Thông tư liên tịch số 05/2007/TTLT-NHNN-BKHThông tư hướng dẫn thực hiện một số điểm về lập và phân tích cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam
- Số hiệu
- 05/2007/TTLT-NHNN-BKH
- Loại văn bản
- Thông tư liên tịch
- Cơ quan ban hành
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Ngày ban hành
- 14/06/2007
- Lĩnh vực
- Quản lý ngân sách
Toàn văn
THÔNG TƯ LIÊN TỊCH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM - BỘ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ - BỘ TÀI CHÍNH - BỘ THƯƠNG MẠI SỐ 05/2007/TTLT-NHNN-BKH&ĐT-BTC-BTM NGÀY 14 THÁNG 6 NĂM 2007 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỂM VỀ LẬP VÀ PHÂN TÍCH CÁN CÂN THANH TÓAN QUỐC TẾ CỦA VIỆT NAM -
Căn cứ Điều 42 Pháp lệnh Ngọai hối năm 2005; -
Căn cứ Nghị định số 164/1999/NĐ-CP ngày 16/11/1999 của Chính phủ về quản lý cán cân thanh tóan quốc tế của Việt Nam. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước), Bộ Kế họach và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Thương mại hướng dẫn thực hiện một số điểm về lập và phân tích cán cân thanh tóan quốc tế của Việt Nam (sau đây gọi tắt là cán cân thanh tóan) như sau: I. QUY ĐỊNH CHUNG
-
Đối tượng áp dụng: 1.1. Các bộ, ngành theo quy định tại Điều 7, 9, 10, 11 và 12 của Nghị định số 164/1999/NĐ-CP (gọi chung là cơ quan). 1.2. Các tổ chức, cá nhân là Người cư trú, Người không cư trú có họat động ngọai hối tại Việt Nam và tham gia các giao dịch kinh tế theo quy định tại Khỏan 1, Điều 3 Nghị định số 164/1999/NĐ-CP.
-
Nội dung và hình thức cung cấp thông tin để lập cán cân thanh tóan: 2.1. Các cơ quan cung cấp số liệu và thông tin cho Ngân hàng Nhà nước theo các mẫu biểu tại các Phụ lục của Thông tư này. 2.2. Các tổ chức tín dụng cung cấp số liệu để lập cán cân thanh tóan theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo kế tóan và thống kê ngân hàng. 2.3. Các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng và cá nhân cung cấp số liệu cho Ngân hàng Nhà nước: a. Các tổng công ty và công ty thuộc Tập đòan Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, Cục Hàng không Việt Nam, Tổng Công ty Hàng không Việt Nam, Tập đòan Dầu khí Quốc gia Việt Nam cung cấp số liệu trực tiếp cho Ngân hàng Nhà nước theo các mẫu biểu tại Phụ lục III của Thông tư này. b. Các tổ chức kinh tế và cá nhân cung cấp số liệu theo yêu cầu của các bộ, ngành phù hợp với các mẫu biểu tại các Phụ lục của Thông tư này để tổng hợp gửi Ngân hàng Nhà nước. c. Các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin theo các chương trình điều tra thống kê quốc gia hoặc các cuộc điều tra ngòai chương trình điều tra quốc gia do Ngân hàng Nhà nước chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện phù hợp với quy định của pháp luật về thống kê.
-
Nguyên tắc cung cấp thông tin: Các cơ quan, tổ chức và cá nhân cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước để lập cán cân thanh tóan thực hiện theo các nguyên tắc sau đây: 3.1. Đảm bảo tính trung thực, khách quan, chính xác, đầy đủ và đúng chỉ tiêu, phương pháp tính, đơn vị tiền tệ và thời hạn quy định tại các mẫu biểu của Phụ lục Thông tư này. 3.2. Không trùng lặp, chồng chéo giữa các mẫu biểu số liệu cung cấp. II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỤC
-
LẬP CÁN CÂN THANH TÓAN THỰC TẾ VÀ DỰ BÁO
-
Nguyên tắc lập cán cân thanh tóan: 4.1. Các giao dịch kinh tế được thống kê trong cán cân thanh tóan bao gồm tòan bộ giao dịch kinh tế giữa Người cư trú và Người không cư trú của Việt Nam trong một thời gian nhất định. Người cư trú và Người không cư trú của Việt Nam theo quy định tại khỏan 2 và 3 Điều 4 Pháp lệnh Ngọai hối. Các giao dịch kinh tế trong cán cân thanh tóan được phân lọai theo phương pháp thống kê cán cân thanh tóan do Qũy tiền tệ quốc tế ban hành năm 1993 áp dụng cho các nước thành viên như sau: a. Các giao dịch trong cán cân vãng lai bao gồm: Các giao dịch giữa Người cư trú và Người không cư trú về hàng hóa, dịch vụ, thu nhập của người lao động, thu nhập từ đầu tư trực tiếp, thu nhập từ đầu tư vào giấy tờ có giá, lãi vay và lãi tiền gửi nước ngòai, chuyển giao vãng lai một chiều. b. Các giao dịch trong cán cân vốn và tài chính bao gồm: Các giao dịch giữa Người cư trú và Người không cư trú về chuyển vốn từ nước ngòai vào Việt Nam và chuyển vốn từ Việt Nam ra nước ngòai trong lĩnh vực đầu tư trực tiếp; đầu tư vào giấy tờ có giá; vay trả nợ nước ngòai, cho vay và thu hồi nợ nước ngòai; chuyển giao vốn một chiều; các hình thức đầu tư và các giao dịch khác . 4.2. Cán cân thanh tóan được lập theo đơn vị tiền tệ là Đôla Mỹ. 4.3. Số liệu về giao dịch kinh tế được thống kê tại thời điểm chuyển giao quyền sở hữu. 4.4. Giá trị giao dịch kinh tế được tính theo giá thị trường và được quy đổi thành Đôla Mỹ. Giá trị các giao dịch kinh tế phát sinh bằng Đồng Việt Nam và ngọai tệ không phải là Đôla Mỹ được quy đổi thành Đôla Mỹ theo tỷ giá theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn quy đổi ngọai tệ ra Đồng Việt Nam sử dụng trong hạch tóan kế tóan của doanh nghiệp.
