nhập Phản ánh các khỏan chi trực tiếp liên quan đến công tác nhập hàng dự trữ quốc gia, bao gồm cả các chi phí phát sinh trong quá trình chuẩn bị nhập (như: mua công cụ, dụng cụ, vật tư, làm lán trại,…), phát sinh trong quá trình nhập kho (kiểm tra hàng trước khi nhập để đảm bảo tiêu chuẩn đưa vào dự trữ, vận chuyển…) 7016 02 Chi phí xuất Phản ánh các khỏan chi trực tiếp liên quan đến công tác xuất hàng dự trữ quốc gia, bao gồm cả chi phí đấu giá bán hàng DTQG phải trả cho đơn vị, tổ chức bán đấu giá theo quy định 7016 03 Chi phí viện trợ, cứu trợ Phản ánh các khỏan chi trực tiếp liên quan đến công tác xuất hàng dự trữ quốc gia viện trợ nước ngòai, cứu trợ trong nước theo quyết định của cấp thẩm quyền 7017 Chi thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học theo chế độ quy định Phản ánh các khỏan chi liên quan thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học các cấp được giao theo quyết định của cấp có thẩm quyền 7017 01 Chi tư vấn tuyển chọn đề tài Phản ánh các khỏan chi về tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan quản lý đối với các đề tài, dự án NCKH, bao gồm: chi xây dựng đề cương, định hướng nghiên cứu; họp hội đồng xác định đề tài, dự án; chi tuyển chọn đề tài, dự án nghiên cứu 7017 02 Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài Phản ánh các khỏan chi về thẩm định nội dung nghiên cứu, chi phí tài chính thực hiện đề tài, dự án của cơ quan quản lý 7017 03 Chi tư vấn đánh giá, nghiệm thu Phản ánh các khỏan chi về đánh giá, nghiệm vụ cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ), nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý, bao gồm: chi nhận xét, đánh giá; chi lập báo cáo phân tích, đánh giá trước khi nghiệm thu; chi họp tổ chuyên gia (nếu có); chi họp hội đồng nghiệm thu 7017 04 Chi xây dựng thuyết minh chi tiết đề tài Phản ánh các khỏan chi xây dựng thuyết minh chi tiết được duyệt ở cấp cơ sở 7017 05 Chi thực hiện chuyên đề nghiên cứu Phản ánh các khỏan chi thực hiện các chuyên đề nghiên cứu trong quá trình thực hiện đề tài, dự án 7017 06 Chi tổ chức hội thảo khoa học Phản ánh các khỏan chi liên quan tổ chức hội thảo khoa học theo chế độ, như: chi thù lao chủ trì hội thảo, thư ký, đại biểu được mời tham dự, báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng,… và các chi phí khác (nước uống, khánh tiết,…) 7017 07 Chi thù lao trách nhiệm điều hành chung của chủ nhiệm đề tài Phản ánh khỏan chi thù lao trách nhiệm điều hành chung của Chủ nhiệm đề tài, dự án trong thời gian thực hiện theo chế độ quy định. 7017 08 Chi quản lý chung nhiệm vụ khoa học Phản ánh các khỏan chi quản lý chung nhiệm vụ khoa học và công nghệ, bao gồm cả chi thù lao trách nhiệm cho thư ký và kế tóan của đề tài, dự án 7017 99 Các khỏan chi khác Phản ánh các khỏan chi khác phát sinh trong quá trình thực hiện đề tài chưa phản ánh tại các nội dung nêu trên, như: chi lập báo cáo tổng thuật tài liệu của đề tài, dự án; chi lập mẫu phiếu điều tra; chi cung cấp thông tin; lập báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra,… 7049 Chi phí khác Phản ánh các khỏan chi thực hiện nghiệp vụ chuyên môn của cơ quan, đơn vị chưa được phản ánh tại các Tiểu mục của Mục 7000 – Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành, bao gồm cả chi phối hợp thực hiện nhiệm vụ với các đơn vị, tổ chức, cá nhân ngòai cơ quan, đơn vị, như: chi phối hợp với cơ quan, đơn vị bên ngòai theo chế độ quy định; chi nghiệp vụ chống thất thu ngân sách của hệ thống Thuế, Hải quan; chi mua thức ăn, nuôi dưỡng, huấn luyện, khám, chữa bệnh cho chó nghiệp vụ của các đơn vị Hải quan (bao gồm cả chi mua thuốc phòng, chữa bệnh cho chó),… 7049 01 Chi phối hợp thực hiện nhiệm vụ Phản ánh các khỏan chi phối hợp thực hiện nhiệm vụ của các đơn vị thực hiện chế độ khóan chi 7049 02 Chi chống thất thu ngân sách Phản ánh các khỏan chi thực hiện nhiệm vụ phòng chống thất thu ngân sách của hệ thống Thuế, Hải quan 7049 03 Chi nuôi dưỡng, huấn luyện chó nghiệp vụ Phản ánh các khỏan chi về nuôi dưỡng, huấn luyện, khám, chữa bệnh cho chó nghiệp vụ của các đơn vị thuộc hệ thống Hải quan 7049 04 Chi khám, chữa bệnh cho chó nghiệp vụ 7049 99 Các khỏan chi nghiệp vụ chuyên môn khác Tiểu nhóm 0131: Chi hỗ trợ và bổ sung 7100 Chi hỗ trợ kinh tế tập thể và dân cư 7101 Chi di dân 7102 Chi hỗ trợ các lọai hình hợp tác xã 7103 Chi trợ cấp dân cư 7104 Chi đón tiếp, thăm hỏi đồng bào dân tộc 7149 Khác 7150 Chi về công tác người có công với cách mạng và xã hội 7151 Trợ cấp hàng tháng 7152 Trợ cấp một lần 7153 Ưu đãi khác cho thương binh, bệnh binh 7154 Dụng cụ chỉnh hình 7155 Bảo hiểm y tế cho các đối tượng chính sách 7156 Trợ cấp trại viên các trại xã hội 7157 Chi công tác nghĩa trang và mộ liệt sỹ 7158 Chi hỗ trợ họat động các cơ sở nuôi dưỡng thương binh tập trung và điều dưỡng luân phiên người có công với cách mạng, trung tâm xã hội 7161 Hỗ trợ nhà ở cho đối tượng ưu đãi 7162 Chi quà lễ, tết cho các đối tượng chính sách 7163 Chi sách báo cán bộ lão thành cách mạng 7164 Chi cho công tác quản lý 7165 Trợ cấp ưu đãi học tập cho đối tượng chính sách 7166 Điều trị, điều dưỡng (cả tiền thuốc) 7167 Chi cho “Qũy khám, chữa bệnh cho người nghèo” 7168 Chi thực hiện chế độ cứu trợ xã hội Không hạch tóan chi cho các đối tượng