Quyết định số 452-TC/TCNHvề biểu phí và số tiền bảo hiểm cho loại hình bảo hiểm nhân thọ 5, 10 năm và bảo hiểm trẻ em
- Số hiệu
- 452-TC/TCNH
- Loại văn bản
- Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 25/06/1997
- Lĩnh vực
- Quản lý dịch vụ tài chính và các quỹ tài chính
Toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 452/1997/TC-TCNH
Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 1997 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BIỂU PHÍ VÀ SỐ TIỀN BẢO HIỂM CHO LỌAI HÌNH BẢO HIỂM NHÂN THỌ 5, 10 NĂM VÀ BẢO HIỂM TRẺ EM BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH -
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính; -
Căn cứ Nghị định số 100/CP ngày 18/12/1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm; - Theo đề Nghị của Tổng giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam, Vụ trưởng Vụ tài chính các Ngân hàng và Tổ chức Tài chính, QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu phí và số tiền Bảo hiểm cho hai lọai hình bảo hiểm nhân thọ có thời hạn 5, 10 năm và Bảo hiểm trẻ em.
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngàykể từ ngày ký, mức phí được áp dụng cho tất cả các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ thuộc hai lọai bảo hiểm nhân thọ nối trên đã phát hành từ 1/8/1996. Biểu phí này thay thế Biểu phí và số tiền bảo hiểm ban hành kèm theo Quyết định số 281 TC/TCNH ngày 20/3/1996 của Bộ trưởng Bộ tài chính về việc triển khai thí điểm bảo hiểm nhân thọ Điều 3: Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảohiểm Việt Nam. Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và Tổ chức Tài chínhvà Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Lê Thị Băng Tâm (Đã ký) BIỂU PHÍ VÀ SỐ TIỀN BẢO HIỂM QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG BẢO HIỂMTẺ EM - CHƯƠNG TRÌNH ĐẢM BẢO CHO TRẺ EM KHI ĐẾN TUỔI TRƯỞNG THÀNH (Ban hành kèm theo Quyết định 452 ngày 25 tháng 6 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) A- SỐ TIỀN BẢO HIỂM - Tùy theo sự lựa chọn của người tham gia bảo hiểm các mức 3 tr, đ, 5tr.đ, 10 tr.đ, 20 tr.đ, 25 tr.đ, 30 tr.đ, 35 tr.đ, 50 tr.đ. - Chỉ áp dụng các mức số tiền bảo hiểm bằng đồng Việt Nam. B- PHÍ BẢO HIỂM 1- Các biểu phí bảo hiểm dưới đây quy định phí bảo hiểm tháng bằng VNĐ cho từng mức số tiền bảo hiểm theo tuổi của Người được bảo hiểm và Người tham gia bảo hiểm lúcc bắt đầu được nhận bảo hiểm. BIỂU PHÍ QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 03 Tr.đ Đơn vị tính: VNĐ Tuổi của người được bảo hiểm Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60 1 tuổi 14.600 14.600 14.700 14.800 15.000 15.300 15.700 2 tuổi 15.500 15.600 15.600 15.800 16.000 16.200 16.700 3 tuổi 16.600 16.600 16.700 16.800 17.000 17.300 17.700 4 tuổi 17.800 17.900 17.900 18.100 18.300 18.500 19.000 5 tuổi 19.200 19.300 19.400 19.500 19.700 20.000 20.400 6 tuổi 20.900 21.000 21.000 21.200 21.400 21.600 22.410 7 tuổi 22.900 23.000 23.000 23.200 23.400 23.600 24.000 8 tuổi 25.300 25.400 25.400 25.600 25.800 26.000 26.400 9 tuổi 28.300 28.300 28.400 28.500 28.700 29.000 29.400 10 tuổi 32.000 32.000 32.100 32.300 32.400 32.700 33.100 11 tuổi 36.800 36.800 36.900 37.000 37.200 37.500 37.900 12 tuổi 43.200 43.200 43.300 43.400 43.600 43.900 44.300 13 tuổi 52.200 52.300 52.300 52.400 52.600 52.900 53.200 BIỂU PHÍ QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 05 Tr.