-
Số liệu để lập cán cân thanh tóan thực tế do các cơ quan, tổ chức cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước: 5.1. Số liệu hàng hóa: Bộ Kế họach và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) cung cấp số liệu hàng hóa trên cơ sở tổng hợp số liệu hàng hóa của Tổng cục Hải quan và các tổ chức khác. 5.2. Số liệu dịch vụ: a. Bộ Tài chính cung cấp số liệu về xuất, nhập khẩu dịch vụ Chính phủ. b. Tổng công ty Hàng hải Việt Nam cung cấp số liệu về dịch vụ vận tải hàng hải. c. Cục Hàng không Việt Nam, Tổng công ty Hàng không Việt Nam cung cấp số liệu về dịch vụ vận tải hàng không. d. Tổng công ty Bưu chính Việt Nam, Tổng công ty viễn thông I, Tổng công ty viễn thông II và các công ty khác thuộc Tập đòan Bưu chính Viễn Thông cung cấp số liệu về dịch vụ bưu chính, viễn thông quốc tế. e. Các tổ chức tín dụng cung cấp số liệu thanh tóan xuất, nhập khẩu dịch vụ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo kế tóan và thống kê ngân hàng. g. Bộ Kế họach và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) phối hợp với Ngân hàng Nhà nước tổ chức thu thập số liệu dịch vụ từ các nguồn khác để bổ sung số liệu dịch vụ cho lập cán cân thanh tóan. 5.3. Số liệu thu nhập đầu tư: a. Bộ Tài chính cung cấp số lãi đến hạn phải trả và số lãi thực trả đối với các khỏan vay nợ nước ngòai của Chính phủ. b. Ngân hàng Nhà nước tổng hợp số lãi đến hạn phải trả và số lãi thực trả đối với các khỏan vay nợ nước ngòai của doanh nghiệp. c. Bộ Kế họach và Đầu tư cung cấp số liệu lợi nhuận của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngòai. d. Tập đòan dầu khí quốc gia Việt Nam cung cấp số liệu lợi nhuận của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngòai trong lĩnh vực dầu khí. 5.4. Số liệu chuyển giao: a. Bộ Tài chính cung cấp số liệu viện trợ của nước ngòai cho Việt Nam và của Việt Nam cho nước ngòai thuộc ngân sách nhà nước. b. Bộ Kế họach và Đầu tư cung cấp số liệu viện trợ dưới hình thức trợ giúp kỹ thuật của nước ngòai cho Việt Nam. c. Tổng công ty Bưu chính Việt Nam cung cấp số liệu chuyển tiền của Người không cư trú cho Người cư trú. d. Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan) cung cấp số liệu ngọai tệ chuyển vào và chuyển ra của các tổ chức và cá nhân khai báo khi xuất, nhập cảnh. đ. Các tổ chức tín dụng cung cấp số liệu chuyển giao theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo kế tóan và thống kê ngân hàng. 5.5. Số liệu đầu tư trực tiếp: Bộ Kế họach và Đầu tư cung cấp số liệu về đầu tư trực tiếp của nước ngòai vào Việt Nam và đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngòai. 5.6. Số liệu đầu tư chứng khóan niêm yết: Bộ Tài chính (Ủy ban chứng khóan Nhà nước) cung cấp số liệu về họat động mua bán chứng khóan niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khóan/ Trung tâm giao dịch chứng khóan giữa Người cư trú và Người không cư trú. 5.7. Số liệu nợ nước ngòai: a. Bộ Tài chính cung cấp số liệu về nợ nước ngòai của Chính phủ theo chức năng quản lý Nhà nước về quản lý nợ nước ngòai. b. Ngân hàng Nhà nước tổng hợp số liệu nợ nước ngòai của doanh nghiệp theo chức năng quản lý Nhà nước về quản lý nợ nước ngòai.
-
Số liệu để lập cán cân thanh tóan dự báo do các cơ quan, tổ chức cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước: 6.1. Bộ Kế họach và Đầu tư cung cấp số liệu kế họach ngắn hạn, dài hạn về các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô chủ yếu (tổng sản phẩm quốc dân; xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ; tổng đầu tư tòan xã hội; đầu tư trực tiếp nước ngòai, vay nợ nước ngòai). 6.2. Bộ Tài chính cung cấp số liệu về kế họach vay trả nợ nước ngòai của Việt Nam hàng năm.
-
Các cơ quan và tổ chức khác có liên quan đến số liệu lập cán cân thanh tóan cung cấp số liệu theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước. MỤC
-
THEO DÕI VÀ PHÂN TÍCH CÁN CÂN THANH TÓAN
-
Các bộ, ngành có trách nhiệm thực hiện việc theo dõi, phân tích cán cân thanh tóan theo quy định tại Nghị định số 164/1999/NĐ-CP để thực hiện chức năng quản lý nhà nước của mình.
-
Định kỳ 6 tháng, Ngân hàng Nhà nước chủ trì, phối hợp với Bộ Kế họach và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Thương mại tiến hành phân tích, đánh giá và đề xuất các giải pháp nhằm ổn định cán cân thanh tóan. MỤC
-
THỜI HẠN BÁO CÁO VÀ THÔNG TIN TÌNH HÌNH SỐ LIỆU
-
Các Bộ, Ngành, các đơn vị được nêu tại khỏan 5, khỏan 6 mục 1 của Thông tư này có trách nhiệm thông tin tình hình, số liệu cho Ngân hàng Nhà nước theo các thời hạn quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
-
Thời hạn Ngân hàng Nhà nước báo cáo cán cân thanh tóan Chính phủ và gửi các Bộ Kế họach và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Thương mại phục vụ thống kê kinh tế vĩ mô và yêu cầu quản lý:
a) Ngày 25 của tháng cuối mỗi qúy, báo cáo cán cân thanh tóan dự báo của qúy tiếp theo; ngày 25 tháng 9 hàng năm, báo cáo cán cân thanh tóan dự báo của năm tiếp theo;
b) Ngày làm việc cuối cùng của tháng đầu mỗi qúy, báo cáo tình hình thực hiện cán cân thanh tóan thực tế của qúy trước; ngày 10 tháng 02 hàng năm báo cáo cán cân thanh tóan thực tế của năm trước. III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
-
Thông tư này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo. Thông tư số 05/2000/TT-NHNN1 ngày 28/3/2000 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành một số điểm về lập cán cân thanh tóan quốc tế của Việt Nam hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
-
Các bộ, ngành theo quy định tại Điều 7, 9, 10, 11 và 12 của Nghị định số 164/1999/NĐ-CP, các tổ chức tín dụng, các tổ chức và cá nhân là Người cư trú và Người không cư trú chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ THỨ TRƯỞNG đã ký Cao Viết Sinh
KT. THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC PHÓ THỐNG ĐỐC đã ký Nguyễn Đồng Tiến