tại các cơ sở bảo trợ xã hội – đã được hạch tóan vào Tiểu mục 7158 7169 Khác 7200 Trợ giá theo chính sách của Nhà nước 7201 Trợ giá Phản ánh khỏan chi trợ giá theo nhiệm vụ được giao dự tóan hàng năm, như: trợ giá tạp chí, trợ giá xuất bản báo,… 7202 Trợ cước vận chuyển 7203 Cấp không thu tiền một số mặt hàng 7249 Khác 7250 Chi lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội 7251 Bảo hiểm y tế cho đối tượng hưởng bảo hiểm xã hội 7252 Lương hưu 7253 Chi cho công nhân cao su 7254 Trợ cấp mất sức lao động 7255 Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và trợ cấp phục vụ người bị tai nạn lao động 7256 Tiền tuất định suất 7257 Mai táng phí 7258 Lệ phí chi trả 7261 Trang cấp dụng cụ phục hồi chức năng 7262 Trợ cấp hàng tháng cho các bộ xã nghỉ việc theo chế độ quy định 7299 Khác 7300 Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới 7301 Chi bổ sung cân đối ngân sách 7302 Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ ngòai nước 7303 Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hòan lại 7304 Chi bổ sung các chương trình, mục tiêu quốc gia và dự án bằng nguồn vốn trong nước 7305 Chi bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước để thực hiện các nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội và chính sách 7309 Chi bổ sung khác 7350 Chi xúc tiến thương mại và các khỏan phụ thu 7351 Chi xúc tiến thương mại 7352 Chi từ phụ thu lắp đặt máy điện thọai 7353 Chi từ phụ thu giá bán điện 7354 Chi từ nguồn phụ thu giá bán nước 7355 Chi từ nguồn phụ thu giá mặt hàng nhựa (PVC) 7399 Các khỏan khác 7400 Chi viện trợ Phản ánh các khỏan chi viện trợ của Nhà nước cho công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học, chi mua sắm tài sản, máy móc, thiết bị,… cho Lào, Campuchia và các Chính phủ, tổ chức ngòai nước 7401 Chi đào tạo học sinh Lào Phản ánh các khỏan chi theo chế độ thực hiện công tác đào tạo lưu học sinh Lào tại Việt Nam, bao gồm cả các khỏan chi trực tiếp cho lưu học sinh và các khỏan chi tại đơn vị (không bao gồm chi XDCB) 7402 Chi đào tạo học sinh Campuchia Phản ánh các khỏan chi theo chế độ thực hiện công tác đào tạo lưu học sinh Campuchia tại Việt Nam, bao gồm cả các khỏan chi trực tiếp cho lưu học sinh và các khỏan chi tại đơn vị (không bao gồm chi XDCB). 7403 Chi viện trợ khác cho Lào Phản ánh các khỏan chi về viện trợ khác cho Lào, như: chi đào tạo học sinh, cán bộ tại Lào, chi viện trợ theo chương trình, kế họach được cấp thẩm quyền phê duyệt, ... (không bao gồm chi XDCB) 7404 Chi viện trợ khác cho Campuchia Phản ánh các khỏan chi về viện trợ khác cho Campuchia, như: chi đào tạo học sinh, cán bộ tại Campuchia, chi viện trợ theo chương trình, kế họach được cấp thẩm quyền phê duyệt, .. (không bao gồm chi XDCB) 7405 Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Lào Phản ánh các khỏan chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Lào theo quyết định của cấp có thẩm quyền 7406 Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Campuchia Phản ánh các khỏan chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Campuchia theo quyết định của cấp có thẩm quyền 7449 Các khỏan chi viện trợ khác Phản ánh các khỏan chi viện trợ khác ngòai viện trợ cho Lào và Campuchia đã được hạch tóan tại các Tiểu mục nêu trên Tiểu nhóm 0132: Các khỏan chi khác 7750 Chi khác 7751 Chênh lệch tỷ giá ngọai tệ ngân sách nhà nước 7752 Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn Phản ánh chi kỷ niệm ngày lễ lớn (ngày thành lập ngành, đơn vị; ngày nhà giáo Việt Nam đối với các đơn vị đào tạo; ngày báo chí Việt Nam đối với các đơn vị báo chí, tạp chí…) 7753 Chi khắc phục hậu quả thiên tai cho các đơn vị dự tóan và cho các doanh nghiệp Phản ánh khỏan chi khắc phục hậu quả do thiên tai, hỏa họan gây ra cho các cơ quan, đơn vị. Đối với chi khắc phục hậu quả bão lụt kho tàng, hàng hóa dự trữ quốc gia được hạch tóan tại Tiểu mục 7014 – Chi phí nghiệp vụ bảo quản theo chế độ 7754 Chi thưởng và chi phí xử lý các hành vi vi phạm pháp luật của các vụ xử lý không có thu hoặc thu không đủ chi 7755 Chi đón tiếp Việt Kiều 7756 Chi các khỏan phí và lệ phí của các đơn vị dự tóan Phản ánh các khỏan chi về phí và lệ phí phải đóng góp của các cơ quan, đơn vị 7757 Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện của các đơn vị dự tóan Phản ánh các khỏan chi về mua bảo hiểm tài sản và phương tiện của các cơ quan, đơn vị, kể cả bảo hiểm cháy nổ bắt buộc theo quy định 7758 Chi hỗ trợ khác 7761 Chi tiếp khách Phán ánh các khỏan chi tiếp khách theo chế độ quy định của các cơ quan, đơn vị 7762 Chi bồi thường thiệt hại cho các đối tượng bị oan do cơ quan tố tụng gây ra theo chế độ quy định 7763 Chi bồi thường thiệt hại do công chức, viên chức nhà nước gây ra theo chế độ quy định Phản ánh các khỏan chi bồi thường cho các đối tượng liên quan do CBCC của cơ quan, đơn vị gây ra theo chế độ quy định 7764 Chi lập qũy khen thưởng theo chế độ quy định 7765 Chi chiết khấu phát hành trái phiếu Phản ánh khỏan chênh lệch thu bán trái phiếu thấp hơn mệnh giá do thực hiện chiết khấu theo chế độ quy định 7799 Chi các khỏan khác 7850 Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ sở và các cấp trên cơ sở Phản ánh các khỏan chi cho công tác Đảng ở các chi bộ cơ sở, Đảng bộ cơ sở ở xã, phường, thị trấn; chi bộ cơ sở, Đảng bộ cơ sở và các cấp trên cơ sở trong các cơ quan, đơn vị, tổ chức; tổ chức Đảng cấp trên cơ sở theo chế độ quy định 7851 Chi mua báo, tạp chí của Đảng 7852 Chi tổ chức đại hội Đảng 7853 Chi khen thưởng họat động công tác Đảng 7854 Chi thanh tóan các dịch vụ công cộng, vật tư văn phòng, thông tin tuyên truyền, liên lạc; chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, công tác Đảng… và các chi phí Đảng vụ khác 7899 Khác 7900 Chi bầu cử Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp 7901 Chi bầu cử Quốc hội 7902 Chi bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp 7949 Khác 7950 Chi lập các qũy của đơn vị thực hiện khóan chi và đơn vị sự nghiệp có thu Phản ánh các khỏan chi lập các qũy theo chế độ quy định từ kinh phí tiết kiệm: từ các khỏan chi họat động thường xuyên; từ kinh phí tự chủ, kinh phí khóan của các cơ quan hành chính; từ kinh phí giao tự chủ tiết kiệm được của các đơn vị sự nghiệp 7951 Chi lập qũy dự phòng ổn định thu nhập của cơ quan nhà nước thực hiện chế độ tự chủ và của đơn vị sự nghiệp công lập Phản ánh khỏan trích lập qũy dự phòng ổn định thu nhập theo chế độ quy định từ kinh phí tiết kiệm chi họat động thường xuyên; tiết kiệm chi từ nguồn kinh phí khóan của các cơ quan hành chính, từ kinh phí giao tự chủ tiết kiệm được của các đơn vị sự nghiệp 7951 01 Chi lập qũy dự phòng ổn định thu nhập của cơ quan hành chính 7951 02 Chi lập qũy dự phòng ổn định thu nhập của đơn vị sự nghiệp 7952 Chi lập qũy phúc lợi của đơn vị sự nghiệp Phản ánh khỏan trích lập qũy phúc lợi theo chế độ quy định từ kinh phí giao tự chủ tiết kiệm được của các đơn vị sự nghiệp 7953 Chi lập qũy khen thưởng của đơn vị sự nghiệp Phản ánh khỏan trích lập qũy khen thưởng theo chế độ quy định từ kinh phí giao tự chủ tiết kiệm được của các đơn vị sự nghiệp 7954 Chi lập qũy phát triển họat động sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp Phản ánh khỏan trích lập qũy phát triển họat động ngành, qũy phát triển họat động nghiệp vụ theo chế độ quy định từ kinh phí tiết kiệm các khỏan chi họat động thường xuyên của các cơ quan hành chính (nếu có); trích lập qũy phát triển họat động sự nghiệp từ kinh phí giao tự chủ tiết kiệm được của các đơn vị sự nghiệp 7954 01 Chi lập qũy phát triển họat động ngành, qũy phát triển họat động nghiệp vụ của cơ quan hành chính 7954 02 Chi lập qũy phát triển họat động sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp 7999 Khác 8000 Chi hỗ trợ và giải quyết việc làm 8001 Hỗ trợ trung tâm dịch vụ việc làm và phục hồi nhân phẩm 8002 Hỗ trợ giải quyết việc làm cho thương binh 8003 Hỗ trợ doanh nghiệp có nhiều lao động nữ 8004 Chi hỗ trợ đào tạo tay nghề 8005 Chi sắp xếp lao động khu vực doanh nghiệp Nhà nước 8006 Chi sắp xếp lao động khu vực hành chính – sự nghiệp Phản ánh khỏan chi trợ cấp thực hiện chế độ tinh giản biên chế của các cơ quan HCSN từ kinh phí tinh giản biên chế; chi hỗ trợ CBCC nghỉ chế độ ngòai chính sách chung theo chế độ quy định và quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị 8006 01 Chi trợ cấp thực hiện chế độ tinh giảm biên chế theo chế độ 8006 02 Chi hỗ trợ sắp xếp lại lao động ngòai chính sách chung 8006 99 Khác 8007 Chi trợ cấp thôi việc cho người lao động ở nước ngòai về nước 8008 Chi hỗ trợ dạy nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn 8011 Chi hỗ trợ dạy nghề và việc làm cho lao động là người tàn tật 8012 Chi thực hiện chính sách dạy nghề đối với học sinh dân tộc thiểu số nội trú theo chế độ 8049 Khác 8150 Chi quy họach 8151 Chi quy họach tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của cả nước, vùng, lãnh thổ 8152 Chi quy họach phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu 8153 Chi quy họach xây dựng đô thị, điểm dân cư nông thôn 8154 Chi quy họach sử dụng đất 8199 Khác Nhóm 0600 CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Tiểu nhóm 0134: Chi mua hàng hóa, vật tư dự trữ 8750 Hàng hóa, vật tư dự trữ Nhà nước Phản ánh chi mua hàng hóa, vật tư dự trữ nhà nước từ nguồn vốn dự trữ 8751 Lương thực 8752 Nhiên liệu 8753 Vật tư kỹ thuật 8754 Trang thiết bị kỹ thuật 8799 Khác 8800 Hàng hóa, vật tư dự trữ Nhà nước chuyên ngành 8801 Lương thực 8802 Nhiên liệu 8803 Vật tư kỹ thuật 8804 Trang thiết bị kỹ thuật 8849 Khác Tiểu nhóm 0135: Chi hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các qũy và đầu tư vào tài sản 9000 Mua, đầu tư tài sản vô hình Phản ánh các khỏan chi thanh tóan mua bằng sáng chế, mua bản quyền nhãn hiệu thương mại, mua phần mềm máy tính ứng dụng sẵn có hoặc chi phí đầu tư, xây dựng phần mềm máy tính theo chế độ, định mức quy định,… Bao gồm cả chi từ nguồn kinh phí thường xuyên và kinh phí đầu tư 9001 Mua bằng sáng chế 9002 Mua bản quyền nhãn hiệu thương mại 9003 Mua phần mềm máy tính 9004 Đầu tư, xây dựng phần mềm máy tính 9049 Khác 9050 Mua sắm tài sản dùng cho công tác chuyên môn Phản ánh các khỏan chi mua tài sản cố định dùng cho công tác chuyên môn của các cơ quan, đơn vị trong đó phản ánh cả thuế trước bạ (nếu có) khi mua tài sản được tính vào nguyên giá tài sản, bao gồm cả chi từ nguồn kinh phí thường xuyên và kinh phí đầu tư 9051 Mô tô 9052 Ô tô con, ô tô tải 9053 Xe chuyên dùng 9054 Tàu, thuyền Bao gồm cả canô và phương