đ Đơn vị tính: VNĐ Tuổi của người được bảo hiểm Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60 1 tuổi 21.700 21.800 21.900 22.100 22.400 22.900 23.600 2 tuổi 23.300 23.400 23.700 23.700 24.000 24.500 25.200 3 tuổi 25.000 25.100 25.300 25.500 25.800 26.300 27.000 4 tuổi 27.100 27.200 27.500 27.500 27.800 28.300 29.000 5 tuổi 29.500 29.600 29.700 29.900 30.200 30.700 31.400 6 tuổi 32.300 32.300 32.500 32.700 33.000 33.500 34.200 7 tuổi 35.600 35.700 35.800 36.000 36.300 36.800 37.500 8 tuổi 39.600 39.700 39.800 40.000 40.300 40.800 41.500 9 tuổi 44.500 44.600 44.700 44.900 45.200 45.700 46.400 10 tuổi 50.700 50.800 50.900 51.100 51.400 51.900 52.500 11 tuổi 58.700 58.900 58.900 59.000 59.400 59.800 60.400 12 tuổi 69.400 69.500 69.500 69.700 70.000 70.500 71.100 13 tuổi 84.400 84.500 84.500 84.700 85.000 85.500 86.100 BIỂU PHÍ QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 10 Tr.đ Đơn vị tính: VNĐ Tuổi của người được bảo hiểm Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60 1 tuổi 39.400 39.600 39.900 40.300 40.900 41.900 43.300 2 tuổi 42.700 42.800 43.100 43.500 44.200 45.100 46.500 3 tuổi 46.200 46.400 46.600 47.100 47.700 48.600 50.100 4 tuổi 50.300 50.500 50.700 51.200 51.800 52.700 54.200 5 tuổi 55.100 55.200 55.500 55.900 56.600 57.500 58.900 6 tuổi 60.600 60.800 61.100 61.500 62.100 63.100 64.400 7 tuổi 67.300 67.400 67.700 68.100 68.800 69.700 71.000 8 tuổi 75.300 75.400 75.700 76.100 76.700 77.700 79.000 9 tuổi 85.100 85.200 85.500 85.900 86.600 87.500 88.800 10 tuổi 97.500 97.600 97.800 98.200 98.900 99.800 101.100 11 tuổi 113.400 113.500 113.800 114.100 114.800 115.700 116.900 12 tuổi 134.700 134.500 135.100 135.500 136.100 137.000 138.200 13 tuổi 164.800 164.900 165.100 165.400 166.500 166.500 167.500 BIỂU PHÍ QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 15 Tr.đ Đơn vị tính: VNĐ Tuổi của người được bảo hiểm Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60 1 tuổi 57.200 57.500 57.900 58.500 59.400 60.800 63.000 2 tuổi 62.000 62.300 62.700 63.300 64.300 65.700 67.900 3 tuổi 67.400 67.600 68.000 68.700 69.600 71.000 73.200 4 tuổi 73.500 73.800 74.200 74.800 75.800 77.200 79.300 5 tuổi 80.700 80.900 81.300 81.900 82.900 84.300 86.400 6 tuổi 89.000 89.300 89.600 90.300 91.300 92.600 94.700 7 tuổi 99.000 99.200 99.600 100.200 101.200 102.600 104.600 8 tuổi 111.000 111.200 111.600 112.200 113.200 114.600 116.600 9 tuổi 125.700 125.900 126.300 126.900 127.900 129.300 131.200 10 tuổi 144.200 144.400 144.800 145.400 146.300 147.700 149.600 11 tuổi 168.100 168.300 168.700 169.200 170.200 171.600 173.400 12 tuổi 200.100 200.530 200.600 201.200 202.100 203.500 205.300 13 tuổi 245.100 245.300 245.600 246.100 247.000 248.400 249.300 BIỂU PHÍ QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 20 Tr.đ Đơn vị tính: VNĐ Tuổi của người được bảo hiểm Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60 1 tuổi 75.000 75.300 76.700 78.000 78.000 79.800 82.700 2 tuổi 81.400 81.800 83.200 84.400 84.400 86.300 89.200 3 tuổi 88.500 88.900 90.300 91.600 91.600 93.400 96.300 4 tuổi 96.700 97.100 98.400 99.700 99.700 101.600 104.400 5 tuổi 106.200 106.600 107.900 109.200 109.200 111.100 113.900 6 tuổi 117.400 117.700 119.100 120.400 120.400 122.200 125.000 7 tuổi 130.700 131.000 132.300 133.600 133.600 135.500 138.200 8 tuổi 146.700 147.000 148.300 149.600 149.600 151.500 154.100 9 tuổi 166.300 166.600 167.900 169.200 169.200 171.100 173.600 10 tuổi 191.000 191.200 192.500 193.800 193.800 195.700 198.200 11 tuổi 222.800 223.600 224.300 225.600 225.600 227.500 229.900 12 tuổi 265.500 266.200 266.900 268.200 268.200 270.000 272.400 13 tuổi 325.500 326.100 326.800 328.000 328.000 329.800 332.100 BIỂU PHÍ QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 25 Tr.đ Đơn vị tính: VNĐ Tuổi của người được bảo hiểm Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60 1 tuổi 92.700 93.200 93.800 94.900 96.500 98.800 102.400 2 tuổi 100.800 101.300 101.900 103.000 104.600 106.900 110.500 3 tuổi 109.700 110.200 110.800 111.600 113.500 115.800 119.400 4 tuổi 120.000 120.400 121.000 122.100 123.700 126.000 129.500 5 tuổi 131.800 132.200 132.900 133.900 135.600 137.900 141.400 6 tuổi 145.800 146.200 146.800 147.900 149.500 151.800 155.300 7 tuổi 162.400 162.700 163.400 164.400 166.100 168.400 171.800 8 tuổi 182.400 182.700 183.300 184.400 186.000 188.300 191.600 9 tuổi 206.900 207.900 207.900 208.900 210.500 212.800 216.100 10 tuổi 237.700 238.700 238.700 239.700 241.300 243.600 246.800 11 tuổi 277.600 277.900 278.500 279.400 281.000 283.300 286.400 12 tuổi 330.900 331.200 331.700 332.700 334.200 336.500 339.500 13 tuổi 405.800 406.100 406.600 407.500 409.000 411.300 414.100 BIỂU PHÍ QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 30 Tr.đ Đơn vị tính: VNĐ Tuổi của người được bảo hiểm Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60 1 tuổi 110.500 111.100 111.800 113.100 115.000 117.700 122.100 2 tuổi 120.200 120.700 121.500 122.800 124.700 127.500 131.800 3 tuổi 130.900 131.400 132.200 133.500 135.400 138.200 142.500 4 tuổi 143.200 143.700 144.400 145.700 147.700 150.400 154.700 5 tuổi 157.400 157.900 158.700 159.900 161.900 164.700 168.900 6 tuổi 174.200 174.600 175.400 176.700 178.600 181.400 185.500 7 tuổi 194.100 194.500 195.300 196.500 198.500 201.300 205.300 8 tuổi 218.100 218.500 219.200 220.500 222.400 225.200 229.200 9 tuổi 247.500 247.900 248.700 249.900 251.800 254.600 258.500 10 tuổi 284.500 284.900 285.600 286.800 288.800 291.500 295.300 11 tuổi 332.300 332.700 333.400 334.500 336.400 339.200 342.900 12 tuổi 396.300 396.600 397.300 398.400 400.300 403.000 406.600 13 tuổi 486.200 486.500 487.200 488.200 490.000 492.700 496.200 BIỂU PHÍ QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 35 Tr.đ Đơn vị tính: VNĐ Tuổi của người được bảo hiểm Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60 1 tuổi 128.300 128.900 129.800 131.300 133.500 136.700 141.800 2 tuổi 139.600 140.200 141.100 142.600 144.800 148.100 153.100 3 tuổi 152.000 152.700 153.600 155.000 157.300 160.500 165.500 4 tuổi 166.400 167.000 167.900 169.400 171.600 174.900 179.800 5 tuổi 183.000 183.600 184.500 186.000 188.300 191.500 196.400 6 tuổi 202.600 203.100 204.000 205.500 207.800 211.000 215.800 7 tuổi 225.800 226.300 227.200 228.600 230.900 234.200 238.900 8 tuổi 253.800 254.300 255.100 256.600 258.900 262.100 266.700 9 tuổi 288.100 288.600 289.400 290.900 293.200 296.400 300.900 10 tuổi 331.300 331.700 332.600 333.900 336.200 339.500 343.900 11 tuổi 387.000 387.400 388.300 389.600 391.800 395.100 399.400 12 tuổi 461.700 462.000 462.800 464.100 466.300 469.500 473.700 13 tuổi 566.600 566.900 567.700 568.900 571.000 574.200 578.200 BIỂU PHÍ QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 40 Tr.