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG đã ký Trần Xuân Hà
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI THỨ TRƯỞNG đã ký Lê Danh Vĩnh Phụ lục I MẪU BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BỘ KẾ HỌACH VÀ ĐẦU TƯ (Mẫu biểu số 1.1-1.10) Mẫu biểu số: 1.1 Đơn vị lập biểu: Bộ Kế họach và Đầu tư (Cục Đầu tư nước ngòai) Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Chính sách tiền tệ) Ngày cung cấp số liệu: - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau TỔNG HỢP THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGÒAI VÀO VIỆT NAM Qúy..... Năm...... Đơn vị: 1.000 USD Chỉ tiêu Thực hiện trong qúy* Ước thực hiện cả năm* 1 Số dự án được cấp chứng nhận đầu tư 2 Vốn điều lệ được cấp chứng nhận đầu tư 3 Tổng vốn thực hiện (giải ngân) 3.1 Vốn chủ sở hữu a Phía Việt Nam đóng góp b Phía nước ngòai đóng góp + Bằng hiện vật + Bằng tiền 3.2 Vốn vay a Vay nước ngòai + Trong đó có vay từ công ty mẹ + Vay từ chủ nợ khác b Vay trong nước Giải thích: * Chỉ tiêu 3 thống kê phần thực hiện bởi các dự án được cấp chứng nhận đầu tư trong kỳ báo cáo và các dự án được cấp giấy chứng nhận đầu tư từ trước. * 3.2. Vốn vay nước ngòai là các khỏan do doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngòai vay của người không cư trú (gồm vay từ công ty mẹ và các chủ nợ khác). Các khỏan vay ngắn hạn, vay của các ngân hàng liên doanh, chi nhánh các ngân hàng nước ngòai họat động tại Việt Nam được thống kê trong phần vay trong nước vì đây là các đơn vị cư trú của Việt Nam. Người lập biểu Ký (Họ, tên) Ngày....... tháng...... năm...... Thủ trưởng đơn vị Ký (Họ, tên) Mẫu biểu số: 1.2 Đơn vị lập biểu: Bộ Kế họach và Đầu tư Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: (Cục Đầu tư nước ngòai) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGÒAI VÀO VIỆT NAM THEO NƯỚC ĐẦU TƯ Năm...... Đơn vị: 1.000 USD STT Nước đầu tư Số Dự án được cấp chứng nhận đầu tư trong năm Vốn điều lệ được cấp chứng nhận đầu tư trong năm Tổng vốn đầu tư thực hiện trong năm Vốn chủ sở hữu Vốn vay Bên nước ngòai Bên Việt Nam Vay nước Ngòai Vay trong nước Vay công ty mẹ Vay đối tác khác 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 2 3 4 5 ... Tổng số - Từ cột 4 đến cột 9 thống kê đầy đủ vốn thực hiện trong kỳ của các dự án được cấp chứng nhận đầu tư trong kỳ và những dự án được cấp chứng nhận đầu tư từ trước. - Cột 5 thống kê tòan bộ vốn đóng góp bằng tiền và bằng hàng hóa (máy móc thiết bị), Cột 6 thống kê tòan bộ số vốn đóng góp bằng tiền , bằng hàng hóa và quyền sử dụng đất. - Vay nước ngòai: Bao gồm các khỏan vay từ người không cư trú (gồm vay từ công ty mẹ và các chủ nợ khác). - Vay trong nước: Bao gồm các khỏan vay từ người cư trú (vay các ngân hàng Việt Nam, Ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngòai tại Việt Nam được tổng hợp trong vay trong nước vì các ngân hàng này là người cư trú của Việt Nam). - Vốn thực hiện (cột 4) = Vốn chủ sở hữu + Vốn vay = cột 5+cột 6+ cột 7+ cột 8+cột 9 Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày....... tháng........ năm....... Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 1.3 Đơn vị lập biểu: Bộ Kế họach và Đầu tư Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số (Cục Đầu tư nước ngòai) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) TỔNG HỢP LỢI NHUẬN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGÒAI VÀO VIỆT NAM Năm.... Đơn vị: 1.000 USD Chỉ tiêu Thực hiện trong kỳ 1. Lợi nhuận trước thuế * 2 Lợi nhuận sau thuế* 2.1 Phần lợi nhuận sau thuế nhà đầu tư nước ngòai hưởng 2.2 Phần lợi nhuận sau thuế nhà đầu tư trong nước hưởng * Lợi nhuận bao gồm lợi nhuận của tất cả các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngòai trong kỳ báo cáo không kể lợi nhuận của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngòai trong lĩnh vực dầu khí. Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 1.4 Đơn vị lập biểu: Bộ Kế họach và Đầu tư Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số (Cục Đầu tư nước ngòai) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) TỔNG HỢP THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGÒAI Qúy..... Năm...... Đơn vị: 1.000 USD Chỉ tiêu Thực hiện trong qúy Ước thực hiện cả năm 1 Số dự án được chứng nhận đầu tư 2 Vốn điều lệ được cấp chứng nhận đầu tư 3 Tổng vốn thực hiện (giải ngân) 3.1 Vốn chủ sở hữu a Phía Việt Nam đóng góp + Bằng hiện vật + Bằng tiền b Phía nước ngòai đóng góp 3.2 Vốn nhà đầu tư Việt Nam cho doanh nghiệp đầu tư ở nước ngòai vay + Chủ nợ là công ty mẹ + Chủ nợ khác Giải thích: Chỉ tiêu 3 thống kê phần thực hiện bởi các dự án được cấp chứng nhận đầu tư trong kỳ báo cáo và các dự án được cấp chứng nhận đầu tư từ trước. Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 1.5 Đơn vị lập biểu: Bộ Kế họach và Đầu tư Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số (Cục Đầu tư nước ngòai) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGÒAI THEO NƯỚC NHẬN ĐẦU TƯ Năm...... Đơn vị: 1.000 USD STT Nước nhận đầu tư Số Dự án được cấp chứng nhận đầu tư trong năm Vốn điều lệ được cấp chứng nhận đầu tư trong năm Tổng vốn đầu tư thực hiện trong năm Vốn chủ sở hữu Cho doanh nghiệp ở nước ngòai có vốn đầu tư trực tiếp của Việt Nam vay Bên nước ngòai Bên Việt Nam Công ty mẹ Các tổ chức khác của Việt Nam 1 2 3 4 5 6 7 8 1 2 3 4 5 ... Tổng số - Từ cột 4 đến cột 8 thống kê đầy đủ vốn thực hiện trong kỳ của các dự án được cấp chứng nhận đầu tư trong kỳ và những dự án được cấp chứng nhận đầu tư từ trước. - Cột 5 thống kê tòan bộ vốn đóng góp bằng tiền, bằng hàng hóa (máy móc thiết bị) và quyền sử dụng đất. Cột 6 thống kê tòan bộ số vốn đóng góp bằng tiền và bằng hàng hóa. - Cột 7 là các công ty mẹ của các doanh nghiệp ở nước ngòai có vốn đầu tư trực tiếp của Việt Nam cho doanh nghiệp đó vay. Cột 8 là các doanh nghiệp Việt Nam ngòai đối tượng ở cột 7 cho các doanh nghiệp ở nước ngòai có vốn đầu tư trực tiếp của Việt Nam vay. - Vốn thực hiện (cột 4) = Vốn chủ sở hữu + Vốn cho các doanh nghiệp ở nước ngòai có vốn đầu tư trực tiếp của Việt Nam vay = cột 5 + cột 6 + cột 7 + cột 8. Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 1.6 Đơn vị lập biểu: Bộ Kế họach và Đầu tư Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số (Cục Đầu tư nước ngòai) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) TỔNG HỢP LỢI NHUẬN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP VIỆT NAM ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP RA NƯỚC NGÒAI Năm... Đơn vị: 1.000 USD Chỉ tiêu Thực hiện trong kỳ 1. Lợi nhuận trước thuế * 2 Lợi nhuận sau thuế* 2.1 Phần lợi nhuận sau thuế nhà đầu tư Việt Nam được hưởng 2.2 Phần lợi nhuận sau thuế nhà đầu tư trong nước hưởng * Lợi nhuận bao gồm lợi nhuận của tất cả các doanh nghiệp ở nước ngòai có vốn đầu tư trực tiếp của Việt Nam trong kỳ báo cáo không kể lợi nhuận của các doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngòai trong lĩnh vực dầu khí. Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 1.7 Đơn vị lập biểu: Bộ Kế họach và Đầu tư Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số (Cục Đầu tư nước ngòai) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu năm: ngày 15/9 năm sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) KẾ HỌACH MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ VĨ MÔ TỔNG HỢP STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Kế họach năm tới Kế họach 5 năm (theo năm) 1 Tăng trưởng kinh tế % Trong đó - Nông, lâm nghiệp và thủy sản % - Công nghiệp và xây dựng % - Dịch vụ % 3 GDP theo giá hiện hành Tổng GDP theo VNĐ Tỷ đồng Tổng GDP qui USD Triệu USD 4 Xuất nhập khẩu - Tổng kim ngạch xuất khẩu Triệu USD - Tốc độ tăng xuất khẩu % - Tổng kim ngạch nhập khẩu Triệu USD - Tốc độ tăng nhập khẩu % 5 Tổng đầu tư tòan xã hội - Tổng đầu tư tòan xã hội (theo giá hiện hành) Tỷ đồng - Tổng đầu tư tòan xã hội/GDP % - Tổng đầu tư tòan xã hội (tính bằng USD) Triệu USD Trong đó: + Vốn trong nước Triệu USD + Vốn ngòai nước Triệu USD . Vốn đầu tư trực tiếp . Vốn ODA Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 1.8 Đơn vị lập biểu: Bộ Kế họach và Đầu tư Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số (Vụ Kinh tế đối ngọai) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau (Fax: 8 258 358 / 8 240 132) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VIỆN TRỢ DƯỚI HÌNH THỨC TRỢ GIÚP KỸ THUẬT CỦA NƯỚC NGÒAI CHO VIỆT NAM Quí.... năm... Đơn vị: 1.000 USD STT Tên dự án Nước viện trợ Tổng giá trị dự án trợ giúp I. Phân theo dự án trợ giúp kỹ thuật 1. Dự án A Nước A 2. Dự án B ... Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 1.9 Đơn vị lập biểu: Bộ Kế họach và Đầu tư Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số (Tổng cục Thống kê) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu năm: ngày 15 tháng 5 năm sau (Fax: 8 258 358 / 8 240 132) NGUỒN VÀ SỬ DỤNG TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ Năm.... Đơn vị tính: Tỷ VNĐ Chỉ tiêu Năm trước Năm báo cáo I. Nguồn 1. Tổng sản phẩm trong nước 2. Nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ II. Sử dụng nguồn 1. Tổng tích lũy tài sản - Tổng tài sản cố định - Thay đổi tồn kho 2. Tiêu dùng cuối cùng - Nhà nước - Cá nhân 3. Xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ 4. Sai số * Chênh lệch xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 1.10 Đơn vị lập biểu: Bộ Kế họach và Đầu tư Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số (Tổng cục Thống kê) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu năm: ngày 15/5 năm sau (Fax: 8 258 358 / 8 240 132) NGUỒN VÀ SỬ DỤNG TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ SO SÁNH Năm.... Đơn vị tính: Tỷ VNĐ Chỉ tiêu Năm trước Năm báo cáo I. Nguồn 1. Tổng sản phẩm trong nước 2. Nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ II. Sử dụng nguồn 1. Tổng tích lũy tài sản - Tổng tài sản cố định - Thay đổi tồn kho 2. Tiêu dùng cuối cùng - Nhà nước - Cá nhân 3. Xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ 4. Sai số * Chênh lệch xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Phụ lục II MẪU BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BỘ TÀI CHÍNH (Mẫu biểu 2.1-2.12) Mẫu biểu số: 2.1 Đơn vị lập biểu: Bộ Tài chính Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: (Vụ Tài chính đối ngọai) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) KẾ HỌACH GIẢI NGÂN NGUỒN VỐN VAY NỢ NƯỚC NGÒAI CỦA CHÍNH PHỦ Năm... Đơn vị: quy 1.000 USD Tên chương trình, dự án Tổng số Quy VND Quy USD Các Chủ nợ chính thức Song phương Aó Bỉ Trung Quốc Pháp Nhật Bản Liên Bang Nga... Đa phương ADB IDA IMF Các chủ nợ tư nhân Người nắm giữ trái phiếu Ngân hàng thương mại Tư nhân khác Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 2.2 Đơn vị lập biểu: Bộ Tài chính Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: (Vụ Tài chính đối ngọai) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau TÌNH HÌNH GIẢI NGÂN NGUỒN VỐN VAY NỢ NƯỚC NGÒAI CỦA CHÍNH PHỦ Qúy.... năm Đơn vị:1.000 USD Tên chương trình, dự án Tổng số Quy VND Quy USD Các chủ nợ chính thức Song phương Aó Bỉ Trung Quốc Pháp Nhật Bản Liên Bang Nga Đa phương ADB IDA IMF Các chủ nợ tư nhân Người nắm giữ trái phiếu Ngân hàng thương mại Tư nhân khác Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 2.3 Đơn vị lập biểu: Bộ Tài chính Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: (Vụ Tài chính đối ngọai) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau (Fax: 8 258 385/8 240 132) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau THỰC HIỆN TRẢ NỢ NƯỚC NGÒAI CỦA CHÍNH PHỦ Qúy.... Năm Đơn vị: 1.000 USD Tổ chức tài chính quốc tế, nước Kế họach năm Thực hiện năm Gốc Lãi và phí Tổng Quy VNĐ Gốc Lãi và phí Tổng Quy VNĐ Tổng số I. Các chủ nợ chính thức 1. Các chủ nợ song phương ...........