tiện đường thủy khác, như xuồng, tắc ráng … 9055 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng 9055 01 Máy chiếu các lọai 9055 02 Trang thiết bị âm thanh 9055 03 Máy quét (scanner) 9055 04 Máy ảnh các lọai 9055 05 Camera giám sát, theo dõi 9055 06 Cân điện tử, cân tô tô 9055 07 Máy soi hàng hóa 9055 08 Máy soi Container 9055 09 Thiết bị phân tích, phân lọai hàng hóa 9055 10 Thiết bị thí nghiệm 9055 99 Khác 9056 Điều hòa nhiệt độ 9057 Nhà cửa 9058 Thiết bị phòng cháy, chữa cháy 9061 Sách, tài liệu và chế độ dùng cho công tác chuyên môn 9062 Thiết bị tin học 9062 01 Máy vi tính chủ 9062 02 Máy vi tính trạm 9062 03 Máy vi tính xách tay 9062 04 Máy in các lọai 9062 05 Thiết bị sao lưu dữ liệu 9062 06 Thiết bị kết nối mạng 9062 07 Hệ thống đường truyền kết nối mạng 9062 99 Khác 9063 Máy photocopy 9064 Máy fax 9065 Máy phát điện 9066 Máy bơm nước 9099 Tài sản khác Phản ánh khỏan chi mua sắm các lọai tài sản khác chưa được phản ánh tại các Tiểu mục nêu trên, bao gồm cả đồ gỗ, đồ sắt cao cấp … 9100 Sửa chữa tài sản phục vụ chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng từ kinh phí đầu tư Phản ánh các khỏan chi mua nguyên vật liệu, nhiên liệu, mua thiết bị, phụ tùng; thuê nhân công, phương tiện, máy móc, thiết bị thực hiện việc sửa chữa lớn tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng (kể cả các khỏan thanh tóan cho các hợp đồng thuê ngòai) từ nguồn kinh phí đầu tư, bao gồm cả kinh phí đầu tư được giao từ nguồn kinh phí khóan của các đơn vị thực hiện chế độ khóan chi kinh phí họat động. Riêng Tiểu mục 9118, 9121, 9122, 9123, 9149 bao gồm cả chi phí thiết kế, lập dự tóan, kiểm tóan thiết kế - dự tóan, kiểm tóan quyết tóan... theo chế độ. 9101 Mô tô 9102 Ô tô con, ô tô tải 9103 Xe chuyên dùng 9104 Tàu, thuyền 9105 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng 9106 Điều hòa nhiệt độ 9107 Nhà cửa 9108 Thiết bị phòng cháy, chữa cháy 9111 Sách, tài liệu và chế độ dùng cho công tác chuyên môn 9112 Thiết bị tin học 9113 Máy photocopy 9114 Máy fax 9115 Máy phát điện 9116 Máy bơm nước 9117 Bảo trì và hòan thiện phần mềm máy tính 9118 Công trình văn hóa, công viên, thể thao 9121 Đường điện, cấp thóat nước 9122 Đường sá, cầu cống, bến cảng, sân bay 9123 Đê điều, hồ đập, kênh mương 9149 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác Tiểu nhóm 0136: Chi đầu tư xây dựng cơ bản 9200 Chi chuẩn bị đầu tư 9201 Chi điều tra, khảo sát 9202 Chi lập dự án đầu tư 9203 Chi tổ chức thẩm định dự án 9204 Chi đánh giá tác động của môi trường 9249 Chi phí khác 9250 Chi bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư 9251 Chi đền bù đất đai và các tài sản trên đất 9252 Chi thực hiện tái định cư 9253 Chi tổ chức bồi thường giải phóng mặt bằng 9254 Chi phí sử dụng đất trong thời gian xây dựng (nếu có) 9255 Chi đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật (nếu có) 9299 Khác 9300 Chi xây dựng 9301 Chi xây dựng các công trình, hạng mục công trình 9302 Chi phá và tháo dỡ các vật kiến trúc cũ 9303 Chi san lấp mặt bằng xây dựng 9304 Chi xây dựng công trình tạm, công trình phụ trợ phục vụ thi công 9305 Chi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 9349 Chi khác 9350 Chi thiết bị 9351 Chi mua sắm thiết bị công nghệ 9352 Chi lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị 9353 Chi đào tạo, chuyển giao công nghệ (nếu có) 9354 Chi phí vận chuyển, bảo hiểm 9355 Thuế và các lọai phí liên quan 9399 Khác 9400 Chi phí khác 9401 Chi phí quản lý dự án 9402 Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 9403 Lệ phí cấp đất xây dựng, cấp giấy phép xây dựng II. MỤC TẠM THU, MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN) MỤC TẠM THU CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NSNN 0001 Tạm thu thuế 0002 Tạm thu, tạm giữ từ bán tài sản 0003 Tạm thu khác 0004 Vay Ngân hàng Nhà nước 0005 Vay Qũy dự trữ tài chính 0006 Vay các qũy khác 0007 Vay Kho bạc Nhà nước 0008 Vay Qũy tích lũy trả nợ 0011 Vay ngân sách cấp trên 0049 Vay khác MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NSNN 0051 Chi tạm ứng hành chính sự nghiệp 0052 Tạm ứng vốn xây dựng cơ bản qua Kho bạc Nhà nước 0053 Tạm ứng vốn Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng 0054 Tạm ứng vốn Chương trình 773 0055 Tạm ứng vốn Chương trình 135 0056 Tạm ứng vốn viện trợ cho Lào, Campuchia 0057 Tạm ứng sự nghiệp định canh, định cư 0058 Tạm ứng chi trả nợ cho Qũy tích lũy trả nợ 0061 Tạm ứng sự nghiệp giao thông đường sắt 0062 Tạm ứng sự nghiệp địa chất 0063 Tạm ứng cho các doanh nghiệp 0064 Tạm ứng Qũy hòan thuế giá trị gia tăng 0065 Tạm ứng cho ngân sách cấp dưới 0099 Tạm ứng khác PHỤ LỤC SỐ 04 DANH MỤC MÃ SỐ CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU VÀ DỰ ÁN QUỐC GIA (CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU) (Kèm theo Quyết định số 1441/QĐ-BTC ngày 10 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) I. NGUYÊN TẮC PHÂN LỌAI:
-
Nội dung phân lọai: Phân lọai theo chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia là phân lọai dựa trên cơ sở nhiệm vụ chi ngân sách cho các chương trình, mục tiêu, dự án quốc gia và các nhiệm vụ chi cần theo dõi riêng (gồm cả các chương trình hỗ trợ của nhà tài trợ quốc tế). Sau đây viết tắt là chương trình, mục tiêu.