đ Đơn vị tính: VNĐ Tuổi của người được bảo hiểm Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60 1 tuổi 146.000 146.800 147.800 149.500 152.000 155.700 161.500 2 tuổi 159.000 159.700 160.700 162.400 165.000 168.700 174.500 3 tuổi 173.200 173.900 174.900 176.600 179.200 182.900 188.600 4 tuổi 189.600 190.300 191.300 193.000 195.600 199.300 204.900 5 tuổi 208.600 209.300 210.300 212.000 214.600 218.300 223.900 6 tuổi 230.900 231.600 232.600 234.300 236.900 240.600 246.100 7 tuổi 257.500 258.100 259.100 260.700 263.400 267.100 272.500 8 tuổi 289.400 290.000 291.000 292.600 295.300 299.000 304.300 9 tuổi 328.700 329.300 330.200 331.800 334.500 338.200 343.400 10 tuổi 378.000 378.600 379.500 381.100 383.700 387.400 392.500 11 tuổi 441.700 442.200 443.200 444.700 447.300 451.000 455.900 12 tuổi 527.000 537.500 528.400 529.900 532.400 536.000 540.800 13 tuổi 646.900 647.300 648.200 649.600 652.000 655.600 660.200 BIỂU PHÍ QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 45 TR.Đ Đơn vị tính: VNĐ Tuổi của người được bảo hiểm Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60 1 tuổi 163.800 164.600 165.800 167.700 170.500 174.700 181.200 2 tuổi 178.400 179.200 180.300 182.200 185.100 189.300 195.800 3 tuổi 194.400 195.200 196.300 198.200 201.100 205.300 211.700 4 tuổi 212.800 213.600 214.700 216.600 219.600 223.700 230.100 5 tuổi 234.200 234.900 236.100 238.000 240.900 245.100 251.400 6 tuổi 259.300 260.000 261.200 263.000 266.000 270.200 276.300 7 tuổi 289.200 289.800 291.000 292.800 295.800 300.000 306.000 8 tuổi 325.100 325.800 326.900 328.700 331.700 335.900 341.800 9 tuổi 369.300 369.900 371.000 372.800 375.800 380.000 385.800 10 tuổi 424.800 425.400 426.500 428.200 431.200 435.300 441.000 11 tuổi 496.500 497.000 498.100 499.800 502.700 506.800 512.400 12 tuổi 592.400 592.900 593.900 595.600 598.400 602.500 607.900 13 tuổi 727.300 727.800 728.700 730.300 733.000 737.100 742.200 BIỂU PHÍ QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 50 TR.Đ Đơn vị tính: VNĐ Tuổi của người được bảo hiểm Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60 1 tuổi 181.600 182.500 183.800 185.900 189.000 193.600 201.000 2 tuổi 197.700 198.600 199.900 202.100 205.300 209.900 217.100 3 tuổi 215.500 216.400 217.700 219.800 223.100 227.700 234.800 4 tuổi 236.000 236.900 238.200 240.300 243.500 248.100 255.200 5 tuổi 259.800 260.600 261.900 264.000 267.300 271.900 278.900 6 tuổi 287.700 288.500 289.800 291.800 295.100 299.700 306.600 7 tuổi 320.900 321.600 322.900 324.900 328.200 332.900 339.600 8 tuổi 360.800 361.500 362.800 364.800 368.100 372.800 379.400 9 tuổi 409.900 410.600 411.800 413.800 417.100 421.800 428.200 10 tuổi 471.600 472.200 473.400 475.400 478.600 483.300 489.600 11 tuổi 551.200 551.800 553.000 554.900 558.100 562.700 568.900 12 tuổi 657.800 658.300 659.500 661.400 664.500 669.000 675.000 13 tuổi 807.700 808.200 809.200 811.100 814.000 818.500 824.300 2. Người tham gia bảo hiểm có thể nộp phí theo tháng, qúy, theo năm hoặc theo 2 kỳ trong năm. Công thức tính phí nộp mỗi kỳ (F) theo phí tháng như sau: F năm = F tháng X 11,43 F kỳ = F tháng X 5,94 F qúy = F tháng X 2,97 BIỂU PHÍ VÀ SỐ TIỀN BẢO HIỂM QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM NHÂN THỌ CÓ THỜI HẠN 5, 10 NĂM (Ban hành kèm theo Quyết định số 452 ngày 25 tháng 6 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) A- SỐ TIỀN BẢO HIỂM - Tùy theo sự lựa chọn của người tham gia bảo hiểm các mức 3 tr.đ, 5 tr.đ, 10 tr.đ, 15 tr.đ, 20 tr.đ, 25 tr.đ, 30 tr.đ, 35 tr.đ, 40 tr.đ, 45 tr. đ, 50 tr.đ. - Chỉ áp dụng các mức số tiền bảo hiểm bằng đồng Việt Nam. B- PHÍ BẢO HIỂM