-
Các chủ nợ đa phương ........... II. Các chủ nợ tư nhân 1. Người nắm giữ trái phiếu 2. Ngân hàng thương mại 3. Tư nhân khác Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 2.4 Đơn vị lập biểu: Bộ Tài chính Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: (Vụ Tài chính đối ngọai) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau (Fax: 8 258 385/8 240 132) DƯ NỢ NƯỚC NGÒAI CỦA CHÍNH PHỦ PHÂN THEO LỌAI TIỀN Tính đến 31/12 năm...... Lọai tiền Năm Quy USD % AUD CAD CHF CNY DKK EUR GBP INR JPY KRW KWD MYR NOK NZD SDR SEK THB USD Tổng số Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 2.5 Đơn vị lập biểu: Bộ Tài chính Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: (Vụ Tài chính đối ngọai) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu qúy: ngày đầu tháng thứ hai qúy sau (Fax: 8 258 385/8 240 132) - Số liệu năm: ngày đầu tiên của tháng 5 năm sau MỘT SỐ CHỈ TIÊU THUẾ Qúy..... năm....... Triệu VND Chỉ tiêu Giá trị thu thuế 1. Số thuế của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngòai ở Việt Nam* 2. Thuế thu nhập thường xuyên của người lao động nước ngòai ở Việt Nam * Số liệu thu thập từ biểu này được sử dụng để ước tính lợi nhuận của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp của nước ngòai và thu nhập của người lao động là người không cư trú làm việc tại Việt Nam trong hạng mục thu nhập của cán cân vãng lai. Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 2.6 Đơn vị lập biểu: Bộ Tài chính Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: (Vụ Tài chính đối ngọai) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau (Fax: 8 258 385/8 240 132) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau THU, CHI DỊCH VỤ CHÍNH PHỦ Qúy..... năm....... Đơn vị : 1.000 USD Chỉ tiêu Trị giá phát sinh trong qúy Dự kiến cả năm I. Thu 1. Phí lãnh sự 2. Phí visa ..... II. Chi 1 1. Chi cho các cơ quan ngọai giao tại nước ngòai 2. Chi cho các đòan ngọai giao của Chính phủ và cơ quan Chính phủ 3. Chi cho các cơ quan đại diện của Chính phủ tại nước ngòai 2 Tổng Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) [1] Chi dịch vụ chính phủ phản ảnh các khỏan chi ngân sách cho mục đích chi tiêu của đại sứ quán, lãnh sự quán, căn cứ quân sự, đại diện an ninh... ở nước ngòai, chi cho các phái đòan của Việt Nam trong các họat động ngọai giao, viện trợ, văn phòng thông tin và xúc tiến; 2 Các cơ quan đại diện của Chính phủ tại nước ngòai gồm có Báo Nhân dân, Đài Truyền hình Việt Nam, Bộ Văn hóa, Bộ Kế họach & Đầu tư, Bộ Quốc phòng, Thông tấn xã, Thương vụ..... Mẫu biểu số: 2.7 Đơn vị lập biểu: Bộ Tài chính Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: (Vụ Tài chính đối ngọai) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau (Fax: 8 258 385/8 240 132) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VIỆN TRỢ KHÔNG HÒAN LẠI CỦA NƯỚC NGÒAI CHO VIỆT NAM (*) Quí.... năm... Đơn vị: 1.000 USD STT Chỉ tiêu Trị giá phát sinh trong kỳ Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo I Viện trợ của tổ chức LHQ
-
Tổ chức UNDP
-
Tổ chức UNFPA
-
.... II Viện trợ của tổ chức phi Chính phủ 1. Mỹ 2. Pháp 3. ..... III Viện trợ của các Chính phủ 1. Nhật bản 2. Pháp .... () Bao gồm các khỏan viện trợ không hòan lại của nước ngòai cho Việt Nam qua ngân sách nhà nước. Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 2.8 Đơn vị lập biểu: Bộ Tài chính Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: (Vụ Tài chính đối ngọai) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau (Fax: 8 258 385/8 240 132) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau TÌNH HÌNH VIỆN TRỢ KHÔNG HÒAN LẠI CỦA VIỆT NAM CHO NƯỚC NGÒAI () Qúy.... năm... Đơn vị: 1.000 USD STT Chỉ tiêu Trị giá phát sinh trong kỳ Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo Nước nhận viện trợ 1. Lào 2. Campuchia 3. .....
-
Các nước khác Phân lọai viện trợ theo mục đích I Viện trợ cho mục đích tiêu dùng Trong đó:
-
- Viện trợ bằng hàng 2. - Viện trợ bằng tiền II Viện trợ cho mục đích đầu tư Trong đó:
-
- Viện trợ bằng hàng 2. - Viện trợ bằng tiền (*) Bao gồm các khỏan viện trợ không hòan lại của Việt Nam cho nước ngòai qua ngân sách nhà nước. Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 2.9 Đơn vị lập biểu: Bộ Tài chính Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: (Vụ Tài chính đối ngọai) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau (Fax: 8 258 385/8 240 132) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau TÌNH HÌNH PHÁT HÀNH CHỨNG KHÓAN RA CÔNG CHÚNG, PHÁT HÀNH THÊM CHỨNG KHÓAN ĐÃ NIÊM YẾT/ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH Quí..... năm..... Đơn vị: Triệu VNĐ STT Lọai chứng khóan phân theo tổ chức phát hành Tổng giá trị phát hành Bán cho nhà đầu tư nước ngòai Bán cho nhà đầu tư trong nước A. Phát hành ra công chúng theo Luật Chứng khóan 2006 1. Cổ phiếu 1.1 Doanh nghiệp 1.2 Ngân hàng 2. Trái phiếu trung và dài hạn 2.1 Chính phủ 2.2 Doanh nghiệp 2.3 Ngân hàng 3. Chứng chỉ qũy đầu tư 4. Các lọai chứng khóan khác B. Phát hành thêm của các chứng khóan đang niêm yết/đăng ký giao dịch trên TTGDCK/SGDCK
-