-
Mã số hóa nội dung phân lọai: Các nội dung phân lọai được mã số hóa theo 4 ký tự N 1 N 2 N 3 N 4 ; quy định cụ thể như sau: - N 1 N 2 N 3 N 4 dùng để mã số hóa các chương trình, mục tiêu và các tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án của từng chương trình, mục tiêu. Trong đó: + N 4 có giá trị bằng 0 dùng để mã số hóa các chương trình, mục tiêu. + N 4 có giá trị từ 1 đến 9 dùng để mã số hóa các tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án. Các giá trị liền sau giá trị của các chương trình, mục tiêu dùng để mã số hóa các tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án của chương trình, mục tiêu đó. - Mỗi chương trình, mục tiêu được phân khỏang 20 giá trị; riêng các Chương trình khoa học trọng điểm cấp nhà nước, được phân khỏang 40 giá trị. - Ví dụ về cách đặt mã số: Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo được đặt mã số là 0010. + Các giá trị từ 0011 đến 0029 chỉ các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo. + Dự án nâng cao năng lực giảm nghèo thuộc Chương mục tiêu quốc gia Giảm nghèo được đặt mã số là 0014. + Chương trình, mục tiêu tiếp theo là Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế họach hóa gia đình được đặt mã số là 0030 (Cách 20 giá trị so với chương trình liền trước).
-
Về hạch tóan: Khi hạch tóan các khỏan chi ngân sách nhà nước cho chương trình, mục tiêu chỉ hạch tóan theo mã số các tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án; khi đó sẽ có thông tin về số chi ngân sách nhà nước cho cả chương trình, mục tiêu đó; các khỏan chi ngân sách nhà nước không theo chương trình, mục tiêu thì không phải hạch tóan theo mã số chương trình, mục tiêu. Để hạch tóan theo Lọai, Khỏan của Mục lục Ngân sách Nhà nước, căn cứ vào tính chất họat động của tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án để xác định mã số Lọai, Khỏan và hạch tóan theo quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định này. II. DANH MỤC MÃ SỐ CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU (CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU): - Các chương trình, mục tiêu do Trung ương quyết định được sử dụng các mã số có giá trị từ 0001 đến 4999. - Danh mục mã số chương trình, mục tiêu do Trung ương quyết định, bao gồm: Mã chương trình mục tiêu Mã số chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình mục tiêu Tên chương trình, mục tiêu và các tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêu 1 2 3 0010 Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo 0011 Dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo 0012 Dự án khuyến nông, lâm, ngư và hỗ trợ phát triển sản xuất, phát triển ngành nghề 0013 Dự án dạy nghề cho người nghèo 0014 Dự án nâng cao năng lực giảm nghèo 0015 Chính sách trợ giúp pháp lý cho người nghèo 0016 Họat động giám sát, đánh giá 0017 Dự án hỗ trợ phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo 0030 Chương trình mục tiêu quốc gia dân số và kế họach hóa gia đình 0031 Dự án tuyên truyền, giáo dục chuyển đổi hành vi 0032 Dự án nâng cao chất lượng dịch vụ kế họach hóa gia đình 0033 Dự án bảo đảm hậu cần và đẩy mạnh tiếp thị xã hội các phương tiện tránh thai 0034 Dự án nâng cao năng lực quản lý, điều hành và tổ chức thực hiện chương trình 0035 Dự án nâng cao chất lượng thông tin quản lý chuyên ngành dân số và kế họach hóa gia đình 0036 Dự án thử nghiệm, mở rộng một số mô hình, giải pháp can thiệp, góp phần nâng cao chất lượng dân số Việt Nam 0050 Chương trình mục tiêu quốc gia phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS 0051 Dự án phòng, chống bệnh sốt rét 0052 Dự án phòng, chống bệnh lao 0053 Dự án phòng, chống bệnh phong 0054 Dự án phòng, chống suy dinh dưỡng ở trẻ em 0055 Dự án tiêm chủng mở rộng 0056 Dự án bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng 0057 Dự án phòng, chống HIV/AIDS 0058 Dự án kết hợp quân - dân y 0061 Dự án phòng, chống bệnh ung thư 0062 Dự án chăm sóc sức khỏe sinh sản 0070 Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn 0071 Nhiệm vụ nước sạch 0072 Nhiệm vụ vệ sinh môi trường nông thôn 0090 Chương trình mục tiêu quốc gia về văn hóa 0091 Dự án chống xuống cấp và tôn tạo di tích 0092 Dự án điều tra, nghiên cứu, bảo tồn một số làng, bản tiêu biểu và lễ hội truyền thống đặc sắc của dân tộc ít người 0093 Dự án sưu tầm, bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa phi vật thể của các dân tộc Việt Nam 0094 Dự án tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển thiết chế văn hóa thông tin cơ sở vùng sâu, vùng xa 0095 Dự án xây dựng xã điển hình triển khai hiệu quả phong trào tòan sân xây dựng đời sống văn hóa 0096 Dự án cấp trang thiết bị và sản phẩm văn hóa thông tin cho đồng bào các dân tộc thiểu số, tuyến biên giới, hải đảo 0097 Dự án làng, bản, buôn có hòan cảnh đặc biệt 0098 Dự án củng cố và phát triển hệ thống thư viện công cộng 0101 Dự án nâng cao năng lực phổ biến phim; đào tạo nâng cao trình độ sử dụng công nghệ hiện đại trong sản xuất và phổ biến phim ở vùng sâu, vùng xa 0110 Chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục và Đào tạo 0111 Dự án hỗ trợ thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học 0112 Dự án đổi mới chương trình giáo dục, sách giáo khoa và tài liệu giảng dạy 0113 Dự án đào tạo cán bộ tin học, đưa tin học vào nhà trường 0114 Dự án đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, giảng viên và cán bộ quản lý giáo dục 0115 Dự án hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng có nhiều khó khăn 0116 Dự án tăng cường cơ sở vật chất các trường học 0117 Dự án tăng cường năng lực dạy nghề 0130 Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống tội phạm 0131 Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống tội phạm 0150 Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống ma túy 0151 Đề án tuyên truyền phòng, chống ma túy 0152 Đề án tăng cường năng lực đấu tranh phòng, chống tội phạm về ma túy 0153 Đề án nâng cao hiệu quả công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện và nghiên cứu thẩm định, triển khai ứng dụng, đánh giá các lọai thuốc, phương pháp y học trong điều trị, phục hồi chức năng cho người nghiện ma túy 0154 Đề án phòng, chống ma túy trong trường học 0155 Đề án tăng cường quản lý và kiểm sóat tiền chất 0156 Đề án xây dựng xã, phường, thị trấn, khu dân cư không có tệ nạn ma túy 0157 Đề án xóa bỏ việc trồng và tái trồng cây có chất ma túy 0158 Đề án thu thập, quản lý hệ thống dữ liệu và xử lý thông tin về tình hình ma túy trong công tác phòng, chống ma túy 0161 Đề án tăng cường và hợp tác quốc tế phòng, chống ma túy 0170 Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an tòan thực phẩm 0171 Dự án nâng cao năng lực quản lý chất lượng vệ sinh an tòan thực phẩm ở Việt Nam 0172 Dự án thông tin giáo dục truyền thông đảm bảo chất lượng vệ sinh an tòan thực phẩm 0173 Dự án tăng cường năng lực kiểm nghiệm chất lượng vệ sinh an tòan thực phẩm; xây dựng hệ thống giám sát ngộ độc thực phẩm, các bệnh truyền qua thực phẩm và phân tích nguy cơ ô nhiễm thực phẩm 0174 Dự án đảm bảo an tòan vệ sinh thực phẩm trong sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến nông sản thực phẩm 0175 Dự án đảm bảo an tòan dịch bệnh, an tòan môi trường và an tòan thực phẩm đối với sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ nuôi trồng. 