- Các biểu phí bảo hiểm dưới đây quy định phí bảo hiểm tháng bằng VNĐ cho từng mức số tiền bảo hiểm theo tuổi của Người được bảo hiểm lúc bắt đầu được nhận bảo hiểm. BIỂU PHÍ QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG 5 NĂM Đơn vị tính: VNĐ Số tiền bảo hiểm Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60 3 tr.đ 50.500 50.500 50.600 50.800 51.100 51.600 52.200 5 tr.đ 81.100 81.200 81.400 81.700 82.200 83.000 84.000 10 tr.đ 157.800 158.000 158.400 159.000 160.000 161.500 163.500 15 tr.đ 234.500 234.800 235.300 236.300 237.800 240.100 243.000 20 tr.đ 311.200 311.600 312.300 313.500 315.600 318.600 322.500 25 tr.đ 387.900 388.300 389.300 390.800 393.300 397.100 402.000 30 tr.đ 464.600 465.100 466.200 468.100 471.100 475.700 481.600 35 tr.đ 541.300 541.900 543.200 545.300 548.900 554.200 561.100 40 tr.đ 618.000 618.700 620.200 622.600 626.700 632.800 640.600 45 tr.đ 694.700 695.500 697.100 700.000 704.500 711.300 720.100 50 tr.đ 771.400 772.300 774.100 777.200 782.200 789.800 799.600 BIỂU PHÍ QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG 10 NĂM Đơn vị tính: VNĐ Số tiền bảo hiểm Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55 Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60 3 tr.đ 26.600 26.700 26.800 27.000 27.400 27.900 28.600 5 tr.đ 41.600 41.700 42.000 42.300 43.000 43.800 45.100 10 tr.đ 79.100 79.400 79.900 80.600 80.600 82.800 84.800 15 tr.đ 116.700 117.100 117.800 118.900 118.900 123.300 125.200 20 tr.đ 154.200 154.800 155.700 157.200 157.200 163.100 165.600 25 tr.đ 191.800 192.400 193.600 195.500 195.500 202.800 206.000 30 tr.đ 229.300 230.100 231.500 233.800 233.800 242.600 249.900 35 tr.đ 266.900 267.800 269.400 272.100 272.100 282.300 290.900 40 tr.đ 304.400 305.500 307.300 310.300 310.300 322.000 331.900 45 tr.đ 342.000 343.200 345.200 348.600 348.600 361.800 372.900 50 tr.đ 379.500 380.800 383.100 386.900 386.900 401.500 413.800 2. Người tham gia bảo hiểm có thể nộp phí theo tháng, qúy, theo năm hoặc theo 2 kỳ trong năm. Công thức tính phínộp mỗi kỳ (F) theo phí tháng như sau: F năm = F tháng X 11,34 F 2 kỳ = F tháng X 5,94 F qúy = F tháng X 2,97
Bản số hóa, đối chiếu văn bản gốc khi cần — nguồn https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/quyet-dinh-so-452-tc-tcnh-ve-bieu-phi-va-so-tien-bao-hiem-cho-loai-hinh-bao-hiem-nhan-tho-5-10-nam-va-bao-hiem-tre-em--108923.
Dịch vụ liên quan
Văn bản liên quan
- Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp
- Hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết chung
- Chế độ kế toán áp dụng đối với Quỹ Hoán đổi danh mục
- Sửa đổi, bổ sung của Bộ Tài chính hướng dẫn bảo hỉểm hưu trí và quỹ hưu trí tự nguyện
- Sửa đổi Phụ lục 3 ban hành kèm theo của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chính sách bảo hiểm quy định tại của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản
- Ban hành Khuôn khổ Việt Nam về hợp đồng dịch vụ đảm bảo
- Ban hành các chuấn mực Việt Nam về hợp đồng địch vụ soát xét