Cổ phiếu 1.1 Doanh nghiệp 1.2 Ngân hàng 2. Trái phiếu trung và dài hạn 2.1 Chính phủ 2.2 Doanh nghiệp 2.3 Ngân hàng 3. Chứng chỉ qũy đầu tư 4. Các lọai chứng khóan khác Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Ghi chú: Số liệu trong bảng này bao gồm: - Số liệu phát hành ra công chúng của các công ty theo Luật Chứng khóan có hiệu lực từ 1/1/2007, có báo cáo với UBCKNN - Số liệu phát hành thêm của các công ty hiện đang niêm yết/đăng ký giao dịch trên TTGDCK/SGDCK Mẫu biểu số: 2.10 Đơn vị lập biểu: Bộ Tài chính Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: (Ủy ban chứng khóan) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau BÁO CÁO PHÁT HÀNH CHỨNG KHÓAN Quí...... năm..... Đơn vị:Triệu VNĐ STT Lọai chứng khóan phân theo tổ chức phát hành Tổng giá trị phát hành Bán cho nhà đầu tư nước ngòai Bán cho nhà đầu tư trong nước 1. Cổ phiếu: 1.1 Doanh nghiệp 1.2 Ngân hàng 2. Trái phiếu trung và dài hạn 2.1 Chính phủ 2.2 Doanh nghiệp 2.3 Ngân hàng 3. Chứng chỉ qũy đầu tư 4. Các lọai chứng khóan khác Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 2.11 Đơn vị lập biểu: Bộ Tài chính Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: (Ủy ban chứng khóan) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau BÁO CÁO CÁC GIAO DỊCH CHỨNG KHÓAN Quí... năm Đơn vị:Triệu VNĐ STT Công cụ Mua Bán Tòan thị trường Nhà đầu tư nước ngòai Tòan thị trường Nhà đầu tư nước ngòai 1. Cổ phiếu 2. Trái phiếu 3. Chứng chỉ qũy 4. Chứng khóan khác Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 2.12 Đơn vị lập biểu: Bộ Tài chính Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: (Ủy ban chứng khóan) 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngày cung cấp số liệu: (Vụ Chính sách tiền tệ) - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau BÁO CÁO VỀ TỶ LỆ NẮM GIỮ CỔ PHIẾU, CHỨNG CHỈ QŨY ĐẦU TƯ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGÒAI Quí...... năm Đơn vị: Triệu VNĐ STT Mã cổ phiếu, chứng chỉ qũy Chứng khóan niêm yết, đăng ký giao dịch Chứng khóan tối đa được phép nắm giữ Tỷ lệ nắm giữ của nhà đầu tư nước ngòai Chứng khóan còn được phép nắm giữ Khối lượng Giá trị Đầu kỳ Cuối kỳ Khối lượng % Khối lượng % Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Phụ lục III MẪU BIỂU ÁP DỤNG CHO CÁC BỘ, NGÀNH KHÁC VÀ TỔNG CÔNG TY (Mẫu biểu số 3.1-3.8) Mẫu biểu số: 3.1 Đơn vị lập biểu: Tổng công ty Hàng hải VN Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 (Vụ Chính sách tiền tệ) Ngày cung cấp số liệu: Bộ Kế họach và Đầu tư - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau (Tổng cục Thống kê) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) BÁO CÁO XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ Đơn vị: 1.000 USD Thực hiện qúy báo cáo Cộng dồn đến hết qúy báo cáo Cộng dồn so với cùng kỳ (%) I. Trị giá xuất khẩu 1. Thu cước phí vận tải hàng hóa 1.1. Hàng XK của Việt Nam cho chủ hàng nước ngòai 1.2. Hàng NK của Việt Nam cho chủ hàng nước ngòai 1.3. Hàng chở thuê giữa các cảng nước ngòai 2. Thu cước phí vận tải hành khách nước ngòai 3. Thu cho thuê tàu không kèm thuyền viên 4. Thu cho thuê tàu có kèm thuyền viên 5. Bốc xếp hàng hóa 6. Thu dịch vụ hàng hải khác 7. Thu dịch vụ khác II. Trị giá nhập khẩu 1. Chi phí nhiên liệu và chi phí vật chất khác 2. Chi phí đại lý, hoa hồng 3. Chi bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện 4. Chi dịch vụ cảng, dịch vụ hàng hải khác ở nước ngòai 5. Chi thuê tàu có kèm thuyền viên 6. Chi thuê tàu không kèm thuyền viên 7. Chi dịch vụ khác Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 3.2 A Đơn vị lập biểu: Tổng công ty Hàng hải VN Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Chính sách tiền tệ) Ngày cung cấp số liệu: Bộ Kế họach và Đầu tư - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau (Tổng cục Thống kê) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) BÁO CÁO XUẤT KHẨU DỊCH VỤ Đơn vị: 1.000 USD Thực hiện qúy báo cáo Cộng dồn từ đầu năm đến hết quí báo cáo So với cùng kỳ (%) Tổng trị giá I - Dịch vụ vận tải hàng không 1. Thu phí vận tải hàng hóa 2. Thu phí vận tải hành khách 3. Thu phí vận tải hành khách nước ngòai giữa các sân bay của Việt nam 4. Thu từ phía nước ngòai về cho thuê máy bay 4.1. Có kèm tổ lái 4.2. Không kèm tổ lái 5. Thu phục vụ thương mại mặt đất các hãng nước ngòai khác 6. Thu cung ứng suất ăn cho hãng khác 7. Thu phí sửa chữa, bảo dưỡng máy bay 8. Thu phí xếp dỡ, bảo quản, giao nhận hàng hóa tại kho sân bay 9. Thu bay dịch vụ 10. Thu hoa hồng, đại lý 11. Thu phí dịch vụ khác liên quan đến vận tải hàng không II. Dịch vụ khác 1. Thu bán nhiên liệu cho hãng hàng không nước ngòai 2. Thu cho thuê tài sản khác 3. Thu quảng cáo 4. Thu phí đào tạo phi công, nhân viên kỹ thuật 5. Thu cung cấp dịch vụ xây dựng 6. Thu cung cấp dịch vụ máy tính 7. Thu cung cấp dịch vụ khác Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 3.2 B Đơn vị lập biểu: Tổng công ty Hàng hải VN Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Chính sách tiền tệ) Ngày cung cấp số liệu: Bộ Kế họach và Đầu tư - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau (Tổng cục Thống kê) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) BÁO CÁO NHẬP KHẨU DỊCH VỤ Đơn vị: 1.000 USD Thực hiện qúy báo cáo Cộng dồn từ đầu năm đến hết quí báo cáo So với cùng kỳ (%) Tổng trị giá I - Dịch vụ vận tải hàng không 1. Chi mua nhiên liệu tại sân bay nước ngòai 2. Chi thuê máy bay của phía nước ngòai 2.1. Có kèm tổ lái 2.2. Không kèm tổ lái 3. Chi phí không lưu, hạ cất cánh, sân đỗ và phí thương mại mặt đất khác tại sân bay nước ngòai 4. Chi hoa hồng, đại lý 5. Chi mua hàng hóa ở nước ngòai phục vụ chuyến bay 6. Chi phí văn phòng và quản lý ở nước ngòai 7. Chi phí thêm cho phi hành đòan (tiền ăn, ở...)