0176 Dự án đảm bảo vệ sinh an tòan thực phẩm thức ăn đường phố 0190 Chương trình mục tiêu quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 0191 Hòan thiện khung pháp lý về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong sản xuất công nghiệp, trong quản lý các công trình xây dựng, trong sinh họat đời sống và đối với các trang thiết bị sử dụng năng lượng 0192 Tuyên truyền nâng cao nhận thức về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong nhân dân 0193 Đưa các nội dung về giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả vào hệ thống giáo dục quốc gia 0194 Triển khai thí điểm cuộc vận động xây dựng mô hình “Sử dụng tiết kiệm năng lượng trong mỗi hộ gia đình” 0195 Phát triển các tiêu chuẩn và dán nhãn chứng nhận sản phẩm tiết kiệm năng lượng cho một số sản phẩm sử dụng năng lượng được lựa chọn 0196 Hỗ trợ kỹ thuật với các nhà sản xuất trong nước tuân thủ tiêu chuẩn hiệu suất năng lượng 0197 Xây dựng mô hình quản lý sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả ở các doanh nghiệp 0198 Hỗ trợ các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp thực hiện nâng cấp, cải tiến, hợp lý hóa dây chuyền công nghệ nhằm sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 0201 Nâng cao năng lực và triển khai họat động sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong thiết kế xây dựng và quản lý các tòa nhà 0202 Xây dựng mô hình và đưa vào họat động có nề nếp công tác quản lý sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong các tòa nhà 0203 Khai thác tối ưu năng lực của phương tiện, thiết bị giao thông, giảm thiểu lượng nhiên liệu tiêu thụ, hạn chế lượng phát thải vào môi trường 0210 Chương trình khoa học trọng điểm cấp Nhà nước 0211 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông 0212 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ vật liệu 0213 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ tự động hóa 0214 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học 0215 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ cơ khí chế tạo 0216 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất các sản phẩm xuất khẩu chủ lực 0217 Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn 0218 Khoa học và công nghệ phục vụ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên 0221 Khoa học và công nghệ biển phục vụ phát triển bền vững kinh tế - xã hội 0222 Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ phục vụ bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe cộng đồng 0223 Những vấn đề cơ bản của phát triển kinh tế Việt Nam đến năm 2020 0224 Quản lý phát triển xã hội trong tiến trình đổi mới ở Việt Nam 0225 Xây dựng con người và phát triển văn hóa Việt Nam trong tiến trình đổi mới và hội nhập quốc tế 0226 Nghiên cứu phát huy điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và giá trị lịch sử văn hóa 1000 năm Thăng Long – Hà Nội phục vụ phát triển tòan diện Thủ đô (KX.09) 0227 Tiếp tục đổi mới hòan thiện hệ thống chính trị nước ta trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và chủ động hội nhập (KX.10) 0228 Nghiên cứu khoa học lý luận chính trị giai đọan 2006 – 2010 (KX.04/06 -10) 0250 Chương trình mục tiêu quốc gia về Việc làm 0251 Dự án vay vốn tạo việc làm 0252 Dự án hỗ trợ phát triển thị trường lao động 0253 Họat động giám sát, đánh giá 0254 Họat động nâng cao năng lực quản lý lao động, việc làm 0270 Chương trình quốc gia về bảo hộ lao động, an tòan lao động, vệ sinh lao động 0271 Dự án nâng cao năng lực và hiệu quả quản lý Nhà nước về bảo hộ lao động 0272 Dự án cải thiện điều kiện lao động trong doanh nghiệp, tập trung giảm thiểu tai nạn lao động trong lĩnh vực khai thác khóang sản, sử dụng điện và xây dựng 0273 Dự án tăng cường công tác phòng ngừa tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp trong sản xuất nông nghiệp và ngành nghề nông thôn 0274 Dự án nâng cao chất lượng công tác bảo hộ lao động trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ 0275 Dự án tăng cường phòng, chống bệnh nghề nghiệp 0276 Dự án tuyên truyền, giáo dục, huấn luyện nâng cao nhận thức của các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân, phát huy vai trò của quần chúng tham gia công tác bảo hộ lao động 0277 Dự án nâng cao năng lực nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ an tòan – vệ sinh lao động 0290 Chương trình 135 0291 Nhiệm vụ hỗ trợ phát triển sản xuất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nâng cao trình độ sản xuất của đồng bào các dân tộc 0292 Nhiệm vụ phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn 0293 Nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ cơ sở, nâng cao trình độ quản lý hành chính và kinh tế; đào tạo nâng cao năng lực cộng đồng 0294 Nhiệm vụ hỗ trợ các dịch vụ, cải thiện và nâng cao đời sống nhân dân, trợ giúp pháp lý để nâng cao nhận thức pháp luật 0295 Hỗ trợ kinh phí Ban chỉ đạo Chương trình 135 các tỉnh khó khăn 0310 Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng 0311 Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng 0950 Các chương trình, mục tiêu, dự án khác 0951 Chương trình công nghệ thông tin 0952 Chương trình công nghệ sinh học 0953 Chương trình công nghệ vật liệu 0954 Chương trình công nghệ tự động hóa 0955 Chương trình nghiên cứu và bảo vệ môi trường 0956 Chương trình biển Đông hải đảo PHỤ LỤC SỐ 05 DANH MỤC MÃ SỐ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (MÃ NGUỒN) (Kèm theo Quyết định số 1441/QĐ-BTC ngày 10 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) I. NGUYÊN TẮC PHÂN LỌAI:
-
Nội dung phân lọai: Phân lọai theo nguồn ngân sách nhà nước được dựa vào nguồn gốc hình thành nguồn ngân sách nhà nước. Nguồn gốc hình thành nguồn ngân sách nhà nước được phân lọai theo nguồn chi từ vốn trong nước và nguồn chi từ vốn ngòai nước để phục vụ yêu cầu kiểm sóat chi theo dự tóan. - Nguồn chi từ vốn trong nước là nguồn được xác định trên cơ sở dự tóan được Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân giao cho đơn vị dự tóan (gồm cả bổ sung hoặc thu hồi trong quá trình điều hành ngân sách) theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Để phục vụ quản lý, lập báo cáo chi tiết theo yêu cầu quản lý trong nội bộ các cơ quan, đơn vị ngành tài chính, quy định chi tiết một số nguồn vốn trong nước. - Nguồn chi từ vốn ngòai nước là nguồn được xác định trên cơ sở dự tóan được Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân giao (gồm cả bổ sung hoặc thu hồi trong quá trình điều hành) đối với vốn ngòai nước tài trợ theo nội dung, địa chỉ sử dụng cụ thể theo cam kết của Nhà nước (hoặc Nhà nước chấp thuận cho đơn vị cam kết với nhà tài trợ). Đối với nguồn vốn ngòai nước tài trợ không theo nội dung, địa chỉ sử dụng cụ thể được coi là nguồn vốn trong nước và được hạch tóan theo mã nguồn chi từ vốn trong nước.