-
Chi phí sửa chữa máy bay ở nước ngòai 9. Chi phí khác ở nước ngòai liên quan đến vận tải hàng không II. Dịch vụ khác 1. Chi thuê tài sản 2. Chi dịch vụ bảo hiểm 3. Chi phí quảng cáo và xúc tiến 4. Chi đào tạo phi công, nhân viên kỹ thuật 5. Chi dịch vụ xây dựng 6. Chi dịch vụ máy tính 7. Chi dịch vụ khác Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 3.3 Đơn vị lập biểu: Tổng công ty Hàng hải VN Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Chính sách tiền tệ) Ngày cung cấp số liệu: Bộ Kế họach và Đầu tư - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau (Tổng cục Thống kê) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) BÁO CÁO XUẤT KHẨU DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT HÀNG KHÔNG Qúy... năm Đơn vị: 1.000 USD Thực hiện quí báo cáo Cộng dồn đến hết quí báo cáo Cộng dồn so với cùng kỳ (%) I. Thu dịch vụ cảng hàng không 1. Thu phục vụ hành khách 2. Thu phục vụ hạ/cất cánh, sân đỗ 3. Thu cho thuê trang thiết bị chuyên ngành 4. Thu dịch vụ soi chiếu an ninh 5. Thu cho thuê mặt bằng tại nhà ga 6. Thu cho thuê mặt bằng quảng cáo II. Thu điều hành bay Tổng số (I+II) Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 3.4 A Đơn vị lập biểu: Tổng công ty Hàng hải VN Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Chính sách tiền tệ) Ngày cung cấp số liệu: Bộ Kế họach và Đầu tư - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau (Tổng cục Thống kê) - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) BÁO CÁO DỊCH VỤ BƯU CHÍNH QUỐC TẾ Qúy... năm Đơn vị: 1.000 USD Thực hiện qúy báo cáo Cộng dồn đến hết qúy báo cáo Cộng dồn so với cùng kỳ (%) I. Xuất khẩu 1. Dịch vụ bưu chính và chuyển phát 1.1. Thu dịch vụ bưu chính 1.2. Thu dịch vụ chuyển phát 2. Dịch vụ khác II. Nhập khẩu 1. Dịch vụ bưu chính và chuyển phát 1.1. Chi dịch vụ bưu chính 1.2. Chi dịch vụ chuyển phát 2. Dịch vụ khác Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 3.4 B Đơn vị lập biểu: Tổng công ty Hàng hải VN Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Chính sách tiền tệ) Ngày cung cấp số liệu: Bộ Kế họach và Đầu tư - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau (Tổng cục Thống kê) (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) BÁO CÁO DỊCH VỤ VIỄN THÔNG QUỐC TẾ (Qúy...năm) Đơn vị: 1.000 USD Thực hiện qúy báo cáo Cộng dồn đến hết qúy báo cáo Cộng dồn so với cùng kỳ (%) I. Xuất khẩu 1. Dịch vụ viễn thông 1.1. Thu dịch vụ điện thọai quốc tế 1.2. Thu dịch vụ truyền số liệu quốc tế 1.3. Thu phát hình 1.4. Thu thuê kênh, thuê cổng kết nối Internet 1.5. Thu khác về dịch vụ viễn thông 2. Dịch vụ khác II. Nhập khẩu 1. Dịch vụ viễn thông 1.1. Chi dịch vụ điện thọai quốc tế 1.2. Chi dịch vụ truyền số liệu quốc tế 1.3. Chi phát hình 1.4. Chi thuê kênh, thuê cổng kết nối Internet 1.5. Chi thanh tóan cước thông tin hàng hải 1.6. Chi khác về dịch vụ viễn thông 2. Dịch vụ khác Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Mẫu biểu số: 3.5A Đơn vị lập biểu: Tập đòan Dầu khí quốc gia Việt Nam Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 (Vụ Chính sách tiền tệ) Ngày cung cấp số liệu: (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA NƯỚC NGÒAI VÀO VIỆT NAM TRONG LĨNH VỰC DẦU KHÍ (áp dụng đối với các pháp nhân) Qúy......năm..... (Đơn vị: 1.000 USD) STT Dự án Nước đầu tư Tổng vốn đầu tư thực hiện tính đến đầu kỳ báo cáo Vốn chủ sở hữu tính đến đầu kỳ báo cáo Tổng vốn đầu tư thực hiện trong kỳ Vốn chủ sở hữu do các bên đóng góp Vốn vay của doanh nghiệp liên doanh Bên nước ngòai Bên Việt Nam Vay nước ngòai Vay trong nước Vốn tự có Vay nước ngòai Vay trong nước 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 1 Vietsopetro 2 3 4 5 Tổng số - Vay nước ngòai (cột 10): Là các khỏan vay do các doanh nghiệp trực thuộc quản lý của Tập đòan Dầu khí quốc gia Việt Nam vay từ các tổ chức là người không cư trú. Vay trong nước (cột 11) là các khỏan vay của các doanh nghiệp trực thuộc quản lý của Tập đòan Dầu khí quốc gia Việt Nam vay từ các tổ chức là người cư trú, kể cả các khỏan vay của chi nhánh các ngân hàng nước ngòai và ngân hàng liên doanh giữa Việt Nam và nước ngòai họat động tại Việt Nam. Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 3.5B Đơn vị lập biểu: Tập đòan Dầu khí quốc gia Việt Nam Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 (Vụ Chính sách tiền tệ) Ngày cung cấp số liệu: (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA NƯỚC NGÒAI VÀO VIỆT NAM TRONG LĨNH VỰC DẦU KHÍ (áp dụng đối với phi pháp nhân ) Qúy...... năm..... Đơn vị: 1.000 USD STT Dự án Nước đầu tư Tổng vốn đầu tư thực hiện tính đến đầu kỳ báo cáo Vốn chủ sở hữu tính đến đầu kỳ báo cáo Tổng vốn đầu tư thực hiện trong kỳ Vốn góp của các bên Bên nước ngòai Bên Việt Nam Vay nước ngòai Vay trong nước 1 2 3 4 5 6 7 8 1 2 3 4 5 Tổng số Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 3.6 A Đơn vị lập biểu: Tập đòan Dầu khí quốc gia Việt Nam Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 (Vụ Chính sách tiền tệ) Ngày cung cấp số liệu: (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau TỔNG HỢP LỢI NHUẬN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGÒAI VÀO VIỆT NAM TRONG LĨNH VỰC DẦU KHÍ (áp dụng đối với pháp nhân) Qúy......năm..... Đơn vị: 1.000 USD Chỉ tiêu Thực hiện trong kỳ 1. Lợi nhuận trước thuế* 2 Lợi nhuận sau thuế* 2.1 Phần lợi nhuận sau thuế nhà đầu tư nước ngòai hưởng ** 2.2 Phần lợi nhuận sau thuế nhà đầu tư trong nước hưởng ** * Lợi nhuận bao gồm lợi nhuận của tất cả các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngòai vào Việt Nam trong lĩnh vực dầu khí trong kỳ báo cáo. ** Phần lợi nhuận sau thuế nhà đầu tư nước ngòai được hưởng bao gồm tất cả lợi nhuận nhà đầu tư nước ngòai được hưởng theo tỷ lệ góp vốn vào doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngòai bất kể chuyển về nước hay chưa chuyển. Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 3.6 B Đơn vị lập biểu: Tập đòan Dầu khí quốc gia Việt Nam Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 (Vụ Chính sách tiền tệ) Ngày cung cấp số liệu: (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau TỔNG HỢP NGUỒN THU CỦA PHÍA NƯỚC NGÒAI TRONG HỌAT ĐỘNG KHAI THÁC DẦU KHÍ TẠI VIỆT NAM (áp dụng đối với phi pháp nhân) Qúy....năm 1.000 USD Chỉ tiêu Thực hiện trong kỳ 1 Tổng doanh thu từ họat động khai thác dầu khí tại Việt Nam 2 Chi phí thu hồi nhà đầu tư nước ngòai được hưởng 3 Lãi nhà đầu tư nước ngòai được hưởng (trước thuế thu nhập doanh nghiệp) 4 Lãi nhà đầu tư nước ngòai được hưởng (trước thuế thu nhập doanh nghiệp) Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 3.7 A Đơn vị lập biểu: Tập đòan Dầu khí quốc gia Việt Nam Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 (Vụ Chính sách tiền tệ) Ngày cung cấp số liệu: (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGÒAI TRONG LĨNH VỰC DẦU KHÍ (áp dụng đối với pháp nhân) Qúy..... năm....... Đơn vị: 1.000 USD STT Dự án Nước Tổng vốn đầu tư thực hiện đến cuối kỳ báo cáo Vốn chủ sở hữu đến cuối kỳ báo cáo Tổng vốn đầu tư thực hiện trong kỳ Vốn vay 6 Vốn chủ sở hữu 7 Tổng số Trong đó vay từ Việt Nam Bên nước ngòai đóng góp Bên Việt Nam đóng góp 1 2 3 4 5=6+7 Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 3.7 B Đơn vị lập biểu: Tập đòan Dầu khí quốc gia Việt Nam Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 (Vụ Chính sách tiền tệ) Ngày cung cấp số liệu: (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) - Số liệu qúy: ngày 20 tháng đầu qúy sau - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGÒAI TRONG LĨNH VỰC DẦU KHÍ (áp dụng đối với phi pháp nhân ) Qúy...... năm..... Đơn vị: 1.000 USD STT Dự án Nước nhận đầu tư Tổng vốn đầu tư thực hiện tính đến đầu kỳ báo cáo Vốn chủ sở hữu tính đến đầu kỳ báo cáo Tổng vốn đầu tư thực hiện trong kỳ Vốn góp của các bên Bên nước ngòai Bên Việt Nam Vay nước ngòai Vay trong nước 1 2 3 4 5 6 7 8 1 2 3 4 5 Tổng số Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 3.8 A Đơn vị lập biểu: Tập đòan Dầu khí quốc gia Việt Nam Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 (Vụ Chính sách tiền tệ) Ngày cung cấp số liệu: (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) - Số liệu 6 tháng: ngày 20 tháng 7 hàng năm - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau TỔNG HỢP LỢI NHUẬN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP RA NƯỚC NGÒAI TRONG LĨNH VỰC DẦU KHÍ (áp dụng đối với pháp nhân) 6 tháng năm Đơn vị: 1.000 USD Chỉ tiêu Thực hiện trong kỳ 1. Lợi nhuận trước thuế * 2 Lợi nhuận sau thuế * 2.1 Phần lợi nhuận sau thuế nhà đầu tư Việt Nam hưởng 2.2 Phần lợi nhuận sau thuế nhà đầu tư Việt Nam hưởng * Lợi nhuận bao gồm lợi nhuận trong kỳ báo cáo của tất cả các doanh nghiệp đầu tư trực tiếp ra nước ngòai ** Phần lợi nhận sau thuế nhà đầu tư Việt Nam được hưởng bao gồm tất cả lợi nhuận nhà đầu tư Việt Nam được hưởng theo tỷ lệ góp vốn vào doanh nghiệp bất kể chuyển về nước hay chưa chuyển. Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) Mẫu biểu số: 3.8 B Đơn vị lập biểu: Tập đòan Dầu khí quốc gia Việt Nam Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 05/2007/TTLT-NHNN-BKT&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007 (Vụ Chính sách tiền tệ) Ngày cung cấp số liệu: (Fax: 8 258 385 / 8 240 132) - Số liệu 6 tháng: ngày 20 tháng 7 hàng năm - Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau TỔNG HỢP NGUỒN THU CỦA PHÍA VIỆT NAM TRONG HỌAT ĐỘNG KHAI THÁC DẦU KHÍ TẠI NƯỚC NGÒAI (áp dụng đối với phi pháp nhân) 6 tháng, năm..... Đơn vị: 1.000 USD Chỉ tiêu Thực hiện trong kỳ 1 Tổng doanh thu từ họat động khai thác dầu khí tại nước ngòai 2 Chi phí thu hồi nhà đầu tư Việt Nam được hưởng 3 Lãi nhà đầu tư Việt Nam được hưởng (trước thuế thu nhập doanh nghiệp) 4 Lãi nhà đầu tư Việt Nam được hưởng (trước thuế thu nhập doanh nghiệp) Người lập biểu Ký (ghi rõ họ, tên) Ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị Ký (ghi rõ họ, tên) PHỤ LỤC IV. HỆ THỐNG CHỈ TIÊU BÁO CÁO NGÒAI CÁC BẢNG BIỂU QUY ĐỊNH TẠI PHỤC LỤC I-III (Ban hành kèm theo thông tư liên tịch số 05/2007/TTLT-NHNN-BKH&ĐT-BTC-BTM ngày 14/6/2007) STT Tên chỉ tiêu Phân tổ Định kỳ báo cáo 01 Bộ Tài chính 0101 Các khỏan hõan nợ Gốc, lãi Qúy, năm 0102 Các khỏan xóa nợ Gốc, lãi Qúy, năm 0103 Ngọai tệ tiền mặt khai báo qua Hải quan theo quy định hiện hành về quản lý ngọai hối Cá nhân, ngân hàng thương mại Qúy, năm 02 Bộ Giáo dục và Đào tạo 0201 Số sinh viên đi học ở nước ngòai được người cư trú cấp học bổng Theo nước Qúy, năm 0202 Số sinh viên đi học ở nước ngòai được người không cư trú cấp học bổng Theo nước Qúy, năm 0203 Số sinh viên đi học ở nước ngòai tự túc kinh phí Theo nước Qúy, năm 03 Bộ NGọai giao 0301 Số quan chức Việt Nam làm việc tại các cơ quan ngọai giao của Việt Nam ở nước ngòai Theo nước Năm 0302 Số người không cư trú (nhân viên nước ngòai) làm việc cho các cơ quan ngọai giao của Việt Nam ở nước ngòai 0303 Số người cùng đi theo các quan chức Việt Nam làm việc tại các cơ quan ngọai giao của Việt Nam ở nước ngòai Theo nước Năm 0304 Chi phí họat động của các cơ quan ngọai giao Việt Nam ở nước ngòai Theo nước Năm 0305 Số quan chức nước ngòai làm việc tại các cơ quan ngọai giao của nước ngòai ở Việt Nam Theo nước Năm 0306 Số người Việt Nam (người cư trú của Việt Nam) làm việc cho các cơ quan ngọai giao của nước ngòai tại Việt Nam 0307 Số người cùng đi theo các quan chức nước ngòai làm việc tại các cơ quan ngọai giao của nước ngòai ở Việt Nam Theo nước Năm 0308 Chi phí họat động của các cơ quan ngọai giao của nước ngòai tại Việt Nam (bình quân năm) Theo nước Năm
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/thong-tu-lien-tich-so-05-2007-ttlt-nhnn-bkh-dt-btc-btm-thong-tu-huong-dan-thuc-hien-mot-so-diem-ve-lap-va-phan-tich-can-can-thanh-toan-quoc-te-cua-viet-nam--107615.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mói giai đoạn 2016-2020
- Quy đinh xét duyệt, thẩm định, thông báo, và tổng hợp quyết toán năm
- Quy định tiêu chí đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên
- Hưóng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tố chức được ngân sách nhà nưóc hỗ trợ
- Hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách
- Quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính giai đoạn 2016-2020
- Quy định việc lập, quản lý và sử dụng quỹ khen thưởng về phòng, chống tham nhũng
- Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án đẩy mạnh các hoạt động học tập suốt đời trong công nhân lao động tại các doanh nghiệp đến năm 2020