-
Mã số hóa các nội dung phân lọai: Các nội dung phân lọai được mã số hóa 02 ký tự N 1 N 2 , trong đó: - “Nguồn chi từ vốn trong nước” được đặt mã số 01 và được chi tiết nguồn kinh phí theo các giá trị từ 02 đến 49 khi có đủ điều kiện nêu ở Điểm 1, Mục I, Phụ lục này. - “Nguồn chi từ vốn ngòai nước” được đặt mã số 50 và sẽ được chi tiết từng nhà tài trợ theo các giá trị từ 51 đến 98 khi có đủ điều kiện nêu ở Điểm 1, Mục I, Phụ lục này.
-
Hạch tóan mã số nguồn ngân sách nhà nước (mã nguồn): Khi rút dự tóan ngân sách hoặc phát hành lệnh chi ngân sách nhà nước, đơn vị, chủ đầu tư, cơ quan tài chính phải hạch tóan đầy đủ mã nguồn ngân sách nhà nước theo đúng mã số quy định ở Điểm 2 (nêu trên) của Phụ lục này. Ví dụ về hạch tóan các nội dung chỉ ngân sách nhà nước:
-
Kinh phí chi thực hiện cải cách tiền lương được bổ sung từ nguồn dự phòng 1.000 triệu đồng: Xác định mã số nguồn ngân sách nhà nước 1.000 triệu đồng là: 14 – Chỉ nguồn kinh phí thực hiện cải cách tiền lương – chi từ vốn trong nước.
-
Chi xây dựng cơ bản từ nguồn tập trung trong nước 2.000 triệu đồng: Xác định mã nguồn ngân sách nhà nước 2.000 triệu đồng là: 31 – Chỉ nguồn chi từ vốn đầu tư XDCB trong nước.
-
Chi ngân sách từ nguồn vốn do Ngân hàng thế giới (WB) tài trợ để mua sắm trang thiết bị 500 triệu đồng: Xác định mã nguồn ngân sách nhà nước 500 triệu đồng là: 51 – Chỉ nguồn chi từ vốn do WB tài trợ. II. DANH MỤC MÃ SỐ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (MÃ NGUỒN): Mã nguồn ngân sách nhà nước NỘI DUNG 01 Nguồn chi từ vốn trong nước 11 Nguồn kinh phí thường xuyên 12 Nguồn kinh phí không giao tự chủ - không giao khóan 13 Nguồn kinh phí giao tự chủ - giao khóan 14 Nguồn kinh phí thực hiện cải cách tiền lương 15 Nguồn kinh phí hỗ trợ họat động sáng tạo tác phẩm – công trình văn hóa nghệ thuật 16 Nguồn kinh phí chương trình, dự án, đề tài 17 Nguồn kinh phí thực hiện chính sách 18 Nguồn kinh phí khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi 19 Nguồn kinh phí khám chữa bệnh cho người nghèo 20 Nguồn kinh phí cắm mốc biên giới 21 Nguồn kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản pháp quy 22 Nguồn kinh phí giải báo chí quốc gia 29 Nguồn kinh phí thường xuyên khác 31 Nguồn vốn đầu tư XDCB 41 Nguồn trái phiếu Chính phủ 49 Nguồn vốn đầu tư khác 50 Nguồn chi từ vốn ngòai nước 51 Ngân hàng thế giới (WB) 52 Qũy tiền tệ quốc tế (IMF) 56 Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB) 61 JAICA 66 JBIC 71 AFD 98 Nguồn vốn nước ngòai khác PHỤ LỤC SỐ 06 DANH MỤC MÃ SỐ CÁC CẤP NGÂN SÁCH (CẤP NGÂN SÁCH) (Kèm theo Quyết định số 1441/QĐ-BTC ngày 10 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
-
Nội dung phân lọai: Phân lọai theo cấp ngân sách là phân lọai dựa trên cơ sở phân cấp quản lý ngân sách nhà nước cho từng cấp chính quyền, nhằm hạch tóan đầy đủ, kịp thời các khỏan thu, chi ngân sách nhà nước theo từng cấp ngân sách; gồm: Ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã.
-
Mã số hóa các nội dung phân lọai và danh mục mã số cấp ngân sách: Các nội dung phân lọai được mã số hóa 1 ký tự - N 1 , quy định cụ thể như sau: - N 1 có giá trị bằng 1 dùng để mã số hóa Ngân sách Trung ương; - N 1 có giá trị bằng 2 dùng để mã số hóa Ngân sách cấp tỉnh; - N 1 có giá trị bằng 3 dùng để mã số hóa Ngân sách cấp huyện; - N 1 có giá trị bằng 4 dùng để mã số hóa Ngân sách cấp xã;
-
Hạch tóan theo mã số cấp ngân sách: - Đối với thu ngân sách nhà nước: Đơn vị nộp khỏan thu vào ngân sách nhà nước không phải ghi mã số cấp ngân sách.
Căn cứ vào chế độ phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước của cấp có thẩm quyền, Kho bạc nhà nước hạch tóan mã số cấp ngân sách vào hệ thống kế tóan ngân sách nhà nước. - Đối với chi ngân sách nhà nước: Các cơ quan, đơn vị khi phát hành chứng từ chi ngân sách nhà nước (giấy rút dự tóan hoặc lệnh chi tiền, chứng từ chi ngân sách nhà nước), phải ghi rõ khỏan chi thuộc ngân sách cấp nào. Ví dụ: Cục Thuế, khi sử dụng ngân sách thuộc dự tóan Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế) giao, hạch tóan cấp NSTW mã số 1; khi sử dụng ngân sách cấp tỉnh hỗ trợ, hạch tóan Ngân sách cấp tỉnh mã số 2. Trên cơ sở đó, Kho bạc nhà nước hạch tóan mã số cấp ngân sách vào hệ thống kế tóan ngân sách nhà nước. PHỤ LỤC SỐ 07 DANH MỤC MÃ NHIỆM VỤ CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Kèm theo Quyết định số 1441/QĐ-BTC ngày 10 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) I. NGUYÊN TẮC PHÂN LỌAI:
-
Nội dung phân lọai: Ban hành mã nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước áp dụng cho việc thể hiện dự tóan ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền quyết định; dự tóan của cấp có thẩm quyền giao cho các đơn vị dự tóan cấp I cùng cấp và số bổ sung cho cấp dưới (nếu có); phân bổ dự tóan được giao của các đơn vị dự tóan cấp I cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc hàng năm vào Hệ thống thông tin quản lý ngân sách – kho bạc (Tabmis) theo biểu đính kèm và thực hiện từ năm ngân sách 2009.
-
Mã số hóa các nội dung phân lọai: - Tổng chi NSNN sử dụng 1 mã số là 800. - Tổng chi cân đối ngân sách sử dụng 1 mã số là 810. - Chi đầu tư phát triển sử dụng 40 mã số từ 820 đến 859, trong đó mã số tổng hợp chi đầu tư phát triển là 820. - Chi thường xuyên sử dụng 50 mã số từ 860 đến 909, trong đó mã số tổng hợp chi thường xuyên là 860. - Chi trả nợ trong nước sử dụng 3 mã số từ 910 đến 912, trong đó mã số tổng hợp chi trả nợ trong nước là 910. - Chi trả nợ ngòai nước sử dụng 3 mã số từ 920 đến 922, trong đó mã số tổng hợp chi trả nợ ngòai nước là 920. - Các khỏan chi còn lại sử dụng 19 mã số từ 931 đến 949. - Chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới sử dụng 1 mã số là 950. - Chi từ các khỏan thu quản lý qua ngân sách nhà nước sử dụng 29 mã số từ 960 đến 998, trong đó mã số tổng hợp chi từ các khỏan thu quản lý qua ngân sách nhà nước là 960. II. BIỂU MÃ NHIỆM VỤ CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC: Mã nhiệm vụ chi NSNN Chỉ tiêu 800 TỔNG CHI NGÂN SÁCH 810 Tổng chi cân đối ngân sách 820 Chi đầu tư phát triển: 821 Chi đầu tư xây dựng cơ bản 822 Chi xây dựng CSHT bằng nguồn thu tiền sử dụng đất 823 Chi xây dựng CSHT từ nguồn vốn huy động theo khỏan 3 điều 8 Luật NSNN 824 Chi xúc tiến thương mại, du lịch, đầu tư 825 Chi góp vốn cổ phẩn các tổ chức tài chính quốc tế 826 Chi bù chênh lệch lãi suất tín dụng ưu đãi 827 Chi cho vay hộ đồng bào dân tộc thiểu số đặc biệt khó khăn 828 Chi bổ sung vốn và hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp hàng hóa, dịch vụ công ích; doanh nghiệp khu kinh tế quốc phòng 829 Chi bổ sung dự trữ quốc gia 831 Chi cấp vốn điều lệ 859 Chi đầu tư phát triển khác 860 Chi thường xuyên 861 Chi quốc phòng 862 Chi an ninh 863 Chi đặc biệt 864 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 865 Chi sự nghiệp y tế 866 Chi Dân số và KHH gia đình 867 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ 868 Chi sự nghiệp văn hóa – thông tin 869 Chi sự nghiệp phát thanh – truyền hình – thông tấn 871 Chi sự nghiệp Thể dục – thể thao 872 Chi lương hưu và đảm bảo xã hội 873 Chi sự nghiệp kinh tế 874 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 875 Chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đòan thể 876 Chi trợ giá mặt hàng chính sách 877 Chi khác ngân sách 909 Chi thường xuyên khác 910 Chi trả nợ trong nước 911 Chi trả nợ lãi trong nước 912 Chi trả nợ gốc trong nước 920 Chi trả nợ ngòai nước 921 Chi trả nợ lãi ngòai nước 922 Chi trả nợ gốc ngòai nước 931 Chi viện trợ 932 Dự phòng 933 Chi cải cách tiền lương 934 Chi lập Qũy dự trữ tài chính 949 Các khỏan chi còn lại 950 Bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới 960 Chi từ các khỏan thu quản lý qua NSNN 961 Chi từ nguồn thu phí sử dụng đường bộ 962 Chi từ nguồn thu phí sử dụng và tiền thuê cơ sở hạ tầng đường sắt, tiền thanh lý và thu hồi 963 Chi từ nguồn thu phí đảm bảo an tòan hàng hải 964 Chi từ nguồn thu các lọai phí, lệ phí khác và đóng góp xây dựng hạ tầng; thu, chi tại xã 965 Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết 966 Chi đầu tư từ nguồn trái phiếu Chính phủ 967 Chi từ nguồn vay ngòai nước về cho vay lại 998 Chi từ khỏan thu quản lý qua NSNN khác
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-1441-qd-btc-he-thong-ve-viec-muc-luc-ngan-sach-nha-nuoc-ap-dung-trong-cac-co-quan-hanh-chinh-don-vi-su-nghiep-thuoc-bo-tai-chinh--107607.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mói giai đoạn 2016-2020
- Quy đinh xét duyệt, thẩm định, thông báo, và tổng hợp quyết toán năm
- Quy định tiêu chí đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên
- Hưóng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tố chức được ngân sách nhà nưóc hỗ trợ
- Hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách
- Quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính giai đoạn 2016-2020
- Quy định việc lập, quản lý và sử dụng quỹ khen thưởng về phòng, chống tham nhũng
- Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án đẩy mạnh các hoạt động học tập suốt đời trong công nhân lao động tại các doanh nghiệp đến năm 2020